Thông tư 18/2024/TT-BTC Định mức kinh tế nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
BỘ
TÀI CHÍNH Số: 18/2024/TT-BTC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024 |
THÔNG TƯ
Quy
định về định mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất
hàng dự trữ quốc gia
do Tổng cục Dự trữ Nhà
nước trực tiếp quản lý
__________________________
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia.
Điều 2. Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý quy định các danh mục nội dung định mức và lượng tiêu hao tương ứng có liên quan đến công tác nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trên phương tiện vận chuyển tại cửa kho dự trữ quốc gia bao gồm các Phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XXIX) kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
Phụ
lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ
- KỸ THUẬT
NHẬP GẠO ĐÓNG BAO DỰ TRỮ QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần
TT |
Danh mục nội dung định mức |
Đơn vị tính |
Lượng tiêu hao |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1 |
Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ |
|
|
|
1.1 |
Điện thắp sáng, vận hành thiết bị |
KWh |
0,3500 |
|
1.2 |
Nước uống |
Lít |
0,4000 |
|
1.3 |
Nước sinh hoạt |
m3 |
0,0600 |
|
1.4 |
Bạt PP trải cửa kho |
m2 |
0,0560 |
|
1.5 |
Khóa kho |
Chiếc |
0,0400 |
|
1.6 |
Ván cầu |
m3 |
0,00024 |
|
1.7 |
Thang tre |
Chiếc |
0,0040 |
|
1.8 |
Chổi |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.9 |
Gầu hót |
Chiếc |
0,0040 |
|
1.10 |
Chỉ khâu |
Kg |
0,0050 |
|
1.11 |
Khẩu trang |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.12 |
Găng tay bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.13 |
Kính bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.14 |
Mũ bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.15 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.16 |
Túi đựng mẫu |
Kg |
0,00365 |
|
2 |
Nhân công (thuê) |
|
|
|
2.1 |
Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ nhập |
Công |
0,0200 |
|
2.2 |
Chuyển gạo từ phương tiện, qua cân, xếp vào kho |
Công |
0,5800 |
|
2.3 |
Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi nhập) |
Công |
0,0190 |
|
2.4 |
Vệ sinh kho trước khi nhập |
Công |
0,0029 |
|
2.5 |
Vệ sinh kho, hàng sau khi nhập |
Công |
0,0057 |
|
2.6 |
Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng gạo nhập kho |
Công |
0,0171 |
|
2.7 |
Thuê lao động tạp vụ phục vụ nhập |
Công |
0,0064 |
|
Phụ lục II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XUẤT GẠO ĐÓNG BAO DỰ
TRỮ QUỐC GIA
(Kèm
theo Thông tư
số
18/2024/TT-BTC
ngày 22
tháng
3 năm
2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần
TT |
Danh mục nội dung định mức |
Đơn vị tính |
Lượng tiêu hao |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1 |
Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ |
|
|
|
1.1 |
Điện thắp sáng, vận hành thiết bị |
KWh |
0,3500 |
|
1.2 |
Nước uống |
Lít |
0,4000 |
|
1.3 |
Nước sinh hoạt |
m3 |
0,0600 |
|
1.4 |
Vỏ bao PP (bổ sung rách, vỡ 5%) |
Chiếc |
1,0000 |
|
1.5 |
Chỉ khâu |
Kg |
0,0053 |
|
1.6 |
Chổi |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.7 |
Gầu hót |
Chiếc |
0,0040 |
|
1.8 |
Khẩu trang |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.9 |
Găng tay bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.10 |
Kính bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.11 |
Mũ bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.12 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.13 |
Túi đựng mẫu |
Kg |
0,00365 |
|
2 |
Nhân công (thuê) |
|
|
|
2.1 |
Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ xuất |
Công |
0,0100 |
|
2.2 |
Chuyển gạo từ kho, qua cân, lên phương tiện |
Công |
0,5800 |
|
2.3 |
Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi xuất) |
Công |
0,0145 |
|
2.4 |
Thuê lao động tạp vụ phục vụ xuất |
Công |
0,0064 |
|
2.5 |
Vệ sinh kho, hàng sau khi xuất |
Công |
0,0057 |
|
2.6 |
Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng gạo xuất kho |
Công |
0,0057 |
|
Phụ
lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NHẬP
THÓC ĐỔ
RỜI DỰ TRỮ QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: lượng tiêu hao/tấn. lần
TT |
Danh mục nội dung định mức |
Đơn vị tính |
Lượng tiêu hao |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1 |
Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ dụng cụ nhỏ lẻ |
|
|
|
1.1 |
Điện thắp sáng, vận hành thiết bị |
KWh |
0,3500 |
|
1.2 |
Nước uống |
Lít |
0,4000 |
|
1.3 |
Nước sinh hoạt |
m3 |
0,0600 |
|
1.4 |
Thúng hoặc bao PP |
Chiếc |
0,0800 |
|
1.5 |
Bạt PP trải cửa kho |
m2 |
0,0560 |
|
1.6 |
Khóa kho |
Chiếc |
0,0400 |
|
1.7 |
Ván cầu |
m3 |
0,00024 |
|
1.8 |
Thang tre |
Chiếc |
0,0040 |
|
1.9 |
Chổi |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.10 |
Gầu hót |
Chiếc |
0,0040 |
|
1.11 |
Khẩu trang |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.12 |
Găng tay bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.13 |
Kính bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.14 |
Mũ bảo hộ |
Chiếc |
0,0100 |
|
1.15 |
Giày bảo hộ |
Đôi |
0,0100 |
|
1.16 |
Túi đựng mẫu |
Kg |
0,00365 |
|
2 |
Nhân công (thuê) |
|
|
|
2.1 |
Vận chuyển vật tư, dụng cụ phục vụ nhập |
Công |
0,0200 |
|
2.2 |
Chuyển thóc từ phương tiện, qua cân, xếp vào kho |
Công |
0,6000 |
|
2.3 |
Xử lý môi trường (thu dọn phế thải sau khi nhập) |
Công |
0,0190 |
|
2.4 |
Vệ sinh kho trước khi nhập |
Công |
0,0029 |
|
2.5 |
Vệ sinh kho, hàng sau khi nhập |
Công |
0,0057 |
|
2.6 |
Lấy mẫu, kiểm tra chất lượng thóc nhập kho |
Công |
0,0247 |
|
2.7 |
Thuê lao động tạp vụ phục vụ nhập |
Công |
0,0064 |
|
