Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 867/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời mức thu và sử dụng giá dịch vụ công chứng, chứng thực
Cơ quanUBND tỉnh Bạc Liêu
Ngày BH04/12/2006
Hiệu lực04/12/2006
1 điều
Quyết định

Quyết định 867/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời mức thu và sử dụng giá dịch vụ công chứng, chứng thực

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành
04/12/2006
Ngày hiệu lực
04/12/2006
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 867/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 04 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định tạm thời mức thu và sử dụng giá dịch vụ công chứng, chứng thực

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

Căn cứ Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2000 của Chính phủ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực;

Căn cứ Công văn số 7473/BTC-CST ngày 16/6/2006 của Bộ Tài chính về phí dịch vụ công chứng, chứng thực;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp (tờ trình số 53/TTr-TP ngày 03/10/2006); Sở Tài chính (tờ trình số 336/TTr-STC ngày 07/11/2006),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu giá dịch vụ công chứng, chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu cụ thể như sau:

I. Mức thu giá dịch vụ:

1. Dịch thuật:

- Từ chữ nước ngoài sang chữ Việt Nam: 35.000 đồng/ trang giấy A4;

- Từ chữ Việt Nam sang chữ nước ngoài: 40.000 đồng/ trang giấy A4;

- Hiệu đính bản dịch do người yêu cầu công chứng tự dịch, mức giá thu bằng 50% số tiền của bản dịch tương ứng;

- Cử dịch thuật viên làm phiên dịch theo yêu cầu: 50.000 đồng/giờ.

2. Soạn thảo hợp đồng, các giao dịch khác:

- Hợp đồng các loại: 50.000 đồng/trường hợp;

- Các văn bản giao dịch khác: 50.000 đồng/trường hợp;

- Soạn thảo di chúc: 100.000 đồng/trường hợp;

3. Đánh vi tính (kể cả in):

- Chữ Việt Nam: 3.000 đồng/ trang giấy A4;

- Chữ nước ngoài: 5.000 đồng/ trang giấy A4;

II. Thời hiệu áp dụng: Quy định tạm thời này được áp dụng kể từ ngày quyết định này có hiệu lực cho đến khi có văn bản quy định mới của cấp có thẩm quyền.

III. Quản lý sử dụng: Các cơ quan công chứng, chứng thực có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được từ việc cung cấp các dịch vụ và được quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo cơ chế tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp.

IV. Tổ chức thực hiện: Giao cho Sở Tư pháp chỉ đạo các cơ quan công chứng, chứng thực và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã niêm yết công khai giá dịch vụ theo quy định hiện hành của Pháp lệnh Giá.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
-  Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VP (S95).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Thanh Bế

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều1
Hỏi AI ngay →