Kế hoạch 338/KH-UBND Bắc Ninh 2026 hỗ trợ sách giáo khoa cho học sinh phổ thông
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH Số: /KH-UBND 338 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2026 07 |
KẾ HOẠCH
Thực hiện hỗ trợ sách giáo khoa cho học sinh phổ thông
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Căn cứ Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026 của Chính phủ Quy định về miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp (Nghị định số 271/2026/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định số 3588/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định bộ sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc; Căn cứ Công văn số 4369/BGDĐT-KHTC ngày 10/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện chính sách miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và các khoản hỗ trợ đầu năm học 2026-2027; Căn cứ Thông báo số 322-TB/TU ngày 13/7/2026 và Thông báo số 375- TB/TU ngày 22/8/2026 Thông báo kết luận của Thường trực Tỉnh ủy; Căn cứ Báo cáo số 141/BC-UBND ngày 03/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả biểu quyết các nội dung xin ý kiến bằng văn bản và các nội dung Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định những nội dung theo quy định tại khoản 21 Điều 17 Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025 thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh; Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh tại Tờ trình số 101/TTr- SGDĐT ngày 11/8/2026; UBND tỉnh ban hành Kế hoạch Hỗ trợ sách giáo khoa cho học sinh phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU Tuyên truyền phổ biến đến người dân, phụ huynh học sinh về chính sách nhà nước đầu tư mua sách giáo khoa trang bị cho thư viện trường có học sinh Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên, kể cả công lập và tư thục, để các trường cho học sinh mượn và trả sách sử dụng trong năm học hoặc học kỳ theo quy định của cơ sở giáo dục. Triển khai thực hiện chính sách miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông đảm bảo đúng nguyên tắc, đúng danh mục sách, đúng đối tượng, đúng quy định về quản lý, cung cấp, điều chuyển và thu hồi sách giáo khoa theo quy định tại Nghị định số 271/2026/NĐ-CP.
Quy định cụ thể hình thức thực hiện đảm bảo hợp lý, lộ trình phù hợp và học sinh được thụ hưởng chính sách sớm nhất. Phối hợp chặt chẽ giữa các ngành, các cấp và cơ sở giáo dục trong việc tổ chức mua sách giáo khoa ban đầu, hằng năm và lập dự toán, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành. Tuân thủ đúng quy định của pháp luật trong tổ chức mua sắm sách giáo khoa phổ thông, thực hiện công khai dân chủ.
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Tuyên truyền, phổ biến Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến, quán triệt nội dung của Nghị định tới các cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục. Phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để Nhân dân, phụ huynh và học sinh hiểu rõ quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm khi tham gia, thụ hưởng chính sách. Nắm rõ nguyên tắc thực hiện: Việc miễn phí sách giáo khoa cho học sinh được thực hiện bảo đảm đúng mục tiêu, đúng đối tượng, công bằng và thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Bắc Ninh. Chính sách miễn phí sách giáo khoa phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong sử dụng, áp dụng hình thức mượn trả để tái sử dụng sách giáo khoa nhiều lần, ưu tiên tận dụng tối đa số lượng sách giáo khoa hiện có và điều chỉnh thông qua cơ chế liên thông thư viện giữa các cơ sở giáo dục trên vùng địa bàn trước khi quyết định mua sắm mới nhằm giảm áp lực lên ngân sách nhà nước và bảo vệ môi trường, hạn chế lãng phí và nâng cao hiệu quả quản lý tài sản công. Việc mua sắm, quản lý và sử dụng sách giáo khoa phải tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, về giá và quản lý tài sản công; quy định về thư viện cho các cơ sở giáo dục và các quy định pháp luật có liên quan. Sách giáo khoa được mua sắm bằng ngân sách nhà nước, được quản lý sử dụng theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng tài sản công trong cơ sở giáo dục công lập. Đối với cơ sở giáo dục tư thục, sách giáo khoa được ngân sách nhà nước hỗ trợ mua sắm không hạch toán vào tài sản của cơ sở giáo dục; cơ sở giáo dục tư thục có trách nhiệm tiếp nhận quản lý sử dụng bảo quản đúng mục đích, hiệu quả, tránh thất thoát lãng phí và thực hiện xử lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền khi không còn nhu cầu sử dụng. Toàn bộ quá trình lập dự toán mua sắm, phân bổ, quản lý và luân chuyển sách giáo khoa phải được thực hiện công khai, tăng cường trách nhiệm giải trình của cơ quan quản lý nhà nước, cơ sở giáo dục và sự giám sát của cộng đồng. Trường hợp học sinh thuộc đối tượng được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ của nhà nước có nội dung trùng lặp thì chỉ được hưởng 1 chính sách có mức hỗ trợ cao nhất hoặc có thời gian hỗ trợ dài nhất.
2. Tổ chức mua sắm sách giáo khoa
- Hình thức mua sắm: Tổ chức mua sắm sách giáo khoa theo hình thức mua sắm tập trung.
- Đơn vị mua sắm: Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm tổ chức thực hiện mua sắm theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan, bảo đảm công khai, minh bạch; mua sắm đúng bộ
sách giáo khoa đã được Bộ GDĐT phê duyệt và phù hợp với điều kiện triển khai của từng địa phương. Sở Giáo dục và Đào tạo đấu thầu tập trung, ký thoả thuận khung làm cơ sở để các cơ sở giáo dục ký hợp đồng mua sắm.
Cơ sở giáo dục ký hợp đồng mua sách giáo khoa lần đầu, hằng năm theo thoả thuận khung giữa Sở và nhà thầu cung cấp; thực hiện nghiệm thu, thanh lý và thanh toán tiền mua sách giáo khoa theo quy định hiện hành.
3. Lộ trình thực hiện
- Năm 2027: Bố trí kinh phí để mua sách giáo khoa trang bị cho thư viện các trường xong trước tháng 8/2027 để từ năm học 2027-2028 tất cả học sinh được mượn sách giáo khoa.
- Từ năm 2028 trở đi: Mua sách giáo khoa bổ sung hằng năm theo quy định.
4. Phê duyệt kế hoạch, dự báo nhu cầu sách giáo khoa Sở Giáo dục và Đào tạo trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch; dự báo nhu cầu mua sắm SGK lần đầu trước ngày 30/10/2026 để làm căn cứ lập dự toán và tổ chức đấu thầu tập trung. Hằng năm: Giao các cơ sở giáo dục rà soát xây dựng nhu cầu trình Sở GDĐT và UBND xã, phường phê duyệt theo phân cấp để mua sắm bổ sung sách giáo khoa, làm cơ sở xây dựng dự toán ngân sách. Mua sắm bổ sung hằng năm theo số lượng rà soát thực tế và không vượt quá quy định trong các trường hợp sau: Thay thế số lượng sách bị hư hỏng do hao mòn tự nhiên trong quá trình sử dụng. Mua sắm dự phòng đáp ứng sự gia tăng đột xuất về số lượng học sinh tỷ lệ dự phòng không vượt quá 10% tổng số sách giáo khoa hiện có đang sử dụng được trong thư viện. Mua sắm bổ sung sách giáo khoa trong trường hợp có sự điều chỉnh sửa đổi bổ sung về nội dung chuyên môn kĩ thuật. Mua sắm bổ sung để thay thế toàn bộ số lượng sách giáo khoa bị hư hỏng trong các trường hợp thiên tai, hỏa hoạn và các trường hợp bất khả kháng khác theo quy định của pháp luật có liên quan. Việc mua sắm bổ sung sách giáo khoa, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với nhu cầu thực tế; cần bảo quản, sử dụng lại sách giáo khoa còn khả năng khai thác nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
5. Lập dự toán kinh phí Đối với kinh phí mua sách giáo khoa lần đầu (năm 2027): Tháng 9/2026, các cơ sở giáo dục rà soát số lượng học sinh thực tế và mức giá sách giáo khoa tại thời điểm, để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ năm 2027. Các năm tiếp theo: Cùng thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, các cơ sở giáo dục dự toán kinh phí mua sách giáo khoa bổ sung trên cơ sở số lượng sách cần mua sắm bổ sung. Các trường Trung học phổ thông, Trung tâm GDNN-GDTX xây dựng dự toán gửi Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp; các trường Tiểu học, Trung học cơ sở xây dựng dự toán gửi UBND xã, phường tổng hợp theo phân cấp quản lý nhà nước
về giáo dục tại địa phương. Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, phường gửi Sở Tài chính tổng hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí theo quy định.
6. Quản lý, sử dụng và xử lý tài sản hư hỏng, mất mát Cơ sở giáo dục ban hành nội quy quản lý, mượn trả sách giáo khoa, bồi hoàn sách giáo khoa; chủ trì phối hợp với gia đình, người giám hộ học sinh trong việc hướng dẫn bảo quản giữ gìn sách giáo khoa.
- Trường hợp học sinh làm mất hoặc hư hỏng sách giáo khoa do nguyên nhân chủ quan thì học sinh hoặc cha mẹ, người giám hộ của học sinh có trách nhiệm bồi hoàn cho cơ sở giáo dục. Việc bồi hoàn được thực hiện theo một trong các hình thức sau:
+ Hình thức bồi hoàn ưu tiên bằng hiện vật là sách giáo khoa cùng loại đúng danh mục và quy chuẩn kỹ thuật.
+ Trường hợp bồi hoàn bằng tiền mặt, mức bồi hoàn được xác định dựa trên giá thực tế mua sắm tại thời điểm gần nhất và giá trị sử dụng còn lại của tài liệu. Cụ thể như sau: Thu 80% giá trị mua sắm đối với sách giáo khoa có thời gian sử dụng dưới 1 năm hoặc mới đưa vào sử dụng lần đầu. Thu 50% giá trị thực tế mua sắm đối với sách giáo khoa có thời gian sử dụng từ 1 năm đến dưới 3 năm. Thu 20% giá trị thực tế mua sắm đối với sách giáo khoa có thời gian sử dụng từ 3 năm đến 5 năm. Không thu bồi hoàn đối với sách giáo khoa có thời gian sử dụng trên 5 năm. Cơ sở giáo dục, có trách nhiệm theo dõi lập biên bản xác định tình trạng tài sản và niêm yết công khai mức bồi hoàn tại đơn vị nguồn thu từ bồi hoàn được quản lý và sử dụng đúng mục đích để mua sắm bổ sung, sửa chữa sách giáo khoa theo quy định.
- Trường hợp học sinh làm mất hoặc hư hỏng sách giáo khoa do nguyên nhân khách quan (nguyên nhân khách quan như thiên tai hỏa hoạn và các trường hợp bất khả kháng khác) không phải bồi hoàn chi phí.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Tổng kinh phí thực hiện kế hoạch Tổng kinh phí thực hiện Kế hoạch mua sắm lần đầu khoảng: 201 tỷ đồng. Kinh phí mua sắm bổ sung hằng năm khoảng: 20,9 tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục)
2. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bảo đảm từ Nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; nguồn tài trợ, viện trợ hợp pháp của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân (nếu có). Đối với kinh phí thực hiện Kế hoạch mua sắm sách giáo khoa lần đầu: Do ngân sách cấp tỉnh đảm bảo; nguồn tài trợ, viện trợ hợp pháp của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân (nếu có).
Kinh phí mua sắm bổ sung hằng năm: Ngân sách cấp tỉnh đảm bảo kinh phí đối với các trường Trung học phổ thông, Trung tâm GDNN-GDTX do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý; ngân sách cấp xã đảm bảo kinh phí đối với các trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn xã, phường quản lý và nguồn tài trợ, viện trợ hợp pháp của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân (nếu có).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo Tham mưu xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện mua sắm sách giáo khoa tập trung; chỉ đạo thực hiện đúng, đầy đủ các quy định tại Nghị định số 271/2026/NĐ-CP và kế hoạch của UBND tỉnh. Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt sách giáo khoa là danh mục mua sắm tập trung của tỉnh. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, ký thoả thuận khung làm cơ sở để các trường công lập ký hợp đồng theo quy định, mua sách giáo khoa lần đầu, xong trước tháng 8 năm 2027. Tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm bổ sung sách giáo khoa trong trường hợp có sự điều chỉnh sửa đổi bổ sung về nội dung chuyên môn kĩ thuật. Kiểm tra việc triển khai thực hiện chính sách của các đơn vị, cơ sở giáo dục, xử lý hoặc kiến nghị xử lý nghiêm các hành vi thu phí trái quy định, làm thất thoát sách giáo khoa và vi phạm các quy định của Nghị định số 271/2026/NĐ-CP, Kế hoạch của UBND tỉnh.
2. Sở Tài chính Trên cơ sở đề xuất của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã, tham mưu UBND tỉnh xem xét, bố trí, cân đối nguồn kinh phí thực hiện Kế hoạch theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và khả năng cân đối ngân sách địa phương; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Kế hoạch theo quy định và lộ trình triển khai kế hoạch (Tổng hợp dự toán ngân sách hỗ trợ mua sắm sách giáo khoa ban đầu của toàn tỉnh vào dự toán ngân sách năm 2027, hỗ trợ mua sách giáo khoa bổ sung hằng năm).
3. Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh Phối hợp với các cơ quan, địa phương, đẩy mạnh các hoạt động thông tin, truyền thông việc thực hiện chính sách miễn phí sách giáo khoa phổ thông trên địa bàn tỉnh.
4. UBND các xã, phường Tổ chức phổ biến, chỉ đạo việc thực hiện chính sách miễn phí sách giáo khoa tại các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy định. Phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan trong việc rà soát nhu cầu, quản lý, sử dụng và thực hiện điều chuyển sách giáo khoa trên địa bàn theo kế hoạch. Chỉ đạo các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý (kể cả trường tư thục) thực hiện việc rà soát thống kê số lượng học sinh, nhu cầu sử dụng sách giáo khoa; tổng hợp dự toán kinh phí; chỉ đạo quản lý cho mượn thu hồi bảo quản và thực hiện điều chuyển sách giáo khoa đúng quy định theo cơ chế liên thông thư viện nhằm tối ưu hóa
hiệu quả sử dụng tài sản công. Tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách đối với các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý, gửi Sở Tài chính. Phối hợp kiểm tra giám sát việc thực hiện chính sách miễn phí sách giáo khoa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn; kịp thời phát hiện, xử lý hoặc kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình triển khai chính sách trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
5. Các cơ sở giáo dục Rà soát, thống kê nhu cầu sách giáo khoa hằng năm. Xây dựng dự toán ngân sách hỗ trợ mua sắm sách giáo khoa ban đầu của cơ sở giáo dục trong dự toán ngân sách năm 2027, dự toán ngân sách hằng năm mua bổ sung sách giáo khoa theo tiêu chuẩn, nội dung quy định. Trực tiếp ký hợp đồng, mua sách giáo khoa trang bị lần đầu và hằng năm trên cơ sở Thoả thuận khung của Sở GDĐT với nhà cung cấp. Thực hiện bố trí sắp xếp kho, giá, kệ để bảo quản sách. Ban hành nội quy quản lý, mượn trả sách giáo khoa, bồi hoàn sách giáo khoa; kịp thời phát hiện, xử lý hoặc kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình triển khai chính sách theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung kế hoạch và triển khai các nội dung quy định tại Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026 của Chính phủ Quy định về miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp. Quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính để phối hợp giải quyết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Bộ GDĐT (b/c); - Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (b/c); - Đảng uỷ UBND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - XH; - Công an tỉnh, BCH Quân sự tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - VP UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị; - Lưu: VT, KGVX. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Mai Sơn |
| KẾ HOẠCH KINH PHÍ NGÂN SÁCH MUA SÁCH GIÁO KHOA TIỂU HỌC NĂM HỌC 2027-2028 | ||||||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND tỉnh ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) | ||||||
| đơn vị: ngàn đồng | ||||||
Đơn giá sách lớp 1: 157.000 đ; lớp 2:155.000 đ; lớp 3: 192.000 đ; lớp 4: 201.000 đ; lớp 5: 207.000 đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
| Kế hoạch năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | ||||||||||||||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Cộng | ||||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tổng kinh phí | ||||||
| 135 4298 Phường Đa Mai 26 822 27 903 27 840 29 942 26 791 129.054 140.146 160.944 189.248 163.500 782.891 | |||||||||||||||||||
| 97 3436 Phường Tiền Phong 20 715 20 727 18 642 20 703 19 649 112.255 112.830 123.007 141.233 134.148 623.474 | |||||||||||||||||||
| 101 3448 Phường Tân An 20 703 21 686 21 680 21 731 18 648 110.371 106.467 130.288 146.858 133.942 627.926 | |||||||||||||||||||
| 122 4312 Phường Yên Dũng 23 781 25 900 24 877 25 914 25 840 122.617 139.680 168.033 183.623 173.628 787.581 | |||||||||||||||||||
| 90 3149 Phường Tân Tiến 19 588 19 681 18 611 19 705 15 564 92.316 105.691 117.068 141.635 116.579 573.288 | |||||||||||||||||||
| 64 2212 Phường Cảnh Thụy 13 411 14 474 12 427 13 496 12 404 64.527 73.565 81.813 99.646 83.507 403.058 | |||||||||||||||||||
| 63 2158 Xã Đồng Việt 13 414 13 469 13 454 14 478 10 343 64.998 72.789 86.986 96.030 70.898 391.702 | |||||||||||||||||||
| 125 4206 Phường Tự Lạn 26 893 25 868 23 768 27 918 24 759 140.201 134.714 147.149 184.426 156.885 763.375 | |||||||||||||||||||
| 193 6610 Phường Việt Yên 41 1.365 40 1.405 38 1.290 38 1.349 36 1.201 214.305 218.056 247.164 271.014 248.247 1.198.786 | |||||||||||||||||||
| 152 5213 Phường Nếnh 27 936 35 1.203 31 1.051 30 1.064 29 959 146.952 186.706 201.372 213.758 198.225 947.012 | |||||||||||||||||||
| 150 4908 Phường Vân Hà 31 970 33 1.028 28 930 32 1.088 26 892 152.290 159.546 178.188 218.579 184.376 892.979 | |||||||||||||||||||
| 196 6406 Xã Hợp Thịnh 41 1.287 40 1.324 38 1.220 39 1.318 38 1.257 202.059 205.485 233.752 264.786 259.822 1.165.904 | |||||||||||||||||||
| 243 8166 Xã Hiệp Hòa 49 1.571 51 1.724 46 1.541 53 1.796 44 1.534 246.647 267.565 295.256 360.816 317.078 1.487.362 | |||||||||||||||||||
| 127 4270 Xã Hoàng Vân 27 935 27 893 24 782 26 887 23 773 146.795 138.594 149.831 178.198 159.779 773.197 | |||||||||||||||||||
| 219 6967 Xã Xuân Cẩm 42 1.320 46 1.487 41 1.280 48 1.483 42 1.397 207.240 230.782 245.248 297.935 288.760 1.269.965 | |||||||||||||||||||
| 150 5467 Xã Lạng Giang 28 977 33 1.207 30 1.070 30 1.146 29 1.067 153.389 187.326 205.012 230.231 220.549 996.508 | |||||||||||||||||||
| 110 3995 Xã Mỹ Thái 22 763 23 846 20 741 24 905 21 740 119.791 131.299 141.976 181.815 152.958 727.838 | |||||||||||||||||||
| 102 3583 Xã Kép 19 675 22 775 19 678 23 816 19 639 105.975 120.280 129.905 163.934 132.081 652.176 | |||||||||||||||||||
| 87 3174 Xã Tân Dĩnh 18 605 18 676 15 570 18 676 18 647 94.985 104.915 109.212 135.808 133.735 578.656 | |||||||||||||||||||
| 142 4945 Xã Tiên Lục 29 951 29 1.015 28 971 30 1.058 26 950 149.307 157.528 186.044 212.552 196.365 901.796 | |||||||||||||||||||
| 133 4553 Xã Tân Yên 25 899 27 941 27 869 28 968 26 876 141.143 146.043 166.500 194.471 181.069 829.227 | |||||||||||||||||||
| 136 4588 Xã Ngọc Thiện 29 984 28 958 26 906 27 890 26 850 154.488 148.682 173.590 178.801 175.695 831.255 | |||||||||||||||||||
| 75 2544 Xã Nhã Nam 17 541 16 548 15 497 14 517 13 441 84.937 85.050 95.225 103.865 91.155 460.232 | |||||||||||||||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Cộng | ||||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tổng kinh phí | ||||||
| 78 2349 Xã Yên Thế 15 494 17 514 16 454 16 471 14 416 77.558 79.773 86.986 94.624 85.987 424.928 | |||||||||||||||||||
| 66 2062 Xã Bố Hạ 13 388 15 470 13 394 13 430 12 380 60.916 72.944 75.490 86.387 78.546 374.283 | |||||||||||||||||||
| 55 1737 Xã Đồng Kỳ 11 339 11 368 9 309 12 378 12 343 53.223 57.114 59.204 75.940 70.898 316.379 | |||||||||||||||||||
| 53 1515 Xã Xuân Lương 11 316 12 340 8 239 12 333 10 287 49.612 52.768 45.792 66.900 59.323 274.395 | |||||||||||||||||||
| 43 1294 Xã Tam Tiến 9 270 7 252 9 251 9 277 9 244 42.390 39.110 48.092 55.649 50.435 235.676 | |||||||||||||||||||
| 48 1403 Xã Lục Sơn 10 269 10 292 8 255 10 281 10 306 42.233 45.318 48.858 56.453 63.250 256.113 | |||||||||||||||||||
| 57 1689 Xã Trường Sơn 13 350 12 330 10 335 11 345 11 329 54.950 51.216 64.186 69.311 68.004 307.667 | |||||||||||||||||||
| 47 1552 Xã Cẩm Lý 10 326 9 326 9 306 10 316 9 278 51.182 50.595 58.630 63.484 57.463 281.354 | |||||||||||||||||||
| 64 2168 Xã Đông Phú 12 406 14 471 13 433 13 449 12 409 63.742 73.099 82.963 90.204 84.540 394.548 | |||||||||||||||||||
| 72 2432 Xã Nghĩa Phương 14 510 15 490 15 470 15 534 13 428 80.070 76.048 90.052 107.281 88.468 441.918 | |||||||||||||||||||
| 151 5110 Xã Lục Nam 29 973 32 1.064 31 1.041 30 1.065 29 967 152.761 165.133 199.456 213.959 199.879 931.187 | |||||||||||||||||||
| 106 3497 Xã Bắc Lũng 23 745 24 770 21 686 20 692 18 604 116.965 119.504 131.438 139.023 124.847 631.776 | |||||||||||||||||||
| 149 4860 Xã Bảo Đài 30 970 31 1.067 31 940 30 1.004 27 879 152.290 165.598 180.104 201.704 181.689 881.385 | |||||||||||||||||||
| 54 1571 Xã Nam Dương 11 286 11 302 11 295 11 364 10 324 44.902 46.870 56.522 73.128 66.971 288.393 | |||||||||||||||||||
| 62 1712 Xã Kiên Lao 12 306 13 354 12 338 12 343 13 371 48.042 54.941 64.761 68.909 76.686 313.338 | |||||||||||||||||||
| 155 5092 Phường Chũ 31 996 32 1.050 29 981 32 1.068 31 997 156.372 162.960 187.960 214.561 206.080 927.933 | |||||||||||||||||||
| Phường Phượng Sơn | |||||||||||||||||||
| 56 1513 Xã Biển Động 11 279 11 288 11 297 12 318 11 331 43.803 44.698 56.905 63.886 68.418 277.710 | |||||||||||||||||||
| 124 3910 Xã Lục Ngạn 23 702 26 783 24 733 27 881 24 811 110.214 121.522 140.443 176.993 167.634 716.805 | |||||||||||||||||||
| 46 1228 Xã Đèo Gia 9 231 9 231 9 257 10 247 9 262 36.267 35.851 49.241 49.622 54.155 225.137 | |||||||||||||||||||
| 46 810 Xã Sơn Hải 10 157 9 158 9 159 9 163 9 173 24.649 24.522 30.464 32.747 35.759 148.141 | |||||||||||||||||||
| 54 1319 Xã Tân Sơn 11 262 11 287 11 238 11 283 10 249 41.134 44.542 45.601 56.855 51.468 239.600 | |||||||||||||||||||
| 44 1344 Xã Biên Sơn 9 261 9 290 9 273 9 267 8 253 40.977 45.008 52.307 53.640 52.295 244.227 | |||||||||||||||||||
| 25 505 Xã Sa Lý 5 106 5 82 5 105 5 118 5 94 16.642 12.726 20.118 23.706 19.430 92.622 | |||||||||||||||||||
| 42 1088 Xã Đại Sơn 9 233 9 212 8 199 8 219 8 225 36.581 32.902 38.128 43.997 46.508 198.116 | |||||||||||||||||||
| 75 2252 Xã Sơn Động 14 419 16 475 16 450 14 459 15 449 65.783 73.720 86.220 92.213 92.808 410.744 | |||||||||||||||||||
| 39 1058 Xã Tây Yên Tử 7 205 8 210 7 188 9 249 8 206 32.185 32.592 36.021 50.024 42.580 193.402 | |||||||||||||||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Cộng | ||||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tổng kinh phí | ||||||
| 29 679 Xã An Lạc 7 134 7 152 4 130 6 130 5 133 21.038 23.590 24.908 26.117 27.491 123.145 | |||||||||||||||||||
| 24 552 Xã Vân Sơn 5 105 5 102 5 110 5 127 4 108 16.485 15.830 21.076 25.514 22.324 101.229 | |||||||||||||||||||
| 25 605 Xã Tuấn Đạo 5 128 5 129 5 112 5 129 5 107 20.096 20.021 21.459 25.916 22.117 109.609 | |||||||||||||||||||
| 263 10442 Phường Kinh Bắc 56 2.110 56 2.259 52 2.078 51 2.129 48 1.866 331.270 350.597 398.145 427.716 385.702 1.893.430 | |||||||||||||||||||
| 158 6104 Phường Võ Cường 33 1.311 32 1.224 30 1.150 32 1.287 31 1.132 205.827 189.965 220.340 258.558 233.984 1.108.675 | |||||||||||||||||||
| 91 3248 Phường Vũ Ninh 19 660 18 665 17 611 18 661 19 651 103.620 103.208 117.068 132.795 134.562 591.252 | |||||||||||||||||||
| 47 1689 Phường Hạp Lĩnh 10 348 10 357 9 329 10 350 8 305 54.636 55.406 63.036 70.315 63.044 306.437 | |||||||||||||||||||
| 75 2641 Phường Nam Sơn 16 577 16 568 15 492 15 533 13 471 90.589 88.154 94.267 107.080 97.356 477.445 | |||||||||||||||||||
| 168 5792 Phường Từ Sơn 33 1.105 36 1.258 32 1.153 34 1.161 33 1.115 173.485 195.242 220.915 233.245 230.471 1.053.357 | |||||||||||||||||||
| 71 2453 Phường Tam Sơn 14 466 14 520 14 488 15 519 14 460 73.162 80.704 93.501 104.267 95.082 446.716 | |||||||||||||||||||
| Phường Đồng Nguyên | |||||||||||||||||||
| 117 4154 Phường Phù Khê 22 767 25 862 22 800 24 851 24 874 120.419 133.782 153.280 170.966 180.656 759.103 | |||||||||||||||||||
| Phường Thuận Thành | |||||||||||||||||||
| 82 2811 Phường Mão Điền 17 584 17 575 15 509 16 570 17 573 91.688 89.240 97.524 114.513 118.439 511.405 | |||||||||||||||||||
| 50 1721 Phường Trạm Lộ 10 332 10 381 10 315 10 368 10 325 52.124 59.131 60.354 73.931 67.178 312.718 | |||||||||||||||||||
| 85 2989 Phường Trí Quả 17 599 18 636 16 546 17 645 17 563 94.043 98.707 104.614 129.581 116.372 543.316 | |||||||||||||||||||
| 72 2480 Phường Song Liễu 14 477 16 540 13 460 15 532 14 471 74.889 83.808 88.136 106.879 97.356 451.068 | |||||||||||||||||||
| 56 1920 Phường Ninh Xá 11 393 12 419 10 354 12 388 11 366 61.701 65.029 67.826 77.949 75.652 348.158 | |||||||||||||||||||
| 112 3994 Phường Quế Võ 23 806 24 877 23 776 22 807 20 728 126.542 136.110 148.682 162.126 150.478 723.938 | |||||||||||||||||||
| Phường Phương Liễu | |||||||||||||||||||
| 77 2688 Phường Nhân Hòa 16 551 16 551 15 529 15 530 15 527 86.507 85.515 101.356 106.477 108.931 488.787 | |||||||||||||||||||
| 84 3032 Phường Đào Viên 16 598 17 616 17 611 18 618 16 589 93.886 95.603 117.068 124.156 121.746 552.459 | |||||||||||||||||||
| 66 2245 Phường Bồng Lai 13 434 14 469 12 428 14 458 13 456 68.138 72.789 82.005 92.012 94.255 409.199 | |||||||||||||||||||
| 54 1900 Xã Chi Lăng 11 387 11 389 11 360 11 403 10 361 60.759 60.373 68.976 80.963 74.619 345.689 | |||||||||||||||||||
| 60 2135 Xã Phù Lãng 12 433 14 492 11 395 12 419 11 396 67.981 76.358 75.682 84.177 81.853 386.052 | |||||||||||||||||||
| 147 5462 Xã Yên Phong 29 1.073 30 1.182 29 1.047 29 1.078 30 1.082 168.461 183.446 200.605 216.570 223.649 992.732 | |||||||||||||||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Cộng | ||||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tổng kinh phí | ||||||
| 89 3239 Xã Yên Trung 18 642 20 714 18 642 18 668 15 573 100.794 110.813 123.007 134.201 118.439 587.254 | |||||||||||||||||||
| 99 3392 Xã Tam Đa 20 692 21 691 19 643 19 681 20 685 108.644 107.243 123.199 136.813 141.590 617.488 | |||||||||||||||||||
| 111 3893 Xã Tiên Du 22 783 23 803 21 748 23 775 22 784 122.931 124.626 143.317 155.698 162.053 708.624 | |||||||||||||||||||
| 89 3217 Xã Liên Bão 17 630 18 654 17 603 19 684 18 646 98.910 101.501 115.535 137.416 133.528 586.889 | |||||||||||||||||||
| 80 2695 Xã Tân Chi 17 522 17 554 16 563 16 536 14 520 81.954 85.981 107.871 107.682 107.484 490.972 | |||||||||||||||||||
| 127 4597 Xã Đại Đồng 28 965 26 972 25 906 24 860 24 894 151.505 150.854 173.590 172.774 184.790 833.513 | |||||||||||||||||||
| 59 1974 Xã Phật Tích 11 359 12 412 12 372 12 404 12 427 56.363 63.942 71.275 81.164 88.261 361.005 | |||||||||||||||||||
| 89 3160 Xã Gia Bình 18 640 18 639 18 646 17 618 18 617 100.480 99.173 123.774 124.156 127.534 575.117 | |||||||||||||||||||
| 51 1757 Xã Nhân Thắng 10 362 11 392 9 311 11 364 10 328 56.834 60.838 59.588 73.128 67.798 318.185 | |||||||||||||||||||
| 32 1105 Xã Đại Lai 7 238 6 222 6 212 7 222 6 211 37.366 34.454 40.619 44.600 43.614 200.653 | |||||||||||||||||||
| 30 1052 Xã Cao Đức 6 193 6 234 6 204 6 209 6 212 30.301 36.317 39.086 41.988 43.820 191.513 | |||||||||||||||||||
| 59 2079 Xã Đông Cứu 11 403 12 423 11 405 12 426 13 422 63.271 65.650 77.598 85.583 87.227 379.329 | |||||||||||||||||||
| 75 2648 Xã Lương Tài 16 585 16 542 14 496 15 531 14 494 91.845 84.118 95.034 106.678 102.110 479.785 | |||||||||||||||||||
| 73 2317 Xã Lâm Thao 15 472 15 473 14 457 14 468 15 447 74.104 73.410 87.561 94.021 92.395 421.491 | |||||||||||||||||||
| 55 1705 Xã Trung Chính 11 349 11 339 11 322 12 353 10 342 54.793 52.613 61.695 70.918 70.691 310.710 | |||||||||||||||||||
| 81 2710 Xã Trung Kênh 18 560 16 571 15 508 17 581 15 490 87.920 88.619 97.333 116.723 101.283 491.878 | |||||||||||||||||||
| 19 560 PFT Bắc Giang 4 120 4 120 4 120 4 120 3 80 18.840 18.624 22.992 24.108 16.536 101.100 | |||||||||||||||||||
| 28 838 PFT Bắc Binh 7 200 6 158 5 140 6 167 4 173 31.400 24.522 26.824 33.550 35.759 152.055 | |||||||||||||||||||
| 20 449 Quốc tế Kinh Bắc 4 120 4 101 4 72 4 89 4 67 18.840 15.675 13.795 17.880 13.849 80.039 | |||||||||||||||||||
| 9 133 2 32 2 31 2 30 2 25 1 15 5.024 4.811 5.748 5.023 3.101 23.706 | |||||||||||||||||||
| KẾ HOẠCH KINH PHÍ NGÂN SÁCH MUA SÁCH GIÁO KHOA TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2027-2028 | ||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND tỉnh ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) | ||
| đơn vị: ngàn đồng | ||
Đơn giá sách lớp 6: 210.700 đ; lớp 7: 220.100 đ; lớp 8: 220.100 đ; lớp 9: 242,2.000 đ;
| Kế hoạch năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | |||||||||||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Cộng | ||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Tổng Kinh phí | ||||||
Lớp
Lớp
Lớp
Lớp
Lớp
1.637 68.765 1.575 66.005 1.541 64.932 1.701 71.127 6.454 270.829 14.488.786 13.814.847 14.291.533 17.226.959 59.822.125
Tổng số 1 Phường Bắc Giang 60 2615 61 2610 59 2544 66 2763 246 10532 550.981 546.273 559.934 669.199 2.326.387 2 Phường Đa Mai 22 965 22 904 23 888 24 991 91 3748 203.326 189.207 195.449 240.020 828.002 3
16 683 16 662 14 630 17 686 63 2661 143.908 138.557 138.663 166.149 587.277 4 Phường Tân An 17 723 18 702 16 650 17 712 68 2787 152.336 146.929 143.065 172.446 614.776 5 Phường Yên Dũng 22 957 20 856 20 796 21 883 83 3492 201.640 179.161 175.200 213.863 769.863 6 Phường Tân Tiến 17 701 15 650 15 640 17 690 64 2681 147.701 136.045 140.864 167.118 591.728 7 Phường Cảnh Thụy 11 464 10 435 9 392 9 368 39 1659 97.765 91.046 86.279 89.130 364.219 8 Xã Đồng Việt 11 433 10 391 9 362 10 393 40 1579 91.233 81.836 79.676 95.185 347.930 9 Phường Tự Lạn 23 976 23 944 20 887 24 981 90 3788 205.643 197.579 195.229 237.598 836.049 10 Phường Việt Yên 34 1474 32 1372 31 1301 35 1476 132 5623 310.572 287.160 286.350 357.487 1.241.569 11 Phường Nếnh 25 1071 25 1029 24 1003 26 1130 100 4233 225.660 215.370 220.760 273.686 935.476 12 Phường Vân Hà 26 1080 25 1077 26 1107 26 1113 103 4377 227.556 225.416 243.651 269.569 966.191 13 Xã Hợp Thịnh 35 1439 32 1301 33 1398 38 1558 138 5696 303.197 272.299 307.700 377.348 1.260.544 14 Xã Hiệp Hòa 43 1831 41 1781 41 1861 47 2019 172 7492 385.792 372.763 409.606 489.002 1.657.163 15 Xã Hoàng Vân 23 917 22 930 21 922 24 1007 90 3776 193.212 194.649 202.932 243.895 834.689 16 Xã Xuân Cẩm 34 1478 33 1447 32 1410 35 1556 134 5891 311.415 302.857 310.341 376.863 1.301.476 17 Xã Lạng Giang 30 1194 29 1247 28 1197 30 1234 117 4872 251.576 260.997 263.460 298.875 1.074.907 18 Xã Mỹ Thái 19 824 20 875 19 800 23 954 81 3453 173.617 183.138 176.080 231.059 763.893 19 Xã Kép 21 830 19 792 18 783 22 866 80 3271 174.881 165.766 172.338 209.745 722.730 20 Xã Tân Dĩnh 15 684 16 707 16 663 17 708 64 2762 144.119 147.975 145.926 171.478 609.498 21 Xã Tiên Lục 24 1110 26 1107 26 1071 27 1142 103 4430 233.877 231.695 235.727 276.592 977.892 22 Xã Tân Yên 24 1021 24 969 24 987 26 1128 98 4105 215.125 202.812 217.239 273.202 908.377 23 Xã Ngọc Thiện 23 957 22 917 22 974 24 1004 91 3852 201.640 191.928 214.377 243.169 851.114 24 Xã Nhã Nam 15 577 12 497 12 505 14 593 53 2172 121.574 104.022 111.151 143.625 480.371 25 Xã Phúc Hòa 10 432 11 451 11 441 11 437 43 1761 91.022 94.394 97.064 105.841 388.322 26 Xã Quang Trung 14 518 13 465 13 523 15 580 55 2086 109.143 97.325 115.112 140.476 462.055 27 Xã Yên Thế 18 662 17 651 17 640 17 622 69 2575 139.483 136.254 140.864 150.648 567.250 28 Xã Bố Hạ 12 434 12 472 12 473 13 465 49 1844 91.444 98.790 104.107 112.623 406.964
| Kế hoạch năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | |||||||||||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Cộng | ||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Tổng Kinh phí | ||||||
29 Xã Đồng Kỳ 9 339 10 353 10 382 10 381 39 1455 71.427 73.883 84.078 92.278 321.667 30 Xã Xuân Lương 10 352 9 314 8 300 8 341 35 1307 74.166 65.720 66.030 82.590 288.507 31 Xã Tam Tiến 7 280 7 238 7 252 7 274 28 1044 58.996 49.813 55.465 66.363 230.637 32 Xã Lục Sơn 8 328 9 316 8 263 8 291 33 1198 69.110 66.139 57.886 70.480 263.615 33 Xã Trường Sơn 8 325 8 321 8 322 8 331 32 1299 68.478 67.185 70.872 80.168 286.703 34 Xã Cẩm Lý 8 349 8 323 9 353 9 335 34 1360 73.534 67.604 77.695 81.137 299.971 35 Xã Đông Phú 10 469 9 376 10 438 9 402 38 1685 98.818 78.697 96.404 97.364 371.283 36 Xã Nghĩa Phương 12 499 11 453 10 434 10 427 43 1813 105.139 94.813 95.523 103.419 398.895 37 Xã Lục Nam 28 1147 29 1147 27 1093 29 1179 113 4566 241.673 240.067 240.569 285.554 1.007.863 38 Xã Bắc Lũng 15 636 14 630 14 624 16 631 59 2521 134.005 131.859 137.342 152.828 556.035 39 Xã Bảo Đài 24 1005 23 950 24 972 23 958 94 3885 211.754 198.835 213.937 232.028 856.553 40 Xã Nam Dương 9 362 8 307 7 291 8 305 32 1265 76.273 64.255 64.049 73.871 278.449 41 Xã Kiên Lao 9 371 9 340 9 366 8 340 35 1417 78.170 71.162 80.557 82.348 312.236 42 Phường Chũ 32 1305 30 1261 26 1117 31 1287 119 4970 274.964 263.927 245.852 311.711 1.096.454 43
19 793 17 761 17 707 20 820 73 3081 167.085 159.277 155.611 198.604 680.577 44 Xã Biển Động 9 327 9 333 7 283 7 276 32 1219 68.899 69.697 62.288 66.847 267.731 45 Xã Lục Ngạn 23 915 20 868 20 800 20 800 83 3383 192.791 181.672 176.080 193.760 744.303 46 Xã Đèo Gia 8 303 7 252 6 213 6 240 27 1008 63.842 52.744 46.881 58.128 221.595 47 Xã Sơn Hải 5 200 4 152 6 177 4 164 19 693 42.140 31.814 38.958 39.721 152.632 48 Xã Tân Sơn 8 319 7 278 6 247 6 251 27 1095 67.213 58.185 54.365 60.792 240.556 49 Xã Biên Sơn 8 323 7 269 7 268 8 297 30 1157 68.056 56.302 58.987 71.933 255.278 50 Xã Sa Lý 4 131 4 119 4 112 4 112 16 474 27.602 24.907 24.651 27.126 104.286 51 Xã Đại Sơn 8 236 8 242 7 210 7 192 30 880 49.725 50.651 46.221 46.502 193.099 52 Xã Sơn Động 12 506 11 416 13 482 14 524 50 1928 106.614 87.069 106.088 126.913 426.684 53 Xã Tây Yên Tử 8 252 7 239 7 254 8 277 30 1022 53.096 50.023 55.905 67.089 226.114 54 Xã Dương Hưu 6 247 7 283 6 240 6 216 25 986 52.043 59.232 52.824 52.315 216.414 55 Xã Yên Định 5 194 4 165 4 174 4 169 17 702 40.876 34.535 38.297 40.932 154.640 56 Xã An Lạc 4 142 4 117 4 112 4 139 16 510 29.919 24.488 24.651 33.666 112.725 57 Xã Vân Sơn 4 125 3 117 4 116 3 106 14 464 26.338 24.488 25.532 25.673 102.030 58 Xã Tuấn Đạo 4 100 3 110 4 113 4 122 15 445 21.070 23.023 24.871 29.548 98.513 59 Phường Kinh Bắc 54 2345 52 2312 52 2373 60 2713 218 9743 494.092 483.902 522.297 657.089 2.157.379 60 Phường Võ Cường 25 1127 24 1056 22 966 25 1087 96 4236 237.459 221.021 212.617 263.271 934.368 61 Phường Vũ Ninh 17 698 17 694 17 709 18 826 69 2927 147.069 145.254 156.051 200.057 648.431
| Kế hoạch năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | |||||||||||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Cộng | ||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Tổng Kinh phí | ||||||
62 Phường Hạp Lĩnh 9 393 9 371 9 384 9 391 36 1539 82.805 77.650 84.518 94.700 339.674 63 Phường Nam Sơn 11 507 12 518 10 460 12 542 45 2027 106.825 108.417 101.246 131.272 447.761 64 Phường Từ Sơn 27 1232 25 1155 25 1139 28 1259 105 4785 259.582 241.742 250.694 304.930 1.056.948 65 Phường Tam Sơn 13 586 13 547 12 561 14 626 52 2320 123.470 114.487 123.476 151.617 513.051 66
26 1148 24 1040 24 1018 26 1133 100 4339 241.884 217.672 224.062 274.413 958.030 67 Phường Phù Khê 24 1055 24 1046 24 1082 29 1318 101 4501 222.289 218.928 238.148 319.220 998.584 68 24 1020 26 1092 23 999 28 1195 101 4306 214.914 228.556 219.880 289.429 952.779 69 Phường Mão Điền 15 628 13 592 13 590 17 685 58 2495 132.320 123.906 129.859 165.907 551.991 70 Phường Trạm Lộ 8 360 8 374 8 373 10 431 34 1538 75.852 78.278 82.097 104.388 340.616 71 Phường Trí Quả 13 597 13 600 13 557 14 618 53 2372 125.788 125.580 122.596 149.680 523.643 72 Phường Song Liễu 13 592 12 532 13 551 14 627 52 2302 124.734 111.348 121.275 151.859 509.217 73 Phường Ninh Xá 10 417 8 377 9 418 10 461 37 1673 87.862 78.906 92.002 111.654 370.424 74 Phường Quế Võ 20 877 19 833 16 733 19 833 74 3276 184.784 174.347 161.333 201.753 722.217 75 16 653 15 629 13 570 15 665 59 2517 137.587 131.650 125.457 161.063 555.757 76 Phường Nhân Hòa 14 558 13 548 13 598 15 662 55 2366 117.571 114.696 131.620 160.336 524.223 77 Phường Đào Viên 16 729 15 665 14 666 16 714 61 2774 153.600 139.185 146.587 172.931 612.302 78 Phường Bồng Lai 11 467 11 471 11 490 13 531 46 1959 98.397 98.580 107.849 128.608 433.434 79 Xã Chi Lăng 10 414 9 364 9 349 10 373 38 1500 87.230 76.185 76.815 90.341 330.571 80 Xã Phù Lãng 10 426 10 451 9 435 11 445 40 1757 89.758 94.394 95.744 107.779 387.675 81 Xã Yên Phong 29 1307 28 1176 28 1172 29 1251 114 4906 275.385 246.137 257.957 302.992 1.082.471 82 Xã Văn Môn 16 696 15 695 15 678 18 810 64 2879 146.647 145.464 149.228 196.182 637.521 83 Xã Tam Giang 12 513 11 506 11 507 13 570 47 2096 108.089 105.906 111.591 138.054 463.640 84 Xã Yên Trung 13 582 13 577 12 539 13 605 51 2303 122.627 120.766 118.634 146.531 508.558 85 Xã Tam Đa 16 687 15 688 15 630 17 753 63 2758 144.751 143.998 138.663 182.377 609.789 86 Xã Tiên Du 17 789 16 756 18 777 20 884 71 3206 166.242 158.231 171.018 214.105 709.596 87 Xã Liên Bão 19 826 20 833 18 799 21 929 78 3387 174.038 174.347 175.860 225.004 749.249 88 Xã Tân Chi 12 568 12 513 12 526 12 550 48 2157 119.678 107.371 115.773 133.210 476.031 89 Xã Đại Đồng 21 947 19 835 19 857 23 1011 82 3650 199.533 174.766 188.626 244.864 807.788 90 Xã Phật Tích 11 458 10 423 10 399 11 453 42 1733 96.501 88.534 87.820 109.717 382.571 91 Xã Gia Bình 19 784 19 786 17 755 22 926 77 3251 165.189 164.510 166.176 224.277 720.151 92 Xã Nhân Thắng 9 353 9 377 8 337 10 394 36 1461 74.377 78.906 74.174 95.427 322.884 93 Xã Đại Lai 6 223 6 234 6 227 6 241 24 925 46.986 48.976 49.963 58.370 204.295 94 Xã Cao Đức 5 232 5 197 5 210 5 216 20 855 48.882 41.232 46.221 52.315 188.651
| Phường Thuận Thành |
| Phường Phương Liễu |
| Kế hoạch năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | |||||||||||||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Cộng | ||||||||||||
| TT | Tên Xã, phường | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Tổng Kinh phí | ||||||
| Quốc tế Him Lam - BN | ||||||||||||||||
| 1 12 1 15 1 10 1 15 4 52 2.528 3.140 2.201 3.633 11.502 106 ICOSCHOOL 1 35 1 35 7.375 - - - 7.375 | ||||||||||||||||
| KẾ HOẠCH KINH PHÍ NGÂN SÁCH MUA SÁCH GIÁO KHOA THPT NĂM HỌC 2027-2028 | ||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND tỉnh ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) | ||
| đơn vị: ngàn đồng | ||
Đơn giá sách lớp 10: 534.000 đ; lớp 11: 561.000 đ; lớp 12: 578.000 đ;
| Kế hoạch phát triển năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | ||||||||||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Cộng | ||||||||
| TT | Tên trường | Học sinh | Học sinh | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Tổng Kinh phí | ||||
Lớp
Lớp
Lớp
I Tổng toàn tỉnh 929 40.985 874 38.739 852 37.221 2.655 116.945 21.865.498 21.736.453 21.513.738 65.115.688 II Trường công lập 716 31890 690 30635 685 30166 2091 92691 17.013.315 17189298,5 17435948 51638561,5 1 THPT Sơn Động 1 9 405 9 405 9 384
27 1.194
216.068 227.246 221.952 665.265 2 THPT Sơn Động 2 7 315 7 321 7 269 21 905 168.053 180.113 155.482 503.648 3 THPT Sơn Động 3 5 225 4 179 4 152 13 556 120.038 100.437 87.856 308.330 4 DTNT Sơn Động 2 70 2 70 2 70 6 210 37.345 39.277 40.460 117.082 5 THPT Chu Văn An 16 720 15 673 15 672 46 2.065 384.120 377.620 388.416 1.150.156 6 THPT Lục Ngạn 12 540 12 548 12 536 36 1.624 288.090 307.483 309.808 905.381 7 THPT Phượng Sơn 13 585 12 538 12 528 37 1.651 312.098 301.872 305.184 919.153 8 THPT Lương Thế Vinh 10 450 10 455 10 391 30 1.296 240.075 255.301 225.998 721.374 9 DTNT Nguyễn Tất Thành 2 70 2 70 2 70 6 210 37.345 39.277 40.460 117.082 10 THPT Lục Nam 15 675 14 629 14 632 43 1.936 360.113 352.932 365.296 1.078.340 11 THPT Phương Sơn 11 495 10 445 10 452 31 1.392 264.083 249.690 261.256 775.028 12 THPT Tứ Sơn 11 495 10 450 10 448 31 1.393 264.083 252.495 258.944 775.522 13 THPT Cẩm Lý 11 495 10 452 10 443 31 1.390 264.083 253.617 256.054 773.754 14 THPT Lạng Giang 1 15 675 14 627 14 633 43 1.935 360.113 351.810 365.874 1.077.796 15 THPT Lạng Giang 2 15 675 14 630 14 625 43 1.930 360.113 353.493 361.250 1.074.856 16 THPT Lạng Giang 3 13 585 11 492 11 493 35 1.570 312.098 276.061 284.954 873.113 17 THPT Yên Thế 10 450 10 450 10 442 30 1.342 240.075 252.495 255.476 748.046 18 THPT Bố Hạ 10 450 10 450 10 448 30 1.348 240.075 252.495 258.944 751.514 19 THPT Mỏ Trạng 5 225 5 225 5 223 15 673 120.038 126.248 128.894 375.179 20 THPT Yên Dũng 1 12 540 12 542 12 537 36 1.619 288.090 304.116 310.386 902.592 21 THPT Yên Dũng 2 12 540 12 542 12 541 36 1.623 288.090 304.116 312.698 904.904 22 THPT Yên Dũng 3 10 450 10 450 10 445 30 1.345 240.075 252.495 257.210 749.780 23 THPT Tân Yên 1 14 630 13 584 13 586 40 1.800 336.105 327.682 338.708 1.002.495 24 THPT Tân Yên 2 14 630 13 586 13 586 40 1.802 336.105 328.805 338.708 1.003.618 25 THPT Nhã Nam 9 405 8 361 8 357 25 1.123 216.068 202.557 206.346 624.971
| Kế hoạch phát triển năm học 2026-2027 | THÀNH TIỀN | ||||||||||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Cộng | ||||||||
| TT | Tên trường | Học sinh | Học sinh | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Tổng Kinh phí | ||||
| THPT Hàn Thuyên 16 720 16 712 15 683 47 2.115 384.120 399.503 394.774 1.178.397 | |||||||||||
| THPT Hoàng Quốc Việt 12 540 12 540 12 545 36 1.625 288.090 302.994 315.010 906.094 | |||||||||||
| THPT Yên Phong số 1 15 675 16 720 15 682 46 2.077 360.113 403.992 394.196 1.158.301 | |||||||||||
| THPT Yên Phong số 2 16 720 16 721 15 660 47 2.101 384.120 404.553 381.480 1.170.153 | |||||||||||
| THPT Lương Tài 15 675 15 672 15 689 45 2.036 360.113 377.059 398.242 1.135.414 | |||||||||||
| THPT Lương Tài số 2 12 540 12 539 12 504 36 1.583 288.090 302.433 291.312 881.835 | |||||||||||
| THPT Tiên Du số 1 15 675 16 720 15 683 46 2.078 360.113 403.992 394.774 1.158.879 | |||||||||||
| THPT Nguyễn Đăng Đạo 15 675 14 632 13 583 42 1.890 360.113 354.615 336.974 1.051.702 | |||||||||||
| THPT Quế Võ số 1 15 675 15 675 15 684 45 2.034 360.113 378.743 395.352 1.134.207 | |||||||||||
| THPT Quế Võ số 2 12 540 12 516 13 565 37 1.621 288.090 289.528 326.570 904.188 | |||||||||||
| THPT Quế Võ số 3 8 360 8 357 8 353 24 1.070 192.060 200.313 204.034 596.407 | |||||||||||
| THPT Thuận Thành số 1 16 720 16 720 15 677 47 2.117 384.120 403.992 391.306 1.179.418 | |||||||||||
| THPT Thuận Thành số 2 15 675 15 661 15 666 45 2.002 360.113 370.887 384.948 1.115.948 | |||||||||||
| THPT Thuận Thành số 3 13 585 13 586 13 593 39 1.764 312.098 328.805 342.754 983.656 | |||||||||||
| THPT Hàm Long 8 360 8 360 8 325 24 1.045 192.060 201.996 187.850 581.906 | |||||||||||
| THPT Lý Nhân Tông 15 675 15 676 15 639 45 1.990 360.113 379.304 369.342 1.108.758 | |||||||||||
| THPT Lý Thường Kiệt số 2 | |||||||||||
| THPT Lý Thái Tổ 15 675 15 675 15 669 45 2.019 360.113 378.743 386.682 1.125.537 | |||||||||||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Cộng | ||||||||
| TT | Tên trường | Học sinh | Học sinh | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Tổng Kinh phí | ||||
| THPT Gia Bình số 1 13 585 13 586 13 573 39 1.744 312.098 328.805 331.194 972.096 | |||||||||||
| THPT Lê Văn Thịnh 15 675 15 678 15 692 45 2.045 360.113 380.426 399.976 1.140.514 | |||||||||||
| III Trường tư thục 213 9095 184 8104 167 7055 564 24254 4.852.183 4.547.154 4.077.790 13.477.127 61 THPT Đồi Ngô 7 315 6 302 4 199 17 816 168.053 169.452 115.022 452.527 62 THPT Thanh Lâm 6 270 5 260 5 225 16 755 144.045 145.886 130.050 419.981 63 THPT Nguyên Hồng 10 450 11 529 10 474 31 1.453 240.075 296.822 273.972 810.869 64 THPT Hoàng Hoa Thám 10 450 7 331 5 235 22 1.016 240.075 185.724 135.830 561.629 65 Nguyễn Bỉnh Khiêm 10 450 9 421 6 280 25 1.151 240.075 236.223 161.840 638.138 66 THPT Quang Trung 2 80 1 25 1 31 4 136 42.680 14.028 17.918 74.626 67 THPT Hiệp Hoà số 5 10 450 8 400 6 318 24 1.168 240.075 224.440 183.804 648.319 68 THPT Hiệp Hoà số 6 10 450 10 459 11 524 31 1.433 240.075 257.545 302.872 800.492 69 THPT Lê Hồng Phong 7 315 8 384 4 198 19 897 168.053 215.462 114.444 497.959 70 Maple Leaf Academy 6 240 5 190 1 12 12 442 128.040 106.609 6.936 241.585 71 THPT Thân Nhân Trung 11 495 11 520 10 423 32 1.438 264.083 291.772 244.494 800.349 72 FPT Bắc Giang 5 150 3 117 3 75 11 342 80.025 65.649 43.350 189.024 73 ICOSCHOOL 6 210 3 81 1 37 10 328 112.035 45.449 21.386 178.870 74 FPT Bắc Ninh 7 210 5 133 5 137 17 480 112.035 74.626 79.186 265.847 75 0 0 Quốc tế Him Lam - BN 76 15 675 15 675 15 662 45 2.012 THPT Nguyễn Du 360.113 378.743 382.636 1.121.491 77 4 120 3 65 2 38 9 223 Đào Duy Từ 64.020 36.472 21.964 122.456 78 6 270 4 195 7 291 17 756 Lương Thế Vinh 144.045 109.415 168.198 421.658 79 5 200 3 107 4 126 12 433 Chu Văn An 106.700 60.038 72.828 239.566 80 2 45 2 40 2 37 6 122 Quốc tế Kinh Bắc 24.008 22.444 21.386 67.838 81 13 585 13 592 11 505 37 1.682 THPT Phố Mới 312.098 332.171 291.890 936.159 82 5 225 5 236 5 204 15 665 THPT Trần Hưng Đạo 120.038 132.420 117.912 370.369 83 4 180 1 33 5 213 THPT Gia Bình số 3 96.030 18.516 - 114.546 84 6 270 6 269 5 247 17 786 Lương Tài số 3 144.045 150.936 142.766 437.747 85 5 225 4 173 3 129 12 527 THPT Kinh Bắc 120.038 97.070 74.562 291.670 86 8 360 8 382 7 300 23 1.042 THPT Trần Nhân Tông 192.060 214.340 173.400 579.800 | |||||||||||
| KẾ HOẠCH KINH PHÍ NGÂN SÁCH MUA SÁCH GIÁO KHOA TT GDNN-GDTX NĂM HỌC 2027-2028 | ||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND tỉnh ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) | ||
| đơn vị: ngàn đồng | ||
Đơn giá sách lớp 10: 534.000 đ; lớp 11: 561.000 đ; lớp 12: 578.000 đ;
| Kế hoạch Chương trình GDTX CẤP THPT | THÀNH TIỀN | ||||||||||||
| Tổng số | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | ||||||||||
| TT | Tên Trung tâm | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Học sinh | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Tổng Kinh phí | ||||
Lớp
Lớp
Lớp Lớp Tổng số
3.848.136 11.654.608 4.169.114 19.671.858 463 20.771 162 7.213 148 6.956 153 6.602 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
| Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Động 27 1.199 8 360 10 478 9 361 192.060 672.759 208.080 1.072.899 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Chũ 37 1.720 13 585 12 600 12 535 312.098 965.092 338.130 1.615.320 |
| Trung tâm GDNN- GDTX Lục Nam 34 1.622 12 540 12 612 10 470 288.090 910.104 312.120 1.510.314 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Lạng Giang 36 1.667 12 540 12 560 12 567 288.090 935.354 312.120 1.535.564 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Tân Yên 32 1.473 11 495 11 539 10 439 264.083 826.500 286.110 1.376.693 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Ninh số 1 27 1.211 10 450 9 405 8 356 240.075 679.492 260.100 1.179.667 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Việt Yên 34 1.553 12 540 11 530 11 483 288.090 871.388 312.120 1.471.598 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Hiệp Hòa 45 2.054 13 585 12 586 20 883 312.098 1.152.499 338.130 1.802.727 |
| Trung tâm GDTX - NN, TH tỉnh Bắc Ninh 17 745 6 270 6 264 5 211 144.045 418.020 156.060 718.125 |
| Trung tâm GDTX Bắc Ninh 24 1.109 8 383 7 390 9 336 204.331 622.260 221.374 1.047.964 |
| Trung tâm GDNN-GDTX tỉnh Bắc Ninh 25 1.094 10 450 8 341 7 303 240.075 613.843 260.100 1.114.018 |
| Trung tâm GDTX Thuận Thành 31 1.133 11 395 10 373 10 365 210.733 635.726 228.310 1.074.769 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Yên Phong 27 1.224 12 540 7 321 8 363 288.090 686.786 312.120 1.286.996 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Từ Sơn 19 850 7 315 6 283 6 252 168.053 476.935 182.070 827.058 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Tiên Du 16 708 6 270 5 222 5 216 144.045 397.259 156.060 697.364 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Gia Bình 22 954 7 315 7 307 8 332 168.053 535.289 182.070 885.412 |
| Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài 10 455 4 180 3 145 3 130 96.030 255.301 104.040 455.371 |
| KẾ HOẠCH KINH PHÍ NGÂN SÁCH MUA SÁCH GIÁO KHOA | |||
| (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND tỉnh ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) | |||
| đơn vị: ngàn đồng | |||
| TT Cấp học | |||
| Tổng cộng 1 201.105.833 20.937.627 222.043.460 2 Tiểu học 56.496.162 5.649.616 62.145.778 3 THCS 59.822.125 5.982.212 65.804.337 4 THPT 65.115.688 7.235.076 72.350.765 5 Trung tâm GDTX 19.671.858 2.070.722 21.742.579 | |||
