Quyết định 59/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An
BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI
(ban hành kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh Long An)
--------------------
Phần I: Quy định bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho các đô thị loại III, IV,V:
Bảng 1: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại III
GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng) | |||||||||||
Loại nhà ở | Cấp nhà | Số tầng | Trung tâm | Cận trung tâm | Vùng ven nội thị | ||||||
HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | |||
IV | Tầng 1 | 9.170 | 8.296 | 7.423 | 8.296 | 7.423 | 6.550 | 7.423 | 6.550 | 5.676 | |
III | Tầng 1 | 13.643 | 12.343 | 11.044 | 12.343 | 11.044 | 9.745 | 11.044 | 9.745 | 8.445 | |
Tầng 2 | 12.343 | 11.044 | 9.745 | 11.044 | 9.745 | 8.445 | 9.745 | 8.445 | 7.146 | ||
Tầng 3 | 11.694 | 10.394 | 9.095 | 10.394 | 9.095 | 7.796 | 9.095 | 7.796 | 6.497 | ||
Bảng 2: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại IV
GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng) | |||||||||||
Loại nhà ở | Cấp nhà | Số tầng | Trung tâm | Cận trung tâm | Vùng ven nội thị | ||||||
HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | |||
IV | Tầng 1 | 8.733 | 7.860 | 6.986 | 7.860 | 6.986 | 6.113 | 6.986 | 6.113 | 5.240 | |
III | Tầng 1 | 12.993 | 11.694 | 10.394 | 11.694 | 10.394 | 9.095 | 10.394 | 9.095 | 7.796 | |
Tầng 2 | 11.694 | 10.394 | 9.095 | 10.394 | 9.095 | 7.796 | 9.095 | 7.796 | 6.497 | ||
Tầng 3 | 11.044 | 9.745 | 8.445 | 9.745 | 8.445 | 7.146 | 8.445 | 7.146 | 5.847 | ||
Bảng 3: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại V
GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng) | |||||||||||
Loại nhà ở | Cấp nhà | Số tầng | Trung tâm | Cận trung tâm | Vùng ven nội thị | ||||||
HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | HTKT tốt | HTKT trung bình | HTKT kém | |||
IV | Tầng 1 | 8.296 | 7.423 | 6.550 | 7.423 | 6.550 | 5.676 | 6.550 | 5.676 | 4.803 | |
III | Tầng 1 | 12.343 | 11.044 | 9.745 | 11.044 | 9.745 | 8.445 | 9.745 | 8.445 | 7.146 | |
Tầng 2 | 11.044 | 9.745 | 8.445 | 9.745 | 8.445 | 7.146 | 8.445 | 7.146 | 5.847 | ||
Tầng 3 | 10.394 | 9.393 | 8.051 | 9.393 | 8.051 | 6.710 | 8.051 | 6.710 | 5.368 | ||
Phần II. Cơ sở để xác định trung tâm, cận trung tâm, vùng ven nội thị:
- Đô thị loại II: áp dụng cho khu vực TP Tân An
- Trung tâm: phường 1, 2, 3
- Cận trung tâm: phường 4, 5, 6, 7
- Vùng ven nội thị: các xã còn lại
- Đô thị loại IV
- Trung tâm: trung tâm thị trấn huyện, thị xã
- Cận trung tâm: các xã tiếp giáp thị trấn
- Vùng ven nội thị: các xã còn lại
- Đô thị loại V
- Trung tâm: trung tâm thị trấn huyện
- Cận trung tâm: các xã tiếp giáp thị trấn
- Vùng ven nội thị: các xã còn lại
Phần III. Đáng giá về điều kiện hạ tầng kỹ thuật
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
- Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà
- Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín
- Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.
- Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên
