Công văn 12748/BTC-PTHT 2026 của Bộ Tài chính về báo cáo nhanh phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công
CHÍNH TÀI BỘ
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM phúc Hạnh do Tự lập
Độc
Số:
12748/BTC-PTHT
2026 năm 8 tháng 18 ngày Nội,
Hà
V/v
thực
hiện
chế
độ
báo
cáo bổ phân hình tình tuần theo nhanh công tư đầu vốn ngân giải và năm nước nhà sách ngân nguồn ngày hết đến kế lűy 2026 13/8/2026 Kính
gửi: Thủ
tướng
Chính
phủ Thực hiện chỉ đạo của
Thủ tướng
Chính
phủ
tại
văn
bản
số 659/VPCP- CĐS ngày 19/01/2026 của Văn
phòng Chính
phủ
về việc
triển
khai
bộ công
cụ KPI theo dõi, giám sát giải ngân
vốn đầu tư
công,
Bộ
Tài
chính
báo
cáo
nhanh nước nhà sách ngân nguồn công
tư đầu vốn
ngân giải và bổ phân hình tình
sau:
như 13/8/2026
ngày hết đến kế lũy (NSNN)
2026 năm
NSNN nguồn
công tư đầu hoạch Kế 1. 1.1. Tổng kế hoạch đầu tư
công vốn
NSNN
năm
2026
đã được
Chính
phủ, trung sách ngân vốn gồm: bao đồng,
tỷ 1.022.607
là giao phủ Chính tướng Thủ
là (NSĐP) phương địa sách ngân
vốn và đồng¹
tỷ 372.380,4 là (NSTW) ương
của quyền thẩm thuộc bổ phân chưa
lại còn vốn
số Tổng đồng”. tỷ 650.226,6 đồng. tỷ 83.216,4 là phủ Chính 1.2. Kế hoạch vốn cân đối
NSĐP năm
2026
các
địa
phương
giao
tăng
so với kế hoạch Thủ tướng Chính
phủ giao
(theo
số
liệu
cập
nhật
đến
thời
điểm đồng. tỷ 14.709,6 là cáo) báo kế (gồm: cáo báo điểm thời đến
2026 năm giao
hoạch kế tổng vậy, Như
là tăng) giao phương địa đối cân vốn
hoạch kế
giao, phủ Chính tướng Thủ hoạch đồng. tỷ 1.037.316,6 ¹ Trong đó có (i) 30.576,6 tỷ đồng bổ sung
cho các địa phương
để xây
dựng
trường
học cho
các xã
biên
giới
theo Thông báo kết luận số 81-TB/TW của Bộ
Chính trị; (ii) 210,2
tỷ đồng
bổ sung
lĩnh
vực khoa
học công
nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số từ nguồn tăng
thu NSTW năm 2024
được
chuyển
nguồn
sang
năm
2026;
(iii) 15.100 tỷ đồng bổ sung thực hiện các Chương trình
mục tiêu quốc gia.
2 Đối
với
kế hoạch
vốn
NSĐP,
các địa
phương
chỉ thực hiện
phân
bổ 95%
số vốn
được
Thủ
tướng
Chính
phủ giao, tương đương 617.715,3 tỷ đồng. Số vốn
còn lại là 32.511,3
tỷ đồng
(tương
đương
5% kế
hoạch
đầu tư
công vốn NSĐP được Thủ tướng Chính phủ giao),
các địa phương
thực
hiện
tiết kiệm
để đầu
tư công
trình
đường
sắt Lào Cai- Hà Nội Hải Phòng theo quy định
tại Nghị quyết
của
Quốc
hội và
Quyết
định
số 2691/QĐ-TTg ngày 10/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ.
3 Bao
gồm:
(i) 44.810,55
tỷ đồng
sẽ bố
trí cho
các dự án khởi
công
mới
sau khi
đã đánh
giá được
hiệu
quả đầu
tư và được giao kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026
2030.
(ii) 9.900
tỷ đồng
dự kiến
bố trí
cho
các nhiệm vụ, dự án thuộc các CTMTQG. (iii)
9.877,95 tỷ đồng
dự kiến
bố trí
cho các
nhiệm
vụ, dự
án khoa
học đồng tỷ 18.627,9 (iv) nghệ. Công và học Khoa Bộ
của hợp tổng theo
số đổi chuyển tạo, sáng mới đổi nghệ, công
quyết Nghị theo phương địa ương, trung quan cơ
bộ, các của 2026
năm vốn hoạch kế giảm chỉnh điều nguồn từ 03/7/2026. ngày 176/NQ-CP số
2
1.3.
Kế
hoạch
phân
bổ: Tổng số vốn các bộ, cơ
quan trung
ương
và
địa
phương
đã
phân
bổ
chi là NSTW vốn gồm: (bao đồng tỷ
1.009.686,7
là án đự vụ, nhiệm các cho tiết
hoạch kế tính không Nếu đồng). tỷ
664.936,2 là
NSĐP vốn đồng, tỷ 344.750,5 vốn cân đổi NSĐP các địa phương
giao tăng
(14.709,6
tỷ đồng),
tổng
số vốn
đã phân bổ chi tiết là 994.977,1 tỷ
đồng, đạt
97,3%
kế hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
Hải Nội Hà Cai Lào sắt đường
cho NSĐP
kiệm tiết 5% gồm (bao giao phủ Phòng). Số vốn chưa phân bổ
chi tiết là
27.629,9
tỷ đồng
vốn
NSTW
(chiếm 2,7% kế hoạch vốn Thủ tướng
Chính phủ
giao)
của
07
bộ,
cơ
quan
trung
ương và 27 địa phương chủ yếu chưa
phân bố do:
(i)
mới
được
giao
bổ
sung
kể
hoạch vốn từ đầu tháng 8/2026 cần thời
gian hoàn
thiện
các
thủ
tục
đầu
tư;
(ii)
đề
xuất điều chỉnh giảm kế hoạch vốn
do không còn
nhu
cầu
để điều
chuyển
cho
bộ,
cơ quan và địa phương có nhu cầu
sử dụng.
2. Về
giải
ngân
vốn
kế
hoạch năm
2026: 2.1. Số giải ngân từ đầu năm
đến hết ngày
6/8/2026
là 433.453,9
tỷ đồng,
đạt 42,7% kế hoạch Thủ tướng Chính
phủ giao.
2.2.
Số
giải
ngân
từ đầu
năm đến hết
ngày
13/8/2026
là 463.532,9
tỷ đồng, đạt 45,3% kế hoạch Thủ tướng
Chính phủ giao.
30.079 là 13/8/2026 06/8/2026 tuan
trong sinh
phát ngân giải số vậy, Như tỷ đồng, gấp 3,7 lần so với số giải
ngân phát sinh
trong
tuần
trước
Chính tướng Thủ hoạch kế với so
13/8/2026,
ngày hết đến tính quả Kết phủ giao, có 08 bộ, cơ quan trung
uơng và 20
địa
phương
có
tỷ lệ
giải
ngân
đạt
từ mức bình quân chung cả nước
(bao gồm:
Ngân
hàng
Chính
sách
xã hội;
Tổng công ty đầu tư phát triển đường
cao tốc Việt
Nam;
Bộ
Quốc
phòng;
Ngân
hàng Phát triển Việt Nam; Bộ Công
Thương; Bộ
Giáo
dục
và
Đào
tạo;
Bộ
Ngoại
giao; Bộ Công an; Bắc Ninh; Thành
phố Hà Nội;
Hà
Tĩnh;
Lạng
Sơn;
Nghệ
An;
Tây Ninh; Điện Biên; Thành phố
Đồng Nai;
Thái
Nguyên;
Thành
phố
Đà
Nẵng; Quảng Ninh; Lào Cai; Thành
phố Hải Phòng;
Khánh
Hòa;
Cà
Mau;
Quảng
Trị; Thanh Hóa; Đồng Tháp; Tuyên
Quang; Son
La).
Trong
đó,
một
số bộ
và
địa phương đạt tỷ lệ và giá trị giải
ngân tốt (lũy
kế giải
ngân
trên
15 nghìn
tỷ đồng) như: Bộ Quốc phòng (45,6 nghìn
tỷ đồng),
Bộ
Công
an
(23,2
nghìn
tỷ đồng), Thành phố Hà Nội (79,6 nghìn
tỷ đồng),
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
(66
nghìn
tỷ đồng), Thành phố Hải Phòng
(19,3 nghìn
tỷ đồng),
Tây
Ninh
(17,4
nghìn
tỷ đồng), Hưng Yên (16,2 nghìn tỷ
đồng).
4 Số
giải ngân
tuần
31/7/2026
6/8/2026
là
8.141,9 tỷ đồng.
Đánh
giá kết
quả của
các bộ,
cơ quan
trung
ương và địa phương
trên kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ giao
không số định Quyết tại sung bồ giao mới phủ Chính
tướng Thủ vốn
hoạch kế số và NSĐP kiệm tiết 5% gồm bao 11/8/2026. ngày 1534/QĐ-TTg
3
Còn
25
bộ,
cơ
quan
trung
ương và 14
địa
phương
có
tỷ lệ
giải
ngân
dưới bình quân chung cả nước; trong
đó, 04 bộ,
cơ
quan
trung
ương
có
tỷ lệ
giải
ngân dưới 6% và chưa giải ngân (gồm:
Liên minh
Hợp
tác
xã Việt
Nam;
Bộ
Dân
tộc
và Tôn giáo; Kiểm toán Nhà nước;
Bộ Khoa học
và Công
nghệ). 2.3. Nếu không tính
5% kế hoạch
vốn
đầu
tư
công
NSĐP
(tương đương 32.511,3 tỷ đồng) thực
hiện tiết
kiệm
để
dự
kiến
đầu
tư cho
đường sắt Lào Cai Hà Nội Hải
Phòng và số kế
hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
phủ mới giao bố sung tại Quyết định
số 1534/QĐ-TTg
ngày
11/8/2026
(8.372,8
tỷ đồng), số giải ngân đến hết ngày
13/8/2026
của
cả nước
đạt
47,2%
kế
hoạch
Thủ tướng Chính phủ giao (981.722,9
tỷ đồng).
(Chỉ
tiết theo các
Phụ
lục
kèm
theo) Bộ Tài chính báo cáo Thủ
tướng Chính
phu./ Nơi nhận:
TRƯỞNG BỘ
KT. trên, Như
TRƯỞNG THỨ Phó TTgCP Nguyễn Văn Thắng (để báo
cáo);
Bộ trưởng
(để
báo
cáo);
TAI Cổng TTĐTCP (để đăng tải); Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ĐVSN thuộc
BCHTW Đảng;
UBND
các tỉnh,
thành
phố;
neuu Các đơn vị: NSNN, KTN, KTĐP, ĐCTC,
VUI, KBNN,
QLN,
KHTС; Cục CNTT
(để
đăng
tải lên
Cổng
TTĐT
và Hệ thống
thông
tin và
CSDLQG
về đầu
tư công);
Tuấn Anh Tạ Lưu: VT, PTHT (6b).
I lục Phụ
13/8/2026 NGÀY HẾT ĐẾN 2026 NĂM
CÔNG TƯ ĐẦU VỐN
HOẠCH KẺ NGÂN GIẢI VÀ BỎ PHÂN HÌNH TÌNH
chính) Tài Bộ của 2026 năm
8 1gtháng ngày
1274BTC-PTHT số: văn công theo (Kèm
Đơn vị:
Triệu đồng 2026 năm vốn hoạch Kế Lây kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 13/8/2026
PHƯƠNG NGÀNH/ĐỊA BỌ, KH
dó: Trong
kế với so lệ Tỷ
KHAI TRIỀN
hoach TTECP Tỷ lộ so với giao (không so lệ Tỷ địa và ương trung quan cơ Bộ, STT Số mới bao giao gồm
tiết kế tổng Thủ hoạch Kế
Ghi chú phươn (bao hoạch kiệm 5% bỗ sung trong hoach phủ Chính tướng ĐP vốn
hoạch
Tổng
Kế
Số số
hoạch đối cân 5%
NSPv cáo bảo tuần m KH giao tăng
khai triển
TTRCP NSĐP tiết định (Quyết
vốn TTCP
số Tổng
DP giao
so với
KH
giao 1534/QD- s kiêm
tăng)
mới giao
l
TTgCP
giao ngay 11g
sung trong 11/8/2026) tuần báo
cáo) 3-4+ 10-9/4 12-9/(4-5-6) 11-9/3
13 CẢ NƯỚC 1.037.316.578 32.511.330 1.022.606.983 8.372.803
1.009.686.694
463.532.878 14.709.595
45,3%
44,7%
47,2% 251.556.201 ƯƠNG TRUNG QUAN CƠ BỘ, 251.556.201
246.802.307
98.895.892
39,3%
39,3%
39,3% 1 4.275.000 4.275.000
4.275.000
100,0% hội xã sách Chính hàng Ngân 4.275.000
100,0%
100,0% triển phát tư đầu ty công 2 Tổng 3.800.000 3.800.000
3.800.000
3.530.015
92,9%
22.9%
92,9% đưởng cao tốc Việt Nam (VEC) 3 Bộ Quốc phòng 49.746.540 49.746.540
49.510.910
91,7% 45.609.150
91.7%
91,7% 4 847.400 847.400
847.400
Ngân
78.1% hàng Phát triển Việt Nam 662.173
78,1%
78,1% 59.669 59.669 Bộ
59.669
36.986 Công thương
62,0%
62,0%
62,0% 6 Bộ Giáo dục và Đảo tao 1.329.418 1.329.418 55.0%
1.329.418
731.147
55,0% 55,0% 7 140.523 140.523 76.360 Bộ
140.523
54.3% Ngoại giao 54,3% 54.3% 8 Bộ 43.175.370
39.811.000
Công an
43.175.370
53.8% 23.224.110 53,8%
53,8% 9 190 190
190
Nam Việt nước Nhà hàng Ngân
8
42,7%
42.7% 42,7% cao tối dân nhân sát kiểm 10 Viện 398.219 398.219
398.219
166.300
41.8% 41.8%
41,8% hội Xã học Khoa lâm Hàn Viện 36.664 36.664
36.664
14.320
39.1%
39.1%
39.1% Việt Nam 12 4.708.739 4.708.739 Văn
3.983.182
1.732.197
36.8% phòng Trung ương Đảng 36,8%
36,8% 13 9.199.528 Bộ 9.199.528 3.301.586 35.9% Nông nghiệp và Môi trường
9.199.528
35,9%
35,9% Tý
lệ giải ngân
của BTC
IA 40,4% (nếu không tỉnh phần vốn BTC đề xuất điều chinh giảm là 14 Bộ Tài chính 2.159.486
2.059.286
2.159.486
697.986
32,3% 32,3%
32,3% 433.714
triêu đồng
tai công
văn cong tại dong treu 13714 số 12218/BTC-KHTC ngày 11/8/2026 của BTC). 15 Nam Việt nói Tiếng Đài 7.600 7.600
7.600
29,4% 2.231 29,4% 29,4% 16 446.861 446.861 Bộ
446.861
Tư pháp
118.439
26,5%
26,5%
26,5% 17 927.959 Nội Hà gia Quốc học Đại 927.959
927.959
25,2% 233.988 25,2% 25,2% 18 cao tối dân nhân án Tòa 718.320 718.320
401.42
161.273
22,5%
22,5%
22,5% Hồ phố thành gia Quốc học Đại 19 2.040,760 2.040,760
2.040.760
436.376
21,4%
21,4%
21,4% Chí Minh tế Y 20 Bộ 2.269.517 2.269.517 470.91
2.269.517
20,7%
20,7%
20,7% 21 26.247 26.247 phú Chính phòng Văn
26.247
18,0%
18,0% 4.736
18,0% 22 Bộ Nội vụ 166.369 166.369
166.369
28.232
17,0%
17,0%
17,0%
l BVH của ngân giải lệ Tỳ 17,1% 17,1% (nếu (nều không không tỉnh tỉnh phân phẩn vôn vốn các dự ăn của Làng Văn hoá Du lịch các dân tộc VN do đã được chuyển giao vě UBND TP Hà 23 1.408.015 1.408,015 Bộ
1.404.015
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch
211.953
15.1%
15,1%
15,1% Nội
quản lý
tử ngày
01/7/2026 theo QĐ số 1093/QĐ-TTg ngày 17/6/2026 của TTgCP (BС 4409/BVHTTDL-KHTC ngà BVH)) của 17/7/2026 là BXD của ngân giải lệ Tỷ 26.4% (nếu không tính phần
vốn BXD để xuất giảm vốn: (i) 8.875 tỷ đồng điều chuyển cho 12 địa phương để thực hiện các dự ân 121.398.947 24 121.398.947 Bộ Xây dựng
121.398.947
13.023.344
10,7%
10,7%
10,7% GPMB
độc lập
của dự án
đường sắt Bắc-Nam; (ii) 63.217 tỷ đồng nhu có chưa do giảm chinh điều khả có không và dụng sử cầu án dự 02 của ngân giải năng sắt). đường 25 4.650 Đài 4.650 Truyển hinh Việt Nam
4.650
453
9,7%
9,7%
9,7% Thông tấn xã Việt Nam 26 71.695 71.695
71.695
6.046
8,4%
8.4%
8,4% Hồ gia quốc trị Chính viện Học 27 iọc viện Chinh tri qu 603.853 603.853
603.853
50.058
8,3%
8,3%
8,3% hi Minh Tô trận Mặt ương Trung ban Uỷ 28 48,638 48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0%
7,0% quốc Việt Nam Viện Hàn lâm Khoa học và Công 29 1.397.018 1.397,018
1.397.018
84.277
6,0%
6,0%
6,0% |nghệ Việt Nam 30 48.542 Bộ 48.542 Khoa học và Công nghệ
41.302
2.280
4,7% 4,7%
4,7%
2
13/8/2026 ngày đến năm đầu từ ngân giải kế Lây 2026 năm vốn hoạch Kế
PHƯƠNG NGÀNH/ĐỊA BỌ, KH
kế với so lệ Tỷ đó: Trong
KHAI TRIÊN
TTgCP hoạch (không giao | với so lệ Ty so lệ Tý thốt eầm han tiết gồm bao
Ghi chú giao mời Số dịa và ương trung quan cơ Bộ, STT Thủ hoạch Kế (bao hoạch 5% kiệm trong sung bố phương hoach ĐP vấn
hoạch
số
Kế
số
hoạch Tổng
số và NSĐP tưởng Chính phủ KH gồm cáo bảo tuần đổi cân 5% TTgCP táng
khai triên
TTCP vốn giao DP giao NSOP dịnh (Ouyết
số Tổng
KH
với so
giao
tin 1534/QD- so kiện giao
TTgCP
1Tg ngáy 11/8/2026)
cáo) báo tuần 11-9/3
13 12-9/(4-5-6) 10-9/4 3-4+ 0,6% 0,6% 0,6%
88.230
480 88.230 88.230 nước Nhà toán 31 Kiểm
0,0%
0,0% 0,0%
1.184
1.184 Nam Việt xã tác hợp minh 32 Liên 1.184
0,0% 0,0%
0,0%
5.050
5.050 33 5.050 Bộ Dân tộc và Tôn giáo
762.884.387
364.636.986
47,3%
46,4%
49,9%
14.709.595
32.511.330
8.372.803 771.050.782 785.760.37 PHƯƠNG ĐỊA
66,8% 63,6% 63,6% 9.903.180
15.158.300
757.915 Ninh Bắc Tình 15.576.170 15.576,170
70.719
63.2%
63,2%
66,4%
126.000.909
79.598.979 6.041.300 126.000.909 125.930.190 Nội Hà phổ 2 Thành
58.8%
65.9% 51.700 59.2% 472.800
5.855.000
4.116.636 232.810 3 6.955.180 Tỉnh Hà Tình 7.006.880
50% 52
51.8% 60.000
63,8% 2.303.451 86.59 693.639
2.726.176
4.389.705 4 4.449.705 Tỉnh Lạng Son
60.2% 53.1% 466.595 53.1% 17.841.905 411.690
15.406.334
1.709.819 17.841.905 5 Tỉnh Nghệ AАл
57,9% 56.29 54,3%
32.158.700
1.110.000
17.449.10 32.158.700 31.048.700 911.810 Tỉnh Tây Ninh
57.1%
57.8% 57.1%
4.275.446
2.819.910 937,698 937.698 57.875 Biên Điện 7 Tỉnh
54.4% 14.780.423 54.4%
57,2% 1.313.660
27.162.382
27.162.382
27.162.382 Nai Đồng phố Thành
54.5%
57.0% 3.840.828 54.5%
6.586.349
309.320 7.047.245 7.047.245 9 Nguyên Thải Tỉnh
52.5%
54,7% 8.718.933 52.5% 689.815
16.260.164
16.616.615
16.616.615 10 Nẵng Đà phố Thành
54,1% 51,4% 51,4% 10.563.084
20.543.600
20.543.600
20.543.600
1.027.180 11 Tinh Quảng Ninh
52,5% 47,7% 4.226.353 47,7% 462,000 042
7.699.673
61.042
342.535 Cai Lào 12 Tỉnh
52,4% 50,000 19.336.751 49,9% 49,8%
38.806.443
1.837.075 13 38.806.443 38.756.443 Thành phố Hải Phòng
tỉnh của ngân giải lệ Tỷ (nều 53,2% là Hòa Khánh UBND vốn phần thêm tính không điều nghị để Hóa Khánh tỉnh VB tại đồng tỷ 556 giảm chinh 49.0%
15.411.945
7.724.033
49.0% 672.745 Hòa Khánh Tinh 15,750.938 15.750.938
ngày 10971/UBND-ĐTKT số 51,2% 14 18/7/2026) tuần với so giảm chính Điều tư đầu chi nguồn lẫn do trước số QĐ tại giao khác triển phát TTa 1174/0D 48.4% 50,6% 48,4%
7.404.643
3.670.218 7.576.253 7.576.253 325.405 15 Mau Cả Tỉnh
39,1%
49,5%
5.530.662
2.680.975
40,7% 267.820 965.710 6.583.612 205.665 6.851.432 Tn Quảng 16 Tinh
48,9%
13.842.831
43,6% 6.868.489 1.055.750 43,6% 15.752.366 661.790 Hóa Thanh Tình 15.752.366
48,5% 436.599
11.843.407
46,7% 5.336.864
44,0% 696.400 12.131.407 11.435.007 18 Tháp Đồng Tỉnh 46.5% 46.5% 3.382.376
47.5%
6.543.273
7.272.100
7.272.100
156.320 19 Tính Tuyên Quang 96.220
47.2%
3.853.600
2.344.024
46,3%
46,3% 5.065.292 5.065.292 La Sơn 20 Tỉnh
47.0% 7.203.900 66.036.400 44.7% 147.599.166
147.599.166
44,7% 147.599.166 Minh Chi Hồ phố 21 Thành
44.9% 45.1%
47.0% 603.090
14.619.437
6.706.273 14.882.717 62.000 14.944.717 22 Lai Gia Tinh
43.6% 861.300 8.420.060
39.5%
45.7% 19.299.694 21.326.094
20.652.440
2.026.400 23 Tình Phú Thọ
30.7%
30.3% 1.261.999
44,6%
2.930.828
58.496 4.110.732 4.169.228 1.238.400 43.765 Châu Lai Tinh 24
38,2%
39.3% 11.046.17 38,2% 769.2 28.892.404
28.508.36
28.892.404 25 Tinh An Giang
37.3%
39.2% 37,3% 16.205.402 26
43.071.700
43.452.580
43.452.580
2.127.100 Tình Hưng Yên
35,4%
37.5% 36,1% 273.675 14.570.990 14.297.315 543.335
14.119.460
5.156.930 27 Tỉnh Vĩnh Long
35,7%
6.071.750
2.230.696
37,0% 6.256.967 6.256.967 227.540 35,7% Huế phố Thánh 28
Đák tỉnh của ngân giải lệ Tỷ Lắk là 40,7% (nếu không tinh Đắk tỉnh UBND vốn phẩn thêm them phan von UBND tinh k 340.525 189.725 37,0% 10.228.169 10.038.444 150.000
9.225.080
3.530.408
35,2%
34,5% Lák Đk Tình 29
870 giảm chinh điều nghì đề Lák tỷ đồng tại VB số 10971/UBND- ĐTKT ngày 18/7/2026) 36,5%
189
8.069.630
297
52.360
2.710.866
33,6% 30 8.017.270
7.326.671
33,8% Tỉnh 293.100 Quảng Ngãi 611.645
16.321.417
33,6%
31,6% 31 16.345.477 15.365.377 980.100 5.162.974
35,0% Đồng Lâm Tỉnh 10.494.979 43.936.934 35.176,734
43.936.934
8.760.200
29,8%
31,3 Binh Ninh 32 Tỉnh 1.642.015 23,9% 26,9% 19.616.303 19.616.303 616.295 5.105.173 26,0% 26,0% Thơ Cần phố 33 Thánh
19.266.550
8.942.636
16,1% 34 8.942.636 54.165 1.327.500
6.164.752
1.437.445
19,0% Tỉnh 16,1% Cao Bằng
II lục Phụ
2026 NĂM CÔNG TƯ ĐẢU VỐN
HOẠCH KÉ NGÂN
GIẢI VÀ BỎ PHÂN HÌNH TÌNH ĐẾN
HẾT NGÀY 13/8/2026
(Kèm
theo công
văn số:
12748/BTC-PTHT
ngày 18
tháng
8 năm
2026
của Bộ
Tài chinh)
đồng Triệu vị: Đơn KÉ
HOẠCH VÓN GIAO TRONG
NĂM
NGÂN GIẢI
KH BỘ,
NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TRIẾN
13/8/2026 tuần đến năm đầu từ ngân giải kế Lũy KHAI STT DUNG NỘI
TƯỚNG THỦ
KH
TR.ĐÓ:
ĐP TRIỂN SÓ TỔNG
tổng với so lệ Tỷ kế với so lệ Tỷ CHÍNH
PHỦ GIAO
TRIỂN
SỐ TỔNG
SO TĂNG KHAI
(bao hoạch kế ké vốn Số TTСР hoạch TТСР KH
KHAI
VỚI
ĐP KH gồm giao GIAO tăng) giao 1 2 3-4+6 9-7/3 7 8-7/4 NƯỚC CẢ 463.532.878 1.037.316.578
1.022.606.983
1.009.686.694
14.709.595
44,7% 45,3% NƯỚC TRONG VON 14.709.595 1.019.652.469
1.004.942.874
992.610.041
460.002.895
45,8%
45,1% NGOÀI NƯỚC VÓN 17.664.109
17.664.109
17.076.653
3.529.983
20,0%
20,0% A
650.226.600
PHƯƠNG ĐỊA SÁCH NGÂN ĐÓI CẦN VÒN
664.936.195
14.709.595
49,6% 664.936.195 322.737.051
48,5% B 37.8% VÓN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 372.380.383
372.380.383
344.750.499
140.795.827
37,8%
39.4% 357.280.383
357.280.383
342.930.455
140.795.827
39.4% Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực
40.4% mước trong Vốn 339.616.274
339.616.274
325.853.802
137.265.844
40.4% 17.076.653 3.529.983
20.0% 17.664.109
17.664.109
20,0% Vốn nước ngoài 1.820.044 15.100.00р 2
15.100.000
0,0%
0,0% Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia 0.0% 0.0% 15.100.000
15.100.000
Vốn
1.820.044 trong nước 1 ƯƠNG TRUNG QUAN CƠ BỘ, 251.556.20 246.802.307
98.895.892
39.3%
39,3%
251.556.201 244.230.457
244.230.457
39.8%
39.8% VỐN 239.476.563 97.162.527 TRONG NƯỚC NGOÀI NƯỚC VÓN 7.325.744
7.325.744
1.733.365
23.7% 7.325.744
23,7% 1 Vốn 246.802.307 39.9% NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 247.952.201
247.952.201
98.895.892
39,9% 240.626.457 97.162.527 40.4%
40,4%
240.626.457
239.476.563 Vốn trong nước
1.733.365 7.325.744
7.325.744
7.325.744
23.7% 23,7% Vốn mước ngoài 2 3.604.000
3.604.000
0.0% 0,0% | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
3.604.000
3.604.000
0.0% 0.0% Vốn trong nước 22,5% 22,5% cao tối dân nhân án
718.320
718.320 Tòa
161.273 401.424 718.320 VỐN 161.273 TRONG NƯỚC 401.424
22.5%
22.5%
718.320
1
718.320
22,5%
718.320
401.424
161.273
22,5% vực lĩnh ngành, theo tư đầu NSNN Vốn 718.320
718.320
401.424
161.273
22.5%
22,5% Vốn trong mước
398.219
398.219
398.219
41.8% cao tối dân nhân sát kiểm Viện 166.300
41,8% 398.219 NƯỚC TRONG VỐN 166.300
398.219
398.219
41.8%
41,8% 398.219 398.219 41.8%
398.219
166.300
41.8% Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 398.219 398.219 166.300
41.8% 41,8%
398.219
Vốn trong
nước
4.736 26.247
26.247
26.247
18,0% 18,0% Văn phòng Chính phủ VÓN 26.247
26.247
26.247
18,0% TRONG NƯỚC 4.736 18,0% 26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18,0% Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 26.247
26.247
18.0% nước trong Vốn 26.247 4.736 18,0% 53.8% 43.175.370
43.175.370
53.8% 39.811.000 Bộ 23.224.110 Công an VÓN 39.811.000 TRONG NƯỚC 43.175.370
43.175.370
23.224.110
53,8% 53,8% 39.811.000
39.811.000
39.811.000
23.224.110 Vốn
58.3%
58,3% NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 39.811.000 39.811.000 23.224.110 58,3% 58.3% Vấn
39.811.000
trong
nước 2
3.364.370
3.364.370
0.0%
0,0% Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia 3.364.370
3.364.370
0,0%
0,0% Vốn trong nước 49.746.540 49.510.910 91.7%
49.746.540
91,7% 45.609.150 Bộ Quốc phòng VÔN 49.746.540 TRONG NƯỚC
49.746.540
49.510.910
45.609.150
91.7%
91.7% 1
49.510.910
49.510.910
92.1% Vốn 49.510.910 45.609.150 92,1% NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực
49.510.910
49.510.910
49.510.910 Vốn trong nước
92.1%
92.1% 45.609.150 235.630 2
235.630
0.0% |Vốn 0,0% Chương trình mục tiêu quốc gia 235.630 0,0% 0,0% Vốn
235.630
trong nước
140.523
54,3% 140.523 140.523 76.360 Bộ
54,3% Ngoại giao VÓN
100.500
100.500
54.880 TRONG NƯỚC 100.500
54,6%
54,6% VÓN 40.023 53,7% NƯỚC NGOÀI 40.023
40.023
21.480
53,7% 140.523 140.523 Vốn
140.523
76.360
54,3% NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 54,3% 100.500 54.6%
100.500
100.500
54.880 nước trong Vốn
54,6%
53,7% 40.023
40.023
21.480 Vốn 40.023
53,7% nước ngoài 9.199.528 35.9%
35,9%
9.199.528
9.199.528
3.301.586 Bộ Nông nghiệp và Môi trường
40.5% 8.055.796 NƯỚC TRONG VÔN
8.055.796
8.055.796
3.263.082
40,5% NGOÀI NƯỚC VÓN 1.143.732
1.143.732
1.143.732
38.504
3,4% 3,4% 1 35.9% 9.199.528 9.199.528
9.199.528
3.301.586
35,9% Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 3.263.082 40,5% 8.055.796
8.055.796
8.055.796
40,5% Vốn trong nước 38.504
3,49
1.143.732
1.143.732 1.143.732
3,4% Vốn mước ngoài
446.86
446.861
446.861
26,5%
26,5% 118.439 Bộ Tư pháp + VÓN TRONG NƯỚC 446.861 446.861 446.861 26,5% 118.439 26,5% 1 446.861
446.861
26,5% 446.861 26,5% Vốn 118.439 NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực 446.861
446.861
26,59% 446.861 118.439 26,5% Vốn trong nước 59.669 36.986 62,0% 59.669
59.669
62,0% Bộ Công thương
2
NĂM
TRONG
NGÂN GIẢI
GIAO VỐN HOẠCH
KẾ
TRIẾN PHƯONG BỊA NGẢNH
BỌ, KH
13/8/2026 tuần đến năm đầu từ ngân giài kế Lây KHAI DUNG NỘI STT
TƯỞNG THỦ
KH
tổng với so lệ Tỷ TRIỀN ĐP TR.ĐÓ: SỞ TÔNG kế với so lệ Tỷ
GIAO PHỦ
CHÍNH
(bau hoạch kế TRIÊM
SÓ TÔNG
KHAI TÄNG
SO
TTCP vễn hoch Số TTС KH VỚI
KHA1
ĐP KH gồm gino GIAD täng) gino 7 8-714 57/3 3-4+6
5
2
62.0
62,0% 36.986
59.669
59.669
59.669 NƯỚC TRONG VON
62,0%%
62,0% 1 36.986 669
$9.669
59
59.669 vực lĩnh ngành, theo tr đầu NGNN Vốn
62.09%
59.669
59.669
62,0% 36.986 $9.669 mước trong Vốn 2.280 48.542 41.302 4,7%
48.542
4,7% Hộ Khoa học và Công nghệ 2.280 41.302 4,7% 4,7% NƯỚC TRONG VON 48.542
48.542
2.280
4.7%
4,7% 1
4B.542
41.302 48.542 Vớu NSNN đầu tư theo ngành, lình vực
2.280
4,7% 41.302 4.7% 48.542
48.542
Vốn trong
mwớc
697.986 1.055.28E
31,3%
32.3% 2.159.486
2.159.486
Bộ Tài
chính
32.3%
32,3% 697.986
2.159.486
TRONG
NƯỚC VÔN
2.159.486
2.059.286
697.986
32,3%
2.159.486
2.059.286
32,3% 2.159.486 Vốn NSNN đầu tư theo ngảnh, lĩnh vực 697.986 32,396 32,3% 2,139.486
2.159.486
2.059.286 Vớn trong nưвс
10.7% 121.398.947 13.023.344 10,7% BỘ 121.398.947
121.398.947
Xây dựm
11.944.63
10,1% 10,1% 538.148 VÔN 118
118.538.148
118.538.14B TRONG NƯỚC
1.078.686
37,7% 2.860.799 37,79% + VÓN
2.860.799
NƯỚC
NGOÀI
2.860.799
13.023.344
10.7%
10.7%
121.398.947
121.398.947 121.398.947 Vón n NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vựo
10.19% 10.196 11.944.658 338.148 118
118.538.148
118.538.148 Vốn trong ис
1.078.686
37.796 37,7%
2.860.799
2.860.799 2.860.799 Vẫn nước ngodi
55,0% 1.329.418 731.147
55,0% Bá 1.329.418
1.329.418
d Giáe dục
và Đào
tạo
92,5% 643.310 597.086 92,5% 645.310
645.310
NƯỚC TRONG VON
19.6%
684.108
134.061 684.108 684,108
19,6% NGOÀI NƯỚC VÓN
55.0% 55.0% Yon 1.329.418 1.329.418 731.147 NSNN
1.329.418
l đầu tư
theo ngành,
lĩnh viựe
92,5%
92.3% 645.310 597.086 645.310
645.310
Vẫn trang
ớc
19,6%
684.108
684.108
134.061 684.108
19,6% Vẫn nước ngoài
20.7% 470.911 20,7% 2.269.517 2.269.517
2.269.517
tế Y Bộ
20.9% 457.103 2.183,763 20,9% NƯỚC TRONG VÓN 2.183.763
2.183.763
13.806 85.754 85.754
16.1%
85.754
16,1% NGOÀI NƯỚC VÔN 470.911
2.269.517
1 VoD
2.269.517
20,7%
20,7% DNSNN 2.269.517 N đầu tự theo ngành, lĩnh vựe 457.105 20.996 20.99%
2.183.763
2.183.763 2.183.763 Vốn trong mыбс
13.806
16.1%
15.1% 85.754 85.754
85.754
Vớn nước
ngoài
2/1.953 1.404.01s
15,1% 1.408.015
15,1% B Y
1.408.015
lịch Du và thao Thể hóa, n
1.408.015
1.404.015
211.953
15,1% + 15,1% 1.408.015 VỐN TRONG NƯỚC 211.953 15,1% 15,1%
1.404.015
1.404.015 1.404.015 Vồn NSNN đầu rư theo ngành, lình vự
211.953
15.1%
13.1% 1404.015 1.404.015
1.404.015
Von trong
mыбс
0.0%
4.000
0.0% 4.000 2 gia quốc tiêu mục trình Chương Vớn 0.0% 0.0% 4.000
4.000
mưоc trong Vón
166.369
166.369
17,0% 166.369 28.232 17,0% Bộ Nội vu 166.369 17,0%
166.369
28.232
17,0% 166,369 NƯỚC TRONG VÔN ☐ 166.369
166.369
17.0% 156.369 28.232 17,0% vực lĩnh ngånh, theo N ts đầu Vón NSNN 17.0% 166.369 28.232 17.09% 166.369
166.369
Vớn trong
mước
190
81
42,7%
42,7% 190
190
Ngản bàng
Nhà nước
Việt Nam
42.7% + 81
190
190
42,7% NƯỚC TRONG VÔN 190
42.7% 190 42,7% ☐ Von NSNN
190
190
81 N đầu tư theo ngành, lĩnh vục
42.7% 190 81 42,7% 190
190
nưức trong Vốn
0,6% 0,6%
88.210
486 Kiễm 88.130 88.230 tośn Nhà nưóe 486 88.230
88.230
0,6%
0.6% 88.230 + NƯỚC TRONG VÒN 486 88,230 0,6% 0,6% 88.230
88.230
1 Vồn
NSNN
đầu tư
theo ngành,
lĩnh vực
0.6% 88.230 486 0,5% 88.230
88.230
nước trong Vốn
29.4% 2.600 7.600 2.231
7.600
29,4% Đài Tiếng nói Việt NED +
29.4%
7.600
2.231 7.600 7.600
29,4% VỐN TRONG NƯỚC 7.600
7.600
2.231 7.600
29,4% 1 29,4% Vồn NSNN đầu tư theo ngành, lình vực 29,496 29.4% 7.500
7.600
2.231 Vồn 7.600 trang nước 4.650
9.7%
4.650
453
9,7% 4.650 Nam Việt hinh Truyền Đải
9.7 + 9,7% 4.630 453 NƯỚC TRONG VỚN 4.650
4.650
4.650
4.650
1
4.650
453
9,7%
9,7% vực lình ngảnh, theo tr đầu NSNN Vo
4.650
9.796 4.650 433 9,7% mae truny Vốn 4.650
71.695
6.046 71.695 71.695
8,4% 8,4% Nam Việt xå tấn Thông 8.4% 71.695 6.046 8,4% 71.695 VON
71.69
TRONG
NƯỚC
6.046 71.695
71.699
71.695
8.4% vực linh ngănh. theo từ đầu NSNN 1 |Vớu B,4 6.046 8,496 8,4% 71.695
71.693
71.695 Vốn trong nượe
25,2% 927.959
25,2% 927.959
927.959
233.988 Nộ1 Hà gin Quốc bọc Đại
45.3% 45,3% NƯỚC TRONG VÔN 332.242
332.242
150.527 332.242
595.717
14,0% 83.461 VÓN 595.717
14.0% NƯỚC NGOÀI 595.717 927.959 233.988
927.959
25,2%
25,2% 927.959 vựe lĩình ngành, theo tư đầu NSNN Vớn 45,3% 332.242 332.242 150.527 45.3%
332.242
m trong Vấn
595.717
83.461
14.04% 595.717 595.717 14,0% Vốn mước ngoài
3
NĂM
TRONG GIAO VÓN HOẠCH
KẾ
NGN GIẢI
KH BỘ,
NGÀNH/DIA
PHƯỚNG
TRIÊN
13/8/2026 tuần đến năm đầu từ ngân giải kế Lậy KHAI STT DUNG NỘI
TƯỞNG THỦ
KH
TRIÉN BP TR.ĐÓ: SỞ
tồng với so lệ TÔNG Tỳ
GIAO PHỦ
CHÍNH
Tỹ lệ so
với ве S0 TĂNG TRIEN SÓ
TÔNG
KHAI
(bao huạch kế vốn Số TTCP heạch TICT KH VỚI KH DP giac GIAO riad thng) 3-4+6 5 8-7/4 97/3
36.664
36.664
36.664
14.320 Viện
39,1% Hhn lảm Khoa học Xã hội Vitt Nam 39,1% VỐN 36.664
36.664
TRONG
NƯỚC
36.664
39,1% 14.320 39,1% Vốn 36.664 36.664
36.664
1
14.320 NSNN đầu tự theo ngành, linh vực
39,1% 39,1% 36.664 36.564 14.320 Vồn
36.664
39,1% trong mước 39,1% 1.397.018
1.397,018
1.397.018
6,0% 84.277 60% Viện Hàn lảm Khoa học và Công nghệ Việt Nam VÓN TRONG NƯỚC 397.018
397,018
397.018
21,2 84.277 21,2% + 1.000.000 NGOÀI NƯỚC VÒN
1.000.000
0,0% 1.000.000
0,0% Vớm 1.397.018 84.277 NSNN đầu tư theo ngành, Inh vực
1.397.018
1.397.018
6,0%
6,0% 397.018
397.018
397.018
84.277 Vốn
21.2%
21.2% trong nước
1.000.000
1.000.000
1.000.000
0,09% Vấn 0,0% nước ngoài Lién 1.104 0,0%
1.184
1.184 a
0,0% minh bợp tác xã Việt Nam 1,184 1.184
0.0% NƯỚC TRONG VỐN
1.184
0,0% 1 1.184
1.184
1.184
0.0%
0,0% vực lnh ngành, theo tự đầu NSNN |Vớa 1.184
1.184
1.184 Vốn
0,0%
0.094 trong me 603.853 Học
603.853
603.853 viện Chính trị quốc gia Hồ Chl Minh
50.058
8,3% 8,3% 603.853 50.058 VON 603.853
603.853
8.3% TRONG NƯỚC 8,3% 50.038 603.853
603.853
603.853
8,3% vực lĩnh ngành, theo tr đầu NSNN |Vẫn 8,3% 603.833
603.853
603.853
50.038
8.336 8,3% Vin trong me Đại 2.040.760
2.040.760
436.376
21,4% học Quốc gin thànk phố Hồ Chí Minh 2.040.760 21,4% 73.010 6,5% 1.125.149
1.125.149
6,5% VÔN 1.125.149 TRONG NƯỚC + 915.611 363.366 VỚN
915.611
915.611
39.7% NƯỚC NGOÀI 39,7% 1 2.040.760 2.040.760 436.376 21.4%
2.040.760
21,4% Vó NSNN đầu tr theo ngành, 1ĩnh vỰc
6.54 6.59%
1.125.149
1.125.149 1.125.149
73.010 Vốn trong nước
39.7% Win 913.611
915.611
915.611
363.366
39,79% murre ngnài 5.050
5.050
5.050
0,0%
0,0% Bộ Dâa tộc và Tôn gito VÓN 5.050 0.0% TRONG NƯỚC
5.050
0,0% 5.050 5.050 5.050
0.0% Vốn
5.050
0,0% NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vựо Vốn
0.04 ironz nướt 5.050
5.050
5.050
0.0% 4,708,739
4.708.739
36.8% 3.983.182 1.732.197 36,8% Văn phòng Trung uong Đăng
739 4 708
4.708.739 VÓN
3.983.182
36.8% TRONG NƯỚC 1.732.197 36,8% 1.732.197 4.708.739
4.708.739
3.983.182
36,6% |Vốn NSNN đần từ theo ngành, ĩnh vực 36,8% 36.8% 4.708.739
4.708.739
3.983.182 Vốn
36,8% trong nиớc 1.732.197 40.638 48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0% Uỳ ban Trang rong Mặt trên Tổ quốc Việt Nam 48.638 NƯỚC TRONG VON
48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0% 1
48.638
48.638
48.638 vuc lah ngành, theo tư đầu NSNN Vón
3.397
7,0%
7,0%
48.638
mước trong Von
48.638
48.638
3.397
7,0%
7.0% 4.275.000 |Ngio
4.275.004
4.275.000
100,0% hàng Chính sách x4 hl 4275.000
100,0% 4.275.000 100.0% NƯỚC TRONG VỚN
4.275.000
4.275.000
100,0% 4.275.000 4.275.000
4.273.000
4.275.000
4.275.000
100.0% vực lnh ngành, theo tự đầu NSNN Von 1 100.0% Von 4.275.000
4.275.000
4.273.000
100.0%
100,0% trong nược 4.275.000 847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78,1% + Nam Việt friền Phát hàng Ngin NƯỚC TRONG VÓN 847.400
847.400
847.400
78.1%
78,1% 662.173 847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78.1% vc linh ngành, theo tư đầu NSNN Vn Vên 847.400
847.400
78.1% rong nnớc 847.400 662.173
78,19% tếc cao đưởng triền phát từ đầu ty công Tổng 3.900.00
3.800.000
3.800,000
3.530.015
92.9%
92,9% (VEC) Nam Việt NƯỚc TRONG VỚN 3.800.00
3,800,000
3.800,00
3.530.015
92,9%
92,9%
3.800.000
3.800.000
3.800,000
92.9% 92,9% 1 3.530.015 Vốn NSNN đầu tr theo ngành, lĩnh vực 3.800.000 3.800.000 92.9% Vốn
3.800.0000)
3.530.015 trong nớc
92,996 IBỊA
771,0501,782
762.894.387
364.636.986 PHƯƠNG 785.760.377 14.709.595
46,4% 47,3% 753.133.478 VÓN 775.422.012
760.712.417
14.709.395
362.840.368
46.8% TRONG NƯỚC 47.7% VỚN NƯỚC NGOÀI 110.485.817 9.750.909
10.338.365
1,796.618
1,6% 17,4% a
650.226.600
664.936,19
664.336.195
14.709.595
312.737.051
49,6%
48,5% Vốn cân đấi ngâu sách địa phương 120.824.182 NSTW
120.824.182
97.948.192
41.899.935 be sung có mục tiêu cho DP (1+2)
34.7%
34,79% 110.483.817 88.197.283 36,396
110.485.817
40.103.317 Vồn trong nuớe
36,3% Vấn 10.338,365 9.750.909 nước nguùi
10.338.365
1.796.618
17,4% 17,496 Vốn 109.328.182
109.328.182
96,128.148 đầu tư theo ngành,
41.899.935
38.3% lĩnh vực 38,3% Vồn
98.989.817
trong nước
98.989.817
86.377.239
40.103.317
40,36
40,5% 10.338.365
10.338.365
9.750.90g Vấn
1.796.618 ntc ngnài
17.496
17.4% 2 11.496.00)
11.496.000
1.820.044
0,0%
0,0% gia quốc tiêu mục trình Chương Vốn 1.820.044 11.496.000 0.0% Vốn
11.496,00
0,0% trong nước 7.272.100
7.272.100
6.543.273 Tỉnh
3.382.376
46,5% Tuyên Quang
46,5% 6.809.400 6.080.573 NƯỚC TRONG VÓN
6.809.400
3.292.799
48,4%
48.4% 462.700
462.700
VÓN
462.700 NƯỚC NGOÀI
89.577
19,4%
19,4%
