Kế hoạch 457/KH-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông thôn
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 457 Số: /KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 19 8 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
KẾ HOẠCH
Thực hiện Chương trình “Đ ổi mới, nâng cao ch ất lượng đào tạo nghề nông
thôn đến năm 2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Chỉ thị số 37-CT/TW ngày 10 tháng 7 năm 2024 c ủa Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng về đổi mới công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn đáp ứng yêu cầu công nghi ệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn; Căn cứ Quyết định số 328/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Chương trình “Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông thôn đến năm 2030” (gọi tắt là Quyết định số 328/QĐ-TTg);
Căn cứ Chỉ thị số 42-CT/TU ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về triển khai th ực hiện Chỉ thị số 37-CT/TW của Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng về “Đổi mới công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn” trên địa bàn Thành ph ố Hồ Chí Minh (gọi tắt là Chỉ thị số 42-CT/TU); Căn cứ Kế hoạch số 30/KH-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 c ủa Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Chỉ thị số 42-CT/TU ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về triển khai th ực hiện Chỉ thị số 37- CT/TW của Ban Bí thư v ề “Đổi mới công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn đáp ứng yêu cầu công nghi ệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là K ế hoạch số 30/KH-UBND); Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 7585/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 7 năm 2026, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình “Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông thôn đến năm 2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Cụ thể hóa các giải pháp triển khai Quyết định số 328/QĐ-TTg , Chỉ thị số 42-CT/TU, Kế hoạch số 30/KH-UBND; khắc phục các hạn chế trong công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn th ời gian qua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đổi mới toàn diện, nâng cao ch ất lượng và hi ệu quả đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên đ ịa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn và hội nhập quốc tế. Chú trọng yếu tố bảo vệ môi trường trong đào tạo nghề, quan tâm đào tạo chuyển đổi nghề cho người dân do ảnh hưởng của biến đổi khí h ậu.
c) Đẩy mạnh ứng dụng thành quả của cuộc cách mạng công nghi ệp lần thứ tư và chuyển đổi số trong đào tạo nghề cho lao động nông thôn, phát tri ển kinh tế số, xã hội số trong khu v ực nông thôn.
2. Yêu cầu
a) Tăng cường công tác chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn; đồng thời, đổi mới và nâng cao chất lượng công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn tại các xã, phường, đặc khu có đăng ký đào tạo nghề cho lao động nông thôn.
b) Rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu học nghề của lao động nông thôn theo yêu cầu tái cơ cấu ngành nông nghiệp và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh.
c) Đảm bảo đào tạo nghề cho lao động nông thôn gắn với nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp; có việc làm và thu nh ập ổn định nhằm đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn và hội nhập quốc tế.
II. MỤC TIÊU
a) Đổi mới toàn diện, nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo nghề cho lao động nông thôn ; góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động, cơ cấu kinh tế, giải quyết việc làm, tăng thu nh ập cho người lao động, rút ngắn khoảng cách về tỷ lệ lao động qua đào tạo giữa khu vực nông thôn và thành th ị.
b) Tập trung đào tạo nhân lực có chất lượng phục vụ sản xuất nông nghiệp tiên tiến, hiện đại; đào tạo để chuyển đổi một bộ phận lao động nông thôn sang làm công nghiệp, dịch vụ, phục vụ sự nghiệp công nghi ệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn và h ội nhập quốc tế.
c) Đào tạo nguồn nhân l ực nông thôn gắn xây dựng nông thôn mới hiện đại, giàu đẹp, b ản sắc, bền vững, gắn với đô thị hóa và thích ứng biến đổi khí hậu; đào tạo thực chất, đi theo chi ều sâu, hiệu quả, bền vững, lấy cư dân nông thôn làm chủ thể, đem lại chuyển biến tích cực, rõ nét hơn v ề chuyển đổi nghề nghiệp, tạo việc làm, thu nhập cho người dân.
d) Tỷ lệ lao động có vi ệc làm sau đào t ạo đạt trên 85%.
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Phạm vi: Triển khai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; trong đó, tập
trung tại các xã, phường, đặc khu có đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề cho lao động nông thôn.
2. Đối tượng: Người lao động ở khu vực nông thôn là công dân Vi ệt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động và có nhu cầu làm vi ệc, đang sinh sống, làm việc tại các xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. Ưu tiên hỗ trợ người thuộc diện chính sách ưu đãi người có công, hộ nghèo, cận nghèo, dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người có đất bị thu hồi, lao động bị mất việc làm.
IV. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn đối với s ự phát tri ển kinh tế - xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh
1.1. Nội dung thực hiện
- Phổ biến, tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về công tác đào tạo nghề; vị trí vai trò của đào tạo nghề cho lao động nông thôn đối với phát tri ển kinh tế - xã hội; tạo việc làm, nâng cao thu nh ập.
- Xây d ựng các chuyên mục, chương trình v ề đào tạo ngh ề cho lao động nông thôn trên các kênh phát thanh, truyền hình địa phương và phù hợp với ngôn ngữ, phong tục tập quán của các nhóm đối tượng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt là người dân tộc thiểu số.
1.2. Phân công thực hiện
- Cơ quan chủ trì thực hiện: Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có đăng ký chỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào t ạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đo ạn 2027 - 2030.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Rà soát, cập nhật danh mục nghề; xác định nhu cầu đào tạo nghề cho lao động nông thôn
2.1. Nội dung thực hiện
- Rà soát, cập nhật, đề xuất bổ sung danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 3 tháng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (nghề nông nghiệp và nghề phi nông nghi ệp, nếu có).
- Xác định nhu cầu đào tạo nghề cho lao động khu vực nông thôn gắn với phát triển kinh t ế - xã hội của địa phương, tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động nông thôn.
2.2. Phân công thực hiện
- Cơ quan chủ trì thực hiện: Ủy ban nhân dân các xã, phư ờng, đặc khu có đăng ký chỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào t ạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đo ạn 2027 - 2030.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Đổi mới và nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn
3.1. Nội dung thực hiện
- Tổ chức đào tạo nghề theo yêu cầu của thị trường lao động; đào tạo nghề cho người lao động để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng có thời hạn; đào tạo chuyển đổi nghề; đào tạo cập nhật kiến thức, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề, kỹ năng số cho người lao động để có việc làm thường xuyên, thu nhập ổn định; đào tạo phục vụ tái cơ cấu và phát triển ngành nông nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh (nông nghiệp đô thị, nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp du lịch, nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp hữu cơ; bảo tồn, phát triển, nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, diêm nghiệp; phát triển sản phẩm OCOP; phát triển hợp tác xã…) ; đào tạo nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại, góp phần hình thành lực lượng lao động nông nghiệp có tri thức, kỹ năng tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, trong đó ưu tiên hỗ trợ đào tạo cho người thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi người c ó công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người có đất bị thu hồi, ngư dân, người lao động ở xã đặc biệt khó khăn, lao động bị mất việc làm do ảnh hưởng bởi dịch bệnh, biến đổi khí hậu và các đối tư ợng lao động nông thôn khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ .
- Tổ chức đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học, đào t ạo từ xa, tự học có hướng dẫn nhằm tạo cơ hội cho người lao động nâng cao trìn h độ kỹ năng phù h ợp với điều kiện của người học, đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp. Tiếp tục triển khai đào t ạo nghề gắn với hoàn thiện kiến thức văn hóa trong các trư ờng trung cấp, cao đẳng và tổ chức đào tạo trung học nghề cho thanh niên nông thôn.
- Đầu tư xây mới; đầu tư cải tạo, nâng cấp; đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên tham gia đào t ạo nghề theo hướng hiện đại, chuẩn hóa và số hóa để đáp ứng yêu cầu đào tạo nghề tại chỗ, tập trung, ưu tiên hỗ trợ đầu tư trên địa bàn các xã đặc bi ệt khó khăn .
- Xây dựng thí điểm mô hình không gian th ực hành nghề nông nghiệp, đổi mới sáng tạo phục vụ đào t ạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn, góp phần phát tri ển nông thôn, tái cơ cấu và phát triển ngành nông nghi ệp của Thành phố Hồ Chí Minh.
3.2. Phân công thực hiện
a) Cơ quan chủ trì thực hiện:
- Đối với nghề phi nông nghiệp: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với nghề nông nghiệp: Sở Nông nghi ệp và Môi trường
b) Cơ quan phối hợp thực hiện: Sở Nội vụ, Sở Văn hóa và Th ể thao, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phư ờng, đặc khu có đăng ký ch ỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào tạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đo ạn 2027 - 2030.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ nguồn ngân sách nhà nư ớc theo phân cấp ngân sách theo quy đ ịnh của Luật Ngân sách nhà nước.
- Kinh phí l ồng ghép trong chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình, đề án liên quan khác đ ể thực hiện các hoạt động của Kế hoạch này theo phân cấp của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Đóng góp, hỗ trợ của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Nguồn kinh phí hợp pháp khác .
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo d ục và Đào tạo
- Là cơ quan thường trực, có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên đ ịa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hằng năm tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph ố ban hành Kế hoạch đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, lồng ghép các nội dung triển khai Kế hoạch này. Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo k ết quả thực hiện gửi Ủy ban nhân dân Thành ph ố và cơ quan chức năng theo quy định.
- Phối hợp, hướng dẫn các cơ quan, đơn v ị để triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung, nhi ệm vụ của Kế hoạch này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì chỉ đạo công tác đào tạo ngh ề nông nghiệp, phát triển ngành nghề nông nghi ệp, hỗ trợ mô hình khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp.
- Hằng năm, trên cơ sở rà soát, đề xuất danh mục nghề nông nghiệp của địa phương, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định phê duyệt danh mục nghề nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phát triển ngành nông nghi ệp và nhu cầu thị trường lao động, nhu cầu học nghề của lao động nông thôn theo t ừng nghề, khu vực, cấp trình độ và nhu cầu sử dụng lao động qua đào tạo (số lượng, trình độ, ngành nghề đào tạo) của doanh nghiệp, các ngành kinh t ế trong và ngoài nư ớc.
- Chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có đăng ký ch ỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào tạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ k ỹ năng ngh ề theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đoạn 2027 - 2030 và cơ quan, đơn v ị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph ố xây dựng thí điểm mô hình không gian th ực hành nghề nông nghi ệp, đổi mới sáng tạo phục vụ đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn, góp ph ần phát triển nông thôn, tái cơ cấu và phát tri ển ngành nông nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc tổ chức đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; đánh giá hiệu quả đào tạo nghề nông nghiệp gắn với nhu cầu sản xuất, nhu cầu thị trường lao động và phát tri ển kinh tế nông thôn.
- Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện công tác đào tạo nghề nông nghi ệp cho lao động nông thôn trên địa bàn Thành ph ố Hồ Chí Minh và kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Kế hoạch này, gửi Sở Giáo dục và Đào t ạo để tổng hợp.
3. Sở Nội vụ Trên cơ s ở báo cáo kết quả thực hiện hàng năm của Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi, tổng hợp vào ch ỉ tiêu tỷ lệ lao động có việc làm chung trên đị a bàn Thành phố Hồ Chí Minh .
4. Sở Tài chính Phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách để triển khai thực hiện Kế hoạch này theo quy định .
5. Ủy ban nhân dân các xã, phư ờng, đặc khu có đăng ký chỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào tạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đoạn 2027 - 2030
- Hàng năm xây d ựng kế hoạch đào tạo nghề cho lao động nông thôn và dự toán kinh phí đảm bảo thực hiện đ ầy đủ các nhiệm vụ tại Kế hoạch này.
- Tổ chức đặt hàng/giao nhi ệm vụ cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đ ể thực hiện việc đào tạo nghề theo kết quả khảo sát nhu c ầu đảm bảo theo các quy định pháp lu ật hiện hành.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn và kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Kế hoạch này, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp.
6. Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành ph ố Phối hợp với các cơ quan, đơn vị chủ trì tại Mục II Kế hoạch này để triển khai thực hiện.
VII. CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO Các cơ quan , đơn vị được phân công chủ trì thực hiện các nhiệm vụ tại Mục II có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện phù hợp với tình hình đơn vị; báo cáo định kỳ hằng năm (trước ngày 30 tháng 11) gửi về Sở Giáo dục và Đào t ạo để tổng hợp, báo cáo theo quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch, trường hợp có khó khăn, vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, đề nghị các sở, ban, ngành Thành phố, các đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có đăng ký đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh phản ánh kịp thời về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo ./.
| Nơi nhận: - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TTUB: CT, PCT; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - UBND các xã, phường, đặc khu; - VPUB: CVP, các PCVP; - Phòng VX; - Lưu: VT, VX-HC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Cường |
BẢNG TỔNG HỢP
Đăng ký chỉ tiêu lao động khu vực nông thôn được đào tạo, đào tạo lại, đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề
theo từng cấp trình độ theo từng năm và giai đoạn 2027 - 2030
(Ban hành kèm Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (ĐỐI TƯỢNG CHƯA QUA ĐÀO TẠO) GIAI ĐOẠN 2027 - 2030
1.1. Giai đoạn 2027 - 2030
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng chưa qua đào tạo) - ĐVT: người | |||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | ||||||
| Năm thực hiện | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 797 | 879 | 689 | 7 | 51 | 935 | ||
| 1.700 | 798 | 902 | 700 | 6 | 43 | 782 | |
| 2029 | 1.781 | 833 | 948 | 759 | 4 | 46 | 1.055 |
| 2030 | 1.861 | 805 | 1.056 | 758 | 3 | 51 | 1.163 |
| TỔNG CỘNG | 7.008 | 3.233 | 3.785 | 2.906 | 20 | 191 | 3.935 |
1.2. Chia theo địa phương
a) Năm 2027
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng chưa qua đào tạo) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 40 | 20 | 0 | 0 | 70 | |||
| 80 | 60 | 20 | 40 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Long Điền | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 |
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc | 20 | 0 | 20 | 5 | 0 | 0 | 15 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm | 50 | 25 | 25 | 30 | 0 | 0 | 20 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 15 | |||
| 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ | 150 | 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Ủy ban nhân dân phường Tam Long | 25 | 14 | 11 | 8 | 0 | 0 | 17 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 100 | 52 | 48 | 40 | 1 | 9 | 50 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 100 | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Thường Tân | 70 | 50 | 20 | 40 | 5 | 2 | 23 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 27 | 2 | 31 | |
| 14 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 15 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 50 | 0 | 50 | 30 | 0 | 3 | 0 |
| 16 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 35 | 15 | 20 | 12 | 0 | 0 | 23 |
| 17 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 210 | 110 | 110 | 80 | 0 | 20 | 190 |
| 18 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 36 | 21 | 15 | 5 | 0 | 1 | 30 |
| 19 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 | 200 |
| 20 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 20 | 5 | 15 | 10 | 0 | 1 | 9 |
| 21 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 44 | 0 | 44 | 15 | 0 | 2 | 27 |
| 22 | Ủy ban nhân dân xã Châu Pha | 30 | 30 | 0 | 20 | 0 | 10 | 0 |
| 23 | Ủy ban nhân dân phường Bình Quới | 28 | 0 | 28 | 10 | 0 | 0 | 18 |
| 24 | Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo | 55 | 30 | 25 | 0 | 0 | 0 | 55 |
| 25 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| 26 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc | 50 | 30 | 20 | 20 | 1 | 1 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 1.666 | 797 | 879 | 689 | 7 | 51 | 935 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng chưa qua đào tạo) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 35 | 18 | 0 | 0 | 65 | |||
| 80 | 60 | 20 | 40 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Long Điền | 30 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 30 |
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc | 20 | 0 | 20 | 5 | 0 | 0 | 15 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm | 50 | 25 | 25 | 30 | 0 | 0 | 20 |
| 6 | Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ | 150 | 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Ủy ban nhân dân phường Tam Long | 23 | 13 | 10 | 5 | 0 | 0 | 18 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 100 | 52 | 48 | 40 | 1 | 9 | 50 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 100 | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Thường Tân | 60 | 40 | 20 | 35 | 3 | 2 | 20 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 28 | 0 | 2 | 30 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 14 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 55 | 0 | 55 | 35 | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 18 | 0 | 0 | 32 |
| 16 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 280 | 140 | 140 | 100 | 0 | 20 | 60 |
| 17 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 43 | 31 | 12 | 3 | 0 | 1 | 39 |
| 18 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 | 200 |
| 19 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 22 | 7 | 15 | 11 | 1 | 1 | 9 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 0 | 44 | 15 | 0 | 2 | 27 | |||
| 25 | 25 | 0 | 20 | 0 | 5 | 0 | ||
| 22 | Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo | 55 | 30 | 25 | 0 | 0 | 0 | 55 |
| 23 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| 24 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc | 50 | 30 | 20 | 20 | 1 | 1 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 1.700 | 798 | 902 | 700 | 6 | 43 | 782 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng chưa qua đào tạo) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 30 | 15 | 0 | 0 | 60 | |||
| 80 | 60 | 20 | 40 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Long Điền | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 |
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc | 20 | 0 | 20 | 5 | 0 | 0 | 15 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm | 50 | 25 | 25 | 30 | 0 | 0 | 20 |
| 6 | Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ | 150 | 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Ủy ban nhân dân phường Tam Long | 22 | 12 | 10 | 6 | 0 | 0 | 16 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 100 | 50 | 50 | 40 | 1 | 9 | 50 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 100 | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 30 | 37 | 2 | 0 | 21 | |||
| 60 | 25 | 35 | 29 | 0 | 2 | 29 | ||
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 14 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 60 | 0 | 60 | 40 | 0 | 5 | 0 |
| 15 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 20 | 0 | 0 | 30 |
| 16 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 350 | 150 | 200 | 150 | 0 | 20 | 330 |
| 17 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 52 | 36 | 16 | 3 | 0 | 0 | 49 |
| 18 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 | 200 |
| 19 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 25 | 10 | 15 | 12 | 0 | 2 | 11 |
| 20 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 44 | 0 | 44 | 15 | 0 | 2 | 27 |
| 21 | Ủy ban nhân dân xã Châu Pha | 25 | 25 | 0 | 20 | 0 | 5 | 0 |
| 22 | Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo | 55 | 30 | 25 | 0 | 0 | 0 | 55 |
| 23 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| 24 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc | 50 | 30 | 20 | 20 | 1 | 1 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 1.781 | 833 | 948 | 759 | 4 | 46 | 1.055 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng chưa qua đào tạo) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 25 | 13 | 0 | 0 | 55 | |||
| 80 | 60 | 20 | 40 | 0 | 0 | 0 | ||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 30 | |||
| 20 | 0 | 20 | 5 | 0 | 0 | 15 | ||
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm | 50 | 25 | 25 | 30 | 0 | 0 | 20 |
| 6 | Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ | 150 | 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Ủy ban nhân dân phường Tam Long | 24 | 11 | 13 | 2 | 0 | 0 | 22 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 100 | 50 | 50 | 40 | 1 | 9 | 50 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 100 | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Thường Tân | 60 | 30 | 30 | 35 | 0 | 0 | 25 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 30 | 0 | 2 | 28 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 14 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 65 | 0 | 65 | 45 | 0 | 10 | 0 |
| 15 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 20 | 0 | 0 | 30 |
| 16 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 420 | 150 | 270 | 150 | 0 | 20 | 430 |
| 17 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 56 | 39 | 17 | 4 | 0 | 0 | 52 |
| 18 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 | 200 |
| 19 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 30 | 10 | 20 | 15 | 1 | 2 | 12 |
| 20 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 44 | 0 | 44 | 15 | 0 | 2 | 27 |
| 21 | Ủy ban nhân dân xã Châu Pha | 25 | 25 | 0 | 20 | 0 | 5 | 0 |
| 22 | Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo | 55 | 30 | 25 | 0 | 0 | 0 | 55 |
| 23 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 30 | 20 | 20 | 1 | 1 | 1 | |||
| 1.861 | 805 | 1.056 | 758 | 3 | 51 | 1.163 | ||
2. ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO LẠI) GIAI ĐOẠN 2027 - 2030
2.1. Giai đoạn 2027 - 2030
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo lại) - ĐVT: người | |||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | ||||||
| Năm thực hiện | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 241 | 290 | 174 | 1 | 29 | 377 | ||
| 644 | 289 | 355 | 199 | 2 | 28 | 485 | |
| 2029 | 726 | 302 | 424 | 245 | 1 | 29 | 551 |
| 2030 | 849 | 349 | 500 | 303 | 2 | 29 | 665 |
| TỔNG CỘNG | 2.750 | 1.181 | 1.569 | 921 | 6 | 115 | 2.078 |
2.2. Chia theo địa phương
a) Năm 2027
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo lại) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 | |||
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 | 4 | ||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 25 | 20 | 20 | 1 | 4 | 20 | |||
| 20 | 10 | 10 | 10 | 0 | 0 | 10 | ||
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thường Tân | 40 | 20 | 20 | 25 | 0 | 0 | 15 |
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 200 | 100 | 100 | 50 | 0 | 20 | 180 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 46 | 28 | 18 | 4 | 0 | 1 | 41 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 40 | 20 | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 20 | 5 | 15 | 10 | 0 | 1 | 9 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 30 | 10 | 20 | 10 | 0 | 3 | 17 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| TỔNG CỘNG | 531 | 241 | 290 | 174 | 1 | 29 | 377 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo lại) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 | |||
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 | 4 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 45 | 25 | 20 | 20 | 1 | 4 | 20 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 10 | 10 | 10 | 0 | 0 | 10 | |||
| 30 | 15 | 15 | 20 | 0 | 0 | 10 | ||
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 10 | 0 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 300 | 150 | 150 | 70 | 0 | 20 | 280 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 57 | 29 | 28 | 3 | 0 | 0 | 54 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 40 | 20 | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 22 | 7 | 15 | 11 | 1 | 1 | 9 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 30 | 10 | 20 | 10 | 0 | 3 | 17 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| TỔNG CỘNG | 644 | 289 | 355 | 199 | 2 | 28 | 485 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo lại) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 | |||
| 4 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 3 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 45 | 25 | 20 | 20 | 1 | 4 | 20 |
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 20 | 10 | 10 | 10 | 0 | 0 | 10 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 20 | 20 | 25 | 0 | 0 | 15 | |||
| 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | ||
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 20 | 0 | 20 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 350 | 150 | 200 | 100 | 0 | 20 | 330 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 67 | 35 | 32 | 3 | 0 | 0 | 64 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 40 | 20 | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 25 | 10 | 15 | 12 | 0 | 2 | 11 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 30 | 10 | 20 | 10 | 0 | 3 | 17 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| TỔNG CỘNG | 726 | 302 | 424 | 245 | 1 | 29 | 551 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo lại) - ĐVT: người | ||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 50 | 100 | 50 | 0 | 0 | 0 | |||
| 4 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 3 | ||
| 3 | Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông | 45 | 25 | 20 | 20 | 1 | 4 | 20 |
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước | 20 | 10 | 10 | 10 | 0 | 0 | 10 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thường Tân | 30 | 15 | 15 | 20 | 0 | 0 | 10 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | |||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác |
| 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | |||
| 30 | 0 | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 450 | 200 | 250 | 150 | 0 | 20 | 430 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 85 | 37 | 48 | 3 | 0 | 0 | 82 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 40 | 20 | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 30 | 10 | 20 | 15 | 1 | 2 | 12 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 30 | 10 | 20 | 10 | 0 | 3 | 17 |
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 50 | 20 | 30 | 24 | 0 | 0 | 26 |
| TỔNG CỘNG | 849 | 349 | 500 | 303 | 2 | 29 | 665 | |
3. ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO BỔI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ THEO TỪNG CẤP ĐỘ TƯƠNG ỨNG) GIAI ĐOẠN 2027 - 2030
3.1. Giai đoạn 2027 - 2030
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp độ tương ứng) - ĐVT: người | ||||||||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | ||||||||||||
| Năm thực hiện | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 426 | 592 | 299 | 0 | 34 | 711 | 2 | 10 | 22 | 51 | 174 | 581 | 178 | ||
| 1.078 | 478 | 655 | 328 | 1 | 31 | 817 | 3 | 10 | 23 | 54 | 240 | 687 | 176 | |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | ||||||||||||
| Năm thực hiện | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 483 | 720 | 373 | 0 | 38 | 870 | 5 | 15 | 29 | 68 | 189 | 720 | 178 | ||
| 1.254 | 538 | 781 | 436 | 1 | 43 | 973 | 5 | 15 | 30 | 71 | 248 | 771 | 179 | |
| TỔNG CỘNG | 4.443 | 1.925 | 2.748 | 1.436 | 2 | 146 | 3.371 | 15 | 50 | 104 | 244 | 851 | 2.759 | 711 |
3.2. Chia theo địa phương
a) Năm 2027
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp độ tương ứng) - ĐVT: người | |||||||||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 3 | 7 | 4 | 0 | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 6 | |||
| 100 | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | 30 | 40 | ||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 10 | 10 | 12 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 5 | 10 | 5 | 0 | |||
| 60 | 25 | 35 | 27 | 0 | 2 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 0 | ||
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 |
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 50 | 0 | 50 | 30 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 35 | 15 | 20 | 12 | 0 | 0 | 23 | 0 | 0 | 0 | 8 | 10 | 10 | 7 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 200 | 100 | 100 | 50 | 0 | 20 | 180 | 2 | 10 | 20 | 20 | 30 | 118 | 0 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 8 | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 80 | 0 | 0 | 320 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 200 | 100 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 30 | 10 | 20 | 15 | 0 | 2 | 13 | 0 | 0 | 2 | 3 | 5 | 10 | 10 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 0 | 40 | 10 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40 | 0 | |||
| 30 | 10 | 20 | 8 | 0 | 5 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | ||
| TỔNG CỘNG | 968 | 426 | 592 | 299 | 0 | 34 | 711 | 2 | 10 | 22 | 51 | 174 | 581 | 178 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp độ tương ứng) - ĐVT: người | |||||||||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 3 | 7 | 4 | 0 | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 6 | |||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | 30 | 40 | |||
| 10 | 5 | 5 | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 5 | 0 | ||
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 28 | 0 | 2 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 0 | 0 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 |
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 55 | 0 | 55 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 55 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 16 | 0 | 0 | 34 | 0 | 0 | 0 | 15 | 20 | 10 | 5 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 300 | 150 | 150 | 70 | 0 | 20 | 280 | 3 | 10 | 20 | 20 | 30 | 277 | 0 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 8 | 3 | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 80 | 0 | 0 | 320 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 200 | 100 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 12 | 23 | 18 | 1 | 2 | 14 | 0 | 0 | 3 | 4 | 6 | 12 | 10 | |||
| 40 | 0 | 40 | 10 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40 | 0 | ||
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 30 | 10 | 20 | 8 | 0 | 5 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 |
| TỔNG CỘNG | 1.078 | 478 | 655 | 328 | 1 | 31 | 817 | 3 | 10 | 23 | 54 | 240 | 687 | 176 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp độ tương ứng) - ĐVT: người | |||||||||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 5 | 10 | 5 | 0 | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 8 | |||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | 30 | 40 | |||
| 15 | 5 | 10 | 10 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 3 | 10 | 2 | 0 | ||
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 29 | 0 | 2 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 0 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 |
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 60 | 0 | 60 | 40 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 20 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 20 | 15 | 10 | 5 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 350 | 150 | 200 | 100 | 0 | 20 | 330 | 5 | 15 | 25 | 25 | 35 | 245 | 0 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 8 | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 2 | 0 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 80 | 0 | 0 | 320 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 200 | 100 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 15 | 25 | 20 | 0 | 3 | 17 | 0 | 0 | 4 | 5 | 7 | 14 | 10 | |||
| 40 | 0 | 40 | 10 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40 | 0 | ||
| 13 | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh | 30 | 10 | 20 | 8 | 0 | 5 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 |
| TỔNG CỘNG | 1.143 | 483 | 720 | 373 | 0 | 38 | 870 | 5 | 15 | 29 | 68 | 189 | 720 | 178 | |
| Đăng ký chỉ tiêu đào tạo nghề lao động nông thôn (đối tượng đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo từng cấp độ tương ứng) - ĐVT: người | |||||||||||||||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 5 | 10 | 5 | 0 | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 8 | |||
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 50 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | 30 | 40 | |||
| 20 | 10 | 10 | 13 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 5 | 10 | 5 | 0 | ||
| 4 | Ủy ban nhân dân xã Long Hòa | 60 | 25 | 35 | 30 | 0 | 2 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 0 | 0 |
| 5 | Ủy ban nhân dân xã Thanh An | 35 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 |
| 6 | Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng | 65 | 0 | 65 | 45 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65 | 0 |
| 7 | Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm | 50 | 20 | 30 | 20 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 20 | 15 | 10 | 5 |
| 8 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội | 450 | 200 | 250 | 150 | 0 | 20 | 430 | 5 | 15 | 25 | 25 | 35 | 345 | 0 |
| 9 | Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm | 9 | 3 | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 3 | 1 |
| 10 | Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn | 400 | 200 | 200 | 80 | 0 | 0 | 320 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 200 | 100 |
| 11 | Ủy ban nhân dân xã Bình Châu | 45 | 15 | 30 | 22 | 1 | 3 | 19 | 0 | 0 | 5 | 6 | 8 | 16 | 10 |
| 12 | Ủy ban nhân dân xã Thạnh An | 40 | 0 | 40 | 10 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40 | 0 |
| Chia theo lĩnh vực | Chia theo đối tượng | Chia theo từng cấp độ tương ứng | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Nghề nông nghiệp | Nghề phi nông nghiệp | Nữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Đối tượng khác | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Thường xuyên |
| 10 | 20 | 8 | 0 | 5 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 15 | |||
| 1.254 | 538 | 781 | 436 | 1 | 43 | 973 | 5 | 15 | 30 | 71 | 248 | 771 | 179 | ||
