Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 51/2025/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ cấp dấu thời gian
    Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
    Ngày BH31/12/2025
    Hiệu lực01/07/2026
    1 chương·5 điều
    Thông tư

    Thông tư 51/2025/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ cấp dấu thời gian

    Cơ quan ban hành
    Bộ Khoa học và Công nghệ
    Người ký
    Nguyễn Mạnh Hùng
    Ngày ban hành
    31/12/2025
    Ngày hiệu lực
    01/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
    _______________

    Số: 51/2025/TT-BKHCN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với
    dịch vụ cấp dấu thời gian”

    Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

    Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;

    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 78/2018/NĐ-CP;

    Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia;

    Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian” .

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian (QCVN 138:2025/BKHCN).

    Điều 2. Lộ trình áp dụng

    Trừ trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng lựa chọn áp dụng quy định của Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đang hoạt động hợp pháp có trách nhiệm rà soát, nâng cấp hệ thống thông tin và đội ngũ nhân lực quản lý và kỹ thuật đáp ứng quy định tại QCVN 138:2025/BKHCN trước ngày 10 tháng 4 năm 2027

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

    2. Các quy định dưới đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

    a) Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

    b) Thông tư số 16/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số theo mô hình ký số trên thiết bị di động và ký số từ xa.

    Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

    Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa được cấp giấy phép thì được tiếp tục áp dụng quy định của Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT và Thông tư số 16/2019/TT-BTTTT.

    Điều 5. Tổ chức thực hiện

    1. Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư này.

    2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
    hành chính (Bộ Tư pháp);
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng,
    các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ;
    - Lưu: VT, NEAC.

    BỘ TRƯỞNG




    Nguyễn Mạnh Hùng

    QCVN 138:2025/BKHCN

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
    VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP DẤU THỜI GIAN

    NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR
    TIME-STAMPING SERVICES

    Mục lục

    1. QUY ĐỊNH CHUNG

    1.1. Phạm vi điều chỉnh

    1.2. Đối tượng áp dụng

    1.3. Tài liệu viện dẫn

    1.4. Giải thích từ ngữ

    1.5. Chữ viết tắt

    2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

    2.1. Yêu cầu kỹ thuật

    2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ ký số

    2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ liệu

    2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa

    2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian

    2.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

    4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

    5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Lời nói đầu

    QCVN 138:2025/BKHCN do Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT-BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
    VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP DẤU THỜI GIAN

    NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS
    FOR TIME-STAMPING SERVICES

    1. QUY ĐỊNH CHUNG

    1.1. Phạm vi điều chỉnh

    Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về dịch vụ cấp dấu thời gian, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian.

    1.2. Đối tượng áp dụng

    Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian tại Việt Nam.

    Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian chuyên dùng công vụ.

    1.3. Tài liệu viện dẫn

    [1] PKCS #1 (RFC 3447): "RSA Cryptography Standard"

    [2] ANSI X9.62-2005: "Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)"

    [3] TCVN 7816:2007: "Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES"

    [4] FIPS PUB 197: "Advanced Encryption Standard"

    [5] FIPS PUB 180-4: "Secure Hash Standard"

    [6] FIPS PUB 202: "SHA-3 Standard: Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions"

    [7] RFC 5280: "Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile"

    [8] PKCS #7 (RFC 2630): "Cryptographic Message Syntax Standard"

    [9] PKCS #8 (RFC 5208): "Private-Key Information Syntax Standard"

    [10] PKCS #10 (RFC 2986): "Certification Request Syntax Standard"

    [11] PKCS #11: "Cryptographic Token Interface Standard"

    [12] PKCS #12: "Personal Information Exchange Syntax Standard"

    [13] RFC 3647: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework"

    [14] RFC 4523: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates"

    [15] RFC 4510: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map"

    [16] RFC 4511: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol"

    [17] RFC 4512: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models"

    [18] RFC 4513: "Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms"

    [19] RFC 2585: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP"

    [20] RFC 6960: "X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP"

    [21] FIPS PUB 140-2: "Security Requirements for Cryptographic Modules"

    [22] FIPS PUB 140-3: "Security Requirements for Cryptographic Modules"

    [23] EN 419221-5:2018: "Protection Profiles for TSP Cryptographic Modules- Part 5: Cryptographic Module for Trust Services"

    [24] RFC 3161: "Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP)"

    [25] RFC 5816: "ESSCertIDv2 Update for RFC 3161"

    [26] ETSI EN 319 422: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Time-stamping Protocol and Time-stamp Token Profiles"

    [27] ETSI EN 319 421: "Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and Security Requirements for Trust Service Providers Issuing Time-Stamps"

    1.4. Giải thích từ ngữ

    1.4.1. Dịch vụ cấp dấu thời gian: Dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy thực hiện nhằm cấp dấu thời gian điện tử cho thông điệp dữ liệu, chứng minh thông điệp dữ liệu đã tồn tại tại một thời điểm xác định và kể từ thời điểm đó chưa bị thay đổi.

    1.4.2. Dấu thời gian (Time-stamp token): Thông điệp dữ liệu được ký số bởi tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, chứa giá trị băm của thông điệp dữ liệu gốc, thời điểm chính xác và các thông tin cần thiết khác nhằm chứng minh sự tồn tại và tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu tại thời điểm đó.

    1.4.3. Thời điểm cấp dấu thời gian: Thời điểm chính xác được ghi nhận trong dấu thời gian, được lấy từ nguồn thời gian đáng tin cậy và được bảo vệ bằng chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian.

    1.4.4. Thiết bị bảo mật phần cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng để tạo, lưu trữ và quản lý khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy, bao gồm tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, đáp ứng các yêu cầu bảo mật cao.

    1.4.5. Khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian: Khóa bí mật trong cặp khóa bất đối xứng thuộc quyền kiểm soát duy nhất của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, được sử dụng để tạo chữ ký số lên dấu thời gian.

    1.4.6. Nguồn thời gian đáng tin cậy: Nguồn cung cấp thời gian chính xác, có khả năng truy xuất và đồng bộ với thời gian quốc gia hoặc nguồn thời gian chuẩn quốc tế, được bảo vệ chống can thiệp.

    1.4.7. Kiểm toán kỹ thuật: Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.

    1.4.8. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

    1.5. Chữ viết tắt

    CA

    Certification Authority

    Tổ chức chứng thực

    CP

    Certificate Policy

    Chính sách chứng thư

    CPS

    Certification Practice Statement

    Quy chế chứng thực

    CRL

    Certificate Revocation List

    Danh sách chứng thư bị thu hồi

    DN

    Distinguished Name

    Tên phân biệt (trong định danh X.509)

    EAL

    Evaluation Assurance Level

    Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)

    ECDSA

    Elliptic Curve Digital Signature Algorithm

    Thuật toán chữ ký số đường cong Elliptic

    ETSI

    European Telecommunications Standards Institute

    Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu

    FIPS

    Federal Information Processing Standards

    Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang Hoa Kỳ

    HSM

    Hardware Security Module

    Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết bị lưu và xử lý khóa bí mật)

    IETF

    Internet Engineering Task Force

    Nhóm công tác kỹ thuật Internet

    ISO/IEC

    International Organization for Standardization / International Electrotechnical Commission

    Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế / Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế

    LDAP

    Lightweight Directory Access Protocol

    Giao thức truy cập thư mục nhẹ

    OCSP

    Online Certificate Status Protocol

    Giao thức kiểm tra trạng thái chứng thư trực tuyến

    PKCS

    Public-Key Cryptography Standards

    Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công khai

    PKI

    Public Key Infrastructure

    Hạ tầng khóa công khai

    RA

    Registration Authority

    Tổ chức đăng ký

    RFC

    Request for Comments

    Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do IETF ban hành

    RSA

    Rivest-Shamir-Adleman

    Thuật toán mật mã khóa công khai

    SHA

    Secure Hash Algorithm

    Thuật toán băm an toàn

    TSP

    Trust Service Provider

    Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy

    UTC

    Coordinated Universal Time

    Giờ Phối hợp Quốc tế

    X.509

    ITU-T Recommendation X.509

    Khung chuẩn cho chứng thư số trong hệ thống PKI

    2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

    2.1. Yêu cầu kỹ thuật

    2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ ký số

    Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo quy định tại Bảng 1:

    Bảng 1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Mật mã phi đối xứng và chữ ký số

    PKCS #1 (RFC 3447)

    RSA Cryptography Standard

    - Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn.

    - Đối với tiêu chuẩn RSA:

    + Tối thiểu phiên bản 2.1;

    + Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký.

    + Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit

    - Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit

    ANSI X9.62-2005

    Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)

    Mật mã đối xứng

    TCVN 7816:2007

    Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES

    Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn

    FIPS PUB 197

    Advanced Encryption Standard

    Yêu cầu cho hàm băm

    FIPS PUB 180-4

    Secure Hash Standard

    Áp dụng một trong các hàm băm sau:

    SHA-256,

    SHA-384,

    SHA-512,

    SHA-512/224,

    SHA-512/256,

    SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256

    FIPS PUB 202

    SHA-3 Standard:

    Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions


    2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ liệu

    Định dạng thông tin, dữ liệu đáp ứng các quy định tại Bảng 2

    Bảng 2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu

    Loại
    Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Định dạng chứng thư chữ ký số và danh sách thu hồi chứng thư chữ ký số

    RFC 5280

    Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

     

    Cú pháp thông điệp mật mã

    PKCS #7

    (RFC 2630)

    Cryptographic Message Syntax Standard

    Phiên bản 1.5

    Cú pháp thông tin khóa riêng

    PKCS #8

    (RFC 5208)

    Private-Key Information Syntax Standard

    Phiên bản 1.2

    Cú pháp yêu cầu chứng thực

    PKCS #10

    (RFC 2986)

    Certification Request Syntax Standard

    Phiên bản 1.7

    Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã

    PKCS #11

    Cryptographic token interface standard

    Phiên bản 2.20

    Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân

    PKCS #12

    Personal Information Exchange Syntax Standard

    Phiên bản 1.0

    2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy định tại Bảng 3

    Bảng 3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    Loại
    Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Chính sách chứng thư chữ ký số

    RFC 3647

    Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework

     

    Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục

    RFC 4523

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates

     

    Giao thức truy nhập thư mục

    RFC 4510

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map

    Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn

    RFC 4511

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol

     

    RFC 4512

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models

     

    RFC 4513

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms

     

    Giao thức truyền, nhận chứng thư chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi

    RFC 2585

    Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP

    Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP

    Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số trực tuyến

    RFC 6960

    X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP

     

    2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa

    Thiết bị HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:

    Bảng 4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã

    Loại
    Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Thiết bị HSM, thiết bị mật mã, lưu khóa

    FIPS PUB 140-2

    (tối thiểu mức 3)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.

    FIPS PUB 140-3

    (tối thiểu mức 3)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    EN 419221-5:2018

    Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services

    2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian

    Dịch vụ cấp dấu thời gian phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại bảng 5:

    Bảng 5 - Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian

    Loại
    Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Giao thức cấp dấu thời gian

    RFC 3161

    Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP)

    Áp dụng bộ tiêu chuẩn:

    RFC 3161,

    RFC 5816.

    Hoặc

    Tiêu chuẩn ETSI EN 319 422 phiên bản V1.1.1.

    RFC 5816

    ESSCertIDv2 Update for RFC 3161

    ETSI EN 319 422

    Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Time-stamping protocol and time-stamp token profiles

    2.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ tuân thủ tiêu chuẩn ETSI EN 319 421 (áp dụng phiên bản V1.2.1).

    3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

    3.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2 của Quy chuẩn thực hiện theo phương thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định kiểm toán kỹ thuật với chữ ký điện tử dịch vụ tin cậy.

    3.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực hiện công bố hợp quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.

    3.3. Phương tiện, thiết bị đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.

    4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

    4.1. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp

    4.1.1. Thực hiện đánh giá sự phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.

    4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

    4.2. Trách nhiệm của Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian

    4.2.1. Tuân thủ các quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này.

    4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

    5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    5.1. Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.

    Căn cứ vào quy định quản lý, Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.

    5.2. Trong trường hợp các quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều5
    Tải về
    Hỏi AI ngay →