Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Sửa đổi Thông tư 89/2015/TT-BTC về hàng dự trữ quốc gia (25/2025/TT-BTC) · 12/05/2025
  2. 02Thông tư 20/2024/TT-BTC định mức chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý (20/2024/TT-BTC) · 25/03/2024
  3. 03Thông tư 07/2023/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 38/2018/TT-NHNN về nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) · 30/06/2023
  4. 04Thông tư 45/2022/TT-BTC sửa đổi Thông tư 143/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy (45/2022/TT-BTC) · 27/07/2022
  5. 05Thông tư 47/2018/TT-NHNN Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu lĩnh vực vàng (47/2018/TT-NHNN) · 28/12/2018
  6. 06Thông tư 38/2018/TT-NHNN nhập khẩu hàng hóa để in đúc tiến (38/2018/TT-NHNN) · 25/12/2018
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 18/2024/TT-BTC Định mức kinh tế nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH22/03/2024
    Hiệu lực10/05/2024
    0 chương·0 điều·0 khoản
    Thông tư

    Thông tư 18/2024/TT-BTC Định mức kinh tế nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Lê Tấn Cận
    Ngày ban hành
    22/03/2024
    Ngày hiệu lực
    10/05/2024
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    __________

    Số: 18/2024/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024


    THÔNG TƯ

    Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia
    do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

    __________________________


    Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;

    Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

    2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia.

    Điều 2. Nội dung định mức

    Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý quy định các danh mục nội dung định mức và lượng tiêu hao tương ứng có liên quan đến công tác nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trên phương tiện vận chuyển tại cửa kho dự trữ quốc gia bao gồm các Phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XXIX) kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024

    2. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.


    Nơi nhận:

    - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Tổng bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

    - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước;

    - Công báo;

    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT, TCDT (80 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG






    Lê Tấn Cận

    Phụ lục I
    ĐỊNH MỨC KINH
    TẾ - KỸ THUẬT
    NHẬP GẠO ĐÓNG BAO DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024

    của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


    Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị tính

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ




    1.1

    Điện thắp sáng, vận hành thiết bị

    KWh

    0,3500


    1.2

    Nước uống

    Lít

    0,4000


    1.3

    Nước sinh hoạt

    m3

    0,0600


    1.4

    Bạt PP trải cửa kho

    m2

    0,0560


    1.5

    Khóa kho

    Chiếc

    0,0400


    1.6

    Ván cầu

    m3

    0,00024


    1.7

    Thang tre

    Chiếc

    0,0040


    1.8

    Chổi

    Chiếc

    0,0100


    1.9

    Gầu hót

    Chiếc

    0,0040


    1.10

    Chỉ khâu

    Kg

    0,0050


    1.11

    Khẩu trang

    Chiếc

    0,0100


    1.12

    Găng tay bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.13

    Kính bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.14

    Mũ bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.15

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.16

    Túi đựng mẫu

    Kg

    0,00365


    2

    Nhân công (thuê)




    2.1

    Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ nhập

    Công

    0,0200


    2.2

    Chuyển gạo từ phương tiện, qua cân, xếp vào kho

    Công

    0,5800


    2.3

    Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi nhập)

    Công

    0,0190


    2.4

    Vệ sinh kho trước khi nhập

    Công

    0,0029


    2.5

    Vệ sinh kho, hàng sau khi nhập

    Công

    0,0057


    2.6

    Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng gạo nhập kho

    Công

    0,0171


    2.7

    Thuê lao động tạp vụ phục vụ nhập

    Công

    0,0064



    Phụ lục II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
    XUẤT GẠO ĐÓNG BAO DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024
    của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


    Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị tính

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ




    1.1

    Điện thắp sáng, vận hành thiết bị

    KWh

    0,3500


    1.2

    Nước uống

    Lít

    0,4000


    1.3

    Nước sinh hoạt

    m3

    0,0600


    1.4

    Vỏ bao PP (bổ sung rách, vỡ 5%)

    Chiếc

    1,0000


    1.5

    Chỉ khâu

    Kg

    0,0053


    1.6

    Chổi

    Chiếc

    0,0100


    1.7

    Gầu hót

    Chiếc

    0,0040


    1.8

    Khẩu trang

    Chiếc

    0,0100


    1.9

    Găng tay bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.10

    Kính bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.11

    Mũ bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.12

    Giầy bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.13

    Túi đựng mẫu

    Kg

    0,00365


    2

    Nhân công (thuê)




    2.1

    Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ xuất

    Công

    0,0100


    2.2

    Chuyển gạo từ kho, qua cân, lên phương tiện

    Công

    0,5800


    2.3

    Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi xuất)

    Công

    0,0145


    2.4

    Thuê lao động tạp vụ phục vụ xuất

    Công

    0,0064


    2.5

    Vệ sinh kho, hàng sau khi xuất

    Công

    0,0057


    2.6

    Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng gạo xuất kho

    Công

    0,0057



    Phụ lục III
    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
    NHẬP THÓC Đ
    Ổ RỜI DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024

    của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


    Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị tính

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ




    1.1

    Điện thắp sáng, vận hành thiết bị

    KWh

    0,3500


    1.2

    Nước uống

    Lít

    0,4000


    1.3

    Nước sinh hoạt

    m3

    0,0600


    1.4

    Thúng hoặc bao PP

    Chiếc

    0,0800


    1.5

    Bạt PP trải cửa kho

    m2

    0,0560


    1.6

    Khóa kho

    Chiếc

    0,0400


    1.7

    Ván cầu

    m3

    0,00024


    1.8

    Thang tre

    Chiếc

    0,0040


    1.9

    Chổi

    Chiếc

    0,0100


    1.10

    Gầu hót

    Chiếc

    0,0040


    1.11

    Khẩu trang

    Chiếc

    0,0100


    1.12

    Găng tay bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.13

    Kính bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.14

    Mũ bảo hộ

    Chiếc

    0,0100


    1.15

    Giày bảo hộ

    Đôi

    0,0100


    1.16

    Túi đựng mẫu

    Kg

    0,00365


    2

    Nhân công (thuê)




    2.1

    Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ nhập

    Công

    0,0200


    2.2

    Chuyển thóc từ phương tiện, qua cân, xếp vào kho

    Công

    0,6000


    2.3

    Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi nhập)

    Công

    0,0190


    2.4

    Vệ sinh kho trước khi nhập

    Công

    0,0029


    2.5

    Vệ sinh kho, hàng sau khi nhập

    Công

    0,0057


    2.6

    Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng thóc nhập kho

    Công

    0,0247


    2.7

    Thuê lao động tạp vụ phục vụ nhập

    Công

    0,0064


    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương0
    Điều0
    Khoản0
    Tải về
    Hỏi AI ngay →