Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Luật Giáo dục sửa đổi 2025, số 123/2025/QH15 (123/2025/QH15) · 10/12/2025
  2. 02Luật Giáo dục đại học 2025, số 125/2025/QH15 (125/2025/QH15) · 10/12/2025
  3. 03Luật Giáo dục nghề nghiệp 2025, số 124/2025/QH15 (124/2025/QH15) · 10/12/2025
  4. 04Nghị định 311/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 71/2020 về nâng trình độ giáo viên (311/2025/NĐ-CP) · 05/12/2025
  5. 05Thông tư 24/2025/TT-BGDĐT sửa đổi Quy chế Cuộc thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (24/2025/TT-BGDĐT) · 28/11/2025
  6. 06Thông tư 23/2025/TT-BGDĐT sửa đổi Quy chế thi học sinh giỏi quốc gia (23/2025/TT-BGDĐT) · 24/10/2025
  7. 07Quy định thi hành Nghị quyết 218/2025/QH15 về giáo dục mầm non (277/2025/NĐ-CP) · 20/10/2025
  8. 08Quy định chương trình giáo dục nâng cao cho môn chuyên trong trường THPT chuyên (22/2025/TT-BGDĐT) · 30/09/2025
  9. 09Thông tư 20/2025/TT-BGDĐT ban hành Chương trình các môn học bồi dưỡng dự bị đại học (20/2025/TT-BGDĐT) · 19/09/2025
  10. 10Hướng dẫn tư vấn học đường và công tác xã hội (18/2025/TT-BGDĐT) · 15/09/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 19/2022/TT-BGDĐT Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh
    Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
    Ngày BH22/12/2022
    Hiệu lực06/02/2023
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 19/2022/TT-BGDĐT Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Người ký
    Nguyễn Văn Phúc
    Ngày ban hành
    22/12/2022
    Ngày hiệu lực
    06/02/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ______________

    Số: 19/2022/TT-BGDĐT


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________

    Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2022

    THÔNG TƯ

    Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học

    ___________________

    Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

    Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    Căn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh; Nghị định số 139/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh;

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và truờng phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều c

    ấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2023 và thay thế Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy

    học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

    Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám

    đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường cao đẳng sư phạm, cơ sở giáo dục đại học; Giám đốc các trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Ủy ban VHGD của Quốc hội;

    - Ban Tuyên giáo Trung ương;

    - Hội đồng GDQPAN Trung ương;

    - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

    - Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực;

    - Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Như Điều 3 (để thực hiện);

    - Công báo;

    - Cổng TTĐT Chính phủ;

    - Cổng TTĐT Bộ GDĐT;

    - Lưu: VT, Vụ PC, Cục CSVC, Vụ GDQPAN

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG






    Nguyễn Văn Phúc

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________

    DANH MỤC

    Thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học

    (Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    I. Trường tiểu học, trung học cơ sở

    1. Trường tiểu học

    TT

    Tên thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng cần cho 1

    lớp

    Ghi chú

    1.1

    Tài liệu




    1.1.1

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 1

    Bộ

    01


    1.1.2

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 2

    Bộ

    01


    1.1.3

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 3

    Bộ

    01


    1.1.4

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 4

    Bộ

    01


    1.1.5

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 5

    Bộ

    01


    1.2

    Tranh in hoặc tranh điện tử




    1.2.1

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 1

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    1.2.2

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 2

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    1.2.3

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 3

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    1.2.4

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 4

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    1.2.5

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 5

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    2. Trường trung học cơ sở

    TT

    Tên thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng cần cho

    1 trường

    Ghi chú

    2.1

    Tài liệu




    2.1.1

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 6

    Bộ

    02


    2.1.2

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 7

    Bộ

    02


    2.1.3

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 8

    Bộ

    02


    2.1.4

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 9

    Bộ

    02


    2.2

    Tranh in hoặc tranh điện tử




    2.2.1

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 6

    Bộ

    02

    Một bộ gầm 06 tờ

    2.2.2

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 7

    Bộ

    02

    Một bộ gồm 06 tờ

    2.2.3

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 8

    Bộ

    02

    Một bộ gồm 06 tờ

    2.2.4

    Bộ tranh GDQPAN Lớp 9

    Bộ

    02

    Một bộ gồm 06 tờ

    II. Trường trung học phổ thông

    TT

    Tên thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng cần cho

    1 trường

    Ghi chú

    1

    Tài liệu




    1.1

    Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11,12

    Bộ


    Mỗi giáo viên 01 bộ gồm 03 quyển

    1.2

    Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10,11,12

    Quyển


    Theo nhu cầu của học sinh

    2

    Tranh in hoặc tranh điện tử




    2.1

    Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Kỹ thuật băng bó, cấp cứu; Các động tác cơ bản vận động trong chiến đấu.

    Bộ

    02

    Một bộ gầm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học

    2.2

    Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Tranh mìn bộ binh; Vật cản, vũ khí tự tạo; Tranh về trang bị của bộ đội phòng hóa; Bản đồ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân .

    Bộ

    02

    Một bộ gồm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học

    2.3

    Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.

    Bộ

    02

    Một bộ gầm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học

    2.4

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN

    Bộ

    02


    2.5

    Bản đồ địa hình quân sự

    Bộ

    20

    Một bộ gồm 9 tờ

    3

    Mô hình vũ khí




    3.1

    Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; CKC, AK, B40, B41 cắt bổ

    Khẩu


    Theo nhu cầu của từng trường

    3.2

    Súng tiểu liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa

    Khẩu

    25


    3.3

    Mô hình lựu đạn cắt bổ

    Quả

    05


    3.4

    Lựu đạn luyện tập

    Quả

    50


    3.5

    Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g

    Bánh

    20


    3.6

    Mô hình vũ khí tự tạo

    Hộp

    02


    3.7

    Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập

    Bộ

    01


    3.8

    Mô hình kíp số 8, nụ xùy

    Cái

    40

    Mỗi loại 20 cái

    3.9

    Mô hình dây cháy chậm (05m)

    Bộ

    02


    3.10

    Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài

    Bộ

    04

    Mỗi loại 02 bộ

    4

    Máy bắn tập




    4.1

    Máy bắn tập: MBT-03; TBS- 19/AK; HLAK-20

    Bộ

    01

    Mỗi trường có thể dùng một trong 3 loại máy bắn tập; Trường có quy mô trên 20 lớp có thể trang bị 02 bộ

    4.2

    Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập

    Bộ

    01


    4.3

    Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS -07

    Bộ

    01


    5

    Thiết bị khác




    5.1

    Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn

    Chiếc

    20


    5.2

    Khung và mặt bia số 4

    Bộ

    20


    5.3

    Giá đặt bia đa năng

    Chiếc

    20


    5.4

    Kính kiểm tra ngắm

    Chiếc

    04


    5.5

    Đồng tiền di động

    Chiếc

    02


    5.6

    Mô hình đường đạn trong không khí

    Chiếc

    02


    5.7

    Hộp dụng cụ huấn luyện

    Bộ

    04


    5.8

    Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả

    Bộ

    01


    5.9

    Dụng cụ băng bó cứu thương

    Bộ

    15


    5.10

    Cáng cứu thương

    Chiếc

    05


    5.11

    Giá súng và bàn thao tác

    Bộ


    Theo nhu cầu sử dụng của từng trường

    5.12

    Tủ đựng súng và đựng thiết bị

    Bộ


    5.13

    Khung và mặt bia số 6,7,10

    Chiếc

    30

    Mỗi loại 10 chiếc

    5.14

    Bia ngắm trúng, ngắm chụm

    Chiếc

    10


    5.15

    Mõ quay

    Chiếc

    10


    5.16

    Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV-5)

    Chiếc

    20


    5.17

    Khí tài phòng da L-1

    Bộ

    05


    5.18

    Bao tiêu độc cá nhân TCV-10

    Bộ

    05


    5.19

    Phòng học bộ môn GDQPAN

    Phòng

    01


    5.20

    Kho để trang thiết bị môn học GDQPAN

    Phòng

    01


    6

    Trang phục




    6.1

    Trang phục giáo viên GDQPAN


    Số lượng cho 1 giáo viên


    6.1.1

    Trang phục mùa đông

    Bộ

    01

    Dùng cho các trường phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)

    6.1.2

    Trang phục mùa hè

    Bộ

    01


    6.1.3

    Trang phục dã chiến

    Bộ

    01


    6.1.4

    Mũ kepi

    Chiếc

    01


    6.1.5

    Mũ cứng cuốn vành

    Chiếc

    01


    6.1.6

    Mũ mềm dã chiến

    Chiếc

    01


    6.1.7

    Dây lưng

    Chiếc

    01


    6.1.8

    Giầy da

    Đôi

    01


    6.1.9

    Giầy vải cao cổ

    Đôi

    01


    6.1.10

    Bít tất

    Đôi

    02


    6.1.11

    Sao mũ kepi GDQPAN

    Chiếc

    01


    6.1.12

    Sao mũ cứng GDQPAN

    Chiếc

    01


    6.1.13

    Sao mũ mềm GDQPAN

    Chiếc

    01


    6.1.14

    Nền cấp hiệu GDQPAN

    Đôi

    01


    6.1.15

    Nền phù hiệu GDQPAN

    Đôi

    01


    6.1.16

    Biển tên

    Chiếc

    01


    6.1.17

    Ca ra vát

    Chiếc

    01


    6.2

    Trang phục học sinh GDQPAN



    Theo nhu cầu sử dụng của từng trường

    6.2.1

    Trang phục (Dùng chung hai mùa)

    Bộ


    Nền cấp hiệu, phù hiệu, biển tên GDQPAN may liền áo

    6.2.2

    Áo bông

    Chiếc


    Dùng cho các trường phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)

    6.2.3

    Mũ cứng cuốn vành

    Chiếc



    6.2.4

    Mũ mềm

    Chiếc



    6.2.5

    Giầy vải cao cổ

    Đôi



    6.2.6

    Bít tất

    Đôi



    6.2.7

    Dây lưng

    Chiếc



    6.2.8

    Sao mũ cứng GDQPAN

    Chiếc



    6.2.9

    Sao mũ mềm GDQPAN

    Chiếc



    III. Trường cao đẳng sư phạm, cơ sở giáo dục đại học

    Áp dụng cho các cơ sở giáo dục đại học được giao tự chủ giảng dạy và trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

    TT

    Tên thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng cần cho

    1 trường

    Ghi chú

    1

    Tài liệu




    1.1

    Giáo trình GDQPAN (Tập 1)

    Quyển


    Mỗi Giảng viên 1 bộ gồm 2 quyển; Sinh viên theo nhu cầu của từng trường

    1.2

    Giáo trình GDQPAN (Tập 2)

    Quyển



    Tranh in hoặc tranh điện tử




    2.1

    Bộ tranh vũ khí bộ binh (súng tiểu liên AK, CKC, RPĐ, B40, B41)

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    2.2

    Bộ tranh mìn bộ binh

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 09 tờ

    2.3

    Các tư thế, động tác bắn súng tiểu liên AK

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 02 tờ

    2.4

    Cấu tạo và động tác sử dụng lựu đạn

    Tờ

    01

    Một bộ gồm 02 tờ

    2.5

    Vũ khí hủy diệt lớn và cách phòng tránh

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 03 tờ

    2.6

    Sơ đồ Tổ chức quân đội và Tổ chức Công an

    Bộ

    01

    Một bộ gồm 06 tờ

    2.7

    Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN

    Bộ

    02


    3

    Bản đồ quân sự




    3.1

    Bản đồ địa hình quân sự

    Bộ

    20

    Một bộ gồm 9 tờ

    3.2

    Ống nhòm

    Chiếc

    20


    3.3

    Địa bàn

    Chiếc

    20


    3.4

    Thước chỉ huy

    Chiếc

    20


    3.5

    Thước 3 cạnh

    Chiếc

    20


    3.6

    Bàn đạc gỗ 40 X 60 cm

    Chiếc

    20


    3.7

    Giá 3 chân cao 70 cm

    Bộ

    20


    4

    Mô hình vũ khí




    4.1

    Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; súng tiểu liên AK, CKC, B40, B41 cắt bổ

    Khẩu


    Theo nhu cầu của từng trường

    4.2

    Súng tiểu liên AK cấp 5 hoán cải, vô hiệu hóa

    Khẩu

    25


    4.3

    Mô hình lựu đạn cắt bổ

    Quả

    05


    4.4

    Lựu đạn luyện tập

    Quả

    50


    4.5

    Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g

    Bánh

    20


    4.6

    Mô hình kíp số 8, nụ xùy

    Cái

    40

    Mỗi loại 20 cái

    4.7

    Mô hình dây cháy chậm (05m)

    Bộ

    05


    4.8

    Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài

    Bộ

    10

    Mỗi loại 05 bộ

    4.9

    Mô hình vũ khí tự tạo

    Hộp

    02


    4.10

    Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập

    Bộ

    01


    4.11

    Lựu đạn tập nổ nhiều lần LĐ-15

    Bộ

    02


    4.12

    Mô hình hàng rào chống bộ binh

    Bộ

    01


    5

    Máy bắn tập




    5.1

    Máy bắn tập: MBT- 03; TBS-19/AK; HLAK-20

    Bộ

    02

    Mỗi trường có thể dùng 1 trong 3 loại máy

    5.2

    Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập

    Bộ

    02


    5.3

    Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS- 07

    Bộ

    02


    6

    Thiết bị khác




    6.1

    Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn

    Bộ

    20


    6.2

    Khung và mặt bia số 4

    Bộ

    20


    6.3

    Giá đặt bia đa năng

    Chiếc

    20


    6.4

    Kính kiểm tra ngắm

    Chiếc

    04


    6.5

    Đồng tiền di động

    Chiếc

    02


    6.6

    Mô hình đường đạn trong không khí

    Chiếc

    02


    6.7

    Hộp dụng cụ huấn luyện

    Bộ

    04


    6.8

    Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả

    Bộ

    01


    6.9

    Dụng cụ băng bó cứu thương

    Bộ

    15


    6.10

    Cáng cứu thương

    Chiếc

    05


    6.11

    Giá súng và bàn thao tác

    Bộ


    Theo nhu cầu sử dụng của từng trường

    6.12

    Tủ đựng súng và đựng thiết bị

    Chiếc



    6.13

    Khung và mặt bia số 6, 7, 10

    Chiếc

    30

    Mỗi loại 10 chiếc

    6.14

    Bia ngắm trúng, ngắm chụm

    Chiếc

    10


    6.15

    Mõ quay

    Chiếc

    10


    6.16

    Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV-5)

    Chiếc

    50


    6.17

    Khí tài phòng da L-1

    Bộ

    05


    6.18

    Bao tiêu độc cá nhân TCN- 10

    Bộ

    05


    7

    Phòng học chuyên dụng




    7.1

    Máy tính, máy chiếu, màn chiếu dùng cho giảng viên giảng dạy

    Bộ

    01


    7.2

    Tranh huấn luyện treo tường

    Chiếc

    10


    7.3

    Phần mềm hỗ trợ giảng dạy, học tập (Simbook)

    Bộ

    01

    Theo nhu cầu sử dụng của từng trường

    7.4

    Mô hình cắt bổ vũ khí bộ binh, mô hình vũ khí tự tạo

    Bộ

    01


    8

    Trang phục




    8.1

    Trang phục giảng viên và cán bộ quản lý GDQPAN


    số lượng cần cho 1 người


    8.1.1

    Trang phục mùa đông

    Bộ

    01

    Dùng cho các tỉnh phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)

    8.1.2

    Trang phục mùa hè

    Bộ

    01


    8.1.3

    Trang phục dã chiến

    Bộ

    01


    8.1.4

    Mũ kepi

    Chiếc

    01


    8.1.5

    Mũ cứng cuốn vành

    Chiếc

    01


    8.1.6

    Mũ mềm

    Chiếc

    01


    8.1.7

    Dây lưng

    Chiếc

    01


    8.1.8

    Giầy da

    Đôi

    01


    8.1.9

    Giầy vải cao cổ

    Đôi

    01


    8.1.10

    Bít tất

    Đôi

    02


    8.1.11

    Sao mũ kepi GDQPAN

    Chiếc

    01


    8.1.12

    Sao mũ cứng GDQPAN

    Chiếc

    01


    8.1.13

    Sao mũ mềm GDQPAN

    Chiếc

    01


    8.1.14

    Nền cấp hiệu GDQPAN

    Đôi

    01


    8.1.15

    Nền phù hiệu GDQPAN

    Đôi

    01


    8.1.16

    Biển tên

    Chiếc

    01


    8.1.17

    Ca ra vát

    Chiếc

    01


    8.2

    Trang phục cho sinh viên học GDQPAN


    Số lượng cần cho 1 người

    Các trường căn cứ vào quy mô sinh viên mua sắm đủ cho sinh viên mượn khi học môn GDQPAN

    8.2.1

    Trang phục (Dùng chung hai mùa)

    Bộ

    02


    8.2.2

    Áo bông

    Chiếc

    01

    Dùng cho các tỉnh phía Bắc ( Từ đèo Hải Vân trở ra)

    8.2.3

    Mũ cứng cuốn vành

    Chiếc

    01


    8.2.4

    Mũ mềm

    Chiếc

    01


    8.2.5

    Giầy vải cao cổ

    Đôi

    01


    8.2.6

    Bít tất

    Đôi

    02


    8.2.7

    Dây lưng

    Chiếc

    01


    8.2.8

    Ba lô 3 túi

    Chiếc

    01


    8.2.9

    Vỏ chăn in loang

    Chiếc

    01


    8.2.10

    Ruột chăn sơ pốp

    Chiếc

    01


    8.2.11

    Màn tuyn cá nhân

    Chiếc

    01


    8.2.12

    Chiếu cói cá nhân

    Chiếc

    01


    8.2.13

    Gối mút hơi K12

    Chiếc

    01


    8.2.14

    Sao mũ cứng GDQPAN

    Chiếc

    01


    8.2.15

    Sao mũ mềm GDQPAN

    Chiếc

    01


    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →