Quyết định 55/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55 /2025/QĐ-UBND ngày 19 / 12 /2025 của UBND tỉnh Tây Ninh)
Yêu cầu chung
Định mức giống, vật tư, thiết bị thiết yếu
Tính cho: 01ha
S | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Sản xuất lúa giống | Sản xuất lúa chất lượng | Ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp | Sản xuất lúa lai | Ứng dụng phân hữu cơ nano | Quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ | ||||||
1 | Giống (hạt) (SX lúa hữu cơ không sử dụng giống biến đổi gen) | kg | 75 | 110 | Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100 Lúa mùa: 60-70 | Cấy: 32 Sạ: 47 | 50 | 70 - 80 | Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100 Lúa mùa: 60-70 | Sạ lan: 80 kg Sạ hàng, sạ cụm: 60 kg | |
2 | Vật tư | ||||||||||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 115 | 115 | 90-101 | 115 | 0 | 80-100 | 0 | 90-100 | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 72 | 88 | 60-72 | 88 | 0 | 40-60 | 0 | 50-60 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | 90 | 60-81 | 102 | 0 | 30-40 | 0 | 30 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | kg | 0 | 0 | 300 | 0 | 3.000 | 300 - 500 | 1.500 kg | |||
Phân hữu cơ bổ sung vi sinh, phân hữu cơ vi sinh chứa tối thiểu 5x10^5 Trichoderma sp. | kg | 10 | |||||||||
Phân hữu cơ nano | gram | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 | |||
Kali hữu cơ | lít | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,5 | |||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | |||
Phân trung lượng thành phần chính là canxi >=20% | kg | 300 - 500 | |||||||||
Phân trung lượng thành phần Ca 21,45% - Mg 5,43%, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương | kg | 250 - 300 | |||||||||
Phân vi lượng thành phần Cu 15.000 ppm, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương | kg | 50 - 60 | |||||||||
Chế phẩm phân hủy rơm rạ | kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | |||
Thuốc trừ cỏ | lít | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | |||
Thuốc BVTV | kg/lít | 4 | 4 | 2 | 4 | 0 | 2 | 0 | |||
Thuốc BVTV gốc sinh học | lít | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | 3 | 3,3 -8 | |||
3 | Định mức máy móc, thiết bị | ||||||||||
3.1 | Máy làm đất | Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án. | |||||||||
3.2 | Khâu gieo cấy | ||||||||||
Máy sạ hàng | |||||||||||
Máy trộn đất | |||||||||||
Máy gieo hạt | |||||||||||
Máy cấy | |||||||||||
3.3 | Máy gặt đập liên hợp | ||||||||||
3.4 | Máy cuộn rơm | ||||||||||
3.5 | Máy phun thuốc BVTV | Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án. | 0 | 0 | |||||||
3.6 | Thiết bị thổi gió (phun khoáng, rãi phân) (Động cơ 2 thì, bình rãi 25 kg) | cái | 0,2 (5 ha /máy) | ||||||||
3.7 | Ống dây bay 30 m (Dây PE 7-8g/m, đục lỗ 10 mm@500mm) | cái | 2 (1 ha 2 sợi) | ||||||||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 145/QĐ-TT-CLT ngày 27/3/2025 của Cục Trồng trọt về việc Ban hành Quy trình và Sổ tay hướng dẫn “Quy trình kỹ thuật sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp vùng Đồng bằng sông Cửu Long” và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 1 và 2 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất bắp (ngô) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 -5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú | |||||
Hạt giống bắp lai | Bắp lai | Bắp sinh khối | Bắp lấy trái | Bắp rau | |||||
1 | Giống | kg | 15-20 | 17 | 25-28 | 11-20 | 35-40 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 161 | 207 | 180 | 138-207 | 115 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | 96 | 100 | 64-90 | 72 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 108 | 120 | 100 | 120-150 | 60 | ||
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.200 | 1.200 | 1.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |||
6 | Phân bón lá | 2 | |||||||
7 | Chế phẩm sinh học | kg | 16 | 16 | |||||
8 | Thuốc BVTV | kg/lít | 2 | 2 | 3 | 2 | 1 | ||
9 | Thuốc trừ cỏ | lít | 1 | 1 | 1 | ||||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức kinh tế kỹ thuật khyến nông lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015).
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Khoai mỡ, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Khoai lang | Khoai môn | Khoai mỡ | Sắn (củ đậu) | |||
1 | Giống |
|
|
|
|
|
| Giống cây lấy củ các loại | kg | 1.300 - 1.400 | 1.300-1.400 | 3.000 | 25 |
Lát | 0 | 0 | 30.000 | 0 | ||
2 | Vật tư |
|
|
|
|
|
N | kg | 60 | 140-230 | 154-180 | 228 | |
P2O5 | kg | 56 - 60 | 90-160 | 105-216 | 310 | |
K2O | kg | 120 | 180-240 | 102-128 | 120 | |
Vôi bột | kg | 0 | 0 | 300 | 500 | |
Phân hữu cơ sinh học | kg | 0 | 0 | 2.000 | 1.000 | |
Thuốc BVTV | kg/lít | 2 | 3 | 3 | 8 | |
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Đậu phộng |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 240 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 96 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 500 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
6 | Chế phẩm sinh học | kg | 16 | |
7 | Vôi | kg | 500 | |
8 | Thuốc BVTV | kg | 5 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông;
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |
Đậu nành (đậu tương) | Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ,... | |||
1 | Giống |
|
|
|
| Giống đậu các loại | kg | 65-70 | 27 – 30 |
2 | Vật tư |
|
|
|
N | kg | 46 | 46 | |
P2O5 | kg | 56-64 | 64 | |
K2O | kg | 60 | 60 | |
Thuốc BVTV | kg /lít | 2 | 2 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015)
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn lá (cải xanh, cải ăn lá các loại, dền, mồng tơi, rau muống, xà lách xoong, tần ô (cải cúc), bông cải, và các loại rau ăn lá khác) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Rau trồng trên cạn
Tính cho: 01 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | ||||||||
Bông cải | Cải bẹ | Tần ô (cải cúc) | Cải xanh và cải ăn lá các loại | Rau dền | Mồng tơi | Rau muống | Xà lách xoong (hom giống) | Rau má (cây giống hoặc hạt giống | |||
1 | Giống |
|
|
|
|
| |||||
Hạt giống | kg | 0,3 | 0,55 | 30 | 6-10 | 3-15 | 20-25 | 50 | 0 | 0,5 | |
Hom giống | Hom | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | Cây giống: 2.500 kg | |
2 | Vật tư |
|
|
|
|
| |||||
N | kg | 120 | 69 | 50 | 35 | 138 | 138 | 138 | 100 | 27,6 | |
P2O5 | kg | 60 | 45 | 70 - 74 | 25 | 74 | 74 | 74 | 90 | 19,2 | |
K2O | kg | 120 | 78 | 50 | 45 | 50 | 50 | 50 | 40 | 54 | |
Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | |
Phân bón lá | lít | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 | |
Thuốc BVTV | Kg/lít | 3 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 2 | |
Trichoderma | kg | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 0 | |
Bẫy côn trùng | Cái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ≥100 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008
+ Kỹ thuật trồng cải xà lách xoong, ThS Trần Thị Ba- Đại học Cần Thơ
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
b. Rau trồng dưới nước
Tính cho: 01 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||
Rau muống nước | Rau nhút | Kèo nèo | Sen lấy ngó | |||
1 | Giống |
|
|
|
|
|
| Giống rau trồng dưới nước | kg | 1.000 | 1.200 | 0 | 0 |
Cây | 0 | 0 | 1.000.000 | 2.000 - 2.500 | ||
2 | Vật tư |
|
|
|
|
|
N | kg | 92 | 41 | 100 | 99 | |
P2O5 | kg | 38 | 46 | 180 | 106 | |
K2O | kg | 36 | 0 | 75 | 77 | |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học | kg | 0 | 0 | 1.000 | 0 | |
Vôi bột |
| 0 | 500 | 2.000 | 500 | |
Thuốc BVTV | kg /lít | 2 | 10 | 4 | 4 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn lá (cải xanh ăn lá, rau dền, mồng tơi, rau muống, tần ô (cải cúc), rau gia vị (húng cây, húng lủi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,…) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | ||||
Tần ô (Cải cúc) | Cải xanh và cải ăn lá các loại | Rau dền | Mồng tơi | Rau muống | |||
1 | Giống | ||||||
Hạt giống | kg | 30 | 6 | 15 - 30 | 20 - 25 | 50 | |
2 | Vật tư | ||||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
Phân bón lá hữu cơ | L(lít) | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | |
P2O5 | kg | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | |
K2O | kg | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit) | kg | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
Trichoderma | kg | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Thuốc BVTV | kg/ lít | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Xử lý phế phụ phẩm | đồng | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cải xanh ăn lá các loại, bông cải |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Ứng dụng phân hữu cơ nano, thuốc BVTV sinh học |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |
Bông cải | Cải ăn lá các loại | |||
1 | Giống |
|
|
|
Hạt giống | gram | 400 | 6.000 | |
Cây giống | Cây | 33.000 | 0 | |
2 | Vật tư |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học | ||||
- Sản xuất vụ thứ nhất | kg | 3.000 | 1.500 | |
- Sản xuất vụ thứ hai | kg | 2.500 | 1.000 | |
- Sản xuất vụ thứ ba | kg | 2.000 | 500 | |
Phân hữu cơ Nano | gram | 25 | 25 | |
Thuốc sâu sinh học | kg /lít | 4 | 3 | |
Thuốc trừ bệnh sinh học | kg /lít | 2 | 2 | |
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn quả (bí xanh, bí đỏ, dưa leo, khổ qua, bầu - mướp các loại, đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp, cà tím, ớt, cà chua, cà pháo, cà phổi, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3-6 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Nhóm đậu rau các loại (đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp,…..)
Tính cho: 01 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||
Đậu tương rau | Đậu cô ve | Đậu đũa | Đậu bắp | |||
1 | Giống | |||||
| Giống rau các loại | kg | 80-100 | 10-45 | 40-45 | 8-45 |
2 | Vật tư | kg | ||||
N | kg | 46 | 110-130 | 110-140 | 100-120 | |
P2O5 | kg | 56 | 50-80 | 50-70 | 90-120 | |
K2O | kg | 60 | 110-130 | 90-120 | 60-120 | |
Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 0 | 1,5-2 | 2-2,5 | 1,2-1,5 | |
Vôi bột | kg | 0 | 400-500 | 450-500 | 0 | |
Thuốc xử lý đất | kg | 0 | 10-20 | 10-15 | 10-20 | |
Chế phẩm sinh học | kg /lít | 0 | 3-6 | 30-60 | 30-60 | |
Thuốc BVTV | kg /lít | 3 | 8-15 | 7-10 | 10-20 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
b. Nhóm cà các loại (cà chua, cà tím, cà pháo, cà phổi,…)
Tính cho: 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | ||
Cà chua | Cà tím, cà pháo, cà phổi và các loại cà khác | ||||
Sản xuất | Ứng dụng giá thể | ||||
1 | Giống |
|
|
|
|
Hạt giống | gram | 225 | 22.000-23.000 hạt | 300-400 | |
Cây giống | Cây | 32.000 | 22.000 | ||
2 | Vật tư |
|
|
|
|
Giá thể |
|
|
|
| |
| Xơ dừa | Tấn | 0 | 35 | 0 |
| Hỗn hợp đất | m3 | 0 | 66 | 0 |
N | kg | 115 | 190 | 300 | |
P2O5 | kg | 96 | 190 | 100-150 | |
K2O | kg | 180 | 190 | 140-150 | |
MgSO4 | kg | 0 | 400 | 0 | |
Ca(NO3)2 | kg | 0 | 50 | 0 | |
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | 0 | 1.500-2.000 | |
Phân bón lá | kg | 3 | 0 | 0 | |
Vôi bột | kg | 0 | 0 | 1.000-1.200 | |
Thuốc xử lý đất | kg | 0 | 0 | 08-10 | |
Bánh dầu | kg | 0 | 0 | 400-500 | |
Chế phẩm sinh học | kg /lít | 0 | 0 | 30-60 | |
Thuốc BVTV | kg /lít | 5 | 0 | 4-8 | |
Thuốc BVTV sinh học | lít | 0 | 3 | 0 | |
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
c. Nhóm ớt, bầu bí dưa (ớt, bầu, mướp, bí xanh, bí đỏ, khổ qua, dưa hấu, dưa leo,….)
Tính cho: 01 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||||||
Ớt | Dưa hấu | Dưa leo | Khổ qua | Bí xanh | Bí đỏ | Bầu, mướp các loại | ||||
Sản xuất | Ứng dụng giá thể | |||||||||
1. | Hạt giống | kg | 0,35-0,4 | 0,5 - 0,6 | 1 | 22.000 - 23.000 hạt | 1-2,5 | 0,9-1 | 6 | Bầu: 0,5-0,8 Mướp hương: 0,5 - 0,8 Mướp khía: 0,8 - 3 |
2 | Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Xơ dừa | Tấn | 0 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hỗn hợp đất | m3 | 0 | 0 | 0 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 |
N | kg | 138-140 | 115-120 | 120 | 135 | 120 | 138-140 | 115 | 138-200 | |
P2O5 | kg | 45-48 | 110-120 | 90 | 125 | 90 | 60-64 | 88-90 | 64-110 | |
K2O | kg | 240 | 180 | 120 | 135 | 120 | 210 | 100-102 | 120-210 | |
MgSO4 | kg | 0 | 0 | 0 | 100 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Ca(NO3)2 | kg | 0 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.500 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 1.500 | 2.000 | |
Phân bón lá | lít | 2 | 2 | 3 | 0 | 3 | 1,5 | 2 | 0 | |
Thuốc BVTV | kg /lít | 3 | 3 | 3 | 0 | 3 | 3 | 2 | 2 | |
Thuốc BVTV sinh học | lít | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn quả (bầu, bí, dưa leo, khổ qua, mướp, đậu các loại, ớt, cà tím, cà chua, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3-6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||||||
Dưa leo, bí xanh | Khổ qua | Ớt | Cà chua | Đậu các loại | Cà tím | Mướp, bầu | Bí đỏ, dưa hấu | |||
1 | Giống |
|
|
| ||||||
Hạt giống | gram | 1.000 | 2.500 | 400 | 250 | 45.000 | 800 | 600 | ||
Cây con | cây | 32.000 | 22.000 | |||||||
2 | Vật tư |
|
|
| ||||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
Phân bón lá hữu cơ | lít | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
P2O5 | kg | 78 | 78 | 78 | 78 | 78 | 78 | 78 | 78 | |
K2O | kg | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | |
Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit) | kg | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
Trichoderma | kg | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Thuốc BVTV | kg/ lít | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | |
Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đồng | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” – TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn quả các loại |
2 | Quy mô | 1 cá nhân/tổ chức |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Gieo ươm cây con trên giá thể trong nhà lưới Kỹ thuật ghép nêm(đối với MH vườn ươm cây ghép) |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Cây giống phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 90% Cây ghép phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 80% (đối với MH vườn ươm cây ghép) |
5 | Thời gian thực hiện | 2 - 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1.000 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Hạt giống (cà chua,…) | kg | 1,3 | - Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Hạt giống gốc ghép chỉ áp dụng đối với mô hình ươm cây ghép. Số lượng hạt giống gốc ghép tùy từng loại cây |
2 | Hạt giống gốc ghép (cà tím, cà chua,…) | kg | 1,5 - 2,2 | |
3 | Lân Super | kg | 50 | |
4 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 250 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
5 | Giá thể | kg | 2.500 | |
6 | Khay gieo hạt | kg | 2.500 | |
7 | Dây ghép (ống nối) | kg | 12,5 | Chỉ áp dụng khi thực hiện MH ươm cây ghép |
8 | Phân bón lá | 1.000đồng | 300 | |
9 | Thuốc BVTV | 1.000đồng | 100 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 7 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau gia vị (húng cây, húng lũi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,….) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 3 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
+ Hạt giống Ngò gai Hành lá Các loại rau gia vị khác | kg kg kg | 40 6 3-5 | ||
+ Hom giống Hành, hẹ Húng cây, húng lũi | kg kg | 3.200 3.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | ||
Đối với hành, hẹ | kg | 160 | ||
Đối với húng lũi, húng cây | kg | 100 | ||
Đối với các rau gia vị khác | kg | 30 | ||
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | |||
Đối với hành, hẹ | kg | 100 | ||
Đối với húng lũi, húng cây | kg | 90 | ||
Đối với các rau gia vị khác | kg | 18 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | |||
Đối với hành, hẹ, húng lũi, húng cây | kg | 40 | ||
Đối với các rau gia vị khác | kg | 54 | ||
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.500 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
6 | Phân bón lá | đồng | 500.000 | |
7 | Nấm Trichoderma | kg | 16 | |
8 | Thuốc BVTV | 1.000đồng | 500 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Hành lá, hẹ và các loại rau gia vị khác |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình theo hướng hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |
Hành lá, hẹ | Các loại rau gia vị khác | ||||
1 | Giống | ||||
Hạt giống | kg | 6 | 0,7 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Hoặc hom giống | kg | 3.200 | |||
2 | Vật tư phân bón | ||||
Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh | kg | 1.500 -3.000 | 3.000 | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 3 | |||
Phân bón gốc hữu cơ/bánh dầu | kg | 250 | |||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 0 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 56 | Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 75 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Chất điều hòa pH đất | kg | 300 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
3 | Thuốc BVTV | ||||
Thuốc xử lý đất | kg | 0 | |||
Thuốc BVTV | kg/lít | - | |||
Chế phẩm sinh học BVTV | kg/lít | 5 - 35 | 2 | ||
Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | chiếc | 20 | 100 | ||
Xử lý phụ phế phẩm | 1.000đồng | 2.000 | 2.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Thiên lý |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú | |
Mô hình trồng mới | |||||
1 | Hom giống | hom | 600 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 360 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 495 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 270 | ||
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.600 | ||
3 | Nấm Trichoderma | kg | 16 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000 đồng | 1.000 | ||
Mô hình thâm canh | |||||
1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 390 | ||
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 525 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 290 | ||
4 | Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.600 | ||
5 | Nấm Trichoderma | kg | 16 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000 đồng | 1.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và tình hình sản xuất thực tế tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Bắp cải |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình an toàn |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 25 tấn/ha/vụ |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Hạt giống | kg | 0,3 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |
5 | Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.500 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
6 | Phân bón lá | 1.000 đồng | 1.000 | |
7 | Nấm Trichoderma | kg | 16 | |
8 | Thuốc BVTV | 1.000 đồng | 1.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Măng tây |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng/năm |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
Năm thứ nhất | ||||
1 | Hạt giống | hạt | 18.500 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
Hạt giống trồng dặm | hạt | 3.500 | ||
2 | Vật tư làm giàn | |||
- Cọc | cây | 1.200 | Không hỗ trợ cột bê tông | |
- Sợi dây cước PE | kg | 160 | ||
- Dây buộc (cước PE) | kg | 30 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 345 | - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 288 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 300 | |
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 4.000 | |
7 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 1.500 | |
8 | Chế phẩm BVTV sinh học | kg | 10 | |
Từ năm thứ hai trở đi | ||||
1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 300-345 | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 288 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 325 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 750 | |
6 | Chế phẩm BVTV sinh học | kg | 10 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Củ cải |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống (hạt) | kg | 1,5 - 25 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 80 - 228 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 - 310 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |
5 | Vôi bột | kg | 500 | |
6 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...) | kg | 1.000 - 2.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
7 | Thuốc BVTV | kg/lit | 8 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Gấc |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 20 tấn/ha/vụ |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống (giâm trong bầu bằng hom) | cây | 400 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Vật tư | |||
Cột bê tông | cột | 800 | ||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 55 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 30 - 32 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 48 | ||
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Nấm Trichoderma | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg | 8 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Gừng |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống (củ giống) | kg | 1.300 - 2.500 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Vật tư phân bón | |||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 83 - 138 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 83 - 96 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 42 - 120 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 2.000 - 3.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Vôi | kg | 500 - 1.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
3 | Thuốc BVTV | kg/lít | 4 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn lá (xà lách: Lollo Rosso, Lollo Bionda... rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác). Rau ăn trái: dưa lưới, dưa leo, cà chua,….. |
2 | Quy mô | Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Trồng cây trong hệ thống thủy canh và bán thủy canh. Áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 3 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10 m2
STT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Hạt giống | kg | 1 | Tùy loại hạt giống khác nhau mà chi theo thực tế |
2 | Giá thể trồng | |||
Xơ dừa | kg | 60-400 | - Rau ăn lá 60kg - Rau ăn trái: 400kg | |
Hoặc mút xốp | tấm | 4 | Chỉ áp dụng đối với rau ăn lá | |
Hoặc viên nén | viên | 300 | ||
3 | Dinh dưỡng thủy canh | |||
Rau ăn lá | Lít (kg) | 6 | Dạng lỏng hoặc bột (Đạt tiêu chuẩn, được phép lưu hành) | |
Rau ăn trái | Lít (kg) | 12 | ||
4 | Khung giàn, mái che, thùng, khay, rọ, dụng cụ trồng, chậu trồng tự động,… | Bộ | 1 | |
5 | Bút đo pH | Cái | 01 | |
6 | Bút đo EC | Cái | 01 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 11 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau muống, họ cải (cải xanh, cải thìa, súp lơ, cải xoong, củ cải trắng, cải bẹ xanh…. ); họ đậu (đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu nành, …), … |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ với diện tích từ 1.000 m2 trở lên |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Trồng rau mầm trong khay xốp hoặc nhựa, sử dụng giá thể chuyên dùng hoặc giá thể tự tạo được xử lý đúng quy trình. Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 2 tháng (thực hiện ít nhất 2 vụ trổng rau mầm) |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: mô hình
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | |
Quy mô 10m2 | Quy mô 1.000 m2 | |||
1 | Giống | kg | 8,2 | 300 -350 |
2 | Khay | cái | 84 | 6.000 (40 x 50 x 7cm) |
3 | Kệ | cái | 03 (dài 3 m, cao 1,5 m) | 80 |
4 | Giá thể xơ dừa (đã xử lý) | kg | 50 | |
5 | Giá thể (đất) | kg | 0 | 12.000 |
6 | Khăn giấy | cái | 0 | 12.000 |
7 | Bìa cát tông | cái | 0 | 12.000 |
8 | Hệ thống phun sương | |||
Ống cấp 1 | m | 15 | ||
Ống cấp 2 | m | 60 | ||
Co giảm | cái | 6 | ||
Béc phun | cái | 30 | ||
Máy phun sương | cái | 01 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 10 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Nấm mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 – 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
- Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 tấn nguyên liệu
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu số lượng | |||||
Nấm mỡ | Nấm sò | Mộc nhĩ | Nấm hương | Linh chi | Bào ngư | |||
1 | Giống | kg | 18 | 45 | 0 | 5 | 0 | 45 |
Que | 0 | 0 | 1.500 | 0 | 0 | 0 | ||
Chai | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | 0 | ||
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
3 | N; S; P2O5 | kg | 7;5;5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Bột nhẹ | kg | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5 | Túi PE | kg | 0 | 6 (30x45 cm) | 8 (19x38 cm) | 8 (25x35 cm) | 8 (25x35 cm) | 6 (30x45 cm) |
6 | Nút, bông, chun,... | kg | 0 | 6 | 8 | 8 | 8 | 6 |
7 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đồng | 0 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 2.000 | 1.000 |
9 | Cám và phụ gia | 1.000đồng | 0 | 0 | 0 | 360 | 360 | 0 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh).
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Nấm rơm |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 – 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo - Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 tấn nguyên liệu
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Meo giống | Bịch | 200 | |
2 | Nguyên liệu (rơm) | kg | 1.000 | 1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg |
3 | Dinh dưỡng bổ sung | lít | 3 | |
4 | Vôi bột | kg | 70 | |
5 | Nilon trong | kg | 50 | |
6 | Lưới mành mành | mét | 200 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Nấm rơm |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 - 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2 |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo - Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 24 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Meo giống | bịch | 200 | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.500 | 1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg |
3 | Giàn kệ, dụng cụ, hệ thống tưới, máy bơm, ……. | đồng | 10.000.000 | |
4 | Dinh dưỡng bổ sung | lít | 3 | |
5 | Vôi bột | kg | 70 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Nấm bào ngư, nấm mộc nhĩ, nấm linh chi,… |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 24 m2 đến dưới 80 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 80m2 – 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2 |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật về meo giống | Túi phôi nặng ≥ 1kg Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 20 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Phôi giống | bịch | 3.000 | |
2 | Giàn kệ, dụng cụ,… | đồng | 2.000.000 | |
3 | Hệ thống tưới, máy bơm,… | đồng | 4.000.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
Định mức giống, vật tư
a. Trồng mai kiểng
Tính cho 10.000 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
I | Năm thứ nhất | |||
1 | Giống | cây | 6.300 - 7.350 | Chiều cao cây 10-20 cm. Lượng giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 05% hao hụt. |
2 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.500 | QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
3 | Vôi | kg | 2.000 | Bột đá vôi: CaCO3 Dolomite: CaMg(CO3)2 |
4 | Đạm (N) | kg | 123 | Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 150 kg, Lân super 600 kg, DAP 300 kg |
5 | Lân (P2O5) | kg | 234 | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/ kg | 6,0 - 13,5 | Sinh học, hóa học |
II | Năm thứ hai, ba | |||
1 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 5.000 | QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%. - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
2 | Đạm (N) | kg | 328 | Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 400 kg, Lân super 1.300 kg, DAP 800 kg |
3 | Lân (P2O5) | kg | 576 | |
4 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/ kg | 15 | Sinh học, hóa học |
III | Năm thứ tư | |||
a | Đối với 90% cây ngoài đồng | |||
1 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 13.500 | QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
2 | Đạm (N) | kg | 347 | Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương Lân super 1.350 kg, NPK 16-16-8 là 900 kg, DAP 1.125 kg |
3 | Lân (P2O5) | kg | 877 | |
4 | Kali (K2O) | kg | 72 | |
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/ kg | 15 | Sinh học, hóa học |
b | Chăm sóc 10% số cây trồng chậu | |||
1 | Giá thể | m3 | 09 | Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương |
2 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 300 | - QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
3 | Đạm (N) | kg | 39 | Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương lân super 150 kg, NPK 16-16-8 là 100 kg, DAP 125 kg |
4 | Lân (P2O5) | kg | 98 | |
5 | Kali (K2O) | kg | 08 | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/kg | 02 | Sinh học, hóa học |
7 | Chậu | cái | 600 - 700 | Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương. Đường kính ≥ 50 cm |
8 | Nhà lưới | cái | 01 | - Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
b. Vườn ươm mai ghép
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Gốc ghép | cây | 40.000 | |
2 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…) | kg | 3.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
3 | Vôi | kg | 2.000 | |
4 | Đạm (N) | kg | 120 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng |
5 | Lân (P2O5) | kg | 96 | |
6 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/ kg | 6 |
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọcđiểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác. |
2 | Quy mô | Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Cây lan trồng trong chậu, đặt trên giàn trong nhà lưới. |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tỷ lệ cây ra hoa ≥ 80% vào năm thứ nhất. |
5 | Thời gian thực hiện | 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Năm 1 | |||
1.1 | Giống | cây | 10.000 - 25.000 | - Chiều cao cây 3 - 5 cm đối với giai đoạn trồng trong vườn ươm - Chiều cao cây 7-15 cm đối với lan Dendrobium - Số cặp lá: ≥ 02 cặp đối với lan Ngọc điểm, Hồ điệp |
1.2 | Vật tư | |||
Phân bón vô cơ/NPK | kg | 6 - 10 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng | |
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 06 | Sinh học, hóa học | |
Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | ||
Phân cá | lít | 40 - 60 | ||
Phân bón lá | lít | 40 - 60 | ||
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | kg/lít | 06 - 19,2 | ||
Chậu | cái | 10.000 - 25.000 | Nhựa, đất nung, vật liệu khác tương đương | |
Giá thể | kg | 1.000 - 3.000 | Than, vỏ dừa, vỏ trấu với mụn dừa, viên đất nung, khác | |
1.3 | Nhà lưới | m2 | 1.000 | - Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
1.4 | Hệ thống tưới | |||
Bộ điều khiển trung tâm | bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | |
Máy bơm | cái | 2-3 | Động cơ 1,5 - 2 HP | |
Bồn chứa nước | cái | 01 | Kim loại, nhựa, bê tông | |
Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. | bộ | 01 |
| |
1.5 | Giàn để chậu | m | 480 - 590 | Tính cho giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m Làm bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương |
1.6 | Vĩ để chậu | cái | 670 - 1.875 | Tùy theo vĩ 8 - 15 lỗ Bằng nhựa; vật liệu khác chắc, bền tương đương |
1.7 | Màng phủ nông nghiệp | m2 | 1.200 - 1.500 | Hệ số diện tích màng và diện tích đất và 1,2-1,5 Bằng nhựa, vật liệu khác tương đương |
1.8 | Bình phun thuốc | cái | 01 |
|
2 | Năm 2 | |||
2.1 | Phân bón vô cơ/NPK | kg | 8 - 10 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
2.2 | Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | |
2.3 | Phân cá | lít | 40 - 60 | |
2.4 | Phân bón lá | lít | 40 - 60 | |
2.5 | Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | kg/lít | 9,6 - 19,2 | |
3 | Năm 3 | |||
3.1 | Phân bón vô cơ/NPK | kg | 8 - 10 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
3.2 | Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | |
3.3 | Phân cá | lít | 40 - 60 | |
3.4 | Phân bón lá | lít | 40 - 60 | |
3.5 | Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | kg/lít | 9,6 - 19,2 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan. |
2 | Quy mô | Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Cây lan trồng trên luống giá thể trong nhà lưới |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Cây ra hoa ≥ 70% năm thứ nhất. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Năm 1 | |||
1.1 | Giống | |||
Trồng mới | cây | 4.000 - 6.500 | ||
Trồng dặm | cây | 1.950 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân bón vô cơ/NPK | kg | 6 - 100 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng | |
Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | ||
Phân cá | lít | 40 - 60 | ||
Phân bón lá | lít | 40 - 60 | ||
Vôi bột | kg | 150 - 200 | ||
Thuốc kích thích ra rễ | lít | 10,8 | ||
Thuốc xử lý đất | kg | 8 - 10 | ||
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | Kg/lít | 6 - 24 | ||
Giá thể | m3 | 60 | Cát, xơ dừa, vỏ đậu, vỏ trấu…. | |
kg | 3.000 | |||
Nẹp cây | m | 90.000 | ||
Cọc đỡ cây | cọc | 4.000 - 10.000 | Ống nhựa hoặc vật liệu bền chắc tương đương | |
Luống trồng | m2 | 700 | Xây bằng gạch, ngói, xi măng, vật liệu khác tương đương | |
Vật tư bảo quản hoa cắt cành sau thu hoạch | kg | 05 | Ống nhựa hoặc vật liệu tương đương. | |
1.3 | Nhà lưới | nhà | 1 | - Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
1.4 | Hệ thống tưới | |||
Bộ điều khiển trung tâm | bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | |
Máy bơm | cái | 2-3 | Động cơ 1,5 - 2 HP | |
Bồn chứa nước | cái | 01 | Kim loại, nhựa, bê tông | |
Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. | bộ | 01 | ||
1.5 | Bình phun thuốc | cái | 01 | |
2 | Năm 2 | |||
2.1 | Phân bón vô cơ/NPK | kg | 80 - 100 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
2.2 | Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | |
2.3 | Phân cá | lít | 40 - 60 | |
2.4 | Phân bón lá | lít | 40 - 60 | |
2.5 | Thuốc kích thích ra rễ | lít | 10,8 | |
2.6 | Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | kg/lít | 16,6 - 25 | |
2.7 | Nẹp cây | m | 90.000 | |
2.8 | Cọc đỡ cây | cọc | 10.000 | |
3 | Năm 3 | |||
3.1 | Phân bón vô cơ/NPK | kg | 80 - 100 | Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
3.2 | Vitamin B1 | lít | 30 - 60 | |
3.3 | Phân cá | lít | 40 - 60 | |
3.4 | Phân bón lá | lít | 40 - 60 | |
3.5 | Thuốc kích thích ra rễ | lít | 10,8 | |
3.6 | Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) | kg/lít | 16,6 - 25 | |
3.7 | Nẹp cây | m | 90.000 | |
3.8 | Cọc đỡ cây | cọc | 10.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Dạ yên thảo, cúc các loại, đồng tiền, dừa cạn, hoặc hoa khác, kiểng lá (trầu bà đế vương, đại phú gia, bạch mã hoàng tử, phú quý,…) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 – 10.000 m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2 |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Cây trồng trong chậu, trên giàn, mật độ 4.000 chậu/1.000 m2. |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Cây cho chất lượng đẹp với tỷ lệ ≥ 80%. |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống |
| ||
Dạ yên thảo, đồng tiền, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 01 cây) | cây/ hạt | 4.400 - 5.000 | ||
Dừa cạn, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 03 cây) | Cây/ hạt | 13.200 | ||
Củ giống: + Lyly + Huệ, … | củ củ | 20.000 12.000 | ||
2 | Giá thể | m3 | 60 | Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương |
3 | Đạm (N) | kg | 4,6 - 18 | Đồng tiền: 12; Lyly: 4,6; Huệ: 13-18; Sống đời: 9,2 |
4 | Lân (P2O5) | kg | 2 - 10 | Đồng tiền: 6,4; Lyly: 12; Huệ: 6-10; Sống đời: 5,6 |
5 | Kali (K2O) | kg | 5 - 20 | Đồng tiền: 18; Lyly: 4,6; Huệ: 16-20; Sống đời: 12 |
6 | Phân bón lá | kg/lít | 0,2 - 0,5 | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | lít/kg | 06 | Sinh học, hóa học |
8 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 300 | QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%. - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
9 | Thuốc xử lý đất | kg | 1 - 1,5 | (cho cây huệ) |
10 | Nấm Trichoderma | kg | 1,6 | |
11 | Chậu trồng | cái | 4.000 | - Nhựa, vật liệu khác tương đương. Đường kính từ 20 - 40 cm |
12 | Giàn để chậu | m | 480 - 590 | - Giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m - Bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Hoa cúc các loại, vạn thọ, đồng tiền, lily, huệ, sống đời |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 – 10.000m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2 |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cúc | Đồng tiền | Lily | Vạn thọ | Huệ | Sống đời | |||
1 | Giống | |||||||
Cây giống | Cây | 350.000 -400.000 | 50.000 | 0 | 62.000- 65.000 | 0 | 53.400 | |
Củ giống | Củ | 0 | 0 | 200.000 |
| 100.000- 120.000 | 0 | |
2 | Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
N | kg | 92 - 140 | 120 | 46 | 120 - 150 | 130 - 180 | 92 | |
P2O5 | kg | 53 - 175 | 64 | 56 | 700 - 1.000 | 60 - 100 | 56 | |
K2O | kg | 120 - 150 | 180 | 120 | 50 - 60 | 160 - 200 | 120 | |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học | Tấn | 1,5 - 3 | 2 | 2,5 | 5 - 6 | 4 - 5 | 1,5 | |
Vôi bột | kg | 800 | 0 | 0 | 900 - 1.000 | 0 | 0 | |
Thuốc xử lý đất | kg | 0 | 0 | 0 | 10 - 15 | 8 - 10 | 0 | |
Thuốc BVTV | kg/lít | 10 | 4 | 4 | 100 | 4 - 8 | 3 | |
Phân bón lá | kg/lít | 10 | 2 | 2 | 5 | 3 - 5 | 0 | |
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Thanh long |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình trồng thanh long kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | hom | 4.400-5.320 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | hom | 220 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Trụ xi măng | trụ | 1.100-1.330 | ||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 160-193 | - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …). - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 180-230 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 270-324 | ||
Chế phẩm sinh học | kg/lít | 16-30 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 5.500 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 2-4 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 280-331 | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 360-460 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 470-503 | ||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 5.500 | ||
Chế phẩm sinh học | kg/lít | 30-48 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 2-4 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Thanh long |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình trồng thanh long kiểu giàn và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% Đối với mô hình thâm canh: năng suất ổn định từ 30 tấn/ha/năm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | |||
Giống | Hom | 5.555 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
1.2 | Vật tư | |||
Trụ xi măng | Trụ | 1.200 | ||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 220 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 300 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 550 | ||
Thuốc BVTV | 1.000đồng | 1.000 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 660 | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 660 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 450 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 9.000 | ||
Thuốc BVTV | 1.000đồng | 2.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 274/QĐ-BNN- KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây thanh long |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Hom giống | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
+ Giống trồng mới | hom | 4.400 | ||
+ Giống trồng dặm (5%) | hom | 220 | ||
1.2 | Vật tư | |||
- Trụ xi măng | trụ | 1.100 | ||
- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 8.000 | ||
- Phân chuồng ủ hoai | kg | 30.000 | ||
- Phân bón lá hữu cơ | lít | 12 | ||
- Phân bón gốc hữu cơ | kg | 270 | ||
- Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 30 | Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) | |
- Phân Kali nguyên chất (K2O) | kg | 190 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | |
- Chất điều hòa pH đất | kg | 1.100 | Vôi bột hoặc Dolomit | |
1.3 | Thuốc BVTV | |||
- Chế phẩm sinh học | kg | 60 | ||
- Chế phẩm sinh học BVTV | kg/lít | 20 | ||
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 30 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
2.1 | Vật tư phân bón | |||
- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 14.000 | ||
- Phân chuồng ủ hoai | kg | 40.000 | ||
- Phân bón lá hữu cơ | lít | 20 | ||
- Phân bón gốc hữu cơ | kg | 450 | ||
- Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) | |
- Phân Kali nguyên chất (K2O) | kg | 330 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | |
- Chất điều hòa pH đất | kg | 1.100 | Vôi bột hoặc Dolomit | |
2.2 | Thuốc BVTV | |||
- Chế phẩm sinh học | kg | 100 | ||
- Chế phẩm sinh học BVTV | kg/lít | 30 | ||
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 30 | ||
- Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đồng | 4.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Chanh có hạt, chanh không hạt |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây giống trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Cây giống trồng mới | cây | 550-830 | ||
Cây giống trồng dặm | cây | 41 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Đạm nguyên chất | kg | 16-165 | - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 70-180 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 13-288 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 400-3.750 | ||
Vôi bột | kg | 330-1.200 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 7,5 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Đạm nguyên chất | kg | 83-166 | ||
Lân nguyên chất | kg | 70-195 | ||
Kali nguyên chất | kg | 133-240 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.700-3.750 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Phân bón lá | kg | 3 | ||
Vôi | kg | 415 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5,5-6,5 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh bưởi theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 278-400 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 14-20 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 51-90 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 44-70 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 100-120 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 444-400 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Phân sinh học | lít | 8 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 51-190 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 44-100 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 100-300 | ||
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Phân sinh học | lít | 8-17 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 3-4 | ||
Túi bao trái | túi | 20.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây có múi (bưởi, chanh,…) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học; mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
+ Bưởi | cây | 420 | ||
+ Chanh | cây | 550 | ||
1.2 | Vật tư | |||
- Phân chuồng ủ hoai | kg | 27.000 | ||
- Phân hữu cơ dạng lỏng (Đạm cá,…) | lít | 800 | Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
- Phân bón lá | Kg/lít | 12 | ||
- Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 85 | Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) | |
- Tro trấu | kg | 3.200 | ||
- Chất điều hòa pH đất | kg | 400 | Vôi bột hoặc Dolomit | |
- Chế phẩm sinh học | kg | 30 | ||
- Chế phẩm sinh học BVTV | kg/lít | 20 | ||
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 30 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
- Phân chuồng ủ hoai | kg | 40.000 | ||
- Phân bón hữu cơ dạng lỏng (đạm cá,…) | lít | 1.600 | Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
- Phân bón lá | kg/lít | 20 | ||
- Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 120 | Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) | |
- Tro trấu | kg | 8.000 | ||
- Chất điều hòa pH đất | kg | 400 | Vôi bột hoặc Dolomit | |
Túi bao trái | túi | 20.000 | ||
- Chế phẩm sinh học | kg | 40 | ||
- Chế phẩm sinh học BVTV | kg/lít | 30 | ||
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) | cái | 30 | ||
- Xử lý phế phụ phẩm | đồng | 2.000.000 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh mít theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú | |
Các mít khác | Mít lá bàng | ||||
1. Mô hình trồng mới | |||||
1.1 | Giống | ||||
Giống trồng mới | cây | 400 | 277 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 20 | 14 | ||
1.2 | Vật tư | ||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 200 | 139 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | 70 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 100 | 70 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | 2.000 | ||
Vôi bột | kg | 400 | 277 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 | 4 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | |||
2. Mô hình thâm canh | |||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 200-280 | 139 - 194 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100-280 | 70 -194 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 100-280 | 70 -194 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | 2.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | |||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5-7 | 4-5 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật).
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh dừa theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1. Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 204 -300 | - Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Giống trồng dặm (5% giống trồng mới) | cây | 10 - 15 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 16 - 74 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 12 -108 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 20 - 78 | ||
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.800-2.000 | ||
Vôi bột | kg | 180 - 204 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 3 - 30 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
2. Mô hình thâm canh | ||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 75 - 83 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 50 -108 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 144 - 184 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.800 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 3 - 5 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây dừa |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Phóng thích ong ký sinh, bọ đuôi kìm để phòng trừ bọ cánh cứng Sử dụng hóa chất để quản lý bọ cánh cứng hại dừa |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Quản lý tốt việc phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa bằng biện pháp sinh học, không sử dụng thuốc trừ sâu đối với mô hình thực hiện biện pháp sinh học. Sử dụng hóa chất theeo nguyên tắc 4 đúng đối với mô hình thực hiện bằng biện pháp hóa học. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Định mức | |
Biện pháp sinh học | Biện pháp hóa học | |||
1 | Ong ký sinh | Mummy | 2.000 | |
2 | Bọ đuôi kìm C.variegatus | Con | 2.300 | |
3 | Hộp phóng thích | Cái | 20 | |
4 | Ống nghiệm nhỏ | Cái | 300 | |
5 | Thuốc trừ côn trùng | 5 | ||
6 | Vôi | 250 | ||
7 | Thuốc trừ nấm | 10 | ||
8 | Chất bám dính | 4 | ||
9 | Chất phụ gia | 5 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh dứa theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
| Giống trồng mới | Chồi | 60.000 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
Giống trồng dặm | Chồi | 3.000 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 460 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 320 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 840 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 5.000 | ||
Vôi bột | kg | 1.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 15 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 10 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90-106 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 72 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 96-180 | ||
Phân sinh học | lít | 25 | ||
Ethyrel hoặc đất đèn (xử lý ra hoa) | kg | 80 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 7 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho chương trình dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Đu đủ |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống | cây | 2.000 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 276 - 600 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 256 - 600 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 420 | |
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...) | kg | 5.000 – 6.000 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
6 | Chế phẩm sinh học | kg | 16 | |
7 | Thuốc BVTV | kg/lít | 15 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Ổi |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Cây giống cho trồng mới | cây | 500-1.500 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Cây giống trồng dặm | Cây | 25 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 31 - 130 | ||
Phân lân nguyên chất | kg | 17 - 270 | ||
Phân Kali nguyên chất | kg | 32 - 120 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 700 - 4.500 | ||
Vôi bột | kg | 225 - 1.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 2 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 73 - 160 | ||
Phân lân nguyên chất | kg | 40 - 350 | ||
Phân Kali nguyên chất | kg | 68 - 180 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.800- 6.000 | ||
Vôi bột | kg | 450 -1.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 2-3 | ||
Túi bao trái | Túi | 45.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Mãng cầu na (mãng cầu ta) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Cây giống trồng mới | Cây | 833- 1.100 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Cây giống trồng dặm | Cây | 42 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 32 - 230 | ||
Phân lân nguyên chất | Kg | 160 - 177 | ||
Phân Kali nguyên chất | Kg | 75 - 120 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | Kg | 2.000 – 2.300 | ||
Vôi bột | Kg | 252 - 1.000 | ||
Chế phẩm sinh học | Kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | Kg/lít | 17 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 32 - 300 | ||
Phân lân nguyên chất | Kg | 150 - 240 | ||
Phân Kali nguyên chất | Kg | 75 - 360 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | Kg | 1.500 - 3.000 | ||
Chế phẩm sinh học | Kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | Kg/lít | 17 | ||
MgSO4 | Kg | 75 | ||
Thiourea 1% | Kg | 2 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây mãng cầu xiêm |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | Cây | 227 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | Cây | 14 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 51 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 49 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 25 | ||
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 700 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 8 | ||
Vôi bột | kg | 277 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 2 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 76-191 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 66-177 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40-166 | ||
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.400-1700 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 8 | ||
Vôi bột | kg | 277-554 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 2-3 | ||
Bao trái | Túi | 13.850 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh xoài theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 400 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 20 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | ||
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 400 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/L | 5 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 - 250 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 - 100 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 - 200 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Túi bao trái | cái | 70.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/L | 5 - 7 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 400 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 20 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 70 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 400 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 70 - 140 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 - 100 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 - 210 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 - 7 |
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ươn
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu Số | Ghi chú | |
Cam | Quýt | ||||
1 | Mô hình trồng mới | ||||
1.1 | Giống | ||||
Giống trồng mới | cây | 625 - 830 | 500 - 830 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 30 - 41 | 25 - 41 | ||
1.2 | Vật tư | ||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 100 - 115 | 69 - 115 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 - 133 | 80 - 133 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 - 199 | 120 - 199 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 0 -3.000 | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 625 - 830 | 625 - 830 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 6 | 6 | ||
Phân sinh học | lít | 14 | 8 - 14 | ||
2 | Mô hình thâm canh | ||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 115 - 191 | 69 - 191 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 120 - 166 | 80 - 166 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 166 - 270 | 100 - 249 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 0 - 3.000 | 3.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 - 6 | 3 - 6 | ||
Phân sinh học | lít | 14 - 31 | 8 - 31 | ||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 200 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 10 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 46 - 50 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 32 - 35 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 200 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 50 - 230 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 35 - 100 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40 - 200 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 0 - 200 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 - 7 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 3/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh măng cụt, vú sữa theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 200 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 10 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 46 - 50 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 32 - 35 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 200 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 50 - 230 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 35 - 100 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40 - 200 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 3.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 - 7 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh chuối theo GAP/VietGAP |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống trồng mới | cây | 2.000 | - Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
2 | Giống trồng dặm (5% giống trồng mới) | cây | 100 | |
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 276 | |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 150 - 160 | |
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 360 | |
6 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 2.000 | |
7 | Vôi bột | kg | 1.000 | |
8 | Chế phẩm sinh học | kg | 16 | |
9 | Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 5 | |
10 | Túi bao buồng | cái | 2.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Chanh dây (chanh leo, lạc tiên) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng/năm |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | cây | 800 - 1.300 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | cây | 40 - 60 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Cột bê tông | cột | 500 - 800 | ||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 69 - 70 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 104 - 160 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 - 360 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.000 - 3.000 | ||
Phân sinh học | Lít | 20 | ||
Vôi bột | kg | 1.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/ L | 4 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 69 - 185 | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 104 - 112 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 - 660 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.000 - 3.000 | ||
Phân sinh học | Lít | 25-30 | ||
Thuốc BVTV | kg/ L | 5 - 6 |
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất bơ, táo, chôm chôm, bòn bon |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu Cầu | Ghi chú | ||||
Bơ | Táo | Chôm chôm | Bòn Bon | |||||
1 | Mô hình trồng mới | |||||||
1.1 | Giống | |||||||
Trồng mới | Cây | 200 | 277 | 210 | 100 | Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
Trồng dặm | cây | 10 | 28 | 10 | 10 | |||
1.2 | Vật tư | |||||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 50 | 106 | 70 | 7 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 35 | 37 | 65 | 7 | |||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40 | 97 | 60 | 4 | |||
Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) | kg | 2.000 | 2.100 | 3.000 | 200 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | ||
Vôi bột | kg | 500 | 230 | 200 | 100 | |||
Thuốc xử lý đất | kg | 0 | 0 | 0 | 12 | |||
Thuốc BVTV | kg/lít | 5 | 11,5 | 5 | 5,5 | |||
2 | Mô hình thâm canh | |||||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 50-90 | 127 | 70-180 | 14-25 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 35-70 | 37 | 65-130 | 14-25 | |||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 40-120 | 97 | 60-210 | 7-16 | |||
Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) | kg | 2.000-3.000 | 2.300 | 3.000 | 200-300 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | ||
Vôi bột | kg | 500 | 230 | 200 | 100 | |||
Thuốc xử lý đất | kg | 6 | ||||||
Thuốc BVTV | kg/lít | 8 | 7 | 5-7 | 5-5,5 | |||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây nho |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Mô hình trồng cây nho kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | |||
Giống trồng mới | hom | 2.000 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | |
Giống trồng dặm | hom | 100 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Trụ xi măng | trụ | 800 | ||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 221 | - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …). - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 300 | ||
Phân sinh học | lít | 25 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 1.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 8 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 221-276 | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160-320 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 300-420 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 0 | ||
Phân sinh học | lít | 25-35 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 8-10 | ||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Ghép cải tạo xoài, nhãn |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo tiêu chuẩn ghép cải tạo |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tỷ lệ sống của chồi ghép ≥ 80% |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình ghép mới |
|
| |
1.1 | Mắt ghép |
|
| |
| Mắt ghép (10 mắt/cây) | Mắt | 4.000 | |
1.2 | Vật tư |
|
| |
Dây ghép | kg | 1,5 | ||
N | kg | 55 | ||
P2O5 | kg | 53 | ||
K2O | kg | 60 | ||
Phân sinh học | lít | 15 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 | ||
2 | Mô hình ghép lâu năm |
|
| |
N | kg | 69 - 106 | ||
P2O5 | kg | 64 - 72 | ||
K2O | kg | 96 | ||
Phân sinh học | lít | 20 - 25 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít) | 4 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú | ||
Hồ tiêu | Điều ghép | Cacao | ||||
1 | Mô hình trồng mới | |||||
1.1 | Giống | |||||
Giống trồng mới | Bầu/Hom | 5.600 | 400 | 1.000 | ||
Giống trồng dặm | Bầu/Hom | 280 | 20 | 50 | ||
1.2 | Vật tư | |||||
Trụ | Cái/ cây | 1.400 | 0 | 0 | ||
Cây che bóng | Cây | 0 | 0 | 200 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 215 | 60 | 170 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | 24 | 112 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 467 | 24 | 180 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 15 | ||||
Vôi bột | kg | 1.556 | 400 | 1.000 | ||
Thuốc xử lý đất | kg | 5 | 0 | 4 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 6 | 3 | 3 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 215-286 | 72-127 | 170-207 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100-133 | 24-35 | 112-160 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 467-560 | 24-68 | 180-240 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 16-26 | 0 | 15-25 | ||
Chế phẩm sinh học, vi sinh (Trichoderma, …) | kg | 83 | 0 | 0 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 6 | 5-10 | 3-4 | ||
Chế phẩm ra hoa đậu trái | kg/lít | 10 | ||||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất cây cao su |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
Giống trồng mới | Cây | 555 | ||
Giống trồng dặm | Cây | 28 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 26 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 30 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 17 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 9 | ||
Thuốc trừ cỏ | lít | 0 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 4 | ||
Thuốc trừ mối | kg | 4 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 51-106 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 44-52 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 33 | ||
Phân sinh học | kg/lít | 14 | ||
Thuốc trừ cỏ | lít | 4 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 4-6 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất cây thuốc lá |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống trồng mới | Cây | 20.000 | |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 1.000 | |
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 136 | |
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 218 | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 5 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Sản xuất Khoai mì |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống trồng mới | Cây | 15.600 | |
2 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | |
4 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |
5 | Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) | kg | 3.000 | - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 3 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | khoai mì (sắn) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình quản lý, phòng trừ bệnh khảm lá |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống | hom | 12.000 -14.000 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 140 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 50 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |
5 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000 đồng | 2.000 | |
6 | Thuốc cỏ | 1.000 đồng | 2.400 | |
7 | Thuốc BVTV | kg | 4 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 5207/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương
+ Quyết định số 3710/QĐ-KHCN ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây mè |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | - Mô hình nhân giống mè: sản xuất theo quy trình nhân giống - Mô hình trồng mè theo GAP: Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Nhân giống mè | Trồng mè theo GAP | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 5 | 5 | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | 46 | Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 72 | 75 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 60 | 60 | |
5 | Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 500 | Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
6 | Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
7 | Vôi bột | kg | 300 | 300 | |
8 | Thuốc BVTV | kg/lít | 4 | 4 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Trồng, thâm canh mía |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
1.1 | Giống | Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN | ||
Giống trồng mới | hom | 10.000 | ||
Giống trồng dặm | hom | 500 | ||
1.2 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 184 | Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 96 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 240 | ||
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 2.000 | ||
Chế phẩm sinh học | kg | 16 | ||
Vôi bột | kg | 700 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg/lít | 4 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 184 | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 96 | ||
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 240 | ||
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) | kg | 2.000 | ||
Nấm Trichoderma | kg | 16 | ||
Vôi bột | kg | 700 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 4 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Mía giống |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1.000 – 10.000 m2 trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo tiêu chuẩn giống |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng giống |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Giống (hom mía) | hom | 550.000 | |
2 | Túi nilon | Cái | 550.000 | |
3 | Thuốc xử lý hom | kg | 5 | |
4 | N | kg | 28 | |
5 | P2O5 | kg | 10 | |
6 | K2O | kg | 36 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông) |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu Số | Ghi chú | |
Cây neem | Trồng tre lấy măng (áp dụng cho trúc, tầm vong) | ||||
1 | Mô hình trồng mới | ||||
Giống trồng mới | cây | 1.660 | 500 | ||
Giống trồng dặm | cây | 166 | 25 | ||
NPK | kg | 332 | 1.000 | ||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 0 | 500 | ||
Vôi bột | kg | 0 | 200 | ||
Thuốc BVTV | kg | 0 | 10 | ||
2 | Mô hình thâm canh | ||||
NPK | kg | 332 | 1.500 -2.000 | ||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 0 | 1.000 | ||
Thuốc BVTV | kg | 0 | 5 | ||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Các loại cây lâm nghiệp |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tỷ lệ sống trên 85% |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
TT | Loại cây | Số lượng | ||||
Cây giống (cây) | Phân bón NPK (Kg) | |||||
Trồng mới | Trồng dặm | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | ||
1 | Keo lá tràm, keo tai tượng, keo lai | 1.660 | 166 | 332 | 332 | 332 |
2 | Bạch đàn | 2.000 | 200 | 400 | 400 | 400 |
3 | Sao | 500 | 50 | 100 | 100 | 100 |
4 | Tếch | 1.660 | 160 | 498 | 498 | 498 |
5 | Dó bầu (dó trầm) | 1.660 | 166 | 498 | 498 | 498 |
6 | Sưa | 1.650 | 165 | 330 | 330 | 330 |
7 | Trôm | 1.000 | 100 | 200 | 200 | 200 |
8 | Gáo, xà cừ | 625 | 62 | 137 | 125 | 125 |
9 | Dầu | 550 | 55 | 110 | 110 | 110 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây nha đam |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
MH | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu Số | Ghi chú |
1 | Mô hình trồng mới | |||
Giống trồng mới | cây | 80.000 | ||
Giống trồng dặm | cây | 8.000 | ||
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 1.000 | ||
NPK | kg | 1.000 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 3 | ||
2 | Mô hình thâm canh | |||
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | ||
Vôi bột | kg | 500 | ||
NPK | kg | 1.200 | ||
Thuốc BVTV | kg/lít | 2 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây hà thủ ô, đinh lăng |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | - Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu số lượng | Ghi chú | |||
Hà thủ ô đỏ | Đinh lăng | ||||||
1 | Mô hình trồng mới | ||||||
1.1 | Giống | ||||||
Giống trồng mới | cây | 20.000 | 25.000 | ||||
Giống trồng dặm | cây | 2.000 | 1.250 | ||||
1.2 | Vật tư | ||||||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 1.000 | 2.500 | ||||
N | kg | 22 | 100 | ||||
P2O5 | kg | 360 | 100 | ||||
K2O | kg | 32 | 150 | ||||
Chế phẩm sinh học | kg | 3 | 0 | ||||
Thuốc BVTV | kg /lít | 3 | 17 | ||||
2 | Mô hình thâm canh | ||||||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 0 | 2.500 | ||||
N | kg | 88 | 100 | ||||
P2O5 | kg | 240 | 100 | ||||
K2O | kg | 48 | 150 | ||||
Chế phẩm sinh học | kg | 3 | 0 | ||||
Thuốc BVTV | kg /lít | 0 | 3 | ||||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây nghệ, sả |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tỷ lệ sống các hom trên 90% |
5 | Thời gian thực hiện | 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu số lượng | Ghi chú | |
Nghệ | Sả (cây) | ||||
1 | Giống | ||||
Giống trồng mới | kg | 2.500 | 50.000 | ||
Giống trồng dặm | kg | 5.000 | |||
2 | Vật tư | ||||
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | 3.000 | ||
N | kg | 184 | 138 | ||
P2O5 | kg | 160 | 48 | ||
K2O | kg | 120 | 0 | ||
Vôi bột | kg | 0 | 500 | ||
Thuốc BVTV | kg /lít | 3 | 3 | ||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Cây trinh nữ hoàng cung, cây kim tiền thảo |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tỷ lệ sống các hom trên 85% |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu Số | Ghi chú | |
Trinh nữ hoàng cung | Kim tiền thảo | ||||
1 | Giống | ||||
Giống trồng mới | kg | 75.000 | 2.500 | ||
Giống trồng dặm | kg | 0 | 250 | ||
2 | Vật tư | ||||
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh | kg | 2.000 | 0 | ||
N | kg | 74 | 0 | ||
P2O5 | kg | 48 | 0 | ||
K2O | kg | 36 | 0 | ||
NPK | kg | 0 | 1.500 | ||
Vôi bột | kg | 500 | 0 | ||
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Các loại cây trồng trên cạn |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Hệ thống tưới phun, tưới nhỏ giọt,… |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống tưới tự động, bán tự động có kết hợp tưới phân. Giảm giá thành sản phẩm so với phương pháp tưới thủ công trên 10% |
5 | Thời gian thực hiện | 2 - 6 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 mô hình
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Máy bơm (mô tơ điện –3HP; động cơ bơm nước sử dụng xăng, dầu;…) | Bộ/hộ | 1 | Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành |
2 | Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...) | Bộ/hộ | 1 | |
3 | Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động | Bộ/hộ | 1 | |
4 | Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..) | Bộ/hộ | 1 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Các loại cây trồng |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Ứng dụng máy móc, thiết bị, những tiến bộ kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả canh tác, giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Giảm tối thiểu 20% công lao động trong quá trình sản xuất |
5 | Thời gian thực hiện | 2-6 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức hỗ trợ
Tính cho: 1 mô hình
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất | Bộ/mô hình | 1 | Chi phí hỗ trợ tối đa cho 1 mô hình được đơn vị duyệt theo kế hoạch cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành |
2 | Thiết bị phun thuốc có động cơ | Bộ/mô hình | 1 | |
3 | Thiết bị phun thuốc đeo vai | Bộ/mô hình | 1 | |
4 | Thiết bị bón phân | Bộ/mô hình | 1 | |
5 | Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh | Bộ/mô hình | 1 | |
6 | Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con | Bộ/mô hình | 1 | |
7 | Máy móc/Thiết bị thu hoạch | Bộ/mô hình | 1 | |
8 | Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch,…) | Bộ/mô hình | 1 | |
9 | Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp | Bộ/mô hình | 1 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 12 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Các loại cây trồng có ứng dụng công nghệ chiếu sáng trong xử lý ra hoa |
2 | Quy mô | - Quy mô hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 10.000 m2 - Quy mô rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1 – 3 ha. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 1.000 m2, tối đa 10.000 m2 |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Ứng dụng công nghệ chiếu sáng |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Tăng tỉ lệ ra hoa trong vụ nghịch khi sử dụng hệ thống chiếu sáng |
5 | Thời gian thực hiện | 2 - 3 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức hỗ trợ
Tính cho: 1 mô hình
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Bóng đèn Led, đèn compact (các loại) bao gồm chuôi | Bộ/mô hình | 1 | Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết hệ thống chiếu sáng cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn quả (Dưa lưới, dưa lê, dưa leo, cà chua,….) |
2 | Quy mô | Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP, trồng trên giá thể, trong nhà màng, bón phân tưới nước qua hệ thống tưới nhỏ giọt điều khiển tự động. |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Những hạng mục bắt buộc
Tính cho: 1.000m2
STT | Hạng mục | Đơn vị | Yên cầu | Ghi chú |
1 | Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện) | |||
1.1 | Nhà màng | |||
Nhà màng thuê dịch vụ lắp đặt | Cái | 1 | Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m. Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác. Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng Vách và thống mái lưới chắn côn trùng Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,… | |
Nha màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2) | Chi tiết theo bảng biểu bên dưới (*) | |||
1.2 | Hệ thống tưới nhỏ giọt | |||
Bộ điều khiển trung tâm | Bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | |
Máy bơm | Cái | 2-3 | Động cơ 1,5-2 HP | |
Bồn chứa nước, dinh dưỡng | Cái | 04 | Kim loại, nhựa, vật liệu khác tương đương | |
Đầu cắm, ống, dây tưới và phụ kiện khác | Bộ | 01 | ||
2 | Giống, vật tư cho 01 vụ trồng | |||
2.1 | Giá thể | |||
- Xơ dừa (đã xử lý) | Tấn | 3-4 | - Dưa leo: 3 tấn - Cà chua: 3,5 tấn - Dưa lưới, dưa vàng,..: 4 tấn | |
- Hỗn hợp đất | m3 | 3,3 - 10 | - Dưa leo: 10 m3 - Cà chua: 6,6 m3 - Dưa lưới, dưa vàng,..: 3,3 m3 | |
2.2 | Hạt giống | hạt | 2.200 - 2.300 | Là hạt lai F1 |
2.3 | Vật tư | |||
Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 13,5 - 19 | - Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 12,5 - 19 | - Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 12,5 kg | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 13,5 - 19 | - Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg | |
MgSO4 | kg | 10 - 40 | - Dưa leo: 10 kg - Dưa lưới, dưa vàng,..: 30 kg - Cà chua: 40 kg | |
Ca (NO3) | kg | 5 | ||
Nấm Trichoderma | kg | 1,6 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, hóa học | Đồng | 100.000 | ||
Vôi | kg | 200 | ||
Bạc lót sàn | m2 | 1.200-1.500 | Nhựa | |
Sợi se nông nghiệp, dây treo cây | dây | 2.200-2.300 | Dây dài 2-3m Chịu lực tốt | |
Móc treo dây | cái | 2.200-2.300 | Nhựa, thép không rỉ, hoặc vật kiệu khác tương đương | |
Kẹp than | cái | 8.800-11.000 | Nhựa, vật liệu khác tương đương | |
Khay ươm | cái | 50 - 60 | - Cà chua: 60 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 50 kg | |
Móc trái | cái | 2.200-2.300 | Nhựa, vật liệu khác tương đương Chỉ áp dụng đối với MH dưa lưới, dưa vàng | |
Hệ thống máng thu hồi nước, khay cách ly | Hệ thống | 01 | Nhựa, vật liệu khác tương đương | |
Túi bầu | cái | 2.200-2.300 | ||
Bút đo EC | cái | 01 | ||
Bút đo pH | cái | 01 | ||
Bình phun thuốc | cái | 01 | Có động cơ | |
(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m²)
STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Số lượng | Chỉ tiêu kỹ thuật | Ghi chú |
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác | cột | 30 | Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế | Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng | |
- Lưới | bộ | 1 | |||
- Dây kẽm | kg | 30 | |||
- Neo | cái | 22 | |||
- Tăng đưa căng cáp | bộ | 12 | |||
- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) | bộ | 1 | |||
- Phụ kiện khác | |||||
Công lắp đặt | công | 30 | Theo giá công lao động xây nhà màng |
b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Hệ thống thông gió | hệ thống | 01 | Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng. |
2 | Hệ thống điều khiển | hệ thống | 01 | Tự động |
3 | Hệ thống lưới cắt nắng | hệ thống | 01 | Tự động, bán tự động |
4 | Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ | hệ thống | 01 | Tự động |
5 | Hệ thống tưới phun | |||
- Bộ điều khiển trung tâm | bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | |
- Máy bơm | cái | 02 | Động cơ 1,5 - 2 HP | |
- Bồn chứa nước | cái | 01 | Kim loại, nhựa, bê tông | |
- Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác | bộ | 01 |
| |
6 | Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin | hệ thống | 01 |
|
7 | Ong | thùng | 1-2 | 3-4 cầu ong trong 1 thùng |
8 | Bẫy côn trùng | cái | ≥10 | Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác |
9 | Bồn xử lý giá thể | cái | 2-3 | Bồn composite, vật liệu khác tương đương |
10 | Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp | m2 | 09 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông.
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Rau ăn lá (xà lách các loại, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác). |
2 | Quy mô | Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | Sản xuất theo quy trình GAP. Trồng cây trong hệ thống thủy canh hồi lưu, đặt trong nhà màng, hệ thống phun sương, hệ thống làm mát,… |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Hiệu quả tăng ≥ 20% so với mô hình sản xuất chưa ứng dụng công nghệ cao. |
5 | Thời gian thực hiện | 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Các hạng mục bắt buộc
Tính cho: 1.000m2
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú | |
I | Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện) | ||||
1 | Nhà màng và nhà lưới | ||||
1.1 | Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt | cái | 01 | - Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08 m - Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác - Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng - Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác | |
1.2 | Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2) | Chi tiết theo bảng bên dưới (**) | |||
1.3 | Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (tính cho 1.000 m2) | ||||
2 | Hệ thống thủy canh | hệ thống | 01 | - Hồi lưu - Gồm: + Hệ thống màng thủy canh bằng nhựa chuyên dụng + Hệ thống ươm cây + Khung giàn bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông. + Máy bơm 2-4 HP (3 - 4 cái: bơm nước và trộn dinh dưỡng) + Hệ thống tạo oxy, làm mát dinh dưỡng + Bồn chứa dinh dưỡng + Hệ thống cấp, thoát nước + Thiết bị châm phân tự động + Hệ thống tủ điện tích hợp, điều khiển hoạt động của máy bơm và thiết bị châm phân tự động | |
3 | Hệ thống phun sương | ||||
- Bộ điều khiển trung tâm | bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | ||
- Máy bơm | cái | 2 - 3 | Động cơ 1,5 - 2 HP | ||
- Bồn | cái | 01 | Kim loại, nhựa, bê tông | ||
- Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. | bộ | 01 |
| ||
II | Giống, vật tư cho 01 vụ trồng | ||||
1 | Hạt giống | hạt | 19.800 | Lượng hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% | |
2 | Dinh dưỡng thủy canh | lít (kg) | 360 | - Dung dịch A: N 2,00%; K2O 4,00%; P2O5 3,00%; Mg 0,32% và các nguyên tố vi lượng (Mn, Cu, Zn, B) 0,03%; Mo 50 ppm. - Dung dịch B: N 4,00%; Ca 5,00%; Fe 0,06%. Có thể sử dụng dinh dưỡng dạng bột | |
3 | Rọ trồng | cái | 19.800 | Nhựa, vật liệu khác tương đương | |
4 | Giá thể | Mút xốp, mụn dừa,... | |||
- Xơ dừa | viên | 19.800 | |||
- Mút xốp | Tấm | 2.500 | |||
5 | Bút đo EC | cái | 01 |
| |
6 | Bút đo pH | cái | 01 |
| |
(**) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Chỉ tiêu kỹ thuật | Ghi chú |
1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m²) | |||||
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác | cột | 30 | Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng | Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng | |
- Lưới | bộ | 1 | |||
- Dây kẽm | kg | 30 | |||
- Neo | cái | 22 | |||
- Tăng đưa căng cáp | bộ | 12 | |||
- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) | bộ | 1 | - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà | ||
- Phụ kiện khác | - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế | ||||
Công lắp đặt | công | 30 | Theo giá công lao động xây nhà màng | ||
1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m²) | |||||
- Trụ chính | m | 650 | Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà ≥ 2,5 m | Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng | |
- Trụ nhỏ | m | 450 | |||
- Sắt | m | 350 | |||
- Dây kẽm (20 h) | m | 250 | |||
- Sắt nẹp | m | 250 | - Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới | ||
- Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24 | m | 1.600 | - Lưới phân tán hạt mưa làm mái che | ||
- Móng bê tông | bộ | 1 | - Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính | ||
- Phụ kiện khác | - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế | ||||
Công lắp đặt, thực hiện | công | 30 | Theo giá công lao động xây nhà lưới | ||
b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng
STT | Hạng mục | ĐVT | Yêu cầu | Ghi chú |
1 | Hệ thống thông gió | hệ thống | 01 | Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng. |
2 | Hệ thống điều khiển | hệ thống | 01 | Tự động |
3 | Hệ thống lưới cắt nắng | hệ thống | 01 | Tự động, bán tự động |
4 | Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ | hệ thống | 01 | Tự động |
5 | Hệ thống tưới phun | |||
5.1 | Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt | |||
Bộ điều khiển trung tâm | bộ | 01 | Tự động hoặc bán tự động | |
Máy bơm | cái | 02 | Động cơ 1,5 - 2 HP | |
Bồn chứa nước | cái | 01 | Kim loại, nhựa, bê tông | |
Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác | bộ | 01 |
| |
5.2 | Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt | Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (***) | ||
6 | Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin | hệ thống | 01 |
|
7 | Bẫy côn trùng | cái | ≥10 | Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác |
8 | Bồn xử lý giá thể | cái | 2-3 | Bồn composite, vật liệu khác tương đương |
9 | Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp | m2 | 09 |
|
(***) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Chỉ tiêu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
5.2 | Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt | Hệ thống | 01 | Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động | |
Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau: | - Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng | Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng | |||
- Bộ điều kiển trung tâm | bộ | 1 | |||
- Máy bơm 2HP | cái | 1 | |||
- Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun… | |||||
+ Ống 90 | m | 16 | |||
+ Ống 60 | m | 40 | |||
+ Ống 42 | m | 352 | |||
+ Ống 21 | m | 116 | |||
+ Luppe 90 | cái | 1 | |||
+ T 90 | cái | 1 | |||
+ T giảm 60-42 | cái | 7 | |||
+ T giảm 42-21 | cái | 116 | |||
+ Nối 90 | cái | 1 | |||
+ Nối 60 | cái | 1 | |||
+ Nối 42 | cái | 90 | |||
+ Nối 21 | cái | 116 | |||
+ Van 42 | cái | 8 | |||
+ Béc phun | cái | 116 | |||
- Dây điện, cầu dao, công tắc | bộ | 1 | - Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế | ||
- Phụ kiện khác | |||||
Công lắp đặt, thực hiện | công | 10 | Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.)
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Yêu cầu chung
STT | Chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Đối tượng | Phế phụ phẩm nông nghiệp |
2 | Quy mô | - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) |
3 | Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng | ứng dụng chế phẩm EM để sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp |
4 | Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hoai, tơi, xốp, độ ẩm ≤ 35% |
5 | Thời gian thực hiện | 3 tháng |
Định mức vật tư
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |
Loại phân | Nguyên liệu/chế phẩm | ||||
1 | Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọt | Phụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả,…) | kg | 1.000 | Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự) | lít | 5 | |||
Đạm nguyên chất (N) | kg | 1 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 1 | |||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 1 | |||
Nấm Trichoderma | kg | 1 | |||
Cám gạo, bột bắp, bột mì,… | kg | 10 | |||
Vôi bột | kg | 10 | |||
2 | Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủy sản | Phế phụ phẩm thủy sản (bùn đáy ao nuôi) | Tấn | 2 | Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự) | lít | 5 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 1 | |||
Xơ dừa | kg | 250 | |||
Vôi bột | kg | 10 | |||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1188/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 6 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
STT | Nội dung chi | ĐVT | Số lượng | |||||||
Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác | Lai hữu tính (Lai đơn, lai quy tụ) | Xử lý đột biến nhân tạo | Chọn lọc dòng qua các thế hệ Fl-Fn/ M1-Mn/ DH1-DHn/... | So sánh dòng/giống; nghiên cứu biện pháp kỹ thuât canh tác | Nhân dòng (Go, SNC, NC...) | Điểm trình diễn/thử nghiệm | ||||
1.000 m2 | Tính cho 1 tổ hợp lai (5 m2) | 1 mẫu xử lý (100g hạt) | 1.000 m2 | 1.000 m2 | 1.000 m2 | 1 ha | ||||
1 | Công lao động trực tiếp | |||||||||
Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên | Công | 30 | 2 | 2 | 45 | 35 | 40 | 30 | ||
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ* | Công | < 30 | < 2 | < 2 | < 45 | < 35 | < 40 | < 30 | ||
2 | Nguyên vật liệu, nhiên liêu | |||||||||
2.1 | Giống | Mẫu | 100 - 200 | - | ||||||
Kg | 8 | 0,04 | 0,1 | 8 | 8 | 8 | 60 | |||
2.2 | Phân bón | Kg | ||||||||
- Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 12 | 0,6 | 1,5 | 120 | 12 | 12 | 120 | ||
- N | Kg | 12 | 0,075 | 0,2 | 15 | 18 | 12 | 12 | ||
- P2O2 | Kg | 6 | 0,05 | 0,12 | 10 | 12 | 6 | 60 | ||
- K2O | Kg | 6 | 0,04 | 0,1 | 8 | 10 | 6 | 60 | ||
2.3 | Thuốc BVTV | Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu | ||||||||
2.4 | Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng | Theo thực tế, tôi đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu | ||||||||
2.5 | Nhiên liệu, năng lượng | Theo thực tế | ||||||||
3 | Chi dịch vụ thuê ngoài | Theo thực tế | ||||||||
4 | Chi phí khác | Theo các quy định và theo thực tế | ||||||||
Ghi chú:
- (*): Tổng chi phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
Yêu cầu chung
Thí nghiệm đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khởi đầu: Quy mô ô thí nghiệm <120 m2/ô.
Thí nghiệm so sánh giống / Biện pháp kỹ thuật canh tác: Quy mô ô thí nghiệm đối với cam, chanh, quýt <200 m2/ô; Quy mô ô thí nghiệm đối với bưởi < 400 m2/ô.
Quy mô trình diễn tối đa 1 ha/địa phương cho 1 giống mới, 1 quy trình công nghệ mới.
Công lao động, nguyên vật liệu năng lượng cho diện tích tổng thể của từng nhiệm vụ được quy đổi theo định mức quy định tại mục “Định mức”.
Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng: tối đa 5% so với tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không quá 200 triệu đồng.
Định mức
Đơn vị tính: ha/năm
STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | ||
Đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khỏi đầu | So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác | Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...) | |||
1 | Công lao động trực tiếp | ||||
Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên | công | 650 | 500 | 200 | |
Kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ* | công | < 650 | < 500 | < 200 | |
2 | Nguyên vật liệu chính | ||||
2.1 | Cây giống | cây | |||
Bưởi | cây | 1.000 - 1.200 | 500 - 800 | 500 - 800 | |
Cam | cây | 1.000 - 1.500 | 800 - 1.000 | 800 - 1.000 | |
Chanh | cây | 1.000 - 1.500 | 800-1.000 | 400-800 | |
Quýt | cây | 1.000 - 1.500 | 1.000 | 1.000 | |
2.2 | Vật tư | ||||
N | kg | 500 | 500 | 500 | |
P2O5 | kg | 400 | 400 | 400 | |
K2O | kg | 500 | 500 | 500 | |
Phân vi sinh | Tấn | 4 | 4 | 4 | |
Hoặc phân hữu cơ truyền thống | Tấn | 40 | 40 | 40 | |
Phân vi lượng | Theo các quy đinh và thực tế | ||||
Vôi bột (xử lý đất + bón lót) | Theo các quy đinh và thực tế | ||||
Thuốc BVTV | Theo các quy đinh và thực tế | ||||
Năng lượng (xăng, dầu, điện ...) | Theo thực tể | ||||
3 | Chi dịch vụ thuê ngoài | Theo thực tế | |||
4 | Chi phí khác | Theo các quy định và thực tế | |||
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn | Chiếc/hộ | 1 | Cho tất cả các hộ tham gia |
2 | Hội nghị triển khai (Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng) | ngày | 1 | Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,…theo Quy định hiện hành |
3 | Tập huấn trong mô hình (Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng) | ngày | ≤ 2 | |
4 | Hội thảo tổng kết mô hình (số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc) | ngày | 01 |
Bao gồm:
- Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…). Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí. Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục. Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày.
- Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…): thanh toán thực tế theo Quy định hiện hành
Bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình
STT | Loại mô hình | Quy mô | Công kỹ thuật (công) | Phương tiện đi lại (lần đi lại) |
|---|---|---|---|---|
I | Nhóm cây trồng có thời gian canh tác dưới 6 tháng | |||
1 | Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 0,1 ha đến < 2 ha | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 2 ha đến < 10 ha | 60 | 44 | |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp | Từ 10 ha đến < 50 ha | 90 | 66 | |
Mô hình sản xuất quy mô rộng | Từ 50 ha trở lên | 120 | 66 | |
2 | Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa giống, lúa lai, quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ, canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 0,1 ha đến 1 ha | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 1 ha đến < 10 ha | 60 | 44 | |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp | Từ 10 ha đến < 20 ha | 90 | 66 | |
Mô hình sản xuất quy mô rộng | Từ 20 ha trở lên | 120 | 66 | |
3 | Mô hình/ điểm trình diễn trên cây bắp (ngô), mè, rau ăn lá các loại, rau ăn quả các loại, rau gia vị các loại, thiên lý, bắp cải, củ cải, khoai mỡ, khoai tím, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu), đậu phộng, đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành theo GAP; Nhân giống đậu phộng, mè; Trồng rau ăn lá, rau ăn quả, rau gia vị theo hướng hữu cơ; Ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất cải ăn lá các loại | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 0,1 ha đến 1 ha | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 1 ha đến < 3 ha | 60 | 44 | |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp | Từ 3 ha đến < 10 ha | 90 | 66 | |
Mô hình sản xuất quy mô rộng | Từ 10 ha trở lên | 120 | 66 | |
4 | MH ứng dụng hệ thống tưới tiên tiến; hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp, ứng dụng cơ giới hóa | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 0,1 ha đến 1 ha | 20 | 16 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 1 ha đến < 3 ha | 40 | 32 | |
5 | MH vườn ươm giống mía; Mô hình hoa, cây kiểng lá trồng trong chậu; mô hình trồng hoa các loại (Hoa trồng trên đất): hoa cúc các loại, đồng tiền, lily, vạn thọ, huệ, sống đời | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 100 m2 đến < 1.000 m2 | 20 | 16 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 1.000 – 10.000 m2 | 40 | 32 | |
6 | MH sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm EM | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | thực hiện trên 1 hộ | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) | 60 | 44 | |
7 | MH vườn ươm cây giống rau ăn quả | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | 1 cá nhân/tổ chức thực hiện | 30 | 22 | |
8 | Mô hình sản xuất các loại nấm (mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư) -Tự sản xuất bịch phôi, MH trồng nấm rơm ngoài trời | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với quy mô từ 3 – 10 tấn nguyên liệu | 60 | 44 | |
9 | Mô hình trồng nấm rơm trong nhà an toàn; Mô hình trồng nấm bào ngư, mộc nhĩ, linh chi,…trong nhà (Trồng nấm từ bịch phôi có sẵn) | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2 | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 – 400m2 | 60 | 44 | |
10 | MH trồng rau mầm | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2 | 30 | 22 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000m2 trở lên | 60 | 44 | |
11 | MH trồng rau thủy canh và bán thủy canh | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình | 30 | 22 | |
12 | MH ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | thực hiện trên 1 hộ | 20 | 16 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) | 40 | 32 | |
II | Nhóm cây trồng có thời gian canh tác trên 6 tháng | |||
13 | Mô hình/ điểm trình diễn trên cây thanh long, chanh dây, nho, chanh, bưởi, mít, cây dừa, cam, quýt, mít, đu đủ, ổi, mãng cầu na, mãng cầu xiêm, xoài, nhãn, vải, sầu riêng, măng cụt, vú sữa, chuối, chanh dây (chanh leo, lạc tiên), bơ, táo, chôm chôm, bòn bon, cây dứa; Cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao), cao su, thuốc lá, khoai mì (khoai mì công nghiệp), mía; Trồng mai kiểng, vườn ươm mai ghép; Ghép cải tạo nhãn, xoài; Quản lý phòng trừ bệnh khảm lá khoai mì (sắn) do virus gây hại; Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông), cây lâm nghiệp các loại; Gấc, gừng, nha đam, hà thủ ô, đinh lăng, nghệ, sả, trinh nữ hoàng cung, kim tiền thảo; Trồng cây có múi, măng tây theo hướng hữu cơ; phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa (Brontispalongissima) bằng biện pháp sinh học/hóa học | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Từ 0,1 ha đến < 1 ha | 35 | 25 | |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng | Từ 1 ha đến < 3 ha | 70 | 50 | |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp | Từ 3 ha đến < 10 ha | 105 | 75 | |
Mô hình sản xuất quy mô rộng | Từ 10 ha trở lên | 140 | 75 | |
14 | Điểm trình diễn trồng hoa lan - Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọcđiểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác - Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. | 35 | 25 | |
15 | Điểm trình diễn sản xuất rau ăn quả/ rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao | |||
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp | Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân | 35 | 30 | |
