Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  8. 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 59/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An
Cơ quanUBND tỉnh Long An
Ngày BH16/12/2014
Hiệu lực26/12/2014
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 59/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Long An
Ngày ban hành
16/12/2014
Ngày hiệu lực
26/12/2014
Tình trạng
Còn Hiệu lực

BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI

(ban hành kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh Long An)

--------------------

Phần I: Quy định bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho các đô thị loại III, IV,V:

Bảng 1: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại III

GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng)

Loại nhà ở

Cấp nhà

Số tầng

Trung tâm

Cận trung tâm

Vùng ven nội thị

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

IV

Tầng 1

9.170

8.296

7.423

8.296

7.423

6.550

7.423

6.550

5.676

III

Tầng 1

13.643

12.343

11.044

12.343

11.044

9.745

11.044

9.745

8.445

Tầng 2

12.343

11.044

9.745

11.044

9.745

8.445

9.745

8.445

7.146

Tầng 3

11.694

10.394

9.095

10.394

9.095

7.796

9.095

7.796

6.497

Bảng 2: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại IV

GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng)

Loại nhà ở

Cấp nhà

Số tầng

Trung tâm

Cận trung tâm

Vùng ven nội thị

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

IV

Tầng 1

8.733

7.860

6.986

7.860

6.986

6.113

6.986

6.113

5.240

III

Tầng 1

12.993

11.694

10.394

11.694

10.394

9.095

10.394

9.095

7.796

Tầng 2

11.694

10.394

9.095

10.394

9.095

7.796

9.095

7.796

6.497

Tầng 3

11.044

9.745

8.445

9.745

8.445

7.146

8.445

7.146

5.847

Bảng 3: Bảng giá cho thuê nhà ở áp dụng cho đô thị loại V

GIÁ THUÊ ( đồng/m2/tháng)

Loại nhà ở

Cấp nhà

Số tầng

Trung tâm

Cận trung tâm

Vùng ven nội thị

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

HTKT tốt

HTKT trung bình

HTKT kém

IV

Tầng 1

8.296

7.423

6.550

7.423

6.550

5.676

6.550

5.676

4.803

III

Tầng 1

12.343

11.044

9.745

11.044

9.745

8.445

9.745

8.445

7.146

Tầng 2

11.044

9.745

8.445

9.745

8.445

7.146

8.445

7.146

5.847

Tầng 3

10.394

9.393

8.051

9.393

8.051

6.710

8.051

6.710

5.368

Phần II. Cơ sở để xác định trung tâm, cận trung tâm, vùng ven nội thị:

  1. Đô thị loại II: áp dụng cho khu vực TP Tân An
  • Trung tâm: phường 1, 2, 3
  • Cận trung tâm: phường 4, 5, 6, 7
  • Vùng ven nội thị: các xã còn lại
  1. Đô thị loại IV
  • Trung tâm: trung tâm thị trấn huyện, thị xã
  • Cận trung tâm: các xã tiếp giáp thị trấn
  • Vùng ven nội thị: các xã còn lại
  1. Đô thị loại V
  • Trung tâm: trung tâm thị trấn huyện
  • Cận trung tâm: các xã tiếp giáp thị trấn
  • Vùng ven nội thị: các xã còn lại

Phần III. Đáng giá về điều kiện hạ tầng kỹ thuật

  1. Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
  • Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà
  • Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín
  • Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường
  1. Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.
  2. Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên
💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →