Quyết định 89/2005/QĐ-UB Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
PHỤ LỤC SỐ 01
VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH TỪ NĂM 1992
ĐẾN 30-3-2005 ĐÃ HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH HOẶC BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 89/2005/QĐ-UB
ngày 29/7/2005 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT | Hình thức văn bản | Số, ký hiệu | Ngày | Trích yếu | Lý do |
I - QUYẾT ĐỊNH | |||||
01 | Quyết định | 48/QĐ-UB | 17-01-1995 | Ban hành quy định về việc lập quỹ quốc phòng, an ninh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị bãi bỏ bằng Quyết định số 92/2004/QĐ-UB ngày 13-8-2004 |
02 | Quyết định | 709/QĐ-UB | 21-6-1995 | Về việc ban hành quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh | Không còn phù hợp với thực tế, vì chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng Sở đã có Quyết định riêng; Văn bản dùng làm căn cứ pháp lý đã bị thay thế; một số nội dung không phù hợp với các Quyết định hiện hành của UBND tỉnh |
03 | Quyết định | 1091/QĐ-UB | 06-10-1995 | V/v ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm tra quyết toán với đầu tư công trình XDCB của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. |
04 | Quyết định | 175/QĐ-UB | 27-2-1997 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công nghiệp. | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 20-7-2004 |
05 | Quyết định | 289/QĐ-UB | 07-4-1997 | Về việc ban hành Quy chế đấu giá bán gỗ tròn bãi II | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 49/2005/QĐ-UB ngày 14-4-2005 |
06 | Quyết định | 935/QĐ-UB | 18-8-1997 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính - Vật giá | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định số 96/2004/QĐ-UB ngày 23-8-2004 |
07 | Quyết định | 165/QĐ-UB | 12-02-1998 | Về việc triển khai phụ thu tiền điện | Không còn phù hợp với tình hình thực tế hiện nay |
08 | Quyết định | 14-02-1998 | Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Pleiku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 | |
09 | Quyết định | 188/1998/QĐ-UB | 20-02-1998 | Về việc uỷ quyền phê duyệt thiết kế khai thác và cấp phép khai thác tre nứa, lồ ô trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay không phù hợp với Quyết định 04/2004/QĐ-BNN ngày 02-02-2004 |
10 | Quyết định | 219/1998/QĐ-UB | 10-3-1998 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh Gia Lai | Phù hợp với Nghị định 54/2003/NĐ-CP ngày 19-5-2003; Một phần chức năng theo Quyết định 64/2003/QĐ-UB ngày 04-6-2003, một phần theo Quyết định 104/2004/QĐ-UB ngày 24-9-2003 |
11 | Quyết định | 349/1998/QĐ-UB | 14-4-1998 | Về việc thành lập ban chỉ đạo về công tác y tế trường học của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
12 | Quyết định | 212/1998/QĐ-UB | 22-6-1998 | Về việc ban hành bảng giá các loại đất 11 huyện trong tỉnh | Hết hiệu lực thi hành vì đã được thay thế bằng các Quyết định từ số 07/2005/QĐ-UB đến số 19/2005/QĐ-UB |
13 | Quyết định | 521/1998/QĐ-UB | 26-5-1998 | Về việc thành lập Ban Chỉ huy công tác phòng cháy, chữa cháy rừng của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 51/QĐ-UB ngày 28-01-2005 |
14 | Quyết định | 651/1998/QĐ-UB | 27-6-1998 | Về việc thành lập lại Ban chỉ đạo thanh toán nợ tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
15 | Quyết định | 907/1998/QĐ-UB | 07-8-1998 | Về việc thành lập Ban An toàn giao thông tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 04/2003/QĐ-UB ngày 15-01-2003 |
16 | Quyết định | 1332/1998/ | 16-10-1998 | Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện kèm theo Quyết định 212 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng các Quyết định từ số 07/2005/QĐ-UB đến số 19/2005/QĐ-UB |
17 | Quyết định | 1333/1998/QĐ-UB | 16-10-1998 | Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Pleiku kèm theo Quyết định 166 | Hết hiệu lực thi hành vì đã được thanh thế bằng Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
18 | Quyết định | 1600/1998/QĐ-UB | 21-11-1998 | Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu trung tâm thị xã Pleiku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng các Quyết định 21/2001/QĐ-UB ngày 28-3-2001, Q/định số 103/2002/QĐ-UB ngày 27-12-2002, Q/định 78/2003/QĐ-UB ngày 24-7-2003 |
19 | Quyết định | 01/1999/QĐ-UB | 06-01-1999 | Về việc ban hành quy định quản lý, xử lý tài sản không cần dùng và không còn sử dụng được trong các cơ quan hành chính sự nghiệp | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 52/2000/QĐ-UB ngày 12-7-2000 |
20 | Quyết định | 02/1999/QĐ-UB | 08-01-1999 | Về việc thành lập Ban chỉ đạo triển khai các Luật Thuế mới của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
21 | Quyết định | 18/1999/QĐ-UB | 08-3-1999 | Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 54/2004/QĐ-UB ngày 21-4-2004; Quyết định 77/2004/QĐ-UB ngày 17-6-2004 |
22 | Quyết định | 25/1999/QĐ-UB | 27-3-1999 | Về việc thành lập Hội đồng thi nâng ngạch công chức từ ngạch nhân viên lên ngạch cán sự và từ ngạch nhân viên, cán sự lên ngạch chuyên viên | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
23 | Quyết định | 33/1999/QĐ-UB | 18-5-1999 | Về việc thành lập Trường Năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 79/2002/QĐ-UB ngày 17-9-2002 |
24 | Quyết định | 36/1999/QĐ-UB | 25-5-1999 | V/v cho phép Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Gia Lai thu phí kiểm nghiệm thực phẩm | Hết hiệu lực thi hành, vì Nghị định 04/1999/NĐ-CP đã bị thay thế bằng Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03-6-2002; Loại phí này thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính |
25 | Quyết định | 43/1999/QĐ-UB | 11-6-1999 | Về việc thành lập Hội đồng giải thể doanh nghiệp Nhà nước của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; Nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
26 | Quyết định | 47/1999/QĐ-UB | 21-6-1999 | Về việc thành lập hội đồng thẩm định đền bù khi có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định 51/2002/QĐ-UB ngày 11/7/2002 của UBND tỉnh |
27 | Quyết định | 839/1999/QĐ-UB | 07-8-1999 | Về việc quy định giá bán tối thiểu gỗ bạch đàn | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 54/2002/QĐ-UB ngày 21-4-2004 |
28 | Quyết định | 72/1999/QĐ-UB | 25-8-1999 | Về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng chống tội phạm và phòng chống ma tuý của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định số 132/2004/QĐ-UB ngày 07-12-2004 |
29 | Quyết định | 76/1999/QĐ-UB | 01-9-1999 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định việc hỗ trợ tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định 51/2002/QĐ-UB ngày 11/7/2002 của UBND tỉnh |
30 | Quyết định | 77/1999/QĐ-UB | 07-9-1999 | Về việc bãi bỏ các Quyết định số 145/1998/QĐ-UB, số 39/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong. Hiện nay, đã ban hành các Quyết định mới để thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP |
31 | Quyết định | 84/1999/QĐ-UB | 15-9-1999 | Về tổ chức các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở Công nghiệp | Phù hợp với Quyết định 64/2003/QĐ-UB ngày 4-6-2003; Quyết định 87/2004/QĐ-UB ngày 20-7-2004 |
32 | Quyết định | 104/1999/QĐ-UB | 19-10-1999 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định trình độ nghệ thuật biểu diễn | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002. Nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
33 | Quyết định | 107/1999/QĐ-UB | 20-10-1999 | Về việc thay đổi mức đóng góp quỹ hỗ trợ quốc phòng an ninh | Hết hiệu lực thi hành vì Quyết định 48 đã hết hiệu lực theo Quyết định 92/2004/QĐ-UB. |
34 | Quyết định | 114/1999/QĐ-UB | 26-11-1999 | Về việc quy định cước vận chuyển, phí lưu thông và giá bán thuốc chữa bệnh cấp cho không | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
35 | Quyết định | 115/1999/QĐ-UB | 02-12-1999 | Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình phòng chống tội phạm và phòng chống ma tuý. | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 30/2005/QĐ-UB ngày 25-02-2005. |
36 | Quyết định | 121/1999/QĐ-UB | 15-12-1999 | Về việc thành lập Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Ia Grai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 16/2002/QĐ-UB ngày 20-3-2002 |
37 | Quyết định | 04/2000/QĐ-UB | 25-01-2000 | Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thực hiện Nghị định số 32/CP và Nghị định số 33/CP ngày 14-4-1997 của Chính phủ | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
38 | Quyết định | 07/2000/QĐ-UB | 14-02-2000 | Về việc ban hành quy chế làm việc và quan hệ công tác của UBND tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 83/2004/QĐ-UB ngày 15-7-2004 |
39 | Quyết định | 12/2000/QĐ-UB | 02-3-2000 | Về việc thành lập Ban chỉ đạo công tác bảo hộ lao động của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
40 | Quyết định | 13/2000/QĐ-UB | 02-3-2000 | Về việc thành lập Hội đồng xét chuyên ngạch Thanh tra viên của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
41 | Quyết định | 13/2001/QĐ-UB | 06-3-2001 | Về việc quy định giá bán tối thiểu gỗ tròn tại bãi II, giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ tròn và các loại lâm sản khác, tài nguyên khác | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 54/2004/QĐ-UB ngày 21-4-2004 |
42 | Quyết định | 16/2000/QĐ-UB | 17-3-2000 | Về việc ban hành tạm thời Bảng quy định phân loại đường phố, loại đô thị để tính thuế nhà, đất | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
43 | Quyết định | 18/2000/QĐ-UB | 22-3-2000 | Về việc ban hành tạm thời Bảng quy định phân loại đường phố, loại đô thị để tính thuế nhà, đất | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng các Quyết định từ số 07/2005/QĐ-UB đến số 19/2005/QĐ-UB |
44 | Quyết định | 21/2000/QĐ-UB | 28-3-2000 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo kiểm tra hồ sơ và văn bằng chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ở tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
45 | Quyết định | 29/2000/QĐ-UB | 24-4-2000 | Về việc thành lập Ban điều hành chương trình hoạt động bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt giai đoạn 1999-2002 của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
46 | Quyết định | 32/2000/QĐ-UB | 28-4-2000 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo các kỳ thi tốt nghiệp phổ thông trung học, trung học chuyên nghiệp và trung học cơ sở hàng năm của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/ QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
47 | Quyết định | 35/2000/QĐ-UB | 10-5-2000 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
48 | Quyết định | 36/2000/QĐ-UB | 10-5-2000 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo hoạt động hè hàng năm cho Thanh Thiếu nhi của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
49 | Quyết định | 47/2000/QĐ-UB | 02-6-2000 | Về việc đổi tên và kiện toàn thành viên Hội đồng hậu cần khu vực phòng thủ tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
50 | Quyết định | 48/2000/QĐ-UB | 09-6-2000 | Về việc ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định số 11/2000/QĐ-TTg ngày 24-01-2000 | Vì nội dung kế hoạch (2000-2002) đã hết thời gian thực hiện |
51 | Quyết định | 59/2000/QĐ-UB | 14-8-2000 | Về việc thành lập Hội đồng Tư vấn thực hiện Nghị định số 20/CP ngày 13-4-1996 của Chính phủ | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
52 | Quyết định | 67/2000/QĐ-UB | 19-9-2000 | Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thuế của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002. Hiện nay đang áp dụng Quyết định 62/2002/QĐ-UB ngày 29-7-2002 |
53 | Quyết định | 77/2000/QĐ-UB | 03-10-2000 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án rừng phòng hộ đầu nguồn sông Ba huyện An Khê | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thay thế bằng Quyết định 64/2004/QĐ-UB ngày 11-6-2004 |
54 | Quyết định | 91/2000/QĐ-UB | 06-12-2000 | Về phê duyệt điều chỉnh giá đất đường Lê Lợi, Tôn Thất Tùng, Trần Hưng Đạo, Giải Phóng, Khu quy hoạch dân cư thị trấn KBang-huyện KBang | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 26-01-2005 |
55 | Quyết định | 17/2001/QĐ-UB | 08-3-2001 | Về việc ban hành quy chế làm việc của UBND xã, phường, thị trấn tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
56 | Quyết định | 30/2001/QĐ-UB | 18-04-2001 | Về việc bổ sung nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo Quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm của tỉnh. | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. |
57 | Quyết định | 50/2001/QĐ-UB | 07-6-2001 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo điều tra lao động việc làm hàng năm (giai đoạn 2001-2005) của tỉnh. | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
58 | Quyết định | 57/2001/QĐ-UB | 12-7-2001 | Về việc giá tính thuế tài nguyên đối với hạt ươi tươi | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 987/QĐ-UB ngày 18-11-2002. |
59 | Quyết định | 63/2001/QĐ-UB | 31-7-2001 | Về việc nâng mức hoạt động phí đối với cán bộ Trưởng thôn, làng, Tổ trưởng Tổ dân phố | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong. Hiện nay đang áp dụng Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 07-01-2003 |
60 | Quyết định | 64/2001/QĐ-UB | 13-8-2001 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo đẩy mạnh công tác quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
61 | Quyết định | 66/2001/QĐ-UB | 15-8-2001 | Về việc thành lập Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 03-12-2004 |
62 | Quyết định | 74/2001/QĐ-UB | 19-9-2001 | Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước về dân tộc cho Ban Tôn giáo tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 145/2004/QĐ-UB và 146/2004/QĐ-UB ngày 21-12-2004 |
63 | Quyết định | 81/2001/QĐ-UB | 02-10-2001 | Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 141/2004/QĐ-UB ngày 16-12-2004 |
64 | Quyết định | 84/2001/QĐ-UB | 05-10-2001 | Về việc ban hành kế hoạch sắp xếp tổ chức bộ máy và tinh giảm biên chế HCSN ở tỉnh đến năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
65 | Quyết định | 85/2001/QĐ-UB | 18-10-2001 | Về việc giao chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp năm 2001 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
66 | Quyết định | 86/2001/QĐ-UB | 18-10-2001 | Về việc ban hành quy định công tác tổ chức Nhà nước của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 22-7-2004 |
67 | Quyết định | 87/2001/QĐ-UB | 22-10-2001 | Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số xe máy và ấn định thuế GTGT, thuế TNDN đối với các cơ sở kinh doanh xe gắn máy | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 570/QĐ-UB ngày 13-8-2002; Quyết định 691/QĐ-UB ngày 24-9-2004; Luật Thuế TNDN, GTGT năm 1997 đã bị thay thế bằng Luật thế TNDN, GTGT năm 2003 |
68 | Quyết định | 90/2001/QĐ-UB | 13-11-2001 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
69 | Quyết định | 91/2001/QĐ-UB | 15-11-2001 | Về việc thành lập Tổ xây dựng đề án Tin học hoá quản lý hành chính Nhà nước của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì Đề án đã được phê duyệt theo Quyết định số 858/QĐ-UB ngày 30-10-2002 |
70 | Quyết định | 92/2001/QĐ-UB | 15-11-2001 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định số 947/QĐ-CT ngày 15-7-2004 |
71 | Quyết định | 94/2001/QĐ-UB | 20-11-2001 | Về việc cấp không muối năm 2001 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
72 | Quyết định | 96/2001/QĐ-UB | 03-12-2001 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo bồi dưỡng giáo viên của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
73 | Quyết định | 101/2001/QĐ-UB | 13-12-2001 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo phổ cập giáo dục trung học cơ sở tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
74 | Quyết định | 112/2001/QĐ-UB | 26-12-2001 | Quy định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
75 | Quyết định | 05/2002/QĐ-UB | 03-01-2002 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án hạ tầng Khu Công nghiệp Trà Đa | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 07/2003/QĐ-UB ngày 21-01-2003 |
76 | Quyết định | 10/2002/QĐ-UB | 31-01-2002 | Về giá tính thuế tài nguyên đối với quả bồ hòn và củ mài xám | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 273/QĐ-UB ngày 05-7-2002 |
77 | Quyết định | 13/2002/QĐ-UB | 14-3-2002 | Về việc phê duyệt quy hoạch chung xây dựng thị trấn Đăk Pơ, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 44/2004/QĐ-UB ngày 19-4-2004 |
78 | Quyết định | 15/2002/QĐ-UB | 19-3-2002 | Về việc điều chỉnh phân bố kinh phí làm nhà ở giáo viên năm 2002 cho các huyện | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
79 | Quyết định | 18/2002/QĐ-UB | 26-3-2002 | Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động hè tỉnh Gia Lai năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì Quyết định 36/2000/QĐ-UB ngày 10-5-2000 đã bị bãi bỏ theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
80 | Quyết định | 23/2002/QĐ-UB | 09-4-2002 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo tổng điều tra các cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2002 của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
81 | Quyết định | 24/2002/QĐ-UB | 11-4-2002 | Về việc quy định mức trợ cước, phí bán mặt hàng dầu hoả (cấp cho không) năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
82 | Quyết định | 25/2002/QĐ-UB | 12-4-2002 | Về việc quy định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển, phí lưu thông và giá bán bắp lai, lúa lai năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
83 | Quyết định | 26/2002/QĐ-UB | 12-4-2002 | Về việc cấp cho không mặt hàng vải mặc cho dân năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
84 | Quyết định | 37a/2002/QĐ-UB | 14-4-2002 | Về việc điều chỉnh đối tượng mua bắp lai có trợ giá, trợ cước vận chuyển của năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
85 | Quyết định | 27/2002/QĐ-UB | 18-4-2002 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển, phí lưu thông và giá bán mặt hàng muối iốt năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
86 | Quyết định | 28/2002/QĐ-UB | 18-4-2002 | Về việc cấp cho không mặt hàng muối iốt cho dân năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
87 | Quyết định | 29/2002/QĐ-UB | 18-4-2002 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2002 của Công ty CP Vật tư thiết bị Y tế Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
88 | Quyết định | 30/2002/QĐ-UB | 23-4-2002 | Về việc thành lập Hội đồng trọng tài lao động tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
89 | Quyết định | 32/2002/QĐ-UB | 23-4-2002 | Về việc thành lập Ban Vận động tổ chức giải thưởng kiến trúc lần thứ V của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong và theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002 |
90 | Quyết định | 33/2002/QĐ-UB | 23-4-2002 | Về việc thành lập Hội đồng quản lý quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2002/QĐ-UB ngày 11-7-2002; nhiệm vụ của Hội đồng do Sở chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện |
91 | Quyết định | 36/2002/QĐ-UB | 25-4-2002 | Về việc kiện toàn Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 77/2002/QĐ-UB ngày 10-9-2002 |
92 | Quyết định | 38b/2002/QĐ-UB | 21-5-2002 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển và giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định số 101/2003/QĐ-UB ngày 03-9-2003 |
93 | Quyết định | 43/2002/QĐ-UB | 11-6-2002 | Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 77/2004/QĐ-UB ngày 17-6-2004 |
94 | Quyết định | 48/2002/QĐ-UB | 10-7-2002 | Về việc bổ sung đối tượng cấp cho không vải mặc năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
95 | Quyết định | 49/2002/QĐ-UB | 10-7-2002 | Về việc cấp cho không mặt hàng vải mặc cho dân (tiêu chuẩn 6 tháng cuối năm 2001) | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
96 | Quyết định | 50/2002/QĐ-UB | 10-7-2002 | Về việc hỗ trợ giấy vở học sinh năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
97 | Quyết định | 53/2002/QĐ-UB | 12-7-2002 | Về việc ban hành quy định hỗ trợ khai hoang thủ công giải quyết đất cho đồng bào dân tộc thiểu số không có đất hoặc thiếu đất sản xuất | Được thay thế bằng QĐ số 96/2002/QĐ-UB ngày 03/12/2002 của UBND tỉnh |
98 | Quyết định | 54/2002/QĐ-UB | 15-7-2002 | Về việc cấp bổ sung mặt hàng muối iốt và dầu hoả cho dân năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
99 | Quyết định | 55/2002/QĐ-UB | 15-7-2002 | Về việc cấp bổ sung kinh phí hỗ trợ tiền điện thắp sáng cho dân ở thành phố Pleiku năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
100 | Quyết định | 56/2002/QĐ-UB | 25-7-2002 | Về việc bổ sung thành viên Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 03-12-2004 |
101 | Quyết định | 63/2002/QĐ-UB | 06-8-2002 | Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển mặt hàng muối iốt năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
102 | Quyết định | 65/2002/QĐ-UB | 13-8-2002 | Về việc hỗ trợ học bổng cho học sinh dân tộc thiểu số đủ tiêu chuẩn nội trú nhưng đang học ở các trường công lập, bán công năm học 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
103 | Quyết định | 66/2002/QĐ-UB | 15-8-2002 | Về việc bổ sung chỉ tiêu dầu lửa có trợ cước vận chuyển kế hoạch năm 2002 cho Công ty CP thương mại Chư Sê | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
104 | Quyết định | 67/2002/QĐ-UB | 15-8-2002 | Về việc điều chỉnh chỉ tiêu trợ cước thu mua nông sản | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
105 | Quyết định | 70/2002/QĐ-UB | 15-8-2002 | Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
106 | Quyết định | 71/2002/QĐ-UB | 15-8-2002 | V/v ban hành khung giá đất 5 khu tái định canh định cư tại thị trấn Kon Dỡng-Mang Yang | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 07/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
107 | Quyết định | 73/2002/QĐ-UB | 21-8-2002 | Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện Ia Grai năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
108 | Quyết định | 74/2002/QĐ-UB | 21-8-2002 | Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách thành phố Pleiku năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
109 | Quyết định | 76/2002/QĐ-UB | 06-9-2002 | V/v ban hành bản khung giá đất mở rộng khu quy hoạch dân cư thị trấn Chư Prông | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 13/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
110 | Quyết định | 77/2002/QĐ-UB | 10-9-2002 | Về việc kiện toàn Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 51/2005/QĐ-UB ngày 20-4-2005 |
111 | Quyết định | 82/2002/QĐ-UB | 18-9-2002 | V/v ban hàng bảng khung giá đất khu dân cư thôn 5 xã Chư Á TP Plei ku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thay thế bằng Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
112 | Quyết định | 94/2002/QĐ-UB | 29-11-2002 | V/v ban hàng bảng giá các loại đất trên địa bàn TP. Pleiku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
113 | Quyết định | 99/2002/QĐ-UB | 17-12-2002 | Về việc thành lập Trung tâm thông tin, Xúc tiến Thương mại trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 27-10-2004 |
114 | Quyết định | 100/2002/QĐ-UB | 20-12-2002 | Về việc điều chỉnh chi tiêu kinh phí trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
115 | Quyết định | 101/2002/QĐ-UB | 20-12-2002 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
116 | Quyết định | 104/2002/QĐ-UB | 31-12-2002 | Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
117 | Quyết định | 01/2003/QĐ-UB | 07-01-2003 | Về việc quy định một số nội dung về chính sách cán bộ xã, phường, thị trấn | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 21-4-2004 |
118 | Quyết định | 02/2003/QĐ-UB | 10-01-2003 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
119 | Quyết định | 05/2003/QĐ-UB | 15-01-2003 | Về việc quy định chi phí cấp phát và giá cấp không thu tiền mặt hàng dầu hoả, muối iốt năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
120 | Quyết định | 11/2003/QĐ-UB | 29-01-2003 | Quy định về giá dịch vụ trông giữ xe, giá vào khu vui chơi giải trí, tham gia các di tích lịch sử, công trình văn hoá, danh lam thắng cảnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 12/2004/QĐ-UB ngày 16-02-2004; Quyết định 59/2004/QĐ-UB ngày 05-5-2004. |
121 | Quyết định | 12/2003/QĐ-UB | 13-02-2003 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển, chi phí và giá bán mặt hàng muối iốt năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
122 | Quyết định | 13/2003/QĐ-UB | 13-02-2003 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển, chi phí và giá bán mặt hàng dầu hoả năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
123 | Quyết định | 17/2003/QĐ-UB | 27-02-2003 | Về việc Ban hành đơn giá đất ở một số đường phố trên địa bàn thị trấn AyunPa | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thay thế bằng Quyết định 08/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
124 | Quyết định | 23/2003/QĐ-UB | 03-3-2003 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyện và giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 24/2005/QĐ-UB ngày 01-02-2005 |
125 | Quyết định | 26/2003/QĐ-UB | 12-3-2003 | Về việc quy định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển, phí lưu thông và giá bán giống bắp lai, lúa lai năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
126 | Quyết định | 27/2003/QĐ-UB | 14-3-2003 | Về việc kiện toàn Trường dạy nghề Công nghiệp-Tiểu thủ công nghiệp | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 38/2003/QĐ-UB ngày 16-4-2003 |
127 | Quyết định | 30/2003/QĐ-UB | 28-3-2003 | Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện Ia Pa và huyện Ayun Pa năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
128 | Quyết định | 35/2003/QĐ-UB | 08-4-2003 | Về việc phê duyệt kế hoạch lao động và đơn giá tiền lương cho các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu và doanh nghiệp cổ phần năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
129 | Quyết định | 39/2003/QĐ-UB | 18-4-2003 | Về việc quy định giá sàn gỗ tròn tại bãi II, giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ tròn khai thác từ rừng tự nhiên | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 54/2004/QĐ-UB ngày 21-4-2004 |
130 | Quyết định | 40/2003/QĐ-UB | 22-4-2003 | Về việc xoá nợ thuế đối với hộ kinh doanh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong (đây là vụ việc cụ thể và có danh sách cụ thể, được giải quyết tại thời điểm đó) |
131 | Quyết định | 41/2003/QĐ-UB | 23-4-2003 | Về việc điều chỉnh mục chi của chương trình mục tiêu văn hoá năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
132 | Quyết định | 45/2003/QĐ-UB | 06-5-2003 | Về việc Phê chuẩn số đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử của huyện Ayun Pa nhiệm kỳ 1999-2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì nhiệm kỳ 1999-2004 đã hết |
133 | Quyết định | 46/2003/QĐ-UB | 06-5-2003 | Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu HĐND cấp huyện được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử của huyện Ia Pa nhiệm kỳ 1999-2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì nhiệm kỳ 1999-2004 đã hết |
134 | Quyết định | 48/2003/QĐ-UB | 07-5-2003 | Về việc thành lập Ban Tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật và tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Gia Lai năm 2003-2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
135 | Quyết định | 49/2003/QĐ-UB | 08-5-2003 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng xưởng chế biến cà phê xuất khẩu công suất 10 tấn quả/giờ của Công ty cà phê tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
136 | Quyết định | 62/2003/QĐ-UB | 03-6-2003 | Về việc quy định mức trợ giá trộn và túi PE của mặt hàng muối iốt | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 22/2005/QĐ-UB ngày 31-01-2005 |
137 | Quyết định | 67/2003/QĐ-UB | 20-06-2003 | V/v ban hành bảng giá các loại đất của huyện Chư Prông | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 13/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
138 | Quyết định | 76/2003/QĐ-UB | 21-7-2003 | Về việc bổ sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm thông tin, Xúc tiến Thương mại | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 27-10-2004 |
139 | Quyết định | 81/2003/QĐ-UB | 28-7-2003 | Về việc ban hành quy định về phí chợ, phí vệ sinh, phí sử dụng lề đường, bến bãi, phí trông giữ xe, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí đấu thầu, đấu giá, phí tham quan danh lam, thắng cảnh, phí thư viện | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định số 71/2004/QĐ-UB ngày 15-6-2004 |
140 | Quyết định | 85/2003/QĐ-UB | 05-8-2003 | V/v phê duyệt giá đất mở rộng khu quy hoạch dân cư thị trấn Chư Prông | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 13/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
141 | Quyết định | 86/2003/QĐ-UB | 06-8-2003 | V/v điều chỉnh và phê duyệt giá đất một số tuyến đường mới mở khu dân cư thị trấn Kbang | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 09/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
142 | Quyết định | 87/2003/QĐ-UB | 14-8-2003 | V/v quy định hệ số K kèm theo bảng giá các loại đất trên địa bàn TP. Pleiku ban hành kèm theo QĐ 94/2002/QĐ-UB ngày 29/11/2002 của UBND tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì giá đất thành phố Pleiku hiện đang thực hiện theo Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
143 | Quyết định | 94/2003/QĐ-UB | 26-8-2003 | Về việc quy định mức đóng góp Quỹ vì người nghèo | Hết hiệu lực thi hành, theo Quyết định số 127/2003/QĐ-UB ngày 24-12-2003 |
144 | Quyết định | 101/2003/QĐ-UB | 03-9-2003 | Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển, chi phí mua nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 24/2005/QĐ-UB ngày 01-02-2005 |
145 | Quyết định | 103/2003/QĐ-UB | 24-9-2003 | Về việc phê duyệt Đề án thành lập thị xã An Khê và các Phường trực thuộc, thành lập huyện Đăk Pơ và xã Đăk Pơ thuộc huyện Đăk Pơ tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đề án đã thực hiện xong; Chính phủ đã ban hành Nghị định 155/2003/NĐ-CP ngày 09-12-2003 |
146 | Quyết định | 105/2003/QĐ-UB | 30-9-2003 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo xây dựng, điều hành Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định số 39/2005/QĐ-UB ngày 23-3-2005 |
147 | Quyết định | 112/2003/QĐ-UB | 31-10-2003 | Về việc thành lập Ban Tổ chức và Ban giám khảo cuộc thi viết thư Quốc tế lần thứ 33 năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
148 | Quyết định | 115/2003/QĐ-UB | 26-11-2003 | Về việc thay thế thành viên Ban tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Gia Lai năm 2003-2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
149 | Quyết định | 118/2003/QĐ-UB | 15-12-2003 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
150 | Quyết định | 119/2003/QĐ-UB | 15-12-2003 | Về giao dự toán thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
151 | Quyết định | 124/2003/QĐ-UB | 22-12-2003 | Về việc giao dự toán ngân sách năm 2004 cho các đơn vị dự toán | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
152 | Quyết định | 125/2003/QĐ-UB | 22-12-2003 | Về dự toán thu, chi ngân sách năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
153 | Quyết định | 126/2003/QĐ-UB | 23-12-2003 | V/v ban hành bảng giá các loại đất của huyện Chư Sê | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 19/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
154 | Quyết định | 126/2003/QĐ-UB | 30-12-2003 | Về việc ban hành giá thóc thu thuế SDĐNN năm 2004 trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
155 | Quyết định | 01/2004/QĐ-UB | 05-01-2004 | V/v chợ tiến bộ khoa học - kỹ thuật "Techmart" năm 2004 và thành lập Ban Tổ chức của tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
156 | Quyết định | 05/2004/QĐ-UB | 14-01-04 | Về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 cho thị xã An Khê, huyện Đăk Pơ và Công ty kinh doanh phát triển miền núi Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
157 | Quyết định | 06/2004/QĐ-UB | 17-01-2004 | V/v thực hiện Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 14-8-2003 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số K kèm theo bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định 94/2002/QĐ-UB ngày 29/11/2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì giá đất thành phố Pleiku hiện đang thực hiện theo Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
158 | Quyết định | 07/2004/QĐ-UB | 19-01-2004 | Về phân chia dự toán thu, chi, bổ sung dự toán chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách thị xã An Khê và huyện Đăk Pơ năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
159 | Quyết định | 08/2004/QĐ-UB | 20-01-2004 | V/v ban hành bảng giá đất khu quy hoạch dân cư thôn 3, thôn 17 xã Đăk Sơ Mei - Đăk Đoa | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 31/2005/QĐ-UB ngày 01-3-2005 |
160 | Quyết định | 18/2004/QĐ-UB | 16-02-2004 | Về việc quy định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển, phí lưu thông và giá bán giống bắp lai, lúa lai năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
161 | Quyết định | 25/2004/QĐ-UB | 27-02-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất của huyện Ayun Pa | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 08/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
162 | Quyết định | 26/2004/QĐ-UB | 08-03-2004 | Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển, chi phí, giá bán, giá thanh toán (hàng cấp không thu tiền) của mặt hàng muối iốt năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
163 | Quyết định | 38/2004/QĐ-UB | 06-4-2004 | Về quy định mức trợ cước, trợ giá, chi phí về giá bán mặt hàng phân bón năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
164 | Quyết định | 39/2004/QĐ-UB | 07-4-2004 | Về việc điều chỉnh chỉ tiêu trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai, lúa lai kế hoạch năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
165 | Quyết định | 40/2004/QĐ-UB | 07-4-2004 | Về việc phê duyệt kế hoạch lao động và đơn giá tiền lương cho 47 doanh nghiệp Nhà nước và đơn vị sự nghiệp có thu năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
166 | Quyết định | 45/2004/QĐ-UB | 15-01-2004 | Về việc quy định giá thóc thu thuế SDĐNN và thanh toán thuế SDĐNN trên địa bàn thành phố Pleiku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Quyết định 149/2004/QĐ-UB ngày 28-12-2004 |
167 | Quyết định | 78/2004/QĐ-UB | 28-6-2004 | Về việc thành lập Trung tâm xúc tiến Đầu tư | Hết hiệu lực thi hành, vì bị thay thế bằng Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 27-10-2004 |
168 | Quyết định | 81/2004/QĐ-UB | 14-7-2004 | V/v phê duyệt giá đất một số khu dân cư trên địa bàn huyện Ia Pa. | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 15/2005/QĐ-UB ngày 26-01-2005 |
169 | Quyết định | 88/2004/QĐ-UB | 21-7-2004 | Về việc bổ sung chỉ tiêu trợ cước, trợ giá cấp không thu tiền của các mặt hàng chính sách năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
170 | Quyết định | 90/2004/QĐ-UB | 23-7-2004 | Về việc quy định mức giá vật tư thiết bị điện sinh hoạt cho dân năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
171 | Quyết định | 91/2004/QĐ-UB | 05-8-2004 | Về việc bổ sung mức trợ giá trần muối iốt tại Quyết định 26/2004/QĐ-UB ngày 08-02-2004 của UBND tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì Quyết định 26/2004/QĐ-UB đã thực hiện xong |
172 | Quyết định | 95/2004/QĐ-UB | 25-8-2004 | Về việc kiện toàn Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành theo Quyết định 51/2005/QĐ-UB ngày 20-4-2005 |
173 | Quyết định | 101/2004/QĐ-UB | 10-9-2004 | V/v phê duyệt bộ thuế và miễn giảm thuế SDĐNN bổ sung năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
174 | Quyết định | 102/2004/QĐ-UB | 10-9-2004 | V/v miễn giảm thuế SDĐNN năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
175 | Quyết định | 103/2004/QĐ-UB | 20-9-2004 | V/v phê duyệt giá đất một số khu dân cư trên địa bàn huyện Ia Grai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 17/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
176 | Quyết định | 104/2004/QĐ-UB | 24-9-2004 | V/v phê duyệt giá đất một số khu dân cư trên địa bàn chuyện Kông Chro | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 14/2005/QĐ-UB ngày 26-01-2005 |
177 | Quyết định | 121/2004/QĐ-UB | 12-11-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tên địa bàn Tp Pleiku | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 06/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
178 | Quyết định | 122/2004/QĐ-UB | 12-11-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Mang Yang | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 07/2005/QĐ-UB ngày 26-01-2005 |
179 | Quyết định | 123/2004/QĐ-UB | 12-11-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện KBang | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 09/2005/QĐ-UB ngày 26-01-2005 |
180 | Quyết định | 125/2004/QĐ-UB | 18-11-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn TX An Khê | Hết hiệu lực thi hành, vì đã được thay thế bằng Quyết định 10/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 |
181 | Quyết định | 126/2004/QĐ-UB | 18-11-2004 | V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Đoa | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đang thực hiện theo Quyết định 31/2005/QĐ-UB ngày 01-3-2005 |
182 | Quyết định | 148/2004/QĐ-UB | 18-11-2004 | V/v điều chỉnh thời hạn áp dụng giá đất cho các huyện Đăk Đoa, Mang Yang, TX An Khê | Hết hiệu lực thi hành, vì Quyết định 122/2004/QĐ-UB và 125/2004/QĐ-UB đã thị thay thế |
II - CHỈ THỊ | |||||
01 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 24/8/1993 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định 299/HĐBT về bảo hiểm y tế | Hết hiệu lực thi hành, vì Nghị định 299/HĐBT đã bị thay thế bằng Nghị định 58/1998/NĐ-CP ngày 13-8-1998 |
02 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 15-4-1995 | Về việc chấn chỉnh công tác quản lý đất đai | Không còn phù hợp với các quy định của Luật Đất đai 2003 và các quy định pháp luật khác |
03 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 22-3-1996 | Về một số biện pháp cấp bách nhằm ngăn chặn xử lý đối với các vi phạm pháp luật về đất đai | Không còn phù hợp với các quy định của Luật Đất đai 2003 và các quy định pháp luật khác |
04 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 18-7-1996 | Về một số biện pháp cấp bách trong quản lý sử dụng đất các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất | Không còn phù hợp với các quy định của Luật Đất đai 2003 và các quy định pháp luật khác |
05 | Chỉ thị | 04/2000/CT-UB | 06-3-2000 | Về việc triển khai một số vấn đề cấp bách trong công tác lập quy hoạch đất ở, đất sản xuất đối với đồng bào dân tộc ở tỉnh | Đã triển khai thực hiện. Thời điểm hoàn thành trước ngày 30/9/2000. Việc giải quyết đất được thực hiện theo QĐ 96/2002/QĐ-UB |
06 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 10-4-1996 | Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh dân quân tự vệ | Hết hiệu lực thi hành, vì pháp lệnh DQTV năm 1996 đã bị thay thế bằng Pháp lệnh DQTV năm 2004 |
07 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 19-7-1996 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 24/CP của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực quốc phòng | Hết hiệu lực thi hành, vì Nghị định 24/CP đã bị thay thế bằng Nghị định 151/2003/NĐ-CP ngày 09-12-2003 |
08 | Chỉ thị | 01/1999/CT-UB | 13-01-1999 | Về việc niêm yết giá bán hàng hoá, dịch vụ | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
09 | Chỉ thị | 04/1998/CT-UB | 26/02/1998 | Về việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và công chức Nhà nước theo Quyết định số 874/TTg của Thủ tướng Chính phủ | Hết hiệu lực thi hành, vì hiện nay đã có Quyết định số 36/2003/QĐ-UB ngày 09-4-2003 |
10 | Chỉ thị | 22/1999/CT-UB | 06/10/1999 | Về việc xuất, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện kiểm dịch thực vật (KDTV) trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực thi hành, vì đã bị thay thế bằng Chỉ thị 02/2005/CT-UB ngày 17-01-2005 |
11 | Chỉ thị | 08/2001/CT-UB | 25-6-2001 | Về việc triển khai thực hiện "năm xã hội tình nguyện vì trẻ em đặc biệt khó khăn" 2001-2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
12 | Chỉ thị | 09/2001/CT-UB | 12-7-2001 | Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
13 | Chỉ thị | 16/2001/CT-UB | 07-11-2001 | Về việc tăng cường quản lý thu thuế và các khoản thu khác ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong. Hiện nay đang thực hiện theo Chỉ thị 08/2003/CT-UB ngày 14-3-2003 |
14 | Chỉ thị | 05/2002/CT-UB | 18-3-2002 | Về việc triển khai một số nhiệm vụ công tác quốc phòng năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
15 | Chỉ thị | 10/2002/CT-UB | 28-6-2002 | Về công tác phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai năm 2002 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
16 | Chỉ thị | 11/2002/CT-UB | 23-7-2002 | Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
17 | Chỉ thị | 16/2002/CT-UB | 09-9-2002 | Về việc chuẩn bị diễn tập phỏng theo phương án A4 kết hợp A2 A3, A trên địa bàn tỉnh | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian diễn tập đã hết |
18 | Chỉ thị | 03/2003/CT-UB | 23-01-2003 | Về triển khai một số nhiệm vụ quốc phòng năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
19 | Chỉ thị | 04/2003/CT-UB | 27-01-2003 | Về việc bình ổn giá cả thị trường trong dịp tết Nguyên đán Quí Mùi | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
20 | Chỉ thị | 13/2003/CT-UB | 23-6-2003 | Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
21 | Chỉ thị | 15/2003/CT-UB | 30-7-2003 | Về công tác phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai năm 2003 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
22 | Chỉ thị | 05/2004/CT-UB | 20-02-2004 | Về việc tổ chức huấn luyện, diễn tập và hội thao năm 2004 | Hết hiệu lực thi hành, vì thời gian thực hiện đã hết |
23 | Chỉ thị | 08/2004/CT-UB | 20-5-2004 | Về việc tăng cường phòng chống bệnh dịch mùa hè | Hết hiệu lực thi hành, vì đã thực hiện xong |
