quydinh.vnquydinh.vn
Nghị định
Nghị định 05/NĐ-CP Của Chính phủ về việc giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế, huyện Yên Thế; điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Cơ quanChính phủ
Ngày BH06/11/2008
Hiệu lực02/12/2008
1 chương·3 điều
Nghị định

Nghị định 05/NĐ-CP Của Chính phủ về việc giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế, huyện Yên Thế; điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
06/11/2008
Ngày hiệu lực
02/12/2008
Tình trạng
Còn Hiệu lực

CHÍNH PHỦ

Số: 05/NĐ-CP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2008

NGHỊ ĐỊNH

Về việc giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế, huyện Yên Thế;

điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế,

huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế, huyện Yên Thế; điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang như sau:

1. Giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế thuộc huyện Yên Thế.

2. Thành lập xã Đồng Tâm thuộc huyện Yên Thế trên cơ sở điều chỉnh 197,78 ha diện tích tự nhiên của xã Đồng Lạc; 72,73 ha diện tích tự nhiên của xã Tân Sỏi; 107,76 ha diện tích tự nhiên của xã Hồng Kỳ; 147,35 ha diện tích tự nhiên của xã Phồn Xương; 40,26 ha diện tích tự nhiên của xã Tam Hiệp; 51,83 ha diện tích tự nhiên của xã Đồng Vương; 2.901 nhân khẩu của thị trấn Nông trường Yên Thế (giải thể).

Xã Đồng Tâm có 617,71 ha diện tích tự nhiên và 2.901 nhân khẩu.

Địa giới hành chính của xã Đồng Tâm: Đông giáp xã Hồng Kỳ; Tây giáp xã Phồn Xương và xã Đồng Lạc; Nam giáp xã Tân Sỏi, xã Đồng Kỳ; Bắc giáp xã Đồng Vương, xã Tam Hiệp.

3. Thành lập thị trấn Thanh Sơn thuộc huyện Sơn Động trên cơ sở điều chỉnh 1.267,5 ha diện tích tự nhiên và 2.856 nhân khẩu của xã Thanh Sơn; 713,4 ha diện tích tự nhiên và 1.280 nhân khẩu của xã Thanh Luận.

Thị trấn Thanh Sơn có 1.980,9 ha diện tích tự nhiên và 4.136 nhân khẩu.

Địa giới hành chính thị trấn Thanh Sơn: Đông giáp xã Thanh Luận; Tây giáp xã Thanh Sơn (xã Tuấn Mậu); Nam giáp xã Thanh Luận; Bắc giáp xã Thanh Sơn (xã Tuấn Mậu).

Sau khi giải thể thị trấn Nông trường Yên Thế; điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế, huyện Sơn Động.

Xã Đồng Lạc còn lại 592,22 ha diện tích tự nhiên và 3.483 nhân khẩu.

- Xã Tân Sỏi còn lại 609,27 ha diện tích tự nhiên và 4.216 nhân khẩu.

- Xã Hồng Kỳ còn lại 812,84 ha diện tích tự nhiên và 3.982 nhân khẩu.

- Xã Phồn Xương còn lại 632,86 ha diện tích tự nhiên và 3.977 nhân khẩu.

- Xã Tam Hiệp còn lại 859,34 ha diện tích tự nhiên và 3.306 nhân khẩu.

- Xã Đồng Vương còn lại 2.384,17 ha diện tích tự nhiên và 4.492 nhân khẩu.

Huyện Yên Thế có 30.125,75 ha diện tích tự nhiên và 96.006 nhân khẩu, có 21 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các xã: Đồng Vương, Canh Nậu, Đồng Kỳ, Bố Hạ, Hương Vĩ, Đông Sơn, Xuân Lương, Tam Tiến, Tiến Thắng, Tân Hiệp, Tam Hiệp, An Thượng, Phồn Xương, Đồng Lạc, Hồng Kỳ, Đồng Hưu, Tân Sỏi, Đồng Tiến, Đồng Tâm, thị trấn Cầu Gồ và thị trấn Bố Hạ.

- Xã Thanh Sơn còn lại 5.488,7 ha diện tích tự nhiên và 3.104 nhân khẩu (được đổi tên thành xã Tuấn Mậu).

Địa giới hành chính xã Tuấn Mậu: Đông giáp thị trấn Thanh Sơn, xã Thanh Luận; Tây giáp xã Lục Sơn, huyện Lục Nam; Nam giáp xã Tràng Lượng, huyện Đông Triều và xã Thượng Yên Công, thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Bắc giáp xã Tuấn Đạo và xã Bồng Am.

- Xã Thanh Luận còn lại 4.907,6 ha diện tích đất tự nhiên và 3.705 nhân khẩu.

Huyện Sơn Động có 84.577,17 ha diện tích tự nhiên và 72.930 nhân khẩu, có 23 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các xã: Hữu Sản, An Lạc, Vân Sơn, Lệ Viễn, Vĩnh Khương, An Lập, Dương Hưu, Long Sơn, An Châu, An Bá, Yên Định, Tuấn Đạo, Bồng Am, Thanh Luận, Cẩm Đàn, Giáo Liêm, Chiên Sơn, Quế Sơn, Phúc Thắng, Thạch Sơn, Tuấn Mậu, thị trấn An Châu và thị trấn Thanh Sơn.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;

- Ủy ban Pháp luật của Quốc hội;

- Ban Tổ chức Trung ương;

- Các Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng,

Tài nguyên và Môi trường, Tài chính,

Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;

- HĐND, UBND tỉnh Bắc Giang;

- Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;

- VPCP: BTCN, các PCN,

các Vụ: ĐP, TH, KTN, TCCB, TCCV, PL, TTĐT,

Công báo;

- Lưu: Văn thư, NC (5b). A.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

PAGE

PAGE

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Sửa đổi Thông tư 05/2024/TT-BXD về Luật Nhà ở (32/2025/TT-BXD) · 10/11/2025
  2. 02Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 103/2024/NĐ-CP về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định 104/2024/NĐ-CP về Quỹ phát triển đất (291/2025/NĐ-CP) · 06/11/2025
  3. 03Về các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai 2024 (230/2025/NĐ-CP) · 19/08/2025
  4. 04Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (226/2025/NĐ-CP) · 15/08/2025
  5. 05Về thời điểm xác định giá đất quỹ đất thanh toán theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm (91/2025/NĐ-CP) · 24/04/2025
  6. 06Thông tư 48/2024/TT-BTNMT định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai (48/2024/TT-BTNMT) · 31/12/2024
  7. 07Thông tư 50/2024/TT-BTNMT định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai (50/2024/TT-BTNMT) · 31/12/2024
  8. 08Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (25/2024/TT-BTNMT) · 26/11/2024
  9. 09Thông tư 82/2024/TT-BTC hướng dẫn sử dụng kinh phí xây dựng, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở (82/2024/TT-BTC) · 25/11/2024
  10. 10Bãi bỏ văn bản pháp luật lĩnh vực đất đai Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành (20/2024/TT-BTNMT) · 16/11/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026