Thông tư 104/2024/TT-BQP Thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch
Mẫu 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -
Hạnh phúc
______________________
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ CỦA BCH HỘI CỰU CHIẾN BINH
Xét
đề nghị đối tượng hưởng chế độ theo Quyết định
số 142/2008/QĐ-TTg
ngày 27/10/2008 của Thủ tướng
Chính phủ
Hôm nay, ngày…….tháng……….năm 20………..
Tại……………..……….xã (phường)…………………………………………………..
huyện (quận)………………….tỉnh (thành phố)………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1. BCH Hội Cựu chiến binh xã (phường)……………………………………….
Tổng số………có mặt…………vắng mặt……………..
2. Đại biểu Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Mỹ………………………..
…………………………………………………………………………………………
Đã họp để xem xét, đề nghị đối tượng hưởng chế độ (hàng tháng; một lần):……………..theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Nhất trí xác nhận:
Ông (bà):………………………………….……Bí danh………………Sống, chết.
Sinh năm…………….., từ trần ngày………tháng…….năm………………
Quê quán:……………………………………………………………………..
Nơi thường trú:………………………………………………………………….
Là quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước được hưởng chế độ.
Nhập ngũ: Ngày ... tháng ... năm ……..Tái ngũ: Ngày ... tháng ... năm…………
Phục viên, xuất ngũ: Ngày……….tháng……………….năm…………..
Tổng thời gian công tác thực tế trong quân đội được tính hưởng chế độ là …năm…tháng.
Số tiền trợ cấp:…………………. đồng/…………………
(Bằng chữ:………………………………………………………………….)
Đã và đang được hưởng chế độ nghỉ hưu, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng (hoặc chưa được hưởng chính sách gì):……………………………………………
Các giấy tờ của đối tượng còn lưu giữ:……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
Đề nghị cấp trên xem xét và giải quyết cho đối tượng là ông (bà) ………… hoặc thân nhân của đối tượng là ông (bà) ……….……………..được hưởng chế độ theo quy định hiện hành./.
|
TM.
BAN CHẤP HÀNH |
Mẫu 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ BCH HỘI CỰU CHIẾN BINH
Xét đề nghị hưởng chế độ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ
Hôm nay, ngày tháng……năm 20……,
Tại……………………………xã (phường)……………………………………
huyện (quận)………………………..tỉnh (thành phố)……………………………
1. BCH Hội Cựu chiến binh xã (phường) …………………………………………….
2. Đại diện Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Mỹ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
Đã họp để xem xét, đề nghị đối tượng hưởng chế độ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ.
Nhất trí xác nhận:
Ông (bà):…………………………còn (hay mất):……………………………..
Sinh năm từ trần ngày…………….tháng…………….năm………………
Quê quán:……………………………………………………………………………
Nơi thường trú (trường hợp đã từ trần thì không ghi)::……………………………….
………………………………………………………………………………………………
Là người tham gia kháng chiến chống Mỹ thuộc đối tượng (chưa được hưởng chế độ, chính sách (I); B, C, K (II); dân quân, du kích tập trung (III):……………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
Thời gian từ ngày…..tháng…..năm……….đến ngày…..tháng…..năm……..
Do đơn vị (tổ chức): ………………………quản lý.
Thời gian thực tế tham gia chống Mỹ theo quy định để tính hưởng chế độ là….năm…..tháng.
Đã và đang được hưởng chế độ nghỉ hưu, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng (hoặc chưa được hưởng chính sách gì):……………………………………………………
Các giấy tờ liên quan đến thời gian tham gia kháng chiến chống Mỹ để làm cơ sở xét thưởng chế độ là:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Đề nghị cấp trên xem xét và giải quyết cho đối tượng là Ông (Bà)……………………hoặc thân nhân của Ông (Bà)…………………..được hưởng chế độ, chính sách theo quy định hiện hành.
Biên bản lập thành bản, các đại diện có mặt nhất trí cùng ký tên dưới đây:
ĐẠI BIỂU CỰU CHIẾN BINH (Cùng ký, ghi rõ họ tên) |
TM. BCH HỘI CỰU CHIẾN BINH (Ký tên, đóng dấu) |
BỘ QUỐC PHÒNG _____________ Số: 104/2024/TT-BQP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2024 |
THÔNG TƯ
Thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch của
Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính liên
quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính
__________
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Căn cước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP">59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Nghị định số 70/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
Điều 1. Thay thế một số mẫu, một số cụm từ, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước; thay thế một số mẫu, cụm từ tại điểm b, điểm c khoản 3 Mục III, bãi bỏ cụm từ tại khoản 4 Mục III và khoản 6 Mục IV Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2008 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
1. Thay thế một số mẫu sau đây:
a) Mẫu 1A, 1B, 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 04, 05, 06, 7A, 7C, 8A, 8C, 9A, 9B, 9C, 9E, 10A và 10C ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu 1A, 1B, 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 04, 05, 06, 7A, 7C, 8A, 8C, 9A, 9B, 9C, 9E, 10A và 10C tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Mẫu 2A-1, 2B-1, 3A-1, 3B-1, 9B-1 và 9C-1 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu 2A-1, 2B-1, 3A-1, 3B-1, 9B-1 và 9C-1 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế một số cụm từ sau đây:
a) Cụm từ “02 bộ, mỗi bộ” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ,” tại tiết 1.2 khoản 1 Phần II Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Cụm từ “02 bộ” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ” tại tiết 1.3 khoản 1 Phần II, điểm b tiết 1.1 khoản 1 Phần III Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Cụm từ “(qua Tổng cục xây dựng lực lượng)” được thay thế bằng cụm từ “(qua Cục Tổ chức cán bộ)” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm d tiết 1.4 khoản 1 Phần III Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
d) Từ “phôtô” được thay thế bằng từ “sao” tại điểm b, điểm c khoản 3 Mục III Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
3. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC:
a) Bãi bỏ cụm từ “có công chứng nhà nước hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân xã (phường) nơi cư trú” tại gạch đầu dòng thứ hai tiết 1.2 khoản 1 Phần II Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Bãi bỏ cụm từ “(lưu giữ 01 bộ hồ sơ của đối tượng)” tại gạch đầu dòng thứ ba điểm d tiết 1.3 khoản 1, gạch đầu dòng thứ nhất điểm d tiết 1.4 khoản 1 Phần III Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Bãi bỏ cụm từ “thẩm định” tại tiết d điểm 1.5 khoản 1 Phần III Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
d) Bãi bỏ một số quy định về hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm y tế tại điểm 2.1 khoản 2 Phần II Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
“- Công văn đề nghị của Ủy ban nhân dân xã (phường) nơi đối tượng cư trú (mẫu 7B).
- Công văn đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận) (mẫu 8B) kèm theo danh sách đối tượng được hưởng chế độ BHYT (mẫu 9D).
- Danh sách tổng hợp của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố (mẫu 9D).
- Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh (thành phố) hưởng chế độ BHYT (mẫu 10B)”;
đ) Bãi bỏ Mẫu 7B, 8B, 9D và 10B ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
4. Bãi bỏ cụm từ “có chứng nhận của Ủy ban nhân dân xã (phường);” tại khoản 4 Mục III; cụm từ “chế độ bảo hiểm y tế,” tại khoản 6 Mục IV Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
5. Các mẫu thực hiện theo Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy định tại Mục III Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được áp dụng theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Thay thế các mẫu ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ Quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính
Mẫu số 01-NĐ159, 02-NĐ159, 03-NĐ159, 04-NĐ159, 05-NĐ159, 06-NĐ159, 07-NĐ159 và 08-NĐ159 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu số 01-NĐ159-11, 02-NĐ159-11, 03-NĐ159-11, 04-NĐ159-11, 05-NĐ159-11, 06-NĐ159-11, 07-NĐ159-U và 08-NĐ159-11 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Thay thế một số mẫu, một số cụm từ, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong Quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương
1. Thay thế một số mẫu sau đây:
Mẫu 1A, 1B, 1C, 02, 03, 04, 05, 5A, 6A, 6B, 7A, 7B, 08 và 09 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu 1A, 1B, 1C, 02, 03, 04, 05, 5A, 6A, 6B, 7A, 7B, 08 và 09 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế một số cụm từ sau đây:
a) Từ “photo” được thay thế bằng từ “sao” tại gạch đầu dòng thứ sáu điểm b khoản 1 Mục IV Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Cụm từ “03 bộ” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ” tại điểm a khoản 2 Mục IV, gạch đầu dòng thứ tư điểm đ khoản 2 Mục V, gạch đầu dòng thứ năm điểm a khoản 5 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Cụm từ “02 bộ” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ” tại điểm b khoản 2 Mục IV, gạch đầu dòng thứ tư điểm đ khoản 2 Mục V, gạch đầu dòng thứ năm điểm a khoản 5 Mục V, gạch đầu dòng thứ tư điểm b khoản 5 Mục V, điểm c khoản 6 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
d) Cụm từ “bản công chứng và bản photo có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền,” được thay thế bằng cụm từ “bản sao kèm bản gốc để đối chiếu,” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 2 Mục IV Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
đ) Cụm từ “Bản photo Chứng minh thư nhân dân (có công chứng hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường);” được thay thế bằng cụm từ “Bản sao căn cước công dân hoặc căn cước;” tại gạch đầu dòng thứ ba điểm a khoản 2, gạch đầu dòng thứ ba điểm b khoản 2 Mục IV Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
e) Cụm từ “(bản photo có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc công chứng)” được thay thế bằng cụm từ “(bản sao)” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm b khoản 2 Mục IV Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
g) Cụm từ “photo Chứng minh thư nhân dân” được thay thế bằng cụm từ “sao căn cước công dân hoặc căn cước” tại điểm b khoản 1 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
h) Cụm từ “và hồ sơ (mỗi đối tượng 01 bộ);” được thay thế bằng cụm từ “đối tượng được hưởng chế độ;” tại gạch đầu dòng thứ sáu điểm b khoản 5 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
i) Thay thế quy định “Căn cứ kết quả thẩm định và công văn đề nghị cấp phát kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp một lần của Tổng cục Chính trị, bảo đảm kinh phí và thực hiện thẩm định quyết toán theo chế độ quy định;” bằng quy định “Căn cứ đề nghị cấp phát kinh phí của Bộ Quốc phòng, bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp một lần theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành;” tại điểm b khoản 3 Mục VI Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
3. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC:
a) Bãi bỏ cụm từ “đăng ký hộ khẩu” tại điểm e khoản 2 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Bãi bỏ cụm từ “thẩm định” tại điểm d khoản 6 Mục V; cụm từ “thẩm định” gạch đầu dòng thứ ba điểm a khoản 8 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Bãi bỏ gạch đầu dòng thứ tư điểm a khoản 8 Mục V Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
Điều 4. Thay thế một số mẫu, một số cụm từ, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
1. Thay thế một số mẫu sau đây:
Mẫu 1A, 1B, 1C, 2, 3A, 3B, 3C, 4, 5, 6A, 6B và 7 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu 1A, 1B, 1C, 2, 3A, 3B, 3C, 4, 5, 6A, 6B và 7 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế một số cụm từ sau đây:
a) Cụm từ “03 bộ (gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 01 bộ; lưu tại Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 01 bộ, tại Bộ Tư lệnh quân khu 01 bộ; hoặc lưu tại Cục Chính sách 01 bộ, đối với đối tượng do Cục Chính sách ra Quyết định)” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ (lưu tại Bộ Tư lệnh quân khu 01 bộ; hoặc lưu tại Cục Chính sách 01 bộ, đối với đối tượng do Cục Chính sách ra Quyết định)” tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Cụm từ “02 bộ (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: Lưu tại UBND huyện 01 bộ, UBND tỉnh 01 bộ; đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng giải quyết: Lưu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 01 bộ; BTL quân khu hoặc BTL Thủ đô Hà Nội 01 bộ)” được thay thế bằng cụm từ “01 bộ (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: Lưu tại UBND tỉnh 01 bộ; đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng giải quyết: Lưu tại BTL quân khu hoặc BTL Thủ đô Hà Nội 01 bộ)” tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
3. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC:
a) Bãi bỏ cụm từ “đăng ký hộ khẩu” tại gạch đầu dòng thứ hai khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Bãi bỏ cụm từ “(03 bộ đối với đối tượng hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng, trong đó, 01 bộ có giấy tờ làm căn cứ xét duyệt bản chính; 02 bộ đối với đối tượng hưởng chế độ trợ cấp một lần)” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm c khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Bãi bỏ cụm từ “(trợ cấp hàng tháng mỗi đối tượng 03 bộ, trợ cấp một lần mỗi đối tượng 02 bộ)” và cụm từ “; lưu giữ mỗi đối tượng 01 bộ hồ sơ và danh sách đối tượng” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 3 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
d) Bãi bỏ cụm từ “(trợ cấp hàng tháng mỗi đối tượng 02 bộ hồ sơ, trong đó, 01 bộ có giấy tờ làm căn cứ xét duyệt bản chính; trợ cấp một lần mỗi đối tượng 01 bộ hồ sơ)”; “lưu trữ mỗi trường hợp 01 bộ hồ sơ và danh sách đối tượng” và cụm từ “(mỗi đối tượng 02 bộ hồ sơ, trong đó, 01 bộ có giấy tờ làm căn cứ xét duyệt bản chính)” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 4 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
đ) Bãi bỏ cụm từ “trước hoặc sau khi có ý kiến thẩm định của Cục Chính sách - Tổng cục Chính trị” tại điểm b khoản 5 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
e) Bãi bỏ cụm từ “(mỗi loại 05 bản) để tổng hợp, đề nghị Bộ Tài chính bảo đảm kinh phí” tại điểm c khoản 5 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
g) Bãi bỏ cụm từ “trợ cấp một lần và” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 7 Điều 7; nội dung quy định Tổng hợp kinh phí chi trả chế độ trợ cấp một lần của các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội đề nghị, báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị, đề nghị Bộ Tài chính cấp kinh phí, phối hợp Cục Tài chính - Bộ Quốc phòng phân bổ ngân sách để các đơn vị thực hiện;” tại gạch đầu dòng thứ ba điểm a khoản 7 Điều 7 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
Điều 5. Thay thế một số mẫu, một số cụm từ, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong Quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
1. Thay thế một số mẫu sau đây:
Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 và 08 tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 và 08 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Từ “photocopy” được thay thế bằng từ “sao” tại khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
3. Bãi bỏ cụm từ “đăng ký hộ khẩu” tại khoản 1 Điều 6 Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
Điều 6. Thay thế một số mẫu, một số cụm từ, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
1. Thay thế một số mẫu sau đây:
Mẫu số 1A, 1B, 2, 3A, 3B, 4, 5A, 5B và 5C ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được thay thế bằng Mẫu số 1A, 1B, 2, 3A, 3B, 4, 5A, 5B và 5C tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC:
a) Bãi bỏ cụm từ “có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
b) Bãi bỏ cụm từ “đăng ký hộ khẩu” tại điểm a khoản 2 Điều 10, điểm a khoản 2 Điều 12, điểm e khoản 1 Điều 13 Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
c) Bãi bỏ cụm từ “sau khi có ý kiến thẩm định của Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị” tại điểm đ khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
d) Bãi bỏ cụm từ “(mỗi loại 05 bản) để tổng hợp, đề nghị Bộ Tài chính bảo đảm kinh phí” tại điểm c khoản 4 Điều 13 Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;
đ) Bãi bỏ quy định “- Tổ chức thẩm định hồ sơ hưởng chế độ trợ cấp một lần theo đề nghị của Bộ Tư lệnh Quân khu và Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội;” tại gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 5. Điều 13; nội dung quy định “Tổng hợp kinh phí chi trả chế độ trợ cấp một lần của các Quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội đề nghị, báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị, đề nghị Bộ Tài chính cấp kinh phí; phối hợp Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng phân bổ kinh phí để các đơn vị thực hiện;” tại gạch đầu dòng thứ ba điểm a khoản 5 Điều 13 Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2024.
2. Các mẫu giấy tờ là thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã được các cơ quan, đơn vị, địa phương tiếp nhận của đối tượng chính sách trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa giải quyết xong thì tiếp tục được giải quyết theo các quy định tại Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Điều 1. Nay giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho:…………………………….…… đối tượng,
Thuộc đối tượng (I, II, III):……………………………………………………………………………
Với số tiền là………………………………………………………………đồng
Bằng chữ: (…………………………………………………………………..)
(Danh sách kèm theo)
Điều 2. …………………………….. và ông (bà) có tên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - - - - Lưu…… |
TM. ……….………………. ……………………… (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu 10C
……………………….
……………………….. Số: /QĐ… |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …, ngày… …tháng… …năm 20… |
QUYẾT ĐỊNH
Thực
hiện chế độ mai táng phí đối với đối tượng trực
tiếp tham gia kháng
chiến chống Mỹ theo Quyết định
số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005
của Thủ tướng
Chính phủ
__________
…………………………………
Căn cứ vào Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005; Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ;
Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005, Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2008 của Bộ Quốc phòng - Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của……………………………………………………………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay giải quyết chế độ mai táng phí cho:………………………….đối tượng,
Số tiền :…………………………………………………………………………………………
Bằng chữ: (....................................................................)
(Danh sách kèm theo)
Điều 2. ………………….. và thân nhân của đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - - - - Lưu…… |
TM. ……….………………. ……………………… (Ký tên, đóng dấu) |
BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU
Căn cứ Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 và Nghị định số 11/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Chính trị Quân khu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ông (bà)………………………………………………
Sinh ngày:………………………………………………………
Quê quán:……………………………………………………………..
Nơi thường trú:………………………………………………………
Ngày tuyển dụng:………/……./……….; ngày nhập ngũ:……./………/……..
Ngày xuất ngũ:……/……./………; ngày tái ngũ:……/……./………
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc……………………..
Cấp bậc:……………………………………; chức vụ:……………….
Mức lương……………………………………………………………
Đơn vị:………………………………………………………………
Tổng thời gian công tác được tính hưởng BHXH:………năm……..tháng.
Nay được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng kể từ ngày..….tháng…….năm……
Điều 2. Chế độ hưu trí của ông (bà)………………..do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng giải quyết theo quy định của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP, Nghị định số 11/2011/NĐ-CP.
Điều 3. Số tiền truy thu trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đã nhận theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg (nếu có) là:
Điều 4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
|
CHÍNH ỦY |
Điều 1. Ông (bà)…………… Nam, nữ ………….; Sinh:.../.../…….
Cấp bậc, chức vụ khi phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc:………….
Đơn vị:…………………………………………………………
Ngày tuyển dụng:……../……./…….; ngày nhập ngũ:……../……./…….
Ngày xuất ngũ:……../……./…….; ngày tái ngũ:……../……./…….
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc……………………………………….
Tổng thời gian công tác được tính hưởng BHXH là:…….năm………..tháng; trong đó có:
- Thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang:…….năm………..tháng.
- Thời gian làm việc được tính tuổi quân:…….năm………..tháng.
- Thời gian khác:…….năm………..tháng.
Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng làm căn cứ tính lương hưu…………….đồng.
Tỷ lệ % để tính lương hưu………………………………………………..
Được hưởng chế độ hưu trí kể từ ngày…….. tháng…….. năm…………
Điều 2. Mức hưởng chế độ hưu trí như sau:
a) Trợ cấp khu vực một lần (nếu có):…………..đồng; trong đó:
Ngân sách nhà nước đảm bảo: ………đồng; Quỹ BHXH đảm bảo:……..đồng.
b) Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu (nếu có): ……….x……….tháng =………đồng.
Tổng số tiền trợ cấp một lần (a ÷ b):…………….đồng.
(Bằng chữ:……………………………………………………….)
Nơi nhận:…………………………………………………………….
c) Lương hưu hàng tháng:…………x…………% =…………đồng.
(Bằng chữ:………………………………………………………………)
Nơi nhận lương hưu:………………………………………………….
Điều 3. Trưởng phòng chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận: |
GIÁM ĐỐC |
Điều 1. Ông (bà)…………………….là ………………..của ông (bà)…………số sổ BHXH………
Cấp bậc, chức vụ khi phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc:…….…….
Đơn vị:…………………………………………………………………..
Ngày tuyển dụng:……../……./…….; ngày nhập ngũ:……../……./…….
Ngày xuất ngũ:……../……./…….; ngày tái ngũ:……../……./…….
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc……………………….
Tổng thời gian công tác trong quân đội đến tháng.....năm ……. Là ……năm……..tháng.
Thay mặt các thân nhân nhận:
a) Trợ cấp khu vực một lần (nếu có): …………….đồng; trong đó:
Ngân sách nhà nước đảm bảo:…………… đồng; Quỹ BHXH đảm bảo:………….đồng.
b) Trợ cấp một lần: 3.600.000 đồng (Ba triệu, sáu trăm nghìn đồng).
Tổng số tiền trợ cấp một lần (a+b):…………..đồng.
(Bằng chữ:.............................................................................................)
Nơi nhận trợ cấp:………………………………………………………..
Điều 2. Trưởng phòng chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận: |
GIÁM ĐỐC |
Điều 1. Ông (bà): ............................................................................................
Sinh ngày: .......................................................................................................
Quê quán: .......................................................................................................
Nơi thường trú: ..............................................................................................
Nhập ngũ: Ngày ... tháng ... năm ............. Tái ngũ: Ngày ... tháng ... năm .....
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ................. tháng ............. năm ..............
Thời gian công tác thực tế trong quân đội được hưởng chế độ là ... năm ... tháng.
Số tiền trợ cấp: …………………………. đồng/tháng (..............................).
Chế độ trợ cấp hàng tháng được thực hiện từ tháng 01 năm 2009.
Nơi nhận trợ cấp hàng tháng (tỉnh, thành phố): ...............................
Điều 2. Số tiền truy thu (nếu có) là: .................. ........... . ............... đồng.
(Bằng chữ:.................................................................................................).
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận: - Bộ CHQS tỉnh ..................; - Sở LĐTBXH tỉnh ..................; - Cá nhân tại Điều 1; - Lưu: NCKHTH. |
CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu 7B
BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ
TƯ LỆNH ………(1) Số: .........../QĐ-BTL |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………….., ngày .... tháng .... năm 20.... |
QUYẾT
ĐỊNH
Về
chế
độ trợ cấp một lần với quân nhân tham gia
kháng
chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định số
142/2008/QĐ-TTg
ngày 27/10/2008 của Thủ tướng Chính
phủ
__________________
........................................(1)
Căn cứ Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Chính trị .....................................(1),
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho: ....................... đối tượng, là quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ v ề địa
phương (hoặc đã từ tr ầ n).
Với số tiền là: ....................................................................đồng.
(Bằng chữ:..................................................................................................).
(có danh sách kèm theo)
Điều 2. Chủ nhiệm Chính trị …………………….. (1) và các ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận: - Cục Chính sách/TCCT (3b); - Cục Tài chính/BQP: - Lưu: VT ......... |
…………………………(2) (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
- (1) BTL quân khu hoặc BTL Thủ đô Hà Hội;
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu 08
…………………………..
…………………..……(2) Số: ………../GXN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …………., ngày … tháng … năm 20…… |
GIẤY XÁC NHẬN
Quá
trình công tác trong quân đội
của quân nhân
tham gia
kháng chiến
chống
Mỹ cứu nước
Căn cứ Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Căn cứ hồ sơ lưu trữ tại đơn vị: ........................................................(1).
........................................................................(2) xác nhận:
Đồng chí: .......................................Bí danh …………………………….. Nam, nữ.
Sinh ngày ................ tháng ................. năm ......................
Quê quán: .............................................................................................
Nơi thường trú: ....................................................................................
Nhập ngũ: Ngày ... tháng ... năm ..., Tái ngũ: Ngày ... tháng ............. năm ....
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ................... tháng .............. năm ................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC TRONG QUÂN ĐỘI
(thời gian có trong hồ sơ lưu trữ của đơn vị)
Từ tháng, năm |
Đến tháng, năm |
Cấp bậc, Chức vụ |
Đơn vị (c,d,e,f) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian công tác thực tế trong quân đội là: ………… năm ..........tháng. |
||||
Quá trình công tác của đồng chí .................................. đúng như hồ sơ gốc lưu trữ tại đơn vị (có bản sao hồ sơ lưu kèm theo), nếu có sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị các cấp xem xét giải quyết chế độ, chính sách theo quy định hiện hành./.
Xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự (Ký, ghi rõ chức danh)
|
..............................(3) (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
- (1) Loại hồ sơ lưu trữ;
- (2) Tên đơn vị xác nhận;
- (3) Chức vụ người ký xác nhận.
Mẫu 09
TỔNG CỤC CHÍNH TRỊ
CỤC
CHÍNH SÁCH Số: .........../CS-CS |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày .... tháng .... năm 20.... |
GIẤY GIỚI THIỆU
Chi
trả chế độ trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số
142/2008/QĐ-TTg
ngày 27/10/2008 của Thủ tướng Chính
phủ
Kính
gửi: Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
tỉnh (thành
phố).................................
Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị giới thiệu:
Ông(bà): .......................................Bí danh …………………………….. Nam, nữ.
Sinh ngày ................ tháng ................. năm ......................
Quê quán: .............................................................................................
Nơi thường trú: ....................................................................................
Là quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước thuộc đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Số năm tính hưởng trợ cấp hàng tháng là: ……………………… năm.
Số tiền trợ cấp hàng tháng là: ................................................. đồng/tháng.
(Bằng chữ: ................................................................................)
Số tiền truy thu (nếu có) là: ............................................. đồng
(Bằng chữ: ...............................................................................)
Nay chuyển hồ sơ (01 bộ) đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (thành phố), gồm:
1. Bản khai cá nhân.
2. Bản xét duyệt và đề nghị của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.
3. Quyết định hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng của Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
Đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (thành phố) ............. tiếp nhận và chi trả chế độ trợ cấp hàng tháng cho ông (bà) có tên trên từ tháng 01 năm 2009.
Nơi
nhận: - Bộ CHQS tỉnh.. - Lưu: NCKHTH. |
CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu) |
Điều 1. Ông (bà): ................................................ Sinh năm: ................... .
Quê quán: ................................................................................................
Nơi thường trú: ........................................................................................
Nhập ngũ, tuyển dụng: Tháng ............... năm ..........; Xuất ngũ, thôi việc: Tháng ………. năm ……….
Tái ngũ: Tháng ......... năm ........... ; Phục viên, xuất ngũ: Tháng ..... năm .............
Thời gian công tác thực tế được tính hưởng chế độ là .......... năm ............. tháng.
Số tiền trợ cấp: .............................đồng/tháng.
Được hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Nơi nhận trợ cấp hàng tháng: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (thành phố) ………………………………………………………………………………………….
Điều 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - ……………. - Bộ CHQS tỉnh …………..; - Sở LĐTBXH tỉnh ...........; - Cá nhân tại Điều 1; - Lưu: ................ |
……………………….(3) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1) Cấp trên trực tiếp; (2) Cấp ra quyết định; (3) Cấp đề nghị; (4) Chức vụ người ký.
Mẫu 6B
………………………..…… (1)
…………………..……….(2) Số: .........../GGT-………. |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …………., ngày .... tháng .... năm 20.... |
GIẤY GIỚI THIỆU
Chi
trả chế độ trợ cấp hàng tháng theo Quyết
định số 62/2011/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 11 năm 2011 của
Thủ tướng Chính phủ
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (thành phố) ................
…………………………………………………………………………………… (2) giới thiệu:
Ông(Bà): .......................................Bí danh …………………………….. Năm sinh ……..
Quê quán: .............................................................................................
Nơi thường trú: ....................................................................................
Là đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế thuộc đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.
Số năm tính hưởng trợ cấp hàng tháng là: …......... năm ............... tháng.
Số tiền trợ cấp là: ......................... đồng/tháng.
Nay chuyển hồ sơ (01 bộ) đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (thành phố), gồm:
1. Bản khai cá nhân.
2. Bản xét duyệt và đề nghị của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh (thành phố).
3. Quyết định hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng của ......................... (2).
Đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh (TP) tiếp nhận và chi trả chế độ trợ cấp hàng tháng cho ông (bà) có tên trên từ tháng 01 năm 2012.
Ghi chú:
(1) Cấp trên trực tiếp;
(2) Cấp ra quyết định;
(3) Chức danh người ký quyết định.
Mẫu 7
……………………………….
…………………..……….(2) Số: .........../GXN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …………., ngày .... tháng .... năm 20.... |
GIẤY XÁC NHẬN
Quá
trình công tác của đối tượng trực tiếp tham gia chiến
tranh bảo vệ
Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế sau
ngày 30/4/1075
Căn cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính;
Căn cứ hồ sơ lưu trữ tại cơ quan, đơn vị: ................................................... (1)
………………………………………………………………………….(2) xác nhận:
Đồng chí: ................................................. Bí danh ............................. Nam, nữ.
Sinh ngày ………... tháng ................ năm ..........................
Quê quán: ..................................................................................................
Thường trú: ................................................................................................
Nhập ngũ, tuyển dụng: Ngày ... tháng ......... năm ....; Phục viên, xuất ngũ, thôi việc: Ngày ... tháng ......... năm ....................; Tái ngũ: Ngày ... tháng ......... năm .......................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ... tháng ......... năm ..........................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(thời gian có trong hồ sơ lưu trữ của cơ quan, đơn vị)
Từ tháng, năm |
Đến tháng, năm |
Cấp bậc, chức vụ |
Cơ quan, đơn vị (c, d, e, f) |
Địa bàn đóng quân (huyện, tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian công tác thực tế là: năm tháng. Trong đó, thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: .......... năm ............. tháng. |
||||
Quá trình công tác của đồng chí ................................. đúng như hồ sơ gốc lưu trữ tại cơ quan, đơn vị (có bản sao hồ sơ lưu kèm theo), nếu có sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị các cấp xem xét giải quyết chế độ, chính sách theo quy định hiện hành.
XÁC NHẬN của cơ quan quản lý nhân sự (Ký, ghi rõ chức danh)
|
……………………….(3) (Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1) Loại hồ sơ lưu trữ gì;
- (2) Tên cơ quan, đơn vị xác nhận;
- (3) Chức vụ người ký.
BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU
Căn cứ Nghị định số 23/2012/NĐ-CP ngày 30/4/2012 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 19/10/2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Chính trị Quân khu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ông (bà) ………………………………………………………………..
Sinh ngày: ………………………………………..……………………………
Quê quán: ………………………………………..……………………………
Nơi thường trú: ……………………………………………………………….
Ngày nhập ngũ: ………/………/…….; ngày tuyển dụng: ………/……/……….
Ngày xuất ngũ: ……/………/……….; ngày tái ngũ: ……/………/……….
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc: ………/………/…….
Cấp bậc: …………………….……………….; chức vụ: …………………
Mức lương…………………….…………………….…………………….
Đơn vị: …………………….…………………….…………………….
Tổng thời gian công tác được tính hưởng BHXH: ....năm……tháng.
Được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Điều 2. Chế độ hưu trí của ông (bà) …………………….……………………. do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng giải quyết theo quy định của Nghị định số 23/2012/NĐ-CP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, đồng chí Chủ nhiệm Chính trị và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm th i hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - BHXHVN; - BHXH/BQP; - BHXH tỉnh....; - Cá nhân tại Điều 1; - Lưu….. |
CHÍNH ỦY |
Điều 1. Ông (bà) ………………………. Nam, nữ ……………………….
Sinh ngày: ………/……/………….Số sổ BHXH (nếu có): ……………………….
Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nghề nghiệp (trước khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc): ……………………….……………………….……………………….……………………….
Đơn vị: ……………………….……………………….……………………….
Tổng số thời gian đóng BHXH là: ………….năm …..tháng. Thời gian đóng BHXH bắt buộc có:
- Thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang: ………….năm …..tháng.
- Thời gian làm việc được tính tuổi quân: …………. năm …..tháng.
- Thời gian làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm: ………….năm …..tháng.
- Thời gian làm nghề hoặc công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm:………….năm …..tháng.
- Thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên: ………….năm …..tháng.
- Thời gian làm việc khai thác than trong hầm lò: ………….năm …..tháng.
Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng làm căn cứ tính lương hưu………….đồng.
Tỷ lệ % để tính lương hưu……………………………………………………
Được hưởng chế độ hưu trí từ ngày 01/01/2012.
Điều 2. Mức hưởng chế độ hưu trí như sau:
a) Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu (nếu có): …………x………tháng =…………………đồng.
Tổng số tiền trợ cấp một lần: ………………………………………………đồng.
Bằng chữ (…………………………………………………………………………)
Nơi nhận: …………………………………………………………………………
b) Lương hưu hằng tháng: …………………x…………………%=…………………đồng.
c) Điều chỉnh lương hưu (nếu có):
Tổng lương hưu hằng tháng được nhận là (b+c): …………………đồng.
Bằng chữ (.…………………………………………………………………………)
Nơi nhận lương hưu: ………………………………………………………
Điều 3. Các đồng chí Trưởng phòng Ch ế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng đơn vị và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - BHXH tỉnh; - BHXHVN. |
GIÁM ĐỐC |
Điều 1. Ô ng (bà) ……..……………… là …………….. của ông (bà) ……………………………… số sổ BHXH (nếu có).
Cấp bậc, chức vụ khi phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc: ……………………
………………………………………………………………
Đơn vị: ………………………………………………………………
Ngày nhập ngũ: ………/………/……; ngày tuyển dụng: ………/……/………
Ngày xuất ngũ: ……/………/………; ngày tái ngũ: ………/……/………
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc: ………/………/……
Tổng thời gian công tác trong quân đội, cơ yếu đến tháng….năm….là….năm.... tháng.
Trợ cấp một lần: 3.600.000 đồng (Ba triệu, sáu trăm nghìn đồng).
Nơi nhận trợ cấp: ………………………………………………………………
Điều 2. Các đồng chí Trưởng phòng Chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng đơn vị và đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - BHXH tỉnh; - BHXHVN.
|
GIÁM ĐỐC
|
Điều 1. Nay giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho: ……….. đối tượng, Là dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế .
Với số tiền là………………………………………..đồng.
(Bằng chữ: ……………………….……………………….).
(Có danh sách kèm theo).
Điều 2. ………………………. (2) và các ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - ………………; - ………………; - ………………; - Lưu: VT………. |
………………………. (3) (Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: - Mẫu này dùng cho BTL quân khu hoặc BTL Thủ đô Hà Nội.
