Quyết định 997/QĐ-UBND Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông kỳ 2014-2018
Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân | |||||||
tỉnh Đắk Nông ban hành còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | ||
I | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về dân tộc | ||||||
1 | Nghị quyết | 43/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Chính sách hỗ trợ lãi suất đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020 | 01/01/2015 |
| ||
2 | Quyết định | 67/2004/QĐ-UBND ngày 07/9/2004 | Về việc ban hành Quy chế kết nghĩa bon, buôn đồng bào dân tộc thiểu số | 07/9/2004 |
| ||
3 | Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 | Về việc ban hành Quy định ghi tên họ dân tộc M'Nông (cho đối tượng chưa ghi tên họ) tỉnh Đắk Nông | 21/01/2010 |
| ||
4 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Đắk Nông | 27/12/2015 |
| ||
5 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 | Về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2020 | 25/4/2016 |
| ||
6 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 07/5/2010 của UBND tỉnh về việc quy định một số điểm trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân tộc thuộc hộ nghèo vùng khó khăn | 01/01/2019 |
| ||
II | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về quân sự | ||||||
7 | Nghị quyết | 42/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 | Phê duyệt Đề án tổ chức xây dựng, huấn luyện hoạt động, bảo đảm chế độ chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2017 - 2020 | 25/12/2016 |
| ||
8 | Nghị quyết | 47/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 | Xác định chiều sâu vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới của tỉnh Đắk Nông | 25/12/2016 |
| ||
9 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 15/10/2010 quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
10 | Quyết định | 37/2004/QĐ-UBND ngày 21/4/2004 | Về việc ban hành Quy chế khu vực biên giới trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia thuộc tỉnh Đắk Nông | 21/4/2004 | |||
III | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về an ninh | ||||||
11 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 16/7/2014 | Về niên hạn cấp trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/7/2014 | |||
12 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 | Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, chụp hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/9/2015 | |||
13 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 | Về quy trình, trách nhiệm xử lý việc tập trung đông người trái phép tại tỉnh Đắk Nông | 21/9/2015 | |||
IV | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về khu công nghiệp | ||||||
14 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông | 02/4/2016 |
| ||
15 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/4/2017 |
| ||
16 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/6/2018 |
| ||
V | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về công thương | ||||||
17 | Nghị quyết | 21/2010/NQ-HĐND ngày 15/10/2010 | Thông qua Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đắk Nông giai đoạn năm 2011 - 2015, có xét đến năm 2020 | 25/10/2010 |
| ||
18 | Quyết định | 03/2006/QĐ-UBND ngày 05/01/2006 | Về việc quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2006 - 2010, có xét đến năm 2020 | 05/01/2006 | |||
19 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 08/11/2014 | |||
20 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 | Ban hành Quy chế hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 12/02/2015 | |||
21 | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh | 09/11/2015 |
| ||
22 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/12/2015 |
| ||
23 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | 04/01/2016 |
| ||
24 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 01/3/2016 | Ban hành Quy chế xây dựng quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 11/3/2016 |
| ||
25 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/10/2016 |
| ||
26 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong công tác đấu tranh, phòng chống buôn lậu hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/12/2016 |
| ||
27 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/12/2018 |
| ||
VI | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo | ||||||
28 | Nghị quyết | 18/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về việc quy định chính sách ưu tiên, chế độ ưu đãi đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường trung học phổ thông chuyên và đối với học sinh đạt giải, giáo viên dạy bồi dưỡng học đạt giải tại các trường phổ thông của tỉnh Đắk Nông | 29/7/2013 | |||
29 | Nghị quyết | 35/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Phê duyệt Đề án quy hoạch mạng lưới trường, lớp các ngành bậc học trong hệ thống giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2030 | 28/12/2014 | |||
30 | Nghị quyết | 26/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/12/2015 | |||
31 | Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh ở các trường học trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ | 07/8/2017 | |||
32 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 06/5/2013 | Ban hành Quy định về nội dung các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của ngành giáo dục trên tại tỉnh Đắk Nông | 16/5/2013 | |||
33 | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 14/7/2013 | |||
34 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 | Về việc sửa đổi khoản 1, Điều 7 Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông | 17/10/2014 | |||
35 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | Về việc quy định khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho từng cấp học trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 02/01/2015 | |||
36 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 25/3/2016 | |||
37 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 01/7/2017 | |||
VII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giao thông vận tải | ||||||
38 | Nghị quyết | 01/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 | Về việc thông qua Đề án “Phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020” | 04/8/2007 |
| ||
39 | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 | Về việc ban hành Quy định về điều kiện an toàn đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người | 20/9/2009 |
| ||
40 | Quyết định | 37/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | Về việc ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 09/01/2012 |
| ||
41 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 | Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp cư trú trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 23/02/2015 |
| ||
42 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 | Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 22/01/2016 |
| ||
43 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 | Ban hành Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu xăng sinh học E5 và dầu di-e-zen đối với các loại xe ô tô, mô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 28/02/2016 |
| ||
44 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông | 12/3/2016 |
| ||
45 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 | Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 09/5/2016 |
| ||
46 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Ban hành Quy định về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 25/8/2017 | |||
47 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương tỉnh Đắk Nông | 10/4/2018 | |||
48 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, cấp Phó của các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải | 01/10/2018 | |||
VIII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về kế hoạch - đầu tư | ||||||
49 | Nghị quyết | 27/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 | 19/12/2011 |
| ||
50 | Nghị quyết | 14/2015/NQ-HĐND ngày 19/10/2015 | Về việc quy định tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C của tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016 -2020 | 29/10/2015 |
| ||
51 | Nghị quyết | 22/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Thông qua Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, giai đoạn 2016-2020 tỉnh Đắk Nông | 20/12/2015 | |||
52 | Nghị quyết | 30/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức và nhiệm vụ phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2015 |
| ||
53 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 | Quy định tỷ lệ, định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu trong việc triển khai thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 | 06/8/2018 |
| ||
54 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 | Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào tỉnh Đắk Nông | 06/8/2018 |
| ||
55 | Nghị quyết | 28/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành | 26/12/2018 | |||
56 | Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Về việc ban hành Bảng giá xây dựng tổng hợp các công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông thuộc các lĩnh vực: Thủy lợi, giao thông và xây dựng dân dụng | 14/8/2010 |
| ||
57 | Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 | Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực thẩm định dự án, đăng ký kinh doanh và hợp tác đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | 25/10/2010 |
| ||
58 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 | Ban hành Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/02/2013 | |||
59 | Quyết định | 12/2014/QĐ- UBND ngày 17/6/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông | 27/6/2014 | |||
60 | Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 10/01/2016 | |||
61 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 06/5/2016 |
| ||
62 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành Quy định về quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/7/2017 |
| ||
63 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 | 25/8/2017 | |||
IX | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ | ||||||
64 | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/7/2010 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/8/2010 |
| ||
65 | Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Ban hành quy định xây dựng và tổ chức hoạt động của trạm cân đối xứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/10/2015 |
| ||
66 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông | 12/3/2016 |
| ||
67 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016 | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông | 11/6/2016 |
| ||
68 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Nông | 01/3/2018 |
| ||
69 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2019 |
| ||
70 | Chỉ thị | 20/2015/CT-UBND ngày 21/9/2015 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về đo lường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/10/2015 | |||
X | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về lao động, thương binh và xã hội | ||||||
71 | Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lao động kỹ thuật trình độ trung cấp nghề trở lên và giáo viên dạy nghề tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2014 - 2020 | 26/7/2014 |
| ||
72 | Nghị quyết | 17/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định mức thù lao của Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/7/2014 |
| ||
73 | Nghị quyết | 33/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Thông qua Chương trình việc làm tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2016 |
| ||
74 | Nghị quyết | 31/2016/NQ-HĐND ngày 06/9/2016 | Ban hành chính sách hỗ trợ học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Đắk Nông từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | 10/9/2016 |
| ||
75 | Nghị quyết | 56/2016/NQ-HĐND ngày 22/12/2016 | Ban hành Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2016 – 2020 | 25/12/2016 |
| ||
76 | Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/8/2017 |
| ||
77 | Quyết định | 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 | Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội | 19/6/2006 |
| ||
78 | Quyết định | 10/2007/QĐ-UBND ngày 07/5/2007 | Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội nhà nước | 07/5/2007 |
| ||
79 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 | Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài | 08/11/2010 |
| ||
80 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 | Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020” | 20/01/2011 |
| ||
81 | Chỉ thị | 09/2013/CT-UBND ngày 22/5/2013 | Về việc tăng cường quản lý và đẩy mạnh công tác xuất khẩu lao động | 02/6/2013 |
| ||
82 | Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | Ban hành Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 09/01/2014 |
| ||
83 | Chỉ thị | 04/2014/CT-UBND ngày 14/5/2014 | Về việc tăng cường phòng, chống tai nạn đuối nước trẻ em | 24/5/2014 |
| ||
84 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 | Về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo lao động kỹ thuật trình độ trung cấp nghề trở lên và giáo viên dạy nghề tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2014-2020 | 15/3/2015 |
| ||
85 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 24/12/2015 |
| ||
86 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông | 01/4/2016 |
| ||
87 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 25/4/2018 |
| ||
88 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 | Về việc phân cấp thực hiện chính sách miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 18/10/2018 | |||
89 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 28/12/2018 | |||
XI | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||||||
90 | Nghị quyết | 12/2006/NQ-HĐND ngày 03/8/2006 | Về việc thông qua Đề án "Phát triển thủy lợi nhỏ tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020" | 13/8/2006 | |||
91 | Nghị quyết | 33/2006/NQ-HĐND ngày 25/12/2006 | Về việc thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020” | 04/01/2007 | |||
92 | Nghị quyết | 15/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 29/7/2013 | |||
93 | Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Thông qua điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Đắk Nông | 07/8/2017 |
| ||
94 | Nghị quyết | 27/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Về việc thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018 - 2020 | 26/12/2018 | |||
95 | Nghị quyết | 32/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng | 26/12/2018 | |||
96 | Quyết định | 39/2006/QĐ-UBND ngày 27/9/2006 | Về việc phê duyệt Đề án Phát triển thủy lợi nhỏ tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | 12/10/2006 | |||
97 | Quyết định | 08/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 | Ban hành Kế hoạch phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/3/2007 | |||
98 | Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Về việc quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 11/11/2011 | |||
99 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 | Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên, cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/5/2012 | |||
100 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 15/7/2012 | |||
101 | Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 | Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 27/6/2013 | |||
102 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh | 25/10/2013 | |||
103 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 | Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | 16/11/2013 |
| ||
104 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 | Về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020 | 05/02/2015 |
| ||
105 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 | Ban hành Quy định áp dụng một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nhà đầu tư vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông | 08/02/2015 |
| ||
106 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông | 10/7/2016 | |||
107 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy định về xử lý trách nhiệm chủ rừng, các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân trực tiếp quản lý rừng, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/01/2017 |
| ||
108 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Ban hành quy định chi tiết thực hiện điểm b, khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ, giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh | 17/8/2017 |
| ||
109 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/9/2017 | |||
110 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận và các trường hợp cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/11/2018 | |||
111 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 | Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/11/2018 | |||
112 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2018 - 2020 | 18/01/2019 | |||
XII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về ngoại vụ | ||||||
113 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Nông | 18/8/2016 |
| ||
114 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Đắk Nông ban hành | 20/12/2018 |
| ||
XIII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nội vụ | ||||||
115 | Nghị quyết | 32/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố văn hóa trên địa bản tỉnh Đắk Nông | 01/01/2014 | |||
116 | Nghị quyết | 33/2013/NQ-UBND ngày 19/12/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, phân công công tác giữ chức vụ chủ chốt tại các hội có tính chất đặc thù | 01/01/2014 |
| ||
117 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Quy định chức danh, số lượng, một số chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 14/8/2010 |
| ||
118 | Quyết định | 29/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh | 08/10/2010 |
| ||
119 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 21/9/2012 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông | 01/10/2012 |
| ||
120 | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ | 06/12/2013 |
| ||
121 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 | Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành | 30/01/2014 |
| ||
122 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 | Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, phân loại tổ chức và hoạt động hàng năm của chính quyền cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 16/5/2014 |
| ||
123 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 | Ban hành Quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 27/6/2014 |
| ||
124 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 | Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 25/8/2014 |
| ||
125 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 | Về việc quy định giờ giấc làm việc hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 06/11/2014 |
| ||
126 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 | Ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/12/2014 |
| ||
127 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông khi từ trần | 14/12/2014 | |||
128 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành Quy định tuyển dụng viên chức và xếp lương khi bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tỉnh Đắk Nông | 30/01/2015 |
| ||
129 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Nông | 26/4/2015 |
| ||
130 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 27/9/2015 |
| ||
131 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông khi từ trần ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông | 20/12/2016 |
| ||
132 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 | Ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển đối với công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông | 22/3/2017 |
| ||
133 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 | Ban hành Quy định về việc phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông | 19/7/2017 |
| ||
134 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 | Quy định diện tích giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 08/6/2018 |
| ||
135 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/9/2018 |
| ||
136 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/11/2018 |
| ||
137 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ và đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ trong địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/12/2018 | |||
XIV | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về tài chính | ||||||
138 | Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 | Về việc không thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 27/7/2008 | |||
139 | Nghị quyết | 18/2009/NQ-HĐND ngày 25/12/2009 | Về việc thông qua Đề án “Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đắk Nông” | 04/01/2010 |
| ||
140 | Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 06/5/2010 | Thông qua quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh Đắk Nông | 16/5/2010 |
| ||
141 | Nghị quyết | 33/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2013 |
| ||
142 | Nghị quyết | 13/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định số lượng và mức hỗ trợ đối với lực lượng cốt cán trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/7/2014 |
| ||
143 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-UBND ngày 06/9/2016 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/9/2016 |
| ||
144 | Nghị quyết | 26/2016/NQ-HĐND ngày 06/9/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/9/2016 |
| ||
145 | Nghị quyết | 38/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 |
| ||
146 | Nghị quyết | 40/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 | Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 |
| ||
147 | Nghị quyết | 54/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 25/12/2016 |
| ||
148 | Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định mức thu, bố trí sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/8/2017 |
| ||
149 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp tỉnh Đăk Nông, giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2018 |
| ||
150 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định biểu mẫu và thời hạn gửi kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm, dự toán và phương án phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hằng năm; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán | 01/01/2018 |
| ||
151 | Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định thưởng vượt dự toán thu ngân sách nhà nước từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2018 |
| ||
152 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Ban hành quy định các mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
153 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 và việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư cấp xã trung hạn và hàng năm thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
154 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đăk Nông được vay vốn từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hành Chính sách xã hội | 01/01/2018 |
| ||
155 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
156 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông | 06/8/2018 | |||
157 | Nghị quyết | 29/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông | 26/12/2018 | |||
158 | Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/12/2018 | |||
159 | Nghị quyết | 33/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/12/2018 | |||
160 | Quyết định | 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 | Về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa | 22/12/2005 | |||
161 | Quyết định | 16/2006/QĐ-UBND ngày 04/5/2006 | Về việc ban hành Bảng phân loại đường phố làm căn cứ tính thuế nhà, đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/5/2006 | |||
162 | Quyết định | 18/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | 01/6/2006 |
| ||
163 | Quyết định | 09/2007/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 | Ban hành mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu dân cư Đường số 1 - Trục Bắc Nam, thị xã Gia Nghĩa | 10/4/2007 |
| ||
164 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 | Về điều chỉnh, bổ sung quy định về giá đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh | 27/7/2008 |
| ||
165 | Quyết định | 30/2008/QĐ-UBND ngày 19/9/2008 | Về việc không thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 29/9/2008 | |||
166 | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 01/7/2010 | Về việc ban hanh Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị tỉnh Đắk Nông | 11/7/2010 |
| ||
167 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 17/10/2011 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2005/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định mức giá đất cho thuê lại trong Khu công nghiệp Tâm Thắng, huyện Cư Jút | 27/10/2011 |
| ||
168 | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/01/2015 |
| ||
169 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/11/2015 | |||
170 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Về việc Quy định mức trích và tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/12/2015 |
| ||
171 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 | Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 18/01/2016 |
| ||
172 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông | 30/10/2016 |
| ||
173 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Quy định về thu, quản lý và sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 12/12/2016 |
| ||
174 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông | 05/6/2017 |
| ||
175 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Về việc quy định thời gian lập lại dự toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; Thời gian gửi báo cáo quyết toán của đơn vị dự toán cấp I và thời gian thẩm định, xét duyệt quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp | 01/01/2018 |
| ||
176 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/02/2018 |
| ||
177 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 02/02/2018 |
| ||
178 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/02/2018 |
| ||
179 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 02/4/2018 |
| ||
180 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác | 09/4/2018 |
| ||
181 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 | Quy định cụ thể mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/5/2018 |
| ||
182 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 | Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của UBND tỉnh Đắk Nông | 01/12/2018 | |||
183 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/12/2018 | |||
XV | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường | ||||||
184 | Nghị quyết | 09/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 | Về việc thông qua Đề án “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” | 02/8/2009 | |||
185 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 | Về việc Điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 10/6/2012 | |||
186 | Nghị quyết | 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 | Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Nông | 30/12/2012 | |||
187 | Nghị quyết | 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 -2019 | 28/12/2014 | |||
188 | Nghị quyết | 32/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyêt số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đât trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 | 20/12/2015 | |||
189 | Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Nông | 07/8/2017 | |||
190 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 | |||
191 | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 | Về việc ban hành quy định mức giá đất tại Khu dân cư đường N6 – Khu trung tâm hành chính tỉnh thuộc phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa | 21/11/2008 | |||
192 | Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 25/3/2009 | Về việc ban hành quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại Khu tái định cư B – xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong | 04/4/2009 | |||
193 | Chỉ thị | 21/2010/CT-UBND ngày 06/10/2010 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh | 16/10/2010 | |||
194 | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 05/01/2012 | Về việc phê duyệt Chương trình hành động bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Đắk Nông đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 | 15/01/2012 | |||
195 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019 | 01/01/2015 | |||
196 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích được tách thửa đối với tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/01/2015 | |||
197 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy định cụ thể về một số nội dung về bồi thường hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 29/01/2015 | |||
198 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông | 26/10/2015 | |||
199 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 | Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị; giải quyết liên thông giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan thủ tục hành chính về đât đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 29/10/2015 | |||
200 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 19/12/2015 | |||
201 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/5/2016 | |||
202 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/10/2016 | |||
203 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị trực thuộc Sở; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh | 06/11/2016 | |||
204 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019 | 20/3/2017 | |||
205 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định 07/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông | 10/4/2018 | |||
206 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các cấp, các ngành trong quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/4/2018 | |||
207 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/9/2018 | |||
208 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/12/2018 | |||
209 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/01/2019 | |||
210 | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công để thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/01/2019 | |||
XVI | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thông tin và truyền thông | ||||||
211 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND ngày 02/9/2009 | Ban hành Quy chế giao ban báo chí hàng quý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 12/9/2009 | |||
212 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 | Ban hành Quy định thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú của các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 22/01/2010 | |||
213 | Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 | Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 17/01/2011 | |||
214 | Quyết định | 29/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 11/11/2011 | |||
215 | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 27/8/2012 | |||
216 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/11/2012 | |||
217 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/01/2014 | |||
218 | Chỉ thị | 15/2014/CT-UBND ngày 07/10/2014 | Về việc tăng cường quản lý thuê bao di động trả trước và ngăn chặn tin rác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 17/10/2014 |
| ||
219 | Chỉ thị | 16/2014/CT-UBND ngày 07/10/2014 | Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 17/10/2014 |
| ||
220 | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014 | Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 12/10/2014 | |||
221 | Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy chế giải thưởng báo chí tỉnh Đắk Nông | 10/01/2016 |
| ||
222 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông | 14/4/2016 |
| ||
223 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí; cổng/trang thông tin điện tử; Đài Truyền thanh-Truyền hình cấp huyện, bản tin, tài liệu không kinh doanh của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 19/6/2016 |
| ||
224 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 | Ban hành Quy định về việc sử dụng văn bản và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 15/11/2016 |
| ||
225 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Nông | 08/12/2016 |
| ||
226 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | Ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/02/2017 |
| ||
227 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông | 10/02/2017 | |||
228 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đắk Nông | 10/6/2017 |
| ||
229 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/9/2017 |
| ||
230 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Đắk Nông | 10/12/2017 | |||
231 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Nông | 17/12/2018 | |||
XVII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về văn hóa - thể thao và du lịch | ||||||
232 | Nghị quyết | 11/2006/NQ-HĐND ngày 03/8/2006 | Về việc thông qua Đề án “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020” | 13/8/2006 | |||
233 | Nghị quyết | 08/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 | Về việc thông qua Đề án đặt và đổi tên đường phố thị xã Gia Nghĩa | 03/8/2009 | |||
234 | Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 | Về việc thông qua điều chỉnh Đề án đặt và đổi tên đường phố thị xã Gia Nghĩa | 10/6/2012 | |||
235 | Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 | Quy định về chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đặc thù đối với trọng tài các giải bóng đá, huấn luyện viên, vận động viên | 10/6/2012 | |||
236 | Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | 10/6/2012 | |||
237 | Nghị quyết | 21/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Thông qua Đề án tổng thể phát triển sự nghiệp văn hóa nghệ thuật tỉnh Đắk Nông từ năm 2012 đến năm 2020 | 29/7/2012 | |||
238 | Nghị quyết | 38/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Về việc đặt tên đường và công trình công cộng tại thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông | 29/12/2013 | |||
239 | Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Về việc đặt tên đường giai đoạn 2 Thị trấn Ea T'ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
240 | Nghị quyết | 30/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 | Về việc đặt tên đường đô thị Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2 | 26/12/2018 | |||
241 | Quyết định | 59/2004/QĐ-UB ngày 29/7/2004 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng | 29/7/2004 | |||
242 | Quyết định | 09/2008/QĐ-UBND ngày 27/3/2008 | Về việc bổ sung một số quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-UB ngày 29/7/2004 của UBND tỉnh Đắk Nông | 06/4/2008 | |||
243 | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 | Về việc đặt, đổi tên đường phố, đánh số và gắn biển số nhà thị xã Gia Nghĩa | 30/9/2009 | |||
244 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 | Về việc ban hành Quy định tổ chức biểu diễn nghệ thuật gây quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 18/9/2010 | |||
245 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 22/02/2013 | Về việc Quy định chế độ thuốc bổ tăng lực và thực phẩm chức năng đối với vận động viên thể thao; chế độ khen thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích trong thi đấu của tỉnh Đắk Nông | 04/3/2013 |
| ||
246 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 08/10/2013 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Đắk Nông | 18/10/2013 | |||
247 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 | Ban hành Quy định một số tiêu chí và mức đạt của một số tiêu chí công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa; thôn, bon, buôn, bản, tổ dân phố văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới;phường, thị xã; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/11/2014 | |||
248 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 | Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang lễ và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 08/02/2015 |
| ||
249 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 | Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 13/12/2015 |
| ||
250 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01/4/2016 |
| ||
251 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 20/10/2016 |
| ||
252 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng, Phó Trưởng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/9/2017 |
| ||
253 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/9/2018 |
| ||
XVIII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng | ||||||
254 | Nghị quyết | 18/2007/NQ-HĐND ngày 24/12/2007 | Thông qua Đề án “Xây dựng và Phát triển đô thị Gia Nghĩa giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2020” | 03/01/2008 | |||
255 | Nghị quyết | 07/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 | Về chính sách tạo quỹ đất ở và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng khu đất ở cho cán bộ công chức được điều động đến công tác tại tỉnh Đắk Nông | 27/7/2008 | |||
256 | Nghị quyết | 42/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 | Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 | 30/12/2012 | |||
257 | Nghị quyết | 39/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về chính sách tạo quỹ đất ở và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng khu đất ở cho cán bộ công chức được điều động đến công tác tại tỉnh Đắk Nông | 29/12/2013 | |||
258 | Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Nông đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 | 01/01/2018 | |||
259 | Quyết định | 72/2004/QĐ-UBND ngày 04/10/2004 | Ban hành Quy định bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình | 04/10/2004 | |||
260 | Quyết định | 05/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 | Về việc phê duyệt Phương án đầu tư quy hoạch phân lô đất ở khu số 1, 2 và 4 - khu dân cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa | 31/01/2006 | |||
261 | Quyết định | 25/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 | Về việc điều chỉnh điểm c mục 5 Điều 1 Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh Đắk Nông | 18/7/2006 | |||
262 | Quyết định | 49/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 | Về việc ban hành Bộ đơn giá dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng khu vực thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông | 30/12/2006 | |||
263 | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 14/5/2008 | Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà | 14/5/2008 | |||
264 | Quyết định | 14/2008/QĐ-UBND ngày 27/5/2008 | Về việc ban hành bộ Đơn giá dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải tại thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông | 06/6/2008 | |||
265 | Quyết định | 15/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 | Về việc ban hành bộ Đơn giá dự toán duy trì cây xanh tại thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông | 07/6/2008 | |||
266 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 | Về việc cấp chứng chỉ môi giới bất động sản, định giá bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 21/4/2009 | |||
267 | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 | Về việc phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 26/8/2010 | |||
268 | Quyết định | 32/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 | Về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 17/10/2010 |
| ||
269 | Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 18/7/2011 |
| ||
270 | Quyết định | 36/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 08/01/2012 | |||
271 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 | Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 13/11/2015 |
| ||
272 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 24/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/12/2015 |
| ||
273 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 | Quy định quản lý, phân cấp sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 12/12/2015 |
| ||
274 | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục cây trồng, cây bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên đường phố, công viên, vườn hoa và các khu vực công cộng khác thuộc địa bàn tỉnh Đắk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 của UBND tỉnh | 04/01/2016 |
| ||
275 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 13/02/2016 |
| ||
276 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 06/5/2016 | |||
277 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 10/01/2017 |
| ||
278 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 | Về việc sửa đổi Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông | 27/02/2017 |
| ||
279 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, cấp phó của các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng; cấp trưởng, cấp phó của Phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện | 26/3/2018 |
| ||
280 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 | Về việc ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 15/4/2018 |
| ||
281 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 | Ban hành Quy định bảo hành công trình xây dựng đối với các dự án xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND các cấp quyết định đầu tư trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/6/2018 |
| ||
282 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | Về việc ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới, tài sản, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/11/2018 | |||
XIX | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về y tế | ||||||
283 | Nghị quyết | 02/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 | Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đắk Nông” | 02/8/2009 |
| ||
284 | Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định chính sách thu hút, đãi ngộ đối với bác sĩ, dược sĩ đại học và sau đại học về công tác tại các cơ quan, đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2020 | 26/7/2014 |
| ||
285 | Nghị quyết | 41/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2015 – 2020” tại tỉnh Đắk Nông | 28/12/2014 | |||
286 | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông | 01/01/2018 | |||
287 | Quyết định | 19/2006/QĐ-UBND ngày 15/6/2006 | Ban hành “Chương trình hành động về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân tỉnh Đắk Nông trong tình hình mới” | 30/6/2006 |
| ||
288 | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 17/02/2014 | Quy định mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 27/02/2014 |
| ||
289 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 28/01/2015 | Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện chính sách thu hút, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và sau đại học công tác tại các cơ quan, đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2020 | 07/02/2015 | |||
290 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đắk Nông | 11/12/2017 | |||
291 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 28/9/2018 | |||
XX | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thanh tra | ||||||
292 | Nghị quyết | 31/2012/NQ-HĐND ngày 30/12/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/12/2012 |
| ||
293 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 01/01/2018 |
| ||
294 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đắk Nông | 13/7/2015 | |||
295 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông | 18/8/2016 |
| ||
296 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định về chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 07/4/2017 |
| ||
297 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 | Ban hành Quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 28/7/2017 |
| ||
XXI | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về tư pháp | ||||||
298 | Nghị quyết | 36/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 | Quy định về nội dung chi và mức chi công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 30/12/2012 | |||
299 | Nghị quyết | 34/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 28/12/2014 | |||
300 | Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND ngày 22/07/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 02/8/2015 | |||
301 | Quyết định | 13a/2013/QĐ-UBND ngày ngày 11/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 21/7/2013 | |||
302 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Nông | 28/9/2015 | |||
303 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động giám định tư pháp tại tỉnh Đắk Nông | 19/11/2015 | |||
304 | Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 04/01/2016 | |||
305 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tư pháp cấp huyện | 25/12/2016 | |||
306 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 31/12/2016 | |||
307 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật | 10/12/2017 | |||
308 | Chỉ thị | 13/2014/CT-UBND ngày 06/9/2014 | Về việc triển khai thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 16/9/2014 | |||
XXII | Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||
309 | Nghị quyết | 13/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 29/7/2013 | |||
310 | Nghị quyết | 44/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 | Quy định mức chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông các cấp trên địa bàn tỉnh | 28/12/2014 | |||
311 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 | Ban hành Quy chế về mối quan hệ công tác giữa Ủy ban nhân dân tỉnh với Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông | 19/10/2013 | |||
312 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 | Về việc thực hiện mức chi phục vụ các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 24/10/2013 | |||
313 | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông | 20/10/2016 | |||
314 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 25/12/2016 | |||
315 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính; tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính, hành vi hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 05/9/2018 | |||
316 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | 18/11/2018 | |||
Tổng số: 316 văn bản | |||||||
