Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 48/2011/QĐ-UBND Về cấp Giấy phép quy hoạch tại thành phố Hồ Chí Minh.
Cơ quanUBND Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày BH12/07/2011
Hiệu lực22/07/2011
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 48/2011/QĐ-UBND Về cấp Giấy phép quy hoạch tại thành phố Hồ Chí Minh.

Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký
Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành
12/07/2011
Ngày hiệu lực
22/07/2011
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

PHỤ LỤC

CÁC MẪU VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Mẫu 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch (sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung).

2. Mẫu 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch (sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ).

3. Mẫu 3: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung loại dự án phát triển khu nhà ở.

4. Mẫu 4: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung không thuộc loại dự án phát triển nhà ở.

5. Mẫu 5: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ thuộc loại dự án phát triển nhà ở (có hoặc không có mục đích sử dụng hỗn hợp).

6. Mẫu 6: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ không thuộc loại dự án phát triển nhà ở (có hoặc không có mục đích sử dụng hỗn hợp).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Kính gửi: ..............................................................

1. Chủ đầu tư: .................................................................................................................

- Người đại diện: ............................................, chức vụ: ..................................................

- Địa chỉ liên hệ: ............................................, đường: .....................................................

Phường (xã/thị trấn) .............................., quận (huyện): ................................................

- Số điện thoại: ……………………………………….…………………………..…….

2. Vị trí, quy mô khu vực dự kiến đầu tư: ....................................................................

- Phường (xã/thị trấn): ................. quận (huyện): ...................., Tp. Hồ Chí Minh.

- Phạm vi dự kiến đầu tư: ………. (theo bản đồ hiện trạng vị trí số …….. do ….… lập ngày…….).

- Quy mô, diện tích (đã trừ phần diện tích nằm trên lộ giới các tuyến đường tiếp giáp khu đất - nếu có): ................................................................................................................ m2.

- Hiện trạng sử dụng đất: ..................................................................................................

3. Nội dung đầu tư: .........................................................................................................

- Chức năng công trình dự kiến: .......................................................................................

- Cơ cấu sử dụng đất dự kiến (%): ....................................................................................

- Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị dự kiến:

+ Mật độ xây dựng: .............. %.

+ Tầng cao tối thiểu, tầng cao tối đa: ………… tầng.

+ Hệ số sử dụng đất: ………………………….…………………………………….

- Dự kiến dân số: ……….. người, với tổng số các loại căn hộ: …………. căn (đối với dự án phát triển nhà ở hoặc dự án có mục đích sử dụng hỗn hợp, trong đó có nhà ở).

4. Tổng mức đầu tư dự kiến: .........................................................................................

5. Cam kết: tôi (hoặc tổ chức) xin cam đoan thực hiện đúng theo giấy phép được cấp, nếu sai tôi (hoặc tổ chức) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Tp. Hồ Chí Minh, ngày ....... tháng ...... năm.......

Người làm đơn

Đóng dấu (nếu là tổ chức), ký tên, ghi rõ họ tên

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch (sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Kính gửi: ..............................................................

1. Chủ đầu tư: .................................................................................................................

- Người đại diện: ......................................, chức vụ: .................... ...................................

- Địa chỉ liên hệ: ........................................, đường: .........................................................

Phường (xã/thị trấn): .............................., quận (huyện): … ..........................................

- Số điện thoại: ………………………………………………………………………….

2. Vị trí, quy mô xây dựng công trình: .........................................................................

- Phường (xã/thị trấn): .................quận (huyện): ...................., Tp. Hồ Chí Minh.

- Phạm vi ranh giới: ………… (theo bản đồ hiện trạng vị trí, số……..do……lập ngày…….).

- Quy mô, diện tích (đã trừ phần diện tích nằm trên lộ giới các tuyến đường tiếp giáp khu đất - nếu có):...................................................................................................... m2.

- Hiện trạng sử dụng đất:..................................................................................................

3. Nội dung đầu tư: .........................................................................................................

- Chức năng công trình dự kiến: .......................................................................................

- Mật độ xây dựng: ...........................................................................................................

- Chiều cao công trình (tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp khu đất đến đỉnh mái công trình (m)): .…………..………………………………….………………..………

- Số tầng: ………………………………………………….……………………..………

- Hệ số sử dụng đất: ………………………….……………………………...…………

- Dự kiến tổng diện tích sàn: ………………………………………..…………..………

- Dự kiến dân số: …….. người, với tổng số các loại căn hộ: ……. căn (đối với dự án phát triển nhà ở hoặc dự án có mục đích sử dụng hỗn hợp, trong đó có nhà ở).

4. Tổng mức đầu tư dự kiến: .........................................................................................

5. Cam kết: tôi (hoặc tổ chức) xin cam đoan thực hiện đúng theo giấy phép được cấp, nếu sai tôi (hoặc tổ chức) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Tp. Hồ Chí Minh, ngày ....... tháng ...... năm.......

Người làm đơn

Đóng dấu (nếu là tổ chức), ký tên, ghi rõ họ tên

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch (sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày    tháng    năm 201….

GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Số……/GPQH

1. Cấp cho chủ đầu tư: ………………………………………………………………..

- Địa chỉ:………………………………..., đường: …………………………………….

phường (xã, thị trấn)…………………….., quận (huyện):……..………………………

2. Nội dung cấp phép:

- Tên dự án:………………………………………………….………………………….

- Địa điểm xây dựng: số………., phường (xã, thị trấn)…….., quận (huyện)….; thuộc thửa đất số…….., tờ bản đồ thứ……… bộ địa chính……..(theo bản đồ hiện trạng vị trí tỷ lệ 1/500 (1/2000) số…… do Công ty……… lập ngày ...).

- Phạm vi ranh giới:

+ Đông giáp       :………………………………………………………….…

+ Tây giáp         :……………………………………………………….……

+ Nam giáp       :………………………………………………………….…

+ Bắc giáp        :…………………………………….……………….………

- Quy mô, diện tích :…….. m2 (diện tích khu đất phù hợp quy hoạch lộ giới các tuyến đường tiếp giáp).

- Quy mô dân số:……...người.

- Cơ cấu sử dụng đất toàn khu (tỷ lệ đất nhóm ở; đất dịch vụ công cộng; đất sử dụng hỗn hợp; đất giao thông; bãi để xe; đất cây xanh; đất công trình công cộng cấp đơn vị ở, nhóm ở v.v…): ………………………………………………………….…….

- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu: ≥…. m2/người, trong đó: (nêu các chỉ tiêu mà cơ quan thẩm định xét thấy cần thiết).

+ Nhóm nhà ở riêng lẻ, biệt thự: ≥… m2/người.

+ Nhóm nhà ở chung cư, có (hoặc không có) mục đích sử dụng hỗn hợp:

* Chưa quy đổi theo tỷ lệ diện tích sàn cho mỗi loại chức năng (hoặc không có mục đích sử dụng hỗn hợp): ≥…. m2/người.

* Đã quy đổi theo tỷ lệ diện tích sàn cho mỗi loại chức năng (nếu có mục đích sử dụng hỗn hợp): ≥…… m2/người.

- Mật độ xây dựng toàn khu: ≤ …..%, trong đó: (nêu các hạng mục, công trình mà cơ quan thẩm định xét thấy cần thiết).

+ Nhóm nhà ở chung cư: ≤ …..% (tính trên tổng diện tích các lô đất xây dựng nhà ở chung cư).

+ Công trình dịch vụ công cộng (nếu có, tính trên diện tích lô đất xây dựng công trình công cộng): ≤ …..%.

- Hệ số sử dụng đất toàn khu: ≤ …..., trong đó: (nêu các hạng mục, công trình mà cơ quan thẩm định xét thấy cần thiết).

+ Nhóm nhà ở chung cư: ≤……, trong đó:

* Chức năng ở : ≤…………………………………………………...…

* Chức năng dịch vụ công cộng: ≤…………………..……………….…

+ Công trình dịch vụ công cộng (nếu có): ≤………………………….………

- Tầng cao, chiều cao xây dựng công trình, trong đó: (nêu các hạng mục, công trình mà cơ quan thẩm định xét thấy cần thiết).

+ Nhà ở biệt thự: ≤ 03 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng, tầng mái và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng: ≤…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

+ Nhà ở riêng lẻ các loại: ≤….tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng: ≤…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

+ Nhà ở chung cư: ≤…… tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng công trình tối đa:…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

+ Công trình giáo dục (nêu từng cấp trường, nếu có): ≤ ….. tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang- nếu có). Chiều cao xây dựng: ≤…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

+ Công trình dịch vụ công cộng khác: ≤ …. tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng: ≤…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

- Lộ giới các tuyến đường liên quan:

+……………………………………………….…..……………………………....

- Khoảng lùi các công trình so với các ranh lộ giới:

+………………………………………….………..………………………….……

- Khoảng cách các công trình:

+ Đến các ranh đất:………………………………………………………….….…

+ Giữa các hạng mục công trình:………………………………………………….

- Các yêu cầu về không gian, kiến trúc, cảnh quan: ……………………………….…...

- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, môi trường: ……………………….………………..

3. Thời hạn giấy phép quy hoạch:………….………………………..……...........

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định GPQH;
- Lưu.

Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch

(Ký tên, đóng dấu)

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 3: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung loại dự án phát triển khu nhà ở hoặc dự án có mục đích sử dụng hỗn hợp, trong đó có nhà ở (màu xanh - khổ A4).

CƠ QUAN CẤP GPQH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày    tháng    năm 201….

GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Số……/GPQH

1. Cấp cho chủ đầu tư: ………………………………………………………..

- Địa chỉ: ………………………………...., đường: ……………….…………..…….

phường (xã, thị trấn): ………………...…, quận (huyện): …….….…..……………

2. Nội dung cấp phép:

- Tên dự án: ………………………………………………………………………….

- Địa điểm xây dựng: số……., phường (xã, thị trấn): ….., quận (huyện):….; thuộc thửa đất số…….., tờ bản đồ thứ……… bộ địa chính…….. (theo bản đồ hiện trạng vị trí số……… do Công ty………… lập ngày ……..).

- Phạm vi ranh giới:

+ Đông giáp       :………………………….……………………………………

+ Tây giáp         :……………………………………………………………….

+ Nam giáp       :…………………………………………………………….…

+ Bắc giáp        :…………………………………………………………….…

- Quy mô, diện tích (diện tích lô đất phù hợp quy hoạch lộ giới các tuyến đường tiếp giáp): ………... m2.

- Cơ cấu sử dụng đất toàn khu: …………….

+ Đất xây dựng công trình chính: ..… m2 chiếm: ….. % diện tích toàn khu.

+ Đất giao thông: ..…………………… m2 chiếm: ….. % diện tích toàn khu.

+ Đất bãi đỗ xe: ..………..…………… m2 chiếm: ….. % diện tích toàn khu.

+ Đất cây xanh: ..………..……….…… m2 chiếm: ….. % diện tích toàn khu.

+ Đất xây dựng công trình khác - nếu có: … m2 chiếm: ... % diện tích toàn khu.

- Mật độ xây dựng toàn khu: ≤……………………..%.

- Tầng cao, chiều cao xây dựng công trình: ≤…. tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang- nếu có). Chiều cao xây dựng công trình tối đa:…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

- Hệ số sử dụng đất toàn khu: ≤…………………………………………………….

- Lộ giới các tuyến đường liên quan:

+………………………………………………………………………………….

- Khoảng lùi công trình so với ranh lộ giới:

+………………………………………………………………………………….

- Khoảng cách công trình đến các ranh đất:

+……………………………………………………………………………….….

- Các yêu cầu về không gian, kiến trúc, cảnh quan: ……………………………..

- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, môi trường: …………………………………...

3. Thời hạn giấy phép quy hoạch:………………………………………………….....

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định GPQH;
- Lưu.

Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch

(Ký tên, đóng dấu)

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 4: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung không thuộc loại dự án phát triển nhà ở (màu xanh - khổ A4).

CƠ QUAN CẤP GPQH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày    tháng    năm 201….

GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Số……/GPQH

1. Cấp cho chủ đầu tư: …………………………………………………………….

- Địa chỉ:………………………………......, đường: ……………………………….

phường (xã, thị trấn)………………………, quận (huyện): …….…….……………

2. Nội dung cấp phép:

- Tên dự án:………………………………………………………………………….

- Địa điểm xây dựng: số………., phường (xã, thị trấn)……….., quận (huyện)….; thuộc thửa đất số…….., tờ bản đồ thứ……… bộ địa chính…….. (theo bản đồ hiện trạng vị trí tỷ lệ 1/500 (1/200) số……… do Công ty………… lập ngày ...).

- Phạm vi ranh giới:

+ Đông giáp       :…………………………………………………………….…

+ Tây giáp         :…………………………………………………………….…

+ Nam giáp       :…………………………………………………………….…

+ Bắc giáp        :…………………………………………………………….…

- Quy mô, diện tích (diện tích lô đất phù hợp quy hoạch lộ giới các tuyến đường tiếp giáp lô đất): ………... m2.

- Quy mô dân số :……....người.

- Cơ cấu sử dụng đất trong lô đất:

+ Đất ở (diện tích chiếm đất xây dựng nhà ở chung cư): …… m2.

+ Đất cây xanh, vườn hoa:………………... m2.

+ Đất sân chơi nội bộ (nếu có):………….... m2.

+ Đất sân đường, bãi đỗ xe:….. m2.

- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (tính trên diện tích lô đất): ≥….... m2/người, trong đó:

+ Chưa quy đổi theo tỷ lệ diện tích sàn cho mỗi loại chức năng (đối với dự án có mục đích sử dụng hỗn hợp): ≥…. m2/người.

+ Đã quy đổi theo tỷ lệ diện tích sàn cho mỗi loại chức năng (đối với dự án không có mục đích sử dụng hỗn hợp thì không cần phải quy đổi): ≥…. m2/người.

- Mật độ xây dựng toàn khu: ≤ ……..%.

- Hệ số sử dụng đất toàn khu: ≤….. , trong đó:

+ Chức năng ở: ≤……………………………………………………………....

+ Chức năng dịch vụ công cộng: ≤………………………………………….....

- Tầng cao, chiều cao xây dựng công trình: ≤….. tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03/2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng công trình tối đa:…..m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

- Lộ giới các tuyến đường liên quan:

+…………………………………………………………………………….….

- Khoảng lùi các công trình so với ranh lộ giới:

+…………………………………………………………………………….….

- Khoảng cách công trình đến các ranh đất:

+…………………………………………………………………………….….

- Các yêu cầu về không gian, kiến trúc, cảnh quan: ………………………………..

- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, môi trường: …………………………….……....

3. Thời hạn giấy phép quy hoạch:…………………………………….…………...

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định GPQH;
- Lưu.

Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch

(Ký tên, đóng dấu)

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 5: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ với loại dự án phát triển nhà ở (có hoặc không có mục đích sử dụng hỗn hợp)(màu xanh - khổ A4).

CƠ QUAN CẤP GPQH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày    tháng    năm 201….

GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Số……/GPQH

1. Cấp cho chủ đầu tư: …………………………………………………………….

- Địa chỉ:……………………………..…..., đường………….………………..…….

phường (xã, thị trấn)………………………, quận (huyện): …….….………………

2. Nội dung cấp phép:

- Tên dự án:………………………………………………………………………….

- Địa điểm xây dựng: số………., phường (xã, thị trấn)……….., quận (huyện)….; thuộc thửa đất số…….., tờ bản đồ thứ……… bộ địa chính……..(theo bản đồ hiện trạng vị trí số……… do Công ty………… lập ngày ……..).

- Phạm vi ranh giới:

+ Đông giáp       :………………………………………………………………

+ Tây giáp         :………………………………………………………………

+ Nam giáp       :………………………………………………………………

+ Bắc giáp        :………………………………………………………………

- Quy mô, diện tích (diện tích lô đất phù hợp quy hoạch lộ giới các tuyến đường tiếp giáp lô đất):………... m2.

- Mật độ xây dựng đối với lô đất: ≤…..%.

- Tầng cao, chiều cao xây dựng công trình: ≤…. tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang - nếu có). Chiều cao xây dựng công trình tối đa:…. m, tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình.

- Hệ số sử dụng đất đối với lô đất: ≤………………………………………

- Lộ giới các tuyến đường liên quan:

+……………………………………………………………………………….

- Khoảng lùi công trình so với ranh lộ giới:

+……………………………………………………………………………….

- Khoảng cách công trình đến các ranh đất:

+……………………………………………………………………………….

- Các yêu cầu về không gian, kiến trúc, cảnh quan:………………………………..

- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, môi trường:………………………………….....

3. Thời hạn giấy phép quy hoạch:………………………………………………...

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định GPQH;
- Lưu.

Cơ quan cấp giấy phép quy hoạch

(Ký tên, đóng dấu)

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu 6: Giấy phép quy hoạch sử dụng cho dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ không thuộc loại dự án phát triển nhà ở (màu xanh - khổ A4).

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →