Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 124/2026/TT-BTC bổ sung Điều 15 Thông tư 33/2023/TT-BTC về xuất xứ hàng hóa (124/2026/TT-BTC) · 22/08/2026
  2. 02Quyết định 5258/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu (5258/QĐ-UBND) · 19/08/2026
  3. 03Thông tư 41/2026/TT-BCT quy định danh mục phế liệu và hàng hóa tạm ngừng kinh doanh (41/2026/TT-BCT) · 22/07/2026
  4. 04Thông tư 85/2026/TT-BTC về phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu (85/2026/TT-BTC) · 30/06/2026
  5. 05Thông tư 83/2026/TT-BTC quy định tiêu chuẩn và quản lý đại lý thủ tục hải quan (83/2026/TT-BTC) · 30/06/2026
  6. 06Thông tư 78/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 203/2014 về xử lý hàng hóa tồn đọng (78/2026/TT-BTC) · 30/06/2026
  7. 07Quyết định 31/2026/QĐ-TTg về Danh mục hàng hóa nhập khẩu làm thủ tục hải quan (31/2026/QĐ-TTg) · 29/06/2026
  8. 08Thông tư 17/2026/TT-BNNMT sửa đổi bổ sung Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT về thủy sản nhập khẩu (17/2026/TT-BNNMT) · 10/03/2026
  9. 09Sửa đổi Thông tư 13/2015/TT-BTC về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (06/2026/TT-BTC) · 26/01/2026
  10. 10Quy định nhập khẩu cây mang bầu đất và mã số vùng trồng (38/2026/NĐ-CP) · 24/01/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 06/2019/TT-BCT Về cửa khẩu nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH25/03/2019
    Hiệu lực08/05/2019
    4 điều
    Thông tư

    Thông tư 06/2019/TT-BCT Về cửa khẩu nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành
    25/03/2019
    Ngày hiệu lực
    08/05/2019
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    Số: 06/2019/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2019

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CỬA KHẨU NHẬP KHẨU Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 16 CHỖ NGỒI

    Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu ô tô; kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cửa khẩu nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Thông tư này quy định cửa khẩu nhập khẩu đối với ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi.

    2. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp sau:

    a) Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

    b) Phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo kế hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

    c) Phục vụ các mục đích cá biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;

    d) Quá cảnh với các nước có chung đường biên giới và kinh doanh chuyển khẩu.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và các cơ quan, cá nhân và tổ chức có liên quan.

    Điều 3. Quy định cửa khẩu nhập khẩu

    1. Ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi chỉ được nhập khẩu về Việt Nam qua các cửa khẩu cảng biển: Quảng Ninh (Cái Lân), Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu.

    2. Thủ tục nhập khẩu thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2019.

    2. Thông tư này bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư sau:

    - Điều 1 Thông tư liên tịch số 25/2010/TTLT-BCT-BGTVT-BTC ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Liên Bộ Công Thương, Giao thông vận tải, Tài chính quy định việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi, loại mới (chưa qua sử dụng);

    - Khoản 1 Mục I, Khoản 2 Mục III Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Liên Bộ Thương mại, Giao thông vận tải, Tài chính, Công an hướng dẫn việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ;

    - Thông tư số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ">19/2009/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA ngày 31 tháng 3 năm 2006 của Liên Bộ Thương mại - Giao thông Vận tải - Tài chính - Công an hướng dẫn việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Văn phòng: Chính phủ, Chủ tịch nước, Quốc hội;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
    - Viện KSND tối cao;
    - Tòa án ND tối cao;
    - Cơ quan TW của các Đoàn thể;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Công báo;
    - Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Tổng cục, các đơn vị trực thuộc;
    - Lưu: VT, XNK.

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →