Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Hướng dẫn đấu thầu trong quản lý Bộ Quốc phòng (141/2025/TT-BQP) · 12/12/2025
  2. 02Sửa đổi Thông tư 02/2024/TT-BKHĐT về đào tạo đấu thầu (105/2025/TT-BTC) · 31/10/2025
  3. 03Quy định hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án công tư (98/2025/TT-BTC) · 27/10/2025
  4. 04Sửa đổi bổ sung Nghị định 85/2025/NĐ-CP về Luật Đầu tư công (275/2025/NĐ-CP) · 18/10/2025
  5. 05Quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (243/2025/NĐ-CP) · 11/09/2025
  6. 06Nghị định 225/2025/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (225/2025/NĐ-CP) · 15/08/2025
  7. 07Quy định chi tiết hồ sơ và báo cáo đấu thầu (80/2025/TT-BTC) · 08/08/2025
  8. 08Thông tư 06/2025/TT-BKHĐT mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt (06/2025/TT-BKHĐT) · 12/02/2025
  9. 09Hướng dẫn Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt (19/2025/NĐ-CP) · 10/02/2025
  10. 10Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu (17/2025/NĐ-CP) · 06/02/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT Quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê
    Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
    Ngày BH31/12/2019
    Hiệu lực15/02/2020
    1 chương·8 điều
    Thông tư

    Thông tư 13/2019/TT-BKHĐT Quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê

    Cơ quan ban hành
    Bộ Kế hoạch và Đầu tư
    Người ký
    Nguyễn Chí Dũng
    Ngày ban hành
    31/12/2019
    Ngày hiệu lực
    15/02/2020
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

    ___________

    Số: 13/2019/TT-BKHĐT


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019

    THÔNG TƯ

    Quy định năm 2020 làm năm gốc
    để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh

    ___________

    Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

    Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

    Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

    Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê,

    Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh; hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh; hệ thống chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh; phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh và chuyển giá trị của các chỉ tiêu thống kê theo năm gốc 2010 và 2020.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các tổ chức, cá nhân biên soạn chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh gồm:

    a) Tổng cục Thống kê.

    b) Tổ chức thống kê thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức khác ở Trung ương.

    c) Người làm công tác thống kê.

    2. Tổ chức, cá nhân sử dụng các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh.

    Điều 3. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh

    1. Danh mục chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh quy định tại Phụ lục I Thông tư này.

    2. Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê tại Phụ lục I thực hiện theo quy định tại Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

    Điều 4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh

    1. Danh mục chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh quy định tại Phụ lục II Thông tư này.

    2. Nội dung chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh

    a) Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê có số thứ tự từ 1 đến 7 tại Phụ lục II thực hiện theo quy định tại Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

    b) Khái niệm, phương pháp tính, nguồn số liệu, cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp của các chỉ tiêu thống kê có số thứ tự 8 và 9 tại Phụ lục II thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ngày 30/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê tương ứng với các chỉ tiêu thống kê có mã số 1301, 1303.

    Điều 5. Phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh

    1. Tích lũy tài sản

    a) Tích lũy tài sản gộp

    Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau:

    Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản


    =

    Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo
    theo giá hiện hành theo loại tài sản

    Chỉ số giá tương ứng theo loại tài sản
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    b) Tích lũy tài sản thuần

    Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau:

    Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản

    =

    Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản

    -

    Khấu hao tài sản
    cố định của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh
    theo loại tài sản

    Trong đó:

    Khấu hao tài sản
    cố định của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh
    theo loại tài sản


    =

    Khấu hao tài sản cố định của kỳ báo cáo theo giá hiện hành theo loại tài sản

    Chỉ số giá của các loại tài sản tương ứng
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    2. Tiêu dùng cuối cùng

    a) Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

    Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Tiêu dùng cuối cùng
    của Nhà nước
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    =

    Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tương ứng của nhóm ngành quản lý
    nhà nước của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    b) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

    - Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hoá và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Tiêu dùng cuối cùng
    của hộ dân cư do chi mua
    sản phẩm hàng hoá
    và dịch vụ ở thị trường
    từ ngân sách hộ dân cư
    (cá nhân) của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    =

    Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do
    chi mua sản phẩm hàng hoá và dịch vụ ở
    thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tiêu dùng tương ứng theo nhóm
    hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    - Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm vật chất tự túc của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Tiêu dùng cuối cùng
    của hộ dân cư từ
    sản phẩm vật chất tự túc
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    =

    Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư
    từ sản phẩm vật chất tự túc của kỳ báo cáo
    theo giá hiện hành

    Chỉ số giá sản xuất tương ứng theo nhóm
    hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    - Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền hoặc trả với mức giá thấp hơn giá thị trường của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Tiêu dùng cuối cùng của
    hộ dân cư được hưởng thụ
    không phải trả tiền hoặc
    trả với mức giá thấp hơn
    giá thị trường của kỳ báo

    cáo theo giá so sánh


    =

    Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư
    được hưởng thụ không phải trả tiền
    hoặc trả với mức giá thấp hơn giá thị

    trường của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tiêu dùng theo nhóm hàng của
    kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    3. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá

    Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Giá trị xuất khẩu hàng hóa
    của kỳ báo cáo theo giá
    so sánh


    =

    Giá trị xuất khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá hàng hóa xuất khẩu
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Giá trị nhập khẩu hàng hóa
    của kỳ báo cáo theo giá
    so sánh


    =

    Giá trị nhập khẩu hàng hóa
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    4. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ

    Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Giá trị xuất khẩu dịch vụ
    của kỳ báo cáo theo giá
    so sánh



    =

    Giá trị xuất khẩu dịch vụ
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo
    so với kỳ gốc

    Giá trị nhập khẩu dịch vụ
    của kỳ báo cáo theo giá
    so sánh

    =

    Giá trị nhập khẩu dịch vụ
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    5. Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

    Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính theo hai phương pháp sau:

    Phương pháp sản xuất:

    Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    =

    Tổng giá trị tăng thêm
    của các ngành kinh tế
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    +

    Thuế sản phẩm trừ (-)
    trợ cấp sản phẩm
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    Trong đó:

    a) Giá trị tăng thêm theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Giá trị tăng thêm
    theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    =

    Giá trị sản xuất
    theo ngành kinh
    tế của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    -

    Chi phí trung gian
    theo ngành kinh tế
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    - Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Giá trị sản xuất
    theo ngành kinh tế
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    =

    Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tương ứng
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc


    - Chi phí trung gian theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Chi phí trung gian theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh


    =

    Giá trị sản xuất
    theo ngành kinh tế
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    x

    Hệ số chi phí trung gian theo ngành kinh tế của năm

    Gốc so sánh

    b) Thuế sản phẩm trừ (-) trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Thuế sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh


    =

    Thuế giá trị gia tăng
    các loại, thuế sản phẩm
    khác của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh


    +

    Thuế nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá so sánh


    Thuế giá trị gia tăng các loại, thuế sản phẩm khác của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Thuế giá trị gia tăng các loại, thuế sản phẩm khác của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm
    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Thuế giá nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá so sánh



    =

    Thuế nhập khẩu của kỳ
    báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá nhập khẩu theo nhóm hàng
    nhập khẩu của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm

    của kỳ báo cáo so với kỳ gốc



    =

    Giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    Phương pháp sử dụng:

    Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Tiêu dùng cuối cùng của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    +

    Tích lũy tài sản của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    +

    Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    Trong đó:

    a) Tiêu dùng cuối cùng của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.

    b) Tích lũy tài sản của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

    c) Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.

    6. Thu nhập quốc gia (GNI)

    Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo

    theo giá hiện hành

    Chỉ số giảm phát GDP của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Chỉ số giảm phát

    GDP của kỳ báo cáo

    so với kỳ gốc

    =

    GDP của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    GDP của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    7. Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội

    Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    Trong đó:

    a) Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

    Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của kỳ báo cáo theo giá so sánh

    =

    Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá xây dựng theo nhóm sản phẩm tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    b) Vốn đầu tư, máy móc thiết bị

    - Vốn đầu tư máy móc, thiết bị gồm vốn đầu tư máy móc thiết bị sản xuất trong nước và nhập khẩu.

    - Vốn đầu tư máy móc, thiết bị của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Vốn đầu tư máy móc, thiết bị của kỳ báo cáo theo giá so sánh


    =

    Vốn đầu tư máy móc, thiết bị sản xuất trong nước và nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá sản xuất máy móc, thiết bị và chỉ số giá nhập khẩu máy móc, thiết bị tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    c) Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật

    Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật của kỳ báo cáo theo giá so sánh


    =

    Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng
    hiện vật của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
    dùng cho sản xuất tương ứng của kỳ báo cáo
    so với kỳ gốc

    8. Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

    Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Thu nhập bình quân
    đầu người 1 tháng
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    =

    Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tiêu dùng chung của kỳ báo cáo so với kỳ gốc

    9. Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng

    Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:

    Chi tiêu bình quân
    đầu người 1 tháng
    của kỳ báo cáo
    theo giá so sánh

    =

    Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng
    của kỳ báo cáo theo giá hiện hành

    Chỉ số giá tiêu dùng tương ứng
    theo nhóm hàng của kỳ báo cáo
    so với kỳ gốc


    Điều 6. Chuyển giá trị của các chỉ tiêu thống kê theo năm gốc 2010 và 2020

    1. Chuyển giá trị của chỉ tiêu kỳ báo cáo theo giá năm gốc 2010 về giá năm gốc 2020 như sau:

    Giá trị của chỉ tiêu
    kỳ báo cáo theo
    giá năm gốc 2020

    =

    Giá trị của chỉ tiêu
    kỳ báo cáo theo giá năm gốc 2010

    x

    Chỉ số giá tương ứng
    của năm 2020 so với
    năm 2010

    2. Chuyển giá trị của chỉ tiêu kỳ báo cáo theo giá năm gốc 2020 về giá năm gốc 2010 như sau:

    Giá trị của chỉ tiêu
    kỳ báo cáo theo
    giá năm gốc 2010


    =

    Giá trị của chỉ tiêu
    kỳ báo cáo theo giá năm gốc 2020

    Chỉ số giá tương ứng của năm 2020
    so với năm 2010

    Điều 7. Tổ chức thực hiện

    1. Tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 2 có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

    2. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm:

    a) Biên soạn các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh;

    b) Chuyển đổi và công bố kịp thời số liệu của các chỉ tiêu thống kê theo các năm gốc so sánh 2010 và 2020;

    c) Hướng dẫn chi tiết, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này.

    Điều 8. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020 và thay thế Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994 để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);

    - Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ (để báo cáo);

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Các UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Công báo;

    - Website của Chính phủ;

    - Website của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

    - Vụ Pháp chế;

    - Lưu: VT, TCTK (5)

    BỘ TRƯỞNG










    Nguyễn Chí Dũng

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều8
    Tải về
    Hỏi AI ngay →