Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 64/1999/QĐ-UB Về việc trợ cấp kinh phí cho nhân viên y tế công tác tại thôn, bản
Cơ quanUBND Tỉnh Nghệ An
Ngày BH24/06/1999
Hiệu lực24/06/1999
4 điều
Quyết định

Quyết định 64/1999/QĐ-UB Về việc trợ cấp kinh phí cho nhân viên y tế công tác tại thôn, bản

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
24/06/1999
Ngày hiệu lực
24/06/1999
Tình trạng
Còn Hiệu lực
ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH NGHỆ AN
Số: 64/1999/QĐ-UB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Về việc trợ cấp kinh phí cho nhân viên y tế công tác tại thôn, bản

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ công văn của Bộ Tài chính số 1958/TC-NSNN, ngày 26/4/1999 về "Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí trợ cấp cho nhân viên y tế cộng đồng tại thôn, bản";

Căn cứ Quyết định số 1998/1998/QĐUB-VX, ngày 13/7/1998 của UBND tỉnh "Về việc chi trả sinh hoạt phí cho y tế thôn, bản miền núi";

Xét công văn của Sở Tài chính - Vật giá số 524/CV-TCVG ngày 25/5/1999; và Công văn của Sở Y tế số 527/SYT-TCKT ngày 06/01/1999 về việc đề nghị bổ sung chế độ trợ cấp y tế thôn bản miền núi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Giải quyết chế độ tiền trợ cấp cho nhân viên y tế cộng đồng đang công tác tại thôn, bản miền núi, vùng cao của tỉnh (theo mẫu công nhận tại các Quyết định của UBDT miền núi) với các mức được hưởng như sau:

- Khu vực 1: 40.000đ/người/tháng.

- Khu vực 2: 50.000đ/người/tháng (như cũ).

- Khu vực 3: 80.000đ/người/tháng (như cũ).

Điều 2: Thời gian thực hiện và nguồn kinh phí để chi trả: Đối với khu vực 2 và khu vực 3 trong năm 1999 vẫn thực hiện theo Quyết định số 1998/QĐ-UB-VX ngày 13/7/1998 của UBND tỉnh. Đối với khu vực 1, cho áp dụng thực hiện và truy trả cho đối tượng từ ngày 01/01/1999 theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Công văn số 1958/TC-NSNN ngày 26/4/1999. các năm tiếp theo, cả ba khu vực đều theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, nếu thiếu cho sử dụng từ ngân sách được tỉnh bố trí cho Ngành y tế hàng năm.

Điều 3: Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm tính toán ngân sách, cân đối nguồn và thực hiện việc chi trả, cùng với Sở Y tế hướng dẫn cho các đơn vị thực hiện. Yêu cầu kinh phí trợ cấp phải đảm bảo đến tận đối tượng đầy đủ theo đúng công văn yêu cầu của Bộ Tài chính, nghiêm cấm các cấp cắt xén và sử dụng kinh phí sai mục đích.

Điều 4: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Ban Dân tộc và miền núi, Chủ tịch UBND các huyện (thành, thị xã), Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phó Chủ tịch

(Đã ký)

Nguyễn Thị Han

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều4
Hỏi AI ngay →