Thông tư 59/2022/TT-BQP Quy chuẩn QCVN 01:2022/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn vật nổ
BỘ
QUỐC PHÒNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 59/2022/TT-BQP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2022 |
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn QCVN 01:2022/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn vật nổ
____________
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn QCVN 01:2022/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn vật nổ.
Điều 1. Ban hành kèm t heo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
QCVN 01:2022/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn vật nổ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2022 và thay thế Thông tư số 121/2012/TT-BQP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trư ở ng Bộ Quốc phòng ban hành Quy chuẩn QCVN 01:2012/BQP,
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v ề rà phá bom mìn vật nổ.
Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Th ủ trưởng các cơ qua n , đơn vị và tổ chức, cá nhân c ó liên quan chịu tr ách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi
nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
QCVN 01:2022/BQP
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
National technical regulation on mine action
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu tính năng kỹ thuật trang thiết bị cơ bản
2.1.1. Máy dò mìn
2.1.2. Máy dò bom hoặc thiết bị từ kế
2.1.3. Bộ thiết bị phát hiện và định vị BMVN dưới biển
2.1.4. Thiết bị định vị GPS, thiết bị định vị DGPS
2.1.5. Cọc mốc, cọc tâm/cọc dấu
2.1.6. Bộ thiết bị bảo vệ người
2.2. Độ sâu RPBM, hành lang an toàn theo mục đích sử dụng đất
2.2.1. Độ sâu cần RPBM
2.2.2. Hành lang an toàn trong RPBM
2.3. Điều tra
2.3.1. Nội dung của công tác ĐT
2.3.2. Các bước tối thiểu tiến hành ĐT
2.3.3. Căn cứ xác định khu vực không ô nhiễm BMVN
2.3.4. Căn cứ xác định khu vực nghi ngờ ô nhiễm BMVN
2.3.5. Căn cứ xác định khu vực ô nhiễm BMVN
2.3.6. Hồ sơ kết quả công tác ĐT
2.4. Khảo sát
2.4.1. Yêu cầu về thông tin thu thập trong KS
2.4.2. Yêu cầu về tài liệu
2.4.3. Nội dung của công tác KS
2.4.4. Phương pháp tiến hành KS
2.4.5. Thứ tự KS
2.4.6. Căn cứ xác định khu vực ô nhiễm BMVN
2.4.7. Căn cứ xác định khu vực không ô nhiễm BMVN
2.4.8. Yêu cầu về kết quả thu được sau KS
2.4.9. Hồ sơ kết quả KS
2.4.10. Khu vực nghi ngờ ô nhiễm BMVN
2.5. Rà phá bom mìn vật nổ
2.5.1. RPBM trên cạn khu vực bãi mìn
2.5.2. RPBM trên cạn khu vực không phải là bãi mìn
2.5.3. RPBM dưới nước ở độ sâu nước không lớn hơn 25 m
2.5.4. RPBM dưới nước ở độ sâu nước lớn hơn 25 m
2.5.5. Các yêu cầu thực hiện trong RPBM
2.6. Tiêu hủy BMVN
2.6.1. Các loại BMVN phải tiêu hủy tại vị trí phát hiện
2.6.2. Nguyên tắc thu gom, phân loại, vận chuyển về nơi tập trung và quản lý
2.6.3. Thu gom, phân loại BMVN
2.6.4. Vận chuyển BMVN
2.6.5. Vị trí cất giữ, bảo quản BMVN
2.6.6. Tiêu hủy BMVN
2.7. Nghiệm thu và bàn giao
2.7.1. Các nội dung nghiệm thu
2.7.2. Thành phần, nội dung bàn giao mặt bằng đã ĐT, KS, RPBM
2.8. Hỗ trợ y tế trong ĐT, KS, RPBM
2.9. Thiết chế hiện trường KS, RPBM
3. QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN
3.1. Yêu cầu chung
3.2. An toàn cho người
3.3. An toàn trang thiết bị
3.4. An toàn trong chuẩn bị mặt bằng thi công RPBM
3.5. An toàn trong RPBM
3.6. An toàn và bảo vệ môi trường
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Yêu cầu về năng lực của một tổ chức hoạt động ĐT, KS, RPBM
4.1.1. Yêu cầu về nhân lực
4.1.2. Yêu cầu về trình độ chuyên môn các chức danh
4.1.3. Yêu cầu về nhân lực của một tổ chức/đơn vị thực hiện ĐT, KS, RPBM
4.1.4. Yêu cầu về trang thiết bị RPBM và phương tiện bảo đảm
4.2. Quản lý chất lượng
4.2.1. Yêu cầu đối với hệ thống QLCL
4.2.2. Nội dung cơ bản của công tác QLCL trong ĐT, KS, RPBM
4.2.3. Các tiêu chuẩn, quy trình QLCL của tổ chức RPBM
4.2.4. Thẩm định và công nhận
4.2.5. Kiểm tra điều kiện thi công
4.2.6. Yêu cầu về quản lý chất lượng trong ĐT, KS, RPBM
4.2.7. Giám sát độc lập - giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước về RPBM
4.2.8. Yêu cầu trong xử lý tồn tại và sai sót
4.2.9. Yêu cầu đánh giá nội bộ và cải tiến
4.3. Quản lý thông tin
4.3.1. Yêu cầu chung
4.3.2. Các yêu cầu về hệ thống cơ sở dữ liệu nội bộ của tổ chức hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn
4.4. Điều tra sự cố bom mìn
4.4.1. Sự cố bom min
4.4.2. Báo cáo sự cố bom mìn
4.4.3. Quy định phân cấp báo cáo
4.4.4. Mục đích, nội dung, phương pháp tiến hành ĐT sự cố bom mìn
4.5. Điều kiện chuyển tiếp
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
