Công văn 19872/CHQ-TVQT 2026 của Cục Hải quan về đăng tải quyết định tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị
CHÍNH TÀI BỘ
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM QUAN HẢI CỤC
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc 05 Số:19872CHQ-TVQT
Hà
Nội,
ngày
tháng
8 năm
2026 V/v đề nghị đăng tải quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị trong ngành Hải quan Kính gửi: Cổng
thông tin điện
tử
Bộ
Tài
chính
(Cục
Công
nghệ thông tin
và chuyển
đổi
số,
Bộ
Tài
chính); Cổng
thông tin điện
tử
Cục
Hải
quan
(Văn
phòng
Cục Hải quan). Căn cứ Luật Quản lý tài
sản công;
Căn
cứ
Quyết
định
số
ngày
14/6/2025
của
Thủ
tướng bị; thiết móc, máy dụng sử mức
định chuẩn,
tiêu định quy việc về phủ Chính Căn cứ Quyết định số
ngày
09/3/2026
của
Thủ
tướng 15/2025/QĐ- số định Quyết của điều
số một sung
bổ đổi, sửa việc về phủ Chính
sử mức định chuẩn, tiêu định quy phủ
Chính tướng
Thủ của 14/6/2025 ngày TTg bị; thiết móc, máy dụng
số định Quyết hành ban quan Hải
Cục trưởng
Cục 31/7/2026, Ngày
chuyên bị thiết móc, máy dụng sử mức
định chuẩn,
tiêu định quy 1301/QĐ-CHQ
Hải ngành trong truyền tuyên trữ, lưu
thư, văn
chính, hành tác công vụ phục dùng quan.
công sản tài dụng sử mức định chuẩn,
tiêu khai công
về định quy hiện Thực theo quy định tại khoản 6 Điều
6 Quyết định
số
ngày
14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ, Cục
Hải quan kính
đề nghị
Quý
đơn
vị hỗ
trợ,
thực
hiện đăng tải Quyết định nêu trên (đính
kèm).
vị/ đơn các của tác
cộng hợp, phối
sự được nhận mong Rất
TRƯỞNG CỤC Nơi
TL. nhận: Như trên;
TRỊ QUẢN VỤ TÀI BAN TRƯỞNG
KT.
Đ/c
PCT
Lưu
Mạnh
Tưởng(để
b/c);
PHÓ
TRƯỞNG
BAN Lưu: VT, TVQT. CHI TAI BO ovo HANtinh Tiến Dũng
TÀI
CHÍNH
XÃ
CHỦ
NAM
HOÀ
NGHĨA BỘ
CỘNG
HỘI
VIỆT HẢI do QUAN CỤC Độc lập Tự Hạnh phúc 7
Hà
năm 31
2026 Số: 1301 Nội, /QD-CHQ ngày tháng
QUYÉT
ĐỊNH
mức sử
thiết tiêu chuẩn, móc,
dụng
bị Quy định định máy chuyên dùng tác hành
văn
lưu
chính,
thư,
trữ,
truyền vụ công tuyên phục Hải
trong ngành
quan HẢI TRƯỞNG QUAN CỤC
CỤC
6 năm 2017 đã 21 cu Luật sử
tài san
Căn
tháng Quan lý,
dụng
công ngày
Luật số
số điều theo
số sua bỏ Luật đổi, một được
64/2020/QH14, sung
Luật số Luật Luật số số 31/2024/QH15,
07/2022/OH15,
số
và Luật số Luật
90/2025/QH15, 56/2024/QH15 43/2024/QH15,
6 năm 2025 14 định số
Căn cứ
tháng ngày ngày Quyết
móc mức sử Thủ về
tiêu
của
Chính
chuẩn,
định
định
máy dụng tướng phi
quy
thiết
bị;
Thủ năm 2026 của 09 3 số
Căn cứ
định
ngày
tháng
Quyết
số số điều của về sửa bỏ Chính doi, định
một
15/2025/QD- Quyết
sung
tướng
phủ
tiêu năm
của Thủ
Chính 14 6 2025
chuẩn, định phủ quy tướng TTg ngày tháng thiết mức sử móc
bị;
định
may dụng
7 năm 2025 của 01 cứ
tư số 66/2025/TT- BIC
Căn
thang Thông ngay ngay
của thâm Tài chính định
Bộ nội Bộ Bộ quản lý ngành trưởng quy
phân cấp
quyên
dau tư chính các lĩnh vực tài sản Tài sách,
xây
dựng, trong
lý ngán
công,
quản
tư đầu
tin;
ứng dụng công nghệ thông
02 năm 2025 của 26 cứ số Căn
Bộ định
382/OD-BTC ngày
thang Quyết
hạn và cơ cấu về
chức
Tài chính
vụ, việc
định
nhiệm Bộ
quyên năng, trưởng quy Hải của tô chức Cục quan, năm
của 11 6 2025 cứ định số Căn
Bộ ngày thang Quyết
2019/QĐ-BTC
số điều của về
sửa bồ
số Tài chính
đổi,
định Bộ việc một sung Quyết trưởng Tài chính định chức 26/2/2025 cua
Bộ
Bộ ngày
trưởng
quy
năng, 382/OD-BTC hạn và cơ cấu tổ chức của Hải Cục vụ, nhiệm quyên quan; Theo để của Văn
Ban Tài
Chánh
Cục tri, vụ nghị Truong Quản phòng Hai quan.
QUYET
DINH:
Điều 1.
hành kèm theo
định
tiêu
mức sử Ban chuẩn, định này
Quyết
dụng thiết bị tác hành văn lưu móc, chính, thư, trữ,
vụ
chuyên máy
dùng phục
công Hải tuyên truyền trong ngành
quan.
2
Điều
2. Hiệu
thi
hành: lực 1. định có hiệu
lực thi hành kể
từ Quyết này ngày ký. 2. thé
Phụ lục IV
số định Quyết nay thay định Quyết
1394/QD-TCHQ
ngày 03/5/2018 của cục
cục Hải
Tông
trưởng
Tông
quan Điều
3. Chánh
Văn
Cục Hai
Ban
Tài phòng
trị, quan, vụ Quản Trưởng Thủ các đơn vị
Cục Hải
chịu
trách
thi hành
định trưởng thuộc
quan
nhiệm
Quyét này./. Nơi nhận:
KT.
TRƯỞNG CỤC Như Điều 3; PHÓ TRƯỞNG CỤC Tài chính KHTC đề Bộ (Cục b/c); in Je Đ/c HN Cục (dé b/c); trưởng "¬ ( = Các chi Phó cục (đề dong biết), trưởng Luu: VT, TVQT (2b). V ye Tu
TÀI
TAC HANH
VAN
LƯU
TUYEN TRUYEN Ê'9
DUNG
CONG TIỂU CHUAN, MỨC CHUYEN SU
THU,
TRU, CHÍNH,
PHUC VU
BỊ ĐỊNH DUN f w S
NGANH HAI
TRONG
QUAN
Hải 31/7/2026 của đị số Cục Cục
ngày
tưởng
quan) 1301/QĐÐ-CHỌQ
So
toi tôi đa
Don
lượng giá loại Ching máy Đối sử
Ghi chú TT cầu tối thiểu Yêu tạ kỹ thuật tượng dụng huấn đa móc thiết (đồng) bị Scan 02 mặt tự động Khô scan: A4, A3 Hải giây Văn Cục (Hành phòng quan 04 máy 220 Tốc scan: 110 (1
(2
độ
mặt); trang/phút
trang/phut
văn chính,
thư) Scan Máy mặt) nghiệp 1 1 211.000.000 2 tự vu loai (Scan động Nap giấy kết noi: 10Base-T/100Base-T/100Base Giao USB3.1, mặt) diện
Hải Các đơn toán vị thuộc Cục dự Tx/1000Base-T
01
vị may/don quan
điểm
2 năm
nhà sản xuất Bảo hành theo tiêu chuân
địa
tại đặt lắp Tốc cat: 0,035m/Sec độ tích chứa: 801 Dung thùng
Hải
lưu Văn Cục (Kho phòng quan
02 2 27.800.000 tài 22 dén 24 tờ | lần máy liệu được: iy Máy hủy Hay trừ ) Kích mm thước cửa 12.2inch 310 hủy: Bảo hành: 12 tháng | lên tới 225/140 Tốc in: Toc in: In mau mat/2 mặt độ độ thé/gid Màn hình hiển LCD thị: Văn Hải 0l 96.000.000] 3 in thẻ In chữ tử, mã Cục vạch tự, điện quan máy May phòng ky logo, ky thé dau vào 125 thẻ Hộp đựng In hai in hoa mau mặt nhiệt thăng công truyền nghệ hành nhà sản xuất Bảo theo tiêu chuẩn Toc 80 độ: ban/phut + x tờ 2
x 550
4.200 tờ
đôi
1,500 (1
khay Khay giấy: Khay + x tờ 100 ) tờ) Khay tay
ban
Chức
chia
tai
đảo
mặt bộ liệu đọc), năng (Ngang
Van
Hai sao: có san Cuc phong
quan (Phong Máy photocopy
03 4 350.000.000 may tải n hân sao Ì Sao liên 99 tờ đến liệu) vụ loại tục nghiệp chụp ảnh 2 & đảo bản
thời)
Bộ
mat
mặt chuyên (quét
đồng gốc bản
điều
Bảo hành: 12
1.000.000 hoặc
chụp tùy tháng xuất
điểm
nao đên trước theo tiêu chuân nha sản kiện
tại địa
đặt lắp
2
đa Số
tối
Don
tối giá
lượng loai may Ching
Ghi chú sử Đối TT Yêu cầu tiêu chuẩn tối thiểu kỹ tượng dụng thuật đa móc thiết (đồng) bị Full frame 24 M 4K Video: hình
4K
Tốc
lên tới 120
ở
Slow Motion độ
giây khung
Hải Văn hình hình ảnh 8 điểm 5 Cục
(Tô trục quan
truyền phòng Máy ghi Chong rung dừng
01 146.000.000 5 máy ISO: 100 -102.400 Độ thông) chuyên nghiệp phơi sáng inch và
điểm
Màn hình cảm
kích thước
2,1 3,2 triệu ứng, nét đa điểm tự Lay động xuất Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản Mount FullFrame Phân 28.3 MP Độ giải (Megapixel) Kích Thước Ảnh 6000 x 4000 Cảm biến BSI CMOS
Hải Văn anh
(Tô Cục quan
truyền phòng Máy chụp
01 100.000.000 ) Tốc Màn 1/8000 30s 6 Độ máy Trập thô ) chuyên nghiệp ISO 100-51200 Độ phơi sáng: 5 trục Chống rung Video: 4K hành tiêu chuẩn nhà sản xuất Bảo theo Mount Ngàm: Full frame Định đạng: D Văn Hải kính ảnh Cục (Tô truyền phòng quan Ong máy 01 7 56.000.000 thiết Tiêu mm 70-200
bị cự (mm): | loại thông) Khẩu 2.8 độ: Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Mount Ngam: Full frame Định dang: Văn Hải kính ảnh Cục (Tỏ quan truyền Ong máy phòng 01 thiết 55.000.000 Tiêu 16-35 mm bị cự (mm): 2 loại thông) Khẩu 2.8 độ: hành theo tiêu nhà sản xuất Bảo chuẩn Mount Ngàm: Full frame Định dạng: kính Văn Hải ảnh Cục (Tô truyền Ống máy phòng quan 01 thiết 9 46.000.000 Tiêu 24-70 mm bị cự (mm): 3 loại thông) Khẩu 2.8 độ: sản xuất Bảo hành theo tiêu chuẩn nha
3
tối
Đơn
tối đa Số
lượng giá Chung loại máy
Ghi chú Đối sử TT Yêu cầu tiêu chuẩn tối thiểu kỹ tượng thuật dụng đa móc thiết (đồng) bị Mount Ngàm: Full frame Định đạng: Văn Hải kính anh Cục (Tô quan truyền phòng Ong máy 01 thiết mm 21.000.000 10 Tiêu 24-240 bị cự (mm): 4 loại thông) Khẩu 3.5-6.3 độ: Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Mount Ngàm: Full frame 85mm Định dang: Văn Hai kính anh Cục (Tô quan truyền phòng máy Óng 01 thiết 12.500.000 Tiêu mm II 85 bị cự (mm): 5 loại thông) Khẩu 1,8 độ: hành nhà sản xuất Bảo theo tiêu chuẩn Cảm biến: CMOS video: 4K Độ phân giải Hải Văn Camera hình kính: 20 mm Cục (Tô truyền phòng quan phi Ong thiết 01 12 13.000.000 bị nhỏ Khấu £/2.0 thông) loại độ: từ 50-6400 ISO: Độ phơi sáng tiêu chuẩn nhà sản xuất Bảo hành theo Kích thước: 21.5inch hình: 16:9 lệ Tỷ khung Văn Hải Cục (Tô quan truyền phòng 01 13 Chữ tia 23.500.000 Nhắc (300 Độ học máy nits) Máy sáng: quang thông) Điều khiển từ xa không dây xuất Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản các điểm để xác số
cần
cứ
thiết kế
tế của Ghi chú: Số nều trên là tối đa được
Căn theo
mô,
thực
địa
bị
định
loại bị. loại định trang chủng
quy
lượng, lượng, chủng trang quy tránh đảm bảo tiết bị hiệu kiệm, trang phù hợp, quả, lãng phí.
L
