Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 48/2025/TT-BKHCN hướng dẫn quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (48/2025/TT-BKHCN) · 25/12/2025
  2. 02Luật An ninh mạng 2025, số 116/2025/QH15 (116/2025/QH15) · 10/12/2025
  3. 03Thông tư 12/2025/TT-BNG bãi bỏ Thông tư 01/2001/BNG-TCBĐ về phát hình quốc tế (12/2025/TT-BNG) · 10/12/2025
  4. 04Thông tư 40/2025/TT-BKHCN bãi bỏ thông tư viễn thông của Bộ Thông tin và Truyền thông (40/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  5. 05Quy chuẩn kỹ thuật thiết bị truy nhập vô tuyến 6 GHz (41/2025/TT-BKHCN) · 30/11/2025
  6. 06Thông tư 28/2025/TT-BKHCN quy định định dạng thông tin chứng thư chữ ký số (28/2025/TT-BKHCN) · 04/11/2025
  7. 07Về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan chính trị (278/2025/NĐ-CP) · 22/10/2025
  8. 08Sửa đổi bổ sung khoản 3 Điều 87 Nghị định 63/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tần số vô tuyến điện (229/2025/NĐ-CP) · 19/08/2025
  9. 09Về quản lý ứng dụng, dịch vụ Internet trong Bộ Quốc phòng (81/2025/TT-BQP) · 26/07/2025
  10. 10Quy định điều kiện, thủ tục và trách nhiệm chuyển mạng (09/2025/TT-BKHCN) · 24/06/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 27/2021/TT-BTTTT Sửa đổi Thông tư 22/2014/TT-BTTTT về Quy hoạch kho số viễn thông
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày BH31/12/2021
    Hiệu lực15/02/2022
    1 chương·2 điều
    Thông tư

    Thông tư 27/2021/TT-BTTTT Sửa đổi Thông tư 22/2014/TT-BTTTT về Quy hoạch kho số viễn thông

    Cơ quan ban hành
    Bộ Thông tin và Truyền thông
    Người ký
    Nguyễn Mạnh Hùng
    Ngày ban hành
    31/12/2021
    Ngày hiệu lực
    15/02/2022
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực một phần

    BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG

    ______________

    Số: 27/2021/TT-BTTTT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2014/TT-BTTTT NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BAN HÀNH QUY HOẠCH KHO SỐ VIỄN THÔNG

    Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;

    Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông,

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho số viễn thông.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy hoạch kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho

    số viễn thông.

    1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3 như sau:

    a) Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 như sau:

    “4a) Số thuê bao di động M2M là số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất được sử dụng để trao đổi thông tin giữa thiết bị với thiết bị hoặc hệ thống thiết bị thông qua việc truyền, nhận dữ liệu giữa các thiết bị có kết nối mạng (không truyền và nhận thoại trừ báo hiệu), không bao gồm thẻ dữ liệu (datacard) và máy tính bảng.”

    b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

    “6. Số dùng chung là số được dùng chung giữa cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thuộc các vùng đánh số khác nhau để cung cấp cùng một loại dịch vụ cho mục đích phục vụ lợi ích công cộng trong các lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội... của nhà nước, nghiệp vụ điều hành khai thác mạng, dịch vụ của các doanh nghiệp viễn thông. Số dùng chung không được sử dụng cho mục đích kinh doanh.”

    c) Sửa đổi, bổ sung khoản 9 như sau:

    “9. Mã, số định tuyến kỹ thuật là tập hợp các chữ số được doanh nghiệp viễn thông sử dụng để định tuyến các cuộc gọi, bản tin hoặc để nhận dạng mạng, phần tử mạng, bao gồm: mã nhận dạng mạng di động (Mobile Network Code - MNC); mã nhận dạng mạng số liệu (Data Network Identification Code - DNIC); mã điểm báo hiệu quốc tế (International Signaling Point Code - ISPC); mã điểm báo hiệu quốc gia (National Signaling Point Code - NSPC); số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng trong mạng viễn thông di động cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng và các mã, số định tuyến kỹ thuật khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.”

    d) Sửa đổi, bổ sung khoản 11 như sau:

    “11. Dịch vụ toàn quốc là dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông được cung cấp trên mạng viễn thông báo đảm cho người sử dụng dịch vụ trên phạm vi toàn quốc khả năng truy nhập để sử dụng dịch vụ với cùng một mã, số. Mã, số sử dụng trong trường hợp này được gọi là mã, số dịch vụ toàn quốc.”

    đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau:

    “14. Dịch vụ gọi tự do (Toll Free Service) là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin và có trách nhiệm thanh toán giá cước viễn thông thay cho người sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông.”

    e) Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:

    “15. Dịch vụ gọi giá cao (Premium Service) là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin và yêu cầu người sử dụng dịch vụ phải thanh toán thêm một khoản giá cước để nhận được các nội dung thông tin đặc thù có giá trị cao ngoài giá cước viễn thông theo quy định.”

    g) Sửa đổi, bổ sung khoản 16 như sau:

    “16. Dịch vụ giải đáp thông tin là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng nhằm hướng dẫn, phản ánh, giải đáp, tư vấn theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ các vấn đề chung, thông thường về văn hóa, kinh tế, xã hội.”

    2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 10 như sau:

    a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

    “b) Bắt đầu bằng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo sau là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

    b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:

    “b) Bắt đầu bằng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo sau là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

    3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 11 như sau:

    a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:

    “b) Có cấu trúc là 12A, trong đó A là chữ số bất kỳ từ 0 đến 5”

    b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

    “b) Có cấu trúc là 13A và 17A, trong đó A là chữ số bất kỳ từ 1 đến 5”

    4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 13 như sau:

    a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 như sau:

    “a) Có độ dài 8 hoặc 10 chữ số;”

    b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:

    “b1) Số dịch vụ gọi tự do có độ dài 8 chữ số bắt đầu bằng số 18000 và có cấu trúc 18000BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 18001 và có cấu trúc 18001BCD (B = 0, 1, 2, 5, 7; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18002 và có cấu trúc 18002BCD (B = 0, 1, 2, 4, 6; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18003 và có cấu trúc 18003BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18004 và có cấu trúc 18004BCD (B = 2, 3, 4, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18005 và có cấu trúc 18005BCD (B = 0, 1, 2, 3, 6; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18006 và có cấu trúc 18006BCD (B = 0, 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18007 và có cấu trúc 18007BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18008 và có cấu trúc 18008BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18009 và có cấu trúc 18009BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9)”

    “b2) Số dịch vụ gọi tự do có độ dài 10 chữ số bắt đầu bằng số 18000 và có cấu trúc 18000BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 18001 và có cấu trúc 18001BCDEF (B = 3, 4, 6, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18002 và có cấu trúc 18002BCDEF (B = 3, 5, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18003 và có cấu trúc 18003BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9, C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18004 và có cấu trúc 18004BCDEF (B = 0, 1, 5, 6, 7; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18005 và có cấu trúc 18005BCDEF (B = 4, 5, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18006 và có cấu trúc 18006BCDEF (B = 4; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18007 và có cấu trúc 18007BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18008 và có cấu trúc 18008BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18009 và có cấu trúc 18009BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

    c) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau:

    “a) Có độ dài 8 hoặc 10 chữ số;”

    d) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:

    “b1) Số dịch vụ gọi giá cao có độ dài 8 chữ số bắt đầu bằng số 19000 và có cấu trúc 19000BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 19001 và có cấu trúc 19001BCD (B = 0, 1, 2, 5, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19002 và có cấu trúc 19002BCD (B = 0, 1, 2, 6, 8; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19003 và có cấu trúc 19003BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19004 và có cấu trúc 19004BCD (B = 3, 4, 5, 6, 7; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19005 và có cấu trúc 19005BCD (B = 0, 1, 2, 3; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19006 và có cấu trúc 19006BCD (B = 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19007 và có cấu trúc 19007BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19008 và có cấu trúc 19008BCD (B = 0, 1, 2, 6, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19009 và có cấu trúc 19009BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9).”

    “b2) Số dịch vụ gọi giá cao có độ dài 10 chữ số bắt đầu bằng số 19000 và có cấu trúc 19000BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 19001 và có cấu trúc 19001BCDEF (B = 3, 4, 6; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19002 và có cấu trúc 19002BCDEF (B = 3, 4, 5, 7, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19003 và có cấu trúc 19003BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19004 và có cấu trúc 19004BCDEF (B = 0, 1, 2, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19005 và có cấu trúc 19005BCDEF (B = 4, 5, 6, 7, 8, 9, C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19006 và có cấu trúc 19006BCDEF (B = 3; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19007 và có cấu trúc 19007BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19008 và có cấu trúc 19008BCDEF (B = 3, 4, 5, 7, 8; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19009 và có cấu trúc 19009BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9).”

    đ) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 như sau:

    “b) Bắt đầu bằng các số 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 129, 130, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, và có cấu trúc 102A, 103A, 104A, 105A, 106A, 107A, 108A, 109A, 129A, 130A, 140AB, 141AB, 142AB, 143AB, 144AB, 145AB, 146AB, 147AB, 148AB, 149AB, 150A, 151A, 152A, 153A, 154A, 155A, trong đó A, B là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

    e) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau:

    “c) Số dịch vụ giải đáp thông tin là số dịch vụ nội vùng hoặc số dịch vụ toàn quốc”

    5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 14 như sau:

    a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

    “a) Có độ dài 3 hoặc 4 hoặc 5 chữ số”

    b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

    “b) Số dịch vụ tin nhắn ngắn độ dài 3 chữ số bắt đầu bằng các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và có cấu trúc 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, 8AB, 9AB, trong đó A, B là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

    c) Bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

    “c) Số dịch vụ tin nhắn ngắn độ dài 4, 5 chữ số bắt đầu bằng các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và có cấu trúc: 1ABC, 2ABCD, 3ABCD, 4ABCD, 5ABC, 6ABC, 7ABC, 8ABC, 9ABC, trong đó A, B, C, D là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

    6. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục 1, 2, 3, 4 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT bằng các Phụ lục 1, 2, 3, 4 tương ứng theo số Phụ lục của Thông tư này.

    Điều 2: Bãi bỏ khoản 10 Điều 10, khoản 2 Điều 11 của Quy hoạch kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để được xem xét, hướng dẫn và giải quyết./.


    Nơi nhận:
    - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Tòa án Nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - UBND các
    tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở TTTT các
    tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Cổng TTĐT Chính phủ, Công báo;
    - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan,
    đơn vị thuộc Bộ; Cổng TTĐT Bộ;
    - Lưu: VT, CVT. 360.

    BỘ TRƯỞNG




    Nguyễn Mạnh Hùng

    DANH MỤC PHỤ LỤC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2021/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    Phụ lục 1: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia;

    Phụ lục 2: Bảng quy hoạch số thuê bao;

    Phụ lục 3: Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ;

    Phụ lục 4: Bảng quy hoạch mã, số định tuyến kỹ thuật.

    PHỤ LỤC 1:

    BẢNG QUY HOẠCH MÃ ĐÍCH QUỐC GIA

    Mã

    Mục đích sử dụng

    Độ dài mã

    Chú thích

    1

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất (M2M)



    10-19

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa thiết bị với thiết bị (M2M)

    2 chữ số


    2

    Mã vùng (AC)



    200

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    201

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    202

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    203

    Quảng Ninh

    3 chữ số


    204

    Bắc Giang

    3 chữ số


    205

    Lạng Sơn

    3 chữ số


    206

    Cao Bằng

    3 chữ số


    207

    Tuyên Quang

    3 chữ số


    208

    Thái Nguyên

    3 chữ số


    209

    Bắc Cạn

    3 chữ số


    210

    Phú Thọ

    3 chữ số

    AC mới

    211

    Vĩnh Phúc

    3 chữ số

    212

    Sơn La

    3 chữ số

    213

    Lai Châu

    3 chữ số

    214

    Lào Cai

    3 chữ số

    215

    Điện Biên

    3 chữ số

    216

    Yên Bái

    3 chữ số

    217

    Dự phòng

    3 chữ số

    218

    Hòa Bình

    3 chữ số

    219

    Hà Giang

    3 chữ số

    220

    Hải Dương

    3 chữ số


    221

    Hưng Yên

    3 chữ số


    222

    Bắc Ninh

    3 chữ số


    223

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    224

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    225

    Hải Phòng

    3 chữ số


    226

    Hà Nam

    3 chữ số


    227

    Thái Bình

    3 chữ số


    228

    Nam Định

    3 chữ số


    229

    Ninh Bình

    3 chữ số


    230

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    231

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    232

    Quảng Bình

    3 chữ số


    233

    Quảng Trị

    3 chữ số


    234

    Thừa Thiên - Huế

    3 chữ số


    235

    Quảng Nam

    3 chữ số


    236

    Đà Nẵng

    3 chữ số


    237

    Thanh Hóa

    3 chữ số


    238

    Nghệ An

    3 chữ số


    239

    Hà Tĩnh

    3 chữ số


    24

    Hà Nội

    2 chữ số


    250

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    251

    Đồng Nai

    3 chữ số


    252

    Bình Thuận

    3 chữ số


    253

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    254

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    3 chữ số


    255

    Quảng Ngãi

    3 chữ số


    256

    Bình Định

    3 chữ số


    257

    Phú Yên

    3 chữ số


    258

    Khánh Hòa

    3 chữ số


    259

    Ninh Thuận

    3 chữ số


    260

    Kon Tum

    3 chữ số


    261

    Đắk Nông

    3 chữ số


    262

    Đắk Lắk

    3 chữ số


    263

    Lâm Đồng

    3 chữ số


    264

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    265

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    266

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    267

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    268

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    269

    Gia Lai

    3 chữ số


    270

    Vĩnh Long

    3 chữ số


    271

    Bình Phước

    3 chữ số


    272

    Long An

    3 chữ số


    273

    Tiền Giang

    3 chữ số


    274

    Bình Dương

    3 chữ số


    275

    Bến Tre

    3 chữ số


    276

    Tây Ninh

    3 chữ số


    277

    Đồng Tháp

    3 chữ số


    278

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    279

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    28

    T.P Hồ Chí Minh

    2 chữ số


    290

    Cà Mau

    3 chữ số


    291

    Bạc Liêu

    3 chữ số


    292

    Cần Thơ

    3 chữ số


    293

    Hậu Giang

    3 chữ số


    294

    Trà Vinh

    3 chữ số


    295

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    296

    An Giang

    3 chữ số


    297

    Kiên Giang

    3 chữ số


    298

    Dự phòng

    3 chữ số

    AC mới

    299

    Sóc Trăng

    3 chữ số


    3-5

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)



    30 - 59

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H)

    2 chữ số


    6

    Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh, dùng riêng, Internet



    60 - 64

    Dự phòng

    2 chữ số


    65

    Mã mạng điện thoại Internet

    2 chữ số


    66

    Mã mạng dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước

    2 chữ số

    Đổi mã cũ từ 80 thành 66

    67

    Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh

    2 chữ số


    68

    Dự phòng

    2 chữ số


    69

    Mã mạng dùng riêng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

    2 chữ số


    7-9

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)



    70 - 99

    Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H)

    2 chữ số


    PHỤ LỤC 2:

    BẢNG QUY HOẠCH SỐ THUÊ BAO

    Số

    Mục đích sử dụng

    Độ dài số

    Chú thích

    0000000 - 9999999

    Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người

    7 chữ số

    Dùng sau mã mạng viễn thông di động mặt đất

    00000000 - 99999999

    Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao M2M

    8 chữ số

    Dùng sau mã mạng viễn thông di động mặt đất

    2000000(0)- 9999999(9)

    Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất

    7-8 chữ số

    Dùng sau mã vùng

    2000000 - 9999999

    Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh

    7 chữ số

    Dùng sau mã mạng 67

    20000(0)(0) - 99999(9)(9)

    Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước

    5-7 chữ số

    Dùng sau mã mạng 66

    20000(0)(0) - 49999(9)(9)

    Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng cửa Bộ Công an

    5-7 chữ số

    Dùng sau mã mạng 69

    500000(0) - 999999(9)

    Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Quốc Phòng

    6-7 chữ số

    Dùng sau mã mạng 69

    10000000 - 99999999

    Số thuê bao điện thoại Internet

    8 chữ số

    Dùng sau mã mạng 65

    PHỤ LỤC 3:

    BẢNG QUY HOẠCH MÃ, SỐ DỊCH VỤ

    1. Mạng viễn thông cố định mặt đất

    Mã, số

    Mục đích sử dụng

    Độ dài mã, số

    Chú thích

    10000 - 10009

    Dự phòng



    100100 - 100116

    Dự phòng cho dịch vụ đo thử

    6 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ đo thử

    100117

    Số dịch vụ báo giờ

    6 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ đo thử

    100118

    Số dịch vụ thử chuông

    6 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ đo thử

    100119

    Dự phòng cho dịch vụ đo

    6 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ đo thử

    10012-10099

    Dự phòng



    101

    Số dịch vụ đăng ký đàm thoại trong nước qua điện thoại viên

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc

    1020 - 1099

    Số dịch vụ giải đáp thông tin

    4 chữ số

    Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc

    110

    Số dịch vụ đăng ký đàm thoại quốc tế qua điện thoại viên

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc

    111

    Số dịch vụ gọi Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc

    112

    Số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    113

    Số dịch vụ gọi công an

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    114

    Số dịch vụ gọi cứu hỏa

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc; dịch vụ khẩn cấp

    115

    Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    116

    Số dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại mạng viễn thông cố định mặt đất

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc

    117 - 118

    Dự phòng



    119

    Số dịch vụ báo hỏng số máy điện thoại cố định

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc

    120 - 125

    Mã dịch vụ điện thoại thanh toán giá cước ở nước ngoài

    3 chữ số


    126 - 128

    Dự phòng



    1290 - 1309

    Số dịch vụ giải đáp thông tin

    4 chữ số

    Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc

    131 - 135

    Mã dịch vụ điện thoại VoIP

    3 chữ số


    136 - 139

    Dự phòng



    14000 - 14999

    Số dịch vụ giải đáp thông tin

    5 chữ số

    Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc

    1500 - 1559

    Số dịch vụ giải đáp thông tin

    4 chữ số

    Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc

    156 - 160

    Dự phòng



    161 - 169

    Mã nhà khai thác

    3 chữ số


    170

    Dự phòng



    171 - 175

    Mã dịch vụ điện thoại VoIP

    3 chữ số


    176 - 179

    Dự phòng



    18000000(00) - 18009999(99)

    Số dịch vụ gọi tự do

    8 hoặc 10 chữ số

    Dịch vụ toàn quốc

    1801-1809

    Dự phòng



    181-189

    Dự phòng



    19000000(00) - 19009999(99)

    Số dịch vụ gọi giá cao

    8 hoặc 10 chữ số

    Dịch vụ toàn quốc

    1901 - 1909

    Dự phòng



    191 - 199

    Dự phòng



    2. Mạng viễn thông di động mặt đất

    2.1. Tin nhắn ngắn

    Số

    Mục đích sử dụng

    Độ dài số

    Chú thích

    111-119

    Dự phòng



    140-169

    Dự phòng



    300-399

    Dự phòng



    400-999

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    3 chữ số


    1000 - 1399

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    4 chữ số


    1400 - 1409

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn qua cổng thông tin nhân đạo quốc gia

    4 chữ số

    Số dùng chung

    1410-1413

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    4 chữ số


    1414

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn tra cứu thông tin thuê bao di động

    4 chữ số

    Số dùng chung

    1415-1999

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    4 chữ số


    20000 - 49999

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    5 chữ số


    5000 - 5655

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    4 chữ số


    5656

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn phản ảnh về tin nhắn rác, cuộc gọi rác

    4 chữ số

    Số dùng chung

    5657-9999

    Số dịch vụ tin nhắn ngắn

    4 chữ số


    2.2. Thoại

    Mã, số

    Mục đích sử dụng

    Độ dài mã, số

    Chú thích

    100 - 110

    Dự phòng



    111

    Số dịch vụ gọi Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc

    112

    Số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    113

    Số dịch vụ gọi công an

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    114

    Số dịch vụ gọi cứu hỏa

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    115

    Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp

    116 - 117

    Dự phòng



    118

    Số dịch vụ trợ giúp thuê bao di động

    3 chữ số

    Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc

    119-199

    Dự phòng



    PHỤ LỤC 4:

    BẢNG QUY HOẠCH MÃ, SỐ ĐỊNH TUYẾN KỸ THUẬT

    Mã, số

    Mục đích sử dụng

    Độ dài mã, số

    Chú thích

    452

    Mã di động quốc gia

    3 chữ số


    01-99

    Mã nhận dạng mạng thông tin di động mặt đất

    2 chữ số


    4520-4529

    Mã nhận dạng mạng số liệu

    4 chữ số


    4-103-X

    4-104-X

    4-205-X

    Mã điểm báo hiệu quốc tế


    X=0-7

    X=0-7

    X=0-7

    00001-16384

    Mã điểm báo hiệu quốc gia



    100-110

    Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng

    3 chữ số

    Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất

    120-139

    Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mật đất công cộng

    3 chữ số

    Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất

    170-299

    Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng

    3 chữ số

    Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất

    900

    Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng

    3 chữ số

    Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →