Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 292/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 216/2025/QH15 về miễn thuế đất nông nghiệp (292/2025/NĐ-CP) · 06/11/2025
  2. 02Thông tư 118/2021/TT-BTC bãi bỏ Thông tư 116/2016/TT-BTC về quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản (118/2021/TT-BTC) · 22/12/2021
  3. 03Thông tư 112/2021/TT-BTC quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản (112/2021/TT-BTC) · 15/12/2021
  4. 04Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá (94/2021/TT-BTC) · 02/11/2021
  5. 05Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí trong chăn nuôi (24/2021/TT-BTC) · 31/03/2021
  6. 06Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (101/2020/TT-BTC) · 23/11/2020
  7. 07Sửa đổi, bổ sung Thông tư 225/2016/TT-BTC về phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen (78/2018/TT-BTC) · 21/08/2018
  8. 08Hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (62/2018/NĐ-CP) · 02/05/2018
  9. 09Phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm (286/2016/TT-BTC) · 14/11/2016
  10. 10Phí thẩm định chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen (225/2016/TT-BTC) · 11/11/2016
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 14/2018/TT-BTC Sửa đổi Thông tư 207/2016/TT-BTC về phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH07/02/2018
    Hiệu lực26/03/2018
    2 điều
    Thông tư

    Thông tư 14/2018/TT-BTC Sửa đổi Thông tư 207/2016/TT-BTC về phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Vũ Thị Mai
    Ngày ban hành
    07/02/2018
    Ngày hiệu lực
    26/03/2018
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    --------

    Số: 14/2018/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2018

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 207/2016/TT-BTC NGÀY 09 THÁNG 11 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP

    Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

    Căn cứ Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón;

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Thực hiện Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7 năm 2017;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

    “Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí

    Tổng cục Lâm nghiệp, Cục Trồng trọt, Cục Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp”.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2, 3, 4 phần II; phần V Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

    Stt

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức thu

    (đồng)

    II

    Phí bảo hộ giống cây lâm nghiệp



    2

    Công nhận lâm phần tuyển chọn

    01 giống

    600.000

    3

    Công nhận vườn giống

    01 vườn giống

    2.400.000

    4

    Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống

    01 lô giống

    600.000

    V

    Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp



    1

    Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón)




    Cấp mới

    01 cơ sở/lần

    6.000.000


    Cấp lại

    01 cơ sở/lần

    2.500.000

    2

    Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón




    Cấp mới:

    01cơ sơ/lần

    3.000.000


    Cấp lại

    01cơ sơ/lần

    1.200.000

    3

    Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón




    Cấp mới

    01cơ sơ/lần

    500.000


    Cấp lại

    01cơ sơ/lần

    200.000

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2018.

    2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

     Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Công báo;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc
    nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, CST (CST 5).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG







    Vũ Thị Mai

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →