Quyết định 71/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
(Kèm theo Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
a.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
a.2) Định mức sản xuất bản tin ngắn
-Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.01.10.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,12 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,04 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,45 | 1,96 | 1,47 | 0,98 | 0,37 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,98 | 1,59 | 1,20 | 0,81 | 0,33 |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,16 | 2,66 | 2,16 | 1,66 | 1,04 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,04 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | |
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | |
| Máy quay phim | Giờ | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 6,00 | 2,25 | |
| Máy tính | Giờ | 6,34 | 5,33 | 4,31 | 3,30 | 2,03 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
|
|
|
| ||||
| Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn |
|
|
| ||||
| Thời lượng phát sóng | 05 phút |
|
|
| |||
| Tin trong nước | 5 |
|
|
| |||
b) Bản tin truyền hình trong nước
- Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
b.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
b.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp:
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.01.21.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,67 | 0,58 | 0,49 | 0,39 | 0,28 | |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,50 | 0,45 | 0,41 | 0,37 | 0,32 | |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,10 | 4,08 | 3,06 | 2,04 | 0,77 | |||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,04 | 3,29 | 2,54 | 1,79 | 0,85 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,23 | 5,03 | 3,84 | 2,64 | 1,15 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,56 | 0,45 | 0,34 | 0,22 | 0,08 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 29,00 | 23,20 | 17,40 | 11,60 | 4,35 | ||||
| Máy tính | Giờ | 13,73 | 11,38 | 9,02 | 6,67 | 3,73 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | ||||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút |
| ||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| ||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 |
| ||||||||
|
|
|
| ||||||||
-Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.01.21.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,80 | 0,69 | 0,57 | 0,46 | 0,32 | |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,56 | 0,51 | 0,46 | 0,41 | 0,35 | |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,01 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 | |||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,70 | 3,83 | 2,95 | 2,07 | 0,97 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,47 | 6,77 | 5,08 | 3,39 | 1,27 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,72 | 0,58 | 0,43 | 0,29 | 0,11 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 | ||||
| Máy tính | Giờ | 17,86 | 14,29 | 10,72 | 7,14 | 2,68 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,14 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | ||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| ||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| ||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 |
| ||||||||
|
|
|
| ||||||||
-Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.01.21.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,97 | 0,84 | 0,71 | 0,58 | 0,42 | |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,80 | 0,74 | 0,68 | 0,62 | 0,54 | |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | 0,02 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 7,47 | 5,98 | 4,48 | 2,99 | 1,12 | |||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 5,53 | 4,53 | 3,52 | 2,51 | 1,25 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,64 | 8,65 | 6,66 | 4,67 | 2,18 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,70 | 0,53 | 0,35 | 0,13 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,15 | 0,14 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 39,00 | 31,20 | 23,40 | 15,60 | 5,85 | ||||
| Máy tính | Giờ | 22,60 | 18,78 | 14,97 | 11,15 | 6,39 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,18 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,14 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
| ||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| ||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | |||||||||
| |||||||||||
-Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.01.21.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,32 | 1,13 | 0,95 | 0,76 | 0,52 | |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,98 | 0,90 | 0,82 | 0,73 | 0,63 | |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,16 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 | |||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,79 | 6,35 | 4,90 | 3,45 | 1,65 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,80 | 12,01 | 9,23 | 6,44 | 2,95 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,24 | 0,99 | 0,74 | 0,50 | 0,19 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,22 | 0,20 | 0,19 | 0,18 | 0,17 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | ||||
| Máy tính | Giờ | 31,91 | 26,56 | 21,20 | 15,84 | 9,15 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,26 | 0,25 | 0,23 | 0,22 | 0,20 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | ||||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| |||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
| ||||||||
| Tin trong nước | 12 |
| ||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 |
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
c.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
c.2) Định mức bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau:
-Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.01.22.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,51 | 0,42 | 0,33 | 0,23 | 0,12 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,26 | 0,22 | 0,17 | 0,13 | 0,08 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,10 | 4,08 | 3,06 | 2,04 | 0,77 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,79 | 3,04 | 2,29 | 1,54 | 0,60 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,80 | 5,60 | 4,40 | 3,21 | 1,71 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,56 | 0,45 | 0,34 | 0,22 | 0,08 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,03 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 29,00 | 23,20 | 17,40 | 11,60 | 4,35 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 13,46 | 11,11 | 8,76 | 6,40 | 3,46 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin |
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.01.22.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,27 | 0,25 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,62 | 0,51 | 0,40 | 0,28 | 0,14 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,33 | 0,28 | 0,23 | 0,18 | 0,12 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,01 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,44 | 3,56 | 2,68 | 1,80 | 0,70 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,27 | 7,67 | 6,08 | 4,49 | 2,59 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,72 | 0,58 | 0,43 | 0,29 | 0,11 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,05 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 17,53 | 14,35 | 11,17 | 7,99 | 4,06 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,06 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.01.22.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,74 | 0,61 | 0,48 | 0,35 | 0,18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,40 | 0,34 | 0,28 | 0,22 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,36 | 0,28 | 0,21 | 0,11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 7,47 | 5,98 | 4,48 | 2,99 | 1,12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 5,09 | 4,08 | 3,07 | 2,07 | 0,81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,79 | 9,80 | 7,81 | 5,81 | 3,33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,70 | 0,53 | 0,35 | 0,13 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 39,00 | 31,20 | 23,40 | 15,60 | 5,85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,76 | 17,95 | 14,13 | 10,32 | 5,55 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.01.22.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,07 | 0,88 | 0,69 | 0,51 | 0,27 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,58 | 0,49 | 0,41 | 0,33 | 0,22 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,62 | 0,51 | 0,40 | 0,29 | 0,16 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,16 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,29 | 5,85 | 4,40 | 2,95 | 1,15 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,55 | 13,76 | 10,97 | 8,18 | 4,70 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,24 | 0,99 | 0,74 | 0,50 | 0,19 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,09 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 31,01 | 25,66 | 20,30 | 14,94 | 8,25 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,17 | 0,14 | 0,14 | 0,13 | 0,13 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
d.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
d.2) Định mức bản tin truyền hình chuyên đề:
-Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||
01.03.01.40.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,11 |
| |||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 |
| |||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,12 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,04 |
| |||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| |||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| |||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,45 | 1,96 | 1,47 | 0,98 | 0,37 |
| |||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,98 | 1,59 | 1,20 | 0,81 | 0,33 |
| |||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| |||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,03 | 2,53 | 2,03 | 1,53 | 0,91 |
| ||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,04 |
| ||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 |
| ||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| ||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 6,00 | 2,25 |
| ||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 6,34 | 5,33 | 4,31 | 3,30 | 2,03 |
| ||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 |
| ||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| ||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 5 phút |
|
|
| |||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 |
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||
01.03.01.40.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,32 | 0,31 | 0,30 | 0,30 | 0,29 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,56 | 0,47 | 0,38 | 0,29 | 0,17 | ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,03 | ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,28 | 0,24 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | ||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,08 | 0,06 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,59 | 4,47 | 3,35 | 2,24 | 0,84 | ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,21 | 3,37 | 2,54 | 1,71 | 0,67 | ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,53 | 6,23 | 4,94 | 3,64 | 2,02 | |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,61 | 0,49 | 0,37 | 0,24 | 0,09 | |||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | 12,80 | 4,80 | |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 15,22 | 12,67 | 10,11 | 7,55 | 4,36 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
| |||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
|
| ||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 |
|
| ||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 |
|
| ||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
đ.1) Thành phần công việc:
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác (áp dụng với thời lượng từ 15 phút trở lên):
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin (áp dụng đối với thời lượng trên 15 phút).
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
đ.2) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch:
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||||||||||||||
01.03.01.50.10 | Nhân công |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | ||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,99 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,08 | ||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,35 | ||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,01 | ||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,16 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,04 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,05 | ||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | ||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | ||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | ||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,10 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,36 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,05 | |||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 8,86 | |||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,06 | |||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | |||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | ||||||||||||||||||||||
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 8 | ||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| ||||||||||||||||||||||
01.03.01.50.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 1,98 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,11 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,46 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,01 |
| |||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,22 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 |
| |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 |
| |||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 |
| |||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,09 |
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,69 |
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 |
| ||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,07 |
| ||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 16,17 |
| ||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,08 |
| ||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 |
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 |
| |||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| |||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 8 |
| |||||||||||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 2 |
| |||||||||||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| ||||||||||||||||||||||
01.03.01.50.30 | Nhân công |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 2,56 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,14 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,70 |
| |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,01 |
| |||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,32 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,11 |
| |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,15 |
| |||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,04 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,92 | |||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | |||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,11 |
| ||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 20,43 |
| ||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,13 |
| ||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 |
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 |
| |||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
| |||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 13 |
| |||||||||||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 2 |
| |||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
e.1) Thành phần công việc:
- Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết và biên tập tin.
- Duyệt bản tin.
- Ghi hình dẫn bản tin.
- Xử lý hậu kỳ.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
e.2) Định mức bản tin truyền hình thời tiết:
- Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết | |||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.01.70.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,53 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,04 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,09 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,34 |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,09 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,15 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 0,09 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 2,50 |
| Hệ thống trường quay |
| Giờ | 0,75 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,45 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy |
| Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
|
|
|
| 1 |
g.1) Thành phần công việc:
- Tin khai thác:
+ Tìm tin từ nguồn tin.
+ Biên tập lại tin.
+ Duyệt các tin.
+ Dựng tin: Hình ảnh, âm thanh.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
g.2) Định mức bản tin truyền hình chạy chữ:
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.01.80.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,36 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,35 | |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,09 | |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 1,03 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | |
| Máy tính |
| Giờ | 4,65 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,004 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | |
|
|
|
| 1 | |
|
| ||||
| Ghi chú: Số lượng tin trong 01 bản tin truyền hình | ||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút | |||
| Tin | 14 | |||
|
|
|
|
|
|
a.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
a.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp:
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||
01.03.02.01.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,63 | 0,55 | 0,46 | 0,38 | 0,27 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,51 | 0,47 | 0,42 | 0,38 | 0,32 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,82 | 3,85 | 2,89 | 1,93 | 0,72 | ||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,52 | 2,87 | 2,23 | 1,58 | 0,78 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,27 | 5,86 | 4,46 | 3,06 | 1,30 | |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,66 | 0,53 | 0,40 | 0,26 | 0,10 | |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 3,75 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 16,06 | 13,24 | 10,42 | 7,60 | 4,08 | |||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | |||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||
01.03.02.01.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,80 | 0,69 | 0,57 | 0,46 | 0,34 | ||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,62 | 0,56 | 0,49 | 0,43 | 0,37 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | ||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 1,18 | ||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,70 | 3,83 | 2,95 | 2,07 | 1,10 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,56 | 7,75 | 5,94 | 4,12 | 1,86 | |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,90 | 0,72 | 0,54 | 0,36 | 0,14 | |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,60 | 5,10 | |||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,31 | 17,53 | 13,76 | 9,99 | 5,27 | |||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,15 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | |||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||||||||||||
01.03.02.01.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,02 | 0,88 | 0,74 | 0,60 | 0,42 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,07 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,87 | 0,80 | 0,72 | 0,65 | 0,56 |
| |||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 |
| |||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 7,96 | 6,37 | 4,78 | 3,18 | 1,19 |
| |||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 5,92 | 4,84 | 3,75 | 2,67 | 1,31 |
| |||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| |||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,24 | 9,93 | 7,62 | 5,37 | 2,50 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,11 | 0,89 | 0,67 | 0,44 | 0,17 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,33 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,17 | 0,11 | 0,14 | 0,13 | 0,13 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 27,06 | 22,35 | 17,64 | 12,94 | 7,05 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,20 | 0,19 | 0,15 | 0,16 | 0,14 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 25 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.02.01.35 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) | ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,48 | 0,38 | 0,29 | 0,19 | 0,07 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,15 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | 0,54 | |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,17 | 1,05 | 0,85 | 0,68 | 0,47 | |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,21 | 0,19 | 0,14 | 0,10 | 0,05 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,96 | 0,90 | 0,79 | 0,71 | 0,60 | |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | |||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,16 | 0,14 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | |||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 9,09 | 7,71 | 5,46 | 3,63 | 1,36 | |||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 6,86 | 5,85 | 4,33 | 3,06 | 1,48 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,21 | 11,52 | 8,84 | 6,18 | 2,83 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,29 | 1,03 | 0,78 | 0,52 | 0,20 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,42 | 1,42 | 1,42 | 1,42 | 1,42 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,20 | 0,17 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 49,00 | 39,20 | 29,40 | 19,60 | ||||
| Máy tính | Giờ | 31,64 | 26,18 | 20,72 | 15,26 | 8,43 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,24 | 0,23 | 0,20 | 0,19 | 0,17 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,06 | ||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 25 phút |
Tin trong nước | 12 |
Phóng sự trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 5 |
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.02.01.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,53 | 0,42 | 0,32 | 0,21 | 0,08 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 | 0,62 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,32 | 1,21 | 0,95 | 0,76 | 0,52 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,25 | 0,23 | 0,17 | 0,12 | 0,07 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 1,05 | 0,99 | 0,86 | 0,76 | 0,64 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,18 | 0,16 | 0,11 | 0,07 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 10,21 | 9,04 | 6,13 | 4,08 | 1,53 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,79 | 6,86 | 4,90 | 3,45 | 1,65 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,17 | 13,11 | 10,05 | 6,99 | 3,16 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,47 | 1,17 | 0,88 | 0,59 | 0,22 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,23 | 0,22 | 0,20 | 0,19 | 0,17 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 36,22 | 30,00 | 23,79 | 17,57 | 9,80 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,28 | 0,26 | 0,24 | 0,22 | 0,20 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,07 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.02.01.50 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 1,00 | 0,80 | 0,60 | 0,40 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,08 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,92 | 0,92 | 0,92 | 0,92 | 0,92 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,50 | 1,29 | 1,09 | 0,88 | 0,62 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,18 | 0,14 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 1,20 | 1,09 | 0,98 | 0,87 | 0,74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,22 | 0,17 | 0,13 | 0,09 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,67 | 0,67 | 0,67 | 0,67 | 0,67 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 11,59 | 9,27 | 6,95 | 4,64 | 1,74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 8,66 | 7,06 | 5,46 | 3,86 | 1,86 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,87 | 15,47 | 12,07 | 8,67 | 4,42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,73 | 1,39 | 1,04 | 0,69 | 0,26 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,75 | 1,75 | 1,75 | 1,75 | 1,75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,30 | 0,28 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 62,00 | 49,60 | 37,20 | 24,80 | 9,30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 43,47 | 36,16 | 28,85 | 21,55 | 12,41 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,38 | 0,36 | 0,34 | 0,32 | 0,30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 45 phút |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 14 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự quốc tế | 1 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
b) Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
b.1) Thành phần công việc:
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác (áp dụng với thời lượng từ 20 phút trở lên):
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b.2) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau:
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||
01.03.02.02.10 | Nhân công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,47 | 0,38 | 0,30 | 0,22 | 0,11 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,27 | 0,23 | 0,18 | 0,14 | 0,08 | |||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,82 | 3,85 | 2,89 | 1,93 | 0,72 | |||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,27 | 2,62 | 1,98 | 1,33 | 0,53 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,50 | 6,17 | 4,83 | 3,49 | 1,82 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,61 | 0,48 | 0,36 | 0,24 | 0,09 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | ||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | ||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,0 | 3,75 | ||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 13,35 | 11,02 | 8,69 | 6,35 | 3,44 | ||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | ||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
| |||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút |
| ||||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 5 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 |
| ||||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 2 |
| ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||
01.03.02.02.20 | Nhân công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,63 | 0,52 | 0,40 | 0,29 | 0,15 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,32 | 0,26 | 0,20 | 0,12 | |||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,28 | 5,03 | 3,77 | 2,51 | 0,94 | |||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,44 | 3,56 | 2,68 | 1,80 | 0,70 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,36 | 8,55 | 6,74 | 4,92 | 2,66 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,90 | 0,72 | 0,54 | 0,36 | 0,14 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | 0,37 | ||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | ||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 34,00 | 27,20 | 20,40 | 13,6 | 5,10 | ||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 21,03 | 17,25 | 13,48 | 9,71 | 4,99 | ||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,07 | 0,06 | ||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 2 |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 |
|
| |||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||
01.03.02.02.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,42 | 0,34 | 0,25 | 0,17 | 0,06 | |||||||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,79 | 0,65 | 0,51 | 0,36 | 0,19 | |||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,17 | 0,14 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | |||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,47 | 0,40 | 0,33 | 0,25 | 0,16 | |||||||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,02 | |||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 7,96 | 6,37 | 4,78 | 3,18 | 1,19 | |||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 5,47 | 4,39 | 3,30 | 2,22 | 0,87 | |||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,38 | 11,07 | 8,76 | 6,45 | 3,57 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,11 | 0,89 | 0,67 | 0,44 | 0,17 | ||||||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | ||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | ||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 | ||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 26,22 | 21,52 | 16,81 | 12,10 | 6,22 | ||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,08 | ||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
| ||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 9 |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 3 |
|
| |||||||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 4 |
|
| |||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
01.03.02.02.35 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,48 | 0,38 | 0,29 | 0,19 | 0,07 | |
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,15 | 0,12 | 0,09 | 0,06 | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,94 | 0,77 | 0,61 | 0,44 | 0,24 | |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,21 | 0,18 | 0,14 | 0,10 | 0,05 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,56 | 0,48 | 0,39 | 0,30 | 0,20 | |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 9,29 | 7,43 | 5,58 | 3,71 | 1,39 | |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 6,38 | 5,12 | 3,85 | 2,59 | 1,01 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,38 | 15,65 | 12,96 | 10,28 | 7,59 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,11 | 1,29 | 1,03 | 0,78 | 0,52 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,42 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | ||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,08 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 49,00 | 39,20 | 29,40 | 19,60 | ||
| Máy tính | Giờ | 30,81 | 25,36 | 19,89 | 14,43 | 7,60 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||
| Giấy | Ram | 0,17 | 0,15 | 0,13 | 0,12 | 0,10 | ||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
|
|
|
| ||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | ||||||||
| Thời lượng phát sóng | 25 phút | |||||||
| Tin trong nước | 10 | |||||||
| Phóng sự trong nước | 3 | |||||||
| Tin quốc tế | 4 | |||||||
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||
Đến 30% | Đến 30% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||
01.03.02.02.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,53 | 0,42 | 0,32 | 0,21 | 0,08 | |||||||||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 7/9 | Công | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,02 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,08 | 0,89 | 0,70 | 0,52 | 0,28 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,25 | 0,21 | 0,17 | 0,12 | 0,07 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 2/9 | Công | 0,65 | 0,55 | 0,45 | 0,35 | 0,23 | |||||||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,18 | 0,15 | 0,11 | 0,07 | 0,03 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 10,61 | 8,49 | 6,37 | 4,24 | 1,59 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,29 | 5,85 | 4,40 | 2,95 | 1,15 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 17,91 | 14,85 | 11,79 | 8,73 | 4,91 | ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,47 | 1,17 | 0,88 | 0,59 | 0,22 | ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,16 | 0,14 | 0,13 | 0,11 | 0,09 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 56,00 | 44,80 | 33,60 | 22,40 | 8,40 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 35,40 | 29,19 | 22,97 | 16,75 | 8,98 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,19 | 0,17 | 0,15 | 0,13 | 0,11 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
|
| |||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
|
| ||||||||||||||||||
| Tin trong nước | 12 |
|
|
| ||||||||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 4 |
|
|
| ||||||||||||||||||
| Tin quốc tế | 5 |
|
|
| ||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
-Xem hình và dựng sơ bộ.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
a.2) Định mức phóng sự chính luận:
- Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.03.10.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,14 | 3,11 | 3,08 | 3,06 | 3,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,75 | 2,35 | 1,95 | 1,55 | 1,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,88 | 1,50 | 1,13 | 0,75 | 0,28 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,63 | 3,81 | 2,99 | 2,17 | 1,15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 13,00 | 10,40 | 7,80 | 5,20 | 1,95 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 35,00 | 34,60 | 34,20 | 33,80 | 33,30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.03.10.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,50 | 3,45 | 3,40 | 3,35 | 3,29 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,26 | 0,21 | 0,16 | 0,11 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,25 | 3,60 | 2,95 | 2,30 | 1,49 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,88 | 2,30 | 1,73 | 1,15 | 0,43 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,80 | 7,20 | 5,60 | 4,00 | 2,00 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 20,00 | 16,00 | 12,00 | 8,00 | 3,00 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 41,08 | 40,48 | 39,88 | 39,28 | 38,53 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.03.10.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,94 | 3,86 | 3,79 | 3,71 | 3,62 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,25 | 0,17 | 0,08 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,75 | 4,85 | 3,95 | 3,05 | 1,93 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,69 | 2,95 | 2,21 | 1,48 | 0,55 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,37 | 11,77 | 9,17 | 6,57 | 3,32 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 26,00 | 20,8 | 15,6 | 10,4 | 3,90 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 46,56 | 45,86 | 45,16 | 44,46 | 43,59 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
01.03.03.10.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,27 | 5,15 | 5,03 | 4,91 | 4,75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,63 | 0,51 | 0,39 | 0,27 | 0,12 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,75 | 5,70 | 4,65 | 3,60 | 2,29 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,25 | 3,40 | 2,55 | 1,70 | 0,64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,25 | 14,88 | 11,51 | 8,14 | 3,93 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,00 | 18,00 | 12,00 | 4,50 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 59,08 | 58,28 | 57,48 | 56,68 | 55,68 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||
b.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan đề tài.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem hình và dựng sơ bộ.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
-Xuất file.
b.2) Định mức phóng sự điều tra:
- Thời lượng 05 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
01.03.03.20.10 | Nhân công |
|
|
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 4,30 | 4,27 | 4,25 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,10 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||
| Phóng viên hạng III | 7/9 | Công | 4,00 | 3,30 | 2,60 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 3,01 | 2,41 | 1,81 | |||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,04 | 5,02 | 4,00 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,30 | 0,30 | 0,30 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 24,00 | 19,20 | 14,40 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 37,55 | 37.53 | 37.51 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất phương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
01.03.03.20.20 | Nhân công |
|
|
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 6,08 | 6,03 | 5,98 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,27 | 0,22 | 0,17 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||
| Phóng viên hạng III | 7/9 | Công | 5,75 | 4,80 | 3,85 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 4,03 | 3,22 | 2,42 | |||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,34 | 7,74 | 6,14 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,40 | 0,40 | 0,40 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 54,90 | 54,86 | 54,82 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||
| Giấy |
| Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||
|
|
|
|
|
|
| |||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | ||||||||||
01.03.03.20.30 | Nhân công |
|
|
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 10,61 | 10,54 | 10,48 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,34 | 0,28 | 0,21 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Phóng viên hạng III | 7/9 | Công | 9,25 | 7,65 | 6,05 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 6,79 | 5,43 | 4,07 | |||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,93 | 12,43 | 9,93 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 54,00 | 43,20 | 32,40 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 93,02 | 92,95 | 92,89 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem hình và dựng sơ bộ.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
c.2) Định mức phóng sự đồng hành:
- Thời lượng 15 phút |
| Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
01.03.03.30.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,25 | 2,20 | 2,15 | 2,10 | 2,04 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,27 | 0,22 | 0,17 | 0,12 | 0,06 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,25 | 4,30 | 3,35 | 2,40 | 1,21 | |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,81 | 3,05 | 2,29 | 1,53 | 0,57 | |||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,47 | 9,47 | 7,47 | 5,47 | 2,97 | ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,00 | 18,00 | 12,00 | 4,50 | ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 22,60 | 22,5 | 22,4 | 22,3 | 22,18 | ||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | ||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | ||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||
- Thời lượng 25 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình |
| |||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||
01.03.03.30.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,38 | 4,30 | 4,23 | 4,11 | 4,06 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 4,50 | 3,60 | 2,70 | 1,80 | 0,68 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,39 | 0,31 | 0,24 | 0,12 | 0,07 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| ||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 4,50 | 3,60 | 2,70 | 1,80 | 0,68 |
| ||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 10,00 | 8,20 | 6,40 | 4,15 | 2,35 |
| ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 9,00 | 7,20 | 5,40 | 3,15 | 1,35 |
| ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 42,24 | 34,44 | 26,64 | 18,84 | 9,09 |
| |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,01 |
| |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 36,00 | 28,80 | 21,60 | 14,40 | 5,40 |
| |||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 80,17 | 72,97 | 65,77 | 58,57 | 47,57 |
| ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
d.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem hình và dựng sơ bộ.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
d.2) Định mức phóng sự chân dung:
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
01.03.03.40.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,38 | 1,36 | 1,33 | 1,31 | 1,28 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,16 | 0,13 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,00 | 1,70 | 1,40 | 1,10 | 0,73 | ||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,01 | 0,81 | 0,61 | 0,41 | 0,15 | ||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,81 | 4,81 | 3,81 | 2,81 | 1,56 | |||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||
| Máy quay phim | Giờ | 8,00 | 6,40 | 4,80 | 3,20 | 1,20 | |||||
| Máy tính | Giờ | 15,79 | 15,77 | 15,75 | 15,72 | 15,70 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
01.03.03.40.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,44 | 2,38 | 2,31 | 2,25 | 2,17 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,33 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,07 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,50 | 3,80 | 3,10 | 2,40 | 1,53 | ||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,52 | 2,02 | 1,51 | 1,01 | 0,38 | ||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,92 | 9,82 | 7,72 | 5,62 | 2,99 | |||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||
| Máy quay phim | Giờ | 20,00 | 16,00 | 12,00 | 8,00 | 3,00 | |||||
| Máy tính | Giờ | 27,42 | 27,38 | 27,35 | 27,32 | 27,27 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | |||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
01.03.03.40.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,06 | 2,99 | 2,91 | 2,84 | 2,74 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,25 | 0,17 | 0,08 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 5,63 | 4,73 | 3,83 | 2,93 | 1,80 | ||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,31 | 2,65 | 1,99 | 1,33 | 0,50 | ||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,50 | 12,90 | 10,30 | 7,70 | 4,45 | |||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |||||
| Máy quay phim | Giờ | 26,00 | 20,80 | 15,60 | 10,40 | 3,90 | |||||
| Máy tính | Giờ | 35,00 | 34,90 | 34,80 | 34,70 | 34,58 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem hình và dựng sơ bộ.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
e.2) Định mức phóng sự tài liệu:
- Thời lượng 05 phút |
| Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình | ||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
01.03.03.50.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,13 | 4,10 | 4,08 | 4,05 | 4,02 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 1,75 | 1,40 | 1,05 | 0,70 | 0,26 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,14 | 0,11 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 1,75 | 1,40 | 1,05 | 0,70 | 0,26 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 3,25 | 2,70 | 2,15 | 1,60 | 0,91 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 5/9 | Công | 2,00 | 1,60 | 1,20 | 0,80 | 0,30 | ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,42 | 8,62 | 6,82 | 5,02 | 2,77 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 14,00 | 11,20 | 8,40 | 5,60 | 2,10 | |||||||||
| Máy tính | Giờ | 39,75 | 39,35 | 38,95 | 38,55 | 38,05 | |||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình |
| ||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| |||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||||||||
01.03.03.50.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 5,81 | 5,75 | 5,69 | 5,63 | 5,55 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,47 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 4,00 | 3,20 | 2,40 | 1,60 | 0,60 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,33 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,07 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 4,00 | 3,20 | 2,40 | 1,60 | 0,60 |
| |||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 8/9 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| |||||||
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 7,50 | 6,20 | 4,90 | 3,60 | 1,98 |
| |||||||
| Quay phim viên hạng III | 5/9 | Công | 4,38 | 3,50 | 2,63 | 1,75 | 0,66 |
| |||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 24,17 | 19,67 | 15,17 | 10,67 | 5,04 |
| ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 32,00 | 25,60 | 19,20 | 12,80 | 4,80 |
| ||||||||
| Máy tính | Giờ | 57,70 | 57,10 | 56,50 | 55,90 | 55,15 |
| ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| Giấy | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| ||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Khảo sát trước khi viết kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Khảo sát hiện trường ghi hình.
- Xây dựng kịch bản phân cảnh.
- Duyệt kịch bản phân cảnh.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem lại tư liệu hình.
- Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
- Xây dựng kịch bản dựng hình.
- Dựng hình sơ bộ.
- Ghép nhạc.
- Viết lời bình.
- Duyệt lời bình.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b) Định mức ký sự
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình | |||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||
01.03.04.00.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 7,17 | 6,24 | 5,32 | 4,39 | 3,24 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,84 | 0,84 | 0,84 | 0,84 | 0,84 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 1,54 | 1,37 | 1,19 | 1,02 | 0,80 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 7,20 | 6,27 | 5,35 | 4,42 | 3,27 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 2,03 | 1,73 | 1,43 | 1,13 | 0,76 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 2,63 | 2,10 | 1,58 | 1,05 | 0,39 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 5/9 | Công | 7,13 | 6,00 | 4,88 | 3,75 | 2,34 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 22,25 | 19,05 | 15,85 | 12,65 | 8,65 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 42,00 | 33,60 | 25,20 | 16,80 | 6,30 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 80,57 | 76,77 | 72,97 | 69,17 | 64,42 | ||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình |
| |||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||||||||||
01.03.04.00.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 8,42 | 7,32 | 6,22 | 5,12 | 3,74 |
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 |
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| ||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 1,71 | 1,50 | 1,29 | 1,08 | 0,82 |
| ||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 8,41 | 7,31 | 6,21 | 5,11 | 3,73 |
| ||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 2,42 | 2,09 | 1,77 | 1,44 | 1,04 |
| ||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 3,13 | 2,50 | 1,88 | 1,25 | 0,47 |
| ||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| ||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 5/9 | Công | 8,25 | 6,90 | 5,55 | 4,20 | 2,51 |
| ||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 27,83 | 24,03 | 20,23 | 16,43 | 11,68 |
| |||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| |||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| |||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 50,00 | 40,00 | 30,00 | 20,00 | 7,50 |
| |||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 89,27 | 84,67 | 80,07 | 75,47 | 69,72 |
| |||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| |||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| |||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||
01.03.04.00.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 12,46 | 11,03 | 9,56 | 8,08 | 7,89 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 2,29 | 2,00 | 1,71 | 1,42 | 1,05 | |||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 11,77 | 10,35 | 8,87 | 7,40 | 7,20 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 3,31 | 3,16 | 2,76 | 2,36 | 1,61 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 4,38 | 3,50 | 2,63 | 1,75 | 0,66 | |||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 5/9 | Công | 11,25 | 9,40 | 7,55 | 5,70 | 3,39 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 38,50 | 35,70 | 30,90 | 26,10 | 18,10 | ||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 70,00 | 56,00 | 42,00 | 28,00 | 10,50 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 137,53 | 130,33 | 124,73 | 119,13 | 127,33 | ||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | ||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Khảo sát trước khi viết kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Khảo sát hiện trường ghi hình.
- Xây dựng kịch bản phân cảnh.
- Duyệt kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Quay phim.
- Sao lưu dữ liệu.
- Xem lại tư liệu hình.
- Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
- Xây dựng kịch bản dựng hình.
- Dựng hình sơ bộ.
- Viết lời bình.
- Duyệt lời bình.
- Đọc lời bình.
- Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
a.2) Định mức phim tài liệu - sản xuất:
- Thời lượng 10 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu |
| |||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||||||||||||||
01.03.05.10.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| ||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 6,67 | 5,62 | 4,57 | 3,52 | 2,20 |
| ||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| ||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 |
| ||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 1,17 | 1,02 | 0,87 | 0,72 | 0,53 |
| ||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 7,05 | 6,07 | 5,10 | 4,12 | 2,90 |
| ||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 2,22 | 1,92 | 1,62 | 1,32 | 0,95 |
| ||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 2,25 | 1,80 | 1,35 | 0,90 | 0,34 |
| ||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| ||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 6,08 | 5,16 | 4,25 | 3,33 | 2,19 |
| ||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,50 | 21,5 | 17,5 | 13,50 | 8,50 |
| |||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| |||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 14,40 | 10,80 | 7,20 | 2,70 |
| |||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 68,39 | 67,26 | 66,14 | 65,01 | 63,60 |
| |||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 |
| |||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| |||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||||||||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
01.03.05.10.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 11,67 | 9,82 | 7,97 | 6,12 | 3,80 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 1,27 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 0,94 | |||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 2,25 | 1,98 | 1,72 | 1,45 | 1,12 | |||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 12,96 | 11,16 | 9,36 | 7,56 | 5,31 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 5,31 | 4,61 | 3,91 | 3,21 | 2,34 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 3,75 | 3,00 | 2,25 | 1,50 | 0,56 | |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 10,00 | 8,45 | 6,90 | 5,35 | 3,41 | |||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 52,85 | 44,85 | 36,85 | 28,85 | 18,85 | ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,88 | ||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 30,00 | 24,0 | 18,0 | 12,00 | 4,50 | ||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 95,00 | 93,4 | 91,8 | 90,20 | 88,2 | ||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,67 | 1,67 | 1,67 | 1,67 | 1,67 | ||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | ||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
01.03.05.10.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | |||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 8,50 | 8,50 | 8,50 | 8,50 | 8,50 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 16,17 | 13,67 | 11,17 | 8,67 | 5,54 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 2,19 | 2,19 | 2,19 | 2,19 | 2,19 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | |||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 2,83 | 2,50 | 2,17 | 1,83 | 1,42 | |||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 19,27 | 16,87 | 14,47 | 12,07 | 9,07 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 8,37 | 7,37 | 6,37 | 5,37 | 4,12 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 0,75 | |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 14,25 | 12,20 | 10,15 | 8,10 | 5,54 | |||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 76,79 | 66,39 | 55,99 | 45,59 | 32,59 | ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | ||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 80,00 | 64,00 | 48,00 | 32,00 | 12,00 | ||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 171,17 | 165,97 | 160,77 | 155,57 | 149,07 | ||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | ||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||
- Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu | ||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||||||||||||||
01.03.05.10.40 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | |||||||||||||||||||||
| Biên kịch | 7/9 | Công | 14,00 | 14,00 | 14,00 | 14,00 | 14,00 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 25,25 | 21,40 | 17,55 | 13,70 | 8,89 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 3,67 | 3,67 | 3,67 | 3,67 | 3,67 | |||||||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 2,73 | 2,73 | 2,73 | 2,73 | 2,73 | |||||||||||||||||||||
| Chuyên viên | 3/9 | Công | 4,00 | 3,50 | 3,00 | 2,50 | 1,88 | |||||||||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 28,27 | 24,42 | 20,57 | 16,72 | 11,91 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 11,48 | 9,98 | 8,48 | 6,98 | 5,10 | |||||||||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 7,50 | 6,00 | 4,50 | 3,00 | 1,13 | |||||||||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |||||||||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 7/9 | Công | 20,50 | 17,45 | 14,40 | 11,35 | 7,54 | |||||||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 104,83 | 89,23 | 73,63 | 58,03 | 38,53 | ||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | ||||||||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | ||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 60,00 | 48,00 | 36,00 | 24,00 | 9,00 | ||||||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 308,33 | 297,93 | 287,53 | 277,13 | 264,13 | ||||||||||||||||||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 5,17 | 5,17 | 5,17 | 5,17 | 5,17 | ||||||||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | ||||||||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Ghi hình dẫn tạp chí.
- Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b) Định mức tạp chí:
- Thời lượng 15 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình |
| |||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||
01.03.06.00.10 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,31 | 3,31 | 3,31 | 3,31 | 3,31 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,50 | 0,47 | 0,44 | 0,40 | 0,37 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,71 | 0,67 | 0,64 | 0,61 | 0,57 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| ||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| ||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| ||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| ||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,78 | 3,94 | 3,09 | 2,25 | 1,20 |
| ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,57 | 2,94 | 2,31 | 1,67 | 0,88 |
| ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,89 | 11,56 | 10,22 | 8,88 | 7,31 |
| |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,31 | 0,25 | 0,19 | 0,12 | 0,06 |
| |||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 27,00 | 22,10 | 17,20 | 12,30 | 6,18 |
| |||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,50 | 29,58 | 28,65 | 27,73 | 26,57 |
| |||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,07 |
| |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 |
| |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||
- Thời lượng 20 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình |
| |||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||||||||
01.03.06.00.20 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,09 | 0,13 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,34 | 4,34 | 4,34 | 4,34 | 4,34 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,79 | 0,73 | 0,68 | 0,63 | 0,56 |
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,09 | 0,13 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,94 | 0,91 | 0,81 | 0,75 | 0,68 |
| ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| ||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| ||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,02 | 0,01 |
| ||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| ||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,65 | 5,32 | 3,99 | 2,66 | 1,00 |
| ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,80 | 3,86 | 2,92 | 1,98 | 0,80 |
| ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 17,70 | 13,37 | 9,83 | 6,29 | 9,35 |
| |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,49 | 0,40 | 0,30 | 0,20 | 0,07 |
| |||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,75 | 0,53 | 0,38 | 0,23 | 0,75 |
| |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,08 |
| |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 36,50 | 29,20 | 21,90 | 14,60 | 5,48 |
| |||||||||
| Máy tính | Giờ | 42,10 | 37,97 | 34,68 | 31,40 | 35,37 |
| |||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ||||||||
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình | ||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
01.03.06.00.30 | Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 6,80 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,01 | 0,93 | 0,85 | 0,77 | 0,66 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,36 | 1,28 | 1,19 | 1,11 | 1,00 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,09 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,01 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 9,05 | 7,24 | 5,43 | 3,62 | 1,36 | |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 6,38 | 5,13 | 3,88 | 2,63 | 1,06 | |||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,95 | 22,46 | 18,97 | 15,48 | 11,12 | ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,75 | 0,60 | 0,45 | 0,30 | 0,11 | ||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,12 | 0,11 | ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 48,50 | 38,80 | 29,10 | 19,40 | 7,28 | ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 63,60 | 61,35 | 59,10 | 56,84 | 54,03 | ||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,14 | |||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Ghi hình tọa đàm.
a.2) Định mức tọa đàm trường quay trực tiếp:
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% | ||||||||||||||||
01.03.07.11.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,27 | 4,22 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,47 | 0,41 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,04 | 0,04 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,56 | 0,51 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,25 | 0,25 | |||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 | |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 | |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 1,19 | 0,18 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,28 | 0,62 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,62 | 0,39 | ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | 0,03 | ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,00 | 2,00 | ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,14 | 0,11 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 6,00 | 0,90 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 33,42 | 31,93 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,16 | 0,13 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| |||||||||||||||||
| Phóng sự | 1 |
| |||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| |||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% |
| |||||||||||||||
01.03.07.11.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 7,10 | 6,89 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,09 | 0,83 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,08 | 0,08 |
| ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,88 | 0,66 |
| ||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,31 | 0,31 |
| ||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,63 | 0,63 |
| ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,06 | 0,01 |
| ||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,88 | 0,58 |
| ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,25 | 1,28 |
| ||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,40 | 1,56 |
| |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,08 |
| |||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,50 | 2,50 |
| |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,27 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 |
| |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 59,70 | 55,03 |
| |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,33 | 0,22 |
| |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,11 | 0,07 |
| |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| ||||||||||||||
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| |||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
| ||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 |
|
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
- Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| |||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70% |
| |||||||||||||||
01.03.07.11.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 8,47 | 8,15 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,28 | 0,91 |
| ||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,13 | 0,13 |
| ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| ||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| ||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,13 | 0,81 |
| ||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,38 | 0,38 |
| ||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,75 | 0,75 |
| ||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,08 | 0,01 |
| ||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,25 | 0,64 |
| ||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,49 | 1,48 |
| ||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,50 | 2,03 |
| |||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,09 |
| |||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 3,00 | 3,00 |
| |||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,37 | 0,24 |
| |||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 |
| |||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 70,90 | 65,04 |
| |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| |||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,44 | 0,29 |
| |||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,15 | 0,10 |
| |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| ||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
b.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Ghi hình tọa đàm.
- Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b.2) Định mức tọa đàm trường quay ghi hình phát sau:
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||||||||||
01.03.07.12.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,18 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,06 | 4,06 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,54 | 0,41 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,08 | 0,08 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,18 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,54 | 0,46 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | 0,04 |
| |||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,18 | 0,18 |
| |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 |
| |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 1,40 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,34 | 0,68 |
| |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,55 | 5,02 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,30 | 0,05 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,40 | 1,40 |
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 |
| ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 6,00 | 0,90 |
| ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 33,60 | 32,10 |
| ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,09 |
| ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,03 |
| ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||||||||||
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong |
|
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
|
| |||||||||||||||||
| Phóng sự | 2 |
|
| |||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||||||||||
01.03.07.12.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,21 | 4,21 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,72 | 0,52 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,11 | 0,11 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,65 | 0,55 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 |
| |||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,05 | 0,01 |
| |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,88 | 0,43 |
| |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,35 | 1,03 |
| |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,65 | 6,78 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,40 | 0,06 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,50 | 1,50 |
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,17 | 0,11 |
| ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 12,00 | 1,80 |
| ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 38,07 | 32,54 |
| ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,21 | 0,14 |
| ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,05 |
| ||||||||||||||||
|
|
| 1 | 2 |
| ||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
|
| |||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 |
|
| |||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||||||||||
01.03.07.12.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,21 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 6,65 | 6,65 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,01 | 0,75 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,14 | 0,14 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,21 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,02 | 0,80 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 |
| |||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,21 | 0,21 |
| |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,06 | 0,01 |
| |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,13 | 0,62 |
| |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,24 | 1,25 |
| |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 19,55 | 10,03 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,50 | 0,08 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,70 | 1,70 |
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,26 | 0,17 |
| ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 |
| ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 57,70 | 51,75 |
| ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,31 | 0,21 |
| ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,10 | 0,07 |
| ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
| ||||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 |
| ||||||||||||||||||
|
|
| |||||||||||||||||||
- Thời lượng 40 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||||||||||
01.03.07.12.40 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 7,69 | 7,69 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,40 | 1,01 |
| |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,23 | 0,23 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,31 | 0,99 |
| |||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 |
| |||||||||||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| |||||||||||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,08 | 0,01 |
| |||||||||||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,50 | 0,68 |
| |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,43 | 1,42 |
| |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 25,60 | 14,04 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,60 | 0,09 |
| ||||||||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,00 | 2,00 |
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,36 | 0,23 |
| ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 |
| ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 67,30 | 59,65 |
| ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,43 | 0,28 |
| ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,14 | 0,09 |
| ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||||||||||
|
|
|
| ||||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 40 phút |
|
| |||||||||||||||||
| Phóng sự | 3 |
|
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
c.2) Định mức tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau:
- Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||
01.03.07.22.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,20 | 0,20 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,20 | 0,20 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 6,65 | 6,65 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,69 | 0,61 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,07 | 0,07 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,20 | 0,20 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,20 | 0,20 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,99 | 0,88 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 |
| |||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,20 | 0,20 |
| |||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,01 | 0,01 |
| |||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 1,31 | 0,20 |
| |||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,27 | 0,58 |
| |||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,90 | 12,06 |
| ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,04 | 0,01 |
| ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,08 |
| ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 9,16 | 4,06 |
| ||||||||
| Máy tính | Giờ | 48,45 | 46,33 |
| ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Giấy | Ram | 0,11 | 0,10 |
| ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,04 | 0,01 |
| ||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||
|
|
|
| ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
|
| |||||||||
| Phóng sự | 1 |
|
| |||||||||
- Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||
01.03.07.22.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 8,63 | 8,63 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,96 | 0,80 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,09 | 0,09 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,38 | 1,16 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 |
| |||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| |||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,01 | 0,002 |
| |||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,63 | 0,39 |
| |||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,34 | 0,98 |
| |||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 21,40 | 15,88 |
| ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | 0,01 |
| ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,11 |
| ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 17,00 | 6,80 |
| ||||||||
| Máy tính | Giờ | 64,50 | 60,42 |
| ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,14 |
| ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,05 |
| ||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||
|
|
|
| ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
|
| |||||||||
| Phóng sự | 3 |
|
| |||||||||
|
|
|
|
| |||||||||
- Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||
01.03.07.22.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,34 | 0,34 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,34 | 0,34 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 10,40 | 10,40 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,40 | 1,17 |
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,16 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,34 | 0,34 |
| |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,34 | 0,34 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,78 | 1,46 |
| |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 |
| |||||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,34 | 0,34 |
| |||||||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,02 | 0,002 |
| |||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,00 | 0,60 |
| |||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,18 | 1,16 |
| |||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 32,20 | 23,96 |
| ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 |
| ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,18 | 0,17 |
| ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 23,40 | 8,10 |
| ||||||||
| Máy tính | Giờ | 77,50 | 71,13 |
| ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||||||
| Giấy | Ram | 0,21 | 0,20 |
| ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,07 | 0,07 |
| ||||||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||||||
|
|
|
| ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
| |||||||||
| Phóng sự | 3 |
|
| |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thiết kế phông nền.
- Duyệt phông nền.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Chuẩn bị trường quay.
- Ghi hình trực tiếp giao lưu trường quay.
a.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
01.03.08.11.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,56 | 0,56 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,56 | 0,56 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 14,94 | 14,94 | ||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 2,43 | 2,24 | ||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,61 | 0,61 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,81 | 0,81 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,56 | 0,56 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 3,06 | 3,06 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,75 | 0,59 | ||
| Họa sỹ | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 | ||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,56 | 0,56 | ||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,56 | 0,56 | ||
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,02 | 0,002 | ||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,82 | 0,57 | ||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,63 | 2,61 | ||
| Máy sử dụng: |
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,77 | 1,17 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 4,50 | 4,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | |||
| Máy tính | Giờ | 144,58 | 138,21 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,13 | |||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
b.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thiết kế phông nền.
- Duyệt phông nền.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Chuẩn bị trường quay.
- Ghi hình giao lưu trường quay.
- Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b.2) Định mức giao lưu trường quay ghi hình phát sau:
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||
01.03.08.12.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 9,25 | 9,25 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,71 | 1,50 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,15 | 0,15 | ||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,33 | 0,17 | ||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | ||||
| Họa sỹ | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,38 | 0,38 | ||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,02 | 0,002 | ||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,82 | 0,57 | ||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 4,00 | 1,98 | ||||
| Máy thực hiện |
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,64 | 11,82 | |||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | |||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 3,00 | 3,00 | |||||
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | |||||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | |||||
| Máy tính | Giờ | 81,25 | 75,37 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||||
| Giấy | Ram | 0,08 | 0,07 | |||||
| Mực in | Hộp | 0,03 | 0,02 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
c.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thiết kế phông nền.
- Duyệt phông nền.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Chuẩn bị trường quay.
- Ghi hình giao lưu ngoại cảnh trực tiếp.
c.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh trực tiếp:
- Thời lượng 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu |
| |||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||
01.03.08.21.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,69 | 0,69 |
| |||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,69 | 0,69 |
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 10,79 | 10,76 |
| |||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 2,17 | 2,08 |
| |||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 | 0,16 |
| |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,69 | 0,69 |
| |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,69 | 0,56 |
| |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 2,94 | 2,94 |
| |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,88 | 0,72 |
| |||
| Họa sỹ | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| |||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 1,38 | 1,38 |
| |||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,69 | 0,69 |
| |||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,04 | 0,01 |
| |||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,50 | 0,37 |
| |||
| Quay phim viên | 4/9 | Công | 4,68 | 3,04 |
| |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,46 | 0,37 |
| ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,05 |
| ||||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 |
| ||||
| Máy quay phim | Giờ | 37,00 | 24,25 |
| ||||
| Máy tính | Giờ | 109,67 | 106,12 |
| ||||
| Xe màu | Giờ | 5,50 | 5,50 |
| ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,14 | 0,01 |
| ||||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,003 |
| ||||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thiết kế phông nền.
- Duyệt phông nền.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Chuẩn bị địa điểm ghi hình.
- Ghi hình giao lưu ngoại cảnh.
- Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
d.2) Định mức giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau:
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
01.03.08.22.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 11,25 | 11,25 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 2,21 | 2,09 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,22 | 0,22 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,46 | 1,29 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 |
| Họa sỹ | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,04 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,50 | 0,37 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,96 | 2,32 |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,33 | 8,24 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,05 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,12 | 0,11 |
| Máy quay phim |
| Giờ | 31,00 | 18,25 |
| Máy tính |
| Giờ | 94,67 | 91,12 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,14 | 0,13 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,04 |
|
|
|
| 1 | 2 |
đ.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng đề cương kịch bản.
- Duyệt đề cương kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Viết kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thiết kế phông nền.
- Duyệt phông nền.
- Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
- Chuẩn bị trường quay.
- Chạy thử chương trình.
- Duyệt chương trình.
- Ghi hình giao lưu trường quay trực tiếp.
đ.2) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật:
Thời lượng 90 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
01.03.08.30.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 1,31 | 1,31 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,25 | 1,25 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 19,44 | 19,44 | ||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 11,47 | 11,27 | ||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 2,44 | 2,44 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 2/9 | Công | 2,50 | 2,50 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 1,31 | 1,31 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 1,50 | 1,34 | ||
| Họa sỹ | 4/9 | Công | 0,50 | 0,50 | ||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 1,31 | 1,31 | ||
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 1,50 | 1,50 | ||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,02 | 0,002 | ||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,82 | 0,57 | ||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 8,94 | 6,92 | ||
| Máy sử dụng |
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,87 | 1,18 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,12 | 0,02 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 14,50 | 14,50 | |||
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 18,00 | 2,70 | |||
| Máy tính | Giờ | 201,00 | 194,63 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||
| Giấy | Ram | 0,15 | 0,14 | |||
| Mực in | Hộp | 0,05 | 0,04 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Thành phần công việc:
- Liên hệ đơn vị cơ sở.
- Khảo sát hiện trường.
- Lập kế hoạch tổng thể.
- Duyệt kế hoạch.
- Triển khai kế hoạch thực hiện.
- Triển khai thiết bị tại hiện trường.
- Chạy thử chương trình.
- Ghi hình trực tiếp.
- Thu dọn hiện trường.
b) Định mức tường thuật trực tiếp:
- Thời lượng 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,72 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,72 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 1,84 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,34 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,47 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 10,31 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 13,75 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
| |||||||||||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,26 | |||||||||||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 70,00 | |||||||||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,00 | |||||||||||||||
| Xe màu |
| Giờ | 7,75 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,31 | |||||||||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,10 | |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||
- Thời lượng 60 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,75 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,75 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 1,88 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,38 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,50 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 10,50 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 14,00 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,29 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 72,00 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | ||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 9,00 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,35 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,12 | ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||
- Thời lượng 90 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,81 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,81 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 1,94 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,44 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,56 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 10,88 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 14,50 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,29 | ||||||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 76,00 | ||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 30,00 | ||||||||||||||||
| Xe màu | Giờ | 10,50 | ||||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,35 | ||||||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,12 | ||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
- Thời lượng 120 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.40 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,88 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,88 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 2,00 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,50 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,63 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 11,25 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 15,00 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,37 | |||||||||||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 80,00 | |||||||||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,00 | |||||||||||||||
| Xe màu |
| Giờ | 11,00 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,44 | |||||||||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,15 | |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
- Thời lượng 150 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.50 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,94 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,94 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 2,06 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,56 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,69 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 11,63 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 15,50 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,49 | |||||||||||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 84,00 | |||||||||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,00 | |||||||||||||||
| Xe màu |
| Giờ | 11,50 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,59 | |||||||||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,20 | |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
- Thời lượng 180 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||
01.03.10.01.60 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,00 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,00 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 5,13 | |||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 2,13 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 6,63 | |||||||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 7/9 | Công | 5,75 | |||||||||||||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 11,83 | |||||||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 16,00 | |||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
| |||||||||||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,49 | |||||||||||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 88,00 | |||||||||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,00 | |||||||||||||||
| Xe màu |
| Giờ | 12,00 | |||||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,59 | |||||||||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,20 | |||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.
- Xây dựng kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Đọc lời bình.
- Dựng trailer.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
a.2) Định mức trailer cổ động:
- Thời lượng 01 phút | Đơn vị tính: 01 trailer | ||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
01.03.11.10.10 | Nhân công |
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,25 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,42 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,05 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 0,53 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,01 | |||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 5,64 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,08 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 8,67 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||||||
|
|
|
| 1 | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
01.03.11.10.20 | Nhân công |
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,40 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,56 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 0,59 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,01 | |||||
| Máy sử dụng |
|
|
| |||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 6,25 | |||||
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,08 | |||||
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 10,17 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,004 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | |||||
|
|
|
| 1 | |||||
- Thời lượng 02 phút 20 giây phút | Đơn vị tính: 01 trailer | ||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
01.03.11.10.30 | Nhân công |
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,81 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,82 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,07 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 0,91 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | |||||
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,02 | |||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||
| Hệ thống dựng đồ hoạ | Giờ | 9,25 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,13 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 12,67 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||||||
|
|
|
| 1 | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Viết lời dẫn, lời bình.
- Duyệt lời dẫn, lời bình.
- Đọc lời bình.
- Dựng trailer.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b.2) Định mức trailer giới thiệu: | Đơn vị tính: 01 trailer | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút 30 giây | |
01.03.11.20.10 | Nhân công |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,47 | 0,56 | 0,66 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,02 | 0,04 | 0,05 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,33 | 0,38 | 0,45 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | 0,03 | 0,04 |
| Phát thanh viên hạng IV | 7/10 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 3,06 | 3,75 | 4,47 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,17 | 2,67 | 3,22 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy |
| Ram | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
c.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu kênh.
- Dựng hình hiệu.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
c.2) Định mức hình hiệu kênh: | Đơn vị tính: 01 hình hiệu | |||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.30.00 | Nhân công |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,50 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 32,06 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,56 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 5,56 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 20,50 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 165,00 | |
| Máy in | Giờ | 0,003 | |
| Máy tính | Giờ | 112,00 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | Ram | 0,004 | |
| Mực in | Hộp | 0,001 | |
|
|
|
| 1 |
d.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan về bộ hình hiệu.
- Dựng bộ hình hiệu.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
d.2) Định mức bộ hình hiệu chương trình:
| Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.11.40.00 | Nhân công |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 11,50 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,40 | |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,15 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 5/9 | Công | 7,63 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 3,40 | |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 61,60 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | |
| Máy tính |
| Giờ | 36,00 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,004 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | |
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
e.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Xây dựng kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan.
- Dựng hình hiệu.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
e.2) Định mức hình hiệu quảng cáo thời lượng 30 giây:
Đơn vị tính: 01 hình hiệu | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.50.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 16,65 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,54 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,16 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 1,63 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 62,19 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 10,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy |
| Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
|
|
|
| 1 |
a.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan.
- Thiết kế đồ họa 3D.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.12.10.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,03 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 3,00 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,14 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 24,17 | ||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||
| Máy tính | Giờ | 0,67 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
b.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập các thông tin liên quan.
- Thiết kế đồ họa 2D.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
b.2) Định mức đồ họa mô phỏng tĩnh :
Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.12.20.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,20 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 4/9 | Công | 0,69 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng đồ họa | Giờ | 5,67 | ||
| Máy in | Giờ | 0,003 | ||
| Máy tính | Giờ | 0,67 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | Ram | 0,004 | ||
| Mực in | Hộp | 0,001 | ||
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
c.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Thiết kế đồ họa 3D.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
c.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình dạng mô phỏng động:
| Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin | |||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.30.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,10 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,40 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 |
| Máy sử dụng: |
|
|
|
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 3,40 |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,47 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy |
| Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
|
|
|
| 1 |
d.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thu thập thông tin liên quan.
- Thiết kế đồ họa 2D.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
d.2) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình - mô phỏng tĩnh:
Đơn vị tính: 01 đồ họa | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.12.40.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,07 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,12 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | |
| Máy sử dụng: |
|
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 1,13 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | |
| Máy tính |
| Giờ | 0,42 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,004 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | |
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
đ.1) Thành phần công việc:
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
- Duyệt ý tưởng kịch bản.
- Thiết kế đồ họa 2D.
- Duyệt sản phẩm.
- Xuất file.
đ.2) Định mức đồ họa bản tin dạng biểu đồ:
Đơn vị tính: 01 đồ họa |
| |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
01.03.12.50.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,02 | ||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,01 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,04 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | ||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 0,43 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,003 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 0,11 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,004 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | ||
|
|
|
| 1 | ||
|
|
|
|
|
|
|
a.1) Thành phần công việc:
- Tiếp nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
- Phân loại, biên tập câu hỏi.
- Duyệt câu hỏi.
- Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
- Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
- Duyệt câu trả lời.
- Xây dựng kịch bản.
- Duyệt kịch bản.
- Lập kế hoạch sản xuất.
- Duyệt kế hoạch.
- Sản xuất phóng sự linh kiện.
- Liên hệ, trao đổi và khách mời.
- Ghi hình chương trình.
a.2) Định mức trả lời khán giả trực tiếp:
Đơn vị tính: 01 chương trình | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 60 phút | |
01.03.13.01.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,31 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 9,75 |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,90 |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,38 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,31 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,31 |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,31 |
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,29 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,94 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 2,69 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống truờng quay | Giờ | 2,50 | |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,67 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,20 | |
| Máy in | Giờ | 0,20 | |
| Máy quay phim | Giờ | 16,00 | |
| Máy tính | Giờ | 94,50 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | Ram | 0,24 | |
| Mực in | Hộp | 0,08 | |
|
|
|
| 1 |
b.1) Trả lời đơn thư
- Thành phần công việc:
+ Nhận đơn thư.
+ Nghiên cứu đơn thư.
+ Làm công văn gửi đến các cơ quan chức năng, luật sư liên quan để trả lời thư khán giả.
+ Biên tập các thư trả lời của cơ quan chức năng, luật sư liên quan đến thư của khán giả.
+ Lập đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
| Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | ||
01.03.13.02.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,00 | |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 8,18 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,61 | |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,09 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,66 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,06 | |
| Phát thanh viên hạng IV | 5/10 | Công | 0,02 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 4,77 | |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,13 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,67 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,17 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,50 | ||
| Máy in | Giờ | 0,02 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 24,00 | ||
| Máy tính | Giờ | 70,75 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | Ram | 0,05 | ||
| Mực in | Hộp | 0,02 | ||
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
b.2) Trả lời câu hỏi thông thường của khán giả
- Thành phần công việc:
+ Nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi (gửi chuyên gia).
+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ khách mời.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
| Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình thời lượng 30 phút | ||
01.03.13.02.20 | Nhân công |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 | |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 2,81 | |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,06 | |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,44 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,63 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | |
| Kỹ sư | 4/9 | Công | 0,19 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống truờng quay | Giờ | 1,50 | ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,50 | ||
| Máy in | Giờ | 0,15 | ||
| Máy tính | Giờ | 68,00 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | Ram | 0,18 | ||
| Mực in | Hộp | 0,06 | ||
|
|
|
| 1 | |
|
|
|
|
|
|
a) Thành phần công việc:
- Chọn lựa chương trình đã phát sóng trên kênh truyền hình.
- Biên tập lại, chọn ảnh đại diện, mô tả nội dung chính.
- Duyệt nội dung.
- Dựng theo yêu cầu của biên tập.
- Chèn logo của đơn vị.
- Chuyển định dạng file theo yêu cầu.
- Đẩy chương trình lên hệ thống quản trị mạng.
- Duyệt chương trình.
b) Định mức chương trình truyền hình trên mạng Internet:
- Chương trình 05 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||||
01.03.14.00.10 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,04 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,60 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,52 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
- Chương trình 10 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||||
01.03.14.00.20 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,06 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,8 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,65 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
- Chương trình 15 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||||
01.03.14.00.30 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,11 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,95 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 0,85 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||
- Chương trình 20 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí |
| Đơn vị | Trị số định mức | |||||||||||||||||
01.03.14.00.40 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,11 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,14 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,17 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,05 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
- Chương trình 30 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||||
01.03.14.00.50 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,42 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,85 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
- Chương trình 45 phút | Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||||||||||||||
01.03.14.00.60 | Nhân công |
|
|
| |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | |||||||||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,02 | |||||||||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,21 | |||||||||||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,78 | ||||||||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 1,85 | ||||||||||||||||||
|
|
|
| 1 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
a) Thành phần công việc:
- Biên tập chương trình.
- Duyệt chương trình.
- Đọc lời bình.
- Dựng chương trình.
- Duyệt chương trình.
- Xuất file.
b) Định mức chương trình biên tập - trong nước:
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình |
| ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 30 phút |
| ||
| |||||||
01.03.15.10.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,59 | 1,19 |
| |
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 0,12 | 0,20 |
| |
| Biên tập viên hạng III | 9/9 | Công | 0,04 | 0,07 |
| |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 3/9 | Công | 0,27 | 0,54 |
| |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | 0,07 |
| |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,18 | 6,10 |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,03 |
| ||
| Máy tính | Giờ | 3,38 | 6,50 |
| ||
| Vật liệu |
|
|
|
| ||
| Giấy A4 | Ram | 0,01 | 0,03 |
| ||
| Mực in | Hộp | 0,005 | 0,01 |
| ||
|
|
|
| 1 | 2 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị được nhân thêm hệ số k =1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 4/9 và máy tính.
