Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Cơ quanUBND Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày BH31/12/2025
Hiệu lực01/01/2026
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày hiệu lực
01/01/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi)

Phụ lục I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.200.000

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

2.400.000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn

Tấn

1.160.250

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.695.750

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

2.310.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.992.500

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.675.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

4.357.500

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

5.040.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.932.500

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

856.800.000

Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

440.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

186.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.700.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

7.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

9.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

850.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.700.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.550.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.500.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

110.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

II202030301

Đá subbase

m3

157.000

II202030302

Đá cấp phối các loại khác

m3

167.500

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

II202030401

Đá 0,5 x 1 cm

m3

220.000

II202030402

Đá 1 x 2 cm

m3

240.000

II202030403

Đá 2 x 4 cm

m3

233.000

II202030404

Đá 2,5 x 5 cm

m3

230.000

II202030405

Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cm

m3

220.000

II202030406

Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cm

m3

204.000

II202030407

Đá dăm các loại khác

m3

204.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

155.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

II202030601

Đá chẻ thủ công 15 x 20 x 25 cm

m3

375.000

II202030602

Đá chẻ các loại khác

m3

400.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

75.000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

130.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

80.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

55.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

55.000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

130.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

16.500.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

12.500.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

8.500.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.450.000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

340.000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.380.000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

300.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

70.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

222.500

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

130.000

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

300.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

155.000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

7.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

5.000.000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.500.000

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

 

II80401

Đá Granite màu hồng

m3

3.000.000

II80402

Đá Granite màu đen

m3

3.600.000

II80403

Đá Granite màu vàng

m3

3.000.000

II80404

Đá Granite màu xanh

m3

2.900.000

II80405

Đá Granite các màu khác

m3

2.800.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

4.300.000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

900.000

 

 

II807

 

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

60.000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

320.000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

180.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite thường

Tấn

112.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

250.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

700.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

300.000

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

885.000

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

800.000

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

655.000

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

654.000

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

885.000

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

800.000

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

655.000

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

654.000

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2410

 

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241001

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

Viên

1.500.000

 

 

 

II241002

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

Viên

2.200.000

 

 

 

II241003

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

Viên

3.300.000

 

 

 

II241004

 

 

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.500

 

 

 

II241005

 

 

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

550.000

 

 

 

II241006

 

 

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

550.000

 

 

 

II241007

 

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.100.000

 

 

 

II241008

 

 

Tourmaline đen

Viên

550.000

 

 

 

II241009

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.300.000

 

 

 

II241010

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

Viên

440.000

Phụ lục III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

 

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) < 25cm

m3

12.500.000

 

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

26.500.000

 

 

 

III10103

 

 

D ≥ 50 cm

m3

35.000.000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

6.200.000

 

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

23.000.000

 

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

21.000.000

 

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D < 25cm

m3

6.150.000

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

26.000.000

 

 

 

III10503

 

 

D ≥ 50 cm

m3

33.500.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

5.400.000

 

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

11.000.000

 

 

 

 

III10603

 

 

D≥ 50 cm

m3

14.500.000

 

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

3.700.000

 

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

 

III10703

 

 

D≥ 50 cm

m3

13.300.000

 

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

36.250.000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

3.100.000.000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

7.700.000

 

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D < 25cm

m3

7.000.000

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

17.400.000

 

 

 

III11103

 

 

D ≥ 50 cm

m3

22.400.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

15.400.000

 

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

10.500.000

 

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

16.000.000

 

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

5.600.000

 

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D < 25cm

m3

7.500.000

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

16.650.000

 

 

 

III11603

 

 

D ≥ 50 cm

m3

22.500.000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

8.500.000

 

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

9.400.000

 

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D < 25cm

m3

7.450.000

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

14.000.000

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

26.500.000

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

67.950.000

 

 

 

III11905

 

 

D≥ 65cm

m3

165.000.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

5.550.000

 

 

 

III12002

 

 

25cm≤D<35cm

m3

8.200.000

 

 

 

III12003

 

 

35cm≤D<50cm

m3

11.650.000

 

 

 

III12004

 

 

D≥ 50 cm

m3 

21.500.000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

6.700.000

 

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

8.500.000

 

 

 

 

III20202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.200.000

 

 

 

 

III20203

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

 

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

7.000.000

 

 

 

 

III20302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.400.000

 

 

 

 

III20303

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

 

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

4.300.000

 

 

 

 

III20402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.800.000

 

 

 

 

III20403

 

 

D≥ 50 cm

m3

10.800.000

 

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D < 25cm

m3

5.115.000

 

 

 

III20502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8.165.000

 

 

 

III20503

 

 

D ≥ 50 cm

m3

13.300.000

 

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

5.300.000

 

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

6.650.000

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

10.000.000

 

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

5.850.000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

4.400.000

 

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

8.900.000

 

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

12.500.000

 

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D < 25cm

 m3

3.450.000

 

 

 

III21302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.900.000

 

 

 

III21303

 

 

D ≥ 50 cm

m3

7.650.000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D < 25cm

m3

4.000.000

 

 

 

 

III21402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.750.000

 

 

 

III21403

 

 

D ≥ 50 cm

m3

11.750.000

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

4.700.000

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D < 25cm

m3

2.850.000

 

 

 

III30202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

 

 

 

III30203

 

 

D ≥ 50 cm

m3

5.550.000

 

 

III303

 

 

 

Cà ổi

m3

5.500.000

 

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

3.200.000

 

 

 

 

III30402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

 

 

 

 

III30403

 

 

D≥ 50 cm

m3

9.500.000

 

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

6.000.000

 

 

 

III306

 

 

 

Chua khét

m3

5.550.000

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

6.600.000

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D < 25cm

m3

7.865.000

 

 

 

III30802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

 

 

 

III30803

 

 

D ≥ 50 cm

m3

16.750.000

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

4.115.000

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m3

5.500.000

 

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

4.600.000

 

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

4.750.000

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

6.600.000

 

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m3

4.600.000

 

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

3.700.000

 

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

5.500.000

 

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

5.500.000

 

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

4.200.000

 

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

2.400.000

 

 

 

 

III31902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

 

 

 

 

III31903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

6.350.000

 

 

 

III31904

 

 

D≥ 50 cm

m3

7.900.000

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

2.000.000

 

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài ≥2m

m3

3.500.000

 

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

3.700.000

 

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2.360.000

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

3.500.000

 

 

 

III405

 

 

 

Re (De)

m3

6.260.000

 

 

III406

 

 

 

Gội tía

m3

6.500.000

 

 

 

III407

 

 

 

Mỡ

m3

1.200.000

 

 

 

III408

 

 

 

Sến bo bo

m3

3.385.000

 

 

III409

 

 

 

Lim sừng

m3

3.500.000

 

 

 

III410

 

 

 

Thông

m3

2.800.000

 

 

 

III411

 

 

 

Thông lông gà

m3

4.900.000

 

 

 

III412

 

 

 

Thông ba lá

m3

3.210.000

 

 

III413

 

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

 

III41301

 

 

D<35cm

m3

2.100.000

 

 

 

 

III41302

 

 

D≥ 35 cm

m3

3.950.000

 

 

III414

 

 

 

Vàng tâm

m3

6.500.000

 

 

 

III415

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III41501

 

 

D<25cm

m3

1.660.000

 

 

 

III41502

 

 

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

 

 

 

 

III41503

 

 

35cm≤D<50cm

m3

4.100.000

 

 

 

III41504

 

 

D≥ 50 cm

m3

5.600.000

 

III5

 

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

 

III501

 

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

 

III50101

 

 

Chò xanh

m3

5.500.000

 

 

 

 

III50102

 

 

Chò xót

m3

2.400.000

 

 

 

III50103

 

 

Dải ngựa

m3

3.500.000

 

 

 

III50104

 

 

Dầu

m3

4.010.000

 

 

 

III50105

 

 

Dầu đỏ

m3

3.450.000

 

 

 

III50106

 

 

Dầu đồng

m3

3.250.000

 

 

 

III50107

 

 

Dầu nước

m3

3.150.000

 

 

 

III50108

 

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.900.000

 

 

 

 

III50109

 

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

 

 

 

 

III50110

 

 

Sa mộc

m3

4.900.000

 

 

 

 

III50111

 

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

 

 

 

 

III50112

 

 

Thông hai lá

m3

3.100.000

 

 

 

III50113

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5011301

 

D < 25cm

m3

1.650.000

 

 

 

 

III5011302

 

25cm≤D<50cm

m3

2.810.000

 

 

 

 

III5011303

 

D ≥ 50 cm

m3

4.950.000

 

 

III502

 

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

 

III50201

 

 

Bạch đàn

m3

2.400.000

 

 

 

 

III50202

 

 

Cáng lò

m3

3.150.000

 

 

 

III50203

 

 

Chò

m3

3.800.000

 

 

 

 

III50204

 

 

Chò nâu

m3

4.400.000

 

 

 

 

III50205

 

 

Keo

m3

2.400.000

 

 

 

 

III50206

 

 

Kháo vàng

m3

2.400.000

 

 

 

III50207

 

 

Mận rừng

m3

2.200.000

 

 

 

 

III50208

 

 

Phay

m3

2.050.000

 

 

 

III50209

 

 

Trám hồng

m3

2.550.000

 

 

 

III50210

 

 

Xoan đào

m3

3.400.000

 

 

 

 

III50211

 

 

Sấu

m3

10.700.000

 

 

 

 

III50212

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5021201

 

D<25cm

m3

1.300.000

 

 

 

 

 

III5021202

 

25cm≤D<50cm

m3

2.550.000

 

 

 

 

III5021203

 

D≥ 50 cm

m3

4.600.000

 

 

III503

 

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

 

III50301

 

 

Gáo vàng

m3

2.400.000

 

 

 

 

III50302

 

 

Lồng mức

m3

2.850.000

 

 

 

III50303

 

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.400.000

 

 

 

III50304

 

 

Trám trắng

m3

2.455.000

 

 

 

III50305

 

 

Vang trứng

m3

2.855.000

 

 

 

III50306

 

 

Xoan

m3

2.705.000

 

 

 

III50307

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5030701

 

D < 25cm

m3

1.155.000

 

 

 

 

III5030702

 

25cm≤D<50cm

m3

2.455.000

 

 

 

 

III5030703

 

D≥ 50 cm

m3

3.800.000

 

 

 

III504

 

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

 

III50401

 

 

Bồ đề

m3

1.150.000

 

 

 

III50402

 

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.300.000

 

 

 

III50403

 

 

Trụ mỏ

m3

920.000

 

 

 

III50404

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5040401

 

D<25cm

m3

900.000

 

 

 

 

III5040402

 

D≥25cm

m3

2.600.000

 

III6

 

 

 

 

Cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

 

III601

 

 

 

Cành, ngọn

m3

Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng

 

 

 

III602

 

 

 

Gốc, rễ

m3

Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III7

 

 

 

 

Củi

Ste = 0,7m3

520.000

 

III8

 

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

 

III801

 

 

 

Tre

 

 

 

 

 

 

III80101

 

 

D<5cm

Cây

9.500

 

 

 

III80102

 

 

5cm≤D<6cm

Cây

14.150

 

 

 

III80103

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

23.250

 

 

 

III80104

 

 

D≥ 10 cm

Cây

32.500

 

 

III802

 

 

 

Trúc

Cây

8.500

 

 

III803

 

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

 

III80301

 

 

D<7cm

Cây

3.500

 

 

 

III80302

 

 

D≥ 7 cm

Cây

7.000

 

 

III804

 

 

 

Mai

 

 

 

 

 

 

III80401

 

 

D<6cm

Cây

14.150

 

 

 

III80402

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

23.250

 

 

 

III80403

 

 

D≥10 cm

Cây

32.500

 

 

III805

 

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

 

III80501

 

 

D<6cm

Cây

8.700

 

 

 

III80502

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

16.450

 

 

 

III80503

 

 

D≥10 cm

Cây

22.250

 

 

III807

 

 

 

Giang

 

 

 

 

 

 

III80701

 

 

D<6cm

Cây

4.800

 

 

 

III80702

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

7.750

 

 

 

III80703

 

 

D≥10 cm

Cây

14.150

 

 

III808

 

 

 

Lồ ô

 

 

 

 

 

 

III80801

 

 

D<6cm

Cây

7.000

 

 

 

III80802

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

11.500

 

 

 

III80803

 

 

D≥10 cm

Cây

16.250

 

III9

 

 

 

 

Trầm hương, kỳ nam

 

 

 

 

 

III901

 

 

 

Trầm hương

 

 

 

 

 

 

III90101

 

 

Loại 1

kg

425.000.000

 

 

 

 

III90102

 

 

Loại 2

kg

85.000.000

 

 

 

 

III90103

 

 

Loại 3

kg

17.500.000

 

 

III902

 

 

 

Kỳ nam

 

 

 

 

 

 

III90201

 

 

Loại 1

kg

885.000.000

 

 

 

III90202

 

 

Loại 2

kg

655.000.000

 

III10

 

 

 

 

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

 

 

 

 

 

III1001

 

 

 

Hồi

 

 

 

 

 

 

III100101

 

 

Tươi

kg

70.000

 

 

 

 

III100102

 

 

Khô

kg

90.000

 

 

 

III1002

 

 

 

Quế

 

 

 

 

 

 

III100201

 

 

Tươi

kg

27.750

 

 

 

III100202

 

 

Khô

kg

100.000

 

 

 

III1003

 

 

 

Sa nhân

 

 

 

 

 

 

III100301

 

 

Tươi

kg

116.500

 

 

 

III100302

 

 

Khô

kg

252.500

 

 

III1004

 

 

 

Thảo quả

 

 

 

 

 

 

III100401

 

 

Tươi

kg

100.000

 

 

 

 

III100402

 

 

Khô

kg

335.000

 

III11

 

 

 

 

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

III1101

 

 

 

Mây

 

 

 

 

 

 

III110101

 

 

Mây nước, mây đắng

Kg

6.000

 

 

 

 

III110102

 

 

Mây bột

Kg

8.000

 

 

 

 

III110103

 

 

Mây đá

Sợi

7.000

 

 

 

 

III110104

 

 

Mây lằm: dài < 4 m

Sợi

12.000

 

 

 

 

III110105

 

 

Mây lằm: dài ≥ 4 m

Sợi

20.000

 

 

 

III1102

 

 

 

Cây Sặt

Kg

5.000

 

 

 

III1103

 

 

 

Đót

 

 

 

 

 

 

III110301

 

 

Tươi

Kg

4.000

 

 

 

 

III110301

 

 

Khô

Kg

15.000

 

 

 

III1101

 

 

 

Vỏ bời lời đỏ (khô)

Kg

7.000

 

 

 

III1102

 

 

 

Vỏ bời lời xanh (khô)

Kg

4.000

 

 

 

III1103

 

 

 

Vỏ bời lời nước (khô)

Kg

3.000

 

 

 

III1104

 

 

 

Chai cục

Kg

5.000

 

 

 

III1105

 

 

 

Củ riềng khô

Kg

4.000

 

 

 

III1106

 

 

 

Củ riềng tươi

Kg

2.000

 

 

 

III1107

 

 

 

Hạt ươi (khô)

Kg

150.000

 

 

 

III1108

 

 

 

Quả cà na

Kg

2.000

 

 

 

III1109

 

 

 

Nhựa thông

Kg

19.000

 

 

 

III1110

 

 

 

Quả mơ

Kg

12.000

 

 

 

III1111

 

 

 

Bông đót

Kg

120.000

 

 

 

III1112

 

 

 

Le, sậy

Kg

2.000

 

 

 

III1113

 

 

 

Cua đinh

Kg

100.000

 

 

 

III1114

 

 

 

Vỏ hậu phát

Kg

4.000

 

 

 

III1115

 

 

 

Song mây

 

 

 

 

 

 

III111501

 

 

Song mây bột

 

 

 

 

 

 

 

III11150101

 

D < 25mm

 

 

 

 

 

 

 

 

III1115010101

Song mây tươi

Sợi

20.000

 

 

 

 

 

 

Kg

8.000

 

 

 

 

 

 

III1115010102

Song mây sơ chế

Sợi

25.000

 

 

 

 

 

 

Kg

10.000

 

 

 

 

 

III11150102

 

D ≥ 25mm

 

 

 

 

 

 

 

 

III1115010201

Song mây tươi

Sợi

28.000

 

 

 

 

 

 

Kg

9.500

 

 

 

 

 

 

III1115010202

Song mây sơ chế

Sợi

32.000

 

 

 

 

 

 

Kg

11.000

 

 

 

 

III111502

 

 

Mây mật, đá cành

 

 

 

 

 

 

 

III11150201

 

Song mây tươi

Sợi

4.500

 

 

 

 

 

Kg

3.500

 

 

 

 

 

III11150202

 

Song mây sơ chế

Sợi

5.000

 

 

 

 

 

Kg

3.500

 

 

 

 

III111503

 

 

Các loại mây khác

 

 

 

 

 

 

 

III11150301

 

Song mây tươi

Sợi

2.000

 

 

 

 

 

Kg

3.000

 

 

 

 

 

III11150302

 

Song mây sơ chế

Sợi

2.500

 

 

 

 

 

Kg

3.500

 

 

 

III1116

 

 

 

Cu ly

Kg

1.500

 

 

 

III1117

 

 

 

Máu chó

Kg

1.500

 

 

 

III1118

 

 

 

Mật nhân (tươi)

Kg

15.000

 

 

 

III1119

 

 

 

Rễ na (tươi)

Kg

15.000

 

 

 

III1120

 

 

 

Sâm dây rừng

 

 

 

 

 

 

III112001

 

 

Tươi

Kg

360.000

 

 

 

 

III112002

 

 

Khô

Kg

600.000

 

 

 

III1121

 

 

 

Khổ qua rừng

 

 

 

 

 

 

III112101

 

 

Trái tươi

Kg

65.000

 

 

 

 

III112102

 

 

Trái khô

Kg

550.000

 

 

 

III1122

 

 

 

Măng khô rừng

Kg

320.000

 

 

 

III1123

 

 

 

Nấm lim xanh

Kg

2.700.000

 

 

 

III1124

 

 

 

Chuối hột rừng (khô)

Kg

120.000

 

 

 

III1125

 

 

 

Táo mèo (khô)

Kg

80.000

 

 

 

III1126

 

 

 

Nấm hương

Kg

110.000

 

 

 

III1127

 

 

 

Sâm cau rừng (khô)

Kg

190.000

 

Phụ lục IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV

 

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

IV1

 

 

 

 

Bào ngư, hải sâm

 

 

 

 

IV102

 

 

 

Bào ngư

kg

330.000

 

 

IV103

 

 

 

Hải sâm

kg

510.000

 

IV2

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

 

IV201

 

 

 

Cá

 

 

 

 

 

IV20101

 

 

Cá loại 1, 2, 3

kg

51.000

 

 

 

IV20102

 

 

Cá loại khác

kg

25.000

 

 

IV202

 

 

 

Cua

kg

185.000

 

 

IV204

 

 

 

Mực

kg

80.000

 

 

IV205

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

IV20501

 

 

Tôm hùm

kg

700.000

 

 

 

IV20502

 

 

Tôm khác

kg

125.000

Phụ lục V

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

387.500

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

32.000

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

250.000

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

4.500

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

67.500

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

42.500

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

V30301

Nước mặt

m3

4.500

V30302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

5.500

Phụ lục VI

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

VII

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

tấn

2.425.000

💬 Hỏi AI về văn bản này
Đối tượng chịu thuếThuế suất áp dụngKhai báo & nộp thuếVi phạm về thuếCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →