Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2025/TT-BTC quy định phí khai thác, sử dụng nguồn nước (33/2025/TT-BTC) · 05/06/2025
  2. 02Bãi bỏ các Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng BTNMT ban hành (79/2024/TT-BTC) · 11/11/2024
  3. 03Thông tư 41/2024/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC và Thông tư 152/2015/TT-BTC về thuế tài nguyên (41/2024/TT-BTC) · 20/05/2024
  4. 04Thông tư 08/2024/TT-BTC mức thu phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển (08/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  5. 05Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (07/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  6. 06Thông tư 10/2024/TT-BTC mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản (10/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  7. 07Thông tư 11/2024/TT-BTC chế độ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản (11/2024/TT-BTC) · 05/02/2024
  8. 08Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường (65/2023/TT-BTC) · 31/10/2023
  9. 09Thông tư 39/2023/TT-BTC phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia (39/2023/TT-BTC) · 09/06/2023
  10. 10Mức thu, sử dụng phí thẩm định báo cáo tác động môi trường (38/2023/TT-BTC) · 08/06/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2020/TT-BTC Sửa đổi Thông tư về khung giá tính thuế tài nguyên
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH20/01/2020
    Hiệu lực05/03/2020
    1 chương·1 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2020/TT-BTC Sửa đổi Thông tư về khung giá tính thuế tài nguyên

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Trần Xuân Hà
    Ngày ban hành
    20/01/2020
    Ngày hiệu lực
    05/03/2020
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực một phần

    BỘ TÀI CHÍNH

    --------

    Số: 05/2020/TT-BTC


    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ------------

    Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2020

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC
    ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế
    tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

    -----------------------

    Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

    Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 44/20 17/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (sau đây gọ

    i là Thông tư số 44/2017/TT-BTC) như sau:

    1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 Thông tư số 44/2017/TT-BTC như sau:

    “4. Giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên phải phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên (lớn hơn hoặc bằng mức giá tối thiểu và nhỏ hơn hoặc bằng mức giá tối đa) của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại khung giá tính thuế tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.”

    2. Thay thế các phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC bằng các phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Bổ sung Phụ lục VII - Khung giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Bãi bỏ Điều 8 Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.


    Nơi nhận:

    - Văn phòng TW và các ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng bí thư;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Viện Kiểm sát NDTC;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Cơ quan TW của các đoàn thể;

    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Công báo;

    - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;

    - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;

    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT, TCT (VT, CS).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Trần Xuân Hà





    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục I

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /

    Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    I






    Khoáng sản kim loại





    I1





    Sắt






    I101




    Sắt kim loại

    Tấn

    8.000.000

    10.000.000



    I102




    Quặng Manhetit (có từ tính)







    I10201



    Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

    Tấn

    250.000

    350.000




    I10202



    Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

    Tấn

    350.000

    450.000




    I10203



    Quặng Manhetit có hàm lượng

    40%≤Fe<50%

    Tấn

    450.000

    700.000




    I10204



    Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

    Tấn

    700.000

    1.000.000




    I10205



    Quặng Manhetit có hàm lượng

    Fe≥60%

    Tấn

    1.000.000

    1.500.000



    I103




    Quặng Limonit (không từ tính)







    I10301



    Quặng limonit có hàm lượng

    Fe≤30%

    Tấn

    150.000

    210.000




    I10302



    Quặng limonit có hàm lượng

    30%<Fe≤40%

    Tấn

    210.000

    280.000




    I10303



    Quặng limonit có hàm lượng

    40%<Fe≤50%

    Tấn

    280.000

    340.000




    I10304



    Quặng limonit có hàm lượng

    50%<Fe≤60%

    Tấn

    340.000

    420.000




    I10305



    Quặng limonit có hàm lượng

    Fe>60%

    Tấn

    420.000

    600.000



    I104




    Quặng sắt Deluvi

    Tấn

    150.000

    180.000


    I2





    Mangan (Măng-gan)






    I201




    Quặng mangan có hàm lượng

    Mn≤20%

    Tấn

    490.000

    700.000



    I202




    Quặng mangan có hàm lượng

    20%<Mn≤25%

    Tấn

    700.000

    1.000.000



    I203




    Quặng mangan có hàm lượng

    25%<Mn≤30%

    Tấn

    1.000.000

    1.300.000



    I204




    Quặng mangan có hàm lượng

    30%<Mn≤35%

    Tấn

    1.300.000

    1.600.000



    I205




    Quặng mangan có hàm lượng

    35%<Mn≤40%

    Tấn

    1.600.000

    2.100.000



    I206




    Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

    Tấn

    2.100.000

    3.000.000


    I3





    Titan






    I301




    Quặng titan gốc (ilmenit)







    I30101



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    TiO2≤10%

    Tấn

    110.000

    150.000




    I30102



    Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

    Tấn

    150.000

    210.000




    I30103



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    15%<TiO2≤20%

    Tấn

    210.000

    300.000




    I30104



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    TiO2>20%

    Tấn

    385.000

    550.000



    I302




    Quặng titan sa khoáng







    I30201



    Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

    Tấn

    1.000.000

    1.300.000




    I30202



    Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)








    I3020201


    Ilmenit

    Tấn

    1.950.000

    2.600.000





    I3020202


    Quặng Zircon có hàm lượng

    ZrO2<65%

    Tấn

    6.600.000

    7.000.000





    I3020203


    Quặng Zircon có hàm lượng

    ZrO2≥65%

    Tấn

    15.000.000

    18.000.000





    I3020204


    Rutil

    Tấn

    7.700.000

    11.000.000





    I3020205


    Monazite

    Tấn

    24.500.000

    35.000.000





    I3020206


    Manhectic

    Tấn

    700.000

    850.000





    I3020207


    Xỉ titan

    Tấn

    10.500.000

    15.000.000





    I3020208


    Các sản phẩm còn lại

    Tấn

    3.000.000

    4.000.000


    I4





    Vàng






    I401




    Quặng vàng gốc







    I40101



    Quặng vàng có hàm lượng

    Au <2 gram/tấn

    Tấn

    910.000

    1.300.000




    I40102



    Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

    Tấn

    1.330.000

    1.900.000




    I40103



    Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

    Tấn

    1.900.000

    2.500.000




    I40104



    Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

    Tấn

    2.500.000

    3.200.000




    I40105



    Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

    Tấn

    3.200.000

    3.800.000




    I40106



    Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

    Tấn

    3.800.000

    4.500.000




    I40107



    Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

    Tấn

    4.500.000

    5.100.000




    I40108



    Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

    Tấn

    5.100.000

    6.200.000



    I402




    Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

    kg

    750.000.000

    1.000.000.000



    I403




    Tinh quặng vàng







    I40301



    Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn

    Tấn

    154.000.000

    220.000.000




    I40302



    Tinh quặng vàng có hàm lượng

    Au > 240 gram/tấn

    Tấn

    175.000.000

    250.000.000


    I5





    Đất hiếm






    I501




    Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

    Tấn

    84.000

    120.000



    I502




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    1%<TR2O3≤2%

    Tấn

    133.000

    190.000



    I503




    Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%< TR2O3≤3%

    Tấn

    190.000

    270.000



    I504




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    3%<TR2O3≤4%

    Tấn

    270.000

    350.000



    I505




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    4%<TR2O3≤5%

    Tấn

    350.000

    430.000



    I506




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    5%<TR2O3≤10%

    Tấn

    490.000

    700.000



    I507




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    >10% TR2O3

    Tấn

    1.050.000

    1.500.000


    I6





    Bạch kim, bạc, thiếc






    I601




    Bạch kim (1)






    I602




    Bạc

    kg

    16.000.000

    19.200.000



    I603




    Thiếc







    I60301



    Quặng thiếc gốc








    I6030101


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,2%<SnO2 ≤0,4%

    Tấn

    896.000

    1.280.000





    I6030102


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

    Tấn

    1.280.000

    1.790.000





    I6030103


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,6%<SnO2≤0,8%

    Tấn

    1.790.000

    2.300.000





    I6030104


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,8%<SnO2 ≤1%

    Tấn

    2.300.000

    2.810.000





    I6030105


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    SnO2>1%

    Tấn

    2.810.000

    3.372.000




    I60302



    Tinh quặng thiếc có hàm lượng

    SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

    Tấn

    170.000.000

    204.000.000




    I60303



    Thiếc kim loại

    Tấn

    255.000.000

    320.000.000


    I7





    Wolfram, Antimoan






    I701




    Wolfram







    I70101



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,1%<WO3 ≤0,3%

    Tấn

    1.295.000

    1.850.000




    I70102



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,3%<WO3 ≤0,5%

    Tấn

    1.939.000

    2.770.000




    I70103



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,5%<WO3 ≤0,7%

    Tấn

    2.905.000

    4.150.000




    I70104



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,7%<WO3 ≤1%

    Tấn

    4.150.000

    5.070.000




    I70105



    Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

    Tấn

    5.070.000

    6.084.000



    I702




    Antimoan







    I70201



    Antimoan kim loại

    Tấn

    100.000.000

    120.000.000




    I70202



    Quặng Antimoan








    I7020201


    Quặng antimoan có hàm lượng

    Sb ≤5%

    Tấn

    6.041.000

    8.630.000





    I7020202


    Quặng antimoan có hàm lượng

    5<Sb≤10%

    Tấn

    10.080.000

    14.400.000





    I7020203


    Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

    Tấn

    14.400.000

    20.130.000





    I7020204


    Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

    Tấn

    20.130.000

    28.750.000





    I7020205


    Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

    Tấn

    28.750.000

    34.500.000


    I8





    Chì, kẽm






    I801




    Chì, kẽm kim loại

    Tấn

    37.000.000

    45.000.000



    I802




    Tinh quặng chì, kẽm







    I80201



    Tinh quặng chì








    I8020101


    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

    Tấn

    11.550.000

    16.500.000





    I8020102


    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

    Tấn

    16.500.000

    23.571.000




    I80202



    Tinh quặng kẽm








    I8020201


    Tinh quặng kẽm có hàm lượng

    Zn<50%

    Tấn

    4.000.000

    5.000.000





    I8020202


    Tinh quặng kẽm có hàm lượng

    Zn≥50%

    Tấn

    5.000.000

    7.000.000



    I803




    Quặng chì, kẽm







    I80301



    Quặng chì + kẽm hàm lượng

    Pb+Zn<5%

    Tấn

    560.000

    800.000




    I80302



    Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

    Tấn

    931.000

    1.330.000




    I80303



    Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

    Tấn

    1.330.000

    1.870.000




    I80304



    Quặng chì + kẽm hàm lượng

    Pb+Zn≥15%

    Tấn

    1.870.000

    2.244.000


    I9





    Nhôm, Bouxite






    I901




    Quặng bouxite trầm tích

    Tấn

    52.500

    75.000



    I902




    Quặng bouxite laterit

    Tấn

    260.000

    390.000


    I10





    Đồng






    I1001




    Quặng đồng







    I100101



    Quặng đồng có hàm lượng

    Cu <0,5%

    Tấn

    483.000

    690.000




    I100102



    Quặng đồng có hàm lượng

    0,5%≤Cu <1%

    Tấn

    959.000

    1.370.000




    I100103



    Quặng đồng có hàm lượng

    1%≤Cu<2%

    Tấn

    1.603.000

    2.290.000




    I100104



    Quặng đồng có hàm lượng

    2%≤Cu<3%

    Tấn

    2.290.000

    3.210.000




    I100105



    Quặng đồng có hàm lượng

    3%≤Cu<4%

    Tấn

    3.210.000

    4.120.000




    I100106



    Quặng đồng có hàm lượng

    4%≤Cu<5%

    Tấn

    4.120.000

    5.500.000




    I100107



    Quặng đồng có hàm lượng

    Cu≥5%

    Tấn

    5.500.000

    6.600.000



    I1002




    Tinh quặng đồng có hàm lượng

    Cu<20%

    Tấn

    16.500.000

    19.800.000



    I1003




    Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

    Tấn

    19.800.000

    25.000.000


    I11





    Niken (Quặng Niken)






    I1101




    Quặng niken có hàm lượng

    Ni<0,5%

    Tấn

    268.000

    671.000



    I1102




    Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

    Tấn

    671.000

    1.006.000



    I1103




    Quặng niken có hàm lượng

    0,75 ≤ Ni <1%

    Tấn

    1.006.000

    1.341.000



    I1104




    Quặng niken có hàm lượng

    1 ≤Ni <1,25%

    Tấn

    1.341.000

    1.677.000



    I1105




    Quặng niken có hàm lượng

    1,25 ≤Ni <1,5%

    Tấn

    1.677.000

    2.012.000



    I1106




    Quặng niken có hàm lượng

    1,5 ≤Ni <1,75%

    Tấn

    2.012.000

    2.347.000



    I1107




    Quặng niken có hàm lượng

    1,75 ≤Ni <2%

    Tấn

    2.347.000

    2.683.000


    I12





    Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)






    I1201




    Molipden

    Tấn

    2.800.000

    3.500.000



    I1202




    Cô-ban (coban), thủy ngân, ma- nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)





    I13





    Khoáng sản kim loại khác






    I1301




    Tinh quặng Bismuth hàm lượng

    10%≤Bi<20%

    Tấn

    11.400.000

    13.700.000



    I1302




    Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

    Tấn

    3.000.000

    3.600.000

    Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục II

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
    Đ
    ỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    II






    Khoáng sản không kim loại





    II1





    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

    m3

    27.000

    70.000


    II2





    Đá, sỏi






    II201




    Sỏi







    II20101



    Sạn trắng

    m3

    400.000

    480.000




    II20102



    Các loại cuội, sỏi, sạn khác


    100.000

    240.000



    II202




    Đá







    II20201



    Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)








    II2020101


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

    m3

    700.000

    1.000.000





    II2020102


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

    m3

    1.400.000

    2.000.000





    II2020103


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

    m3

    4.200.000

    6.000.000





    II2020104


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

    m3

    6.000.000

    8.000.000





    II2020105


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

    m3

    8.000.000

    10.000.000




    II20202



    Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)








    II2020201


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

    m3

    700.000

    1.000.000





    II2020202


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

    m3

    1.400.000

    2.000.000





    II2020203


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

    m3

    2.100.000

    3.000.000





    II2020204


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

    m3

    3.000.000

    4.000.000




    II20203



    Đá làm vật liệu xây dựng thông thường








    II2020301


    Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

    m3

    70.000

    100.000





    II2020302


    Đá hộc

    m3

    77.000

    150.000





    II2020303


    Đá cấp phối

    m3

    80.000

    200.000





    II2020304


    Đá dăm các loại

    m3

    90.000

    240.000





    II2020305


    Đá lô ca

    m3

    140.000

    200.000





    II2020306


    Đá chẻ


    280.000

    400.000





    II2020307


    Đá bụi, mạt đá


    60.000

    100.000




    II20204



    Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

    m3

    1.000.000

    2.000.000


    II3





    Đá nung vôi và sản xuất xi măng






    II301




    Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    63.000

    90.000



    II302




    Đá sản xuất xi măng







    II30201



    Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    84.000

    150.000




    II30202



    Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    63.000

    90.000




    II30203



    Đá làm phụ gia sản xuất xi măng








    II3020301


    Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

    m3

    100.000

    120.000





    II3020302


    Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

    m3

    45.000

    60.000





    II3020303


    Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

    m3

    45.000

    60.000





    II3020304


    Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    105.000

    150.000


    II4





    Đá hoa trắng






    II401




    Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

    m3

    250.000

    450.000



    II402




    Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát







    II40201



    Loại 1 - trắng đều

    m3

    15.000.000

    18.000.000




    II40202



    Loại 2 - vân vệt

    m3

    10.500.000

    15.000.000




    II40203



    Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

    m3

    7.000.000

    10.000.000



    II403




    Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

    m3

    3.000.000

    3.900.000



    II404




    Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

    m3

    140.000

    400.000



    II405




    Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

    m3

    1.200.000

    1.560.000



    II406




    Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

    m3

    200.000

    400.000


    II5





    Cát






    II501




    Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

    m3

    56.000

    200.000



    II502




    Cát xây dựng







    II50201



    Cát đen dùng trong xây dựng

    m3

    56.000

    200.000




    II50202



    Cát vàng dùng trong xây dựng

    m3

    105.000

    350.000



    II503




    Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    105.000

    150.000


    II6





    Cát làm thuỷ tinh

    m3

    245.000

    350.000


    II7





    Đất làm gạch, ngói

    m3

    50.000

    200.000


    II8





    Đá Granite






    II801




    Đá Granite màu ruby

    m3

    6.000.000

    8.000.000



    II802




    Đá Granite màu đỏ

    m3

    4.200.000

    6.000.000



    II803




    Đá Granite màu tím, trắng

    m3

    1.750.000

    2.500.000



    II804




    Đá Granite màu khác

    m3

    2.800.000

    4.000.000



    II805




    Đá gabro và diorit

    m3

    3.500.000

    5.000.000



    II806




    Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

    m3

    800.000

    1.000.000



    II807




    Đá Granite bán phong hóa

    m3

    48.000

    70.000


    II9





    Sét chịu lửa






    II901




    Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

    Tấn

    266.000

    380.000



    II902




    Sét chịu lửa các màu còn lại

    Tấn

    126.000

    180,000


    II10





    Dolomite, quartzite






    II1001




    Dolomite







    II100101



    Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

    m3

    315.000

    450.000




    II100102



    Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)








    II10010201


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

    m3

    2.800.000

    4.000.000





    II10010202


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

    m3

    5.600.000

    8.000.000





    II10010203


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2

    m3

    8.000.000

    10.000.000





    II10010204


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

    m3

    10.000.000

    12.000.000




    II100103



    Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

    m3

    140.000

    200.000




    II100104



    Đá Dolomite màu vân gỗ

    m3

    18.000.000

    30.000.000



    II1002




    Quarzite







    II100201



    Quặng Quarzite thường

    Tấn

    112.000

    160.000




    II100202



    Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

    Tấn

    210.000

    300.000




    II100203



    Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

    Tấn

    1.500.000

    1.800.000



    II1003




    Pyrophylit







    II100301



    Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    100.000

    136.000




    II100302



    Pyrophylit có hàm lượng

    25%< Al2O3≤30%

    Tấn

    152.600

    218.000




    II100303



    Pyrophylit có hàm lượng

    30%< Al2O3≤33%

    Tấn

    329.700

    471.000




    II100304



    Pyrophylit có hàm lượng

    Al2O3>33%

    Tấn

    471.000

    565.000


    II11





    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)






    II1101




    Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

    Tấn

    150.000

    300.000



    II1102




    Cao lanh đã rây

    Tấn

    560.000

    800.000



    II1103




    Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    150.000

    350.000



    II1104




    Fenspat phong hóa

    Tấn

    60.000

    90.000


    II12





    Mica, thạch anh kỹ thuật






    II1201




    Mica







    II120101



    Mica

    Tấn

    1.200.000

    1.600.000




    II120102



    Sericite

    Tấn

    350.000

    420.000




    II120103



    Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

    Tấn

    120.000

    160.000



    II1202




    Thạch anh kỹ thuật







    II120201



    Thạch anh kỹ thuật

    Tấn

    250.000

    300.000




    II120202



    Thạch anh bột

    Tấn

    1.050.000

    1.500.000




    II120203



    Thạch anh hạt

    Tấn

    1.500.000

    1.800.000


    II13





    Pirite, phosphorite






    II1301




    Quặng Pirite (1)






    II1302




    Quặng phosphorite







    II130201



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    P2O5 < 20%

    Tấn

    350.000

    500.000




    II130202



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    20% ≤ P2O5 < 30%

    Tấn

    500.000

    600.000




    II130203



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    P2O5 ≥ 30%

    Tấn

    600.000

    800.000


    II14





    Apatit






    II1401




    Apatit loại I







    II140101



    Apatit loại I dạng cục

    Tấn

    1.400.000

    1.700.000




    II140102



    Apatit loại I dạng bột

    Tấn

    900.000

    1.400.000



    II1402




    Apatit loại II

    Tấn

    850.000

    1.100.000



    II1403




    Apatit loại III

    Tấn

    350.000

    500.000



    II1404




    Apatit loại tuyển

    Tấn

    1.100.000

    1.400.000


    II15





    Secpentin (Quặng secpentin)

    Tấn

    125.000

    150.000


    II16





    Than antraxit hầm lò






    II1601




    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    Tấn

    1.306.000

    1.567.200



    II1602




    Than cục







    II160201



    Than cục 1a, 1b, 1c

    Tấn

    2.784.600

    3.978.000




    II160202



    Than cục 2a, 2b

    Tấn

    3.281.000

    4.202.400




    II160203



    Than cục 3a, 3b

    Tấn

    3.438.000

    4.149.600




    II160204



    Than cục 4a, 4b

    Tấn

    3.404.520

    4.863.600




    II160205



    Than cục 5a, 5b

    Tấn

    3.050.880

    4.358.400




    II160206



    Than cục don 6a, 6b, 6c

    Tấn

    2.747.000

    3.296.000




    II160207



    Than cục don 7a, 7b, 7c

    Tấn

    1.351.560

    1.930.800




    II160208



    Than cục don 8a, 8b, 8c

    Tấn

    828.000

    1.112.400



    II1603




    Than cám







    II160301



    Than cám 1

    Tấn

    2.606.000

    3.127.200




    II160302



    Than cám 2

    Tấn

    2.713.000

    3.255.600




    II160303



    Than cám 3a, 3b, 3c

    Tấn

    2.237.760

    3.196.800




    II160304



    Than cám 4a, 4b

    Tấn

    1.706.880

    2.438.400




    II160305



    Than cám 5a, 5b

    Tấn

    1.349.040

    1.927.200




    II160306



    Than cám 6a, 6b

    Tấn

    1.065.120

    1.521.600




    II160307



    Than cám 7a, 7b, 7c

    Tấn

    803.040

    1.147.200



    II1604




    Than bùn







    II160401



    Than bùn tuyển 1a, 1b

    Tấn

    805.000

    966.000




    II160402



    Than bùn tuyển 2a, 2b

    Tấn

    715.000

    886.800




    II160403



    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    Tấn

    568.000

    741.600




    II160404



    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    Tấn

    464.520

    663.600


    II17





    Than antraxit lộ thiên






    II1701




    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    Tấn

    1.306.000

    1.567.200



    II1702




    Than cục







    II170201



    Than cục 1a, 1b, 1c

    Tấn

    2.784.600

    3.978.000




    II170202



    Than cục 2a, 2b

    Tấn

    3.281.000

    4.202.400




    II170203



    Than cục 3a, 3b

    Tấn

    3.438.000

    4.149.600




    II170204



    Than cục 4a, 4b

    Tấn

    3.404.520

    4.863.600




    II170205



    Than cục 5a, 5b

    Tấn

    3.050.880

    4.358.400




    II170206



    Than cục don 6a, 6b, 6c

    Tấn

    2.747.000

    3.296.000




    II170207



    Than cục don 7a, 7b, 7c

    Tấn

    1.351.560

    1.930.800




    II170208



    Than cục don 8a, 8b, 8c

    Tấn

    828.000

    1.112.400



    II1703




    Than cám







    II170301



    Than cám 1

    Tấn

    2.606.000

    3.127.200




    II170302



    Than cám 2

    Tấn

    2.713.000

    3.255.600




    II170303



    Than cám 3a, 3b, 3c

    Tấn

    2.237.760

    3.196.800




    II170304



    Than cám 4a, 4b

    Tấn

    1.706.880

    2.438.400




    II170305



    Than cám 5a, 5b

    Tấn

    1.349.040

    1.927.200




    II170306



    Than cám 6a, 6b

    Tấn

    1.065.120

    1.521.600




    II170307



    Than cám 7a, 7b, 7c

    Tấn

    803.040

    1.147.200



    II1704




    Than bùn







    II170401



    Than bùn tuyển 1a, 1b

    Tấn

    805.000

    966.000




    II170402



    Than bùn tuyển 2a, 2b

    Tấn

    715.000

    886.800




    II170403



    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    Tấn

    568.000

    741.600




    II170404



    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    Tấn

    464.520

    663.600


    II18





    Than nâu, than mỡ






    II1801




    Than nâu

    Tấn

    760.000

    1.200.000



    III802




    Than mỡ







    II180201



    Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

    Tấn

    1.750.000

    2.500.000




    II180202



    Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

    Tấn

    910.000

    1.750.000


    II19





    Than khác






    II1901




    Than bùn

    Tấn

    280.000

    400.000



    II1902




    Than bùn tuyển khác

    Tấn

    136.000

    176.800



    II1903




    Than bã sàng

    Tấn

    206.000

    270.000



    II1904




    Xít thải than

    Tấn

    192.000

    250.000



    II1905




    Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

    Tấn

    1.523.000

    2.000.000



    II1906




    Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

    Tấn

    2.302.000

    3.000.000


    II20





    Kim cương, rubi, sapphire






    II2001




    Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000



    II2002




    Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000



    II2003




    Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000


    II21





    Emerald, alexandrite, opan (1)





    II22





    Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz






    II2201




    Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

    Viên

    600.000

    720.000


    II23





    Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite






    II2301




    Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

    Tấn

    800.000.000

    960.000.000



    II2302




    Anmetit (thạch anh tím)

    Tấn

    1.000.000.000

    1.200.000.000



    II2303




    Thạch anh tinh thể khác

    Tấn

    25.000.000

    30.000.000


    II24





    Khoáng sản không kim loại khác






    II2401




    Barit







    II240101



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    BaSO4<20%

    Tấn

    40.000

    80.000




    II240102



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    20% ≤ BaSO4 < 40%

    Tấn

    110.000

    300.000




    II210103



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    40% ≤ BaSO4 < 60%

    Tấn

    300.000

    600.000




    II240104



    Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4<70%

    Tấn

    600.000

    800.000




    II240105



    Tinh quặng Barit hàm lượng

    BaSO4 ≥ 70%

    Tấn

    800.000

    1.000.000



    II2402




    Fluorit







    II240201



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

    Tấn

    65.000

    150.000




    II240202



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2<30%

    Tấn

    200.000

    500.000




    II240203



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2<50%

    Tấn

    500.000

    2.500.000




    II240204



    Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2<70%

    Tấn

    2.500.000

    3.000.000




    II240205



    Quặng Fluorit có hàm lượng 70%

    ≤ CaF2<90%

    Tấn

    3.000.000

    3.500.000



    II2403




    Quặng Diatomite khai thác

    Tấn

    210.000

    300.000



    II2404




    Graphit







    II240401



    Quặng Graphit khai thác

    Tấn

    600.000

    720.000




    II240402



    Tinh quặng Graphit

    Tấn

    6.600.000

    8.000.000



    II2405




    Quặng Tacl (Tale)







    II240501



    Quặng Tacl khai thác

    Tấn

    630.000

    900.000




    II240502



    Bột Tacl

    Tấn

    1.120.000

    1.600.000



    II2406




    Bùn khoáng

    Tấn

    910.000

    1.300.000



    II2407




    Sét Bentonite

    m3

    210.000

    300.000



    II2408




    Quặng Silic

    Tấn

    560.000

    680.000



    II2409




    Quặng Magnesit

    Tấn

    875.000

    1.250.000



    II2410




    Đá phong thủy







    II241001



    Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

    Viên

    1.000.000

    2.000.000




    II241002



    Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

    Viên

    2.000.000

    2.400.000




    II241003



    Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

    Viên

    3.000.000

    3.600.000




    II241004



    Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

    kg

    5.000

    6.000




    II241005



    Calcite hồng, trắng, xanh

    kg

    500.000

    600.000




    II241006



    Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

    kg

    500.000

    600.000




    II241007



    Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

    Tấn

    1.000.000

    1.200.000




    II241008



    Tourmaline đen

    Viên

    500.000

    600.000




    II241009



    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

    kg

    3.000.000

    3.600.000




    II241010



    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

    Viên

    400.000

    480.000

    Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục III

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    III






    Sản phẩm của rừng tự nhiên





    III1





    Gỗ nhóm I






    III101




    Cẩm lai







    III10101



    Đường kính (D) <25cm

    m3

    10.500.000

    14.500.000




    III10102



    25cm ≤ D < 50cm


    21.300.000

    28.000.000




    III10103



    D ≥ 50 cm

    m3

    31.200.000

    36.000.000



    III102




    Cẩm liên (cà gần)

    m3

    5.110.000

    7.300.000



    III103




    Dáng hương (giáng hương)

    m3

    20.000.000

    26.000.000



    III104




    Du sam

    m3

    18.000.000

    24.000.000



    III105




    Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)







    III10501



    D<25cm

    m3

    5.200.000

    6.500.000




    III10502



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    19.600.000

    28.000.000




    III10503



    D ≥ 50 cm

    m3

    28.200.000

    35.000.000



    III106




    Gụ







    III10601



    D<25cm

    m3

    4.800.000

    6.000.000




    III10602



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.200.000

    12.000.000




    III10603



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.300.000

    16.000.000



    III107




    Gụ mật (Gõ mật)







    III10701



    D<25cm

    m3

    3.300.000

    4.000.000




    III10702



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    6.500.000

    8.500.000




    III10703



    D ≥ 50 cm

    m3

    11.500.000

    15.000.000



    III108




    Hoàng đàn

    m3

    35.000.000

    40.000.000



    III109




    Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

    m3

    2.800.000.000

    4.000.000.000



    III110




    Huỳnh đường

    m3

    7.000.000

    8.400.000



    III111




    Hương







    III11101



    D<25cm

    m3

    5.600.000

    7.500.000




    III11102



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    13.900.000

    18.700.000




    III11103



    D ≥ 50 cm

    m3

    21.400.000

    22.800.000



    III112




    Hương tía

    m3

    14.000.000

    16.800.000



    III113




    Lát

    m3

    9.500.000

    11.400.000



    III114




    Mun

    m3

    15.000.000

    17.000.000



    III115




    Muồng đen

    m3

    4.620.000

    6.600.000



    III116




    Pơmu







    III11601



    D<25cm

    m3

    6.552.000

    9.360.000




    III11602



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    12.600.000

    18.000.000




    III11603



    D ≥ 50 cm

    m3

    18.000.000

    24.000.000



    III117




    Sơn huyết

    m3

    7.000.000

    10.000.000



    III118




    Trai

    m3

    7.700.000

    11.000.000



    III119




    Trắc







    III11901



    D<25cm

    m3

    7.300.000

    7.500.000




    III11902



    25cm≤D<35cm

    m3

    12.400.000

    14.500.000




    III11903



    35cm≤D<50cm


    21.600.000

    28.000.000




    III11904



    50cm≤D<65cm

    m3

    51.730.000

    73.900.000




    III11905



    D≥ 65cm

    m3

    128.600.000

    180.000.000



    III120




    Các loại khác







    III12001



    D<25cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000




    III12002



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    7.600.000

    8.400.000




    III12003



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.600.000

    12.000.000




    1III2004



    D ≥ 50 cm

    m3

    16.300.000

    23.000.000


    III2





    Gỗ nhóm II






    III201




    Cẩm xe

    m3

    6.400.000

    7.000.000



    III202




    Đinh (đinh hương)







    III20201



    D<25cm

    m3

    7.600.000

    9.500.000




    III20202



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    11.400.000

    13.000.000




    III20203



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.000.000

    17.000.000



    III203




    Lim xanh







    III20301



    D<25cm

    m3

    6.700.000

    7.600.000




    III20302



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.800.000

    14.000.000




    III20303



    D ≥ 50 cm

    m3

    14.000.000

    16.000.000



    III204




    Nghiến







    III20401



    D<25cm

    m3

    3.800.000

    4.800.000




    III20402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    7.500.000

    8.000.000




    III20403



    D ≥ 50 cm

    m3

    10.200.000

    11.500.000



    III205




    Kiền kiền







    III20501



    D<25cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000




    III20502



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    7.300.000

    9.000.000




    III20503



    D≥50 cm

    m3

    13.300.000

    15.000.000



    III206




    Da đá

    m3

    4.550.000

    6.500.000



    III207




    Sao xanh

    m3

    5.500.000

    7.000.000



    III208




    Sến

    m3

    7.600.000

    10.000.000



    III209




    Sến mật

    m3

    5.500.000

    6.000.000



    III210




    Sến mủ


    3.700.000

    4.400.000



    III211




    Táu mật

    m3

    7.800.000

    10.000.000



    III212




    Trai ly

    m3

    11.500.000

    13.800.000



    III213




    Xoay







    III21301



    D<25cm


    3.100.000

    3.700.000




    III21302



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    4.500.000

    5.000.000




    III21303



    D ≥ 50 cm

    m3

    6.500.000

    8.000.000



    III214




    Các loại khác







    III21401



    D<25cm

    m

    3.400.000

    4.000.000




    III21402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    6.300.000

    9.000.000




    III21403



    D ≥ 50 cm

    m3

    10.500.000

    12.000.000


    III3





    Gỗ nhóm III






    III301




    Bằng lăng

    m3

    3.800.000

    5.000.000



    III302




    Cà chắc (cà chí)







    III30201



    D<25cm

    m3

    2.700.000

    3.100.000




    III30202



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    3.800.000

    4.200.000




    III30203



    D ≥ 50 cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000



    III303




    Cà ổi

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III304




    Chò chỉ







    III30401



    D<25cm

    m3

    2.900.000

    3.200.000




    III30402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    4.100.000

    5.000.000




    III30403



    D ≥ 50 cm

    m3

    9.000.000

    10.000.000



    III305




    Chò chai

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III306




    Chua khét

    m3

    5.400.000

    6.000.000



    III307




    Dạ hương

    m3

    6.000.000

    7.200.000



    III308




    Giỗi







    III30801



    D<25cm

    m3

    6.300.000

    9.000.000




    III30802



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    9.100.000

    13.000.000




    III30803



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.000.000

    18.000.000



    III309




    Dầu gió

    m3

    4.000.000

    4.400.000



    III310




    Huỳnh

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III311




    Re mit

    m3

    4.300.000

    5.000.000



    III312




    Re hương

    m3

    4.500.000

    5.400.000



    III313




    Săng lẻ

    m3

    6.000.000

    7.200.000



    III314




    Sao đen

    m3

    4.300.000

    5.000.000



    III315




    Sao cát

    m

    3.500.000

    4.000.000



    III316




    Trường mật

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III317




    Trường chua

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III318




    Vên vên

    „3 m

    4.000.000

    4.400.000



    III319




    Các loại khác







    III31901



    D<25cm

    n?

    1.700.000

    2.400.000




    III31902



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    3.300.000

    4.000.000




    III31903



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    5.600.000

    6.600.000




    III31904



    D ≥ 50 cm

    m3

    7.700.000

    8.000.000


    III4





    Gỗ nhóm IV






    III401




    Bô bô







    III40101



    Chiều dài <2m

    m3

    1.600.000

    2.000.000




    III40102



    Chiều dài ≥2m

    m3

    2.800.000

    3.600.000



    III402




    Chặc khế

    m3

    3.500.000

    4.000.000



    III403




    Cóc đá

    m3

    2.100.000

    2.600.000



    III404




    Dầu các loại

    m3

    3.000.000

    3.600.000



    III405




    Re (De)

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III406




    Gội tía

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III407




    Mỡ

    m3

    1.100.000

    1.200.000



    III408




    Sến bo bo

    m3

    3.000.000

    3.500.000



    III409




    Lim sừng

    m3

    3.000.000

    3.500.000



    III410




    Thông

    m3

    2.500.000

    2.800.000



    III411




    Thông lông gà

    m3

    4.500.000

    5.400.000



    III412




    Thông ba lá

    m3

    2.900.000

    3.300.000



    III413




    Thông nàng







    III41301



    D<35cm

    m3

    1.800.000

    2.100.000




    III41302



    D≥ 35 cm

    m3

    3.500.000

    4.100.000



    III414




    Vàng tâm

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III415




    Các loại khác







    III41501



    D<25cm

    m3

    1.300.000

    1.800.000




    III41502



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    2.500.000

    3.200.000




    III41503



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    3.900.000

    4.200.000




    III41504



    D ≥ 50 cm

    m3

    5.200.000

    6.000.000


    III5





    Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác






    III501




    Gỗ nhóm V







    III50101



    Chò xanh

    m3

    5.000.000

    6.000.000




    III50102



    Chò xót


    2.300.000

    2.800.000




    III50103



    Dải ngựa


    3.400.000

    3.600.000




    III50104



    Dầu

    m3

    3.800.000

    4.500.000




    III50105



    Dầu đỏ

    m3

    3.400.000

    3.600.000




    III50106



    Dầu đồng

    m3

    3.200.000

    3.500.000




    III50107



    Dầu nước

    m3

    3.000.000

    3.600.000




    III50108



    Lim vang (lim xẹt)

    m3

    4.500.000

    5.400.000




    III50109



    Muồng (Muồng cánh dán)

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50110



    Sa mộc

    m3

    4.500.000

    5.400.000




    III50111



    Sau sau (Táu hậu)

    m3

    700.000

    900.000




    III50112



    Thông hai lá

    m3

    3.000.000

    3.500.000




    III50113



    Các loại khác








    III5011301


    D<25cm

    m3

    1.260.000

    1.800.000





    III5011302


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.500.000

    3.000.000





    III5011303


    D ≥ 50 cm

    m3

    4.400.000

    5.500.000



    III502




    Gỗ nhóm VI







    III50201



    Bạch đàn

    m3

    2.000.000

    2.400.000




    III50202



    Cáng lò

    m3

    3.000.000

    3.600.000




    III50203



    Chò

    m3

    3.200.000

    4.300.000




    III50204



    Chò nâu

    m3

    4.000.000

    4.800.000




    III50205



    Keo

    m3

    2.000.000

    2.400.000




    III50206



    Kháo vàng

    m3

    2.200.000

    3.000.000




    III50207



    Mận rừng

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50208



    Phay

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50209



    Trám hồng

    m3

    2.400.000

    3.000.000




    III50210



    Xoan đào

    m3

    3.100.000

    3.700.000




    III50211



    Sấu


    8.820.000

    12.600.000




    III50212



    Các loại khác








    III5021201


    D<25cm

    m3

    910.000

    1.300.000





    III5021202


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.000.000

    2.600.000





    III5021203


    D ≥ 50 cm


    3.500.000

    5.000.000



    III503




    Gỗ nhóm VII







    III50301



    Gáo vàng

    m3

    2.100.000

    2.800.000




    III50302



    Lồng mức

    m3

    2.800.000

    3.000.000




    III50303



    Mò cua (Mù cua/Sữa)

    m3

    2.100.000

    3.000.000




    III50304



    Trám trắng

    m3

    2.300.000

    3.000.000




    III50305



    Vang trứng

    m3

    2.800.000

    3.000.000




    III50306



    Xoan

    m3

    1.400.000

    2.000.000




    III50307



    Các loại khác








    III5030701


    D<25cm

    m3

    1.000.000

    1.300.000





    III5030702


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.000.000

    2.800.000





    III5030703


    D ≥ 50 cm

    m3

    3.500.000

    4.000.000



    III504




    Gỗ nhóm VIII







    III50401



    Bồ đề

    m3

    1.100.000

    1.200.000




    III50402



    Bộp (đa xanh)

    m3

    4.100.000

    5.000.000




    III50403



    Trụ mỏ

    m3

    840.000

    1.000.000




    III50404



    Các loại khác








    III5040401


    D<25cm

    m3

    800.000

    1.000.000





    III5040402


    D≥25cm

    m3

    1.960.000

    2.800.000


    III6





    Cành, ngọn, gốc, rễ






    III601




    Cành, ngọn

    m3

    Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

    Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng



    III602




    Gốc, rễ

    m3

    Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

    Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng


    III7





    Củi

    Ste =

    0,7m3

    490.000

    700.000


    III8





    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô






    III801




    Tre







    III80101



    D<5cm

    Cây

    7.700

    11.000




    III80102



    5cm≤D<6cm

    Cây

    12.600

    18.000




    III80103



    6cm≤D<10cm

    Cây

    21.000

    30.000




    III80104



    D≥ 10 cm

    Cây

    30.000

    40.000



    III802




    Trúc

    Cây

    7.000

    10.000



    III803




    Nứa







    III80301



    D<7cm

    Cây

    2.800

    4.000




    III80302



    D≥ 7 cm

    Cây

    5.600

    8.000



    III804




    Mai







    III80401



    D<6cm

    Cây

    12.600

    18.000




    III80402



    6cm≤D<10cm

    Cây

    21.000

    30.000




    III80403



    D≥10 cm

    Cây

    30.000

    40.000



    III805




    Vầu







    III80501



    D<6cm

    Cây

    7.700

    11.000




    III80502



    6cm≤D<10cm

    Cây

    14.700

    21.000




    III80503



    D ≥ 10 cm

    Cây

    21.000

    26.000



    III806




    Tranh

    Cây





    III807




    Giang

    Cây






    III80701



    D<6cm

    Cây

    4.200

    6.000




    III80702



    6cm ≤ D < 10cm

    Cây

    7.000

    10.000




    III80703



    D ≥ 10 cm

    Cây

    12.600

    18.000



    III808




    Lồ ô







    III80801



    D<6cm

    Cây

    5.600

    8.000




    III80802



    6cm ≤ D < 10cm

    Cây

    10.500

    15.000




    III80803



    D ≥ 10 cm

    Cây

    15.000

    20.000


    III9





    Trầm hương, kỳ nam






    III901




    Trầm hương







    III90101



    Loại 1

    kg

    350.000.000

    500.000.000




    III90102



    Loại 2

    kg

    70.000.000

    100.000.000




    III90103



    Loại 3

    kg

    14.000.000

    20.000.000



    III902




    Kỳ nam







    III90201



    Loại 1

    kg

    770.000.000

    1.000.000.000




    III90202



    Loại 2

    kg

    539.000.000

    770.000.000


    III10





    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả






    III1001




    Hồi







    III100101



    Tươi

    kg

    56.000

    80.000




    III100102



    Khô

    kg

    80.000

    100.000



    III1002




    Quế







    III100201



    Tươi

    kg

    25.000

    30.000




    III100202



    Khô

    kg

    90.000

    110.000



    III1003




    Sa nhân







    III100301



    Tươi

    kg

    105.000

    150.000




    III100302



    Khô

    kg

    210.000

    300.000



    III1004




    Thảo quả







    III100401



    Tươi

    kg

    84.000

    120.000




    III100402



    Khô


    280.000

    400.000


    III11





    Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

    Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương



    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục V

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    V






    Nước thiên nhiên





    V1





    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp






    V101




    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp







    V10101



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

    m3

    200.000

    450.000




    V10102



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

    m3

    450.000

    1.100.000




    V10103



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

    m3

    1.100.000

    2.200.000




    V10104



    Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

    m3

    20.000

    32.000



    V102




    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp







    V10201



    Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    100.000

    300.000




    V10202



    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    500.000

    1.000.000


    V2





    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch






    V201




    Nước mặt

    m3

    2.000

    6.000



    V202




    Nước dưới đất (nước ngầm)

    m3

    3.000

    9.000


    V3





    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác






    V301




    Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

    m3

    40.000

    100.000



    V302




    Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

    m3

    40.000

    50.000



    V303




    Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

    m3

    3.000

    7.000

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục VII

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    VII






    Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

    tấn

    2.300.000

    2.800.000

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục I

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /

    Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    I






    Khoáng sản kim loại





    I1





    Sắt






    I101




    Sắt kim loại

    Tấn

    8.000.000

    10.000.000



    I102




    Quặng Manhetit (có từ tính)







    I10201



    Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

    Tấn

    250.000

    350.000




    I10202



    Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

    Tấn

    350.000

    450.000




    I10203



    Quặng Manhetit có hàm lượng

    40%≤Fe<50%

    Tấn

    450.000

    700.000




    I10204



    Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

    Tấn

    700.000

    1.000.000




    I10205



    Quặng Manhetit có hàm lượng

    Fe≥60%

    Tấn

    1.000.000

    1.500.000



    I103




    Quặng Limonit (không từ tính)







    I10301



    Quặng limonit có hàm lượng

    Fe≤30%

    Tấn

    150.000

    210.000




    I10302



    Quặng limonit có hàm lượng

    30%<Fe≤40%

    Tấn

    210.000

    280.000




    I10303



    Quặng limonit có hàm lượng

    40%<Fe≤50%

    Tấn

    280.000

    340.000




    I10304



    Quặng limonit có hàm lượng

    50%<Fe≤60%

    Tấn

    340.000

    420.000




    I10305



    Quặng limonit có hàm lượng

    Fe>60%

    Tấn

    420.000

    600.000



    I104




    Quặng sắt Deluvi

    Tấn

    150.000

    180.000


    I2





    Mangan (Măng-gan)






    I201




    Quặng mangan có hàm lượng

    Mn≤20%

    Tấn

    490.000

    700.000



    I202




    Quặng mangan có hàm lượng

    20%<Mn≤25%

    Tấn

    700.000

    1.000.000



    I203




    Quặng mangan có hàm lượng

    25%<Mn≤30%

    Tấn

    1.000.000

    1.300.000



    I204




    Quặng mangan có hàm lượng

    30%<Mn≤35%

    Tấn

    1.300.000

    1.600.000



    I205




    Quặng mangan có hàm lượng

    35%<Mn≤40%

    Tấn

    1.600.000

    2.100.000



    I206




    Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

    Tấn

    2.100.000

    3.000.000


    I3





    Titan






    I301




    Quặng titan gốc (ilmenit)







    I30101



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    TiO2≤10%

    Tấn

    110.000

    150.000




    I30102



    Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

    Tấn

    150.000

    210.000




    I30103



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    15%<TiO2≤20%

    Tấn

    210.000

    300.000




    I30104



    Quặng gốc titan có hàm lượng

    TiO2>20%

    Tấn

    385.000

    550.000



    I302




    Quặng titan sa khoáng







    I30201



    Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

    Tấn

    1.000.000

    1.300.000




    I30202



    Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)








    I3020201


    Ilmenit

    Tấn

    1.950.000

    2.600.000





    I3020202


    Quặng Zircon có hàm lượng

    ZrO2<65%

    Tấn

    6.600.000

    7.000.000





    I3020203


    Quặng Zircon có hàm lượng

    ZrO2≥65%

    Tấn

    15.000.000

    18.000.000





    I3020204


    Rutil

    Tấn

    7.700.000

    11.000.000





    I3020205


    Monazite

    Tấn

    24.500.000

    35.000.000





    I3020206


    Manhectic

    Tấn

    700.000

    850.000





    I3020207


    Xỉ titan

    Tấn

    10.500.000

    15.000.000





    I3020208


    Các sản phẩm còn lại

    Tấn

    3.000.000

    4.000.000


    I4





    Vàng






    I401




    Quặng vàng gốc







    I40101



    Quặng vàng có hàm lượng

    Au <2 gram/tấn

    Tấn

    910.000

    1.300.000




    I40102



    Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

    Tấn

    1.330.000

    1.900.000




    I40103



    Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

    Tấn

    1.900.000

    2.500.000




    I40104



    Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

    Tấn

    2.500.000

    3.200.000




    I40105



    Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

    Tấn

    3.200.000

    3.800.000




    I40106



    Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

    Tấn

    3.800.000

    4.500.000




    I40107



    Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

    Tấn

    4.500.000

    5.100.000




    I40108



    Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

    Tấn

    5.100.000

    6.200.000



    I402




    Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

    kg

    750.000.000

    1.000.000.000



    I403




    Tinh quặng vàng







    I40301



    Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn

    Tấn

    154.000.000

    220.000.000




    I40302



    Tinh quặng vàng có hàm lượng

    Au > 240 gram/tấn

    Tấn

    175.000.000

    250.000.000


    I5





    Đất hiếm






    I501




    Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

    Tấn

    84.000

    120.000



    I502




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    1%<TR2O3≤2%

    Tấn

    133.000

    190.000



    I503




    Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%< TR2O3≤3%

    Tấn

    190.000

    270.000



    I504




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    3%<TR2O3≤4%

    Tấn

    270.000

    350.000



    I505




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    4%<TR2O3≤5%

    Tấn

    350.000

    430.000



    I506




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    5%<TR2O3≤10%

    Tấn

    490.000

    700.000



    I507




    Quặng đất hiếm có hàm lượng

    >10% TR2O3

    Tấn

    1.050.000

    1.500.000


    I6





    Bạch kim, bạc, thiếc






    I601




    Bạch kim (1)






    I602




    Bạc

    kg

    16.000.000

    19.200.000



    I603




    Thiếc







    I60301



    Quặng thiếc gốc








    I6030101


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,2%<SnO2 ≤0,4%

    Tấn

    896.000

    1.280.000





    I6030102


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

    Tấn

    1.280.000

    1.790.000





    I6030103


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,6%<SnO2≤0,8%

    Tấn

    1.790.000

    2.300.000





    I6030104


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    0,8%<SnO2 ≤1%

    Tấn

    2.300.000

    2.810.000





    I6030105


    Quặng thiếc gốc có hàm lượng

    SnO2>1%

    Tấn

    2.810.000

    3.372.000




    I60302



    Tinh quặng thiếc có hàm lượng

    SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

    Tấn

    170.000.000

    204.000.000




    I60303



    Thiếc kim loại

    Tấn

    255.000.000

    320.000.000


    I7





    Wolfram, Antimoan






    I701




    Wolfram







    I70101



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,1%<WO3 ≤0,3%

    Tấn

    1.295.000

    1.850.000




    I70102



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,3%<WO3 ≤0,5%

    Tấn

    1.939.000

    2.770.000




    I70103



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,5%<WO3 ≤0,7%

    Tấn

    2.905.000

    4.150.000




    I70104



    Quặng wolfram có hàm lượng

    0,7%<WO3 ≤1%

    Tấn

    4.150.000

    5.070.000




    I70105



    Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

    Tấn

    5.070.000

    6.084.000



    I702




    Antimoan







    I70201



    Antimoan kim loại

    Tấn

    100.000.000

    120.000.000




    I70202



    Quặng Antimoan








    I7020201


    Quặng antimoan có hàm lượng

    Sb ≤5%

    Tấn

    6.041.000

    8.630.000





    I7020202


    Quặng antimoan có hàm lượng

    5<Sb≤10%

    Tấn

    10.080.000

    14.400.000





    I7020203


    Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

    Tấn

    14.400.000

    20.130.000





    I7020204


    Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

    Tấn

    20.130.000

    28.750.000





    I7020205


    Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

    Tấn

    28.750.000

    34.500.000


    I8





    Chì, kẽm






    I801




    Chì, kẽm kim loại

    Tấn

    37.000.000

    45.000.000



    I802




    Tinh quặng chì, kẽm







    I80201



    Tinh quặng chì








    I8020101


    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

    Tấn

    11.550.000

    16.500.000





    I8020102


    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

    Tấn

    16.500.000

    23.571.000




    I80202



    Tinh quặng kẽm








    I8020201


    Tinh quặng kẽm có hàm lượng

    Zn<50%

    Tấn

    4.000.000

    5.000.000





    I8020202


    Tinh quặng kẽm có hàm lượng

    Zn≥50%

    Tấn

    5.000.000

    7.000.000



    I803




    Quặng chì, kẽm







    I80301



    Quặng chì + kẽm hàm lượng

    Pb+Zn<5%

    Tấn

    560.000

    800.000




    I80302



    Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

    Tấn

    931.000

    1.330.000




    I80303



    Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

    Tấn

    1.330.000

    1.870.000




    I80304



    Quặng chì + kẽm hàm lượng

    Pb+Zn≥15%

    Tấn

    1.870.000

    2.244.000


    I9





    Nhôm, Bouxite






    I901




    Quặng bouxite trầm tích

    Tấn

    52.500

    75.000



    I902




    Quặng bouxite laterit

    Tấn

    260.000

    390.000


    I10





    Đồng






    I1001




    Quặng đồng







    I100101



    Quặng đồng có hàm lượng

    Cu <0,5%

    Tấn

    483.000

    690.000




    I100102



    Quặng đồng có hàm lượng

    0,5%≤Cu <1%

    Tấn

    959.000

    1.370.000




    I100103



    Quặng đồng có hàm lượng

    1%≤Cu<2%

    Tấn

    1.603.000

    2.290.000




    I100104



    Quặng đồng có hàm lượng

    2%≤Cu<3%

    Tấn

    2.290.000

    3.210.000




    I100105



    Quặng đồng có hàm lượng

    3%≤Cu<4%

    Tấn

    3.210.000

    4.120.000




    I100106



    Quặng đồng có hàm lượng

    4%≤Cu<5%

    Tấn

    4.120.000

    5.500.000




    I100107



    Quặng đồng có hàm lượng

    Cu≥5%

    Tấn

    5.500.000

    6.600.000



    I1002




    Tinh quặng đồng có hàm lượng

    Cu<20%

    Tấn

    16.500.000

    19.800.000



    I1003




    Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

    Tấn

    19.800.000

    25.000.000


    I11





    Niken (Quặng Niken)






    I1101




    Quặng niken có hàm lượng

    Ni<0,5%

    Tấn

    268.000

    671.000



    I1102




    Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

    Tấn

    671.000

    1.006.000



    I1103




    Quặng niken có hàm lượng

    0,75 ≤ Ni <1%

    Tấn

    1.006.000

    1.341.000



    I1104




    Quặng niken có hàm lượng

    1 ≤Ni <1,25%

    Tấn

    1.341.000

    1.677.000



    I1105




    Quặng niken có hàm lượng

    1,25 ≤Ni <1,5%

    Tấn

    1.677.000

    2.012.000



    I1106




    Quặng niken có hàm lượng

    1,5 ≤Ni <1,75%

    Tấn

    2.012.000

    2.347.000



    I1107




    Quặng niken có hàm lượng

    1,75 ≤Ni <2%

    Tấn

    2.347.000

    2.683.000


    I12





    Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)






    I1201




    Molipden

    Tấn

    2.800.000

    3.500.000



    I1202




    Cô-ban (coban), thủy ngân, ma- nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)





    I13





    Khoáng sản kim loại khác






    I1301




    Tinh quặng Bismuth hàm lượng

    10%≤Bi<20%

    Tấn

    11.400.000

    13.700.000



    I1302




    Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

    Tấn

    3.000.000

    3.600.000

    Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục II

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
    Đ
    ỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    II






    Khoáng sản không kim loại





    II1





    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

    m3

    27.000

    70.000


    II2





    Đá, sỏi






    II201




    Sỏi







    II20101



    Sạn trắng

    m3

    400.000

    480.000




    II20102



    Các loại cuội, sỏi, sạn khác


    100.000

    240.000



    II202




    Đá







    II20201



    Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)








    II2020101


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

    m3

    700.000

    1.000.000





    II2020102


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

    m3

    1.400.000

    2.000.000





    II2020103


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

    m3

    4.200.000

    6.000.000





    II2020104


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

    m3

    6.000.000

    8.000.000





    II2020105


    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

    m3

    8.000.000

    10.000.000




    II20202



    Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)








    II2020201


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

    m3

    700.000

    1.000.000





    II2020202


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

    m3

    1.400.000

    2.000.000





    II2020203


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

    m3

    2.100.000

    3.000.000





    II2020204


    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

    m3

    3.000.000

    4.000.000




    II20203



    Đá làm vật liệu xây dựng thông thường








    II2020301


    Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

    m3

    70.000

    100.000





    II2020302


    Đá hộc

    m3

    77.000

    150.000





    II2020303


    Đá cấp phối

    m3

    80.000

    200.000





    II2020304


    Đá dăm các loại

    m3

    90.000

    240.000





    II2020305


    Đá lô ca

    m3

    140.000

    200.000





    II2020306


    Đá chẻ


    280.000

    400.000





    II2020307


    Đá bụi, mạt đá


    60.000

    100.000




    II20204



    Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

    m3

    1.000.000

    2.000.000


    II3





    Đá nung vôi và sản xuất xi măng






    II301




    Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    63.000

    90.000



    II302




    Đá sản xuất xi măng







    II30201



    Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    84.000

    150.000




    II30202



    Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    63.000

    90.000




    II30203



    Đá làm phụ gia sản xuất xi măng








    II3020301


    Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

    m3

    100.000

    120.000





    II3020302


    Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

    m3

    45.000

    60.000





    II3020303


    Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

    m3

    45.000

    60.000





    II3020304


    Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    105.000

    150.000


    II4





    Đá hoa trắng






    II401




    Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

    m3

    250.000

    450.000



    II402




    Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát







    II40201



    Loại 1 - trắng đều

    m3

    15.000.000

    18.000.000




    II40202



    Loại 2 - vân vệt

    m3

    10.500.000

    15.000.000




    II40203



    Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

    m3

    7.000.000

    10.000.000



    II403




    Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

    m3

    3.000.000

    3.900.000



    II404




    Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

    m3

    140.000

    400.000



    II405




    Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

    m3

    1.200.000

    1.560.000



    II406




    Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

    m3

    200.000

    400.000


    II5





    Cát






    II501




    Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

    m3

    56.000

    200.000



    II502




    Cát xây dựng







    II50201



    Cát đen dùng trong xây dựng

    m3

    56.000

    200.000




    II50202



    Cát vàng dùng trong xây dựng

    m3

    105.000

    350.000



    II503




    Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    105.000

    150.000


    II6





    Cát làm thuỷ tinh

    m3

    245.000

    350.000


    II7





    Đất làm gạch, ngói

    m3

    50.000

    200.000


    II8





    Đá Granite






    II801




    Đá Granite màu ruby

    m3

    6.000.000

    8.000.000



    II802




    Đá Granite màu đỏ

    m3

    4.200.000

    6.000.000



    II803




    Đá Granite màu tím, trắng

    m3

    1.750.000

    2.500.000



    II804




    Đá Granite màu khác

    m3

    2.800.000

    4.000.000



    II805




    Đá gabro và diorit

    m3

    3.500.000

    5.000.000



    II806




    Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

    m3

    800.000

    1.000.000



    II807




    Đá Granite bán phong hóa

    m3

    48.000

    70.000


    II9





    Sét chịu lửa






    II901




    Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

    Tấn

    266.000

    380.000



    II902




    Sét chịu lửa các màu còn lại

    Tấn

    126.000

    180,000


    II10





    Dolomite, quartzite






    II1001




    Dolomite







    II100101



    Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

    m3

    315.000

    450.000




    II100102



    Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)








    II10010201


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

    m3

    2.800.000

    4.000.000





    II10010202


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

    m3

    5.600.000

    8.000.000





    II10010203


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2

    m3

    8.000.000

    10.000.000





    II10010204


    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

    m3

    10.000.000

    12.000.000




    II100103



    Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

    m3

    140.000

    200.000




    II100104



    Đá Dolomite màu vân gỗ

    m3

    18.000.000

    30.000.000



    II1002




    Quarzite







    II100201



    Quặng Quarzite thường

    Tấn

    112.000

    160.000




    II100202



    Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

    Tấn

    210.000

    300.000




    II100203



    Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

    Tấn

    1.500.000

    1.800.000



    II1003




    Pyrophylit







    II100301



    Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    100.000

    136.000




    II100302



    Pyrophylit có hàm lượng

    25%< Al2O3≤30%

    Tấn

    152.600

    218.000




    II100303



    Pyrophylit có hàm lượng

    30%< Al2O3≤33%

    Tấn

    329.700

    471.000




    II100304



    Pyrophylit có hàm lượng

    Al2O3>33%

    Tấn

    471.000

    565.000


    II11





    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)






    II1101




    Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

    Tấn

    150.000

    300.000



    II1102




    Cao lanh đã rây

    Tấn

    560.000

    800.000



    II1103




    Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

    Tấn

    150.000

    350.000



    II1104




    Fenspat phong hóa

    Tấn

    60.000

    90.000


    II12





    Mica, thạch anh kỹ thuật






    II1201




    Mica







    II120101



    Mica

    Tấn

    1.200.000

    1.600.000




    II120102



    Sericite

    Tấn

    350.000

    420.000




    II120103



    Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

    Tấn

    120.000

    160.000



    II1202




    Thạch anh kỹ thuật







    II120201



    Thạch anh kỹ thuật

    Tấn

    250.000

    300.000




    II120202



    Thạch anh bột

    Tấn

    1.050.000

    1.500.000




    II120203



    Thạch anh hạt

    Tấn

    1.500.000

    1.800.000


    II13





    Pirite, phosphorite






    II1301




    Quặng Pirite (1)






    II1302




    Quặng phosphorite







    II130201



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    P2O5 < 20%

    Tấn

    350.000

    500.000




    II130202



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    20% ≤ P2O5 < 30%

    Tấn

    500.000

    600.000




    II130203



    Quặng Phosphorite có hàm lượng

    P2O5 ≥ 30%

    Tấn

    600.000

    800.000


    II14





    Apatit






    II1401




    Apatit loại I







    II140101



    Apatit loại I dạng cục

    Tấn

    1.400.000

    1.700.000




    II140102



    Apatit loại I dạng bột

    Tấn

    900.000

    1.400.000



    II1402




    Apatit loại II

    Tấn

    850.000

    1.100.000



    II1403




    Apatit loại III

    Tấn

    350.000

    500.000



    II1404




    Apatit loại tuyển

    Tấn

    1.100.000

    1.400.000


    II15





    Secpentin (Quặng secpentin)

    Tấn

    125.000

    150.000


    II16





    Than antraxit hầm lò






    II1601




    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    Tấn

    1.306.000

    1.567.200



    II1602




    Than cục







    II160201



    Than cục 1a, 1b, 1c

    Tấn

    2.784.600

    3.978.000




    II160202



    Than cục 2a, 2b

    Tấn

    3.281.000

    4.202.400




    II160203



    Than cục 3a, 3b

    Tấn

    3.438.000

    4.149.600




    II160204



    Than cục 4a, 4b

    Tấn

    3.404.520

    4.863.600




    II160205



    Than cục 5a, 5b

    Tấn

    3.050.880

    4.358.400




    II160206



    Than cục don 6a, 6b, 6c

    Tấn

    2.747.000

    3.296.000




    II160207



    Than cục don 7a, 7b, 7c

    Tấn

    1.351.560

    1.930.800




    II160208



    Than cục don 8a, 8b, 8c

    Tấn

    828.000

    1.112.400



    II1603




    Than cám







    II160301



    Than cám 1

    Tấn

    2.606.000

    3.127.200




    II160302



    Than cám 2

    Tấn

    2.713.000

    3.255.600




    II160303



    Than cám 3a, 3b, 3c

    Tấn

    2.237.760

    3.196.800




    II160304



    Than cám 4a, 4b

    Tấn

    1.706.880

    2.438.400




    II160305



    Than cám 5a, 5b

    Tấn

    1.349.040

    1.927.200




    II160306



    Than cám 6a, 6b

    Tấn

    1.065.120

    1.521.600




    II160307



    Than cám 7a, 7b, 7c

    Tấn

    803.040

    1.147.200



    II1604




    Than bùn







    II160401



    Than bùn tuyển 1a, 1b

    Tấn

    805.000

    966.000




    II160402



    Than bùn tuyển 2a, 2b

    Tấn

    715.000

    886.800




    II160403



    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    Tấn

    568.000

    741.600




    II160404



    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    Tấn

    464.520

    663.600


    II17





    Than antraxit lộ thiên






    II1701




    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    Tấn

    1.306.000

    1.567.200



    II1702




    Than cục







    II170201



    Than cục 1a, 1b, 1c

    Tấn

    2.784.600

    3.978.000




    II170202



    Than cục 2a, 2b

    Tấn

    3.281.000

    4.202.400




    II170203



    Than cục 3a, 3b

    Tấn

    3.438.000

    4.149.600




    II170204



    Than cục 4a, 4b

    Tấn

    3.404.520

    4.863.600




    II170205



    Than cục 5a, 5b

    Tấn

    3.050.880

    4.358.400




    II170206



    Than cục don 6a, 6b, 6c

    Tấn

    2.747.000

    3.296.000




    II170207



    Than cục don 7a, 7b, 7c

    Tấn

    1.351.560

    1.930.800




    II170208



    Than cục don 8a, 8b, 8c

    Tấn

    828.000

    1.112.400



    II1703




    Than cám







    II170301



    Than cám 1

    Tấn

    2.606.000

    3.127.200




    II170302



    Than cám 2

    Tấn

    2.713.000

    3.255.600




    II170303



    Than cám 3a, 3b, 3c

    Tấn

    2.237.760

    3.196.800




    II170304



    Than cám 4a, 4b

    Tấn

    1.706.880

    2.438.400




    II170305



    Than cám 5a, 5b

    Tấn

    1.349.040

    1.927.200




    II170306



    Than cám 6a, 6b

    Tấn

    1.065.120

    1.521.600




    II170307



    Than cám 7a, 7b, 7c

    Tấn

    803.040

    1.147.200



    II1704




    Than bùn







    II170401



    Than bùn tuyển 1a, 1b

    Tấn

    805.000

    966.000




    II170402



    Than bùn tuyển 2a, 2b

    Tấn

    715.000

    886.800




    II170403



    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    Tấn

    568.000

    741.600




    II170404



    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    Tấn

    464.520

    663.600


    II18





    Than nâu, than mỡ






    II1801




    Than nâu

    Tấn

    760.000

    1.200.000



    III802




    Than mỡ







    II180201



    Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

    Tấn

    1.750.000

    2.500.000




    II180202



    Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

    Tấn

    910.000

    1.750.000


    II19





    Than khác






    II1901




    Than bùn

    Tấn

    280.000

    400.000



    II1902




    Than bùn tuyển khác

    Tấn

    136.000

    176.800



    II1903




    Than bã sàng

    Tấn

    206.000

    270.000



    II1904




    Xít thải than

    Tấn

    192.000

    250.000



    II1905




    Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

    Tấn

    1.523.000

    2.000.000



    II1906




    Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

    Tấn

    2.302.000

    3.000.000


    II20





    Kim cương, rubi, sapphire






    II2001




    Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000



    II2002




    Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000



    II2003




    Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

    kg

    800.000.000

    960.000.000


    II21





    Emerald, alexandrite, opan (1)





    II22





    Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz






    II2201




    Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

    Viên

    600.000

    720.000


    II23





    Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite






    II2301




    Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

    Tấn

    800.000.000

    960.000.000



    II2302




    Anmetit (thạch anh tím)

    Tấn

    1.000.000.000

    1.200.000.000



    II2303




    Thạch anh tinh thể khác

    Tấn

    25.000.000

    30.000.000


    II24





    Khoáng sản không kim loại khác






    II2401




    Barit







    II240101



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    BaSO4<20%

    Tấn

    40.000

    80.000




    II240102



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    20% ≤ BaSO4 < 40%

    Tấn

    110.000

    300.000




    II210103



    Quặng Barit khai thác hàm lượng

    40% ≤ BaSO4 < 60%

    Tấn

    300.000

    600.000




    II240104



    Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4<70%

    Tấn

    600.000

    800.000




    II240105



    Tinh quặng Barit hàm lượng

    BaSO4 ≥ 70%

    Tấn

    800.000

    1.000.000



    II2402




    Fluorit







    II240201



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

    Tấn

    65.000

    150.000




    II240202



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2<30%

    Tấn

    200.000

    500.000




    II240203



    Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2<50%

    Tấn

    500.000

    2.500.000




    II240204



    Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2<70%

    Tấn

    2.500.000

    3.000.000




    II240205



    Quặng Fluorit có hàm lượng 70%

    ≤ CaF2<90%

    Tấn

    3.000.000

    3.500.000



    II2403




    Quặng Diatomite khai thác

    Tấn

    210.000

    300.000



    II2404




    Graphit







    II240401



    Quặng Graphit khai thác

    Tấn

    600.000

    720.000




    II240402



    Tinh quặng Graphit

    Tấn

    6.600.000

    8.000.000



    II2405




    Quặng Tacl (Tale)







    II240501



    Quặng Tacl khai thác

    Tấn

    630.000

    900.000




    II240502



    Bột Tacl

    Tấn

    1.120.000

    1.600.000



    II2406




    Bùn khoáng

    Tấn

    910.000

    1.300.000



    II2407




    Sét Bentonite

    m3

    210.000

    300.000



    II2408




    Quặng Silic

    Tấn

    560.000

    680.000



    II2409




    Quặng Magnesit

    Tấn

    875.000

    1.250.000



    II2410




    Đá phong thủy







    II241001



    Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

    Viên

    1.000.000

    2.000.000




    II241002



    Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

    Viên

    2.000.000

    2.400.000




    II241003



    Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

    Viên

    3.000.000

    3.600.000




    II241004



    Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

    kg

    5.000

    6.000




    II241005



    Calcite hồng, trắng, xanh

    kg

    500.000

    600.000




    II241006



    Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

    kg

    500.000

    600.000




    II241007



    Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

    Tấn

    1.000.000

    1.200.000




    II241008



    Tourmaline đen

    Viên

    500.000

    600.000




    II241009



    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

    kg

    3.000.000

    3.600.000




    II241010



    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

    Viên

    400.000

    480.000

    Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục III

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    III






    Sản phẩm của rừng tự nhiên





    III1





    Gỗ nhóm I






    III101




    Cẩm lai







    III10101



    Đường kính (D) <25cm

    m3

    10.500.000

    14.500.000




    III10102



    25cm ≤ D < 50cm


    21.300.000

    28.000.000




    III10103



    D ≥ 50 cm

    m3

    31.200.000

    36.000.000



    III102




    Cẩm liên (cà gần)

    m3

    5.110.000

    7.300.000



    III103




    Dáng hương (giáng hương)

    m3

    20.000.000

    26.000.000



    III104




    Du sam

    m3

    18.000.000

    24.000.000



    III105




    Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)







    III10501



    D<25cm

    m3

    5.200.000

    6.500.000




    III10502



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    19.600.000

    28.000.000




    III10503



    D ≥ 50 cm

    m3

    28.200.000

    35.000.000



    III106




    Gụ







    III10601



    D<25cm

    m3

    4.800.000

    6.000.000




    III10602



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.200.000

    12.000.000




    III10603



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.300.000

    16.000.000



    III107




    Gụ mật (Gõ mật)







    III10701



    D<25cm

    m3

    3.300.000

    4.000.000




    III10702



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    6.500.000

    8.500.000




    III10703



    D ≥ 50 cm

    m3

    11.500.000

    15.000.000



    III108




    Hoàng đàn

    m3

    35.000.000

    40.000.000



    III109




    Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

    m3

    2.800.000.000

    4.000.000.000



    III110




    Huỳnh đường

    m3

    7.000.000

    8.400.000



    III111




    Hương







    III11101



    D<25cm

    m3

    5.600.000

    7.500.000




    III11102



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    13.900.000

    18.700.000




    III11103



    D ≥ 50 cm

    m3

    21.400.000

    22.800.000



    III112




    Hương tía

    m3

    14.000.000

    16.800.000



    III113




    Lát

    m3

    9.500.000

    11.400.000



    III114




    Mun

    m3

    15.000.000

    17.000.000



    III115




    Muồng đen

    m3

    4.620.000

    6.600.000



    III116




    Pơmu







    III11601



    D<25cm

    m3

    6.552.000

    9.360.000




    III11602



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    12.600.000

    18.000.000




    III11603



    D ≥ 50 cm

    m3

    18.000.000

    24.000.000



    III117




    Sơn huyết

    m3

    7.000.000

    10.000.000



    III118




    Trai

    m3

    7.700.000

    11.000.000



    III119




    Trắc







    III11901



    D<25cm

    m3

    7.300.000

    7.500.000




    III11902



    25cm≤D<35cm

    m3

    12.400.000

    14.500.000




    III11903



    35cm≤D<50cm


    21.600.000

    28.000.000




    III11904



    50cm≤D<65cm

    m3

    51.730.000

    73.900.000




    III11905



    D≥ 65cm

    m3

    128.600.000

    180.000.000



    III120




    Các loại khác







    III12001



    D<25cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000




    III12002



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    7.600.000

    8.400.000




    III12003



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.600.000

    12.000.000




    1III2004



    D ≥ 50 cm

    m3

    16.300.000

    23.000.000


    III2





    Gỗ nhóm II






    III201




    Cẩm xe

    m3

    6.400.000

    7.000.000



    III202




    Đinh (đinh hương)







    III20201



    D<25cm

    m3

    7.600.000

    9.500.000




    III20202



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    11.400.000

    13.000.000




    III20203



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.000.000

    17.000.000



    III203




    Lim xanh







    III20301



    D<25cm

    m3

    6.700.000

    7.600.000




    III20302



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    10.800.000

    14.000.000




    III20303



    D ≥ 50 cm

    m3

    14.000.000

    16.000.000



    III204




    Nghiến







    III20401



    D<25cm

    m3

    3.800.000

    4.800.000




    III20402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    7.500.000

    8.000.000




    III20403



    D ≥ 50 cm

    m3

    10.200.000

    11.500.000



    III205




    Kiền kiền







    III20501



    D<25cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000




    III20502



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    7.300.000

    9.000.000




    III20503



    D≥50 cm

    m3

    13.300.000

    15.000.000



    III206




    Da đá

    m3

    4.550.000

    6.500.000



    III207




    Sao xanh

    m3

    5.500.000

    7.000.000



    III208




    Sến

    m3

    7.600.000

    10.000.000



    III209




    Sến mật

    m3

    5.500.000

    6.000.000



    III210




    Sến mủ


    3.700.000

    4.400.000



    III211




    Táu mật

    m3

    7.800.000

    10.000.000



    III212




    Trai ly

    m3

    11.500.000

    13.800.000



    III213




    Xoay







    III21301



    D<25cm


    3.100.000

    3.700.000




    III21302



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    4.500.000

    5.000.000




    III21303



    D ≥ 50 cm

    m3

    6.500.000

    8.000.000



    III214




    Các loại khác







    III21401



    D<25cm

    m

    3.400.000

    4.000.000




    III21402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    6.300.000

    9.000.000




    III21403



    D ≥ 50 cm

    m3

    10.500.000

    12.000.000


    III3





    Gỗ nhóm III






    III301




    Bằng lăng

    m3

    3.800.000

    5.000.000



    III302




    Cà chắc (cà chí)







    III30201



    D<25cm

    m3

    2.700.000

    3.100.000




    III30202



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    3.800.000

    4.200.000




    III30203



    D ≥ 50 cm

    m3

    4.200.000

    6.000.000



    III303




    Cà ổi

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III304




    Chò chỉ







    III30401



    D<25cm

    m3

    2.900.000

    3.200.000




    III30402



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    4.100.000

    5.000.000




    III30403



    D ≥ 50 cm

    m3

    9.000.000

    10.000.000



    III305




    Chò chai

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III306




    Chua khét

    m3

    5.400.000

    6.000.000



    III307




    Dạ hương

    m3

    6.000.000

    7.200.000



    III308




    Giỗi







    III30801



    D<25cm

    m3

    6.300.000

    9.000.000




    III30802



    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    9.100.000

    13.000.000




    III30803



    D ≥ 50 cm

    m3

    13.000.000

    18.000.000



    III309




    Dầu gió

    m3

    4.000.000

    4.400.000



    III310




    Huỳnh

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III311




    Re mit

    m3

    4.300.000

    5.000.000



    III312




    Re hương

    m3

    4.500.000

    5.400.000



    III313




    Săng lẻ

    m3

    6.000.000

    7.200.000



    III314




    Sao đen

    m3

    4.300.000

    5.000.000



    III315




    Sao cát

    m

    3.500.000

    4.000.000



    III316




    Trường mật

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III317




    Trường chua

    m3

    5.000.000

    6.000.000



    III318




    Vên vên

    „3 m

    4.000.000

    4.400.000



    III319




    Các loại khác







    III31901



    D<25cm

    n?

    1.700.000

    2.400.000




    III31902



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    3.300.000

    4.000.000




    III31903



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    5.600.000

    6.600.000




    III31904



    D ≥ 50 cm

    m3

    7.700.000

    8.000.000


    III4





    Gỗ nhóm IV






    III401




    Bô bô







    III40101



    Chiều dài <2m

    m3

    1.600.000

    2.000.000




    III40102



    Chiều dài ≥2m

    m3

    2.800.000

    3.600.000



    III402




    Chặc khế

    m3

    3.500.000

    4.000.000



    III403




    Cóc đá

    m3

    2.100.000

    2.600.000



    III404




    Dầu các loại

    m3

    3.000.000

    3.600.000



    III405




    Re (De)

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III406




    Gội tía

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III407




    Mỡ

    m3

    1.100.000

    1.200.000



    III408




    Sến bo bo

    m3

    3.000.000

    3.500.000



    III409




    Lim sừng

    m3

    3.000.000

    3.500.000



    III410




    Thông

    m3

    2.500.000

    2.800.000



    III411




    Thông lông gà

    m3

    4.500.000

    5.400.000



    III412




    Thông ba lá

    m3

    2.900.000

    3.300.000



    III413




    Thông nàng







    III41301



    D<35cm

    m3

    1.800.000

    2.100.000




    III41302



    D≥ 35 cm

    m3

    3.500.000

    4.100.000



    III414




    Vàng tâm

    m3

    6.000.000

    7.000.000



    III415




    Các loại khác







    III41501



    D<25cm

    m3

    1.300.000

    1.800.000




    III41502



    25cm ≤ D < 35cm

    m3

    2.500.000

    3.200.000




    III41503



    35cm ≤ D < 50cm

    m3

    3.900.000

    4.200.000




    III41504



    D ≥ 50 cm

    m3

    5.200.000

    6.000.000


    III5





    Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác






    III501




    Gỗ nhóm V







    III50101



    Chò xanh

    m3

    5.000.000

    6.000.000




    III50102



    Chò xót


    2.300.000

    2.800.000




    III50103



    Dải ngựa


    3.400.000

    3.600.000




    III50104



    Dầu

    m3

    3.800.000

    4.500.000




    III50105



    Dầu đỏ

    m3

    3.400.000

    3.600.000




    III50106



    Dầu đồng

    m3

    3.200.000

    3.500.000




    III50107



    Dầu nước

    m3

    3.000.000

    3.600.000




    III50108



    Lim vang (lim xẹt)

    m3

    4.500.000

    5.400.000




    III50109



    Muồng (Muồng cánh dán)

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50110



    Sa mộc

    m3

    4.500.000

    5.400.000




    III50111



    Sau sau (Táu hậu)

    m3

    700.000

    900.000




    III50112



    Thông hai lá

    m3

    3.000.000

    3.500.000




    III50113



    Các loại khác








    III5011301


    D<25cm

    m3

    1.260.000

    1.800.000





    III5011302


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.500.000

    3.000.000





    III5011303


    D ≥ 50 cm

    m3

    4.400.000

    5.500.000



    III502




    Gỗ nhóm VI







    III50201



    Bạch đàn

    m3

    2.000.000

    2.400.000




    III50202



    Cáng lò

    m3

    3.000.000

    3.600.000




    III50203



    Chò

    m3

    3.200.000

    4.300.000




    III50204



    Chò nâu

    m3

    4.000.000

    4.800.000




    III50205



    Keo

    m3

    2.000.000

    2.400.000




    III50206



    Kháo vàng

    m3

    2.200.000

    3.000.000




    III50207



    Mận rừng

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50208



    Phay

    m3

    1.900.000

    2.200.000




    III50209



    Trám hồng

    m3

    2.400.000

    3.000.000




    III50210



    Xoan đào

    m3

    3.100.000

    3.700.000




    III50211



    Sấu


    8.820.000

    12.600.000




    III50212



    Các loại khác








    III5021201


    D<25cm

    m3

    910.000

    1.300.000





    III5021202


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.000.000

    2.600.000





    III5021203


    D ≥ 50 cm


    3.500.000

    5.000.000



    III503




    Gỗ nhóm VII







    III50301



    Gáo vàng

    m3

    2.100.000

    2.800.000




    III50302



    Lồng mức

    m3

    2.800.000

    3.000.000




    III50303



    Mò cua (Mù cua/Sữa)

    m3

    2.100.000

    3.000.000




    III50304



    Trám trắng

    m3

    2.300.000

    3.000.000




    III50305



    Vang trứng

    m3

    2.800.000

    3.000.000




    III50306



    Xoan

    m3

    1.400.000

    2.000.000




    III50307



    Các loại khác








    III5030701


    D<25cm

    m3

    1.000.000

    1.300.000





    III5030702


    25cm ≤ D < 50cm

    m3

    2.000.000

    2.800.000





    III5030703


    D ≥ 50 cm

    m3

    3.500.000

    4.000.000



    III504




    Gỗ nhóm VIII







    III50401



    Bồ đề

    m3

    1.100.000

    1.200.000




    III50402



    Bộp (đa xanh)

    m3

    4.100.000

    5.000.000




    III50403



    Trụ mỏ

    m3

    840.000

    1.000.000




    III50404



    Các loại khác








    III5040401


    D<25cm

    m3

    800.000

    1.000.000





    III5040402


    D≥25cm

    m3

    1.960.000

    2.800.000


    III6





    Cành, ngọn, gốc, rễ






    III601




    Cành, ngọn

    m3

    Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

    Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng



    III602




    Gốc, rễ

    m3

    Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

    Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng


    III7





    Củi

    Ste =

    0,7m3

    490.000

    700.000


    III8





    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô






    III801




    Tre







    III80101



    D<5cm

    Cây

    7.700

    11.000




    III80102



    5cm≤D<6cm

    Cây

    12.600

    18.000




    III80103



    6cm≤D<10cm

    Cây

    21.000

    30.000




    III80104



    D≥ 10 cm

    Cây

    30.000

    40.000



    III802




    Trúc

    Cây

    7.000

    10.000



    III803




    Nứa







    III80301



    D<7cm

    Cây

    2.800

    4.000




    III80302



    D≥ 7 cm

    Cây

    5.600

    8.000



    III804




    Mai







    III80401



    D<6cm

    Cây

    12.600

    18.000




    III80402



    6cm≤D<10cm

    Cây

    21.000

    30.000




    III80403



    D≥10 cm

    Cây

    30.000

    40.000



    III805




    Vầu







    III80501



    D<6cm

    Cây

    7.700

    11.000




    III80502



    6cm≤D<10cm

    Cây

    14.700

    21.000




    III80503



    D ≥ 10 cm

    Cây

    21.000

    26.000



    III806




    Tranh

    Cây





    III807




    Giang

    Cây






    III80701



    D<6cm

    Cây

    4.200

    6.000




    III80702



    6cm ≤ D < 10cm

    Cây

    7.000

    10.000




    III80703



    D ≥ 10 cm

    Cây

    12.600

    18.000



    III808




    Lồ ô







    III80801



    D<6cm

    Cây

    5.600

    8.000




    III80802



    6cm ≤ D < 10cm

    Cây

    10.500

    15.000




    III80803



    D ≥ 10 cm

    Cây

    15.000

    20.000


    III9





    Trầm hương, kỳ nam






    III901




    Trầm hương







    III90101



    Loại 1

    kg

    350.000.000

    500.000.000




    III90102



    Loại 2

    kg

    70.000.000

    100.000.000




    III90103



    Loại 3

    kg

    14.000.000

    20.000.000



    III902




    Kỳ nam







    III90201



    Loại 1

    kg

    770.000.000

    1.000.000.000




    III90202



    Loại 2

    kg

    539.000.000

    770.000.000


    III10





    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả






    III1001




    Hồi







    III100101



    Tươi

    kg

    56.000

    80.000




    III100102



    Khô

    kg

    80.000

    100.000



    III1002




    Quế







    III100201



    Tươi

    kg

    25.000

    30.000




    III100202



    Khô

    kg

    90.000

    110.000



    III1003




    Sa nhân







    III100301



    Tươi

    kg

    105.000

    150.000




    III100302



    Khô

    kg

    210.000

    300.000



    III1004




    Thảo quả







    III100401



    Tươi

    kg

    84.000

    120.000




    III100402



    Khô


    280.000

    400.000


    III11





    Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

    Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương



    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục V

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    V






    Nước thiên nhiên





    V1





    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp






    V101




    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp







    V10101



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

    m3

    200.000

    450.000




    V10102



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

    m3

    450.000

    1.100.000




    V10103



    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

    m3

    1.100.000

    2.200.000




    V10104



    Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

    m3

    20.000

    32.000



    V102




    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp







    V10201



    Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    100.000

    300.000




    V10202



    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    500.000

    1.000.000


    V2





    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch






    V201




    Nước mặt

    m3

    2.000

    6.000



    V202




    Nước dưới đất (nước ngầm)

    m3

    3.000

    9.000


    V3





    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác






    V301




    Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

    m3

    40.000

    100.000



    V302




    Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

    m3

    40.000

    50.000



    V303




    Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

    m3

    3.000

    7.000

    BỘ TÀI CHÍNH

    Phụ lục VII

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp

    1

    Cấp

    2

    Cấp

    3

    Cấp

    4

    Cấp

    5

    Cấp

    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    VII






    Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

    tấn

    2.300.000

    2.800.000

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Đối tượng chịu thuếThuế suất áp dụngKhai báo & nộp thuếVi phạm về thuếCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều1
    Tải về
    Hỏi AI ngay →