Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 42/2026/TT-BTC Mẫu biểu công bố thông tin về nợ công
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH15/04/2026
    Hiệu lực15/04/2026
    4 điều
    Thông tư

    Thông tư 42/2026/TT-BTC Mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Trần Quốc Phương
    Ngày ban hành
    15/04/2026
    Ngày hiệu lực
    15/04/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    _______

    Số: 42/2026/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

    Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

    Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP về Bộ Tài chính">166/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

    Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công như sau:

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25/03/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan, bao gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

    Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin

    Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đơn vị sự nghiệp thuộc Ban chấp hành trung ương Đảng;
    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Các cơ quan cho vay lại;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
    - Công báo;
    - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, QLN (50b)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG







    Trần Quốc Phương

    Phụ lục

    MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG

    (Kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STT

    Mã

    Nội dung

    Kỳ công bố

    1

    B00

    Nợ công và các chỉ tiêu liên quan

    Hàng năm

    2

    B01Q

    Nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương

    Hàng quý

    3

    B01N

    Hàng năm

    4

    B02Q

    Vay và trả nợ của Chính phủ.

    Hàng quý

    5

    B02N

    Hàng năm

    6

    B02.1Q

    Vay và trả nợ trong nước của Chính phủ

    Hàng quý

    7

    B02.1N

    Hàng năm

    8

    B02.2Q

    Vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ

    Hàng quý

    9

    B02.2N

    Hàng năm

    10

    B02.3

    Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo từng chủ nợ

    Hàng năm

    11

    B02.4

    Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo loại tiền vay

    Hàng năm

    12

    B03Q

    Nợ của chính quyền địa phương

    Hàng quý

    13

    B03N

    Hàng năm

    14

    B04Q

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Hàng quý

    15

    B04N

    Hàng năm

    16

    B04.1

    Nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh phân theo từng chủ nợ

    Hàng năm

    17

    B05

    Nợ nước ngoài của quốc gia

    Hàng năm

    Mẫu biểu công bố thông tin số B00

    NỢ CÔNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN
     Kỳ báo cáo: Năm
    (Tỷ VND, %)

    Chỉ tiêu

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    1. Nợ công

    2. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ

    3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

    4. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ

    5. Thu ngân sách Nhà nước

    6. Các chỉ tiêu an toàn nợ

    6.1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

    6.2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

    6.3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)

    6.4. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu NSNN (%)

    * N là năm báo cáo

    * Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia năm N được tính trên cơ sở GDP năm N do Bộ Tài chính công bố.

    * Chỉ tiêu 6.3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021

    * Chỉ tiêu 6.4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại)

    Mẫu biểu công bố thông tin số B01N

    NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    RÚT VỐN VÀ VAY TRONG KỲ(2)

    Vay của Chính phủ

    Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Vay nợ của chính quyền địa phương

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B01Q

    NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
    Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong quý

    Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

    Vay của Chính phủ

    Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Vay nợ của chính quyền địa phương

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

    Nợ của Chính phủ

    Nợ được Chính phủ bảo lãnh

    Nợ của chính quyền địa phương

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02N

    VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02Q

    VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong Quý

    Lũy kế từ đầu năm
    đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

     

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1N

    VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1Q

    VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong quý báo cáo

    Lũy kế từ đầu năm
    đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

    Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

    Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

    Vay từ ngân quỹ nhà nước

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2N

    VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2Q

    VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
    Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong quý báo cáo

    Số lũy kế từ đầu năm
    đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Chủ nợ chính thức

    Chủ nợ tư nhân

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    Mẫu biểu công khai thông tin số B02.3

    NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG CHỦ NỢ
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    TỔNG CỘNG

    CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

    SONG PHƯƠNG

    Nhật Bản

    Hàn Quốc

    Pháp

    Đức

    Các quốc gia khác

    ĐA PHƯƠNG

    ADB

    WB

    Các tổ chức khác

    CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

    * Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công khai thông tin số B02.4

    NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN VAY
    Kỳ báo cáo: Năm
    (%, triệu USD)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    %

    USD

    %

    USD

    %

    USD

    %

    USD

    %

    TỔNG CỘNG

    EUR

    JPY

    SDR

    USD

    VND

    Khác

    * Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B03N

    NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
     Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (2)

    SỐ VAY TRONG KỲ (3)

    SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

    Trong đó

    Số trả gốc trong kỳ

    Số trả lãi và phí trong kỳ

    (1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

    (3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B03Q

    NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
     Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong quý báo cáo

    Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (2)

    SỐ VAY TRONG KỲ (3)

    SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

    Trong đó

    Số trả gốc trong kỳ

    Số trả lãi và phí trong kỳ

    (1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

    (3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

    Mẫu biểu công bố thông tin số B04N

    NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B04Q

    NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
    Kỳ báo cáo: Quý
    (Triệu USD, tỷ VND)

    Số phát sinh trong quý báo cáo

    Lũy kế từ đầu năm
    đến hết kỳ báo cáo

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    Tổng trả lãi và phí trong kỳ

    Nợ nước ngoài

    Nợ trong nước

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

    Mẫu biểu công khai thông tin số B04.1

    NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    TỔNG CỘNG

    CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

    SONG PHƯƠNG

    Nhật Bản

    Hàn Quốc

    Pháp

    Đức

    Các quốc gia khác

    ĐA PHƯƠNG

    ADB

    WB

    Các tổ chức khác

    CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

    * Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

    * N là năm báo cáo

    Mẫu biểu công bố thông tin số B05

    NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
    Kỳ báo cáo: Năm
    (Triệu USD, tỷ VND)

    N-4

    N-3

    N-2

    N-1

    N

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    USD

    VND

    DƯ NỢ (1)

    Nợ nước ngoài của Chính phủ

    Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

    RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

    Vay nước ngoài của Chính phủ

    Vay nước ngoài của doanh nghiệp

    TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

    Nợ nước ngoài của Chính phủ

    Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

    Trong đó:

    Tổng trả nợ gốc trong kỳ

    Nợ nước ngoài của Chính phủ

    Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

    Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

    Nợ nước ngoài của Chính phủ

    Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

    (1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

    (2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

    * N là năm báo cáo

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →