Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ASEAN - Hàn Quốc (49/2025/TT-BCT) · 09/09/2025
  2. 02Thông tư 44/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (44/2025/TT-BCT) · 07/07/2025
  3. 03Sửa đổi Thông tư 01/2018/TT-BCT về hàng hóa qua cửa khẩu (33/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BCT về hàng hóa cư dân biên giới (34/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  5. 05Sửa đổi Thông tư 19/2019/TT-BCT về biện pháp tự vệ Hiệp định CPTPP (30/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  6. 06Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - I-xra-en (11/2024/TT-BCT) · 01/08/2024
  7. 07Nghị định 66/2024/NĐ-CP quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo EVFTA và UKVFTA (66/2024/NĐ-CP) · 17/06/2024
  8. 08Thông tư 01/2024/TT-BCT sửa đổi TT 21/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa (01/2024/TT-BCT) · 15/01/2024
  9. 09Thông tư 44/2023/TT-BCT sửa đổi Thông tư 05/2018/TT-BCT về xuất xứ hàng hóa (44/2023/TT-BCT) · 29/12/2023
  10. 10Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ tròn, gỗ xẻ từ Lào và Campuchia (21/2023/TT-BCT) · 14/11/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 09/2020/TT-BCT Lộ trình áp dụng cửa khẩu đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH14/05/2020
    Hiệu lực30/06/2020
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 09/2020/TT-BCT Lộ trình áp dụng cửa khẩu đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Quốc Khánh
    Ngày ban hành
    14/05/2020
    Ngày hiệu lực
    30/06/2020
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    _________

    Số: 09/2020/TT-BCT


    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2020

    THÔNG TƯ

    Quy định về lộ trình áp dụng cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan

    ________________

    Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

    Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu.

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về lộ trình áp dụng cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu qua biên giới đất liên đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu và gửi kho ngoại quan.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định lộ trình áp dụng cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu qua biên giới đất liền đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu và hàng tạm nhập tái xuất gửi kho ngoại quan.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Thương nhân tham gia hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan.

    2. Các tổ chức, cơ quan quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan.

    3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan.

    Điều 3. Quy định về cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu

    1. Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyên khẩu, nếu nhập khẩu vào hoặc tái xuất ra khỏi Việt Nam qua biên giới đất liền thì việc nhập khẩu hoặc tái xuất đó chỉ được thực hiện qua các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương) được mở theo quy định tại Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền.

    2. Quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng cho ca hàng hóa nước ngoài tạm nhập tái xuất gửi kho ngoại quan nếu hàng hóa đó được nhập khẩu vào hoặc tái xuất ra khỏi Việt Nam qua biên giới đất liền.

    3. Quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được áp dụng từ 00h00 ngày ngày 01 tháng 01 năm 2021.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2020.

    2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xử lý./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Tổng cục Hải quan;

    - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

    - Công báo;

    - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Bộ Công Thương: Lãnh đạo Bộ, Tổng cục QLTT, các Cục, Vụ thuộc Bộ;

    - Website Bộ Công Thương;

    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Lưu: VT, XNK (15).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG






    Trần Quốc Khánh

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →