Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Luật Thương mại điện tử 2025, số 122/2025/QH15 (122/2025/QH15) · 10/12/2025
  2. 02Sửa đổi Nghị định 33/2022/NĐ-CP về Quản lý thị trường (241/2025/NĐ-CP) · 10/09/2025
  3. 03Sửa đổi bổ sung Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý kinh doanh vàng (232/2025/NĐ-CP) · 26/08/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 19/2018/TT-NHNN về quản lý ngoại hối biên giới Việt-Trung (17/2025/TT-NHNN) · 30/07/2025
  5. 05Thông tư 45/2025/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư Bộ Công Thương quản lý thị trường (45/2025/TT-BCT) · 15/07/2025
  6. 06Thông tư 39/2025/TT-BCT quy định hạn mức giá trị hàng hóa, dịch vụ khuyến mại (39/2025/TT-BCT) · 22/06/2025
  7. 07Luật Quảng cáo sửa đổi 2025, 75/2025/QH15 (75/2025/QH15) · 16/06/2025
  8. 08Thông tư 28/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 30/2020/TT-BCT về Hiệp định Thương mại tự do EU-Việt Nam (28/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  9. 09Quy định chi tiết biện pháp phòng vệ thương mại (26/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  10. 10Thông tư 29/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 07/2022/TT-BCT về phòng vệ thương mại (29/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 01/2018/TT-BCT Quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ của thương nhân
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH27/02/2018
    Hiệu lực27/02/2018
    31 chương·5 điều
    Thông tư

    Thông tư 01/2018/TT-BCT Quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ của thương nhân

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành
    27/02/2018
    Ngày hiệu lực
    27/02/2018
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    Số: 01/2018/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2018

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CHI TIẾT HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.

    Điều 1. Ph ạ m v i Điều chỉnh

    Thông tư này quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân theo quy định tại Chương II Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Thương nhân, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới.

    2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và Điều hành hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân

    3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân.

    Điều 3. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân

    1. Hàng hóa xuất khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định của pháp luật.

    2. Hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân thực hiện cụ thể như sau:

    a) Đối với cửa khẩu phụ, lối mở biên giới trong khu kinh tế cửa khẩu, hàng hóa nhập khẩu phải đáp ứng quy định về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

    b) Đối với cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu chỉ cho phép nhập khẩu hàng hóa phục vụ sản xuất trong nước theo Danh Mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    c) Đối với hàng hóa phục vụ sản xuất trong nước không thuộc Danh Mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, chỉ được phép nhập khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu trong thời gian cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo sau khi xin ý kiến Bộ Công Thương.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

    1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

    Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và thương nhân hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới trong việc thực hiện quy định tại Thông tư này.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới có trách nhiệm:

    a) Chỉ đạo Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quản lý hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của thương nhân và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phương án Điều tiết hàng hóa khi xảy ra hiện tượng ùn tắc tại các cửa khẩu phụ, lối mở biên giới, tránh để xảy ra tình trạng ùn tắc, buôn lậu, gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh.

    b) Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các các cơ quan liên quan theo dõi sát tình hình thực hiện Thông tư này trên địa bàn; thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) theo định kỳ trước ngày 10 hàng tháng hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu. Mẫu biểu thống kê gửi kèm báo cáo tình hình hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của thương nhân thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

    Thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Công Thương tỉnh biên giới khi hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Thông tư này.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    2. Bãi bỏ Thông tư số 34/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức có liên quan và thương nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xử lý./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Tổng Bí Thư, Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
    - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
    - Cơ quan TW của các Đoàn thể;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Công báo;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, Tổng cục, các đơn vị trực thuộc;
    - Lưu: VT, XNK(10).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh

    Chương 07

    0714

    10

    - Sắn

    Chương 08

    - Hạt Điều:

    0801

    31

    00

    - - Chưa bóc vỏ

    0801

    32

    00

    - - Đã bóc vỏ

    Chương 10

    1005

    Ngô

    Chương 11

    Toàn bộ Chương 11

    Chương 12

    1201

    Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

    Chương 25

    Toàn bộ Chương 25 trừ Nhóm 2501

    Chương 26

    Toàn bộ Chương 26 trừ các Nhóm 2618, 2619, 2620, 2621

    Chương 27

    2701

    Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

    2704

    Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

    Chương 39

    Toàn bộ Chương 39 trừ các Nhóm 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926

    Chương 40

    Toàn bộ Chương 40 trừ các Nhóm 4004, 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017

    Chương 41

    Toàn bộ Chương 41 trừ các Nhóm 4101, 4102, 4103

    Chương 44

    Toàn bộ Chương 44 trừ các Nhóm 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420

    Chương 50

    Toàn bộ Chương 50

    Chương 51

    Toàn bộ Chương 51 trừ Nhóm 5103

    Chương 52

    Toàn bộ Chương 52 trừ Nhóm 5202

    Chương 53

    Toàn bộ Chương 53

    Chương 54

    Toàn bộ Chương 54

    Chương 55

    Toàn bộ Chương 55

    Chương 56

    Toàn bộ Chương 56

    Chương 58

    Toàn bộ Chương 58 trừ các Nhóm 5805 và 5811

    Chương 59

    Toàn bộ Chương 59

    Chương 60

    Toàn bộ Chương 60

    Chương 72

    7201

    Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

    7202

    Hợp kim fero

    Chương 73

    Toàn bộ Chương 73 trừ các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326

    Chương 74

    Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và Nhóm 7418

    Chương 75

    Toàn bộ Chương 75 trừ Nhóm 7503

    Chương 76

    Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các Nhóm 7615, 7616

    Chương 78

    Toàn bộ Chương 78 trừ các Nhóm 7802,7806

    Chương 79

    Toàn bộ Chương 79 trừ các Nhóm 7902, 7907

    Chương 80

    Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và Nhóm 8007

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương31
    Điều5
    Tải về
    Hỏi AI ngay →