Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 119/2026/TT-BQP về người nước ngoài giảng dạy trong Quân đội (119/2026/TT-BQP) · 22/08/2026
  2. 02Nghị quyết 13/2026/UBTVQH16 hướng dẫn giám sát điều ước quốc tế · 28/07/2026
  3. 03Thông tư 84/2026/TT-BTC về hoàn thuế GTGT cho người nước ngoài mua hàng tại Việt Nam (84/2026/TT-BTC) · 30/06/2026
  4. 04Thông tư 81/2026/TT-BTC sửa đổi phí xuất nhập cảnh, cư trú tại Việt Nam (81/2026/TT-BTC) · 30/06/2026
  5. 05Thông tư 70/2026/TT-BCA sửa đổi bổ sung Thông tư 04/2015/TT-BCA và Thông tư 31/2015/TT-BCA (70/2026/TT-BCA) · 25/05/2026
  6. 06Quyết định 892/QĐ-TTg 2026 phê duyệt Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức đối ngoại (892/QĐ-TTg) · 20/05/2026
  7. 07Nghị định 129/2026/NĐ-CP: Quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước cho hoạt động đối ngoại (129/2026/NĐ-CP) · 06/04/2026
  8. 08Về việc gia nhập Hiệp ước Budapest (10/NQ-CP) · 29/01/2021
  9. 09Thông tư 20/2020/TT-BCT hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu (20/2020/TT-BCT) · 28/08/2020
  10. 10Sửa đổi Thông tư 219/2016/TT-BTC phí, lệ phí xuất, nhập cảnh (41/2020/TT-BTC) · 18/05/2020
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2026/TT-BNG Hướng dẫn dịch Quốc hiệu và chức danh sang tiếng Anh
    Cơ quanBộ Ngoại giao
    Ngày BH30/06/2026
    Hiệu lực15/08/2026
    4 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2026/TT-BNG Hướng dẫn dịch Quốc hiệu và chức danh sang tiếng Anh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Ngoại giao
    Người ký
    Ngô Lê Văn
    Ngày ban hành
    30/06/2026
    Ngày hiệu lực
    15/08/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NGOẠI GIAO
    _________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________________

    Số: 05/2026/TT-BNG

    Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/QH16 ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Quốc hội về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XVI;

    Căn cứ Nghị quyết số 178/2025/QH15 ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội;

    Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại;

    Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định về cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.

    Điều 2. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

    1. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.

    3. Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lục của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị liên quan liên hệ với Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại, Bộ Ngoại giao để tham khảo về cách dịch cụ thể.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2026.

    2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao;
    - Các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
    - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Ngoại giao;
    - Lưu: VT, LTPD (….).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG






    Ngô Lê Văn

    PHỤ LỤC

    (Kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNG ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)

    1. Quốc hiệu

    Tên tiếng Việt

    Tên tiếng Anh

    Viết tắt tiếng Anh
    (nếu có)

    Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    The Socialist Republic of Viet Nam

    SRV

    2. Tên của Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

    Tên tiếng Việt

    Tên tiếng Anh

    Viết tắt tiếng Anh
    (nếu có)

    Đảng Cộng sản Việt Nam

    Communist Party of Viet Nam

    CPV

    Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

    Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

    CPVCC

    Bộ Chính trị

    Political Bureau

    Ủy ban Kiểm tra Trung ương

    Commission for Inspection of CPVCC

    CCI

    Ban Tổ chức Trung ương

    Commission for Organization of CPVCC

    CCO

    Ban Nội chính Trung ương

    Commission for Internal Affairs of CPVCC

    CCIA

    Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

    Commission for Publicity and Mass Mobilization of CPVCC

    Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

    Commission for Policy and Strategy of CPVCC

    CCPS

    Văn phòng Trung ương Đảng

    Office of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

    CPVCO

    Hội đồng lý luận Trung ương

    Central Council for Theoretical Studies

    CCTS

    Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

    Ho Chi Minh National Academy of Politics

    HCMA

    Báo Nhân dân

    Nhan Dan Newspaper

    ND

    Tạp chí Cộng sản

    Communist Review

    CR

    3. Chức danh thuộc Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

                                  Tiếng Việt      

    Tiếng Anh

    Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

    General Secretary of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam

    Ủy viên Bộ Chính trị

    Member of the Political Bureau (Politburo Member)

    Thường trực Ban Bí thư

    Standing Board of the Secretariat (cơ quan Thường trực Ban Bí thư)

    Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường trực Ban Bí thư)

    Ủy viên Ban Bí thư

    Member of the Secretariat

    Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng

    Member of the Central Committee

    Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng

    Alternate Member of the Central Committee

    Chủ nhiệm

    Head / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

    Phó Chủ nhiệm

    Deputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

    Chủ tịch

    President / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)

    Trưởng Ban

    Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)

    Phó Trưởng Ban

    Deputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)

    Chánh Văn phòng

    Chief of Office

    Phó Chánh Văn phòng

    Deputy Chief of Office

    Giám đốc

    Director

    Phó Giám đốc

    Deputy Director

    Tổng Biên tập

    Editor-in-Chief

    Phó Tổng Biên tập

    Deputy Editor-in-Chief

    Ủy viên

    Member

    Trợ lý

    Assistant

    Thư ký

    Secretary

    4. Các cơ quan thuộc khối tổ chức Đảng

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Quân uỷ Trung ương

    Central Military Commission

    Đảng uỷ Công an Trung ương

    Executive Committee of the Public Security CPV Organisation

    Đảng uỷ Chính phủ

    Executive Committee of the Government CPV Organisation

    Đảng uỷ khối các Cơ quan Trung ương

    Executive Committee of CPV Organisations of Central-level Agencies’ Group

    Đảng uỷ Quốc hội

    Executive Committee of the National Assembly CPV Organisation

    Đảng uỷ Mặt trận Tổ quốc

    Executive Committee of the Viet Nam Fatherland Front CPV Organisation

    5. Các tổ chức Đảng/ chức danh trong tổ chức Đảng của các Bộ

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Đảng ủy Bộ

    Executive Committee of the Ministry CPV Organisation/ Ministry CPV Committee

    Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ

    Executive Bureau of the Ministry CPV Committee

    Thường trực Đảng ủy Bộ

    - Standing Board of the Ministry CPV Committee (cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ)

    - Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí Thường trực Đảng uỷ Bộ)

    Bí thư Đảng ủy Bộ

    Secretary of the Ministry CPV Committee

    Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ Bộ

    Standing Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee

    Phó Bí thư Chuyên trách

    Deputy Secretary in charge of Party affairs

    Phó Bí thư Đảng ủy Bộ

    Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee

    Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy

    Member of the Executive Bureau of the CPV Committee

    Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ

    Member of the Executive Committee of the CPV Organisation

    Đảng bộ Bộ

    CPV Organisation of the Ministry

    Đảng bộ cơ sở

    Grassroots CPV Organisation

    Văn phòng Đảng ủy

    Office of the Party Committee

    Chi bộ

    Party Cell

    Chi uỷ

    Party Cell Committee

    Bí thư Chi bộ

    Secretary of the Party Cell

    Phó Bí thư Chi bộ

    Deputy Secretary of the Party Cell

    Chi ủy viên

    Member of the Party Cell Committee

    Đảng ủy cơ sở

    Grassroots Party Committee

    Bí thư Đảng ủy cơ sở

    Secretary of the Grassroots Party Committee

    Phó Bí thư Đảng ủy cơ sở

    Deputy Secretary of the Grassroots Party Committee

    Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

    Head of the Inspection Commission of the Party Committee

    Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

    Deputy Head of the Inspection Commission of the Party Committee

    Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

    Member of the Inspection Commission of the Party Committee

    Ban Tổ chức Đảng ủy

    Organization Commission of the Party Committee

    Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷ

    Chair of the Organization Commission of the Party Committee

    Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ

    Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee

    Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ

    Chair of the Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee

    6. Tên của các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Viết tắt tiếng Anh (nếu có)

    Thông tấn xã Việt Nam

    Viet Nam News Agency

    VNA

    Đài Tiếng nói Việt Nam

    Voice of Viet Nam

    VOV

    Đài Truyền hình Việt Nam

    Viet Nam Television

    VTV

    Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    Viet Nam Academy of Science and Technology

    VAST

    Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

    Viet Nam Academy of Social Sciences

    VASS

    7. Chức danh của Lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

    General Director of Viet Nam News Agency

    Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

    Deputy General Director of Viet Nam News Agency

    Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

    General Director of Voice of Viet Nam

    Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

    Deputy General Director of Voice of Viet Nam

    Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

    General Director of Viet Nam Television

    Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

    Deputy General Director of Viet Nam Television

    Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    President of Viet Nam Academy of Science and Technology

    Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology

    Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

    President of Viet Nam Academy of Social Sciences

    Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

    Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences

    8. Tên của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

    Tên tiếng Việt

    Tên tiếng Anh

    Viết tắt tiếng Anh (nếu có)

    Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    National Assembly of the Socialist Republic of Viet Nam

    NA

    Ủy ban Thường vụ Quốc hội

    Standing Committee of the National Assembly

    Hội đồng Dân tộc

    Council of Ethnic Affairs

    CEA

    Ủy ban Pháp luật và Tư pháp

    Committee for Legal and Judicial Affairs

    CLJA

    Ủy ban Kinh tế và Tài chính

    Committee for Economic and Financial Affairs

    CEFA

    Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại

    Committee for National Defence, Security and External Relations

    CNDSER

    Ủy ban Văn hóa và Xã hội

    Committee for Cultural and Social Affairs

    CCSA

    Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

    Committee for Science, Technology and Environment

    CSTE

    Ủy ban Công tác Đại biểu

    Committee for Deputies Affairs

    CDA

    Ủy ban Dân nguyện và Giám sát

    Committee for Public Petitions and Supervision

    CPPS

    Văn phòng Quốc hội

    Office of the National Assembly

    ONA

    Đoàn Đại biểu Quốc hội

    Delegation of the National Assembly

    Kiểm toán Nhà nước

    State Audit Office (of Viet Nam)

    SAV

    9. Chức danh của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Chủ tịch Quốc hội

    President of the National Assembly

    Phó Chủ tịch Quốc hội

    Vice President of the National Assembly

    Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hội

    Member of the Standing Committee of the National Assembly

    Tổng Thư ký

    Secretary-General

    Chủ nhiệm

    Chairman/ Chairwoman

    Phó Chủ nhiệm

    Vice Chairman/ Chairwoman

    Chủ tịch

    Chair

    Phó Chủ tịch

    Vice Chair

    Trưởng đoàn

    Head

    Phó Trưởng đoàn

    Deputy Head

    Ủy viên

    Member

    Đại biểu

    Deputy

    Tổng Kiểm toán Nhà nước

    Auditor General

    Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước

    Deputy Auditor General

    10. Chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Chủ tịch nước

    President

    Phó Chủ tịch nước

    Vice President

    11. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Văn phòng Chủ tịch nước

    Office of the President

    Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

    Chairman/ Chairwoman of the Office of the President

    Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

    Vice Chairman/ Chairwoman of the Office of the President

    12. Tên của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Viết tắt tiếng Anh
    (nếu có)

    Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Government of the Socialist Republic of Viet Nam

    GOV

    Bộ Quốc phòng

    Ministry of National Defence

    MND

    Bộ Công an

    Ministry of Public Security

    MPS

    Bộ Ngoại giao

    Ministry of Foreign Affairs

    MOFA

    Bộ Nội vụ

    Ministry of Home Affairs

    MOHA

    Bộ Tư pháp

    Ministry of Justice

    MOJ

    Bộ Tài chính

    Ministry of Finance

    MOF

    Bộ Công Thương

    Ministry of Industry and Trade

    MOIT

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Ministry of Agriculture and Environment

    MAE

    Bộ Xây dựng

    Ministry of Construction

    MOC

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    Ministry of Culture, Sports and Tourism

    MOCST

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    Ministry of Science and Technology

    MST

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Ministry of Education and Training

    MOET

    Bộ Y tế

    Ministry of Health

    MOH

    Bộ Dân tộc và Tôn giáo

    Ministry of Ethnic and Religious Affairs

    MERA

    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    The State Bank of Viet Nam

    SBV

    Thanh tra Chính phủ

    Government Inspectorate

    GI

    Văn phòng Chính phủ

    Office of the Government

    GO

    13. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Thủ tướng Chính phủ

    Prime Minister

    Phó Thủ tướng thường trực

    Standing Deputy Prime Minister

    Phó Thủ tướng

    Deputy Prime Minister

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

    Minister of National Defence

    Bộ trưởng Bộ Công an

    Minister of Public Security

    Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

    Minister of Foreign Affairs

    Bộ trưởng Bộ Nội vụ

    Minister of Home Affairs

    Bộ trưởng Bộ Tư pháp

    Minister of Justice

    Bộ trưởng Bộ Tài chính

    Minister of Finance

    Bộ trưởng Bộ Công Thương

    Minister of Industry and Trade

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Minister of Agriculture and Environment

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    Minister of Construction

    Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    Minister of Culture, Sports and Tourism

    Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    Minister of Science and Technology

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Minister of Education and Training

    Bộ trưởng Bộ Y tế

    Minister of Health

    Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo

    Minister of Ethnic and Religious Affairs

    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Governor of the State Bank of Viet Nam

    Tổng Thanh tra Chính phủ

    Inspector-General

    Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    Minister, Chairman/ Chairwoman of the Office of the Government

    14. Tên chung của các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Văn phòng Bộ

    Cách dịch chính thức: Office of the Ministry of (X)

    Cách dịch tắt: Office of the Ministry/ Ministry Office

    Thanh tra Bộ

    Cách dịch chính thức: Inspectorate of the Ministry of (X)

    Cách dịch tắt: Ministry Inspectorate

    Tổng cục

    General Department

    Ủy ban

    Committee/ Commission                                   

    Cục (loại 1)

    Authority

    Cục (loại 2)

    Directorate/ Department

    Vụ

    Department

    Học viện

    Academy

    Viện

    Institute                        

    Trung tâm

    Center

    Ban

    Board              

    Phòng

    Division

    Vụ Tổ chức Cán bộ

    Department of Personnel and Organization                                

    Vụ Pháp chế

    Department of Legal Affairs                  

    Vụ Hợp tác quốc tế

    Department of International Cooperation

    15. Chức danh từ cấp thứ trưởng và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ

    Permanent/ Standing Deputy Inspector-General

    Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủ

    Deputy Inspector-General

    Thứ trưởng Thường trực

    Permanent/ Standing Vice Minister

    Thứ trưởng

    Deputy/ Vice Minister1

    Phó Chủ nhiệm Thường trực

    Permanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman

    Phó Chủ nhiệm

    Vice Chairman/ Chairwoman

    Trợ lý Bộ trưởng

    Assistant Minister         

    Chủ nhiệm Ủy ban

    Chairman/ Chairwoman of (X) Committee

    Phó Chủ nhiệm Ủy ban

    Vice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee

    Chủ tịch Ủy ban

    President of (X) Committee       

    Phó Chủ tịch Ủy ban

    President of (X) Committee

    Chánh Văn phòng Bộ

    Chief of the Ministry Office                   

    Phó Chánh Văn phòng Bộ

    Deputy Chief of the Ministry Office       

    Tổng Cục trưởng

    Chief of the General Department

    Phó Tổng Cục trưởng

    Deputy Chief of the General Department

    Cục trưởng

    Director-General

    Phó Cục trưởng

    Deputy Director-General

    Vụ trưởng

    Director-General

    Phó Vụ trưởng

    Deputy Director-General

    Trưởng ban

    Chief Commissioner                 

    Phó Trưởng ban

    Vice Chief Commissioner                      

    Giám đốc Học viện

    President of Academy              

    Phó Giám đốc Học viện

    Vice President of Academy                  

    Viện trưởng

    Director of Institute                   

    Phó Viện trưởng

    Deputy Director of Institute                   

    Giám đốc Trung tâm

    Director of Center

    Phó giám đốc Trung tâm

    Deputy Director of Center                     

    Trưởng phòng

    Head of Division                      

    Phó trưởng phòng

    Deputy Head of Division                      

    Chuyên viên cao cấp

    Senior Officer

    Chuyên viên chính

    Principal Officer

    Chuyên viên

    Desk Officer

    Thanh tra viên cao cấp

    Senior Inspector           

    Thanh tra viên chính

    Principal Inspector

    Thanh tra viên

    Inspector

    16. Tên của các đơn vị và chức danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Văn phòng

    Office

    Chánh Văn phòng

    Chief of Office

    Phó Chánh Văn phòng

    Deputy Chief of Office

    Cục

    Department

    Cục trưởng

    Director-General

    Phó Cục trưởng

    Deputy Director-General

    Vụ

    Department

    Vụ trưởng

    Director-General

    Phó Vụ trưởng

    Deputy Director-General                       

    Ban

    Board

    Trưởng Ban

    Head

    Phó Trưởng Ban

    Deputy Head

    Chi cục

    Branch

    Chi cục trưởng

    Manager

    Chi cục phó

    Deputy Manager

    Phòng

    Division

    Trưởng phòng

    Head of Division

    Phó Trưởng phòng

    Deputy Head of Division

    17. Tên của các cơ quan tư pháp, kiểm sát

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tòa án nhân dân tối cao

    Supreme People’s Court

    Viện kiểm sát nhân dân tối cao

    Supreme People’s Procuracy

    18. Chức danh các cơ quan tư pháp, kiểm sát

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Chánh án

    Chief Justice    

    Phó Chánh án

    Vice Chief Justice

    Thẩm phán

    Judge/ Justice

    Viện trưởng

    President of the Procuracy

    Phó Viện trưởng

    Vice-President of the Procuracy

    Kiểm sát viên

    Procurator

    19. Tên của các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    Cách dịch chính thức:

    Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front

    Cách dịch tắt:

    Viet Nam Fatherland Front Central Committee

    Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    Standing Committee of the Viet Nam Fatherland Front

    Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

    Viet Nam General Confederation of Labor

    Hội Nông dân Việt Nam

    Viet Nam Farmers’ Union

    Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

    Viet Nam Women’s Union

    Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

    Veteran’s Association of Viet Nam        

    Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

    Ho Chi Minh Communist Youth Union (HCYU)

    20. Chức danh các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    President of the Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front

    Phó Chủ tịch

    Vice President

    Tổng Thư ký

    Secretary-General                     

    Chủ tịch

    President

    Phó Chủ tịch

    Vice President  

    Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

    First Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee

    Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

    Standing/Permanent Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent Secretary of HCYU Central Committee

    Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

    Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central Committee                   

    Bí thư

    Secretary

    21. Tên các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

    Viet Nam Union of Science and Technology Associations

    Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

    Viet Nam Union of Literature and Arts Associations

    Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam

    Viet Nam Union of Friendship Organizations

    Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

    Viet Nam Chamber of Commerce and Industry

    Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

    Viet Nam Cooperative Alliance

    Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

    Viet Nam Red Cross Society

    Hội Nhà báo Việt Nam

    Viet Nam Journalists’ Association

    Hội Nhà văn Việt Nam

    Viet Nam Writers’ Association

    Hội Luật gia Việt Nam

    Viet Nam Lawyers’ Association

    Liên đoàn Luật sư Việt Nam

    Viet Nam Bar Federation

    Hội Người cao tuổi Việt Nam

    Viet Nam Association of the Elderly

    Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam

    Viet Nam Association of Former People's Public Security Officers

    Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam

    Viet Nam Association of Former Youth Volunteers

    Hội Khuyến học Việt Nam

    Viet Nam Association for Promoting Education

    Hội Người mù Việt Nam

    Viet Nam Blind Association

    Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam

    Viet Nam Association for the Support of Persons with Disabilities

    Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam

    Viet Nam Association for Victims of Agent Orange/Dioxin

    Hội Đông Y Việt Nam

    Viet Nam Traditional Medicine Association

    Tổng hội Y học Việt Nam

    Viet Nam Medical Association

    Hội Kiến trúc sư Việt Nam

    Viet Nam Association of Architects

    Hội Mỹ thuật Việt Nam

    Viet Nam Fine Arts Association

    Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam

    Viet Nam Stage Artists Association

    Hội Nhạc sĩ Việt Nam

    Viet Nam Musicians' Association

    Hội Khoa học lịch sử Việt Nam

    Viet Nam Association of Historical Sciences

    Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam

    Viet Nam Association of Photographic Artists

    Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam

    Viet Nam Folklore Arts Association

    Hội Điện ảnh Việt Nam

    Viet Nam Cinema Association

    Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam

    Viet Nam Dance Artists’ Association

    Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam

    Viet Nam Association of Literature and Arts of Ethnic Minorities

    22. Chức danh các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Chủ tịch

    President

    Phó Chủ tịch

    Vice President

    23. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, xã, phường và các đơn vị trực thuộc

    Thủ đô Hà Nội

    Ha Noi

    Thành phố

    Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh

    City

    Ho Chi Minh City

    Thành phố trực thuộc Trung ương

    Centrally-Governed City

    Tỉnh

    Ví dụ: tỉnh Hưng Yên

    Province

    Hung Yen Province

    Xã

    Ví dụ: Xã Đông Anh

    Commune

    Dong Anh Commune

    Phường

    Ví dụ: Phường Hoàn Kiếm

    Ward

    Hoan Kiem Ward

    Đặc khu

    Ví dụ: Đặc khu Cô Tô

    Special Zone/ Region

    Co To Special Zone

    24. Tên các cơ quan cấp địa phương

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Ban Chấp hành Đảng Bộ

    Ví dụ:

    Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng (Thành ủy Hải phòng)

    Executive Committee of the Party Committee

    Executive Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee

    Ban Thường vụ

    Ví dụ:

    Ban Thường vụ Thành ủy Hải phòng

    Standing Committee

    Standing Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee

    Thường trực

    Ví dụ:

    Thường trực Thành ủy Hải Phòng

    Standing Board

    The Standing Board of the Hai Phong Municipal Party Committee

    Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)

    Ví dụ:

    - Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    People’s Committee

    - People’s Committee of Ho Chi Minh City

    - Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

    - People’s Committee of Hung Yen Province     

    - Ủy ban nhân dân xã Đông Anh

    - People’s Committee of Dong Anh Commune

    - Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm

    - People’s Committee of Hoan Kiem Ward

    Hội đồng Nhân dân

    People’s Council

    Ví dụ: Hội đồng Nhân dân thành phố Hải Phòng

    Hai Phong Municipal People’s Council

    Thường trực Hội đồng Nhân dân

    Standing Board of the People’s Council

    Thanh tra Tỉnh

    Ví dụ:

    - Thanh tra tỉnh Quảng Ninh

    Inspectorate of (x) Province

    Inspectorate of Quang Ninh Province

    Văn phòng

    Office

    Sở

    Ví dụ:

    Sở Ngoại vụ Đà Nẵng

    Department

    Da Nang External Relations Department

    Ban

    Board

    Phòng (trực thuộc UBND)

    Section

    25. Chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Bí thư

    Ví dụ:

    - Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên

    - Bí thư Đảng ủy xã Đông Anh

    Secretary

    Secretary of Party Committee of Hung Yen Province

    Secretary of Party Committee of Dong Anh Commune

    Phó Bí thư Thường trực

    Standing Deputy Secretary

    Phó Bí thư

    Deputy Secretary

    Ủy viên Ban Thường vụ

    Member of the Standing Committee

    Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee

    Ví dụ:

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha Noi City

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho Chi Minh City

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hung Yen Province

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue City

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Anh

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Dong Anh Commune

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm

    Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hoan Kiem Ward

    Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân

    Standing/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee

    Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee

    Ủy viên Ủy ban nhân dân

    Member of the People’s Committee

    Chủ tịch Hội đồng Nhân dân

    Chairman/ Chairwoman of the People’s Council

    Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân

    Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council

    Giám đốc Sở

    Director of Department

    Phó Giám đốc Sở

    Deputy Director of Department

    Chánh Văn phòng

    Chief of Office

    Phó Chánh Văn phòng

    Deputy Chief of Office

    Chánh Thanh tra

    Chief Inspector

    Phó Chánh Thanh tra

    Deputy Chief Inspector

    Trưởng phòng

    Head of Division

    Phó Trưởng phòng

    Deputy Head of Division

    Chuyên viên cao cấp

    Senior Officer

    Chuyên viên chính

    Principal Officer

    Chuyên viên

    Desk Officer

    26. Thẩm quyền kèm chức danh chính

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Quyền

    Ví dụ:

    Quyền Cục trưởng

    Quyền Phó Cục trưởng

    Acting

    Acting Director

    Acting Deputy Director

    Thường trực

    Ví dụ:

    Phó Trưởng ban Thường trực

    Thứ trưởng Thường trực

    Standing/ Permanent

    Permanent/ Standing Deputy Head

    Permanent/ Standing Deputy Minister

    Phụ trách

    Ví dụ:

    Phó Cục/Vụ trưởng phụ trách

    In-charge

    Deputy Director in-charge of (x)

    Chuyên trách

    Ví dụ:

    Phó Chủ tịch chuyên trách

    In charge of (X)

    Ví dụ:

    Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x)

    * :

    - Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese”

    - “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese”

    - Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”

    _______________________________

    1Riêng với Bộ Quốc phòng, Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →