Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 50/2025/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
    Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
    Ngày BH31/12/2025
    Hiệu lực01/07/2026
    1 chương·5 điều
    Thông tư

    Thông tư 50/2025/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

    Cơ quan ban hành
    Bộ Khoa học và Công nghệ
    Người ký
    Nguyễn Mạnh Hùng
    Ngày ban hành
    31/12/2025
    Ngày hiệu lực
    01/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
    __________

    Số: 50/2025/TT-BKHCN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với
    dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng”

    _________________

    Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

    Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;

    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 78/2018/NĐ-CP;

    Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

    Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia;

    Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng (QCVN 137:2025/BKHCN).

    Điều 2. Lộ trình áp dụng

    Trừ trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng lựa chọn áp dụng quy định của Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đang hoạt động hợp pháp có trách nhiệm rà soát, nâng cấp hệ thống thông tin và đội ngũ nhân lực quản lý và kỹ thuật đáp ứng quy định tại QCVN 137:2025/BKHCN trước ngày 10 tháng 4 năm 2027.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

    2. Các quy định dưới đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

    a) Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

    b) Thông tư số 16/2019/TT-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số theo mô hình ký số trên thiết bị di động và ký số từ xa.

    Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

    Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa được cấp giấy phép thì được tiếp tục áp dụng quy định của Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT và Thông tư số 16/2019/TT-BTTTT.

    Điều 5. Tổ chức thực hiện

    1. Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư này.

    2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);

    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Bộ KHCN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ;

    - Lưu: VT, NEAC.

    BỘ TRƯỞNG






    Nguyễn Mạnh Hùng

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    QCVN 137:2025/BKHCN

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
    VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC
    CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

    NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS
    FOR PUBLIC DIGITAL SIGNATURE AUTHENTICATION SERVICES

    Mục lục

    1. QUY ĐỊNH CHUNG

    1.1. Phạm vi điều chỉnh

    1.2. Đối tượng áp dụng

    1.3. Tài liệu viện dẫn

    1.4. Giải thích từ ngữ

    1.5. Chữ viết tắt

    2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

    2.1. Yêu cầu kỹ thuật

    2.1.1. Yêu cầu đối với mật mã và chữ ký số

    2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu

    2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa

    2.2. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

    2.2.1. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    2.3. Yêu cầu đối với mô hình ký số từ xa ký số của khách hàng

    2.3.1. Yêu cầu đối với hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng

    2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    2.4. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên thiết bị di động

    2.4.1. Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

    2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ SIM

    2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

    4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

    5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Lời nói đầu

    QCVN 137:2025/BKHCN do Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT- BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

    VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

    NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR PUBLIC
    DIGITAL SIGNATURE AUTHENTICATION SERVICES

    1. QUY ĐỊNH CHUNG

    1.1. Phạm vi điều chỉnh

    Quy chuẩn này quy định các yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng bao gồm:

    - Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng;

    - Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình từ xa;

    - Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động.

    1.2. Đối tượng áp dụng

    Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài đề nghị công nhận tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tại Việt Nam.

    Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ.

    1.3. Tài liệu viện dẫn

    [1] IETF RFC 5280: Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

    [2] IETF RFC 6960: X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP

    [3] ISO/IEC 15408: Information security, cybersecurity and privacy protection - Evaluation criteria for IT security (parts 1 to 3)

    [4] ISO/IEC 9594-8 /Recommendation ITU-T X.509 : Information technology - Open systems interconnection - Part 8: The Directory: Public-key and attribute certificate frameworks".

    [5] FIPS PUB 140-2: Security Requirements for Cryptographic Modules

    [6] FIPS PUB 140-3: Security Requirements for Cryptographic Modules

    [7] FIPS PUB 202: SHA-3 standard - Permutation-Based Hash and Extendable - Output Functions

    [8] FIPS PUB 180-4: Secure Hash Standard

    [9] FIPS PUB 197: Advanced Encryption standard

    [10] EN 419 221-5:2018: Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services requirements

    [11] EN 419 221-1:2018: Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security requirements

    [12] EN 419 221-2:2019: Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing

    [13] ETSI EN 319 401: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); General Policy Requirements for Trust Service Providers

    [14] ETSI EN 319 411-1: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for Trust Service Providers issuing certificates; Part 1: General requirements

    [15] ETSI TS 119 431-1: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for trust service providers; Part 1: TSP services operating a remote QSCD / SCDev

    [16] ETSI TS 119 432: Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation

    [17] ETSI TR 102 203: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signatures; Business and Functional Requirements

    [18] ETSI TS 102 204: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Web Service Interface

    [19] ETSI TR 102 206: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Security Framework

    [20] ETSI TR 102 207: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Specifications for Roaming in Mobile Signature Services

    [21] TCVN 8709 (ISO/IEC 15408): Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công nghệ thông tin (Common Criteria for Information Technology Security Evaluation)

    [22] TCVN 7816:2007: Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES

    1.4. Giải thích từ ngữ

    1.4.1. Mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng: Mô hình mã khóa bí mật của thuê bao được tạo và lưu trữ hoàn toàn trong thiết bị phần cứng (USB token, thẻ thông minh hoặc thiết bị tương đương) do thuê bao trực tiếp sở hữu và kiểm soát vật lý

    1.4.2. Mô hình ký số từ xa: Mô hình mà khóa bí mật của thuê bao được tạo và lưu trữ tại hệ thống của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, việc tạo chữ ký số được thực hiện từ xa theo lệnh của thuê bao thông qua cơ chế xác thực và ủy quyền nghiêm ngặt.


    1.4.3. Mô hình ký số trên thiết bị di động: Mô hình mà khóa bí mật của thuê bao được lưu trữ và sử dụng để tạo chữ ký số trực tiếp trên thiết bị di động của thuê bao (thường thông qua thẻ SIM có tích hợp chức năng mật mã hoặc thành phần bảo mật tương đương).

    1.4.4. Thiết bị bảo mật phần cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng để tạo, lưu trữ, quản lý và bảo vệ khóa mật mã, đáp ứng các yêu cầu bảo mật cao.

    1.4.5. Thiết bị mật mã, lưu khóa: Thiết bị phần cứng được sử dụng để lưu trữ và thực hiện các thao tác mật mã liên quan đến khóa bí mật của thuê bao.

    1.4.6. Hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng: Hệ thống của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa, thực hiện việc tạo, lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số thay mặt thuê bao theo lệnh của thuê bao.

    1.4.7. Thẻ SIM: Thẻ nhận dạng thuê bao di động có tích hợp applet mật mã hoặc thành phần bảo mật, được sử dụng làm phương tiện lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số trong mô hình ký số trên thiết bị di động.

    1.4.8. Thuê bao: Cá nhân hoặc tổ chức được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp chứng thư số và sử dụng dịch vụ chữ ký số.

    1.4.9. Kiểm toán kỹ thuật: Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.

    1.4.10. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

    1.5. Chữ viết tắt

    CA

    CP

    CPS

    CRL

    DN


    EAL



    ECDSA


    ETSI


    FIPS


    HSM


    IETF

    ISO/IEC



    LDAP

    OCSP


    PKCS


    PKI

    RA

    RFC


    RSA


    SHA

    TSP

    UTC

    X.509

    Certification Authority

    Certification Policy

    Certification Practice Statement

    Certificate Revocation List

    Distinguished Name


    Evaluation Assurance Level



    Elliptic Curve Digital Signature Algorithm


    European Telecommunications Standards Institute

    Federal Information Processing Standards

    Hardware Security Module


    Internet Engineering Task Force International Organization for Standardization / International Electrotechnical Commission

    Lightweight Directory Access Protocol

    Online Certificate Status Protocol


    Public-Key Cryptography Standards


    Public Key Infrastructure

    Registration Authority

    Request for Comments


    Rivest-Shamir-Adleman


    Secure Hash Algorithm

    Trust Service Provider

    Coordinated Universal Time

    ITU-T Recommendation X.509

    Tổ chức chứng thực

    Chính sách chứng thư

    Quy chế chứng thực

    Danh sách chứng thư bị thu hồi

    Tên phân biệt (trong định danh X.509)

    Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)

    Thuật toán chữ ký số đường cong Elliptic

    Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu

    Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang Hoa Kỳ

    Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết bị lưu và xử lý khóa bí mật)

    Nhóm công tác kỹ thuật Internet Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế /Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế


    Giao thức truy cập thư mục nhẹ

    Giao thức kiểm tra trạng thái chứng thư trực tuyến

    Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công khai

    Hạ tầng khóa công khai

    Tổ chức đăng ký

    Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do IETF ban hành

    Thuật toán mật mã khóa công khai

    Thuật toán băm an toàn

    Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy

    Giờ Phối hợp Quốc tế

    Khung chuẩn cho chứng thư số trong hệ thống PKI

    2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

    2.1. Yêu cầu kỹ thuật

    2.1.1. Yêu cầu đối với mật mã và chữ ký số

    Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo quy định tại Bảng 1:

    Bảng 1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Mật mã phi đối xứng và chữ ký số

    PKCS #1

    (RFC 3447)

    RSA Cryptography standard

    - Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn.

    - Đối với tiêu chuẩn RSA:

    + Tối thiểu phiên bản 2.1;

    + Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hóa và RSASSA-PSS để ký.

    + Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit

    -Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit

    ANSI X9.62-

    2005

    Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)

    Mật mã đối xứng

    TCVN 7816:2007

    Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES

    Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn

    FIPS PUB 197

    Advanced Encryption standard

    Yêu cầu cho hàm băm

    FIPS PUB 180-4

    Secure Hash standard

    Áp dụng một trong các hàm băm sau:

    SHA-256,

    SHA-384,

    SHA-512,

    SHA-512/224,

    SHA-512/256,

    SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256

    FIPS PUB 202

    SHA-3 standard:

    Permutation-Based Hash and Extendable- Output Functions

    2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu

    Định dạng thông tin, dữ liệu đáp ứng các quy định tại Bảng 2

    Bảng 2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Định dạng chứng thư chữ ký số và danh sách thu hồi

    chứng thư chữ ký số

    RFC 5280

    Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile


    Cú pháp thông điệp mật mã

    PKCS #7

    (RFC 2630)

    Cryptographic Message Syntax Standard

    Phiên bản 1.5

    Cú pháp thông tin khóa riêng

    PKCS #8

    (RFC 5208)

    Private-Key Information Syntax standard

    Phiên bản 1.2

    Cú pháp yêu cầu chứng thực

    PKCS#10

    (RFC 2986)

    Certification Request Syntax standard

    Phiên bản 1.7

    Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã

    PKCS#11

    Cryptographic token interface standard

    Phiên bản 2.20

    Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân

    PKCS#12

    Personal Information Exchange Syntax standard

    Phiên bản 1.0

    2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy định tại Bảng 3:

    Bảng 3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn

    Chính sách chứng thư chữ ký số

    RFC 3647

    Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework


    Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục

    RFC 4523

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates


    Giao thức truy nhập thư mục

    RFC4510

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map

    Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn

    RFC4511

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol

    RFC4512

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models

    RFC 4513

    Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms

    Giao thức truyền, nhận chứng thư chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi

    RFC 2585

    Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP

    Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP

    Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số trực tuyến

    RFC 6960

    X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP


    2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa

    Thiết bị HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:

    Bảng 4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn


    Thiết bị HSM, và thiết bị mật mã, lưu khóa

    FIPS PUB 140-2

    (tối thiểu mức 3)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.

    FIPS PUB 140-3

    (tối thiểu mức 3)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    EN 419221-5:2018

    (tối thiểu EAL mức 4)

    Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services

    Token và Smart card

    FIPS PUB

    140-2

    (tối thiểu mức 2)

    Security Requirements for Cryptographic Modules


    FIPS PUB 140-3

    (tối thiểu mức 2)

    Security Requirements for

    Cryptographic Modules

    2.2. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

    2.2.1. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 411-1 (phiên bản V1.4.1).

    2.3. Yêu cầu đối với mô hình ký số từ xa

    2.3.1. Yêu cầu đối với hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng

    Hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng đáp ứng các quy định tại Bảng 5:

    Bảng 5 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn


    Giao thức tạo chữ ký số

    ETSI TS 119 432

    Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation

    Phiên bản

    V1.2.1

    ứng dụng ký trên máy chủ ký số

    EN 419241-1:2018

    Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security requirements


    Yêu cầu cho mô đun ký số

    EN 419241-2:2019

    Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing


    2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI TS 119 431-1 (áp dụng phiên bản V1.1.1) và ETSI TS 119 431-2 (áp dụng phiên bản V1.1.1).

    2.4. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên thiết bị di động

    2.4.1. Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

    Chức năng và giao diện của Hệ thống ký số trên thiết bị di động đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 6:

    Bảng 6 - Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn


    Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ

    ETSI TR

    102 203

    Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signatures; Business and Functional Requirements

    Phiên bản

    V1.1.1

    Giao diện dịch vụ Web

    ETSI TS

    102 204

    Mobile Commerce (M-COMM);

    Mobile Signature Service; Web Service Interface

    Phiên bản

    V1.1.4

    Khung bảo mật

    ETSI TR

    102 206

    Mobile Commerce (M-COMM);

    Mobile Signature Service; Security

    Framework

    Phiên bản

    V1.1.3

    Thông số kỹ thuật chuyển vùng

    ETSI TS

    102 207

    Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service;

    Specifications for Roaming in Mobile Signature Services

    Phiên bản

    V1.1.3

    2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ SIM

    Thẻ SIM phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 7:

    Bảng 7 - Yêu cầu đối với thẻ SIM

    Loại Yêu cầu

    Tiêu chuẩn tham chiếu

    Quy định áp dụng

    Ký hiệu

    Tên tiêu chuẩn


    Thẻ SIM

    FIPS PUB

    140-2

    (tối thiểu mức 2)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.

    FIPS PUB 140-3

    (tối thiểu mức 2)

    Security Requirements for Cryptographic Modules

    TCVN 8709 (ISO/IEC 15408)

    (tối thiểu EAL mức 4)

    Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công nghệ thông tin

    (Common Criteria for Information Technology

    Security Evaluation)

    2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

    Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 411-1 (áp dụng phiên bản V1.4.1).

    3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

    3.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2.1, mục 2.3.2, mục 2.4.3 của Quy chuẩn thực hiện theo phương thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định kiểm toán kỹ thuật với chữ ký điện tử dịch vụ tin cậy.

    3.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực hiện công bố hợp quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.

    3.3. Phương tiện, thiết bị đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.

    4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

    4.1. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp

    4.1.1. Thực hiện đánh giá sự phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.

    4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

    4.2. Trách nhiệm của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

    4.2.1. Tuân thủ các quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này.

    4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

    5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    5.1. Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.

    Căn cứ vào quy định quản lý, Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.

    5.2. Trong trường hợp các quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều5
    Tải về
    Hỏi AI ngay →