quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 99/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
Cơ quanUBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày BH31/12/2024
Hiệu lực01/01/2025
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 99/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
31/12/2024
Ngày hiệu lực
01/01/2025
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

Phụ lục XI

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99 /2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU

ĐIỂM CUỐI

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƯỜNG PHỐ

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Khe Tre

Địa giới hành chính xã Hương Phú

Võ Hạp

1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

Khe Tre

Võ Hạp

Bế Văn Đàn

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Khe Tre

Bế Văn Đàn

A Lơn

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Khe Tre

A Lơn

Bắc cầu Khe Tre

1A

2.415.000

1.730.000

1.150.000

720.000

Khe Tre

Nam cầu Khe Tre Km

Ngã ba Thượng Lộ

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Khe Tre

Ngã 3 Thượng Lộ

Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa

1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

2

Tả Trạch

Khe Tre

Giáp Bến xe

1A

2.415.000

1.730.000

1.150.000

720.000

Tả Trạch

Từ Bến xe

Đặng Hữu Khuê

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Tả Trạch

Đặng Hữu Khuê

Trần Hữu Trung

2A

1.170.000

702.000

306.000

174.000

Tả Trạch

Trần Hữu Trung

Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc

2C

780.000

450.000

258.000

150.000

3

Nguyễn Thế Lịch

Khe Tre

Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ

1A

2.415.000

1.730.000

1.150.000

720.000

Nguyễn Thế Lịch

Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ

Ngã 3 nhà ông Hán

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Nguyễn Thế Lịch

Ngã 3 nhà ông Hán

Phùng Đông

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

4

Trục đường số 1

Nguyễn Thế Lịch

Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện

1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

5

Ỷ Lan

Nguyễn Thế Lịch

A Lơn

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Ỷ Lan

A Lơn

Võ Hạp

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

6

Trục đường số 3

Phòng Tài chính

Đội Thi hành án huyện Nam Đông

2C

780.000

450.000

258.000

150.000

7

Đại Hóa

Khe Tre

Hết đất ông Sính

1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

Đại Hóa

Ranh giới đất ông Sính

Phùng Đông

2A

1.170.000

702.000

306.000

174.000

8

Phùng Đông

Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh)

Đại Hóa

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

9

Trần Văn Quang

Khe Tre

Trương Trọng Trân

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

Trần Văn Quang

Trương Trọng Trân

Xã Rai

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

10

Xã Rai

Khe Tre

Trần Văn Quang

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

11

Trương Trọng Trân

Khe Tre

Trần Văn Quang

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

12

Quỳnh Meo

Đường Khe Tre

Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

13

Ra Đàng

Đường Khe Tre

Quỳnh Meo

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

14

A Lơn

Khe Tre

Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

A Lơn

Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)

Hết đường

2C

780.000

450.000

258.000

150.000

15

Bế Văn Đàn

Đường Khe Tre

Võ Hạp

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

16

Trường Sơn Đông

Võ Hạp

Địa giới hành chính xã Hương Phú

2A

1.170.000

702.000

306.000

174.000

Trường Sơn Đông

Võ Hạp

Bế Văn Đàn

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

17

Võ Hạp

Khe Tre

Cầu Leno

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

18

Tô Vĩnh Diện

Khe Tre

Trường Sơn Đông

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

19

Đặng Hữu Khuê

Tả Trạch

Trần Hữu Trung

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

Đặng Hữu Khuê

Trần Hữu Trung

Giáp Hương Lộc

2C

780.000

450.000

258.000

150.000

20

Trần Hữu Trung

Tả Trạch

Giáp Hương Lộc

3B

708.000

390.000

222.000

108.000

21

Bùi Quốc Hưng

Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú

Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú

3B

708.000

390.000

222.000

108.000

22

Trục đường số 4

Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ)

Trục đường số 2

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

23

Trục đường số 5

Ngã 3 nhà ông Hán

Đại Hóa

2B

906.000

498.000

276.000

150.000

24

Căn Bòi

Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh)

Hết đường

3C

546.000

312.000

138.000

96.000

25

Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)

Nhà ông Lê Văn Thảo

Nhà ông Huỳnh Em

3C

546.000

312.000

138.000

96.000

26

Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)

Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn)

Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)

3C

546.000

312.000

138.000

96.000

27

Nguyễn Thị Đức

Bế Văn Đàn

Võ Hạp

1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Các đoạn đường chưa được đặt tên

1

Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1

Trường Sơn Đông

Hết đường

1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026