Quyết định '59/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)
Phụ lục I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ III.2
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: Đồng/m2
Stt | Tên khu tái định cư | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Phường Thới An Đông và phường Long Tuyền | ||||
b) Đất ở đô thị thuộc các hẻm vị trí 2 | ||||
114 | Khu Tái định cư Bình Thủy (khu 1) | Đường trục chính trên 10m | 16.200.000 | |
Đường trục phụ dưới 10m | 14.000.000 | |||
Đối với các vị trí nền tiếp giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
Phụ lục II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC III.3
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: Đồng/m2
Stt | Tên khu tái định cư | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Phường Hưng Phú | ||||
a) Đất ở tại đô thị | ||||
50 | Khu tái định cư Phú An | Trục đường chính đường A | 10.500.000 | |
Trục đường chính đường B | 9.600.000 | |||
Đối với các vị trí nền tiếp giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
Phụ lục III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ III.4
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: Đồng/m2
Stt | Tên khu tái định cư | Đoạn đường | Giá đất
| |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Phường Ô Môn | ||||
a) Đất ở tại đô thị | ||||
31 | Khu tái định cư quận Ô Môn (khu 1) | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ Khu tái định cư Ô Môn (khu 1) | 7.900.000 | |
Đối với các vị trí nền tiếp giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
Phụ lục IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ I.2
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2021/QĐ-UBND
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn vị tính: Đồng/m2
Stt | Tên khu tái định cư | Đoạn đường | Giá đất
| |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Phường Bình Thủy | ||||
b) Đất ở đô thị thuộc các hẻm vị trí 2 | ||||
113 | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Các thửa đất tiếp giáp đường Lạc Long Quân | 17.000.000 | |
Trục chính | 16.200.000 | |||
Trục phụ | 14.500.000 | |||
Đối với các vị trí nền tiếp giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
