Quyết định 4545/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 4545/2014/QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày 18 tháng 12 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định Bảng giá đất thời kỳ 2015 - 2019
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, khóa XVI kỳ họp thứ 11 về Bảng giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định Bảng giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, gồm những nội dung chính như sau:
I. Quy định vị trí thửa đất.
1. Đất nông nghiệp:
Vị trí thửa đất nông nghiệp được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
Vị trí thửa đất của nhóm đất nông nghiệp được xác định cụ thể như sau:
+ Đất trồng cây hàng năm phân làm 03 vị trí (KKT Nghi Sơn 02 vị trí).
+ Đất trồng cây lâu năm, phân làm 03 vị trí (KKT Nghi Sơn 01 vị trí).
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí (KKT Nghi Sơn 01 vị trí).
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
+ Đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất rừng phòng hộ phân làm 03 vị trí.
+ Đất rừng đặc dụng phân làm 03 vị trí.
2. Đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ.
2.1. Vị trí thửa đất tại các huyện, thị xã, thành phố được quy định như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0m đến dưới 3,0m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
* Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2 hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3 hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4 hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1.
2.2. Các trường hợp đặc biệt.
a) Trường hợp thửa đất có vị trí trùng từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo đường có mức giá cao nhất.
b) Trường hợp thửa đất ( vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 ) có ngõ nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, đoạn đường, phố có khoảng cách gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, đoạn đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố có giá đất cao nhất.
c) Trường hợp các thửa đất tại khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường, đoạn đường, phố mà có mặt tiếp giáp (vị trí 1) với hai đường, đoạn đường, phố thì được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, đoạn đường, phố có giá đất cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 trên các đường, đoạn đường, phố nhưng có chiều sâu lớn được xác định hệ số để giảm giá như sau:
+ Từ đầu ngõ đến 50m tính hệ số bằng 1 của vị trí đó.
+ Trên 50m đến 100m tính hệ số bằng 0,80 của vị trí đó.
+ Trên 100m đến 150 m tính hệ số bằng 0,60 của vị trí đó.
+ Trên 150m tính hệ số bằng 0,40 của vị trí đó.
đ) Trường hợp thửa đất là đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có chiều sâu lớn được phân lớp để xác định hệ số giảm giá như sau:
- Tại phường, thị trấn và xã đồng bằng.
Lớp 1. Tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu đến 30m. Hệ số tính là 1.
Lớp 2. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 30m đến 60m. Hệ số tính là 0,8.
Lớp 3. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 60m đến 100m. Hệ số tính là 0,6.
Lớp 4. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 100m. Hệ số tính là 0,4.
- Tại các xã miền núi.
Lớp 1. Tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu đến 50m. Hệ số tính là 1.
Lớp 2. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 50m đến 100m. Hệ số tính là 0,8.
Lớp 3. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 100m đến 150m. Hệ số tính là 0,6.
Lớp 4. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 150m. Hệ số tính là 0,4.
II. Giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Giá đất nông nghiệp.
a) Giá đất trồng cây hàng năm (tại bảng 1 kèm theo).
b) Giá đất trồng cây lâu năm (tại bảng 2 kèm theo).
c) Giá đất nuôi trồng thủy sản (tại bảng 3 kèm theo).
d) Giá đất làm muối (tại bảng 4 kèm theo).
đ) Giá đất rừng sản xuất (tại bảng 5 kèm theo).
e) Giá đất rừng phòng hộ (tại bảng 6 kèm theo).
f) Giá đất rừng đặc dụng (tại bảng 7 kèm theo).
g) Đối với đất sông, ngòi, kênh rạch, suối sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng như giá đất nuôi trồng thuỷ sản tại vị trí 2 của cùng xã, phường, thị trấn.
h) Giá đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm tại vị trí 1 của cùng xã, phường, thị trấn.
2. Giá đất phi nông nghiệp.
a) Giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (tại bảng 8 kèm theo).
b) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật và các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí, đường, đoạn đường, phố tại các xã, phường, thị trấn.
c) Giá đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, đường, đoạn đường, phố tại các xã, phường, thị trấn.
3) Giá đất chưa sử dụng.
Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng đã được quy định để xác định giá.
Điều 2. Điều khoản thi hành.
1. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2015.
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Căn cứ quy định tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện phương án giá các loại đất trên địa bàn của địa phương; hướng dẫn và thực hiện xác định quyền lợi và nghĩa vụ tài chính trên đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.
Trong quá trình thực hiện, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên, UBND các huyện, thị xã, thành phố gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
3. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá đất thời kỳ 2015 - 2019 của UBND các huyện, thị xã, thành phố; tổng hợp tình hình biến động giá các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh, chủ động giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện tại các địa phương; tổng hợp và đề xuất biện pháp giải quyết những vướng mắc vượt thẩm quyền theo quy định.
- Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động hướng dẫn và giải quyết những phát sinh vướng mắc trong công tác xác định nghĩa vụ và quyền lợi tài chính trên đất của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM . ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trịnh Văn Chiến
Bảng 1: Giá đất trồng cây hàng năm
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
STT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 | 45.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | 37.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | 37.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 | ||
Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 | ||
Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 | ||
Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Trong đó xã giáp ranh thành phố | 43.000 | 38.000 | 33.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 |
|
Xã miền núi | 50.000 | 45.000 |
| ||
Bảng 2: Giá đất trồng cây lâu năm
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Xã đồng bằng | 30.000 | 25.000 | 20.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã đồng bằng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Xã đồng bằng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 27.000 | ||
Xã miền núi | 20.000 | ||||
Bảng 3: Giá đất nuôi trồng thủy sản
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 |
Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | ||
Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 61.000 | |
Xã miền núi | 55.000 | |||
Bảng 4: Giá đất làm muối
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Vị trí đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Ghi chú |
1 | 61.000 | 61.000 |
|
Bảng 5: Giá đất rừng sản xuất.
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 | ||
Bảng 6: Giá đất rừng phòng hộ.
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 | ||
Bảng 7: Giá đất rừng đặc dụng.
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Vị trí | |||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 | ||
17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 | ||
28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 | ||
Bảng 8: Giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất SXKD phi nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ.
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT:1000 đồng/m2
Số TT | Huyện, thị xã, Thành phố | Xã, phường, thị trấn | Đất ở | Đất SXKD | Đất dịch vụ, thương mại | |||
Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | |||
1 | Tp Thanh Hóa | Phường | 400 | 34.000 | 260 | 22.100 | 280 | 23.800 |
Xã đồng bằng | 300 | 10.000 | 165 | 5.500 | 180 | 6.000 | ||
2 | TX Sầm Sơn | Phường | 500 | 19.000 | 325 | 12.350 | 350 | 13.300 |
Xã đồng bằng | 300 | 6.500 | 165 | 3.575 | 180 | 3.900 | ||
3 | TX Bỉm Sơn | Phường | 260 | 15.000 | 169 | 9.750 | 182 | 10.500 |
Xã đồng bằng | 210 | 7.000 | 116 | 3.850 | 126 | 4.200 | ||
4 | Đông Sơn | Thị trấn | 1.500 | 6.700 | 975 | 4.355 | 1.050 | 4.690 |
Xã đồng bằng | 150 | 6.700 | 83 | 3.685 | 90 | 4.020 | ||
5 | Hoằng Hóa | Thị trấn | 650 | 8.000 | 423 | 5.200 | 455 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 200 | 7.500 | 110 | 4.125 | 120 | 4.500 | ||
6 | Quảng Xương | Thị trấn | 900 | 6.000 | 585 | 3.900 | 630 | 4.200 |
Xã đồng bằng | 200 | 6.500 | 110 | 3.575 | 120 | 3.900 | ||
7 | Nga Sơn | Thị trấn | 150 | 8.000 | 98 | 5.200 | 105 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 100 | 7.000 | 55 | 3.850 | 60 | 4.200 | ||
8 | Hậu Lộc | Thị trấn | 600 | 6.000 | 390 | 3.900 | 420 | 4.200 |
Xã đồng bằng | 200 | 5.500 | 110 | 3.025 | 120 | 3.300 | ||
9 | Hà Trung | Thị trấn | 800 | 6.000 | 520 | 3.900 | 560 | 4.200 |
Xã đồng bằng | 110 | 4.500 | 61 | 2.475 | 66 | 2.700 | ||
Xã miền núi | 160 | 2.500 | 88 | 1.375 | 96 | 1.500 | ||
10 | Tĩnh Gia | Thị trấn | 1.500 | 8.400 | 975 | 5.460 | 1.050 | 5.880 |
Xã đồng bằng | 200 | 5.500 | 110 | 3.025 | 120 | 3.300 | ||
Xã miền núi | 200 | 2.600 | 110 | 1.430 | 120 | 1.560 | ||
11 | Nông Cống | Thị trấn | 300 | 7.000 | 195 | 4.550 | 210 | 4.900 |
Xã đồng bằng | 120 | 5.500 | 66 | 3.025 | 72 | 3.300 | ||
12 | Triệu Sơn | Thị trấn | 250 | 8.000 | 163 | 5.200 | 175 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 100 | 4.200 | 55 | 2.310 | 60 | 2.520 | ||
Xã miền núi | 100 | 1.500 | 55 | 825 | 60 | 900 | ||
13 | Thọ Xuân | Thị trấn | 800 | 7.200 | 520 | 4.680 | 560 | 5.040 |
Xã đồng bằng | 140 | 5.000 | 77 | 2.750 | 84 | 3.000 | ||
Xã miền núi | 120 | 3.500 | 66 | 1.925 | 72 | 2.100 | ||
14 | Thiệu Hóa | Thị trấn | 500 | 8.000 | 325 | 5.200 | 350 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 200 | 4.200 | 110 | 2.310 | 120 | 2.520 | ||
15 | Yên Định | Thị trấn | 200 | 8.000 | 130 | 5.200 | 140 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 150 | 8.000 | 83 | 4.400 | 90 | 4.800 | ||
Xã miền núi | 150 | 2.000 | 83 | 1.100 | 90 | 1.200 | ||
16 | Vĩnh Lộc | Thị trấn | 200 | 8.000 | 130 | 5.200 | 140 | 5.600 |
Xã đồng bằng | 120 | 5.500 | 66 | 3.025 | 72 | 3.300 | ||
Xã miền núi | 110 | 3.000 | 61 | 1.650 | 66 | 1.800 | ||
17 | Thạch Thành | Thị trấn | 100 | 7.000 | 65 | 4.550 | 70 | 4.900 |
Xã miền núi | 70 | 4.000 | 39 | 2.200 | 42 | 2.400 | ||
18 | Cẩm Thủy | Thị trấn | 800 | 6.000 | 520 | 3.900 | 560 | 4.200 |
Xã miền núi | 120 | 5.500 | 66 | 3.025 | 72 | 3.300 | ||
19 | Ngọc Lặc | Thị trấn | 350 | 8.000 | 228 | 5.200 | 245 | 5.600 |
Xã miền núi | 90 | 4.000 | 50 | 2.200 | 54 | 2.400 | ||
20 | Như Thanh | Thị trấn | 300 | 5.000 | 195 | 3.250 | 210 | 3.500 |
Xã miền núi | 60 | 3.000 | 33 | 1.650 | 36 | 1.800 | ||
21 | Lang Chánh | Thị trấn | 500 | 4.000 | 325 | 2.600 | 350 | 2.800 |
Xã miền núi | 60 | 1.500 | 33 | 825 | 36 | 900 | ||
22 | Bá Thước | Thị trấn | 300 | 4.000 | 195 | 2.600 | 210 | 2.800 |
Xã miền núi | 80 | 2.000 | 44 | 1.100 | 48 | 1.200 | ||
23 | Thường Xuân | Thị trấn | 300 | 7.500 | 195 | 4.875 | 210 | 5.250 |
Xã miền núi | 70 | 5.000 | 39 | 2.750 | 42 | 3.000 | ||
24 | Như Xuân | Thị trấn | 200 | 3.500 | 130 | 2.275 | 140 | 2.450 |
Xã miền núi | 70 | 3.500 | 39 | 1.925 | 42 | 2.100 | ||
25 | Quan Hóa | Thị trấn | 350 | 3.000 | 228 | 1.950 | 245 | 2.100 |
Xã miền núi | 70 | 1.900 | 39 | 1.045 | 42 | 1.140 | ||
26 | Quan Sơn | Thị trấn | 300 | 3.000 | 195 | 1.950 | 210 | 2.100 |
Xã miền núi | 70 | 2.400 | 39 | 1.320 | 42 | 1.440 | ||
27 | Mường Lát | Thị trấn | 90 | 1.150 | 59 | 748 | 63 | 805 |
Xã miền núi | 60 | 400 | 33 | 220 | 36 | 240 | ||
(Có danh mục xã đồng bằng, xã miền núi và bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp kèm theo)
DANH MỤC LOẠI XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA | |||
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa) | |||
Số TT | Huyện, thị xã, thành phố | Loại xã | |
Miền núi | Đồng bằng | ||
I | Thành phố Thanh Hóa |
|
|
1 |
|
| Xã Quảng Tâm |
2 |
|
| Xã Quảng Thịnh |
3 |
|
| Xã Quảng Đông |
4 |
|
| Xã Quảng Phú |
5 |
|
| Xã Quảng Cát |
6 |
|
| Xã Hoằng Anh |
7 |
|
| Xã Hoằng Lý |
8 |
|
| Xã Hoằng Long |
9 |
|
| Xã Hoằng Quang |
10 |
|
| Xã Hoằng Đại |
11 |
|
| Xã Thiệu Dương |
12 |
|
| Xã Thiệu Khánh |
13 |
|
| Xã Thiệu Vân |
14 |
|
| Xã Đông Lĩnh |
15 |
|
| Xã Đông Tân |
16 |
|
| Xã Đông Hưng |
17 |
|
| Xã Đông Vinh |
II | Thị xã Sầm Sơn |
|
|
1 |
|
| Xã Quảng Cư |
III | Thị xã Bỉm Sơn |
|
|
1 |
|
| Xã Quang Trung |
2 |
|
| Xã Hà Lan |
IV | Huyện Đông Sơn |
|
|
1 |
|
| Xã Đông Hoàng |
2 |
|
| Xã Đông Ninh |
3 |
|
| Xã Đông Khê |
4 |
|
| Xã Đông Hòa |
5 |
|
| Xã Đông Yên |
6 |
|
| Xã Đông Minh |
7 |
|
| Xã Đông Thanh |
8 |
|
| Xã Đông Tiến |
9 |
|
| Xã Đông Anh |
10 |
|
| Xã Đông Xuân |
11 |
|
| Xã Đông Thịnh |
12 |
|
| Xã Đông Văn |
13 |
|
| Xã Đông Phú |
14 |
|
| Xã Đông Nam |
15 |
|
| Xã Đông Quang |
V | Huyện Hoằng Hóa |
|
|
1 |
|
| Xã Hoằng Giang |
2 |
|
| Xã Hoằng Xuân |
3 |
|
| Xã Hoằng Khánh |
4 |
|
| Xã Hoằng Phượng |
5 |
|
| Xã Hoằng Phú |
6 |
|
| Xã Hoằng Quỳ |
7 |
|
| Xã Hoằng Kim |
8 |
|
| Xã Hoằng Trung |
9 |
|
| Xã Hoằng Trinh |
10 |
|
| Xã Hoằng Sơn |
11 |
|
| Xã Hoằng Lương |
12 |
|
| Xã Hoằng Xuyên |
13 |
|
| Xã Hoằng Cát |
14 |
|
| Xã Hoằng Khê |
15 |
|
| Xã Hoằng Quý |
16 |
|
| Xã Hoằng Hợp |
17 |
|
| Xã Hoằng Minh |
18 |
|
| Xã Hoằng Phúc |
19 |
|
| Xã Hoằng Đức |
20 |
|
| Xã Hoằng Hà |
21 |
|
| Xã Hoằng Đạt |
22 |
|
| Xã Hoằng Vinh |
23 |
|
| Xã Hoằng Đạo |
24 |
|
| Xã Hoằng Thắng |
25 |
|
| Xã Hoằng Đồng |
26 |
|
| Xã Hoằng Thái |
27 |
|
| Xã Hoằng Thịnh |
28 |
|
| Xã Hoằng Thành |
29 |
|
| Xã Hoằng Lộc |
30 |
|
| Xã Hoằng Trạch |
31 |
|
| Xã Hoằng Phong |
32 |
|
| Xã Hoằng Lương |
33 |
|
| Xã Hoằng Châu |
34 |
|
| Xã Hoằng Tân |
35 |
|
| Xã Hoằng Yến |
36 |
|
| Xã Hoằng Tiến |
37 |
|
| Xã Hoằng Hải |
38 |
|
| Xã Hoằng Ngọc |
39 |
|
| Xã Hoằng Đông |
40 |
|
| Xã Hoằng Thanh |
41 |
|
| Xã Hoằng Phụ |
42 |
|
| Xã Hoằng Trường |
VI | Huyện Quảng Xương |
|
|
1 |
|
| Xã Quảng Tân |
2 |
|
| Xã Quảng Trạch |
3 |
|
| Xã Quảng Phong |
4 |
|
| Xã Quảng Đức |
5 |
|
| Xã Quảng Định |
6 |
|
| Xã Quảng Nhân |
7 |
|
| Xã Quảng Ninh |
8 |
|
| Xã Quảng Bình |
9 |
|
| Xã Quảng Hợp |
10 |
|
| Xã Quảng Văn |
11 |
|
| Xã Quảng Long |
12 |
|
| Xã Quảng Yên |
13 |
|
| Xã Quảng Hòa |
14 |
|
| Xã Quảng Lĩnh |
15 |
|
| Xã Quảng Khê |
16 |
|
| Xã Quảng Trung |
17 |
|
| Xã Quảng Chính |
18 |
|
| Xã Quảng Ngọc |
19 |
|
| Xã Quảng Trường |
20 |
|
| Xã Quảng Phúc |
21 |
|
| Xã Quảng Vọng |
22 |
|
| Xã Quảng Minh |
23 |
|
| Xã Quảng Hùng |
24 |
|
| Xã Quảng Giao |
25 |
|
| Xã Quảng Thọ |
26 |
|
| Xã Quảng Châu |
27 |
|
| Xã Quảng Vinh |
28 |
|
| Xã Quảng Đại |
29 |
|
| Xã Quảng Hải |
30 |
|
| Xã Quảng Lưu |
31 |
|
| Xã Quảng Lộc |
32 |
|
| Xã Quảng Lợi |
33 |
|
| Xã Quảng Nham |
34 |
|
| Xã Quảng Thạch |
35 |
|
| Xã Quảng Thái |
VII | Huyện Nga Sơn |
|
|
1 |
|
| Xã Ba Đình |
2 |
|
| Xã Nga Vịnh |
3 |
|
| Xã Nga Văn |
4 |
|
| Xã Nga Thiện |
5 |
|
| Xã Nga Tiến |
6 |
|
| Xã Nga Lĩnh |
7 |
|
| Xã Nga Nhân |
8 |
|
| Xã Nga Trung |
9 |
|
| Xã Nga Bạch |
10 |
|
| Xã Nga Thanh |
11 |
|
| Xã Nga Hưng |
12 |
|
| Xã Nga Mỹ |
13 |
|
| Xã Nga Yên |
14 |
|
| Xã Nga Giáp |
15 |
|
| Xã Nga Hải |
16 |
|
| Xã Nga Thành |
17 |
|
| Xã Nga An |
18 |
|
| Xã Nga Phú |
19 |
|
| Xã Nga Điền |
20 |
|
| Xã Nga Tân |
21 |
|
| Xã Nga Thủy |
22 |
|
| Xã Nga Liên |
23 |
|
| Xã Nga Thái |
24 |
|
| Xã Nga Thạch |
25 |
|
| Xã Nga Thắng |
26 |
|
| Xã Nga Trường |
VIII | Huyện Hậu Lộc |
|
|
1 |
|
| Xã Đồng Lộc |
2 |
|
| Xã Đại Lộc |
3 |
|
| Xã Triệu Lộc |
4 |
|
| Xã Châu Lộc |
5 |
|
| Xã Tiến Lộc |
6 |
|
| Xã Lộc Sơn |
7 |
|
| Xã Cầu Lộc |
8 |
|
| Xã Thành Lộc |
9 |
|
| Xã Tuy Lộc |
10 |
|
| Xã Phong Lộc |
11 |
|
| Xã Mỹ Lộc |
12 |
|
| Xã Văn Lộc |
13 |
|
| Xã Thuần Lộc |
14 |
|
| Xã Lộc Tân |
15 |
|
| Xã Xuân Lộc |
16 |
|
| Xã Thịnh Lộc |
17 |
|
| Xã Hoa Lộc |
18 |
|
| Xã Liên Lộc |
19 |
|
| Xã Quang Lộc |
20 |
|
| Xã Phú Lộc |
21 |
|
| Xã Hòa Lộc |
22 |
|
| Xã Minh Lộc |
23 |
|
| Xã Hưng Lộc |
24 |
|
| Xã Hải Lộc |
25 |
|
| Xã Đa Lộc |
26 |
|
| Xã Ngư Lộc |
IX | Huyện Hà Trung |
|
|
1 |
| Xã Hà Long |
|
2 |
|
| Xã Hà Vinh |
3 |
|
| Xã Hà Bắc |
4 |
|
| Xã Hà Vân |
5 |
|
| Xã Hà Yên |
6 |
|
| Xã Hà Thanh |
7 |
|
| Xã Hà Giang |
8 |
|
| Xã Hà Dương |
9 |
|
| Xã Hà Phú |
10 |
|
| Xã Hà Phong |
11 |
|
| Xã Hà Ngọc |
12 |
|
| Xã Hà Ninh |
13 |
|
| Xã Hà Lâm |
14 |
| Xã Hà Sơn |
|
15 |
| Xã Hà Lĩnh |
|
16 |
| Xã Hà Đông |
|
17 |
| Xã Hà Tân |
|
18 |
| Xã Hà Tiến |
|
19 |
|
| Xã Hà Bình |
20 |
|
| Xã Hà Lai |
21 |
|
| Xã Hà Châu |
22 |
|
| Xã Hà Toại |
23 |
|
| Xã Hà Thái |
24 |
|
| Xã Hà Hải |
X | Huyện Tĩnh Gia |
|
|
1 |
|
| Xã Hải Châu |
2 |
|
| Xã Thanh Thủy |
3 |
|
| Xã Thanh Sơn |
4 |
|
| Xã Triêu Dương |
5 |
|
| Xã Hải Ninh |
6 |
|
| Xã Anh Sơn |
7 |
|
| Xã Ngọc Lĩnh |
8 |
|
| Xã Hải An |
9 |
|
| Xã Hùng Sơn |
10 |
|
| Xã Các Sơn |
11 |
|
| Xã Tân Dân |
12 |
|
| Xã Hải Lĩnh |
13 |
|
| Xã Định Hải |
14 |
| Xã Phú Sơn |
|
15 |
|
| Xã Ninh Hải |
16 |
|
| Xã Nguyên Bình |
17 |
|
| Xã Hải Nhân |
18 |
|
| Xã Hải Hòa |
19 |
|
| Xã Bình Minh |
20 |
|
| Xã Hải Thanh |
21 |
| Xã Phú Lâm |
|
22 |
|
| Xã Xuân Lâm |
23 |
|
| Xã Trúc Lâm |
24 |
|
| Xã Hải Bình |
25 |
| Xã Tân Trường |
|
26 |
|
| Xã Tùng Lâm |
27 |
|
| Xã Tĩnh Hải |
28 |
|
| Xã Mai Lâm |
29 |
| Xã Trường Lâm |
|
30 |
|
| Xã Hải Yến |
31 |
|
| Xã Hải Thượng |
32 |
|
| Xã Nghi Sơn |
33 |
|
| Xã Hải Hà |
XI | Huyện Nông Cống |
|
|
1 |
|
| Xã Tân Phúc |
2 |
|
| Xã Tân Thọ |
3 |
|
| Xã Hoàng Sơn |
4 |
|
| Xã Tân Khang |
5 |
|
| Xã Hoàng Giang |
6 |
|
| Xã Trung Chính |
7 |
|
| Xã Trung Ý |
8 |
|
| Xã Trung Thành |
9 |
|
| Xã Tế Tân |
10 |
|
| Xã Tế Thắng |
11 |
|
| Xã Minh Thọ |
12 |
|
| Xã Tế Lợi |
13 |
|
| Xã Tế Nông |
14 |
|
| Xã Minh Nghĩa |
15 |
|
| Xã Minh Khôi |
16 |
|
| Xã Vạn Hòa |
17 |
|
| Xã Trường Trung |
18 |
|
| Xã Vạn Thắng |
19 |
|
| Xã Trường Giang |
20 |
|
| Xã Vạn Thiện |
21 |
|
| Xã Thăng Long |
22 |
|
| Xã Trường Minh |
23 |
|
| Xã Trường Sơn |
24 |
|
| Xã Thăng Bình |
25 |
|
| Xã Công Liêm |
26 |
|
| Xã Tượng Văn |
27 |
|
| Xã Thăng Thọ |
28 |
|
| Xã Tượng Lĩnh |
29 |
|
| Xã Tượng Sơn |
30 |
|
| Xã Công Chính |
31 |
| Xã Công Bình | |
32 |
|
| Xã Yên Mỹ |
XII | Huyện Triệu Sơn |
|
|
1 |
| Xã Thọ Sơn |
|
2 |
| Xã Thọ Bình |
|
3 |
|
| Xã Thọ Tiến |
4 |
|
| Xã Hợp Lý |
5 |
|
| Xã Hợp Tiến |
6 |
|
| Xã Hợp Thành |
7 |
| Xã Triệu Thành |
|
8 |
|
| Xã Hợp Thắng |
9 |
|
| Xã Minh Sơn |
10 |
|
| Xã Minh Dân |
11 |
|
| Xã Minh Châu |
12 |
|
| Xã Dân Lực |
13 |
|
| Xã Dân Lý |
14 |
|
| Xã Dân Quyền |
15 |
|
| Xã An Nông |
16 |
|
| Xã Văn Sơn |
17 |
|
| Xã Thái Hòa |
18 |
|
| Xã Tân Ninh |
19 |
|
| Xã Đồng Lợi |
20 |
|
| Xã Đồng Tiến |
21 |
|
| Xã Đồng Thắng |
22 |
|
| Xã Tiến Nông |
23 |
|
| Xã Khuyến Nông |
24 |
|
| Xã Xuân Thịnh |
25 |
|
| Xã Xuân Lộc |
26 |
|
| Xã Thọ Dân |
27 |
|
| Xã Xuân Thọ |
28 |
|
| Xã Thọ Tân |
29 |
|
| Xã Thọ Ngọc |
30 |
|
| Xã Thọ Cường |
31 |
|
| Xã Thọ Phú |
32 |
|
| Xã Thọ Vực |
33 |
|
| Xã Thọ Thế |
34 |
|
| Xã Nông Trường |
35 |
| Xã Bình Sơn |
|
XIII | Huyện Thọ Xuân |
|
|
1 |
|
| Xã Xuân Khánh |
2 |
|
| Xã Thọ Nguyên |
3 |
|
| Xã Xuân Thành |
4 |
|
| Xã Hạnh Phúc |
5 |
|
| Xã Bắc Lương |
6 |
|
| Xã Nam Giang |
7 |
|
| Xã Xuân Phong |
8 |
|
| Xã Thọ Lộc |
9 |
|
| Xã Xuân Trường |
10 |
|
| Xã Xuân Hòa |
11 |
|
| Xã Thọ Hải |
12 |
|
| Xã Tây Hồ |
13 |
|
| Xã Xuân Giang |
14 |
|
| Xã Xuân Quang |
15 |
|
| Xã Xuân Sơn |
16 |
|
| Xã Xuân Hưng |
17 |
|
| Xã Thọ Diên |
18 |
| Xã Thọ Lâm |
|
19 |
|
| Xã Thọ Xương |
20 |
|
| Xã Xuân Bái |
21 |
| Xã Xuân Phú |
|
22 |
| Xã Xuân Thắng |
|
23 |
|
| Xã Xuân Lam |
24 |
|
| Xã Xuân Thiên |
25 |
|
| Xã Thọ Minh |
26 |
| Xã Xuân Châu |
|
27 |
|
| Xã Thọ Lập |
28 |
| Xã Quảng Phú |
|
29 |
|
| Xã Xuân Tín |
30 |
|
| Xã Phú Yên |
31 |
|
| Xã Xuân Yên |
32 |
|
| Xã Xuân Lai |
33 |
|
| Xã Xuân Lập |
34 |
|
| Xã Thọ Thắng |
35 |
|
| Xã Xuân Minh |
36 |
|
| Xã Xuân Tân |
37 |
|
| Xã Xuân Vinh |
38 |
|
| Xã Thọ Trường |
XIV | Huyện Thiệu Hóa |
|
|
1 |
|
| Xã Thiệu Ngọc |
2 |
|
| Xã Thiệu Vũ |
3 |
|
| Xã Thiệu Phúc |
4 |
|
| Xã Thiệu Tiến |
5 |
|
| Xã Thiệu Công |
6 |
|
| Xã Thiệu Phú |
7 |
|
| Xã Thiệu Long |
8 |
|
| Xã Thiệu Giang |
9 |
|
| Xã Thiệu Duy |
10 |
|
| Xã Thiệu Nguyên |
11 |
|
| Xã Thiệu Hợp |
12 |
|
| Xã Thiệu Thịnh |
13 |
|
| Xã Thiệu Quang |
14 |
|
| Xã Thiệu Thành |
15 |
|
| Xã Thiệu Toán |
16 |
|
| Xã Thiệu Chính |
17 |
|
| Xã Thiệu Hòa |
18 |
|
| Xã Thiệu Minh |
19 |
|
| Xã Thiệu Tâm |
20 |
|
| Xã Thiệu Viên |
21 |
|
| Xã Thiệu Lý |
22 |
|
| Xã Thiệu Vận |
23 |
|
| Xã Thiệu Trung |
24 |
|
| Xã Thiệu Đô |
25 |
|
| Xã Thiệu Châu |
26 |
|
| Xã Thiệu Giao |
27 |
|
| Xã Thiệu Tân |
XV | Huyện Yên Định |
|
|
1 |
|
| Xã Yên Phú |
2 |
| Xã Yên Lâm |
|
3 |
|
| Xã Yên Tâm |
4 |
|
| Xã Yên Giang |
5 |
|
| Xã Qúi Lộc |
6 |
|
| Xã Yên Thọ |
7 |
|
| Xã Yên Trung |
8 |
|
| Xã Yên Trường |
9 |
|
| Xã Yên Bái |
10 |
|
| Xã Yên Phong |
11 |
|
| Xã Yên Thái |
12 |
|
| Xã Yên Hùng |
13 |
|
| Xã Yên Thịnh |
14 |
|
| Xã Yên Ninh |
15 |
|
| Xã Yên Lạc |
16 |
|
| Xã Định Tăng |
17 |
|
| Xã Định Hòa |
18 |
|
| Xã Định Thành |
19 |
|
| Xã Định Công |
20 |
|
| Xã Định Tân |
21 |
|
| Xã Định Tiến |
22 |
|
| Xã Định Long |
23 |
|
| Xã Định Liên |
24 |
|
| Xã Định Tường |
25 |
|
| Xã Định Hưng |
26 |
|
| Xã Định Hải |
27 |
|
| Xã Định Bình |
XVI | Huyện Vĩnh Lộc |
|
|
1 |
|
| Xã Vĩnh Thành |
2 |
| Xã Vĩnh Quang |
|
3 |
|
| Xã Vĩnh Yên |
4 |
|
| Xã Vĩnh Tiến |
5 |
| Xã Vĩnh Long |
|
6 |
|
| Xã Vĩnh Phúc |
7 |
| Xã Vĩnh Hưng |
|
8 |
|
| Xã Vĩnh Minh |
9 |
|
| Xã Vĩnh Khang |
10 |
|
| Xã Vĩnh Hòa |
11 |
| Xã Vĩnh Hùng |
|
12 |
|
| Xã Vĩnh Tân |
13 |
|
| Xã Vĩnh Ninh |
14 |
| Xã Vĩnh Thịnh |
|
15 |
| Xã Vĩnh An |
|
XVII | Huyện Thạch Thành |
|
|
1 |
| Xã Thạch Tân |
|
2 |
| Xã Thạch Lâm |
|
3 |
| Xã Thạch Quảng |
|
4 |
| Xã Thạch Tượng |
|
5 |
| Xã Thạch Cẩm |
|
6 |
| Xã Thạch Sơn |
|
7 |
| Xã Thạch Bình |
|
8 |
| Xã Thạch Định |
|
9 |
| Xã Thạch Đồng |
|
10 |
| Xã Thạch Long |
|
11 |
| Xã Thành Mỹ |
|
12 |
| Xã Thành Yên |
|
13 |
| Xã Thành Vinh |
|
14 |
| Xã Thành Minh |
|
15 |
| Xã Thành Công |
|
16 |
| Xã Thành Tân |
|
17 |
| Xã Thành Trực |
|
18 |
| Xã Thành Vân |
|
19 |
| Xã Thành Tâm |
|
20 |
| Xã Thành An |
|
21 |
| Xã Thành Thọ |
|
22 |
| Xã Thành Tiến |
|
23 |
| Xã Thành Long |
|
24 |
| Xã Thành Kim |
|
25 |
| Xã Thành Hưng |
|
26 |
| Xã Ngọc Trạo |
|
XVII | Huyện Cẩm Thủy |
|
|
1 |
| Xã Phúc Do |
|
2 |
| Xã Cẩm Thành |
|
3 |
| Xã Cẩm Quý |
|
4 |
| Xã Cẩm Lương |
|
5 |
| Xã Cẩm Thạch |
|
6 |
| Xã Cẩm Liên |
|
7 |
| Xã Cẩm Giang |
|
8 |
| Xã Cẩm Bình |
|
9 |
| Xã Cẩm Tú |
|
10 |
| Xã Cẩm Sơn |
|
11 |
| Xã Cẩm Châu |
|
12 |
| Xã Cẩm Tâm |
|
13 |
| Xã Cẩm Phong |
|
14 |
| Xã Cẩm Ngọc |
|
15 |
| Xã Cẩm Long |
|
16 |
| Xã Cẩm Yên |
|
17 |
| Xã Cẩm Tân |
|
18 |
| Xã Cẩm Phú |
|
19 |
| Xã Cẩm Vân |
|
XIX | Huyện Ngọc Lặc |
|
|
1 |
| Xã Lam Sơn |
|
2 |
| Xã Mỹ Tân |
|
3 |
| Xã Thúy Sơn |
|
4 |
| Xã Thạch Lập |
|
5 |
| Xã Vân Âm |
|
6 |
| Xã Cao Ngọc |
|
7 |
| Xã Ngọc Khê |
|
8 |
| Xã Quang Trung |
|
9 |
| Xã Đồng Thịnh |
|
10 |
| Xã Ngọc Liên |
|
11 |
| Xã Ngọc Sơn |
|
12 |
| Xã Lộc Thịnh |
|
13 |
| Xã Cao Thịnh |
|
14 |
| Xã Ngọc Trung |
|
15 |
| Xã Phùng Giáo |
|
16 |
| Xã Phùng Minh |
|
17 |
| Xã Phúc Thịnh |
|
18 |
| Xã Nguyệt Ấn |
|
19 |
| Xã Kiên Thọ |
|
20 |
| Xã Minh Tiến |
|
21 |
| Xã Minh Sơn |
|
XX | Huyện Như Thanh |
|
|
1 |
| Xã Cán Khê |
|
2 |
| Xã Xuân Du |
|
3 |
| Xã Xuân Thọ |
|
4 |
| Xã Phượng Nghi |
|
5 |
| Xã Mậu Lâm |
|
6 |
| Xã Xuân Khang |
|
7 |
| Xã Phú Nhuận |
|
8 |
| Xã Hải Long |
|
9 |
| Xã Hải Vân |
|
10 |
| Xã Xuân Thái |
|
11 |
| Xã Xuân Phúc |
|
12 |
| Xã Yên Thọ |
|
13 |
| Xã Yên Lạc |
|
14 |
| Xã Phúc Đường |
|
15 |
| Xã Thanh Tân |
|
16 |
| Xã Thanh Kỳ |
|
XXI | Huyện Lang Chánh |
|
|
1 |
| Xã Yên Khương |
|
2 |
| Xã Yên Thắng |
|
3 |
| Xã Trí Nang |
|
4 |
| Xã Giao An |
|
5 |
| Xã Giao Thiện |
|
6 |
| Xã Tân Phúc |
|
7 |
| Xã Tam Văn |
|
8 |
| Xã Lâm Phú |
|
9 |
| Xã Quang Hiến |
|
10 |
| Xã Đồng Lương |
|
XXII | Huyện Bá Thước |
|
|
1 |
| Xã Điền Thượng |
|
2 |
| Xã Điền Hạ |
|
3 |
| Xã Điền Quang |
|
4 |
| Xã Điền Trung |
|
5 |
| Xã Thành Sơn |
|
6 |
| Xã Lương Ngoại |
|
7 |
| Xã Ái Thượng |
|
8 |
| Xã Lương Nội |
|
9 |
| Xã Điền Lư |
|
10 |
| Xã Lương Trung |
|
11 |
| Xã Lũng Niêm |
|
12 |
| Xã Lũng Cao |
|
13 |
| Xã Hạ Trung |
|
14 |
| Xã Cổ Lũng |
|
15 |
| Xã Thành Lâm |
|
16 |
| Xã Ban Công |
|
17 |
| Xã Kỳ Tân |
|
18 |
| Xã Văn Nho |
|
19 |
| Xã Thiết Ống |
|
20 |
| Xã Lâm Sa |
|
21 |
| Xã Thiết Kế |
|
22 |
| Xã Tân Lập |
|
XXIII | Huyện Thường Xuân |
|
|
1 |
| Xã Bát Mọt |
|
2 |
| Xã Yên Nhân |
|
3 |
| Xã Xuân Lẹ |
|
4 |
| Xã Vạn Xuân |
|
5 |
| Xã Lương Sơn |
|
6 |
| Xã Xuân Cao |
|
7 |
| Xã Luận Thành |
|
8 |
| Xã Luận Khê |
|
9 |
| Xã Xuân Thắng |
|
10 |
| Xã Xuân Lộc |
|
11 |
| Xã Xuân Cẩm |
|
12 |
| Xã Xuân Dương |
|
13 |
| Xã Thọ Thanh |
|
14 |
| Xã Ngọc Phụng |
|
15 |
| Xã Xuân Chinh |
|
16 |
| Xã Tân Thành |
|
XXIV | Huyện Như Xuân |
|
|
1 |
| Xã Bãi Trành |
|
2 |
| Xã Xuân Hoà |
|
3 |
| Xã Xuân Bình |
|
4 |
| Xã Hóa Quỳ |
|
5 |
| Xã Xuân Quỳ |
|
6 |
| Xã Yên Lễ |
|
7 |
| Xã Cát Vân |
|
8 |
| Xã Cát Tân |
|
9 |
| Xã Tân Bình |
|
10 |
| Xã Bình Lương |
|
11 |
| Xã Thanh Quân |
|
12 |
| Xã Thanh Xuân |
|
13 |
| Xã Thanh Hòa |
|
14 |
| Xã Thanh Phong |
|
15 |
| Xã Thanh Lâm |
|
16 |
| Xã Thanh Sơn |
|
17 |
| Xã Thượng Ninh |
|
XXV | Huyện Quan Hóa |
|
|
1 |
| Xã Thành Sơn |
|
2 |
| Xã Trung Sơn |
|
3 |
| Xã Phú Thanh |
|
4 |
| Xã Trung Thành |
|
5 |
| Xã Phú Lệ |
|
6 |
| Xã Phú Sơn |
|
7 |
| Xã Phú Xuân |
|
8 |
| Xã Thanh Xuân |
|
9 |
| Xã Hiền Chung |
|
10 |
| Xã Hiền Kiệt |
|
11 |
| Xã Nam Tiến |
|
12 |
| Xã Hồi Xuân |
|
13 |
| Xã Thiên Phủ |
|
14 |
| Xã Phú Nghiêm |
|
15 |
| Xã Nam Xuân |
|
16 |
| Xã Nam Động |
|
17 |
| Xã Xuân Phú |
|
XXVI | Huyện Quan Sơn |
|
|
1 |
| Xã Trung Xuân |
|
2 |
| Xã Trung Thượng |
|
3 |
| Xã Trung Tiến |
|
4 |
| Xã Trung Hạ |
|
5 |
| Xã Sơn Hà |
|
6 |
| Xã Tam Thanh |
|
7 |
| Xã Sơn Thủy |
|
8 |
| Xã Na Mèo |
|
9 |
| Xã Sơn Lư |
|
10 |
| Xã Tam Lư |
|
11 |
| Xã Sơn Điện |
|
12 |
| Xã Mường Mìn |
|
XXVII | Huyện Mường Lát |
|
|
1 |
| Xã Tam Chung |
|
2 |
| Xã Tén Tằn |
|
3 |
| Xã Mường Lý |
|
4 |
| Xã Trung Lý |
|
5 |
| Xã Quang Chiểu |
|
6 |
| Xã Pù Nhi |
|
7 |
| Xã Nhi Sơn |
|
8 |
| Xã Mường Chanh |
|
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | ||||
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa) | ||||
1. THÀNH PHỐ THANH HÓA ĐVT: 1000 đồng/m2 | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Đất ở | Đất SXKD không phải thương mại, dịch vụ | Đất thương mại, dịch vụ |
A | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
1 | Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
1.1 | Từ đường sắt đến cầu Hạc (Đông Thọ) | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
1.2 | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện (Trường Thi - Đông Thọ) | 23.000 | 14.950 | 16.100 |
1.3 | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh(Điện Biên) | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
1.4 | Từ ngã tư PC.Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi(Điện Biên) | 29.000 | 18.850 | 20.300 |
1.5 | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân (Lam Sơn) | 29.000 | 18.850 | 20.300 |
1.6 | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn (Ba Đình) | 28.000 | 18.200 | 19.600 |
1.7 | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền (Ba Đình) | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
1.8 | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; Phía Tây đến: Ngõ Ngọc Lan (Ngọc Trạo) | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
1.9 | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến bắc Cầu Bố (Đông Vệ) | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
1.1 | Từ Cầu Bố đến hết bến xe phía Nam (Đông Vệ) | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
1.11 | Từ Bến xe phía Nam đến cầu Quán Nam (Đông Vệ) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
1.12 | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh QL 1A (Quảng Thịnh) | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
1.13 | Từ ngã ba đường tránh QL1A đến đường vào thôn Quyết Thắng (Quảng Thịnh) | 7.000 | 3.850 | 4.200 |
1.14 | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận TP. Thanh Hóa (Quảng Thịnh) | 6.000 | 3.300 | 3.600 |
2 | Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
2.1 | Từ Nhà hàng Phù Đổng đến Ngõ 70 - Nguyễn Chí Thanh (Đông Thọ) | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
2.2 | Từ Ngõ 70 Nguyễn Chí Thanh đến cây xăng Hàm Rồng (Đông Thọ) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
2.3 | Từ cây xăng đến Tượng đài TNXP (Hàm Rồng) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
2.4 | Từ Tượng đài TN xung phong đến đầu cầu Hoàng Long (Hàm Rồng) | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
2.5 | Từ cầu Hoằng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
2.6 | Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
2.7 | Từ Bắc Cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
2.8 | Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3 | Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) |
|
|
|
3.1 | Từ giáp xã Quảng Trạch đến ngã ba đường đi thôn Quyết Thắng (Quảng Thịnh) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
3.2 | Từ ngã ba đường đi thôn Quyết Thắng đến ngã ba đường đi Đông Vinh, Đông Sơn (làng Voi cũ) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3.3 | Từ ngã ba quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
3.4 | Từ ngã ba quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3.5 | Từ cầu Đồng Sâm đến hết địa phận xã Đông Vinh | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3.6 | Từ giáp xã Đông Vinh đến cầu Trắng (Đông Hưng) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3.7 | Từ giáp cầu Trắng đến giáp phường An Hoạch | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3.8 | Từ giáp Đông Hưng đến Trạm gác (đường núi) | 1.500 | 975 | 1.050 |
3.9 | Từ Trạm gác đến ngã ba Nhồi (đường núi) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
4 | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 |
|
|
|
4.1 | Đường QL45 từ giáp TT Rừng Thông đến xã Đông Tân | 7.000 | 3.850 | 4.200 |
4.2 | Đường QL45 từ giáp xã Đông Lĩnh đến giáp phường Phú Sơn (Đông Tân) | 10.000 | 5.500 | 6.000 |
4.3 | Từ giáp xã Đông Lĩnh đến ngã tư vào Trường Lái (Phú Sơn) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
4.4 | Từ ngã tư vào trường lái đến ngã tư Phú Thọ (Phú Sơn) | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
4.5 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt (Phú Sơn) | 19.000 | 12.350 | 13.300 |
4.6 | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi (Tân Sơn) | 29.000 | 18.850 | 20.300 |
4.7 | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành (Tân Sơn) | 31.000 | 20.150 | 21.700 |
4.8 | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ (Ba Đình) | 34.000 | 22.100 | 23.800 |
5 | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (QL 47) |
|
|
|
5.1 | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | 27.000 | 17.550 | 18.900 |
5.2 | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ (Lam Sơn) | 27.000 | 17.550 | 18.900 |
5.3 | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa (Lam Sơn) | 27.000 | 17.550 | 18.900 |
5.4 | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc (Lam Sơn) | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
5.5 | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
5.6 | Từ cầu Lai Thành đến đường Phạm Ngũ Lão (Đông Sơn) | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
5.7 | Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu vượt Quốc lộ 47 (Quảng Hưng) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
5.8 | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết NM Sữa, phía Nam hết phường Quảng Thành | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
5.9 | Tiếp theo đến Cống tưới phía tây Môi - Xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) (đoạn qua xã Quảng Đông - Quảng Phú) | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
5.10 | Từ cống tưới phía tây Môi xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
5.11 | Từ ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
6 | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) |
|
|
|
6.1 | Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu Cao (Phú Sơn) | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
6.2 | Từ Cầu Cao đến cây xăng Minh Hương | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
6.3 | Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
6.4 | Từ ngã ba Nhồi - cống chéo (cống B20) (Đông Tân) | 9.000 | 4.950 | 5.400 |
6.5 | Từ cống chéo đến thị trấn Rừng Thông (Đông Tân) | 7.000 | 3.850 | 4.200 |
7 | Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường gom 2 bên) |
|
|
|
7.1 | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ĐL Lê Lợi (Đông Thọ) | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
7.2 | Từ ĐL. Lê Lợi đến Quốc lộ 47 (Quảng Hưng) | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
7.3 | Từ Quốc lộ 47 đến giáp xã Quảng Thịnh (Quảng Hưng) | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
7.4 | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
B | GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ: |
|
|
|
I | PHƯỜNG NGỌC TRẠO: |
|
|
|
1 | Đường Hoàng Văn Thụ: |
|
|
|
1.1 | Từ Chi Giang 23 đến hết trường TDTT | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
1.2 | Từ trường TDTT đến hết đường | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
2 | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
3 | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
4 | Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
5 | Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | 7.500 | 4.875 | 5.250 |
6 | Đường Nguyễn Huy Tự: |
|
|
|
6.1 | Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN 02 Tân An | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
6.2 | Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7 | Đường Mật Sơn: Từ Đường Quang Trung đến đường Lê Khắc Tháo | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
8 | Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ SN 02/100 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
9 | Ngõ 79 Quang Trung 2: Từ SN 04/70 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
10 | Ngõ 477 Lê Hoàn: từ SN 02/477 đến SN 09/477 | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
11 | Đường Lê Ngọc Hân: từ đường Tịch Điền đến hết đường | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
12 | Đường Bùi Thị Xuân: từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
13 | Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: từ SN 31C đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
14 | Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ : Từ SN 01/47 đến hết ngõ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
15 | Đường Trần Quang Diệu: từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
16 | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
17 | Ngõ 25 Phạm Bành: từ SN 01/25 đến SN 25/25 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
18 | Ngõ 38 Phạm Bành: từ SN 01/38 đến SN 09/38 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
19 | Đường Đăng Thai Mai từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
20 | Đường Nguyễn Thiếp: từ Kho 661 đến KTT Công ty Bia | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
21 | Ngõ 02 Nguyễn Thiếp: từ SN 09/2 đến SN 29/2 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
22 | Ngõ 23 Nguyễn Thiếp: từ SN .../23 đến NVH phố | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
23 | Đường Ngô Văn Sở: từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
24 | Đường Ngô Thì Nhậm: từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
25 | Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
26 | Đường Thôi Hữu: từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
27 | Ngõ 42 Thôi Hữu: từ SN 02/42 đến SN 22/42 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
28 | Ngõ 70 Thôi Hữu: từ SN 02/70 đến SN 22/70 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
29 | Ngõ 76 Thôi Hữu: từ SN 01/76 đến SN 25/76 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
30 | Ngõ 03 Thôi Hữu: từ SN 01/03 đến SN 05/03 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
31 | Đường Nguyễn Văn Trỗi: |
|
|
|
31.1 | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
31.2 | Từ Tân An đến cánh đồng Đông Vệ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
32 | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
33 | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
34 | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
35 | Đường Trần Mai Ninh từ đường Tân An đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
36 | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2: từ đường Trần Mai Ninh đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
37 | Đường Bà Huyện Thanh Quan: từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
38 | Đường Trần Cao Vân 1-2: từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
39 | Ngõ Ngọc Lan: từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
40 | Đường Tân An: |
|
|
|
40.1 | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
40.2 | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến doanh trại Quân đội | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
41 | Phố Tuệ Tĩnh: |
|
|
|
41.1 | Từ Quốc lộ 1A đến SN 19 | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
41.2 | Từ số nhà 02 đến SN 51 | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
42 | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: từ SN 32 đến SN 60 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43 | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: từ SN 53 đến SN 95 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
44 | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: từ SN 02/21 đến SN 50/21 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
45 | Ngõ 19 Quang Trung | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
46 | Ngõ 11 Tân An | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
47 | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
48 | Ngõ 35 Tân An | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
49 | Ngõ 55 Trịnh Khả: từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
50 | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
51 | Ngõ 32 Mật Sơn | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
52 | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
II | PHƯỜNG BA ĐÌNH |
|
|
|
1 | Đường Lê Hoàn: |
|
|
|
1.1 | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | 32.000 | 20.800 | 22.400 |
1.2 | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Hàn Thuyên | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
1.3 | Từ Hàn Thuyên đến đường Lê Quý Đôn | 28.000 | 18.200 | 19.600 |
1.4 | Từ Công viên Thiếu nhi đến QL 1A | 28.000 | 18.200 | 19.600 |
2 | Đường Đinh Công Tráng: |
|
|
|
2.1 | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
2.2 | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | 28.000 | 18.200 | 19.600 |
2.3 | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
3 | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
4 | Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
5 | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
6 | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7 | Đường Lê Phụng Hiểu: |
|
|
|
7.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
7.2 | Từ đường Đào Duy Từ đến hết phường Ba Đình | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
8 | Đường Tịch Điền: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
9 | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
10 | Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
11 | Đường Cửa Tả: từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
12 | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
13 | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
14 | Đường Phan Bội Châu: |
|
|
|
14.1 | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
14.2 | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
15 | Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
16 | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
17 | Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
18 | Ngõ 04, 14, 24 Phạm Bành | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Đường Lê Quý Đôn: |
|
|
|
19.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hoàn | 23.000 | 14.950 | 16.100 |
19.2 | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
20 | Đường Hàn Thuyên: |
|
|
|
20.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
20.2 | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | 23.000 | 14.950 | 16.100 |
21 | Ngõ Đồng Lực: từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
22 | Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
23 | Ngõ 07 Cửa Tiền | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
24 | Đường Phó Đức Chính: từ Lê Hồng Phong đến Minh Khai | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
25 | Ngõ 1 Phó Đức Chính | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
26 | Các đường ngang dọc MB 2346 | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
27 | Ngõ 23 Hà Văn Mao | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
28 | Đường Đinh Chương Dương: |
|
|
|
28.1 | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
28.2 | Từ Nguyễn Trinh Tiếp đến hết đường | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
29 | Đường Lý tự Trọng: từ Lê Quý Đôn đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
30 | Ngõ Đoan Hùng | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
31 | Đường Đào Tấn: từ Đào Duy Từ đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
32 | Đường Lương Thế Vinh: từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
33 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
34 | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
35 | Đường Đào Duy Từ: |
|
|
|
35.1 | Đường Đào Duy Từ: từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
35.2 | Đường Đào Duy Từ: từ Lê Phụng Hiểu đến Nguyễn Huy Tự | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
36 | Đường Nguyễn Trinh Tiếp: |
|
|
|
36.1 | Từ Nguyễn Trãi đến đường ngang MBQH 109 | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
36.2 | Từ đường ngang MBQH 109 đến đường Hàn Thuyên | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
37 | Đường Lê Thế Long: từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
38 | Ngõ Lê Đình Chinh: từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
39 | Ngõ Lê Thế Bùi: từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
40 | Ngõ Nhà Bảng: từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
41 | Đường Nguyễn Bá Ngọc: từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
42 | Ngõ Hợp Tiến: từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
43 | Đường Trương Định: từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
44 | Ngõ 47 Lê Hồng Phong | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
45 | Ngõ 55 Lê Hồng Phong | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
46 | Ngõ 117 Lê Hồng Phong | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
47 | Ngõ 87 Hàn Thuyên | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
48 | Ngõ Nhà xuất bản: từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
49 | Ngõ 137 Minh Khai | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
50 | Ngõ 216 Nguyễn Trãi | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
III | PHƯỜNG LAM SƠN: |
|
|
|
1 | Đường Cửa Tả: từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
2 | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 34.000 | 22.100 | 23.800 |
3 | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 31.000 | 20.150 | 21.700 |
4 | Đại Lộ Lê Lợi: |
|
|
|
4.1 | Từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Lập | 31.000 | 20.150 | 21.700 |
4.2 | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | 28.000 | 18.200 | 19.600 |
5 | Đường Minh Khai: từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
6 | Đường Lê Hồng Phong: từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
7 | Đường Cửa Tả: từ Trần Phú đến Minh Khai | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
8 | Đường Cầm Bá Thước: từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
9 | Đường Cầm Bá Thước: từ đường Hàng Nan đến hết địa phận P. Lam Sơn | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
10 | Đường Lê Phụng Hiểu: từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
11 | Đường Mai An Tiêm: từ Cầu Cốc đến hết Công viên VH Hội An | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
12 | Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ (phía Nam) đến KTT trường ĐH Hồng Đức | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
13 | Đường Lê Hữu Lập: từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 32.000 | 20.800 | 22.400 |
14 | Đường Lý Thường Kiệt: |
|
|
|
14.1 | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
14.2 | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | 27.000 | 17.550 | 18.900 |
15 | Ngõ121 Tống Duy Tân | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
16 | Ngõ 61,45,112, 24,01,25,18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
17 | Đường Hàng Than: |
|
|
|
17.1 | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
17.2 | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | 17.000 | 11.050 | 11.900 |
18 | Đường Ngô Từ: |
|
|
|
18.1 | Từ Tống Duy Tân đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
18.2 | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
19 | Ngõ 30 (42), 41,53, 28, 65, 12 Ngô Từ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
19.1 | Ngõ 71,75, 87, ngách 19/28 Ngô Từ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20 | Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
21 | Ngõ sau Khu tập thể Gỗ Điện Biên: từ KTT đến sông Cốc | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
22 | Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
23 | Ngõ 05 Hàng Nan | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
24 | Đường Lê Vãn: từ Tống Duy Tân đến giáp đất HTX NN | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
25 | Ngõ 12 Lê Vãn (MBQH XN thiết bị trường học) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
26 | Ngõ 11, 19 Lê Vãn | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
27 | Đường Đinh Lễ: từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
28 | Ngõ 10, 14, 80, 02, 04, 07, 17, 27, 53, 05 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất và ngõ mới sau 16 lô MB 99: bắt đầu từ đường Đinh Lễ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
29 | Đường QH sau 16 lô, MB 99: từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
30 | Đường Lê Thị Hoa: |
|
|
|
30.1 | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
30.2 | Quanh chợ Vườn Hoa mới | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
31 | Ngõ 46,32, 24, 12, 03, 06 Lê Thị Hoa | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
32 | Ngõ 04,36, 45, 33 Cầm Bá Thước | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
33 | Ngõ 38 Hàng Than | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
34 | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
35 | Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
36 | Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
37 | Ngõ chợ rau quả: từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
38 | Ngõ 145 Tống Duy Tân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
39 | Ngõ 56, 58 Đinh Liệt (cũ là Ngách 9/54 Tống Duy Tân) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
40 | Ngõ 27 Mai An Tiêm | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
41 | Ngõ 20; 25 Ngô Từ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
42 | Đường Đinh Liệt kéo dài: từ đường Tống Duy Tân đến khách sạn Noriko | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
43 | Đường trong MB 2160: từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
44 | Ngõ Lê Thị Hoa: từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
45 | Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
46 | Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
47 | Ngõ 109 Ngô Từ: |
|
|
|
47.1 | Từ đường Ngô Từ đến SN 32/109 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
47.2 | Từ SN 32/109 đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
48 | Ngách 15/71 Ngô Từ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
49 | Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
50 | Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
51 | Ngõ 27 Đinh Liệt | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
IV | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN |
|
|
|
1 | Đường Lê Hoàn: |
|
|
|
1.1 | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
1.2 | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
2 | Ngõ 43 Lê Hoàn | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
3 | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
4 | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
5 | Đường Hạc Thành: |
|
|
|
5.1 | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến khách sạn Lan Anh | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
5.2 | Từ khách sạn Lan Anh đến trường MN Điện Biên | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
6 | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Ga Thanh Hóa | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
7 | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp P. Đông Thọ | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
8 | Đường Triệu Quốc Đạt: |
|
|
|
8.1 | Từ đường Lê Hoàn đến đường Hạc Thành | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
8.2 | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
9 | Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
10 | Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
11 | Ngõ 207 Trường Thi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
12 | Ngõ 223 Trường Thi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Đường Hàng Đồng: từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
14 | Phan Chu Trinh: |
|
|
|
14.1 | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
14.2 | Từ Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
15 | Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
16 | Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
17 | Đường Ngô Quyền: từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
18 | Ngõ 23 Ngô Quyền | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
19 | Đường Nguyễn Du: từ đường Lê Hoàn đến đường Hàng Đồng | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
20 | Tô vĩnh Diện: từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
21 | Trần Oanh: từ đường Lê Hoàn đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
22 | Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
23 | Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
24 | Ngõ 1 Xuân Diệu | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
25 | Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
26 | Đường Trần Quốc Toản: từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
27 | Ngõ 3 Trần Quốc Toản từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
28 | Các ngõ ngang còn lại của đường Trần Quốc Toản | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
29 | Đường Đông Lân: từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
30 | Ngõ 61 Đông Lân | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
31 | Ngõ 79 Đông Lân | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
32 | Ngõ 02 Đông Lân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
33 | Đường Phạm Văn Hinh: từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
34 | Đường Tô Hiến Thành: 4 đường bao quanh khu dân cư viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
35 | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
36 | Cửa Hậu | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
37 | Phan Đình Giót: đường QH khu dân cư hồ Thành Công | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
38 | Đường Dụ Tượng: từ đường Lý Nhân Tông đến trường MN Điện Biên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
39 | Đường Nguyễn Quỳnh: từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh DIện | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
40 | Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
41 | Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
42 | Đường Đào Đức Thông: từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
43 | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến hết khu dân cư Sở TM | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
44 | Ngõ 51 Đào Đức Thông: từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
45 | Ngõ 189 Trường Thi | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
46 | Đường Bến Ngự: từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
47 | Đường QHMB 1334: từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
48 | Đường QH nội bộ MB 1334 | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
49 | Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
50 | Đường nội bộ MB 195 Khu dân cư đường Lê Hoàn | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
51 | Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
52 | Ngõ 35 Nguyễn Du | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
53 | Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
54 | Ngõ 58 Tô Vĩnh Diện | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
55 | Ngõ 76 Tô Vĩnh Diện | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
56 | Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
VI | PHƯỜNG ĐÔNG THỌ |
|
|
|
1 | Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
2 | Đường Cao Bá Quát: |
|
|
|
2.1 | Từ đường Đội Cung đến giáp trường MN Trường Thi B | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
2.2 | Từ giáp trường MN Trường Thi B đến đường Lê Thước | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
2.3 | Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
3 | Đường Lê Thước: |
|
|
|
3.1 | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
3.2 | Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
3.3 | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp trường MN Trường Thi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
4 | Đường Thành Thái: |
|
|
|
4.1 | Đường Thành Thái: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đông Tác | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
4.2 | Đường Thành Thái: Từ Ngã ba Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
4.3 | Đường Thành Thái: Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Q.Lộ 1A | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
5 | Đường Dương Đình Nghệ: |
|
|
|
5.1 | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
5.2 | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến Lý Nhân Tông | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
6 | Khu Đông Bắc Ga: |
|
|
|
6.1 | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ ( hết nhà khu liên kế HUD 4) | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
6.2 | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ hết khu liên kế (trừ đường dọc ven đường sắt) | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
6.3 | Đường dọc ven đường sắt | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
6.4 | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
6.5 | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
7 | Đường Ỷ Lan: |
|
|
|
7.1 | Các đường ỷ Lan 1+2+3 và các đường ngang dọc đường Ỷ Lan 1+2+3 | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
7.2 | Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
7.3 | Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
7.4 | Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
8 | Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
9 | Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
10 | Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11 | Ngõ 58 - Ỷ Lan |
|
|
|
11.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12 | Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) |
|
|
|
12.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
13 | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) |
|
|
|
13.1 | Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
13.2 | Từ hơn 100m đến 150m | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
13.3 | Từ hơn 150m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
14 | Đường Lý Nhân Tông: |
|
|
|
14.1 | Từ giáp phường Điện Biên đến Đ.Trần Xuân Soạn | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
14.2 | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
14.3 | Từ đường sắt Bắc-Nam đến KCN Tây Bắc Ga | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
15 | Ngõ 36 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu đến 100m) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
16 | Ngõ 50 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu đến 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
17 | Ngõ 58 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu đến 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
18 | Ngõ 64 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu đến 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
19 | Ngõ 39 - Lý Nhân Tông (trục chính khu QH Công trường 106) | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
20 | Đường ngang khu QH dân cư Công trường 106 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
21 | Ngõ 41 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
22 | Ngõ 73 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
23 | Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
24 | Ngõ 133 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu đến 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
25 | Ngõ 141 - Lý Nhân Tông (Lý Nhân Tông - Ỷ Lan I) | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
26 | Ngõ 141 - Lý Nhân Tông (khu TT Công ty 480) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
27 | Ngõ 141 - Lý Nhân Tông (các ngách còn lại) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
28 | Ngõ 177 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
29 | Ngõ 230 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
30 | Ngõ 226 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
31 | Ngõ 222 - Lý Nhân Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
32 | Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông |
|
|
|
32.1 | Từ đường Lý Nhân Tông đến SN 02F | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
32.2 | Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (SN 02) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
32.3 | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
33 | Đường Tú Xương |
|
|
|
33.1 | Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
33.2 | Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
34 | Ngõ 236 - Lý Nhân Tông |
|
|
|
34.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
34.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
35 | Ngõ 246 - Lý Nhân Tông |
|
|
|
35.1 | Sâu dưới 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
35.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
36 | Ngõ 189 - Lý Nhân Tông: ngõ sâu <100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
37 | Ngõ 199 - Lý Nhân Tông: |
|
|
|
37.1 | Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
37.2 | Sâu từ 50m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
38 | Ngõ 215 - Lý Nhân Tông: |
|
|
|
38.1 | Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
38.2 | Sâu từ 50m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
40 | Ngõ 252 - Lý Nhân Tông: ngõ sâu <50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
41 | Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến ngõ 20 Đình Hương | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
42 | Ngõ 20 Đình Hương |
|
|
|
42.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
42.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43 | (Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Thị Thập | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
44 | Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
45 | Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
46 | Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
47 | Đường Tôn Quang Phiệt: từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
48 | Đường Hồ Đắc Dy (ngõ 547 Bà Triệu cũ): từ đường Bà Triệu đến ngõ 70 Nguyễn Chí Thanh | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
49 | Ngõ 346 - Bà Triệu | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
50 | Ngõ 372 - Bà Triệu | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
51 | Ngõ 312 - Bà Triệu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
52 | Các đường ngang dọc MBQH Công ty 838 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
53 | Quốc lộ 1A (cũ) - Bà Triệu: Từ đường sắt Đông Thọ đến ngã ba Đình Hương | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
54 | Ngõ 304 - Bà Triệu |
|
|
|
54.1 | Sâu dưới 100m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
54.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
55 | Ngõ 449 Bà Triệu |
|
|
|
55.1 | Sâu dưới 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
55.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m (KS Thiên Thuỷ) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
55.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (nhà ông Lâm) | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
56 | Ngõ 431 Bà Triệu: |
|
|
|
56.1 | Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
56.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
57 | Ngõ 407 Bà Triệu: ngõ sâu < 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
58 | Ngõ 395 Bà Triệu: ngõ sâu < 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
59 | Ngõ 270 Bà Triệu |
|
|
|
59.1 | Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
59.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rộng 4,5m-5m) | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
59.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
60 | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
61 | Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn |
|
|
|
61.1 | Sâu dưới 100m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
61.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
61.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
62 | Đường Thọ Hạc: từ Qlộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
63 | Ngõ Thắng: đường Thọ Hạc |
|
|
|
63.1 | Sâu dưới 100m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
63.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
63.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
64 | Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc: |
|
|
|
64.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
64.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
65 | Ngõ 33 - Thọ Hạc: |
|
|
|
65.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
65.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
66 | Ngõ 43 - Thọ Hạc: |
|
|
|
66.1 | Sâu dưới 50m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
66.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
67 | Ngõ 63 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
68 | Ngõ 77 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
69 | Ngõ 78 - Thọ Hạc: |
|
|
|
69.1 | Sâu dưới 50m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
69.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
70 | Ngõ 58 - Thọ Hạc: |
|
|
|
70.1 | Sâu dưới 50m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
70.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
71 | Ngõ 32 - Thọ Hạc: |
|
|
|
71.1 | Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
71.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
72 | Ngõ 26 - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
73 | Ngõ 14 - Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
74 | Đường Đặng Tiến Đông: |
|
|
|
74.1 | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | 7.000 | 4.551 | 4.900 |
74.2 | Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu QH Đông Bắc Ga | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
75 | Ngõ 01 Đặng Tiến Đông |
|
|
|
75.1 | Sâu dưới 50m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
75.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
76 | Ngõ 08 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
77 | Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: ngõ sâu < 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
78 | Ngõ 36 Đặng Tiến Đông |
|
|
|
78.1 | Sâu dưới 50m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
78.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
79 | Ngõ 54 Đặng Tiến Đông |
|
|
|
78.1 | Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
78.2 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
80 | Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
81 | Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông |
|
|
|
81.1 | Sâu dưới 50m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
81.1 | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
82 | Ngõ 45 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
83 | Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
84 | Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
85 | Đường Trần Nguyên Hãn: |
|
|
|
85.1 | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
85.2 | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
86 | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn |
|
|
|
86.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
86.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
87 | Ngõ 06 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
88 | Ngõ 17 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
89 | Ngõ 43 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
90 | Ngõ 53 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
91 | Ngõ 66 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
92 | Ngõ 70 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
93 | Đường Đào Duy Anh: từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
94 | Đường Lương Đình Của: từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
95 | Đường Nguyễn Tuân: từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
96 | Đường Tôn Thất Tùng: từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
97 | Đường khu Điện Cơ: từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
98 | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
99 | Khu mặt bằng lô B-C: |
|
|
|
99.1 | Đường có chiều rộng lòng đường > 7,5m | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
99.2 | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
100 | MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
101 | MBQH 35: các đường còn lại | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
102 | Khu Công nghiệp Tây Bắc Ga. |
|
|
|
102.1 | Đường có bề rộng lòng đường rộng từ 21m - 30m. | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
102.2 | Đường có bề rộng lòng đường rộng từ 14m - 15m. | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
102.3 | Các đường còn lại có bề rộng lòng đường rộng: 7,5m. | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
103 | Đường Đông Tác: |
|
|
|
103.1 | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến cống Nam Ngạn | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
103.2 | Từ đường Ng.Chí Thanh đến giáp nhà máy Cơ khí | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
104 | Các đường ngang dọc khu dân cư Z111 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
105 | Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
106 | Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
107 | Ngõ 49 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
108 | Ngõ 53 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
109 | Ngõ 77 Đông Tác |
|
|
|
109.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
109.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
110 | Ngõ 85 Đông Tác |
|
|
|
110.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
110.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
111 | Ngõ 97 Đông Tác |
|
|
|
111.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
111.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
112 | Ngõ 105 Đông Tác |
|
|
|
112.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
112.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
113 | Ngõ 115 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
114 | Ngõ 123 Đông Tác |
|
|
|
114.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
114.2 | Sâu từ hơn 100m đến 150m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
114.3 | Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | 1.500 | 975 | 1.050 |
115 | Ngõ 135 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
116 | Ngõ 143 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
117 | Ngõ 147 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
118 | Ngõ 139 Đông Tác |
|
|
|
118.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
118.2 | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
119 | Ngõ 44 - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
120 | Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
121 | Ngõ 28 - Đông Tác: |
|
|
|
121.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
121.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
121.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
122 | Ngõ 40 - Đông Tác |
|
|
|
122.1 | Sâu dưới 100m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
122.2 | Sâu từ hơn 100m đến 200m | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
122.3 | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
123 | Ngõ 108 - Đông Tác |
|
|
|
123.1 | Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
123.2 | Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
124 | Đường Thành Công | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
125 | Ngõ 386 - Bà Triệu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
126 | Ngõ 16 - Đông Tác | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
127 | Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (Khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) |
|
|
|
127.1 | Đường có chiều rộng lòng đường > 7,5 m | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
127.2 | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
128 | Đường Dụ Tượng: từ đường Lý Nhân Tông đến trường MN Điện Biên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
129 | Đường MBQH số 1245/UBND-QLĐT (MB 01 cũ) - trừ đường Bà Triệu | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
130 | Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
131 | Ngõ 37 - Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
132 | Ngõ 32 - Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
133 | Ngõ 69 - Đội Cung: |
|
|
|
133.1 | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
133.2 | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
134 | Ngõ 95 - Đội Cung: |
|
|
|
134.1 | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
134.2 | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
135 | Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
136 | Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
136 | Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
| PHƯỜNG TÂN SƠN: |
|
|
|
1 | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
2 | Đường Phan Bội Châu: |
|
|
|
2.1 | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
2.2 | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi giang 23 | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
3 | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | 25.000 | 16.250 | 17.500 |
4 | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Trãi (giáp trụ sở đội thuế phường) đến đường Triệu Quốc Đạt | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
5 | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
6 | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
7 | Đường Lê Văn Hưu: |
|
|
|
7.1 | Từ đường Nguyễn Trãi đến Nguyên Hồng | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
7.2 | Từ đường Nguyên Hồng đến Kênh Bắc | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
7.3 | Từ đường Nguyễn Trãi đến trường MN Phan Đình Phùng | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
8 | Đường Phạm Ngọc Thạch: |
|
|
|
8.1 | Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
8.2 | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
9 | Phan Huy Chú: |
|
|
|
9.1 | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
9.2 | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
10 | Nguyên Hồng: từ SN 72 dến trường Tiểu học Tân Sơn | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
11 | Đường Nam Cao: từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
12 | Trần Huy liệu: từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
13 | Nhữ Bá Sỹ: từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
14 | Lê Tất Đắc: từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
15 | Đường 8 Tân Sơn: từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
16 | Đường Phan Huy Ích: |
|
|
|
16.1 | Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
16.2 | Từ đường Phan Huy Chú đến đường 8 Tân Sơn | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
17 | Đường Ngô Sỹ Liên: từ Nguyễn Trãi đến kênh Bắc | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
18 | Đường Nguyễn Trung Trực: từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
19 | Vũ Trọng Phụng: từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
20 | Nguyễn Gia Thiều: từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
21 | Đường Cửa Hữu: |
|
|
|
21.1 | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
21.2 | Từ đường Cột Cờ đến Nguyễn Khoát | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
22 | Nguyễn Xuân Khoát: từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
23 | Tào Mạt: từ Cửa Hữu đến Hồ Thành | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
24 | Tú Mỡ: từ Cửa Hữu đến Hồ Thành | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
25 | Ngõ 6 Lê Văn Hưu: từ Cửa Hữu đến Nguyễn Gia Thiều | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
26 | Đường Cột Cờ: từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
27 | Cao Điển: từ Dương Đình Nghệ đến hết | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
28 | Hoàng Bá Đạt: từ Dương Đình Nghệ đến hết | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
29 | Nguyễn Phương: từ Dương Đình Nghệ đến hết | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
30 | Lưu Hữu Phước: từ Dương Đình Nghệ đến hết | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
31 | Hồ Xuân Hương: từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
32 | Đường bờ sông kênh Bắc (từ ngõ 74 Nguyên Hồng đến đường Phan Bội Châu) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
33 | Các loại ngõ |
|
|
|
34 | Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
35 | Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu TT Thủy lợi) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
36 | Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu TT XNK rau quả) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
37 | Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (KTT thuỷ sản) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
38 | Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
39 | Ngõ Phú Cường: |
|
|
|
39.1 | Từ Nguyễn Trãi đến SN 15A | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
39.2 | Từ SN 15A đến hết ngõ | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
40 | Ngõ 7 TDTT |
|
|
|
40.1 | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
40.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
41 | Ngõ 1 Cột Cờ |
|
|
|
41.1 | Đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
41.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
41.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
42 | Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43 | Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) |
|
|
|
43.1 | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
44 | Ngõ 63 Nam Cao |
|
|
|
44.1 | Đến sâu 50m | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
44.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
44.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
45 | Ngõ 15 Cửa Hữu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43 | Ngõ 30 Cửa Hữu |
|
|
|
43.1 | Đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
44 | Ngõ 18 Cửa Hữu |
|
|
|
44.1 | Đến sâu 50m | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
44.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
45 | Ngõ 10 Phan Huy Ích |
|
|
|
45.1 | Đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
45.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
46 | Ngõ 20 Phan Huy Ích | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
47 | Ngõ 34 Phan Huy Ích | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
48 | Ngõ Giao Thông: từ đường Nguyễn Trung Trực | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
49 | Ngõ Hội Đồng |
|
|
|
49.1 | Ngõ Hội Đồng I: từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
49.2 | Ngõ Hội Đồng II: (bên phía Bắc ngõ Hội đồng 1) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
49.3 | Ngõ Hội Đồng II: (bên phía Nam ngõ Hội đồng 1) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
50 | Ngõ 91 Nguyên Hồng |
|
|
|
50.1 | Đến sâu 50m | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
50.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
51 | Ngõ 74 Nguyên Hồng |
|
|
|
51.1 | Đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
51.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
52 | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
53 | Ngõ 18 Lê Văn Hưu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
54 | Ngõ 42 Lê Văn Hưu |
|
|
|
54.1 | Đến sâu 50m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
54.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
55 | Ngõ 26 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
56 | Ngõ 34 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
57 | Ngõ 46 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
58 | Ngõ 56 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
59 | Ngõ 72 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
60 | Ngõ 16 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
61 | Ngõ 26 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
62 | Ngõ 40 Phan Bội Châu | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
63 | Ngõ 44 Phan Bội Châu |
|
|
|
63.1 | Đến sâu 50m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
63.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
63.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
64 | Ngõ 54 Phan Bội Châu |
|
|
|
64.1 | Đến sâu 50m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
64.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
64.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
65 | Ngõ 78 Phan Bội Châu |
|
|
|
65.1 | Đến sâu 50m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
65.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
66 | Ngõ 86 Phan Bội Châu |
|
|
|
66.1 | Đến sâu 50m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
66.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
67 | Ngõ 94 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
68 | Ngõ 104 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
69 | Ngõ 118 Phan Bội Châu |
|
|
|
69.1 | Đến sâu 50m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
69.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
69.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
70 | Ngõ 130 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
71 | Ngõ 146 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
72 | Ngõ 154 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
73 | Ngõ 190 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
74 | Ngõ 202 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
75 | Ngõ 208 Phan Bội Châu | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
76 | Ngõ 139 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
77 | Ngõ 140 Dương Đình Nghệ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
78 | Ngõ 112 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
79 | Ngõ 193 Dương Đình Nghệ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
80 | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên |
|
|
|
80.1 | Đến SN 09 | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
80.2 | Từ SN 09 đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
81 | Ngõ 60 Phan Huy Chú | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
82 | Ngõ 74 Phan Huy Chú | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
83 | Ngõ Phan Huy Ích từ SN 17 đến SN 31 Phan Huy Ích | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
84 | Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
85 | Ngõ 239 Nguyễn Trãi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
86 | Ngõ 275 Nguyễn Trãi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
87 | Ngõ 289 Nguyễn Trãi |
|
|
|
87.1 | Đến sâu 50m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
87.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
88 | Ngõ 305 Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
89 | Ngõ 308 Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
90 | Ngõ 314 Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
91 | Ngõ 315 Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
92 | Ngõ 18 Cao Điền |
|
|
|
92.1 | Đến sâu 50m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
92.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
| Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
93 | Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
94 | Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
95 | Ngõ 10 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
96 | Ngõ 24 Dương Đình Nghệ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
97 | Ngõ 38 Dương Đình Nghệ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
98 | Ngõ 19 Dương Đình Nghệ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
99 | Ngõ 80 Dương Đình Nghệ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
100 | Ngõ 92 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
101 | Ngõ 132 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
102 | Ngõ 160 Dương Đình Nghệ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
103 | Ngõ 26 Hồ Xuân Hương |
|
|
|
103.1 | Đến sâu 50m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
103.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
104 | Ngõ 28 Hồ Xuân Hương |
|
|
|
104.1 | Đến sâu 50m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
104.2 | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
105 | Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt |
|
|
|
105.1 | Đến sâu 50m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
105.2 | Từ sâu hơn 50m đến 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
105.3 | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
106 | Ngõ 92 Hạc Thành | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN: |
|
|
|
1 | Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
2 | Ngõ 860: từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
3 | Ngõ Phú lập: từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
4 | Ngõ Phú Liên: từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
5 | MBQH 17 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
6 | Ngõ Phú Vinh: từ Nguyễn Trãi đến 100m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7 | Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
8 | Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
9 | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
10 | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
11 | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
12 | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
13 | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
14 | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
15 | MB 17 cũ (bộ đội xăng dầu) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
16 | Ngõ 823 (Mb 44,1301) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
17 | Ngõ Phú Thứ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
18 | Ngõ Đàm Xã Tắc từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Ngõ Lăng Viên từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
20 | Đường Dốc Ga từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
21 | Mặt bằng XN Ô tô vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
22 | Ngõ Tân Thảo từ MB XN Ô tô vận tải đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
23 | Ngõ Phú Chung - MBQH 212 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
24 | Ngõ 33 từ đường Dôc Ga đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
25 | Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
26 | Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
27 | Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
28 | Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công ty Nam Phát | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
29 | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
30 | Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
31 | Ngõ Vạn Tiến: từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
32 | Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
33 | MB Hồ Trắng | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
34 | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
35 | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
36 | Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
37 | Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
38 | Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
39 | Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
40 | Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
41 | MB số 2217 (các đường nội bộ) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
42 | MB số 2218 (2569) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
43 | MB số 1748 (các đường nội bộ) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
44 | MB số 34 (các đường nội bộ) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
45 | MB số 1636 (các đường nội bộ) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
46 | Khu dân cư MBQH 502: |
|
|
|
46.1 | MB 502 - Đường trục chính từ ngã ba dốc Ga đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
46.2 | MB 502 - Đường nội bộ rộng 5,5m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
46.3 | MB 502 - Đường nội bộ rộng 7,5m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
46.4 | MB 502 - Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
46.5 | MB 502 - Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
47 | Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | 1.000 | 650 | 700 |
48 | Ngách nối ngõ Lăng Viên | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
49 | Ngách vào ngõ Tân Thảo | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
50 | Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
51 | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.500 | 975 | 1.050 |
52 | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.500 | 975 | 1.050 |
53 | Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.500 | 975 | 1.050 |
54 | Ngõ Lăng Viên | 1.500 | 975 | 1.050 |
55 | Ngách thuộc ngõ 33 | 1.500 | 975 | 1.050 |
56 | Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
57 | Ngõ Tân Thảo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
58 | Ngõ Phú Thứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
59 | Ngõ Đàn Xã Tắc | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
60 | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | 1.500 | 975 | 1.050 |
61 | Ngách thuộc ngõ 860 | 1.500 | 975 | 1.050 |
62 | Khu bộ đội 572 - Phú Thọ 3 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
63 | Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
64 | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
64.1 | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
65 | Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
66 | Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
67 | Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
68 | Ngõ 181 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
69 | Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa) từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
70 | Ngõ 471 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
71 | Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
72 | Ngõ 560 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
73 | Ngõ 438 từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
74 | Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
75 | Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
76 | Ngõ Phú Thứ 2: từ đường chính MB 502 đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
77 | Ngõ 151 Phú Thọ 4: từ QL 47 đến hết ngõ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
78 | Ngõ 500 Nguyễn Trãi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
79 | Đường Nguyễn Nhữ Soạn | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
80 | Ngõ 724 Nguyễn Trãi | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
81 | Ngõ 38 (từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
82 | MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
83 | MBQH số 6804 |
|
|
|
83.1 | Đường có lòng đường rộng 10,5m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
83.2 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
| PHƯỜNG ĐÔNG VỆ: |
|
|
|
1 | Đường Trịnh Khả: |
|
|
|
1.1 | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
1.2 | Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
1.3 | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
2 | Đường Mật Sơn: |
|
|
|
2.1 | Từ đường Quang Trung đến đường Lê Khắc Tháo | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
2.2 | Từ đường Lê Khắc Tháo đến Cầu Gỗ | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
2.3 | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3 | Đường Hải Thượng Lãn Ông: |
|
|
|
3.1 | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
3.2 | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | 13.000 | 8.450 | 9.100 |
4 | Ngõ 33 - Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
5 | Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
7 | Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
8 | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông |
|
|
|
8.1 | Đầu ngõ < 100 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
8.1 | > 100 đến hết ngõ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
9 | Ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
10 | Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
11 | Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
12 | Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
14 | Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
15 | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
16 | Đường Nguyễn Phục: từ đường Quang Trung đến giáp P. Quảng Thắng | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
17 | Đường ngã ba Voi đi Sầm Sơn: từ Quốc lộ 1A đến hết phường Đông Vệ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
18 | Ngõ 456 Quang Trung 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
19 | Ngõ 221 Quang Trung 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20 | Ngõ 247 Quang Trung 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
21 | Ngõ 526 Quang Trung 1 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
22 | Ngõ 550 Quang Trung 1 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
23 | Ngõ 648 Quang Trung 2 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
24 | Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
25 | Ngõ 628 Quang Trung 2 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
26 | Ngõ 281 Quang Trung 2 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
27 | Ngõ 325 Quang Trung 2 | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
28 | Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
29 | Ngõ 351 Quang Trung | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
30 | Ngõ 379 Quang Trung | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
31 | Ngõ 432 Quang Trung | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
32 | Ngõ 666 Quang Trung | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
33 | Ngõ 686 Quang Trung | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
34 | Trần Văn Ơn Từ đường Quang Trung | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
35 | Ngõ 1 Trần Văn Ơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
36 | Ngõ 11 Trần Văn Ơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
37 | Ngõ 31 Trần Văn Ơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
38 | Ngõ 51 Trần Văn Ơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
39 | Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
40 | Các đường ngang, dọc của đường Bùi Sỹ Lâm | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
41 | Ngõ 282 Quang Trung | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
42 | Ngõ 410 Quang Trung | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
43 | Ngõ 450 Quang Trung | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
44 | Đường Ngọc Nữ (ngõ 284): từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
45 | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: từ đường Quang Trung đến hộ ông Bình Minh | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
46 | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: từ hộ ông Bình Minh đến NVH Mật Sơn 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
47 | Các ngõ ngang, dọc trong thôn Mật Sơn 1; 2; 3 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
48 | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
49 | Phùng Khắc Khoan: từ đường Quang Trung đến Trịnh Khả |
|
|
|
49.1 | Quang Trung đến nhà ông Bí | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
49.2 | Từ nhà ông Bí đến đường Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
50 | Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
51 | Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
52 | Ngõ 55 Phùng Khắc Khoan | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
53 | Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
54 | Kim Đồng (từ đường Mật Sơn) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
55 | Đường Quảng Xá: |
|
|
|
55.1 | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
55.2 | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
55.3 | Từ ngã tư làng Quảng đến cầu Quảng Xá | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
56 | Ngõ 29 Quảng Xá | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
57 | Ngõ 49 Quảng Xá | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
58 | Ngõ 60 Quảng Xá | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
59 | Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
60 | Ngõ Ngọc Lan | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
61 | Khu QH Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 |
|
|
|
61.1 | Đường Lê Công Khai: từ Quảng Xá đến Nguyễn Sơn | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
61.2 | Đường Trần Cao Vân: từ đường Nguyễn Sơn đến Trịnh Khả | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
61.3 | Đường Lê Bá Giác: từ đường Nguyễn Sơn đến Trịnh Khả | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
61.4 | Đường Trần Quang Huy: từ đường Nguyễn Sơn đến Trịnh Khả | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
62 | MBQH 122 - Đông Phát các đường ngang dọc | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
63 | Khu dân cư MBQH 121, 344 các đường ngang dọc |
|
|
|
63.1 | Các đường 26m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
63.2 | Các đường 9,5m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
63.3 | Các đường 7,5m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
64 | Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
65 | Đường Lê Thần Tông: từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
66 | Đường Lê Thần Tông: từ Lê Khắc Tháo đến đường Trịnh Khả | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
67 | Ngõ 8 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
68 | Ngõ 14 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
69 | Ngõ 21 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
70 | Ngõ 59 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
71 | Ngõ 67 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
72 | Ngõ 73 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
73 | Ngõ 80 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
74 | Ngõ 90 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
75 | Ngõ 100 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
76 | Ngõ 112 Lê Thần Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
77 | Các đường thôn Tạnh Xá 1, 2 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
78 | Ngõ 72 Tạnh Xá 2 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
79 | Ngõ 93 Tạnh Xá 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
80 | Ngõ 95 Tạnh Xá 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
81 | Nguyễn Sơn: từ đường Kiều Đại đến đường Lạc Long Quân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
82 | Ngõ 31 Nguyễn Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
83 | Ngõ 35 Nguyễn Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
84 | Ngõ 49 Nguyễn Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
85 | Kiều Đại: từ đường Quang Trung đến hết đường | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
86 | Các ngõ thôn Kiều Đại 1, 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
87 | Ngọc Dao: các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
88 | Ngõ 33 Ngọc Dao: từ Lê Thánh Tông đến Lương Hữu Khánh | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
89 | Đường Lương Hữu Khánh: |
|
|
|
89.1 | Từ đường Quang Trung đến đường Ngọc Dao | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
89.2 | Từ đường Ngọc Dao đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
90 | Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
91 | Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
92 | Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
93 | Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
94 | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
95 | Đường Lê Thánh Tông: |
|
|
|
95.1 | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
95.2 | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
96 | Ngõ 33 Lê Thánh Tông | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
97 | Ngõ 69 Lê Thánh Tông | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
98 | Ngõ 119 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
99 | Ngõ 129 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
100 | Ngõ 135 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
101 | Ngõ 141 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
102 | Ngõ 161 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
103 | Ngõ 171 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
104 | Ngõ 217 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
105 | Ngõ 150 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
106 | Ngõ 136 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
107 | Ngõ 68 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
108 | Hẻm 107 Lê Thánh Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
109 | Hẻm 109 Lê Thánh Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
110 | Các ngõ, hẻm <1,5m | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
111 | Đường Đại Bi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
112 | Ngõ 101 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
113 | Ngõ 121 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
114 | Ngõ 125 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
115 | Ngõ 177 Trịnh Khả |
|
|
|
115.1 | Đầu ngõ < 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
115.2 | > 100 đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
116 | Ngõ 189 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
117 | Ngõ 193 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
118 | Ngõ 195 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
119 | Ngõ 199 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
120 | Ngõ 201 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
121 | Ngõ 205 Trịnh Khả | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
122 | Ngõ 130 Trịnh Khả | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
123 | Ngõ 134 Trịnh Khả | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
| Các ngõ của đường Mật Sơn |
|
|
|
125 | Ngõ 38 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
125 | Ngõ 42 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
126 | Ngõ 46 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
127 | Ngõ 74 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
128 | Ngõ 76 Mật Sơn |
|
|
|
128.1 | Đầu ngõ < 100m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
128.2 | > 100 đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
129 | Ngõ 80 Mật Sơn | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
130 | Ngõ 82 Mật Sơn | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
131 | Ngõ 131 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
132 | Ngõ 149 Mật Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
133 | Ngõ 147 Mật Sơn |
|
|
|
133.1 | Đầu ngõ < 100m | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
133.2 | > 100 đến hết ngõ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
134 | Ngõ 9 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
135 | Ngõ 25 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
136 | Ngõ 31 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
137 | Ngõ 43 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
138 | Ngõ 53 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
139 | Ngõ 71 Mật Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
140 | Ngõ 93 Mật Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
141 | Đường Lê Trọng Bích | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
142 | Mặt bằng quy hoạch 530 |
|
|
|
142.1 | Lòng đường rộng 12,0m | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
142.2 | Lòng đường rộng 7,5m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
143 | MBQH số 2155 |
|
|
|
143.1 | Lòng đường rộng 12,0m | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
143.2 | Lòng đường rộng 7,5m | 4.700 | 3.055 | 3.290 |
143.3 | Lòng đường rộng < 7,5m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
144 | Đường nội bộ MBQH số 1413 |
|
|
|
144.1 | Lòng đường rộng 7,5m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
145 | Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau trường Thương mại TW5) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
146 | Đường nội bộ MBQH số 1078 |
|
|
|
146.1 | Lòng đường rộng 5,5m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
147 | Đường Lương Hữu Khánh: (từ nhà ông Dũng đến hết đất nhà ông Bính) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
148 | Đường Ngọc Nữ (ngõ 284): từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
| PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
|
|
|
1 | Đường Tản Đà: |
|
|
|
1.1 | Từ đường Lê Lai đến cổng trường MN ĐH Hồng Đức | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
1.2 | Cổng trường MN Hồng Đức đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
2 | Đường Phạm Ngũ Lão: |
|
|
|
2.1 | Từ đường Lê Lai đến hết trường Dân tộc nội trú | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
2.2 | Từ trường Dân tộc nội trú đến giáp phường Quảng Thành | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
3 | Đường Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
3.1 | Từ đường Lê Lai đến đầu XN đúc cột điện | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
3.2 | Từ XN đúc cột điện đến Lương Đắc Bằng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
4 | Đường Lê Thánh Tông: |
|
|
|
4.1 | Từ đường Lê Lai đến ngõ 369 Lê Thánh Tông | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
4.2 | Từ ngõ 369 Lê Thánh Tông đến giáp Đông Vệ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
5 | Yết Kiêu |
|
|
|
5.1 | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
5.2 | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Đường Dã Tượng: từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7 | Đường Trần Bình Trọng: |
|
|
|
7.1 | Từ đường Lê Lai đến đường Đỗ Hành | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7.2 | Từ đường Đỗ Hành đến hết đường | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
8 | Đường Lương Đắc Bằng | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
9 | Đường Nguyễn Văn Siêu: từ đường Lê Lai đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
10 | Đường Trương Hán Siêu: từ đường Lê Lai đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
II | Các loại ngõ |
|
|
|
11 | Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
12 | Ngõ 3 đường Lê lai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Ngõ 17 Đường Lê Lai | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
14 | Ngõ 49 Đường Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15 | Ngõ 71 Đường Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16 | Ngõ 133 Đường Lê Lai | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
17 | Ngõ 139 Đường Lê Lai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
18 | Ngõ 161 Đường Lê Lai | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
19 | Ngõ 198 Đường Lê Lai | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
20 | Ngõ 141 Đường Lê Lai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
21 | Ngõ 230 Đường Lê Lai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
22 | Ngõ 300 Đường Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
23 | Ngõ 326 Đường Lê Lai | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
24 | Ngõ 342 Đường Lê Lai | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
25 | Ngõ 426 Đường Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
26 | Ngõ 417 Đường Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
27 | Ngõ 16 Dã Tượng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
28 | Ngõ 75 Yết Kiêu | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
29 | Ngõ 417 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
30 | Ngõ 409 Lê Thánh Tông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
31 | Ngõ 383 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
32 | Ngõ 369 Lê Thánh Tông | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
33 | Ngõ 239 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
34 | Ngõ 253 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
35 | Ngõ 261 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
36 | Ngõ 271 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
37 | Ngõ 285 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
38 | Ngõ 295 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
39 | Ngõ 311 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
40 | Ngõ 333 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
41 | Ngõ 319 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
42 | Ngõ 353 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43 | Ngõ 272 Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
44 | Ngõ 18 Tản Đà | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
45 | Ngõ 34 Tản Đà | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
46 | Ngõ 01 Tản Đà | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
47 | Ngõ 13 Tản Đà | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
48 | Ngõ 29 Tản Đà | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
49 | Ngõ 37 Tản Đà | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
50 | Ngõ 43 Tản Đà | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
51 | Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
52 | Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
53 | Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
54 | Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
55 | Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
56 | Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
57 | Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
58 | Ngõ 24 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
59 | Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
60 | Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
61 | Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
62 | Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
63 | Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
64 | Ngõ 33 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
65 | Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
66 | Ngõ 08 Trương Hán Siêu | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
67 | Ngõ 32 Trương Hán Siêu | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
68 | Ngõ 08 Đỗ Hành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
69 | Ngõ 22 Đỗ Hành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
70 | Ngõ 04 Đỗ Hành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
71 | Ngõ 12 Đỗ Hành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
72 | Ngõ 18 Đỗ Hành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
73 | Ngõ 40 Trương Hán Siêu | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
74 | Ngõ 66 Nguyễn Công Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
75 | Ngõ 56 Nguyễn Công Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
76 | Ngõ 76 Nguyễn Công Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
77 | Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
78 | MB XN Đúc cột điện (các đường nội bộ) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
79 | MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
80 | Ngõ 13 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
81 | Ngõ 33 Lương Đắc Bằng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
82 | Ngõ 37 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
83 | Ngõ 52 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
84 | Ngõ 55 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
85 | Ngõ 63 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
86 | Ngõ 107 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
87 | Ngõ 125 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
88 | Ngõ 147 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
89 | Ngõ 148 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
90 | Ngõ 56 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
91 | Ngõ 66 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
92 | Ngõ 75 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
93 | Ngõ 100 Trần Bình Trọng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
94 | Ngõ 81 Trần Bình Trọng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
95 | Ngõ 14 Trần Bình Trọng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
96 | Ngõ 38 Trần Bình Trọng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
97 | Ngõ 391 Lê Lai | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
98 | Ngõ 369 Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
99 | Ngõ 412 Lê Lai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
100 | Ngõ 41 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
101 | Ngõ 27 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
102 | Ngõ 42 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
103 | Ngõ 45 Lương Đắc Bằng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
104 | Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
105 | Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến < 100m tính từ đầu ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
106 | MB 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) |
|
|
|
106.1 | Đường có lòng đường rộng 5,5m | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
106.2 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
106.3 | Đường có lòng đường rộng > 10,5m | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
| PHƯỜNG TRƯỜNG THI: |
|
|
|
1 | Đường Lê Hoàn: từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | 30.000 | 19.500 | 21.000 |
2 | Đường Lê Thước: từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
3 | Đường Trường Thi: |
|
|
|
3.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | 24.000 | 15.600 | 16.800 |
3.2 | Từ đường Bến Ngự đên Ngã ba Đội Cung | 22.000 | 14.300 | 15.400 |
3.3 | Từ ngã ba Đội Cung đến cầu Sâng | 18.000 | 11.700 | 12.600 |
4 | Đường Đội Cung: từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
5 | Đường Mai An Tiêm: từ Công viên VH Hội An đến ngã ba Bến cát | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
6 | Đường Cao Bá Quát: |
|
|
|
6.1 | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
6.2 | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
6.3 | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
7 | Khu dân cư MBQH số 65: |
|
|
|
7.1 | Đường Trần Oanh: từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
7.2 | Ngõ 33 Trần Oanh (từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông) | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
7.3 | Đào Đức Thông | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
7.4 | Trần Đức | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
7.5 | Võ Thị Sáu | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
8 | Đường Chu Văn An: |
|
|
|
8.1 | Từ Quốc lộ 1A đến cổng trường Hàm Rồng | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
8.2 | Từ cổng trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
9 | Đường Lê Đình Chinh: từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
9.1 | Ngõ 12 Lê Đình Chinh (Bến Ngự) đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
9.2 | Ngõ 23 Lê Đình Chinh (Bến Ngự) đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
9.3 | Ngõ Lê Đình Chinh (Bến Than cũ) đến hết ngõ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
10 | Đường Nguyễn Trường Tộ |
|
|
|
10.1 | Từ Quốc lộ 1A đến Tòa Giám mục | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
10.2 | Từ Tòa Giám mục đến Cao Bá Quát (hết MB41) | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
10.3 | Từ Cao Bá Quát (hết MB41) đến đường Trường Thi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
11 | Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
12 | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
13 | Đường Việt Bắc từ QL 1A đến khu Mai Xuân Dương | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
14 | Đường Nhà thờ từ QL 1A đến Nhà thờ chính tòa | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
15 | Đường Lương Ngọc Quyến | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
16 | Đường Lò Chum: từ ngã ba Bến cát (Bến Ngự) đến cầu 4 voi | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
17 | Ngõ Đình Giáp Đông: từ đường Trường Thi đến trường Trần Xuân Soạn | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
18 | Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
- | Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Ngõ 116 Trường Thi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
20 | Ngõ Nhà thờ: từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ phía Tây | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
21 | Ngõ Nhà thờ: từ tường Nhà thờ phía Đông đến đầu ngõ 44 Nhà thờ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
22 | Ngõ 44 Nhà thờ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
23 | Ngõ 01 Trường Thi (từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
24 | Ngõ 102 Trường Thi | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
25 | Ngõ 130 Trường Thi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
26 | Ngõ 264 Trường Thi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
27 | Ngõ 23 Trường Thi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
28 | Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
29 | Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
30 | Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
31 | Ngõ 97 Trường Thi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
32 | Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
33 | Ngõ giáp nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
34 | Đường Trần Thị Nam: từ đường Trường Thi đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
35 | Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
36 | Đường Hồng Nguyên: từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
37 | Ngõ đường Hồng Nguyên (ngõ 16 và Ngõ 04 Hông Nguyên) | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
38 | Đường Nguyễn Tạo: từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
39 | Ngõ 19 Nguyễn Tạo | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
40 | Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
41 | Ngõ 1 Chu Văn An: từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
41 | Đường Quán Dò: từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
42 | Ngõ đường Quán Dò | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
43 | Đường Cù Chính Lan: từ đường Quán Dò đến Cao Bá Quát | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
44 | Đường Nguyễn Thái Học |
|
|
|
44.1 | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
44.2 | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
44.3 | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
45 | Nguyễn Thượng Hiền: từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
46 | Phạm Hồng Thái: từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
47 | Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền từ Nguyễn Thượng Hiền đến ngõ Thanh Xuân | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
48 | Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
49 | Đoàn Thị Điểm: từ Lường Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
50 | Đoàn Trần Nghiệp từ Lường Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
51 | Ngõ 15 Lê Thạch từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
55 | Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
56 | Lê Thạch: từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
57 | Nguyễn Khuyến: từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
58 | Đào Duy Anh: từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
59 | Hàn Mặc Tử: từ Đội Cung đến trường Tiểu học Minh Khai | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
60 | Hải Triều: từ Đội Cung đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
61 | Nguyễn Thiện Thuật: từ Công ty 2 đến Nguyễn Thái Học | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
62 | Ngõ Hàng Hương: từ Bà Triệu đến hết ngõ | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
63 | Khu dân cư MBQH 41 (các đường nhánh phía trong) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
64 | Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
65 | Đường Tiền Phương: từ đường Đội Cung đến hết ngõ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
66 | Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): từ đường Nhà thờ đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
67 | Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
68 | Ngõ 18; 26; 32 Mai An Tiêm, Ngõ 14 Trần Oanh | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
69 | Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
70 | Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
71 | Khu dân cư trường Hàm Rồng(các đường nhánh của đường Cù Chính Lan | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
72 | Đường Nguyễn Quyền | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
73 | Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
74 | Ngõ 174 Lò Chum | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
75 | Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
76 | Ngõ 12 Tiền Phương | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
77 | Ngõ 14; 20; 32 Cao Bá Quát | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
78 | Ngõ 31 Đào Duy Anh | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
79 | Ngõ 164 Lò Chum | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
| PHƯỜNG NAM NGẠN: |
|
|
|
1 | Đường Trần Hưng Đạo: |
|
|
|
1.1 | Từ cầu Sâng đến hết UBND phường Nam Ngạn | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
1.2 | Từ UBND phường đến đường Tân Nam (MBQH 1167) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
1.3 | Từ đường Tân Nam đến ngã ba đường Duy Tân (đê sông Mã) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
1.4 | Từ ngã ba đường Duy Tân (đê sông Mã) đến Vườn ươm Lâm nghiệp | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
2 | Đường Nguyễn Mộng Tuân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
3 | Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
4 | Nam Sơn | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
5 | Đường Phạm Sư Mạnh: từ đường Nam Sơn đến trường THCS Nam Ngạn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Đường Nguyễn Chích: từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
7 | Đường Duy Tân: |
|
|
|
7.1 | Từ đường Nguyễn Chích đến hộ ông Thọ | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
7.2 | Từ nhà ông Thọ đến Trạm thuỷ lợi Âu thuyền Bến Ngự | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
7.3 | Từ Trạm thuỷ lợi Âu thuyền Bến Ngự đến nhà ông Định | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
8 | Khu dân cư MB 1167: |
|
|
|
8.1 | Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến nhà ông Trần Văn Mười | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
8.2 | Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
8.3 | Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
9 | Đường khu dân cư MB 08: trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
10 | Các đường ngang trong MB 08 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
11 | Khu dân cư MBQH 63: |
|
|
|
11.1 | Trục đường từ nhà ông Chiến đến trạm biến áp | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
11.2 | Từ đoạn ngang đường nhà ông Chiến đến nhà ông Hiến | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
11.3 | Các trục đường còn lại trong MB 63 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
12 | Đường Trần Khánh Dư: |
|
|
|
12.1 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
13 | Ngõ 17 Trần Khánh Dư | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
14 | Đường Trần Nhật Duật: từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
15 | Các đường thuộc MB 1905 |
|
|
|
15.1 | Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
15.2 | Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MB 6275 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
15.3 | Các đường ngang trong MB 1905 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
16 | Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến SN 34/Nam Kỳ 40 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
17 | Ngõ chùa Mật Đa (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
18 | Ngõ Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
19 | Ngox 14 Trần Hưng Đạo (cũ): nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
20 | Ngõ Vườn Quan (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
21 | Ngõ Nam Trung (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
22 | Ngõ Nam Thượng (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
23 | Ngõ khu dân cư MB 103 (từ đường Trần Hưng Đạo) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
24 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Cương | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
25 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: từ nhà ông Cương đến hết ngõ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
25 | Ngõ 02 Trần Khánh Dư | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
26 | Ngõ 01 Trần Khánh Dư | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
27 | Ngõ 353 Trần Hưng Đạo | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
28 | Ngõ 146 Trần Hưng Đạo | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
28 | Ngõ 01/353 Trần Hưng Đạo (từ hộ ông Tuấn) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
29 | Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
30 | Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
31 | Ngõ 196 Trần Hưng Đạo | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
32 | Ngõ 27 Nguyễn Mộng Tuân | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
33 | Ngõ 20 Nguyễn Mộng Tuân | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
34 | Ngõ 19 Nam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
35 | Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
36 | Ngõ 43 Nam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
37 | Ngõ 53 Nam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
38 | Ngõ 91 Nam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
39 | Ngõ 131 Nam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
40 | Ngõ 01 Nguyễn Chích | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
41 | Ngõ 02 Nguyễn Chích | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
42 | Ngõ 01 Trần Nhật Duật | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
43 | Ngõ 14 xưởng Đúc tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
44 | Ngõ 160 Duy Tân | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
45 | Ngõ 61 Nam Sơn | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
46 | Ngõ 180 Duy Tân | 1.500 | 975 | 1.050 |
47 | Ngõ 03 Trần Nhật Duật | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
48 | Ngõ 04 Trần Nhật Duật | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
49 | Ngõ 64 Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
50 | Ngõ 78 Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
51 | Ngõ 96 Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
52 | Ngõ 20 Trần Khánh Dư | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
53 | Ngõ 66 Trần Nhật Duật | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
54 | Ngõ 54 Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
55 | Ngõ 106 Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
56 | Ngõ 113 Nam Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
57 | Ngõ 04 Phạm Sư Mạnh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
58 | Ngõ 20 Phạm Sư Mạnh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
59 | Ngõ 109 Nam Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
61 | Khu dân cư MBQH 6275 |
|
|
|
61.1 | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
61.2 | Các đường còn lại trong MB | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
62 | Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85) |
|
|
|
62.1 | Đoạn từ nhà ông Ngoan (ngõ 43 Nam Sơn) mặt cắt rộng 28m đến giáp MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
62.2 | Đoạn từ ngõ 43 Nam Sơn đến giáp MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
62.3 | Các đường ngang trong MBQH 1474 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
63 | MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc |
|
|
|
63.1 | Đoạn đường quy hoạch (mặt cắt rộng 17,5m) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
63.2 | Đoạn đường quy hoạch (mặt cắt rộng 28m) | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
64 | Đường MBQH 1752; 1012; 247 |
|
|
|
64.1 | Đoạn từ Nhà văn hóa phố Nam Ngạn 2 đến cuối đường MBQH 247 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
65 | Ngõ 102 Trần Hưng Đạo | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
66 | Ngõ Nam Đông (Trần Hưng Đạo) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
67 | Ngõ 01 Phạm Sư Mạnh | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
68 | Ngõ 03 Phạm Sư Mạnh | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
69 | Ngõ 01 Trần Nhật Duật | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
70 | Ngõ 03 Trần Nhật Duật | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
71 | Ngõ 64 Trần Nhật Duật | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG |
|
|
|
1 | Đường Bà Triệu (Quốc lộ 1A cũ): |
|
|
|
1.1 | Quốc lộ 1A (cũ) - Bà Triệu: Từ đường sắt đến ngã ba Đình Hương | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
1.2 | Quốc lộ 1A (cũ) - Bà Triệu: Từ Ngã ba Đình Hương đến Giếng Tiên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
1.3 | Quốc lộ 1A (cũ) - Bà Triệu: Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
2 | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Vườn ươm Lâm nghiệp đến cầu Hàm Rồng cũ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3 | Đường Thành Thái: Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
4 | Đường Trịnh Thế Lợi: từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
5 | Đường đôi: từ ngã ba đường đôi đến cầu Hàm Rồng cũ | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
6 | Đường Đông Quang từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
7 | Đường Trần Khát Chân: từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
8 | Các đường ngang, dọc MB 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
9 | Các đường ngang, dọc MB 45 ; 230 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
10 | Đường Phượng Hoàng: từ ngã ba hộ bà Thinh đến giáp địa phận Đông Cương | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11 | Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12 | Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư XN Cát sỏi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp 2 trở vào | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
14 | Tuyến đường số 2 Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15 | Đường đồi C5: Hết vị trí lớp 1 của Đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Đông Quang | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16 | Các hộ còn lại sau MB 155: từ hộ bà Tình đến hộ ông Cảnh | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
17 | Ngõ 21 (ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
18 | Ngõ 03 Đông Quang: từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
19 | Ngõ 02 Đông Quang: từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú | 2.400 | 1.560 | 1.680 |
20 | Ngõ 78 Đông Quang từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21 | Ngõ 74 Đông Quang từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
22 | Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
23 | Ngõ 17 Trần Khát Chân: từ NVH đến hộ ông Tuấn Bính | 2.400 | 1.560 | 1.680 |
24 | Ngõ Cánh Tiên (sau cây xăng): từ hộ ông Hoành đến hộ bà Vậy | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
25 | Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
26 | Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
27 | Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
28 | Ngõ các hộ giữa làng | 1.500 | 975 | 1.050 |
29 | Khu dân cư Đồng Ngược: từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
30 | Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
31 | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | 1.500 | 975 | 1.050 |
32 | Đường Tiên Sơn: từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
33 | Đường Yên Ngựa: từ ngã ba đường Trịnh Thế Lợi đến ngã hai đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
34 | Ngõ 10 khu phân lân | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
35 | Ngõ sau trường học | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
36 | Ngõ 16 Bà Triệu: KTT xây dựng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
37 | Ngõ 33 Bà Triệu: từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
38 | Ngõ 122 Bà Triệu: từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
39 | Ngõ 122 Bà Triệu: từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
40 | Ngõ 157 Bà Triệu: từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
41 | Ngõ 161 Bà Triệu: từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
42 | Ngõ 171 Bà Triệu: từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43 | Ngõ 177 Bà Triệu: từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
44 | Ngõ 191 Bà Triệu: từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
45 | Ngõ 205 Bà Triệu: từ hộ bà Mai đến ông Giang | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
46 | Ngõ 229 Bà Triệu: từ hộ bà Hoa đến hộ ông Tuấn | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
47 | Ngõ 265 Bà Triệu: từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
48 | Ngõ 291 Bà Triệu: từ hộ ông Dũng đến NVH phố | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
49 | Ngõ 319 Bà Triệu: từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
50 | Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
51 | Ngách 1 đường Quyết Thắng: từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
52 | Ngách 2 đường Quyết Thắng: từ hộ bà Vân đến hộ bà Nam | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
53 | Ngách 3 đường Quyết Thắng: từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
54 | Ngách 4 đường Quyết Thắng: từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
55 | Ngách 5 đường Quyết Thắng: từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
56 | Ngách 6 đường Quyết Thắng từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
57 | Ngách 7 đường Quyết Thắng: từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
58 | Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
59 | Vị trí 2, tuyến Kim Qui: từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | 1.500 | 975 | 1.050 |
60 | Đường Đồng Cổ: từ hộ ông Tẻo đến Công ty Hàm Rồng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
61 | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | 1.500 | 975 | 1.050 |
62 | Ngõ 13 (73) Đông Quang: từ hộ bà Vinh đến ông Hải | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
63 | Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến Đội xe Xăng dầu | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
64 | Ngõ 31 Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
65 | Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
66 | Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
67 | Ngõ 22 Thành Thái: từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
68 | Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG |
|
|
|
1 | Đường Đình Hương: |
|
|
|
1.1 | Từ ngã ba Đình Hương đến Đội xe Xăng dầu | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
1.2 | Từ Đội xe Xăng dầu đến nhà ông Hiền | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
1.3 | Từ nhà ông Hiền đến đầu làng Giàng | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
2 | Đường Định Hòa |
|
|
|
2.1 | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
2.2 | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hòa đi Đông Lĩnh | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
3 | Trục chính thôn 4; 5; 6 (đường Lê Thùy; Lê Duyên; Lê Trung) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
4 | Ngõ các thôn 4; 5; 6 rộng trên 3,5m | 1.500 | 975 | 1.050 |
5 | Ngõ các thôn 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 900 | 585 | 630 |
6 | Ngõ các thôn 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | 500 | 325 | 350 |
7 | Đường làng Đại Khối |
|
|
|
7.1 | Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
7.2 | Từ ngã ba ông Đức Dục đến trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
7.3 | Đường Ao Quan; Đường Đình bé; Đường Đông Khối | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
8 | Ngõ các thôn 1, 2, 3 rộng trên 3,5m | 1.500 | 975 | 1.050 |
9 | Ngõ các thôn 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 900 | 585 | 630 |
10 | Ngõ các thôn 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m | 500 | 325 | 350 |
11 | Đường trục Hạc Oa |
|
|
|
11.1 | Từ cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
11.2 | Từ ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11.3 | Đường Đông Thổ: từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11.4 | Đường chùa Tăng Phúc | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12 | Đường số 2 (đường Kim Quy) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Đường số 2 (đường Phượng Hoàng) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14 | Ngõ các thôn 7, 8 rộng trên 3,5m | 1.500 | 975 | 1.050 |
15 | Ngõ các thôn 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 800 | 520 | 560 |
16 | Ngõ các thôn 7, 8 rộng dưới 2,0m | 400 | 260 | 280 |
17 | Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
18 | Khu dân cư MBQH 404 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
19 | Các đường nội bộ MB 598; 100 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
20 | Đường Lê Thành |
|
|
|
20.1 | Từ đường Đại Khối đến Đông Ba | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20.2 | Từ Đông Ba đến Tây Bắc Ga | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
21 | Đường Bà Triệu: từ ngõ 31 đến Nhà hàng Hàm Long | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
22 | Ngõ 236 Bà Triệu | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
23 | Ngõ 20 từ đường Đình Hương - Sông Hạc | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
23.1 | Ngách của ngõ 20 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
24 | Ngõ 33 Đình Hương | 2.800 | 1.820 | 1.960 |
25 | Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
25.1 | Các vị trí còn lại của ngõ 37 | 2.800 | 1.820 | 1.960 |
26 | Ngõ 50 Đình Hương; ngõ 65 Đình Hương | 2.800 | 1.820 | 1.960 |
27 | Ngõ 62 từ đường Đình Hương - số nhà 15 (Dương) | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
27.1 | Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ | 2.800 | 1.820 | 1.960 |
28 | Ngõ 76; ngõ 102; ngõ 127; ngõ 205 Đình Hương | 5.600 | 3.640 | 3.920 |
29 | Ngõ 116 Đình Hương | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
30 | Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước | 5.600 | 3.640 | 3.920 |
31 | Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì | 4.200 | 2.730 | 2.940 |
32 | Ngõ 243 từ đường Đình Hương đến đất NN | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
33 | Ngõ 405; ngõ 419; ngõ 435; ngõ 441 | 1.000 | 650 | 700 |
34 | Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | 800 | 520 | 560 |
| PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG |
|
|
|
1 | Đại lộ Lê Lợi: |
|
|
|
1.1 | Đại lộ Lê Lợi: từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | 20.000 | 13.000 | 14.000 |
1.2 | Đại lộ Lê Lợi: từ đường Đông Hương 2 đến NM Gạch tuynen Đông Hương | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
2 | Đường Nguyễn Tĩnh |
|
|
|
2.1 | Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
2.2 | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
2.3 | Từ đường vào UB đến ngã ba Ba Tân | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3 | Đường Hàm Nghi: |
|
|
|
3.1 | Từ Cầu Cốc đến cầu Đông Hương | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3.2 | Từ cầu Đông Hương đến đường Cốc Hạ 2 (nhà ông Phạm Quang Hùng) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3.3 | Từ đường Cốc Hạ 2 (nhà ông Vương Văn Sương) đến ngã ba Ba Tân | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
3.4 | Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
3.5 | Từ Hàm Nghi đến MB 217 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
4 | MBQH khu thực phẩm Khối 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
5 | MBQH Trắc địa Khối 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
6 | Khu dân cư vật liệu kiến thiết: từ đường Hàm Nghi | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
7 | Khu dân cư MBQH 131: |
|
|
|
7.1 | Từ đường Tân Hương đến hết đường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
7.2 | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
7.3 | Các đường còn lại trong MBQH 131 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
8 | MBQH 89 |
|
|
|
8.1 | Từ đường Lê Lai đến hết đường | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
8.2 | Các đường còn lại trong MBQH 89 | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
9 | Đường thôn Cốc Hạ 2: |
|
|
|
9.1 | Từ Hàm Nghi (Lê Văn Thuận) đến hết đường (nhà ông Trần Văn Lành) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
9.2 | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.3 | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.4 | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.5 | Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.6 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.7 | Từ nhà Văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.8 | Từ nhà ông Quới đến Nhà ông Khang, bà Mậu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.9 | Từ nhà bà Cam đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.10 | Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.11 | Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.12 | Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.13 | Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.14 | Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.15 | Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10 | Đường thôn Cốc Hạ 1 |
|
|
|
10.1 | Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (bà Hiển) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10.2 | Từ Hàm Nghi (Nguyễn Văn Huy) đến Ngô Thị Định | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10.3 | Hàm Nghi (nhà ông Minh Lộc) đến hết đường | 1.500 | 975 | 1.050 |
11 | Đường thôn Ba Tân |
|
|
|
11.1 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Lâm Lỡ) đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.2 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.3 | Từ đường Nguyễn Tính (Đoan Khoa) đến hết đường (Nguyễn Thế Tĩnh) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.4 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.5 | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Văn Thạch) đến ngõ Thầy Quyến | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.6 | Từ Ngõ ông Thắng (Triệu) đến hết ngõ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11.7 | Từ Hàm Nghi (ông Chí) đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11.8 | Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12 | Đường thôn Phan Đình Phùng |
|
|
|
12.1 | Từ nhà ông Liệu đến nhà ông Nhời | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.2 | Từ đường thôn Nguyễn Tính (nhà bà Đức) đến nhà ông Ngô Sỹ Dục | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.3 | Từ nhà ông Lê Ngọc Nghĩa đến nhà bà Phúc Bồi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.4 | Từ nhà ông Chiến (Chức) đến nhà ông Thành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
13 | Đường thôn Tân Hà: từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14 | Đường thôn Quang Trung: |
|
|
|
14.1 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Đoan Lâm) đến nhà ông Lê Vận | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
14.2 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.3 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Long - Hồng) đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.4 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Siêu Hỏa) đến nhà ông Phòng Bàn | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
14.5 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Đình Tam) đến nhà ông Sáng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.6 | Từ nhà ông Thành Xó đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.7 | Từ nhà ông Thắng xoăn đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.8 | Từ nhà ông Tứ đến hết đường | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.9 | Từ nhà ông Nguyễn Siêu Cù đến nhà bà Hợp | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
14.1 | Đường liên sở Tài chính - Công thương từ Đại lộ Lê Lợi đến hết nhà ông Thụy (giáp MB liên sở) | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
14.11 | Ngõ thôn Quang Trung: từ Đại lộ Lê Lợi đến nhà bà Nhờn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15 | Đường thôn Bào Ngoại: |
|
|
|
15.1 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt đến nhà ông Sách | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.2 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quản Thị Nhường) đến nhà ông Đoài | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.3 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Lê Văn Lục - Vị) đến nhà ông Hợp | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.4 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Thị Diệu) đến nhà ông Sang | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
15.5 | Ngõ thôn Bào Ngoại: từ đường Lê Lai (nhà ông Hoành) đến nhà ông Xuân | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15.6 | Ngõ thôn Bào Ngoại: từ nhà ông Xuân đến nhà ông Bắc | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15.7 | Ngõ thôn Bào Ngoại: từ đường Lê Lai (phòng khám nhân đạo) đến nhà ông Tấn - Tằn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.8 | Ngõ thôn Bào Ngoại: từ nhà bà Nối đến phòng khám Nhân đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15.9 | Ngõ thôn Bào Ngoại: từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | 1.500 | 975 | 1.050 |
15.10 | Từ Nguyễn Tĩnh (nhà bà Sang) đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15.11 | Từ Nguyễn Tĩnh (nhà ông Lê Văn Quang) đến hết đường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15.12 | Đường khu tập thể Mỹ thuật | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15.13 | Đường khu tập thể May mặc | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
16 | Đường thôn Khối 1: |
|
|
|
16.1 | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
16.2 | Từ đường Hàm Nghi đến hết KTT trường Pháp lý | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
16.3 | Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
17 | Từ khu tập thể pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
18 | Ngõ Khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | 1.500 | 975 | 1.050 |
19 | Đường thôn Hòa Bình: từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu quốc | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
20 | Ngõ thôn Hoà Bình: từ ĐL. Lê Lợi (nhà ông Khánh) đến nhà ông Đồng - Âu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
21 | Ngõ thôn Hòa Bình: từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
22 | Khu TT Điện báo, điện thoại: từ nhà ông Bơn đến hết | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
23 | MB Xí nghiệp Gốm 48 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
24 | MB khu dân cư liên sở |
|
|
|
23.1 | Đường có lòng đường rộng 10,5m | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
23.2 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | 7.500 | 4.875 | 5.250 |
23.3 | Đường có lòng đường rộng 5,5m | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
24 | Khu đô thị mới Bình Minh: |
|
|
|
24.1 | Các đường nhựa khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
24.2 | Các đường bê tông | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
24.3 | Đường Đông Hương 2 |
|
|
|
24.4 | Từ nút giao đường Đông Hương 5 với đường Đông Hương 2 đến hết Bệnh viện Thanh Hà | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
24.5 | Từ Bệnh viện Thanh Hà đến hết mặt bằng 1876 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
25 | Các đường nội bộ MB 2056 | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
26 | Các đường MB 2022, 1970: |
|
|
|
26.1 | Đường có lòng đường rộng 5,5m | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
26.2 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
26.3 | Đường có lòng đường rộng > 10,5m | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
27 | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
28 | Đường Đông Hương 1: từ Đại lộ Lê Lợi đến giáp phường Đông Hải | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
| PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
|
|
|
1 | Đại lộ Lê Lợi: Từ vòng xuyến Big C đến cầu Đông Hải | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
2 | Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
3 | Khu dân cư MBQH 934: |
|
|
|
3.1 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3.2 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
3.3 | Đường có lòng đường rộng > 10,5 m | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
4 | MBQH 203: |
|
|
|
4.1 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
4.2 | Đường có lòng đường rộng > 7,5 m | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
5 | MBQH 1784 các đường ngang dọc | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | MBQH 1171 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
7 | Khu nhà vườn MBQH 1171 các đường ngang dọc | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
8 | MBQH 2122: |
|
|
|
8.1 | Đường có lòng đường rộng > 7,5 m | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
8.2 | Các đường còn lại | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
9 | Đường Trung tâm phường: Từ NVH phường đến Trạm y tế | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
10 | Đường liên phường: |
|
|
|
10.1 | Từ đường Dã Tượng đến Đại lộLê Lợi (đường tránh Quốc lộ 1A) | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
10.2 | Từ Đại lộ Hùng Vương đến NVH phố Đồng Lễ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
10.3 | Từ Trạm y tế phường đến đê sông Mã | 2.800 | 1.820 | 1.960 |
10.4 | Từ Đại lộ Nam sông Mã đến NVH thôn Lễ Môn | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
10.5 | Từ NVH thôn Lễ Môn đến cầu Đông Hải | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
11 | Đường Dã Tượng: từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
12 | Đường phố Đồng Lễ: |
|
|
|
12.1 | Từ nhà ông Xếp đến NVH phố | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.2 | Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.3 | Từ nhà ông Ái đến nhà ông Thắm | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.4 | Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
12.5 | Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phường Đồng Lễ | 3.300 | 2.145 | 2.310 |
13 | Đường phố Lai Thành: |
|
|
|
13.1 | Từ NVH thôn đến nhà ông Nhởn | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
13.2 | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
13.3 | Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
13.4 | Từ nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
13.5 | Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phường Lai Thành | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
13.6 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Vị | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
14 | Đường phố Lễ Môn: |
|
|
|
14.1 | Các đường, ngõ còn lại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15 | Phố Ái Sơn 1: |
|
|
|
15.1 | Từ nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.2 | Từ NVH thôn (ông Tạo) đến ĐL. Nam Sông Mã | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.3 | Từ nhà bà An đến nhà ông Thủy | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15.4 | Các đường, ngõ còn lại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15.5 | Từ nhà ông Ét đến nhà ông Hải | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15.6 | Từ nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
15.7 | Từ nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
16 | Đường phố Ái Sơn 2: |
|
|
|
16.1 | Từ nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16.2 | Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16.3 | Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16.4 | Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16.5 | Các đường, ngõ còn lại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
17 | Đường phố Sơn Vạn: |
|
|
|
17.1 | Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
17.4 | Các đường, ngõ còn lại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
18 | Đường phố Xuân Lộc |
|
|
|
18.1 | Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến NVH phố | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
18.2 | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Lộc | 1.500 | 975 | 1.050 |
19 | Phố Xuân Minh: |
|
|
|
19.1 | Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
20.1 | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
21 | MBQH 2107 các đường ngang dọc | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
22 | MBQH 4074 các đường ngang dọc | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
23 | MBQH 2589 các đường ngang dọc | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
| PHƯỜNG QUẢNG HƯNG |
|
|
|
1 | Đường đại lộ Lê Lợi: từ cầu Đông Hải đến Quốc lộ 47 | 8.500 | 5.525 | 5.950 |
2 | Đường Bạch Đằng: từ đường Lê Lai đến Cảng | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
3 | Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): từ đường Lê Lợi đến giáp P. Đông Sơn | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
4 | Đường Lê Niệm: từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5 | Đường Lê Niệm: từ đường Bạch Đằng đến phố 6 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
6 | Đường Trần Nhân Tông: từ phố 4 đến phố 7 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
7 | Đường đê nhà Lê cũ: từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
8 | Đường đê nhà Lê cũ: từ MBQH 123 đến cầu dân dụng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
9 | Đường Dã Tượng: từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
10 | Đường Yết Kiêu: từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11 | Đường Nguyễn Thị Định: từ đường Hàm Tử đến hết MBQH 204 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
12 | Đường Nguyễn Thị Định: từ MBQH 204 đến hết đường | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
13 | Đường Thủ Phác: từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MB 1226) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
14 | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154; 1185 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
15 | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MB 1586) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
17 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
18 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
19 | Các đường trục chính trong các phố | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
20 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
21 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
22 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
23 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
24 | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | 2.700 | 1.755 | 1.890 |
25 | Các đường ngang, dọc thuộc MB 1265 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
26 | Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố | 1.500 | 975 | 1.050 |
27 | Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
28 | Đường Phạm Ngũ Lão (từ Trường Dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
29 | Đường PTKT toàn diện | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
30 | Đường Lê Công Khai: từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | 2.200 | 1.430 | 1.540 |
31 | Đường Đức Hậu: từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | 2.200 | 1.430 | 1.540 |
32 | Các đường ngang dọc MBQH 264 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
30 | Khu Công nghiệp Lễ Môn | 2.538 | 1.650 | 1.777 |
| QUẢNG THÀNH |
|
|
|
1 | Đường Thanh Chương: |
|
|
|
1.1 | Từ đường Lê Lai đến ngã ba đường Đồng Khoai (thôn Thành Công) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
1.2 | Từ ngã ba đường Đồng Khoai (thôn Thành Công) đến ngã tư Thành Trọng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
1.3 | Từ ngã tư Thành Trọng đến giáp xã Quảng Định | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
2 | Đường Chi Lăng: |
|
|
|
2.1 | Từ ngã tư Thành Trọng đến giáp xã Quảng Đông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
2.2 | Từ ngã tư Thành Trọng đến hết thôn Minh Trại | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
2.3 | Từ Cầu Chui đường tránh đến QL 1A | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
3 | Đường Ngọc Mai: |
|
|
|
3.1 | Từ Trường TW 5 đến hết thôn Thành Mai | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
3.2 | Từ Thành Mai đến QL 47 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
4 | Đường Đồng Cuốn: từ đường Lê Lai đến thôn Thành Long | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5 | Đường Đồng Khoai: từ đường Ngọc Mai đến thôn Thành Công | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Các trục đường Thành Mai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
7 | Các trục đường Thành Tráng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
8 | Các trục đường Thành Công | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
9 | Các trục đường Thành Long | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
10 | Các trục đường Thành Tân | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11 | Các trục đường Thành Trọng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12 | Các trục đường chính Minh Trại | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12.1 | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12.2 | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường Voi đi Sầm Sơn | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12.3 | Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12.4 | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12.5 | Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
13 | Các đường xương cá các thôn Thành Trọng, Minh Trại | 1.500 | 975 | 1.050 |
14 | Các đường QH MB 1227; MB 1501 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
15 | Các trục đường thôn Thành Yên | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16 | Các đường QH MB 20;589; 1502 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
18 | Đường ngã baVoi đi Sầm Sơn: từ giáp P. Đông Vệ đến hết P. Quảng Thành | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
19 | Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20 | Các đường xương cá phố Thành Mai | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
21 | Đường trục phía Tây phố Thành Mai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
22 | Đường trục phía Đông thôn Thành Mai | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
24 | Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Yên | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
25 | Đường xương cá các thôn Thành Công, Thành Long, Thành Tân, Thành Tráng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
26 | Đường Phát triển toàn diện | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
| PHƯỜNG QUẢNG THẮNG: |
|
|
|
1 | Đường Hải Thượng Lãn Ông |
|
|
|
1.1 | Từ ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông đến đường vành đai | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
1.2 | Từ đường vành đai đến cầu Voi | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
2 | Đường Vệ Đà:Từ cống mắt rồng đến cây đa bến nước | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3 | Đường Nguyễn Phục: từ ngã ba Lê Hưng đến đường vành đai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
4 | Đường Vệ Yên: Từ cây đa bến nước đến đường Hà Huy Tập | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
5 | Đường Nguyễn Phục: từ nhà ông Quế (Chính) đến ngõ 86 Nguyễn Phục | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
6 | Đường Nguyễn Phục: từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã ba Lê Hưng | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
7 | Đường nội bộ MB 76; 1929 | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
8 | Đường Đỗ Đại:Từ NVH phố 1 đến nhà ông Nài | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
9 | Đường Đỗ Đại: Từ NVH Vệ Yên đến ông Trường | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
10 | Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Đỗ Đại | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
11 | Đường từ Đỗ Đại đến UBND | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
12 | Đường Hà Huy Tập: từ nhà ông Hồng đến ông Toàn | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
13 | Ngõ 30 Nguyễn Phục (giáp phía Đông TTGDTX) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
14 | Đường Lê Hưng: từ đường Nguyễn Phục đến đường vành đai | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
15 | Đường Lê Hưng: từ đường vành đai đến hết | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
16 | Đường Phù Lưu: từ nhà ông Hải phố 8 đến nhà ông Hoa phố 7 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
17 | Đường Phù Lưu: Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MB TĐC số 89 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
18 | Mặt bằng 1484: đường nội bộ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Mặt bằng 933; 889, 2424: Tuyến giáp chợ | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
20 | Mặt bằng 933; 889, 2424: Tuyến còn lại | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
21 | Mặt bằng 1858: đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
22 | Mặt bằng 1858: Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
23 | Đường Đỗ Đại: từ nhà ông Trường đến nhà ông Hồng | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
24 | Khu dân cư trường Chính trị tỉnh (đường nội bộ) | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
25 | Đường Nguyễn Phục: Từ đường vành đai đến cầu Nấp | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
26 | Đường Vệ Yên: Từ Ngã tư Hà Huy Tập đến sông kênh Bắc | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
27 | Ngõ phố 1 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
28 | Ngõ phố 2, Khu vực xóm trại: từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
29 | Ngõ phố 2, khu vực còn lại: từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
30 | Ngõ phố 3 và phố 4: từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
31 | Ngõ phố 5 và phố 6: từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | 1.000 | 650 | 700 |
32 | Ngõ phố 7 và phố 8: từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | 1.500 | 975 | 1.050 |
33 | Ngõ đường Phù Lưu: khu vực xóm Nương | 1.000 | 650 | 700 |
34 | Ngõ 185 Hải Thượng Lãn Ông: từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
35 | Ngõ 378 Hải Thượng Lãn Ông: từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
36 | Ngõ 488 Hải Thượng Lãn Ông: (khu dân cư y tế dự phòng) đến nhà bà Câu | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
37 | Các ngõ còn lại của đường Hải Thượng Lãn Ông | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
38 | Ngách 30 Nguyễn Phục | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
39 | Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
40 | Đường vành đai: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Vệ Yên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
41 | Đường vành đai: Từ đường Vệ Yên đến đê sông nhà Lê | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
42 | Ngõ thuộc đường vành đai: Từ Vệ Yên đến sông nhà Lê | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43 | Ngõ 298 Hải Thượng Lãn Ông: từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
44 | Ngõ 318 Hải Thượng Lãn Ông | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
| XÃ ĐÔNG TÂN |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu: từ QL47 đi Đông Xuân | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
2 | Đường thôn Tân Thọ; | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
3 | Đường ngõ xóm thôn Tân Thọ; | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
4 | Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3); | 7.000 | 3.850 | 4.200 |
5 | Đường chính thôn Tân Hạnh: | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
6 | Đường thôn Tân Hạnh (từ QL 47 đến nhà ông Tiến): | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
7 | Ngõ xóm thôn Tân Hạnh | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
8 | Đường chính thôn Tân Cộng: | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
9 | Ngõ xóm thôn Tân Cộng: | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
10 | Đường trục chính Thôn Tân Lê, Tân Lợi (từ QL 47 vào) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
11 | Ngõ xóm thôn Tân Lê, Tân Lợi; | 1.500 | 825 | 900 |
12 | Đường thôn Tân Dân | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
13 | Ngõ xóm thôn Tân Dân | 1.300 | 715 | 780 |
14 | Đường thôn Tân Tự | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
15 | Ngõ xóm thôn Tân Tự | 1.500 | 825 | 900 |
16 | Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
17 | Đường làng nghề | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
18 | Các vị trí còn lại (VTCL); | 500 | 275 | 300 |
19 | Đất khai trường ven núi; | 300 | 165 | 180 |
20 | Đường từ ngã ba Nhồi đi Công ty Tân Thành | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
21 | Đường Lô 2 Bãi Vác | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
| XÃ ĐÔNG LĨNH |
|
|
|
1 | Đường dọc kênh B19: |
|
|
|
1.1 | Từ QL45 đến cổng trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.2 | Lô 2 | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
1.3 | Từ cổng trường Quân sự đến giáp xóm Lợi | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
1.4 | Từ xóm Lợi đến hết xóm Quyết | 1.700 | 935 | 1.020 |
2 | Từ QL 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
3 | Đường trục chính xóm Đông, xóm Sơn | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
4 | Các đường ngõ xóm còn lại thuộc xóm Đông | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
5 | Các đường ngõ xóm còn lại thuộc xóm Sơn | 1.500 | 825 | 900 |
6 | Đường từ cổng trường Quân sự (Ô. Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ Ô. Sáng) | 1.500 | 825 | 900 |
7 | Đường từ nhà ông Ty đến giáp xóm Lợi (làng Vĩnh Ngọc) | 1.500 | 825 | 900 |
8 | Từ xóm Lợi đến cầu Thôn Phú | 1.200 | 660 | 720 |
9 | Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) | 1.200 | 660 | 720 |
10 | Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) | 1.200 | 660 | 720 |
11 | Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) | 1.200 | 660 | 720 |
12 | Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) | 1.200 | 660 | 720 |
13 | Đường từ cống Tây xóm Quyết qua làng Mân Trung đến ngã ba Cồn Lầm | 1.200 | 660 | 720 |
14 | Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi xóm Phú (làng Mân Trung) | 1.200 | 660 | 720 |
15 | Đường từ cầu xóm Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | 1.000 | 550 | 600 |
16 | Đường từ cầu xóm Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (xóm Phú) | 800 | 440 | 480 |
17 | Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) | 800 | 440 | 480 |
18 | Đường Thống Nhất từ giáp xã Thiệu Giao đến hết xóm Tiến | 1.200 | 660 | 720 |
19 | Từ thôn Tiến hết làng Tân Lương | 900 | 495 | 540 |
20 | Đường từ Hồ Thôn đi xóm Phú | 900 | 495 | 540 |
21 | Các đường, ngõ xóm còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | 800 | 440 | 480 |
22 | Các đường, ngõ xóm còn lại thuộc làng Vân Nhưng | 800 | 440 | 480 |
23 | Các đường, ngõ xóm còn lại thuộc làng Mân Trung | 500 | 275 | 300 |
24 | Các đường, ngõ xóm còn lại thuộc làng Bản Nguyên | 500 | 275 | 300 |
25 | Các đường ngõ xóm còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ | 350 | 193 | 210 |
26 | Đất SXKD khu làng nghề, đường phân lô từ QL45 - khu nghĩa địa | 33.07 | 2.000 | 2.154 |
| PHƯỜNG AN HOẠCH |
|
|
|
1 | Đường liên xã từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
2 | Đường xã từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - đến giáp xã Đông Hưng; | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
3 | Đường lô 2, lô 3 khu dân cư xóm Bắc MBQH 685/2009 | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
4 | Đường lô 4, lô 5 MB khu dân cư Bắc Sơn 1; Bắc Sơn 2. | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
5 | Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Đường phố Bắc Sơn: Đoạn từ chợ Cầu Đống - đến Cầu Sắt ; Đoạn phía sau cây xăng Minh Hương, từ hộ ông Chương đến khu tập thể công an. | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
7 | Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
8 | Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn hóa Trung tâm - đến Cầu Gạch. | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
9 | Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - đến QL45 (hộ ông Quế); | 1.500 | 975 | 1.050 |
10 | Đường phố Tân Sơn từ QL 45 (hộ ông Nguyễn Trung Sơn) - đến cửa Âu (kênh Bắc); đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - đến hộ bà Lê Thị Hòa | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
11 | Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
12 | Đường vào nghĩa địa từ QL 45 - Núi Sản; | 800 | 520 | 560 |
13 | Đường vào đồng Chún: Đoạn từ QL 45 - đến kênh B20 (hộ ông Lê Minh Hải; đoạn từ QL 45 - đến Núi Nhồi; | 1.000 | 650 | 700 |
14 | Đường Phố Trung Sơn - Nam Sơn: từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (hộ ông Lê Thiều Hoa) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15 | Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp. | 1.000 | 650 | 700 |
16 | Đường ngõ phố của phố Quan Sơn (thuộc khu vực phía núi Nhồi phía Tây đường núi vành đai QL 45) | 500 | 325 | 350 |
17 | Đường ngõ phố của phố Quan Sơn (thuộc khu vực phía Đông đường núi vành đai QL 45 | 1.000 | 650 | 700 |
18 | Đường Buồng quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt; và từ khu 14 hộ phố Nam Sơn đến đường sắt; | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại); | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
20 | Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
21 | Khu đô thị mới Đông Sơn |
|
|
|
21.1 | Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp QL 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
21.2 | Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
|
|
|
1 | Đường xã: Từ giáp phường An Hoạch đến đường sắt | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2 | Đường xã: Từ đường sắt đến nhà ông Thái (Căn) - ông Tuấn (Thiêm) | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
3 | Đoạn tiếp theo từ nhà Văn hóa xóm Quang đến trường Mầm non - đến nhà ông Đạo | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
4 | Từ nhà ông Dũng (Lan) đến cây xăng Thanh Thanh | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
5 | Đường xã từ cây xăng Thanh Thanh - giáp Đông Văn; | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
6 | Đường trục xóm Toản, xóm Tiến; | 700 | 385 | 420 |
7 | Các đường ngõ xóm của xóm Toản, xóm Tiến; | 500 | 275 | 300 |
8 | Các đường ngõ xóm của xóm Quang, xóm Thắng Sơn, xóm Trần, xóm Hưng; | 1.000 | 550 | 600 |
9 | Các đường ngõ xóm của xóm Nam Hưng; | 700 | 385 | 420 |
10 | Đường thôn Thắng Sơn; | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
11 | Đường xóm Trần - xóm Hưng từ trường mầm non - cầu trắng; | 1.200 | 660 | 720 |
12 | Khu dân cư xóm trại; | 400 | 220 | 240 |
13 | Khu dân cư cầu Âu; | 1.000 | 550 | 600 |
14 | Khu dân cư Đồng Nhờn: |
|
|
|
14.1 | Lô 2, | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
14.2 | Lô 3; 4 | 1.000 | 550 | 600 |
15 | Các vị trí còn lại | 300 | 165 | 180 |
16 | Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang | 1.000 | 550 | 600 |
15 | Đường phân lô chính cụm công nghiệp Vức |
| 1.100 |
|
| XÃ ĐÔNG VINH |
|
|
|
1 | Khu dân cư 401, dân cư Đồng Sâm | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2 | Đường thôn Đa Sỹ (từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba thôn Đồng Cao); | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
3 | Ngõ trước thôn Đa Sỹ (từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ) | 1.000 | 550 | 600 |
4 | Ngõ giữa thôn Đa Sỹ (từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng) | 1.000 | 550 | 600 |
5 | Từ ngã ba Đa Sỹ đi thôn Đồng Cao | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
6 | Các đường ngõ xóm thôn Đa Sỹ, thôn Đồng Cao, thôn Văn Khê | 700 | 385 | 420 |
7 | Đường thôn Văn Khê; | 1.800 | 990 | 1.080 |
8 | Hai bên đường từ ngã ba Đa Sỹ đi đến cổng nhà máy gạch tự lực cũ | 1.500 | 825 | 900 |
9 | Đường thôn Tam Thọ; | 300 | 165 | 180 |
10 | Đường thôn Văn Vật; | 300 | 165 | 180 |
11 | Các đường ngõ xóm của thôn Tam Thọ, thôn Văn Vật; | 300 | 165 | 180 |
12 | Từ Bưu Điện văn hóa xã đến đường thôn Văn Khê | 1.300 | 715 | 780 |
13 | Khu công nghiệp vức | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
14 | Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | 364 | 200 | 218 |
| XÃ QUẢNG THỊNH |
|
|
|
1 | Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng địa phận xã Quảng Thịnh quản lý | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2 | Từ giáp QL 1 A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp QL 45 | 2.300 | 1.265 | 1.380 |
3 | Từ giáp đường quốc lộ1A (cầu Quán Nam) đến trụ sở UBND xã cũ (đường Tiến Thọ - Gia Lộc) | 2.300 | 1.265 | 1.380 |
4 | Các đường còn lại | 1.200 | 660 | 720 |
| XÃ QUẢNG CÁT |
|
|
|
1 | Tỉnh lộ 4A |
|
|
|
1.1 | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng trường cấp II Quảng Cát | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
1.2 | Từ cổng trường cấp II Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | 1.500 | 825 | 900 |
2 | Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ | 800 | 440 | 480 |
3 | Đoạn đường từ QL47 đến cổng trường Mầm non thôn 15 | 700 | 385 | 420 |
4 | Đoạn đường từ trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 | 600 | 330 | 360 |
5 | Đoạn đường từ tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) | 500 | 275 | 300 |
6 | Đoạn đường từ tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) | 500 | 275 | 300 |
7 | Đoạn đường từ tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) | 500 | 275 | 300 |
8 | Tuyến đường từ tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) | 500 | 275 | 300 |
9 | Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 | 600 | 330 | 360 |
10 | Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) | 500 | 275 | 300 |
11 | Các đường còn lại | 500 | 275 | 300 |
| XÃ QUẢNG PHÚ |
|
|
|
1 | Từ QL 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2 | Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy | 1.500 | 825 | 900 |
3 | Đường Bắc bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến hết địa phận thôn 2 | 1.200 | 660 | 720 |
4 | Đoạn từ địa phận thôn 2 đến giáp xã Quảng Thọ | 1.000 | 550 | 600 |
5 | Đường đê sông Mã đoạn từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận thôn 9 (cống cổ Ngự) | 1.200 | 660 | 720 |
6 | Đường trục thôn 6 đoạn từ đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) | 1.200 | 660 | 720 |
7 | Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (TĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4) | 1.200 | 660 | 720 |
8 | Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | 1.200 | 660 | 720 |
9 | Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | 1.200 | 660 | 720 |
10 | Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN-MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 | 800 | 440 | 480 |
11 | Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) | 800 | 440 | 480 |
12 | Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 | 800 | 440 | 480 |
13 | Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) | 800 | 440 | 480 |
14 | Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái | 800 | 440 | 480 |
15 | Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | 800 | 440 | 480 |
16 | Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) | 800 | 440 | 480 |
17 | Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường QL47 (hộ ông Đài) | 1.500 | 825 | 900 |
18 | MBQH số 83 |
|
|
|
18.1 | Đường rộng 10,5m | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
18.2 | Đường rộng 7,5m | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
19 | Các vị trí còn lại | 800 | 440 | 480 |
| XÃ QUẢNG TÂM |
|
|
|
1 | Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2 | Đoạn đường từ QL47 vào cổng trường ĐH Công nghiệp | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
3 | Từ Ql 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | 1.800 | 990 | 1.080 |
4 | Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm | 1.500 | 825 | 900 |
5 | Đường từ QL 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 1.800 | 990 | 1.080 |
6 | Đường từ QL47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 1.500 | 825 | 900 |
7 | Đường từ QL47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) | 1.500 | 825 | 900 |
8 | Đường từ QL47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) | 1.500 | 825 | 900 |
9 | Đường trục từ QL47 đến Bệnh viện 71 | 1.800 | 990 | 1.080 |
10 | Đường trục từ Bệnh viện 71 đến thôn Phúc Thọ | 1.400 | 770 | 840 |
11 | Đường trục từ thôn Phúc Thọ đến giáp xã Quảng Cát | 1.600 | 880 | 960 |
12 | Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành | 1.400 | 770 | 840 |
13 | Các đường nội bộ khu dân cư Thanh Tâm | 1.200 | 660 | 720 |
14 | Đường xương cá các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, phố Môi | 1.200 | 660 | 720 |
15 | Đường xương cá các thôn Tiến Thành, Phúc Thọ, Đình Cường | 960 | 528 | 576 |
16 | Trục đường chính MBQH 51 | 2.700 | 1.485 | 1.620 |
17 | Đường nội bộ MBQH 51 | 1.000 | 550 | 600 |
18 | Đường nội bộ MBQH 1199 | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
19 | Quốc lộ 47 cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm | 2.200 | 1.100 | 1.320 |
20 | Đường chính MBQH 50 | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
21 | Đường nội bộ MBQH 50 | 1.800 | 990 | 1.080 |
| XÃ QUẢNG ĐÔNG |
|
|
|
1 | Đường Đông - Định - Đức |
|
|
|
1.1 | Từ tiếp giáp đường 47 đến ngã ba thôn Đông Quang 2 | 2.300 | 1.265 | 1.380 |
1.2 | Từ ngã ba thôn Đông Quang 2 đến giáp xã Quảng Định | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
2 | Từ đường Đông - Định - Đức (đường bờ bắc kênh Bắc - xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | 1.800 | 990 | 1.080 |
3 | Từ đường Đông - Định - Đức đến nhà ông Thuấn thôn Đông Nghĩa | 1.800 | 990 | 1.080 |
4 | Từ ngã 3 đường Đông - Định - Đức (thôn Đông Thành) đi Chợ Nhàng | 1.800 | 990 | 1.080 |
5 | Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) | 1.800 | 990 | 1.080 |
6 | Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Vinh đi qua MBQH số 42 đến NVH thôn Đông Nghĩa | 1.600 | 880 | 960 |
7 | Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông - Định - Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn | 1.500 | 825 | 900 |
8 | Từ ngã 3 đường Đông - Định - Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi QL 47 | 1.800 | 990 | 1.080 |
9 | Đường từ trường mầm non Cộng Khum qua thôn Đông Việt đến QL 47 | 1.800 | 990 | 1.080 |
10 | Các đường MBQH số 56, 57, 58 | 1.800 | 990 | 1.080 |
11 | Vị trí 2 phía sau QL 47 | 2.400 | 1.320 | 1.440 |
12 | Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | 1.200 | 660 | 720 |
13 | Vị trí 2 phía trong của đường Đông - Định - Đức | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
| XÃ THIỆU DƯƠNG |
|
|
|
1 | Giáp phường Đông Cương đến Ngã ba vào UBND xã Thiệu Dương | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
2 | Ngã ba vào UBND Thiệu Dương đến Giáp đê TW | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
3 | Giáp đường Đình Hương - Giàng đến Bưu điện VH xã Thiệu Dương | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
4 | Bưu điện VH xã Thiệu Dương giáp xã Thiệu Khánh | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
5 | Dọc đê TW: Từ nhà anh Tuyển T8 đến giáp Thiệu Khánh | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
6 | Ven làng nội đê: từ thôn 4 đến thôn 3 | 1.200 | 660 | 720 |
7 | Đuờng nhánh các thôn nội đê | 600 | 330 | 360 |
8 | Đường liên thôn ngoại đê: Từ thôn 4 đến phường Hàm Rồng | 350 | 193 | 210 |
9 | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | 400 | 220 | 240 |
10 | Các đường nhánh từ trục chính của các thôn (từ thôn 4 đến phường Hàm Rồng) | 350 | 193 | 210 |
11 | Các đường ngõ còn lại | 300 | 165 | 180 |
| XÃ THIỆU KHÁNH |
|
|
|
1 | Đường 502 (kênh B9) |
|
|
|
1.1 | Từ nhà ông Thảo Tép đến giáp Thiệu Dương | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
1.2 | Từ Ủy ban nhân dân xã đi Núi Đọ | 1.000 | 550 | 600 |
2 | Tuyến đê TW: thôn 9, thôn Thủ Công và thôn 6 | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
3 | Tuyến đê TW: thôn 7 và từ nhà ông Quý Đào đi Thiệu Tân | 1.000 | 550 | 600 |
4 | Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 5 | 1.500 | 825 | 900 |
5 | Đường liên thôn, thôn 8 (từ Nhà văn hóa thôn 8 đến gốc gạo giáp đê) | 1.500 | 825 | 900 |
6 | Các ngõ từ trục đường liên thôn | 700 | 385 | 420 |
7 | Chân núi Đọ và trục đường thôn Giang Thanh, hẻm các thôn | 500 | 275 | 300 |
8 | Các hẻm của thôn Giang Thanh | 500 | 275 | 300 |
9 | Đường liên xã từ UBND xã đi Thiệu Vân | 1.000 | 550 | 600 |
10 | Đường vòng núi Tiên thôn 6, xóm chợ Vồm | 1.000 | 550 | 600 |
| XÃ THIỆU VÂN |
|
|
|
1 | Đường liên thôn |
|
|
|
1.1 | Từ nhà ông Chính Hà T1 đến bảng tin T8 | 1.200 | 660 | 720 |
1.2 | Từ Nghĩa địa T8 đến giáp Thiệu Châu | 1.200 | 660 | 720 |
1.3 | Từ Cầu Dừa cồn Vịt đến nhà anh Phước Lý | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
1.4 | Từ nhà anh Phước đến nhà bà Tấn | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
1.5 | Từ nhà ông Dung Chứ đến nhà ông Quyền T4 | 1.500 | 825 | 900 |
1.6 | Từ Nhà bà Nghiêm đến đài tưởng niệm | 1.500 | 825 | 900 |
1.7 | Từ ngã ba ông Truy đến Mã Đa | 1.000 | 550 | 600 |
2 | Đường thôn |
|
|
|
2.1 | Trục đường chính các thôn 1, 2, 3, 4 | 500 | 275 | 300 |
2.2 | Trục đường chính các thôn 5, 6, 7 | 400 | 220 | 240 |
2.3 | Trục đường chính thôn 8 | 300 | 165 | 180 |
2.4 | Trục đường nhánh các thôn 1, 2, 3, 4 | 350 | 193 | 210 |
3 | Các đường ngõ còn lại | 300 | 165 | 180 |
| XÃ HOẰNG LÝ |
|
|
|
1 | Đường huyện lộ |
|
|
|
1.1 | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã | 1.000 | 550 | 600 |
1.2 | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp | 800 | 440 | 480 |
1.3 | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc - Nam đến trạm biến thế thôn 7 | 800 | 440 | 480 |
1.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát | 700 | 385 | 420 |
1.5 | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã ba (nhà ông Khương) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
1.6 | Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | 1.000 | 550 | 600 |
1.7 | Từ tiếp giáp QL1A đến đê sông Mã | 1.000 | 550 | 600 |
2 | Đường xã |
|
|
|
2.1 | Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 | 700 | 385 | 420 |
2.2 | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế | 700 | 385 | 420 |
2.3 | Từ nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | 800 | 440 | 480 |
2.4 | Ven chân đê khu vực thôn 1, 2 | 700 | 385 | 420 |
2.5 | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi | 700 | 385 | 420 |
3 | Đường còn lại | 600 | 330 | 360 |
| XÃ HOẰNG LONG |
|
|
|
1 | Đường Khu công nghiệp |
|
|
|
1.1 | Từ Quốc lộ 1A đến đầu đường Cán Cờ | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
1.2 | Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | 3.200 | 1.760 | 1.920 |
1.3 | Đường còn lại trong KCN | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2 | Đường Cán Cờ |
|
|
|
2.1 | Từ KCN đến đường rẽ vào Công ty Hoàng Tuấn | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
3 | Đường xã |
|
|
|
3.1 | Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Tỉnh lộ 509 (đê sông Mã) | 1.500 | 825 | 900 |
3.2 | Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm Y tế xã | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
3.3 | Từ Trạm Y tế đến trạm biến áp thôn 3 | 1.500 | 825 | 900 |
3.4 | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (đê sông Mã) | 1.000 | 550 | 600 |
3.5 | Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | 1.200 | 660 | 720 |
4 | Đường tỉnh lộ 510: |
|
|
|
4.1 | Từ cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
4.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn 4 xã Hoằng Long | 1.700 | 935 | 1.020 |
4.3 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | 1.500 | 825 | 900 |
5 | Đường còn lại | 700 | 385 | 420 |
| XÃ HOẰNG QUANG |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận H.Long đến hết địa phận H. Quang | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2 | Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến cửa hàng xăng dầu TH | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
3 | Từ cửa hàng xăng dầu TH đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc | 1.500 | 825 | 900 |
4 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn 1) | 700 | 385 | 420 |
5 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn 1) | 1.000 | 550 | 600 |
6 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Cúc (thôn 2) | 1.200 | 660 | 720 |
7 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp thôn 3 | 1.000 | 550 | 600 |
8 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn 5) | 1.000 | 550 | 600 |
9 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Lợi (thôn 5) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
10 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn 4) | 1.000 | 550 | 600 |
11 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Đức (thôn 6) | 1.000 | 550 | 600 |
12 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn 7) | 1.000 | 550 | 600 |
13 | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Lương (thôn 10) | 1.200 | 660 | 720 |
14 | Từ nhà ông Thanh thôn 2 đến nhà ông Thịnh thôn 1 | 1.000 | 550 | 600 |
15 | Từ nhà ông Thược thôn 3 đến nhà ông Kính thôn 4 | 800 | 440 | 480 |
16 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Lân thôn 3) | 1.000 | 550 | 600 |
17 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn 4) | 1.200 | 660 | 720 |
18 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Mậu thôn 4) | 1.000 | 550 | 600 |
19 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn 4) | 1.000 | 550 | 600 |
20 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Nghĩa thôn 6) | 1.000 | 550 | 600 |
21 | Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn 5 | 1.000 | 550 | 600 |
22 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn 5) | 1.000 | 550 | 600 |
23 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sửu thôn 7) | 1.000 | 550 | 600 |
24 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Vỉnh thôn 7) | 1.000 | 550 | 600 |
25 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắm thôn 7) | 1.000 | 550 | 600 |
26 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tùng thôn 7) | 800 | 440 | 480 |
27 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hải thôn 8) | 1.000 | 550 | 600 |
28 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hai thôn 8) | 1.000 | 550 | 600 |
29 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thanh thôn 8) | 1.000 | 550 | 600 |
30 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Đoài thôn 9) | 1.000 | 550 | 600 |
31 | Từ nhà ông Biên thôn 8 đến nhà ông Sáng thôn 8 | 800 | 440 | 480 |
32 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tùng thôn 9) | 1.000 | 550 | 600 |
33 | Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Toàn thôn 8 | 1.000 | 550 | 600 |
34 | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn 10) | 1.000 | 550 | 600 |
35 | Từ nhà ông Dần thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn 10 | 1.200 | 660 | 720 |
36 | Đường còn lại | 700 | 385 | 420 |
37 | Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
| XÃ HOẰNG ANH |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 10 |
|
|
|
1.1 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | 2.800 | 1.540 | 1.680 |
1.2 | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
1.3 | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2 | Đường Khu công nghiệp |
|
|
|
2.1 | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long đến tiếp giáp Quốc lộ 10 | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
3 | Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã H.Long đến hết địa phận xã H. Anh | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
4 | Đường từ Quốc lộ 10 (nhà Tiến Thong) đến trường Mầm non | 700 | 385 | 420 |
5 | Từ cổng chào làng Quan Nội đến trường Mầm non | 700 | 385 | 420 |
6 | Từ trường Mầm non Quan Nội đến nhà ông Tài Phăng | 700 | 385 | 420 |
7 | Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến ngã 4 thôn 6 | 700 | 385 | 420 |
8 | Đường cánh cung (đường QL 10 cũ) | 1.000 | 550 | 600 |
9 | Đường từ đường cánh cung qua trường THCS đến nhà ông Tư | 700 | 385 | 420 |
10 | Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến NVH Nhữ Xá | 700 | 385 | 420 |
11 | Đường còn lại | 400 | 220 | 240 |
| XÃ HOẰNG ĐẠI |
|
|
|
1 | Đường tỉnh lộ 510: |
|
|
|
1.1 | Từ tiếp giáp địa phận H.Quang đến trường THCS H.Đại | 1.000 | 550 | 600 |
1.2 | Đoạn tiếp theo từ trường THCS H.Đại đến ngã 3 thôn Kiều Tiến | 1.500 | 825 | 900 |
1.3 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba thôn Kiều Tiến đến nghĩa địa Mồ Cui | 1.200 | 660 | 720 |
1.4 | Đoạn tiếp theo từ nghĩa địa Mồ Cui đến giáp xã Hoằng Lộc | 900 | 495 | 540 |
2 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | 700 | 385 | 420 |
3 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | 700 | 385 | 420 |
4 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | 700 | 385 | 420 |
5 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | 700 | 385 | 420 |
6 | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | 700 | 385 | 420 |
7 | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | 700 | 385 | 420 |
8 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | 700 | 385 | 420 |
9 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | 700 | 385 | 420 |
10 | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | 700 | 385 | 420 |
11 | Từ cống ông Cớn đến đê sông Mã | 700 | 385 | 420 |
12 | Đường thôn Kiều Tiến | 500 | 275 | 300 |
13 | Đường thôn Đồng Tiến | 500 | 275 | 300 |
14 | Đường thôn Đại Đồng | 500 | 275 | 300 |
15 | Đường thôn Vinh Quang | 500 | 275 | 300 |
16 | Đường thôn Hạnh Phúc | 500 | 275 | 300 |
17 | Đường thôn Quang Hải | 500 | 275 | 300 |
18 | Đường thôn Cát Lợi | 500 | 275 | 300 |
19 | Đường thôn Kiều Tiến Ơn Hà | 500 | 275 | 300 |
65 | Đường còn lại | 300 | 165 | 180 |
| PHƯỜNG TÀO XUYÊN |
|
|
|
1 | QL1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | 3.600 | 2.340 | 2.520 |
2 | Qlộ 10: từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc - Nam | 3.200 | 2.080 | 2.240 |
3 | Đường Khu công nghiệp |
|
|
|
3.1 | Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | 2.700 | 1.755 | 1.890 |
3.2 | Đường còn lại trong KCN | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
4 | Từ tiếp giáp QL1A đến giáp xã Hoằng Lý (đường Thành Khang 1, 2) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5 | Từ tiếp giáp QL1A đến nhà ông Đợi (đường Phượng Đình 1) | 1.500 | 975 | 1.050 |
6 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Châu (đường Phượng Đình 3) | 1.700 | 1.105 | 1.190 |
7 | Từ tiếp giáp QL1A đến nhà ngã 4 nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
8 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | 1.200 | 780 | 840 |
9 | Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) | 1.500 | 975 | 1.050 |
11 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) | 1.500 | 975 | 1.050 |
12 | Từ tiếp giáp QL1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) | 2.300 | 1.495 | 1.610 |
13 | Đoạn tiếp theo đến đê sông Mã | 1.600 | 1.040 | 1.120 |
14 | Từ tiếp giáp QL1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | 1.200 | 780 | 840 |
15 | Từ tiếp giáp QL1A đến Công ty Súc sản (đường ép dầu cũ) | 1.700 | 1.105 | 1.190 |
16 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) | 1.700 | 1.105 | 1.190 |
17 | Đường còn lại | 800 | 520 | 560 |
18 | Đường phố Thành Khang |
|
|
|
18.1 | Tiếp giáp QL 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) | 2.600 | 1.690 | 1.820 |
18.2 | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
18.3 | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) | 1.500 | 975 | 1.050 |
18.4 | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) | 1.500 | 975 | 1.050 |
18.5 | Từ tiếp giáp QL 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) | 1.700 | 1.105 | 1.190 |
19 | Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
19.1 | Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình 2 (cũ) và đường trong MBQH 18b | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
19.2 | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hóa Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
20 | Các tuyến đường số 2; 3; 3a; 3b; 4; 4a; 5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 | 1.500 | 975 | 1.050 |
21 | Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
22 | Đường Yên Trung: từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã | 1.500 | 975 | 1.050 |
23 | Đường Yên Xuân: từ ngã ba nhà bà Dàng đến trường Mầm non | 1.700 | 1.105 | 1.190 |
24 | Đường Yên Xuân: từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã | 1.500 | 975 | 1.050 |
25 | Đường Yên Tân: từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực | 1.500 | 975 | 1.050 |
26 | Đường Khu TĐC: từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
27 | Từ tiếp giáp QL 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | 1.200 | 780 | 840 |
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
2. THỊ XÃ SẦM SƠN
ĐVT: 1000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Đất ở | Đất SXKD không phải thương mại, dịch vụ | Đất thương mại, dịch vụ |
I | PHƯỜNG TRƯỜNG SƠN |
|
|
|
1 | Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
|
1.1 | Đoạn từ núi Trường Lệ - Nam Tô Hiến Thành | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
1.2 | Đoạn từ Bắc Tô Hiến Thành - Nam Lê Lợi | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
1.3 | Đoạn từ Bắc Lê Lợi - Nam Tây Sơn | 19.000 | 12.350 | 13.300 |
2 | Đường Thanh Niên |
|
|
|
2.1. | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Nam Tô Hiến Thành | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
2.2 | Đoạn từ Bắc Tô Hiến Thành - Tây Sơn | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
3 | Đường Nguyễn Du |
|
|
|
3.1 | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Nam Lê Lợi | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
3.2 | Đoạn từ Bắc Lê Lợi - Tây Sơn | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
4 | Đường Tô Hiến Thành |
|
|
|
4.1 | Từ Hồ Xuân Hương - P. Đông Thanh Niên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
4.2 | P.Tây Thanh Niên - P. đông Nguyễn Du | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
4.3 | P. Tây Nguyễn Du - Đoàn Thị điểm | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
4.4 | Từ Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5 | Đường Lê Lợi |
|
|
|
5.1 | Từ Hồ Xuân Hương - P. Đông Thanh Niên | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
5.2 | Từ P. Tây Thanh Niên - P. Đông đ. Nguyễn Du | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
5.3 | Từ P. Tây đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
5.4 | Từ Lý Tự Trọng - P. đông Trần Hưng Đạo | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
5.5 | Từ P. Tây Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6 | Đường Đào Duy Từ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
7 | Đường Lê Hoàn |
|
|
|
7.1 | Từ Hồ Xuân Hương - P. Đông Thanh Niên | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
7.2 | Từ P. Tây Thanh Niên - P. Đông Nguyễn Du | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
7.3 | Từ P. Tây Nguyễn Du - nhà ông Bình Phương | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
7.4 | Từ P.Tây nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
8 | Đường Tây Sơn phía Nam |
|
|
|
8.1 | Từ Hồ Xuân Hương - P. Đông Thanh Niên | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
8.2 | Từ P. Tây Thanh Niên - P. Đông Nguyễn Du | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
8.3 | Từ P. Tây Nguyễn Du - Bế Văn Đàn | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
8.4 | Từ P. Tây Bế Văn Đàn - P. Đông Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
8.5 | Từ P. Tây Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9 | Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương |
|
|
|
9.1 | Đoạn từ Nam KS sông Mã - nhà Bích Đãi | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
9.2 | Đoạn vào KS Thảo Hương - nhà bà Niên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
9.3 | Đoạn bắc KS Biển Nhớ - Thanh Niên | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
9.4 | Đoạn bắc nhà Nông Dung - nhà ông Sang Ân | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
9.5 | Đoạn vào KS Trung Lan - NN bà Gái | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
10 | Đường Đoàn Thị Điểm |
|
|
|
10.1 | Đoạn từ Lê lợi - Tô Hiến Thành | 3.600 | 2.340 | 2.520 |
10.2 | Đoạn từ Tô Hiến Thành - chân núi Trường Lệ | 2.400 | 1.560 | 1.680 |
11 | Đường Nguyễn Trãi: | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
12 | Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
12.1 | Đoạn từ Tây Sơn - P.Bắc Lê Lợi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
12.2 | Đoạn từ P.Nam Lê Lợi - P. Đông Chợ (bà Tuyết) | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
12.3 | Đoạn còn lại: Từ nhà ông Thủy - nhà Thắng Bùi | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
13 | Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
|
13.1 | Đoạn từ cống sông Đơ - ngã ba trường Tiểu học | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
13.2 | Từ ngã ba trường Tiểu học - P. Nam Lê Lợi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
13.3 | Đoạn từ P. Bắc Lê Lợi - giáp Bắc Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
14 | Đường Phan Chu Trinh: từ Đoàn Thị Điểm - Lý Tự Trọng | 1.200 | 780 | 840 |
15 | Đường Nguyễn Tuân | 1.000 | 650 | 700 |
16 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.000 | 650 | 700 |
17 | Đường Xuân Diệu |
|
|
|
17.1 | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Đoàn Thị Điểm | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
17.2 | Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Phạm Ngũ Lão | 1.000 | 650 | 700 |
18 | Đường Phan Đình Giót | 1.000 | 650 | 700 |
19 | Đường Lương Thế Vinh | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20 | Đường Phạm Bành | 1.000 | 650 | 700 |
21 | Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) | 1.000 | 650 | 700 |
22 | Nguyễn Thiện Thuật: |
|
|
|
22.1 | Từ Tô Hiến Thành - Đoàn Thị Điểm | 800 | 520 | 560 |
22.2 | Từ Đoàn Thị Điểm - Trần Hưng Đạo | 500 | 325 | 350 |
23 | Đường Minh Khai |
|
|
|
23.1 | Lê Lợi (Đông Hội Người mù) - ngã tư thứ 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
23.2 | Nam ngã tư thứ 2 - hết dân cư Nam chợ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
24 | Đường Phạm Hồng Thái |
|
|
|
24.1 | Từ Lê Lợi - nhà ông Nghi | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
24.2 | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) | 1.500 | 975 | 1.050 |
25 | Khu Nam Chợ: đường nội bộ Đông - Tây |
|
|
|
25.1 | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía Nam) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
25.2 | Các trục đường ngang nội bộ còn lại | 1.500 | 975 | 1.050 |
26 | Đường Trần Nguyên Hãn (KP Sơn Lợi) | 1.500 | 975 | 1.050 |
27 | Đường Tôn Thất Thuyết (KP Sơn Lợi) | 1.500 | 975 | 1.050 |
28 | Đường Ngô Thì Nhậm (KP Sơn Lợi) | 1.500 | 975 | 1.050 |
29 | Đường Cầm Bá Thước (KP Sơn Lợi) | 1.500 | 975 | 1.050 |
30 | Đường Trần Xuân Soạn (Sơn Thắng): |
|
|
|
30.1 | Từ Lê Lợi - giáp Bắc Sơn | 1.000 | 650 | 700 |
30.2 | Từ Lê.Lợi: (Đông Thanh Trường) - Trần Hưng Đạo | 1.000 | 650 | 700 |
31 | Đường Đặng Thai Mai (Bắc KP Sơn Thắng) | 1.000 | 650 | 700 |
32 | Đ.Lương Ngọc Quyến (Nam KP Sơn Thắng) | 1.000 | 650 | 700 |
33 | Đ.Lương Văn Can (Nam KP Sơn Thắng) | 1.000 | 650 | 700 |
34 | Đường Phan Bôi Châu (KP Tài Lọc) |
|
|
|
34.1 | Đường Lê Lợi - Phan Chu Trinh | 1.500 | 975 | 1.050 |
34.2 | Giáp Phan Chu Trinh - chân núi Trường Lệ | 1.000 | 650 | 700 |
35 | Đường Trương Hán Siêu | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
36 | Đường Cao Bá Quát (KP Vinh Sơn) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
37 | Các ngõ phía Tây đường Thanh Niên |
|
|
|
37.1 | Đường nội bộ khu Tập thể Công an (phố núi) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
37.2 | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh | 1.200 | 780 | 840 |
37.3 | Từ Đoàn Thị Điểm - nhà bà Lộc Mót | 1.000 | 650 | 700 |
38 | Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 |
|
|
|
38.1 | Từ Trần Nguyên Hãn - Tôn Thất Thuyết (A. Nhâm) | 1.500 | 975 | 1.050 |
38.1 | Từ Trần Nguyễn Hãn - Tôn Thất Thuyết (còn lại) | 1.200 | 780 | 840 |
38.3 | Từ Tôn Thất Thuyết - Ngô Thì Nhậm. | 800 | 520 | 560 |
39 | Các ngõ, ngách còn lại. | 700 | 455 | 490 |
40 | Khu xen cư mới Sơn thắng: MB 281 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
41 | Khu xen cư Sơn Lợi II | 1.500 | 975 | 1.050 |
II | PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
|
|
1 | Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
|
1.1 | Từ Tây Sơn - Lê lai | 19.000 | 12.350 | 13.300 |
1.2 | Từ Lê Lai - Tống Duy Tân | 16.000 | 10.400 | 11.200 |
1.3 | Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu | 14.000 | 9.100 | 9.800 |
1.4 | Từ Lê Văn Hưu - Lê Thánh Tông | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
2 | Đường Thanh Niên |
|
|
|
2.1 | Từ Tây Sơn - Bà Triệu | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
2.2 | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
2.3 | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
3 | Đường Nguyễn Du |
|
|
|
3.1 | Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
3.2 | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
4 | Đường Ngô Quyền | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
5 | Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
5.1 | Từ Tây Sơn - Bà Triệu | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5.2 | Từ Bà Triệu - Lê Thánh Tông | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
6 | Đường Tây Sơn (phía Bắc) |
|
|
|
6.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 15.000 | 9.750 | 10.500 |
6.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
6.3 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
6.4 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
6.5 | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
7 | Đường Lê Lai |
|
|
|
7.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | 11.000 | 7.150 | 7.700 |
7.2 | Từ Võ Thị Sáu - Thanh Niên | 9.000 | 5.850 | 6.300 |
7.3 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
8 | Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
8.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
8.2 | Từ Võ Thị Sáu - Thanh Niên | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
9 | Đường Bà Triệu |
|
|
|
9.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | 12.000 | 7.800 | 8.400 |
9.2 | Từ Võ Thị Sáu - đường Thanh Niên | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
9.3 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
9.4 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
9.5 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
9.6 | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.7 | Từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
10 | Đường Tống Duy Tân |
|
|
|
10.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | 10.000 | 6.500 | 7.000 |
10.2 | Từ Võ Thị Sáu - Thanh Niên | 7.500 | 4.875 | 5.250 |
10.3 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
10.4 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
10.5 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
11 | Đường Lê Văn Hưu |
|
|
|
11.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Lê Văn Tám | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
11.2 | Từ Lê Văn Tám - Thanh Niên | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
11.3 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
11.4 | Từ Nguyễn Du - Lê Hữu Lập | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
12 | Đường Lê Thánh Tông |
|
|
|
12.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
12.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
12.3 | Từ Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
13 | Đường Võ Thị Sáu | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
14 | Đường Lê Văn Tám | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
15 | Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
16 | Mạc Thị Bưởi |
|
|
|
16.1 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
16.2 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
16.3 | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
17 | Đường Lê Hữu Lập |
|
|
|
17.1 | Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
17.2 | Từ Mạc Thị Bưởi - đ.Bà Triệu | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
17.3 | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
17.4 | Từ Tống Duy Tân - đ. Lê Văn Hưu | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
17.5 | Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
18 | Đường Lý Tự Trọng: | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
19 | Khu phố Hợp Thành |
|
|
|
19.1 | Phố Ngô Văn Sở: | 1.200 | 780 | 840 |
19.2 | Phố Trần Cao Vân: | 900 | 585 | 630 |
20 | Khu phố Long Sơn |
|
|
|
20.1 | Phố Trương Định: | 1.200 | 780 | 840 |
20.2 | Đoạn từ bà Hạng - nhà ông Phòng | 1.200 | 780 | 840 |
21 | Khu phố Lập Công |
|
|
|
21.1 | Phố Cù Chính Lan: | 1.200 | 780 | 840 |
21.2 | Phố Phan Đình Phùng: | 900 | 585 | 630 |
22 | Khu phố Hòa Sơn |
|
|
|
22.1 | Phố Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
22.2 | Phố Nguyễn Công Trứ: (Nguyễn Du - Ngô Quyền): | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
22.3 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
22.4 | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
22.5 | Đ. nội bộ trong khu dân cư Đoàn 296 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
23 | KP Bình Sơn: đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
|
23.1 | Từ Nguyễn Công Trứ - Đinh Công Tráng | 1.500 | 975 | 1.050 |
23.2 | Từ Đinh Công Tráng - đường Bà Triệu | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
24 | Khu phố Đồng Xuân: |
|
|
|
24.1 | Phố Đinh Công (Trạm xá) | 1.500 | 975 | 1.050 |
24.2 | Phố Cao Thắng: | 700 | 455 | 490 |
24.3 | Phố Hoàng Diệu | 700 | 455 | 490 |
24.4 | Phố Hà Văn Mao | 700 | 455 | 490 |
25 | Khu phố Khánh Sơn: |
|
|
|
25.1 | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
25.2 | Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (ngõ số 48) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
26 | Khu phố Minh Hải |
|
|
|
26.1 | Các nhánh phía Đông Đ.Thanh Niên | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
26.2 | Các ngõ ngách còn lại khu phố Minh Hải | 1.200 | 780 | 840 |
27 | Các ngõ, ngách còn lại trong các khu phố: |
|
|
|
27.1 | Hợp Thành, Hòa Sơn, Khánh Sơn, Lập Công. | 1.000 | 650 | 700 |
27.2 | Khu phố Long Sơn, Bình Sơn. | 800 | 520 | 560 |
27.3 | Khu phố Đồng Xuân. | 500 | 325 | 350 |
28 | Đường nội bộ khu tập thể BXD: | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
29 | Đường Trần Hưng Đạo (giáp Trường Sơn và Trung Sơn) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
III | PHƯỜNG TRUNG SƠN |
|
|
|
1 | Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
|
1.1 | Từ Lê Thánh Tông - Nam Nguyễn Hồng Lễ | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
1.2 | Từ P.Bắc Ng. Hồng Lễ - Hai Bà Trưng | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
2 | Đường Thanh Niên |
|
|
|
2.1 | Từ Lê Thánh Tông - đường Nguyễn Thị Lợi | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
2.2 | Từ Nguyễn Thị Lợi - Nguyễn Hồng Lễ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
2.3 | Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
2.4 | Đường Nguyễn Du |
|
|
|
3.1 | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Lợi | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
4.2 | Từ Nguyễn Thị Lợi - Nguyễn Hồng Lễ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
3.3 | Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
4 | Đường Ngô Quyền |
|
|
|
4.1 | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
4.2 | Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
5 | Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
5.1 | Từ Lê Thánh Tông - Đặng Huy Trứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
5.2 | Từ Đặng Huy Trứ - Nguyễn Khuyến | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
6 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
7 | Đường Lê Thánh Tông |
|
|
|
7.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
7.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
7.3 | Từ Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
8 | Đường Nguyễn Thị Lợi |
|
|
|
8.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
8.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
8.3 | Từ Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
8.4 | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngô Quyền | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9 | Đường Nguyễn Hồng Lễ |
|
|
|
9.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
9.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
9.3 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
9.4 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10 | Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
10.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
10.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
10.3 | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
10.4 | Từ Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 1.500 | 975 | 1.050 |
11 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
|
|
11.1 | Từ Nguyễn Thị Lợi - Nguyễn Hồng Lễ | 1.000 | 650 | 700 |
11.2 | Từ Nguyễn Hồng Lễ - Nguyễn Khuyến | 700 | 455 | 490 |
12 | Đường Nguyễn Khuyến |
|
|
|
12.1 | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngô Quyền | 600 | 390 | 420 |
12.2 | Từ Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 600 | 390 | 420 |
13 | Đường mới: (từ đ.Trần Hưng Đạo - Bỉnh Khiêm) | 600 | 390 | 420 |
14 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
15 | Đường Đặng Huy Trứ | 1.000 | 650 | 700 |
16 | Đường Trần Quang Diệu: | 1.000 | 650 | 700 |
17 | Đường Mạc Đỉnh Chi | 800 | 520 | 560 |
18 | Đường Trần Tế Xương | 600 | 390 | 420 |
19 | Phố Nam Hải |
|
|
|
19.1 | Phía Đông Thanh Niên: |
|
|
|
19.1.1 | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
19.1.2 | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
19.2 | Phía Tây Thanh Niên: |
|
|
|
19.2.1 | Từ nhà ông Vấn - nhà ông Bá Khanh | 1.200 | 780 | 840 |
19.2.2 | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - nhà ông Số | 1.200 | 780 | 840 |
19.2.3 | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi | 500 | 325 | 350 |
20 | KP. Bắc Kỳ |
|
|
|
20.1 | Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn: |
|
|
|
20.1.1 | Đoạn từ KS Thiên Sơn - nhà ông Minh | 5.000 | 3.250 | 3.500 |
20.1.2 | Phía Tây ông Minh - đường Thanh Niên | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
20.1.3 | KS. Linh Màu - nhà ông Hải Lạc | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
20.1.4 | Phía Tây ông Lạc - nhà ông Thêm | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
20.1.5 | Nhà ông Minh Hàn - nhà ông Lành Tọa | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
20.1.6 | KS. Sơn Trang - nhà bà Bê | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
20.1.7 | Phía Tây bà Bê - đường Thanh Niên | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
20.2 | Ngõ Tây Thanh Niên - Đông Nguyễn Du | 1.000 | 650 | 700 |
21 | Khu phố Trung Kỳ |
|
|
|
21.1 | Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn: |
|
|
|
21.1.1 | Đoạn từ nhà ông Số - nhà ông Bẵng Ngào | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21.1.2 | Từ Tây nhà Bẵng (Ngào) - nhà ông Muôn | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.1.3 | Tiếp giáp từ nhà ông Thắng đến nhà bà Hoan | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21.1.4 | Từ Tây nhà bà Hoan - Thanh Niên | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.1.5 | Từ Hồ Xuân Hương - nhà bà Minh Giỏi | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21.1.6 | Từ Tây nhà bà Minh (Giỏi) - Thanh Niên | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.1.7 | Đoạn từ nhà Xuân Lợi - nhà ông Tứ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21.1.8 | Từ Tây nhà ông Tứ - đường Thanh Niên | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.1.9 | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - nhà bà Thảo | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
21.1.10 | Từ Tây nhà bà Thảo - Thanh Niên | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.1.11 | Từ Nguyễn Hồng Lễ - Thanh Niên | 1.500 | 975 | 1.050 |
21.2 | Ngõ từ Tây Thanh Niên - Đông Nguyễn Du | 800 | 520 | 560 |
22 | Từ Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.000 | 650 | 700 |
23 | Các nhánh Tây Nguyễn Du - Đông Ngô Quyền | 1.000 | 650 | 700 |
24 | Các nhánh Tây Ngô Quyền - Đông Trần Hưng Đạo | 1.000 | 650 | 700 |
25 | Các nhánh phía Tây Trần Hưng Đạo | 1.000 | 650 | 700 |
26 | Đường Nội bộ khu DC mới Quang Giáp | 1.000 | 650 | 700 |
27 | Đường nội bộ khu DC chợ cũ | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
28 | Khu phố Xuân phú | 700 | 455 | 490 |
29 | Các đường đất còn lại chưa xác định | 500 | 325 | 350 |
IV | PHƯỜNG QUẢNG TIẾN |
|
|
|
1 | Đường Ngô Quyền | 1.500 | 975 | 1.050 |
2 | Đường Trần Quang Khải |
|
|
|
2.1 | Đoạn từ Hai Bà Trưng - Ngã tư T.Xuân, T.Thắng | 1.000 | 650 | 700 |
2.2 | Từ ngã tư T.Xuân, T.Thắng - cảng Hới | 1.100 | 715 | 770 |
3 | Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
|
3.1 | Đoạn từ Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
3.2 | Từ Hoàng Hoa Thám - cảng Hới | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
4 | Đường Trần Khánh Dư | 1.500 | 975 | 1.050 |
5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.500 | 975 | 1.050 |
6 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 780 | 840 |
7 | Đường Trần Bình Trọng | 900 | 585 | 630 |
8 | Đường Nguyễn Sỹ Dũng |
|
|
|
8.1 | Từ Căn cứ 433 HQ - Quang Khải | 1.200 | 780 | 840 |
8.2 | Từ Trần Quang Khải - Ngô Quyền | 1.000 | 650 | 700 |
9 | Đường Bạch Đằng | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
10 | Phố Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng) | 1.500 | 975 | 1.050 |
11 | Phố Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) | 1.000 | 650 | 700 |
12 | Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An - Ninh Thành) | 600 | 390 | 420 |
13 | Đường Hải đội 2 (cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng) | 1.000 | 650 | 700 |
14 | Đường Trần Nhân Tông |
|
|
|
14.1 | Từ Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | 1.000 | 650 | 700 |
14.2 | Từ Trần Quang Khải - ngã ba nhà ông Tôn | 600 | 390 | 420 |
15 | Phố Hoàng Ngân |
|
|
|
15.1 | Từ Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | 1.200 | 780 | 840 |
15.2 | Đoạn từ Trần Khánh Dư - Đại lộ N.S.Mã | 1.000 | 650 | 700 |
16 | Phố Lê Thị Hoa | 1.000 | 650 | 700 |
17 | Phố Yết Kiêu | 1.000 | 650 | 700 |
18 | Đường QH MB 202: | 1.000 | 650 | 700 |
19 | Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - ĐL Nam Sông Mã) | 1.000 | 650 | 700 |
20 | Đường nhựa Bình Tân (Trần Hưng Đạo - B.Tân) | 1.000 | 650 | 700 |
21 | Đường nội bộ Mặt bằng 78 | 1.000 | 650 | 700 |
22 | Đường nhựa KP Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Q.Khải) | 1.000 | 650 | 700 |
23 | Đường nhựa trong KP Phúc Đức |
|
|
|
23.1 | Từ Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I | 1.000 | 650 | 700 |
23.2 | Từ Trần Hưng Đạo - chùa Khải Nam | 1.000 | 650 | 700 |
24 | Đường bê tông còn lại trong các KDC | 700 | 455 | 490 |
25 | Đường đất còn lại trong các KDC | 500 | 325 | 350 |
V | XÃ QUẢNG CƯ |
|
|
|
1 | Đường Hồ Xuân Hương: (H.B.Trưng - hết đường đôi) | 6.500 | 3.575 | 3.900 |
2 | Đường cong Vạn Chài: | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
3 | Đường Thanh Niên | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
4 | Đường Nguyễn Du | 1.500 | 825 | 900 |
5 | Đường Ngô Quyền | 1.500 | 825 | 900 |
6 | Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
6.1 | Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
6.2 | Từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
6.3 | Từ Nguyễn Du - Giáp đất dân cư Q.Tiến | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
7 | Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
7.2 | Từ đường Thành Thắng - Thanh Niên | 1.500 | 825 | 900 |
7.3 | Thanh niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ | 1.500 | 825 | 900 |
8 | Đ.Hoàng Hoa Thám - đê sông Mã ( đ.nhựa) | 1.000 | 550 | 600 |
9 | Đường Nguyễn Sỹ Dũng |
|
|
|
9.1 | Từ Ngô Quyền - cuối chợ Quảng Cư | 1.300 | 715 | 780 |
9.2 | Cuối chợ Q. Cư - Nghĩa địa | 550 | 303 | 330 |
10 | Đường nhựa các thôn |
|
|
|
10.1 | Thôn Minh Cát - Tiến Lợi | 500 | 275 | 300 |
10.2 | Thôn Thu - thôn Hồng |
|
|
|
10.2.1 | Từ Đ. Ngô Quyền - Nguyễn Du | 900 | 495 | 540 |
10.2.2 | Từ Nguyễn Du - giáp DC đ. TN cải dịch | 1.500 | 825 | 900 |
10.2.3 | Từ DC đ. TN cải dịch - đ. Thanh Niên cũ | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
11 | Đ.Đất thôn :M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng |
|
|
|
11.1 | Đoạn từ Ngõ anh Cách - Hai Bà Trưng | 600 | 330 | 360 |
11.2 | Các tuyến: khu DC Minh cát, C. Vinh | 700 | 385 | 420 |
11.3 | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) | 500 | 275 | 300 |
11.4 | Từ Nguyễn Du - ngõ nhà Khánh Loan (T. Hồng) | 800 | 440 | 480 |
11.5 | Ngõ nhà Khanh Loan - Thanh Niên (TN cải dịch) | 1.200 | 660 | 720 |
11.6 | Đường TN cải dịch - T.Niên cũ (QH mới đang ĐTHT) | 1.200 | 660 | 720 |
11.7 | Từ đ. Thanh Niên - HXH (P.Nam KS Vũ Sơn) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
11.9 | Từ nhà ông Thưởng - Đ.Thu Hồng | 600 | 330 | 360 |
12 | Từ ngõ ông Dúc đến đường Hai Bà Trưng (đường đất) | 1.000 | 550 | 600 |
13 | Đ. đất dân cư Quang Vinh - Thành Thắng |
|
|
|
13.1 | Từ Đ.Thành Thắng - ngõ ông Phạm Gia Lý | 1.500 | 825 | 900 |
13.2 | Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên | 1.500 | 825 | 900 |
13.3 | Từ Đ.Thanh Niên - ra biển (đường nhựa) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
13.4 | Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng | 1.000 | 550 | 600 |
13.5 | Từ đ. Thành thắng - Qua khu II Mầm non | 1.000 | 550 | 600 |
14 | Thôn Thành Thắng |
|
|
|
14.1 | Từ Thành Thắng - nhà ông Nhượng | 1.000 | 550 | 600 |
14.2 | Từ đường Thành thắng - chân đê sông Mã | 600 | 330 | 360 |
14.3 | Ngõ ông Hấu - ngõ ông Châu | 600 | 330 | 360 |
14.4 | Ngõ Trần Bỗng - nhà VH - ngõ ông Thái | 500 | 275 | 300 |
14.5 | Ngõ ông Vũ Cường - Ngõ bà Kỳ | 500 | 275 | 300 |
14.6 | Ngõ bà Xướng - ngõ ông Bá Tiếp | 500 | 275 | 300 |
15.1 | Từ H.H.Thám - Ngô Quyền | 500 | 275 | 300 |
15.2 | Từ. Đ. Ngô Quyền - Nguyễn Du | 500 | 275 | 300 |
16 | Thôn Minh Cát |
|
|
|
16.1 | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - Hoàng Hoa Thám | 1.000 | 550 | 600 |
16.2 | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - H.Hoa Thám | 1.000 | 550 | 600 |
16.3 | Ngõ nhà Công Cõn - dốc đê Tiến lợi | 600 | 330 | 360 |
16.4 | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - nhà ông Thùa | 600 | 330 | 360 |
17 | Thôn C.Vinh: Từ Đ. Thu Hồng - ngõ ông Phẩm | 800 | 440 | 480 |
18 | Đ.nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng | 2.400 | 1.320 | 1.440 |
19 | Đ.TN cải dịch: Từ đ. Hai Bà Trưng - đ.Thu Hồng | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
20 | Đ. nội bộ P. Tây (DC4) MB TĐC Hồng Thắng | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
21 | Đường đất còn lại chưa xác định | 300 | 165 | 180 |
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | |||||
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | |||||
3. THỊ XÃ BỈM SƠN | |||||
ĐVT: 1000 đồng/m2 | |||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Đất ở | Đất SXKD không phải T.mại, D.vụ | Đất T.mại, D.vụ | |
A | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
| |
I | TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A |
|
|
| |
1.1 | Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến hết thửa 11 tờ bản đồ số 63 (hộ ông Quảng), khu phố 8, phường Bắc Sơn | 3.800 | 2.470 | 2.660 | |
1.2 | Đoạn từ phía Nam thửa 11 tờ bản đồ số 63 ( hộ ông Quảng) đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9 tờ bản đồ số 66), khu phố 7, 8 phường Bắc Sơn | 3.300 | 2.145 | 2.310 | |
1.3 | Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (thửa số 9 tờ bản đồ số 66) đến phía Bắc Cầu Ba Lá, khu phố 7, phường Bắc Sơn | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
1.4 | Đoạn từ cầu Ba Lá (khu phố 7) đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn, khu phố 6 phường Bắc Sơn | 4.900 | 3.185 | 3.430 | |
1.5 | Đoạn từ đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn khu phố 6 phường Bắc Sơn đến ngã ba đường Lý Thái Tổ, khu phố 4 phường Bắc Sơn | 5.200 | 3.380 | 3.640 | |
1.6 | Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ đến đường Sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 3, 4 phường Bắc Sơn | 5.500 | 3.575 | 3.850 | |
1.7 | Đoạn từ đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn đến tường rào phía Nam Đoàn địa chất 306, thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | 6.000 | 3.900 | 4.200 | |
1.8 | Đoạn từ phía Nam Đoàn Địa chất 306 đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | 8.000 | 5.200 | 5.600 | |
1.9 | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn, thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | 10.500 | 6.825 | 7.350 | |
1.10 | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84), khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 1 phường Ngọc Trạo | 15.000 | 9.750 | 10.500 | |
1.11 | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98 tờ bản đồ 98) đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92, khu phố 2 phường Ngọc Trạo | 14.500 | 9.425 | 10.150 | |
1.12 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46 tờ bản đồ 92 ) đến đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 2 phường Ngọc Trạo | 14.000 | 9.100 | 9.800 | |
1.13 | Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo đến ngã ba đường Lương Định Của, khu phố 1 phường Phú Sơn | 12.000 | 7.800 | 8.400 | |
1.14 | Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA), khu phố 5 phường Phú Sơn | 9.000 | 5.850 | 6.300 | |
1.15 | Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) đến hết thửa 193 tờ bản đồ số 63 (ông Dương Xuyên), thôn 4 xã Quang Trung | 7.000 | 3.850 | 4.200 | |
1.16 | Đoạn từ phía Nam thửa 193 tờ bản đồ số 63 (ông Dương Xuyên) đến hết thửa 137 tờ bản đồ số 71 (nhà ông Thiết), thôn 4 xã Quang Trung | 6.500 | 3.575 | 3.900 | |
1.17 | Đoạn từ phía Nam thửa 137 tờ bản đồ số 71 (ông Thiết) đến Cầu Tống Giang (hết địa giới hành chính thị xã Bỉm Sơn), thôn 4 xã Quang Trung | 6.000 | 3.300 | 3.600 | |
II | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG |
|
|
| |
1 | PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
|
| |
1.1 | Đường Bà Triệu |
|
|
| |
1.1.1 | Đoạn giáp ranh giới P.Ngọc Trạo (thửa 90 tờ bản đồ số 207) đến thửa 79 tờ 207, khu phố 1 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
1.1.2 | Đoạn từ thửa 77 tờ 207 đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn, khu phố 1, 3, 6. | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
1.1.3 | Đoạn từ phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn đến cống hai thước (thửa số 2 tờ bản đồ số 149), khu phố 6. | 3.300 | 2.145 | 2.310 | |
1.1.4 | Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6, 7 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
1.2 | Đường khu Tái định cư khu phố 6: Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi đến hết khu tái định cư | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
1.3 | Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
| |
1.3.1 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16 tờ bản đồ 174 và thửa 75 tờ bản đồ số 175) đến đường Trần Quang Khải ( thửa 25 tờ bản đồ 175), khu phố 4 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
1.3.2 | Đoạn từ thửa 12 tờ bản đồ số 175 và thửa 144 tờ bản đồ số 165 đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152), khu phố 4, 5. | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
1.3.3 | Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 đến đường sắt vào NM Xi măng Bỉm Sơn, khu phố 5 | 2.700 | 1.755 | 1.890 | |
1.4 | Đường Hồ Tùng Mậu |
|
|
| |
1.4.1 | Đoạn từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 đến đầu đường Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173), khu phố 3, 9 | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
1.4.2 | Đoạn từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 182 và thửa 56 tờ bản đồ số 173 đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 160 và thửa 38 tờ bản đồ số 161, khu phố 9 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
1.4.3 | Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158, khu phố 10 | 2.200 | 1.430 | 1.540 | |
1.4.4 | Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156, khu phố 10, 11 | 1.200 | 780 | 840 | |
1.5 | Đường Lê Lai |
|
|
| |
1.5.1 | Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 150 tờ bản đồ số 165) đến giáp nhà Văn hóa khu phố 4 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 175 và thửa 129 tờ bản đồ số 166) khu phố 4 | 1.700 | 1.105 | 1.190 | |
1.5.2 | Đoạn từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 175 đến thửa đất số 22, 43 tờ bản đồ số 176, khu phố 4 | 1.300 | 845 | 910 | |
1.6 | Đường phân lô khu phố 4 |
|
|
| |
1.6.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165 | 1.000 | 650 | 700 | |
1.6.2 | Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 đến thửa số 123 mảnh bản đồ 166 | 800 | 520 | 560 | |
1.7 | Đường Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175), khu phố 4 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
1.8 | Đường Hoàng Diệu |
|
|
| |
1.8.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa đất số 61 tờ bản đồ số 203) đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 202, khu phố 2 | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
1.8.2 | Đoạn từ thửa đất số 30, 35 tờ bản đồ số 202 đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 192 (ông Liêm), khu phố 2 | 1.600 | 1.040 | 1.120 | |
1.8.3 | Đoạn từ thửa đất số 51, 54 tờ bản đồ số 181 đến thửa đất số 42, 46 tờ bản đồ số 181, khu phố 2. | 1.100 | 715 | 770 | |
1.8.4 | Đoạn từ thửa đất số 41, 47 tờ bản đồ số 181 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ 182, khu phố 9. | 1.200 | 780 | 840 | |
1.9 | Đường Nguyễn Thiện Thuật: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 59, 61 tờ bản đồ số số 165) đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 176, khu phố 5 | 1.600 | 1.040 | 1.120 | |
1.10 | Đường Lý Thái Tổ |
|
|
| |
1.10.1 | - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184, khu phố 4 | 2.300 | 1.495 | 1.610 | |
1.10.2 | Đoạn từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 đến thửa đất số 95,118 tờ bản đồ số 166, khu phố 4, 5 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
1.10.3 | Đoạn từ thửa đất số 94, 117 tờ bản đồ số 166 đến thửa đất số 101 tờ bản đồ số 167, khu phố 4, 5 | 1.200 | 780 | 840 | |
1.10.4 | Đoạn từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 167 đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167, khu phố 5 | 1.300 | 845 | 910 | |
1.11 | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (Sau lô 1 đường Bà Triệu), khu phố 3 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
1.12 | Đường Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 166) đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 166, khu phố 4, 5 | 1.700 | 1.105 | 1.190 | |
1.13 | Đường Nguyễn Du: Từ giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo đến thửa đất số 47, 50 tờ bản đồ số 202, khu phố 2 | 1.200 | 780 | 840 | |
1.14 | Đường Thiệu Trị |
|
|
| |
1.14.1 | Đoạn từ giáp Bưu điện Văn hóa phường Bắc Sơn đến hết suất thứ nhất (Khu dân cư đấu giá Bắc đường Trần Hưng Đạo), khu phố 4 | 3.900 | 2.535 | 2.730 | |
1.14.2 | - Đoạn từ suất đất thứ 2 đến hết đất dân cư đấu giá, khu phố 4(thửa 55 tờ bản đồ số 165) | 3.200 | 2.080 | 2.240 | |
1.14.3 | - Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 165 Đến hết khu dân cư (Giáp công ty Mỹ phẩm Hàn Quốc), khu phố 5 | 2.300 | 1.495 | 1.610 | |
1.15 | Đường khu Tái định cư Nam đường Hồ Tùng Mậu khu phố 3 | 900 | 585 | 630 | |
1.16 | Đường dân cư khu phố 5: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 167 đến giáp đường Lý Thái Tổ thửa 95, 104 tờ bản đồ số 167 | 1.000 | 650 | 700 | |
1.17 | Đường dân cư ven suối khu phố 4,5: Từ sau lô 1 đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176 | 1.000 | 650 | 700 | |
1.18 | Đường Thiên Lý: Từ giáp đường Lý Nhân Tông đến Đèo Ba Dội, khu phố 5 | 300 | 195 | 210 | |
1.19 | Đường khu dân cư khu phố 12 | 260 | 169 | 182 | |
1.20 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9 | 400 | 260 | 280 | |
1.21 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 7,8 | 300 | 195 | 210 | |
1.22 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 10,11 | 280 | 182 | 196 | |
2 | PHƯỜNG NGỌC TRẠO |
|
|
| |
2.1 | Đường Trần Phú : Từ ngã tư Bỉm Sơn đến Cầu đo đạc, khu phố 1 | 13.500 | 8.775 | 9.450 | |
2.2 | Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
| |
2.2.1 | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11 | 12.000 | 7.800 | 8.400 | |
2.2.2 | Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du. (ngang thửa đất số 16,60 tờ bản đồ 75), khu phố 10, 11. | 7.500 | 4.875 | 5.250 | |
2.2.3 | Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ 368 (thửa 52 tờ bản đồ 63), khu phố 12 | 6.000 | 3.900 | 4.200 | |
2.2.4 | Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) đến Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ 71), khu phố 13 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
2.2.5 | Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
2.2.6 | Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ 70) đến thửa 75 tờ bản đồ 70 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
2.2.7 | Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.3 | Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 | 1.400 | 910 | 980 | |
2.4 | Đường Phan Huy Chú |
|
|
| |
2.4.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 1 | 6.500 | 4.225 | 4.550 | |
2.4.2 | Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 1 | 5.500 | 3.575 | 3.850 | |
2.4.3 | Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
2.5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
| |
2.5.1 | Đoạn từ ngã ba đường Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ 76 và thửa 138 tờ bản đồ 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ 84), khu phố 1 | 6.500 | 4.225 | 4.550 | |
2.5.2 | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100,124 tờ bản đồ 84) đến giáp đường Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ 84), khu phố 2 | 5.500 | 3.575 | 3.850 | |
2.6 | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ 84), khu phố 1, 2 | 6.000 | 3.900 | 4.200 | |
2.7 | Đường Lý Tự Trọng |
|
|
| |
2.7.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 1 | 6.500 | 4.225 | 4.550 | |
2.7.2 | Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 1 | 6.000 | 3.900 | 4.200 | |
2.7.3 | Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
2.7.4 | Các đường, ngõ còn lạị các khu dân cư khu phố 1. | 600 | 390 | 420 | |
2.8 | Đường Bà Triệu |
|
|
| |
2.8.1 | Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | 6.000 | 3.900 | 4.200 | |
2.8.2 | Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | 5.200 | 3.380 | 3.640 | |
2.8.3 | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
2.9 | Đường Cù Chính Lan |
|
|
| |
2.9.1 | Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10. | 5.000 | 3.250 | 3.500 | |
2.9.2 | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến thửa 28 tờ bản đồ 84, khu phố 10. | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
2.9.3 | Đoạn từ thửa 55 tờ bản đồ 83 đến ngã 3 đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10. | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
2.9.4 | Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến hết đường, khu phố 3. | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.10 | Đường Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26 tờ bản đồ 99. | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
2.11 | Đường Võ Thị Sáu |
|
|
| |
2.11.1 | Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56,65 tờ bản đồ 75) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172,170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
2.11.2 | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40,39 tờ bản đồ 83) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116,139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10 | 2.300 | 1.495 | 1.610 | |
2.12 | Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | 2.600 | 1.690 | 1.820 | |
2.13 | Đường Nguyễn Bính: Từ sau lô 1đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, khu phố 2 | 3.800 | 2.470 | 2.660 | |
2.14 | Đường Nguyễn Trực: Từ ngã ba Nhà văn hóa khu phố 2 đến đường Nguyễn Bính, khu phố 2 | 3.200 | 2.080 | 2.240 | |
2.15 | Đường Hà Huy Tập |
|
|
| |
2.15.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55 tờ bản đồ 76) đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11. | 3.600 | 2.340 | 2.520 | |
2.15.2 | Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, khu phố 11 | 2.200 | 1.430 | 1.540 | |
2.15.3 | Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.16 | Đường Đào Duy Anh: Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 37 tờ bản đồ 38) đến ngã ba đường Mai Hắc Đế | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.17 | Đường Lương Ngọc Quyến |
|
|
| |
2.17.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | 1.200 | 780 | 840 | |
2.17.2 | Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13 | 700 | 455 | 490 | |
2.18 | Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
| |
2.18.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.18.2 | Đoạn từ ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.19 | Đường Trần Bình Trọng: Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 46 tờ bản đồ 83) đến thửa 61 tờ bản đồ 91, khu phố 6 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.20 | Đường Mai Hắc Đế |
|
|
| |
2.20.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 210 tờ bản đồ 83) đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.20.2 | Đoạn từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng, khu phố 6 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.21 | Đường khu dân cư phía Nam TTVH DN Hùng Dung Cường khu phố 10: Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu (phía Nam Trạm điện) | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.22 | Đường khu dân cư nối với đường Cù Chính Lan: Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.23 | Đường khu dân cư nối với đường Võ Thị Sáu: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82) | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.24 | Đường Nguyễn Thái Học |
|
|
| |
2.24.1 | Đoạn từ đường Cù Chính Lan (thửa 102 tờ bản đồ 91) đến giáp đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.24.2 | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (phía Tây) đến giáp đường Trần Bình Trọng (thửa 10 tờ bản đồ 90), khu phố 6 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.25 | Đường Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10, tờ bản đồ 70) về phía Tây bắc hết khu dân cư khu phố 14. | 1.200 | 780 | 840 | |
2.26 | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.27 | Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 131 tờ bản đồ 75) đến hết khu dân cư, khu phố 6 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.28 | Đường Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 142 tờ bản đồ 75) đến thửa 65 tờ bản đồ 90, khu phố 6 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.29 | Đường Nguyễn Thiếp: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.30 | Đường Mạc Đăng Dung |
|
|
| |
2.30.1 | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (thửa 69 tờ bản đồ 75) đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 12 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.30.2 | Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.31 | Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim phường Ngọc Trạo) đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37 tờ bản đồ 66), khu phố 11 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.32 | Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
| |
2.32.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, khu phố 12 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.32.2 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, mảnh bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số 12 tờ bản đồ 65, khu phố 12 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.33 | Đường KDC phía Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng về phía Tây (thửa 22 tờ bản đồ 64) đến thửa 6 tờ bản đồ 63, khu phố 12 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.34 | Đường Lý Nam Đế |
|
|
| |
2.34.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27 tờ bản đồ 71) đến thửa 73 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.34.2 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74 tờ bản đồ 71) đến thửa 98 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | 1.200 | 780 | 840 | |
2.35 | Đường Ngô Tất Tố |
|
|
| |
2.35.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29 tờ bản đồ 71 đến thửa số 68,70 tờ bản đồ 71, khu phố 14 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.35.2 | Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ 71 về phía Nam đến hết khu dân cư khu phố 14 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.36 | Đường Nam Cao: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.37 | Đường Khu dân cư khu phố 14: Từ đường Lý Thường Kiệt qua Xưởng đá xẻ đến Cổng Tiểu đoàn 703 | 800 | 520 | 560 | |
2.38 | Đường khu dân cư mới quy hoạch khu phố 1 (phía sau nhà ô.Tiến Lãng): Nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.39 | Đường khu dân cư khu phố 2: Từ đường Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) đến thửa số 34 tờ bản đồ 93 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.40 | Đường khu dân cư khu phố 2 (giáp ranh giữa Ngọc Trạo - Phú Sơn): Từ thửa 1 tờ bản đồ 99 đến thửa 53 tờ bản đồ 93 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.41 | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.42 | Đường KDC XN May khu phố 2 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.43 | Đường khu dân cư khu phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | 1.200 | 780 | 840 | |
2.44 | Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết KDC mới | 1.300 | 845 | 910 | |
2.45 | Các đường, ngõ còn lại khu phố 11: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 800 | 520 | 560 | |
2.46 | Đường khu dân cư (qua nhà ô.Anh), khu phố 12: Từ thửa 98 tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 800 | 520 | 560 | |
2.47 | Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, khu phố 12 | 1.200 | 780 | 840 | |
2.48 | Đường khu dân cư khu phố 12: Từ thửa 10, mảnh bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | 1.200 | 780 | 840 | |
2.49 | Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21 tờ bản đồ 63) về phía Bắc đến thửa 8 tờ bản đồ 63 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.50 | Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 700 | 455 | 490 | |
2.51 | Đường khu dân cư khu phố 13: Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62 tờ bản đồ 62 | 700 | 455 | 490 | |
2.52 | Đường khu dân cư khu phố 13: Tử thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35 tờ bản đồ 62 | 700 | 455 | 490 | |
2.53 | Đường khu dân cư khu phố 13: Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | 700 | 455 | 490 | |
2.54 | Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 500 | 325 | 350 | |
2.55 | Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 400 | 260 | 280 | |
2.56 | Đường khu dân cư khu phố 14: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 37 tờ bản đồ 71) đến thửa 83 tờ bản đồ 71 | 700 | 455 | 490 | |
2.57 | Đường khu dân cư khu phố 14: Nhánh rẽ từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 13 tờ bản đồ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư | 700 | 455 | 490 | |
2.58 | Đường khu dân cư khu phố 14 nhánh rẽ từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 6,7 tờ bản đồ 69 về phía Bắc đến hết khu dân cư) | 700 | 455 | 490 | |
2.59 | Các đường còn lại khu phố 14: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | 400 | 260 | 280 | |
2.60 | Đường Khu dân cư Bắc Trạm Y tế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.61 | Đường Khu dân cư Nam Trạm Ytế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.62 | Đường khu dân cư khu phố 6: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44 tờ bản đồ 90. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.63 | Đường khu dân cư (nối đường Trần Bình Trọng): Từ Thửa 65 tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80 tờ bản đồ 90 khu phố 6,3 | 1.200 | 780 | 840 | |
2.64 | Đường khu dân cư khu phố 3: Từ thửa 18 tờ bản đồ 90 đến thửa 9 tờ bản đồ 89 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.65 | Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 62 tờ bản đồ 91, khu phố 3 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
2.66 | Đường Trần Đại Nghĩa |
|
|
| |
2.66.1 | Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 27 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | 1.200 | 780 | 840 | |
2.66.2 | Đoạn từ thửa 35 tờ bản đồ 98 đến thửa 82 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | 1.000 | 650 | 700 | |
2.67 | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) đến thửa 10 tờ bản đồ 58 | 800 | 520 | 560 | |
2.68 | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) đến thửa 36 tờ bản đồ 58 | 800 | 520 | 560 | |
2.69 | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13 tờ bản đồ 62 đến thửa 8 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | 800 | 520 | 560 | |
2.70 | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 16 tờ bản đồ 62 về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 13 | 800 | 520 | 560 | |
2.71 | Đường khu dân cư mới Công ty CPVLXD khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
2.72 | Đường khu dân cư Cung Giao thông khu phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Tuấn) khu cung giao thông. | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
2.73 | Các đường, ngõ còn lại khu phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 400 | 260 | 280 | |
2.74 | Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường, từ các đường trục đến hết khu dân cư. | 300 | 195 | 210 | |
3 | PHƯỜNG PHÚ SƠN |
|
|
| |
3.1 | Đường Hai Bà Trưng |
|
|
| |
3.1.1 | Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17 tờ bản đồ số 16. | 5.500 | 3.575 | 3.850 | |
3.1.2 | Từ thửa 9 tờ bản đồ số 17 đến đường Bùi Xương Trạch, khu phố 3. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.1.3 | Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 49 tờ bản đồ số 18. | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.1.4 | Đoạn từ thửa 51 tờ bản đồ số 18 đến hết địa giới phường Phú Sơn, khu phố 3. | 1.200 | 780 | 840 | |
3.2 | Đường Phan Đình Phùng |
|
|
| |
3.2.1 | Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, khu phố 2 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
3.2.2 | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, khu phố 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
3.3 | Đường khu dân cư khu phố 2 (giáp ranh giữa Phú Sơn - Ngọc Trạo): Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đặng Quang | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.4 | Đường Phùng Hưng |
|
|
| |
3.4.1 | Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, khu phố 2,4. | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.4.3 | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đến đường Đặng Quang, khu phố 2, 4 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
3.5 | Đường Trần Quý Cáp |
|
|
| |
3.5.1 | Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non, khu phố 4 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.5.2 | Đoạn từ phía Tây Trường Mầm non đến đường Đặng Dung, khu phố 4 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.6 | Đường Lương Định Của |
|
|
| |
3.6.1 | Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, khu phố 5 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
3.6.2 | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.6.3 | Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, khu phố 5. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.7 | Đường Đặng Quang |
|
|
| |
3.7.1 | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (nhà ông Nhị) đến thửa 82 tờ bản đồ số 17 (nhà bà Cảnh), khu phố 2. | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.7.2 | Đoạn từ thửa 83 tờ bản đồ số 17 (nhà ông Chí) đến đường Phan Đình Phùng, khu phố 2. | 1.600 | 1.040 | 1.120 | |
3.7.3 | Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.7.4 | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của. | 1.200 | 780 | 840 | |
3.8 | Đường Đặng Dung |
|
|
| |
3.8.1 | Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4. | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.8.2 | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Trần Quý Cáp, khu phố 4 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
3.8.3 | Đoạn từ đường Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của (đường đất) | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.9 | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lương Định Của, khu phố 2,4 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.10 | Đường Ngô Thì Sĩ: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 2 | 1.200 | 780 | 840 | |
3.11 | Đường Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường dân cư, khu phố 5 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
3.12 | Đường Bùi Xương Trạch |
|
|
| |
3.12.1 | - Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 117 tờ bản đồ số 23 (nhà ông Khoa khu 6) | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
3.12.2 | - Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ số 29 (ông Tu) đến đường Lương Định Của | 1.500 | 975 | 1.050 | |
3.13 | Các đường dân cư còn lại | 800 | 520 | 560 | |
4 | PHƯỜNG BA ĐÌNH |
|
|
| |
4.1 | Đường Trần Phú |
|
|
| |
4.1.1 | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến ngã ba đường Tống Duy Tân, khu phố 1 (từ thửa 25, tờ bản đồ 146 đến thửa đất 130, tờ bản đồ 147). | 13.000 | 8.450 | 9.100 | |
4.1.2 | Đoạn từ ngã 3 đường Tống Duy Tân đến đến thửa 27 tờ bản đồ số 158 (ông Đợt). | 12.000 | 7.800 | 8.400 | |
4.1.3 | Đoạn từ thửa 33 tờ bản đồ số 158 đến ngã ba đường Chu Văn An | 11.000 | 7.150 | 7.700 | |
4.1.4 | Đoạn từ ngã ba đường Chu Văn An đến ngã ba đường Bùi Thị Xuân. | 10.000 | 6.500 | 7.000 | |
4.1.5 | Đoạn từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | 8.500 | 5.525 | 5.950 | |
4.2 | Đường Tôn Thất Thuyết |
|
|
| |
4.2.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường lên Đài phát lại Truyền hình Bỉm Sơn, khu phố 5 | 4.600 | 2.990 | 3.220 | |
4.2.2 | Đoạn từ đường lên Đài phát lại Truyền hình đến ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.2.3 | Đoạn từ ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, 8 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.3 | Đường Nguyễn Đức Cảnh |
|
|
| |
4.3.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh | 4.600 | 2.990 | 3.220 | |
4.3.2 | Đoạn từ đường phía Bắc Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn, khu phố 4 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.3.3 | Đoạn từ ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.4 | Đường Lê Chân |
|
|
| |
4.4.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba đường vào nhà ô Chiến (thửa 08,09 tờ bản đồ 156), khu phố 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
4.4.2 | Đoạn từ ngã ba nhà ô Bính (thửa 16, 17 tờ bản đồ 156) đến hết khu dân cư, khu phố 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.5 | Nhánh rẽ đường Lê Chân: Từ sau lô 1 đường Lê Chân về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 1 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.6 | Đường Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lê Đình Chinh, khu phố 4 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.7 | Đường Tống Duy Tân |
|
|
| |
4.7.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 66 tờ bản đồ số 157, khu phố 1 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
4.7.2 | Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 157 đến thửa 130 tờ bản đồ số 157, khu phố 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.7.3 | Các ngõ còn lại nối với trục đường Tống Duy Tân, khu phố 1 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
4.8 | Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
| |
4.8.1 | Từ đường Chu Văn An về phía đông đến hết khu dân cư mới (thửa 178 tờ bản đồ 165), khu phố 5 | 3.800 | 2.470 | 2.660 | |
4.8.2 | Từ thửa 129 đến thửa 138 tờ bản đồ số 157, khu phố 1. | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.8.3 | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương( Ngõ vào hộ nhà ông Song Lĩnh, hộ bà Chiến), khu phố 1. | 1.500 | 975 | 1.050 | |
4.9 | Đường Cao Thắng: Từ đường Trần Phú đến đến thửa 79 tờ bản đồ số 157 (hộ ông Nền), khu phố 3 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.10 | Ngõ nối với đường Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ số 157 về phía Tây đến hết KDC, khu phố 3 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.11 | Ngõ nối đường Cao Thắng: Từ đường Cao Thắng về phía Đông đến hết KDC (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157 nhà ô.Bơ, nhà bà Cúc), khu phố 3 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
4.12 | Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), khu phố 3 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.13 | Đường Hoàng Hoa Thám: Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2, 3 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.14 | Đường Tô Hiệu |
|
|
| |
4.14.1 | Đường khu dân cư: từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
4.14.2 | Đường Tô Hiệu: Từ ngã ba đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và 3 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
4.15 | Đường Đào Duy Từ |
|
|
| |
4.15.1 | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 2 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
4.15.2 | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.16 | Đường khu dân cư: Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư (bà Nghiệm), khu phố 2 | 2.700 | 1.755 | 1.890 | |
4.17 | Đường Phan Bội Châu: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến thửa số 42 tờ bản đồ số 148, khu phố 4 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
4.18 | Đường Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu, khu phố 3, 4 | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
4.19 | Các Đường khu dân cư Khu dân cư Bắc Công ty CP Cơ giới và XL số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lương Thế Vinh | 3.800 | 2.470 | 2.660 | |
4.20 | Các đường giữa 2 khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh Khu phố 4 (đường 25,0m) | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.21 | Các đường còn lại khu dân cư Bắc Cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và khu Biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 3, 4 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.22 | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình |
|
|
| |
4.22.1 | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | 8.000 | 5.200 | 5.600 | |
4.22.2 | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m , khu phố 3, 4 | 4.600 | 2.990 | 3.220 | |
4.22.3 | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.23 | Đường Lê Đình Chinh |
|
|
| |
4.23.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, khu phố 4 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.23.2 | Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ só 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 | 3.600 | 2.340 | 2.520 | |
4.24 | Đường khu dân cư: Từ đường Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn hóa khu phố 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
4.25 | Đường Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 5 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.26 | Đường Chu Văn An |
|
|
| |
4.26.1 | Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc (thửa 15 tờ bản đồ số 165), khu phố 5 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.26.2 | Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 | 3.800 | 2.470 | 2.660 | |
4.27 | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND Thị xã: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 3 | 3.600 | 2.340 | 2.520 | |
4.28 | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Chu Văn An đến thửa 67 tờ bản đồ số 165, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.29 | Đường Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.30 | Đường Trần Xuân Soạn |
|
|
| |
4.30.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 55 tờ bản đồ số 165, khu phố 5 | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.30.2 | Đoạn từ thửa số 56 đến thửa số 173, 174 tờ bản đồ số 165, khu phố 5 | 3.600 | 2.340 | 2.520 | |
4.31 | Đường Bùi Thị Xuân |
|
|
| |
4.31.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 79 tờ bản đồ số 166, khu phố 5 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.31.2 | Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.32 | Đường Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Trần Nguyên Đán đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.33 | Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
| |
4.33.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 78 tờ bản đồ số 166, khu phố 5, 6 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.33.2 | Đoạn từ thửa số 93 tờ bản đồ số 166 đến hết đường (hộ ông Thân, ông Bảy), khu phố 5, 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.34 | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
4.35 | Đường khu dân cư phía Nam tường rào Công ty CP LILAMA5: Từ thửa 73 tờ bản đồ số 165 đến thửa 43 tờ bản đồ số 166, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.36 | Đường Lương Đắc Bằng: Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.37 | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.38 | Đường Trần Nguyên Đán |
|
|
| |
4.38.1 | Đoạn từ đường Chu Văn An về phía Đông Nam đến thửa số 62 tờ bản đồ số 165, khu phố 5 | 2.700 | 1.755 | 1.890 | |
4.38.2 | Đoạn từ thửa số 61 tờ bản đồ số 165 đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.39 | Đường khu dân cư: Từ đường Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ô.Sơn), khu phố 5 | 3.300 | 2.145 | 2.310 | |
4.40 | Đường khu dân cư (sau Tòa án Thị xã): Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Lê Văn Hưu, khu phố 5 | 3.700 | 2.405 | 2.590 | |
4.41 | Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.42 | Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.43 | Đường Lê Văn Tám: Nối từ đường Trần Phú Đường Đinh Công Tráng, khu phố 6 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.44 | Đường Đinh Công Tráng |
|
|
| |
4.44.1 | Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Lê Văn Tám, khu phố 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.44.2 | Đoạn từ đường Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối), khu phố 6 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
4.45 | Nhánh rẽ đường Đinh Công Tráng: Từ đường đường Đinh Công Tráng đến hết khu dân cư, khu phố 6 | 2.100 | 1.365 | 1.470 | |
4.46 | Đường Nguyễn Viết Xuân |
|
|
| |
4.46.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 102 tờ bản đồ số 166, khu phố 6 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.46.2 | Đoạn từ thửa số 124 tờ bản đồ số 169 đến hết khu dân cư, khu phố 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.47 | Đường Lê Chí Trực |
|
|
| |
4.47.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, khu phố 6 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
4.47.2 | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.48 | Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 52 đến thửa số 211 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
4.49 | Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 214 đến thửa số 158 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
4.50 | Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, 89 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến hết khu dân cư (giáp hồ Hương Sen), khu phố 6 | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
4.51 | Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 2.800 | 1.820 | 1.960 | |
4.52 | Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.53 | Các đường Khu dân cư Nam Khu phố 6 phường Ba Đình | 4.200 | 2.730 | 2.940 | |
4.54 | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào NM Xi măng Bỉm Sơn đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
4.55 | Đường Phạm Hùng |
|
|
| |
4.55.1 | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 1 NM XM Bỉm Sơn, khu phố 7 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.55.2 | Đoạn từ cổng 1 NM XM Bỉm Sơn đến cổng 6 NM XM Bỉm Sơn, khu phố 7 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
4.56 | Đường Mỏ sét nối Tôn Thất Thuyết: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 8 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
4.57 | Đường phía Nam Nhà máy XM Bỉm Sơn: Từ cổng 1 Nhà máy XM Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công CP Bao bì Bỉm Sơn đến cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | |
4.58 | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.59 | Đường Ben La: Từ cổng 3 NMXM Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Lê Lợi, khu phố 9 | 1.200 | 780 | 840 | |
4.60 | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM (nhà ông Đức T.Binh), khu phố 11 | 2.300 | 1.495 | 1.610 | |
4.61 | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), khu phố 8 | 2.300 | 1.495 | 1.610 | |
4.62 | Đường vào động Cửa Buồng: Từ đường vào cổng 4B đến hết động Cửa Buồng, khu phố 10 | 420 | 273 | 294 | |
4.63 | Đường khu phố 10: Từ đường giáp với đường vào động Cửa Buồng đến hết khu vực Mỏ đá Công ty Việt Sơn thuê | 420 | 273 | 294 | |
4.64 | Đường khu dân cư Khu phố 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư khu phố 10 (ngã ba nhà ông Chỉ) | 510 | 332 | 357 | |
4.65 | Đường khu dân cư Khu phố 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư khu phố 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | 550 | 358 | 385 | |
4.66 | Đường khu dân cư Khu phố 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10). | 550 | 358 | 385 | |
4.67 | Các đường còn lại khu dân cư khu phố 10 | 420 | 273 | 294 | |
4.68 | Đường vào khu ốc đảo suối Đo đạc, khu phố 2: Từ phía Nam khu dân cư (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 146) đến hết khu dân cư phía Bắc (thửa đất số 6 tờ bản đồ số 146) | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
4.69 | Các nhánh rẽ đường Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 1, 3, 4, 5, 6 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
4.70 | Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 7 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
4.71 | Các đường, ngõ khu dân cư còn lại | 1.000 | 650 | 700 | |
5 | PHƯỜNG LAM SƠN |
|
|
| |
5.1 | Đường Trần Phú |
|
|
| |
5.1.1 | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến thửa số 23 tờ bản đồ số 105 (phía Đông đường rẽ vào hộ ông Bá), thôn Cổ Đam | 6.500 | 4.225 | 4.550 | |
5.1.2 | Đoạn từ thửa số 40 tờ bản đồ số 106 (hộ ông Thạch) đến đường Phan Chu Trinh | 5.700 | 3.705 | 3.990 | |
5.1.3 | Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến cổng vào Nhà văn hoá thôn Cổ Đam | 4.500 | 2.925 | 3.150 | |
5.1.4 | Đoạn từ cổng vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam (thửa 35 tờ bản đồ số 112) đến đường Nguyễn Kiên | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
5.1.5 | Đoạn từ đường Nguyễn Kiên đến ngã tư 5 tầng | 5.000 | 3.250 | 3.500 | |
5.2 | Đường Lê Lợi |
|
|
| |
5.2.1 | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường Hà Văn Mao, Khu phố 2 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
5.2.2 | Đoạn từ đường Hà Văn Mao đến tường rào phía Nam trụ sở UBND phường Lam Sơn cũ, Khu phố 2 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
5.2.3 | - Đoạn từ tường rào phía Nam trụ sở UBND phường Lam Sơn cũ đến thửa 1 tờ bản đồ số 136 (nhà ô Trình, Oanh), Khu phố 2, 4 | 5.000 | 3.250 | 3.500 | |
5.2.4 | Đoạn từ thửa 65 tờ bản đồ số 129 đến đường Tạ Quang Bửu, Khu phố 4 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
5.2.5 | Đoạn từ đường Tạ Quang Bửu đến thửa số 4 tờ bản đồ số 104 (bà Nguyễn Thị Ngừng), Khu phố 9 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
5.2.6 | Đoạn từ thửa số 3 tờ bản đồ số 104 đến ngã tư đường đi mỏ đá, Khu phố 9 | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
5.3 | Đoạn từ ngã tư đường đi mỏ đá công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty Xi măng Bỉm Sơn | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.4 | Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
| |
5.4.1 | Đoạn từ giáp ranh giới hành chính phường Ba Đình đến thửa 13 tờ bản đồ số 103, Khu phố 6 | 2.500 | 1.625 | 1.750 | |
5.4.2 | Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ số 103 đến ngã ba 53, Khu phố 6, 9 | 3.300 | 2.145 | 2.310 | |
5.5 | Đường Lê Quý Đôn |
|
|
| |
5.5.1 | Đoạn từ đườngTrần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Thôn Cổ Đam | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
5.5.2 | Đoạn từ cổng Trường Lê Quý Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Thôn Cổ Đam | 1.300 | 845 | 910 | |
5.6 | Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, thôn Cổ Đam | 1.400 | 910 | 980 | |
5.7 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 đường Phạm Sư Mạnh (nhà ô.Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 106), Thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.8 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 đường Phạm Sư Mạnh (bà.Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam | 1.200 | 780 | 840 | |
5.9 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 đường Phạm Sư Mạnh (ô.Loan thửa 95 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam | 1.300 | 845 | 910 | |
5.10 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường TC nghề Bỉm Sơn hết KDC | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.11 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường TC nghề Bỉm Sơn hết đường, thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.12 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51 tờ bản đồ số 105, thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.13 | Đường Đội Cấn |
|
|
| |
5.13.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến thửa 62 tờ bản đồ số 111, thôn Cổ Đam | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
5.13.2 | Đoạn từ thửa 73 tờ bản đồ số 111 (ô.Dương) đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.14 | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 (nhà ông Am) đến thửa 89 tờ bản đồ số 111 (nhà bà Huệ), thôn Cổ Đam | 1.100 | 715 | 770 | |
5.15 | Đường Yết Kiêu |
|
|
| |
5.15.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 75 tờ bản đồ số 111 (ông Mai Văn Thụ) | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
5.15.2 | Đoạn từ thửa 82 tờ bản đồ số 111 (ông Lê Hồng Thanh) đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.16 | Đường Phan Chu Trinh |
|
|
| |
5.16.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 117 tờ bản đồ số 106, thôn Cổ Đam | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
5.16.2 | Đoạn từ thửa 120 tờ bản đồ số 106 đến thửa 12 tờ bản đồ số 107 (bà Kiệm), thôn Cổ Đam | 1.100 | 715 | 770 | |
5.16.3 | Đoạn từ thửa 6 tờ bản đồ số 107 đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A NM Xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6 | 900 | 585 | 630 | |
5.17 | Đường khu dân cư: Từ thửa 36 tờ bản đồ số 107 về phía Đông đến ngã ba đường Hàm Nghi, thôn Cổ Đam | 410 | 267 | 287 | |
5.18 | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với đường Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
5.19 | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.20 | Đường Ngô Văn Sở |
|
|
| |
5.20.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62 tờ bản đồ số 107 (ô.Thành), thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.20.2 | Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 107 đến đường Hàm Nghi, thôn Cổ Đam | 1.200 | 780 | 840 | |
5.21 | Đường Hàm Nghi |
|
|
| |
5.21.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba đường Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.21.2 | Đoạn từ thửa số 38 tờ bản đồ số 108 (bà Hoa) đến hết đường dân cư, thôn Cổ Đam | 950 | 618 | 665 | |
5.22 | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 | 950 | 618 | 665 | |
5.23 | Đường khu tái định cư trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn (trước Nhà Văn hóa thôn Cổ Đam) | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.24 | Các đường còn lại của thôn Cổ Đam có bề rộng từ 3m trở lên. | 900 | 585 | 630 | |
5.25 | Đường Nguyễn Thiện |
|
|
| |
5.25.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do), thôn Nghĩa Môn | 1.300 | 845 | 910 | |
5.25.2 | Đoạn từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, thôn Nghĩa Môn | 500 | 325 | 350 | |
5.26 | Đường Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến Đền Cây Vải (phía Tây Thị đội), thôn Nghĩa Môn | 1.300 | 845 | 910 | |
5.27 | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn | 1.300 | 845 | 910 | |
5.28 | Đường lô 2: Từ Nhà văn hóa Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40 tờ bản đồ số 119), thôn Nghĩa Môn | 900 | 585 | 630 | |
5.29 | Đường lô 2: Từ Nhà Văn hóa Nghĩa Môn về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 125 (nhà ông Lanh), thôn Nghĩa Môn | 900 | 585 | 630 | |
5.30 | Đường Cao Điển |
|
|
| |
5.30.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến Nhà Văn hóa thôn Nghĩa Môn | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.30.2 | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nghĩa Môn đến thửa 9 mảnh bản đồ 131, thôn Nghĩa Môn | 1.300 | 845 | 910 | |
5.30.3 | Đoạn từ thửa 20 mảnh bản đồ 131 về phía Tây đến hết khu dân cư, thôn Nghĩa Môn | 950 | 618 | 665 | |
5.31 | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, thôn Nghĩa Môn, khu phố 1 | 1.250 | 813 | 875 | |
5.32 | Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62 tờ bản đồ số 125, Thôn Nghĩa Môn | 900 | 585 | 630 | |
5.33 | Đường khu dân cư: Từ thửa 77 tờ bản đồ số 125 về phía Đông đến thửa 79 tờ bản đồ số 125, Thôn Nghĩa Môn | 900 | 585 | 630 | |
5.34 | Các đường còn lại của thôn Nghĩa Môn có bề rộng từ 3m trở lên. | 500 | 325 | 350 | |
5.35 | Đường Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đên thửa 3 tờ bản đồ số 132, Khu phố 1, 2, thôn Nghĩa Môn | 1.300 | 845 | 910 | |
5.36 | Đường nối Trần Phú:Từ thửa 28 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc hết khu dân cư, khu phố 1 | 950 | 618 | 665 | |
5.37 | Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103 tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa 49 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.38 | Đường khu dân cư: Từ thửa 42 tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa 74 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.39 | Đường khu dân cư: Từ thửa 38 tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa 56 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | 700 | 455 | 490 | |
5.4 | Đường khu dân cư: Từ thửa 18 tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa 27 tờ bản đồ số 127 | 500 | 325 | 350 | |
5.41 | Đường khu dân cư:Từ thửa 11 tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa 25 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | 400 | 260 | 280 | |
5.42 | Đường khu dân cư: Từ thửa 99 tờ bản đồ số 127 đến thửa 106 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | 400 | 260 | 280 | |
5.43 | Đường khu dân cư: Từ thửa 48 tờ bản đồ số 134 đến thửa 21 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 | 400 | 260 | 280 | |
5.44 | Đường Ngô Thì Nhậm: Từ đường Nguyễn Quốc Trị đến đường Lương Văn Can, khu phố 2 (sau Công ty Vilaglacera) | 800 | 520 | 560 | |
5.45 | Đường Lương Văn Can: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Thì Nhậm, khu phố 2 | 1.400 | 910 | 980 | |
5.46 | Đường Nguyễn Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 56 tờ bản đồ số 135, khu phố 2 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.47 | Đường Phạm Bành: Từ đường Trần Phú đến hết đường, khu phố 2 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.48 | Đường khu dân cư: Từ thửa 39 tờ bản đồ số 135 đến thửa 43 tờ bản đồ số 135, khu phố 2 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.49 | Đường khu dân cư: Từ thửa 55 tờ bản đồ số 135 về phía Đông đến thửa 115 tờ bản đồ số 136, khu phố 2 | 700 | 455 | 490 | |
5.50 | Đường khu dân cư: Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 139 đến thửa 58 tờ bản đồ số 139, khu phố 2 | 700 | 455 | 490 | |
5.51 | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho Lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 36 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 | 1.300 | 845 | 910 | |
5.52 | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến thửa 35 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 | 1.300 | 845 | 910 | |
5.53 | Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 136 về phía Nam đến thửa 8 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 | 750 | 488 | 525 | |
5.54 | Đường khu dân cư mới Nam Nhà Văn hóa khu 2 | 1.400 | 910 | 980 | |
5.55 | Đường Tôn Thất Tùng: Từ đường Trần Phú (thửa 49 tờ bản đồ số 136) đến thửa 68 tờ bản đồ số 129, khu phố 4 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.56 | Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.57 | Đường khu dân cư: Từ thửa 45 tờ bản đồ số 129 về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.58 | Đường Nguyễn Tri Phương: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 | 1.300 | 845 | 910 | |
5.59 | Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 | 1.300 | 845 | 910 | |
5.60 | Đường nối với đường Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 117) đến thửa 22 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.61 | Đường nối Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, khu phố 4 | 1.000 | 650 | 700 | |
5.62 | Đường Tạ Quang Bửu |
|
|
| |
5.62.1 | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, khu phố 4 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
5.62.2 | Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 4 | 500 | 325 | 350 | |
5.63 | Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16 tờ bản đồ số 109) về phía Bắc đến thửa 49 tờ bản đồ số 103, khu phố 4 | 1.200 | 780 | 840 | |
5.64 | Đường nối Lê Lợi: Từ thửa 4 tờ bản đồ số 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ bản đồ số 89, khu phố 9 | 450 | 293 | 315 | |
5.65 | Các đường, ngõ còn lại trong phường | 360 | 234 | 252 | |
6 | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
|
|
| |
6.1 | Đường Lê Lợi |
|
|
| |
6.1.1 | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng), xóm Sơn Nam | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
6.1.2 | Đoạn từ đường vào xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến hết tường rào phía Bắc Cây xăng, xóm Sơn Nam | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
6.1.3 | Đoạn từ tường rào phía Bắc cây xăng đến hết tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, khu phố 8 | 5.000 | 3.250 | 3.500 | |
6.1.4 | Đoạn từ hết tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 8, 5 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
6.1.5 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba đường Phạm Hồng Thái, khu phố 5, 7 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
6.1.6 | Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Hồng Thái đến ngã ba đường Ben la đi mỏ đá NM XM Bỉm Sơn, khu phố 7, xóm Trường Sơn | 3.000 | 1.950 | 2.100 | |
6.2 | Đường Trần Phú |
|
|
| |
6.2.1 | Đoạn từ ngã tư 5 tầng đến đường vào cổng chợ phụ (chợ 5 tầng), khu phố 8 | 5.000 | 3.250 | 3.500 | |
6.2.2 | Đoạn từ thửa 32 tờ 160 (ông Nhiễu) đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 | 4.000 | 2.600 | 2.800 | |
6.2.3 | Đoạn từ thửa 22 tờ bản đồ số 161 đến thửa 26 tờ bản đồ số 161, khu phố 8 | 3.500 | 2.275 | 2.450 | |
6.2.4 | Đoạn từ phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty CPXM Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, khu phố 8, 3 | 2.900 | 1.885 | 2.030 | |
6.3 | Đoạn đường từ ngã tư Benla (giáp đường Lê Lợi) đến cổng số 3 lên Mỏ đá (Hồ khe Gỗ), xóm Trường Sơn | 1.000 | 650 | 700 | |
6.4 | Đường Đặng Tiến Đông: Từ đường Benla đi Mỏ đá NMXM Bỉm Sơn đến ngã ba đường Lê Trọng Tấn, xóm Trường Sơn | 460 | 299 | 322 | |
6.5 | Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây xăng) đến Mỏ đá phụ, xóm Trường Sơn | 410 | 267 | 287 | |
6.6 | Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
| |
6.6.1 | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, xóm Trường Sơn | 550 | 358 | 385 | |
6.6.2 | Đoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, xóm Trường Sơn | 500 | 325 | 350 | |
6.6.3 | Đoạn từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn (giáp xã Hà Vinh), xóm Trường Sơn | 450 | 293 | 315 | |
6.7 | Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Hoan, khu 7, xóm Trường Sơn | 350 | 228 | 245 | |
6.8 | Đường Phạm Hồng Thái |
|
|
| |
6.8.1 | Đoạn từ thửa 57 tờ bản đồ số 118 (hộ bà Ngần) đến thửa 45 tờ bản đồ số 118 (hộ bà Suý), khu phố 7 | 1.200 | 780 | 840 | |
6.8.2 | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hiếu) đến hết đường, khu phố 7 | 800 | 520 | 560 | |
6.9 | Đường Đoàn Thị Điểm |
|
|
| |
6.9.1 | Đoạn từ thửa 142 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | 1.100 | 715 | 770 | |
6.9.2 | Đoạn từ thửa 163 và thửa 121tờ bản đồ số 118 đến hết đường, khu phố 7 | 800 | 520 | 560 | |
6.10 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
|
| |
6.10.1 | Đoạn từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 119 đến thửa 70 tờ bản đồ số 125, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.10.2 | Đoạn từ thửa 69 tờ bản đồ số 125 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 7, 5 | 450 | 293 | 315 | |
6.11 | Đường Đặng Trần Côn |
|
|
| |
6.11.1 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, khu phố 5 | 350 | 228 | 245 | |
6.11.2 | Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Hoan, xóm Trường Sơn | 500 | 325 | 350 | |
6.12 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
| |
6.12.1 | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 124 (nhà ông Tỵ) đến thửa 116 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Dung), khu phố 5 | 1.400 | 910 | 980 | |
6.12.2 | Đoạn từ thửa 122 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Huy) đến thửa 146 tờ bản đồ số 124, khu phố 5 | 1.200 | 780 | 840 | |
6.12.3 | Đoạn từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 124 đến hết đường, khu phố 5 | 1.000 | 650 | 700 | |
6.13 | Đường Nguyễn Trường Tộ |
|
|
| |
6.13.1 | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5 | 1.000 | 650 | 700 | |
6.13.2 | Đoạn từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5 | 650 | 423 | 455 | |
6.14 | Đường Nguyễn Xuân |
|
|
| |
6.14.1 | Đoạn từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5 | 650 | 423 | 455 | |
6.14.2 | Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5 | 410 | 267 | 287 | |
6.14.3 | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) đến hết đường, khu phố 5 | 350 | 228 | 245 | |
6.15 | Đường Lê Đại Hành |
|
|
| |
6.15.1 | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5 | 1.000 | 650 | 700 | |
6.15.2 | Đoạn từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 đến hết đường, khu phố 5 | 650 | 423 | 455 | |
6.16 | Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
6.17 | Đường Phùng Chí Kiên |
|
|
| |
6.17.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | 1.700 | 1.105 | 1.190 | |
6.17.2 | Đoạn từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8 | 1.200 | 780 | 840 | |
6.17.3 | Đoạn từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8 | 500 | 325 | 350 | |
6.18 | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 | 1.500 | 975 | 1.050 | |
6.19 | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 | 1.300 | 845 | 910 | |
6.20 | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | 1.900 | 1.235 | 1.330 | |
6.21 | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8 | 1.800 | 1.170 | 1.260 | |
6.22 | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến Bể thải Công ty CPXM Bỉm Sơn, xóm Sơn Nam | 850 | 553 | 595 | |
6.23 | Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, khu phố 3 | 500 | 325 | 350 | |
6.24 | Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 | 500 | 325 | 350 | |
6.25 | Đường Trần Nguyên Hãn |
|
|
| |
6.25.1 | Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3 | 650 | 423 | 455 | |
6.25.2 | Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều đến đường Hàn Mặc Tử - Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 | 600 | 390 | 420 | |
6.25.3 | - Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử - Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn | 450 | 293 | 315 | |
6.25.4 | Đoạn từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 đến cầu Trung Sơn,Sơn Tây, xóm Trung Sơn | 400 | 260 | 280 | |
6.25.5 | Đoạn từ cầu Trung Sơn _ Sơn Tây đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây | 350 | 228 | 245 | |
6.26 | Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn | 400 | 260 | 280 | |
6.27 | Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn | 350 | 228 | 245 | |
6.28 | Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn | 300 | 195 | 210 | |
6.29 | Đường Phùng Khắc Hoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường, xóm Trường Sơn | 450 | 293 | 315 | |
6.30 | Đường song với đường Phùng Khắc Hoan: Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam đến thửa số 63tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn | 350 | 228 | 245 | |
6.31 | Đường Hồ Quý Ly |
|
|
| |
6.31.1 | Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn | 350 | 228 | 245 | |
6.31.2 | Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 đến Phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn | 300 | 195 | 210 | |
6.31.3 | - Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3 | 450 | 293 | 315 | |
6.32 | Đoạn đường xóm Sơn Nam: Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19tờ bản đồ số 165) đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175) | 1.200 | 780 | 840 | |
6.33 | Đoạn đường xóm Sơn Nam: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175) | 460 | 299 | 322 | |
6.34 | Đoạn đường khu phố 8: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167) | 580 | 377 | 406 | |
6.35 | Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 3 | 460 | 299 | 322 | |
6.36 | Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5 | 350 | 228 | 245 | |
6.37 | Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5 | 460 | 299 | 322 | |
6.38 | Đoạn đường đối diện Nhà văn hóa khu 5: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5 | 350 | 228 | 245 | |
6.39 | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 | 460 | 299 | 322 | |
6.40 | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 | 410 | 267 | 287 | |
6.41 | Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, khu phố 5 | 460 | 299 | 322 | |
6.42 | Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến hết đường | 600 | 390 | 420 | |
6.43 | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118 | 400 | 260 | 280 | |
6.44 | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 | 400 | 260 | 280 | |
6.45 | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông đến giáp suối, khu phố 7 | 370 | 241 | 259 | |
6.46 | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 | 370 | 241 | 259 | |
6.47 | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông đến giáp suối, khu phố 7 | 370 | 241 | 259 | |
6.48 | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.49 | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.50 | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.51 | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.52 | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113 về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.53 | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 7 | 600 | 390 | 420 | |
6.54 | Các đường, ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam | 320 | 208 | 224 | |
6.55 | Các đường, ngõ còn lại các xóm Trung Sơn, Trường Sơn, Sơn Tây và Đôn Thôn | 260 | 169 | 182 | |
7 | XÃ QUANG TRUNG |
|
|
| |
7.1 | Đường Lê Thánh Tông |
|
|
| |
7.1.1 | Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía Đông thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân), thôn 4, 5 | 5.000 | 2.750 | 3.000 | |
7.1.2 | Đoạn từ thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt, thôn 5, 6 | 4.500 | 2.475 | 2.700 | |
7.1.3 | Đường Lê Thánh Tông: Từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6. | 4.000 | 2.200 | 2.400 | |
7.1.4 | Đường Lê Thánh Tông: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. | 3.000 | 1.650 | 1.800 | |
7.2 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 0 |
| |
7.2.1 | Đoạn từ nhà ông Dụng đến thửa 30 tờ bản đồ số 56 (nhà ông Đỗ Lương Dũng), thôn 5 | 2.000 | 1.100 | 1.200 | |
7.2.2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 39 tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa 88 tờ bản đồ số 50, thôn 3 | 1.700 | 935 | 1.020 | |
7.2.3 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 88 tờ bản đồ địa chính số 50 đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, thôn 3 | 1.500 | 825 | 900 | |
7.3 | Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 | 1.000 | 550 | 600 | |
7.4 | Đường Thanh Niên |
| 0 |
| |
7.4.1 | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 1A) đến Đông Trường Tiểu học Quang Trung, thôn 4 | 2.500 | 1.375 | 1.500 | |
7.4.2 | Đoạn từ Đông Trường Tiểu học Quang Trung (thửa 86 tờ 64) đến nhà ông Huynh (thửa 189 tờ 64), thôn 4 | 2.000 | 1.100 | 1.200 | |
7.4.3 | Đoạn từ sau nhà ông Huynh đến thửa 14 tờ bản đồ số 73, thôn 4 | 1.500 | 825 | 900 | |
7.4.4 | Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 2 | 1.000 | 550 | 600 | |
7.5 | Đường Trần Khánh Dư: Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 (thửa 139 tờ 63 ) đến nhà ông Quyền, Kim (thửa 163 tờ 72) thôn 4 | 1.500 | 825 | 900 | |
7.6 | Đường khu dân cư Tây đường sắt Bắc -Nam: Từ nhà ông Thiều Quang Soạn (thửa 244 tờ 63) đến nhà ông Phạm Văn Toàn (thửa 351 tờ 71), thôn 4 | 1.500 | 825 | 900 | |
7.7 | Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 | 1.000 | 550 | 600 | |
7.8 | Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 132 đến thửa 275 mảnh bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư | 800 | 440 | 480 | |
7.9 | Các đường còn lại từ 3,5m trở lên: Từ các đường trục đến hết khu dân cư. | 600 | 330 | 360 | |
7.10 | Các đường, ngõ còn lại trong xã | 550 | 303 | 330 | |
8 | XÃ HÀ LAN |
| 0 |
| |
8.1 | Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) |
| 0 |
| |
8.1.1 | Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống trạm bơm Đoài Thôn | 1.800 | 990 | 1.080 | |
8.1.2 | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài Thôn đến ngã ba đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư | 1.500 | 825 | 900 | |
8.2 | Đường Hàm Long: Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. | 1.000 | 550 | 600 | |
8.3 | Đoạn đường từ Cầu Hà Lan đi xã Quang Trung (Đê Tam điệp): Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 43 đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn. | 800 | 440 | 480 | |
8.4 | Đoạn đường: Từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.5 | Đoạn đường: Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198 tờ bản đồ số 43 (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.6 | Đoạn đường: Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Tây đến thửa số 28 mảnh bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.7 | Đoạn đường: Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Đông đến trường Mầm non, thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.8 | Đoạn đường: Từ trường Mầm non Đoài Thôn về phía Bắc đê Tam Điệp (đường Hoàng Minh Giám), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.9 | Đoạn đường: Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.10 | Đoạn đường: Từ thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức) đến thửa số 133 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Hồng Thái), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.11 | Đoạn đường: Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (đất ở hộ ông Tống Viết Tùy), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.12 | Đoạn đường: Từ thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197 tờ bản đồ địa chính số 43 (hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.13 | Đoạn đường: Từ thửa số 126 tờ bản đồ số số 43 (hộ bà Tống Thị Bằng) đến thửa số 152 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Quang), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.14 | Đoạn đường: Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 43 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 43 ( hộ ông Hoàng Văn Khẩn), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.15 | Đoạn đường: Từ thửa số 208 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Văn Sách) đến thửa số 130 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Công Quý), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.16 | Đoạn đường: Từ thửa số 242 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hệ) đến thửa số 243 tờ bản đồ số 44 ( hộ ông Tống Văn Anh), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.17 | Đoạn đường: Từ thửa số 242, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ bà Tống Thị Hệ) đến thửa số 197, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Mùi), thôn Đoài Thôn. | 350 | 193 | 210 | |
8.18 | Đoạn đường: Từ thửa số 243 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Văn Anh) đến thửa số 197 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Nguyễn Thị Mùi), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.19 | Đoạn đường: Từ thửa số 58 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Nguyễn Thị Thạnh) đến thửa số 21 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Xương), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.20 | Đoạn đường: Từ thửa số 84 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Xuân Thoại) đến thửa số 27 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Hoàng Thị Yên), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.21 | Đoạn đường: Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Lê Thị Hoa) đến thửa số 58 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hường), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.22 | Đoạn đường: Từ thửa số 128 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Văn Thoa) đến thửa số 76 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Liên), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.23 | Đoạn đường: Từ thửa số 125 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tạ Thị Liên) đến thửa số 60 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Văn Thỏa), thôn Đoài Thôn | 350 | 193 | 210 | |
8.24 | Đường đi xã Hà Thanh: Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (Cầu Cải), thôn Điền Lư. | 550 | 303 | 330 | |
8.25 | Đoạn đường: Từ ngã ba đường đi Hành Thanh đến thửa số 53, tờ bản đồ địa chính số 53 (đất ở của hộ ông Vũ Đình Hạnh, thôn Điền Lư. | 350 | 193 | 210 | |
8.26 | Đoạn đường: Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền Lư. | 350 | 193 | 210 | |
8.27 | Đoạn đường: Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư. | 350 | 193 | 210 | |
8.28 | Đoạn đường: Từ trạm y tế xã Hà Lan đến thửa số 160 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Nguyễn Thị Hải), thôn Điền Lư. | 300 | 165 | 180 | |
8.29 | Đoạn đường: Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94 tờ bản đồ số 53 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), thôn Điền Lư. | 350 | 193 | 210 | |
8.30 | Đoạn đường: Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chinh) | 350 | 193 | 210 | |
8.31 | Đường T9: Từ giáp cây xăng DNTN Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội. | 400 | 220 | 240 | |
8.32 | Đoạn đường: Từ đường Hoàng Minh Giám (đê Tam điệp) thửa 20 tờ bản đồ số 42 ( hộ ông Trần Văn Hùng) đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan. | 300 | 165 | 180 | |
8.33 | Đoạn đường: Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Trần Văn Hùng) đến thửa 56 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Văn Nam), thôn Xuân Nội. | 240 | 132 | 144 | |
8.34 | Đoạn đường: Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Lại Văn Kính) đến thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (đất Làng Nghè Xuân Nội), thôn Xuân Nội. | 240 | 132 | 144 | |
8.35 | Đoạn đường: Từ phía Nam thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (Đồi Nghè) đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. | 240 | 132 | 144 | |
8.36 | Đoạn đường: Từ thửa số 99 (nghè làng Xuân Nội) đến thửa 95, tờ bản đồ địa chính số 49 (đất ở hộ ông Lại Văn Thành), thôn Xuân Nội. | 240 | 132 | 144 | |
8.37 | Từ thửa số 20 (đất ở hộ ông Trần Văn Hùng) đến thửa số 38, tờ bản đồ số 42 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Soi), thôn Xuân Nội. | 300 | 165 | 180 | |
8.38 | Từ thửa số 56 đất lúa (tây mương T9) đến thửa số 33 (đất ở hộ bà Lại Thị Viễn), thôn Xuân Nội. | 300 | 165 | 180 | |
8.39 | Đoạn đường: Từ giáp thửa số 4 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Thanh Tạo) đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. | 300 | 165 | 180 | |
8.40 | Đoạn đường: Từ giáp thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 71 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Thanh Minh), thôn Liên Giang. | 300 | 165 | 180 | |
8.41 | Đoạn đường: Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang | 300 | 165 | 180 | |
8.42 | Đoạn đường: Từ thửa số 33 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Đoàn) đến thửa số 43 tờ bản đồ số 60, thôn Liên Giang | 300 | 165 | 180 | |
8.43 | Đoạn đường: Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Hùng) đến thửa số 38 tờ bản đồ số 42 (hộ bà Soi), thôn Liên Giang | 300 | 165 | 180 | |
8.44 | Đường dân cư: đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (nhà Thờ Dừa) | 500 | 275 | 300 | |
8.45 | Các đường , ngõ còn lại trong xã | 210 | 116 | 126 | |
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | ||||
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | ||||
4. HUYỆN ĐÔNG SƠN | ||||
ĐVT: 1000 đồng/m2 | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Đất ở | Đất SXKD không phải thương mại, dịch vụ | Đất thương mại, dịch vụ |
A | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
1 | Đường Quốc lộ 45 |
|
|
|
| THỊ TRẤN RỪNG THÔNG |
|
|
|
1.1 | Đường QL45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn QH Lâm nghiệp | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
1.2 | Đường QL45 từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Bảo hiểm XH | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
1.3 | Đường QL45 từ Bảo hiểm xã hội - giáp khối 1 | 5.500 | 3.575 | 3.850 |
1.4 | Đường QL45 từ giáp khối 2 - Nhà VH khối 1 | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
1.5 | Đường QL 45 từ Nhà VH khối 1 - Đông Tiến | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
| ĐÔNG XUÂN |
|
|
|
1.6 | Đường QL45 từ ông Bằng - hết Chi cục Thuế (khu mới xây) | 5.500 | 3.025 | 3.300 |
| ĐÔNG TIẾN |
|
|
|
1.7 | Đường QL45 từ giáp TT.Rừng Thông - Công ty Duy Nguyên | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.8 | Đường QL45 từ Công ty Duy Nguyên - Cống sông nhà Lê | 2.800 | 1.540 | 1.680 |
1.9 | Đường QL45 từ Cống sông nhà Lê - giáp Đông Thanh | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
| ĐÔNG THANH |
|
|
|
1.10 | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến đến giáp UBND xã Đông Thanh | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
1.11 | Đường Quống lộ 45 từ UBND xã Đông Thanh đến giáp Thiệu Hóa | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2 | Đường Quốc lộ 47 |
|
|
|
| THỊ TRẤN RỪNG THÔNG |
|
|
|
2.1 | Đường QL47 từ giáp Đông Tân - hộ ông sang | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
2.2 | Đường QL47 từ ngã ba giáp nhà ông Sang - chợ huyện giáp xã Đông Xuân | 6.700 | 4.355 | 4.690 |
2.3 | Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) | 6.500 | 4.225 | 4.550 |
| ĐÔNG XUÂN |
|
|
|
2.4 | Đường QL 47 từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp- ông Hùng; | 6.700 | 3.685 | 4.020 |
2.5 | Đường QL 47 từ nhà bà Nhấp, ông Hùng - hết chợ mới (hộ ông Dũng Cường; Sơn Tư) | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
2.6 | Đường QL 47 từ giáp chợ mới (giáp hộ ông Cường, ông Sơn Tư) đến giáp Đông Anh; | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
| ĐÔNG ANH |
|
|
|
2.7 | QL47 từ Đông Xuân - nhà ông Sử; | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2.8 | QL47 từ hộ ông Sử - giáp Đông Minh; | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
| ĐÔNG MINH |
|
|
|
2.9 | QL47 từ Đông Anh - Đông Khê; | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
| ĐÔNG KHÊ |
|
|
|
2.10 | Đường QL47 từ Đông Minh - Đông Hoàng | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
| ĐÔNG HOÀNG |
|
|
|
1.11 | Đường QL47 từ giáp Đông Khê - UBND xã Đông Hoàng | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
2.12 | Đường QL47 từ giáp UBND xã Đông Hoàng - hết cầu Thiều | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
3 | Đường tỉnh lộ gốm cầu Trầu |
|
|
|
| ĐÔNG XUÂN |
|
|
|
3.1 | Đường tỉnh lộ từ Đông Tân - Đông Thịnh; | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
| ĐÔNG THỊNH |
|
|
|
3.2 | Đường tỉnh lộ từ Đông Xuân - Đông Yên; | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
| ĐÔNG YÊN |
|
|
|
3.3 | Đường tỉnh lộ từ Đông Thịnh - (hộ ông Cường) Yên Bằng | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
3.4 | Đường tỉnh lộ (từ giáp hộ ông Cường) Yên bằng - giáp Triệu Sơn | 1.500 | 825 | 900 |
4 | Đường tỉnh lộ 515b |
|
|
|
| ĐÔNG HOÀNG |
|
|
|
4.1 | Đường tỉnh lộ 515b từ giáp QL47 - Thiệu Lý | 1.400 | 770 | 840 |
II | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN |
|
|
|
1 | THỊ TRẤN RỪNG THÔNG |
|
|
|
1.1 | Dọc kênh B19 cũ từ khối 3 - khối 5 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
1.2 | Ngõ phố còn lại của khối 4, khối 5 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
1.3 | Đường vào trường Nguyễn Mộng Tuân | 4.000 | 2.600 | 2.800 |
1.4 | Dọc đường Thống nhất từ khối 2 - Đông Lĩnh | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
1.5 | Đường vào nghĩa địa khối 2 (từ nhà ông Ngà - nhà ông Ba) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
1.6 | Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
1.7 | Khu vực sau núi Cáo từ Trung tâm Hội nghị - trường Nguyễn Chích | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
1.8 | Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 QL47) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
1.9 | Dọc kênh Bắc từ giáp Đông xuân - Đông Tân | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
1.10 | Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố của thị trấn | 1.500 | 975 | 1.050 |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
2 | XÃ ĐÔNG TIẾN |
|
|
|
2.1 | Lô 2, 3, 4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND | 1.000 | 550 | 600 |
2.2 | Đường xã từ Đông Anh - Cống qua kênh Bắc (Đại Đồng); | 900 | 495 | 540 |
2.3 | Đường xã từ cầu qua kênh Bắc - giáp QL45 (Triệu Xá 1); | 750 | 413 | 450 |
2.4 | Đoạn QL45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi); | 1.000 | 550 | 600 |
2.5 | Đường Liên thôn Hiệp Khởi | 600 | 330 | 360 |
2.6 | Đường liên thôn Triệu Xá 1; | 700 | 385 | 420 |
2.7 | Đường liên thôn Triệu Tiền; | 550 | 303 | 330 |
2.8 | Đường liên thôn Triệu Xá 2; | 550 | 303 | 330 |
2.9 | Đường liên thôn Nhuận Thạch; | 500 | 275 | 300 |
2.10 | Đường thôn Toàn Tân từ cổng làng - nhà VH; | 600 | 330 | 360 |
2.11 | Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến | 250 | 138 | 150 |
2.12 | Khu công nghiệp Đông Tiến | 909 | 500 | 545 |
3 | XÃ ĐÔNG THANH |
|
|
|
3.1 | Đường Bôn - Thiệu Giao | 700 | 385 | 420 |
3.2 | Đường Bôn - Đông Khê | 500 | 275 | 300 |
3.3 | Đường trục chính các thôn: thôn 1, thôn2, thôn3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 | 300 | 165 | 180 |
3.4 | Các đường gõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã; | 200 | 110 | 120 |
4 | ĐÔNG XUÂN |
|
|
|
4.1 | Đường Thống Nhất; | 1.400 | 770 | 840 |
4.2 | Đường xã Đông Xuân - Đông Thịnh; đường vào trường PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò thôn 1 | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
4.3 | Đường bờ sông Kênh Bắc - QL45; | 1.000 | 550 | 600 |
4.4 | Đường thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4; | 700 | 385 | 420 |
4.5 | Đường ngõ xóm của thôn1, thôn 2, thôn 3, thôn 4; | 300 | 165 | 180 |
4.6 | Khu MBQH 452 (Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô 4 | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
5 | ĐÔNG ANH |
|
|
|
5.1 | Đường xã Đông Anh - Đông Tiến; | 1.300 | 715 | 780 |
| Đường xã từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh - Đông Tiến | 1.500 | 825 | 900 |
5.2 | Đường xóm thanh từ hộ ông Sơn đến giáp đường xã Đông Anh - Đông Tiến; | 1.000 | 550 | 600 |
5.3 | Đường thôn 01; | 700 | 385 | 420 |
| Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917/QĐ-UBND ( khu vực QL47) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
5.4 | Đường thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7 | 300 | 165 | 180 |
5.5 | Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn: thôn, thôn, thôn, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7 | 200 | 110 | 120 |
6 | ĐÔNG MINH |
|
|
|
6.1 | Đường xã đi Đông Hòa; | 800 | 440 | 480 |
6.2 | Đường đi Trung Đông từ UBND xã đi ngã ba Miễu; | 800 | 440 | 480 |
6.3 | Đường từ cầu đá - Đông Anh; | 500 | 275 | 300 |
6.4 | Đường từ ngã ba Miễu đi thôn 7, thôn 8; thôn 9 | 500 | 275 | 300 |
6.5 | Đường liên thôn từ thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 400 | 220 | 240 |
6.6 | Đường ngõ xóm của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 200 | 110 | 120 |
7 | ĐÔNG KHÊ |
|
|
|
7.1 | Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | 1.100 | 605 | 660 |
7.2 | Đường huyện từ ông Dung thôn 7 đến ông Hiền thôn 6 (Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh) | 600 | 330 | 360 |
7.3 | Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 500 | 275 | 300 |
7.4 | Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 200 | 110 | 120 |
8 | ĐÔNG HOÀNG |
|
|
|
8.1 | Đường liên thôn:thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 11 | 350 | 193 | 210 |
8.2 | Các đường thôn, gõ xóm của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 | 200 | 110 | 120 |
8.3 | Cụm làng nghề xã Đông Hoàng | 909 | 500 | 545 |
9 | ĐÔNG THỊNH |
|
|
|
9.1 | Đường liên xã Đông Văn - Cống chéo; | 700 | 385 | 420 |
9.2 | Đường xã từ Đông Xuân - Cống Chéo; | 1.000 | 550 | 600 |
9.3 | Đường thôn Đà Ninh | 400 | 220 | 240 |
9.4 | Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã | 300 | 165 | 180 |
10 | ĐÔNG YÊN |
|
|
|
10.1 | Đường liên xã Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn | 800 | 440 | 480 |
10.2 | Đường liên thôn Yên Bằng + Yên Trường + Yên Doãn + Yên Thành + Yên Cẩm | 250 | 138 | 150 |
10.3 | Các đường ngõ xóm của các thôn Yên Bằng + Yên Trường + Yên Doãn + Yên Thành + Yên Cẩm | 200 | 110 | 120 |
11 | ĐÔNG NINH |
|
|
|
11.1 | Đường trục chính của xã từ giáp Đông Khê - cầu Đồng Trãi; | 1.000 | 550 | 600 |
11.2 | Đường trục chính của xã từ cầu Đồng trãi - Cầu Vạn; | 700 | 385 | 420 |
11.3 | Đường liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | 300 | 165 | 180 |
11.4 | Các đường ngõ xóm của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 | 200 | 110 | 120 |
11.5 | Đường liên thôn 11 - cầu thôn Phù Chẩn; | 250 | 138 | 150 |
11.6 | Các đường ngõ xóm còn lại của thôn Phù Chẩn | 150 | 83 | 90 |
12 | ĐÔNG HÒA |
|
|
|
12.1 | Đường xã Từ Đông Minh - Trường cấp 1 (Đông Hòa) - giáp Đông Yên | 500 | 275 | 300 |
12.2 | Đường xã từ Trường cấp 1 đến cầu sông B10 | 500 | 275 | 300 |
12.3 | Đường trục chính của các thôn trong xã từ thôn 01 đến thôn 12 thuộc xã Đông Hòa | 200 | 110 | 120 |
12.4 | Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hòa | 150 | 83 | 90 |
| Mặt bằng quy hoạch số 716/QĐ-QH ngày 14/6/2013 | 1.100 | 605 | 660 |
13 | ĐÔNG VĂN |
|
|
|
13.1 | Đường xã từ cống ông tích - cống Ông Lai - giáp Đông Phú; | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
13.2 | Đường xã từ nhà ông chung - cống ông Toa; | 1.600 | 880 | 960 |
13.3 | Đường xã từ cống ông Toa - giáp Đông Hưng; | 1.300 | 715 | 780 |
13.4 | Đường xã từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đông Thịnh - thôn Văn Châu | 700 | 385 | 420 |
| Đường xã từ cống Ông Tích đến hộ ông Hoan Mỹ | 1.300 | 715 | 780 |
13.5 | Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung | 300 | 165 | 180 |
13.6 | Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn | 200 | 110 | 120 |
13.7 | Khu vực đất SXKD Công ty Hoàng Long, Công ty Minh Hương | 200 | 110 | 120 |
13.8 | Khu vực Nhà máy Gạch K2 Đông Văn | 364 | 200 | 218 |
14 | ĐÔNG PHÚ |
|
|
|
14.1 | Đường xã từ nhà ông Thọ Cay đến cầu Đội Chung (thôn văn Khôi, thôn Chiếu Thượng); | 1.300 | 715 | 780 |
14.2 | Đường xã từ cầu Đội Chung - hộ ông Công Luyến (thôn Đội Chung, thôn Phú Bặt) | 1.000 | 550 | 600 |
14.3 | Đường xã đi Đông Nam - Đông Quang; | 700 | 385 | 420 |
14.4 | Đường thôn Đội chung, thôn Phú Bật, Văn Khôi, Hoàng Mậu, Hoàng Lạp, Bái Vượng, Chiếu Thượng; | 350 | 193 | 210 |
14.5 | Các đường ngõ xóm các thôn Đội chung, thôn Phú Bặt, Văn Khôi, Hoàng Mậu, Hoàng Lạp, Bái Vượng, Chiếu Thượng; | 250 | 138 | 150 |
14.6 | Các vị trí còn lại | 200 | 110 | 120 |
14.7 | Cụm làng nghề xã Đông Phú |
| 150 | 150 |
15 | ĐÔNG QUANG |
|
|
|
15.1 | Đường xã từ giáp Đông Vinh - ngã ba Duy Tân; | 700 | 385 | 420 |
15.2 | Đường xã từ ngã ba Duy Tân - Cầu Vinh; | 800 | 440 | 480 |
15.3 | Đường xã từ Cầu Vinh - giáp Đông Phú; | 700 | 385 | 420 |
15.4 | Đường liên thôn của làng Minh Thành, làng Quang Thắng | 200 | 110 | 120 |
15.5 | Đường ngõ xóm của làng Minh Thành, làng Quang Thắng | 150 | 83 | 90 |
15.6 | Đường liên thôn của các làng: Đức Thắng, Quang Vinh; | 350 | 193 | 210 |
15.7 | Đường ngõ xóm của các làng: Đức Thắng, Quang Vinh; | 200 | 110 | 120 |
15.8 | Khu công nghiệp Vức; |
| 150 | 150 |
15.9 | Khu vực ven chân núi |
| 100 | 100 |
15.10 | Nhà máy Gạch K2 Đông Quang; |
| 150 | 150 |
16 | ĐÔNG NAM |
|
|
|
16.1 | Đường liên xã từ Đông Phú - đường sắt; | 700 | 385 | 420 |
16.2 | Đường liên xã từ đường Sắt - Cầu lăng; | 1.000 | 550 | 600 |
16.3 | Đường liên thôn Cần Liêm từ đường liên xã - cầu ông Nguyện; đường thôn Phú Yên từ đường liên xã - cống Đồng Hạ | 450 | 248 | 270 |
16.4 | Đường liên thôn Nam Vinh từ Đường liên xã - cầu ông Lũy; đường thôn Phúc Đoàn từ đường liên xã - hộ ông Tùng | 400 | 220 | 240 |
16.5 | Các đường thôn: Hạnh Phúc,Chính Kết, Phú Yên, Cần Liêm, Xóm Cộng, Phúc Đoàn, Tân Chính, Nam Vinh, Nam Thành | 250 | 138 | 150 |
16.6 | Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Hạnh Phúc,Chính Kết, Phú Yên, Cần Liêm, xóm Cộng, Phúc Đoàn, Tân Chính, Nam Vinh, Nam Thành | 200 | 110 | 120 |
16.6 | Khu vực đồi đất, núi đá; | 182 | 100 | 109 |
16.7 | Khu xí nghiệp Minh Hương; HTX Thành Vinh; XN Gạch Quảng Yên, Mai Chữ; | 273 | 150 | 164 |
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | ||||
(Kèm theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | ||||
5. HOẰNG HÓA | ||||
ĐVT: 1000 đồng/m2 | ||||
STT | Tên đường, đoạn đường | Đất ở | Đất SXKD không phải thương mại, dịch vụ | Đất thương mại, dịch vụ |
A | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
1 | Đường Trung ương |
|
|
|
1.1 | Đường Quốc lộ 1A |
|
|
|
1.1.1 | Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã H.Trinh | 2.400 | 1.320 | 1.440 |
1.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Kim | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Phú | 2.400 | 1.320 | 1.440 |
1.1.4 | Đoạn tiếp theo đến cống N22 Kênh Nam (H.Quỳ) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Quỳ (giáp xã H.Lý) | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
1.2 | Đường Quốc lộ 10 |
|
|
|
1.2.1 | Từ cầu Sài đến cầu phao Bút Sơn | 1.500 | 975 | 1.050 |
1.2.2 | Từ cầu phao Bút Sơn đến đường Tránh Quốc lộ 10 | 1.500 | 975 | 1.050 |
1.2.3 | Từ đường tránh Quốc lộ 10 đến ngã ba Bút Sơn | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
1.2.4 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút (cũ) | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
1.2.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 | 4.500 | 2.925 | 3.150 |
1.2.6 | Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
1.2.7 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Gòng | 7.000 | 4.550 | 4.900 |
1.2.8 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư Gòng đến ngã tư cầu Gòng 2 (áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh kẹp Quốc lộ 10) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
1.2.9 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ UBND xã H.Vinh (áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh kẹp Quốc lộ 10) | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
1.2.10 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Trạm bảo vệ thực vật (áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh kẹp Quốc lộ 10) | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
1.2.11 | Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 1A | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.2.12 | Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam đến Kênh N16 | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
1.2.13 | Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam đến hết địa phận xã H.Minh (tiếp giáp xã H.Anh) | 3.200 | 1.760 | 1.920 |
1.2.14 | Từ đường rẽ Trạm bảo vệ thực vật chạy dọc bờ bắc Kênh N22 đến tiếp giáp đê hữu Lạch Trường | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
1.2.15 | Từ nhà ông Lê Văn Thi đến tiếp giáp đê hữu Lạch Trường | 2.800 | 1.540 | 1.680 |
1.2.16 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã H.Minh (tiếp giáp xã H.Anh) | 3.200 | 1.760 | 1.920 |
2 | Đường tỉnh |
|
|
|
2.1 | ĐT.509 (Nghĩa Trang - Chợ Phủ) |
|
|
|
2.1.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến nhà ông Ngân (xã H.Kim) | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
2.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã H.Trung | 1.800 | 990 | 1.080 |
2.1.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cần (T4, H.Trinh) | 1.500 | 825 | 900 |
2.1.4 | Đoạn tiếp theo đến trường THCS xã Hoằng Trinh | 1.800 | 990 | 1.080 |
2.1.5 | Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Hoằng Lương | 1.500 | 825 | 900 |
2.1.6 | Đoạn tiếp theo đến cầu Chợ Phủ | 1.300 | 715 | 780 |
2.2 | ĐT.510 (H.Thành - ngã tư Gòng - Chợ Vực) |
|
|
|
2.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Đại (TP.Thanh Hóa) đến nhà ông Dược (thôn Bái Đông) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2.2.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Quăng - 200m về phía Nam | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2.2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H. Lộc (tiếp giáp xã H.Thịnh) | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
2.2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (H.Thịnh) | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2.2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thái (giáp xã H.Đồng) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2.2.6 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư cổng chào xã H.Đồng | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2.2.7 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Đồng (giáp xã H.Vinh) | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
2.2.8 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Sỹ, thôn 4, H.Vinh) | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
2.2.9 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Vinh (tiếp giáp TT. Bút Sơn) | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
2.2.10 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Gòng | 6.000 | 3.900 | 4.200 |
2.2.11 | Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã H.Đạo) | 8.000 | 5.200 | 5.600 |
2.2.12 | Đoạn tiếp theo đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê Thôn | 7.500 | 4.125 | 4.500 |
2.2.13 | Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã H.Đạo | 6.000 | 3.300 | 3.600 |
2.2.14 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
2.2.15 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
2.2.16 | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2.2.17 | Đoạn tiếp theo đến ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (H.Hà) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2.2.18 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Đạo (cầu Choán cũ) | 1.800 | 990 | 1.080 |
2.2.19 | Đoạn tiếp theo đến trường THPT Hoằng Hóa | 1.900 | 1.045 | 1.140 |
2.2.20 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã 3 chợ Vực) | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
2.3 | ĐT.510B (Trường - Phụ) |
|
|
|
2.3.1 | Từ cảng cá H.Trường đến hết trụ sở UBND xã H.Trường | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2.3.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình (thôn 5) | 1.500 | 825 | 900 |
2.3.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Trường (tiếp giáp xã H.Hải) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
2.3.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Hải (giáp xã H.Tiến) | 1.300 | 715 | 780 |
2.3.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Tiền Thôn 1 trừ 100m về phía Bắc | 1.500 | 825 | 900 |
2.3.6 | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2.3.7 | Đoạn tiếp theo đến hết quỹ tín dụng H.Tiến | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
2.3.8 | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
2.3.9 | Đoạn tiếp theo qua ngã 5 Hoằng Tiến đến ngã 3 chợ Vực | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
2.3.10 | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thanh | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
2.3.11 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Ngọc (giáp xã H.Đông) | 1.700 | 935 | 1.020 |
2.3.12 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh (thôn 9, xã H.Đông) | 1.200 | 660 | 720 |
2.3.13 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã H.Đông | 1.500 | 825 | 900 |
2.3.14 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (giáp xã H.Phụ) | 1.200 | 660 | 720 |
2.3.15 | Đoạn tiếp theo đến Nhà VH thôn Hồng Kỳ | 1.200 | 660 | 720 |
2.3.16 | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã H.Phụ | 1.500 | 825 | 900 |
2.3.17 | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 1.000 | 550 | 600 |
2.3.18 | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 800 | 440 | 480 |
II | Giá đất tại các xã, thị trấn |
|
|
|
1 | Hoằng Giang |
|
|
|
1.1 | ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) |
|
|
|
1.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phượng đến nhà ông Hùng (thôn 1) | 600 | 330 | 360 |
1.1.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đáo (thôn 2) | 650 | 358 | 390 |
1.1.3 | Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế xã | 700 | 385 | 420 |
1.1.4 | Đoạn tiếp theo đến quán Duẩn Hương (thôn 6) | 650 | 358 | 390 |
1.1.5 | Đoạn tiếp theo đến dốc bà Ái (thôn 6) | 700 | 385 | 420 |
1.1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Giang (tiếp giáp xã H.Hợp) | 500 | 275 | 300 |
1.2 | ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) |
|
|
|
1.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Hợp đến nhà ông Sơn (thôn 5) | 500 | 275 | 300 |
1.2.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyên (thôn 5) | 600 | 330 | 360 |
1.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư trường THCS | 700 | 385 | 420 |
1.2.4 | Đoạn tiếp theo đến đền thờ Tướng quân Cao Lỗ | 500 | 275 | 300 |
1.3 | Đường xã |
|
|
|
1.3.1 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (thôn 1) | 350 | 193 | 210 |
1.3.2 | Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã | 350 | 193 | 210 |
1.3.3 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà bà Vinh (thôn 1) | 400 | 220 | 240 |
1.3.4 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.11 | 350 | 193 | 210 |
1.3.5 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Diêu (thôn 3) | 350 | 193 | 210 |
1.3.6 | Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thắng) | 400 | 220 | 240 |
1.3.7 | Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương (thôn 4) | 400 | 220 | 240 |
1.3.8 | Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất (thôn 3) | 400 | 220 | 240 |
1.3.9 | Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh (thôn 3) | 400 | 220 | 240 |
1.3.10 | Từ nhà ông Long Nguyệt (thôn 5) đến ông Thao Thủy (thôn 6) | 350 | 193 | 210 |
1.3.11 | Từ Đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn 5) | 400 | 220 | 240 |
1.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
2 | Hoằng Xuân |
|
|
|
2.1 | ĐH-HH.02 (Hoằng Trung - Hoằng Khánh) |
|
|
|
2.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Trung đến Cây đa thôn Xuân Phú | 750 | 413 | 450 |
2.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Xuân (giáp xã H.Khánh) | 650 | 358 | 390 |
2.2 | ĐH-HH.04 (Hoằng Kim - Hoằng Xuân) |
|
|
|
2.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Kim đến đường rẽ Nghĩa địa thôn Nga Phú | 700 | 385 | 420 |
2.2.2 | Đoạn tiếp theo đến đê sông Mã | 800 | 440 | 480 |
2.3 | Đường xã |
|
|
|
2.3.1 | Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú | 400 | 220 | 240 |
2.3.2 | Từ ngã 3 nhà ông Liên qua NVH đến ao ông Tháp | 320 | 176 | 192 |
2.3.3 | Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Duyên (thôn Nga Phú 1) | 500 | 275 | 300 |
2.3.4 | Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) | 550 | 303 | 330 |
2.3.5 | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn Mỹ Cầu | 400 | 220 | 240 |
2.3.6 | Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) | 500 | 275 | 300 |
2.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
3 | Hoằng Khánh |
|
|
|
3.1 | ĐH-HH.02 (Hoằng Trung - Hoằng Khánh) |
|
|
|
3.1.1 | Từ tiếp giáp H.Trung đến đường rẽ Công ty Hoàng Gia | 500 | 275 | 300 |
3.1.2 | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã H.Khánh | 600 | 330 | 360 |
3.2 | ĐH-HH.31 (đường Hoằng Khánh - đê tả Sông Mã) |
|
|
|
3.2.1 | Từ ĐH-HH.02 đến hết xã H.Khánh (giáp xã H.Xuân) | 500 | 275 | 300 |
3.2.2 | Từ ĐH-HH.02 đến nhà ông Xuân (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
3.2.3 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Cung | 450 | 248 | 270 |
3.3 | Đường xã |
|
|
|
3.3.1 | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh | 400 | 220 | 240 |
3.3.2 | Đoạn tiếp theo đến thôn 10, 11 | 350 | 193 | 210 |
3.3.3 | Từ ĐH-HH.02 đến nhà ông Hùng (thôn 12) | 350 | 193 | 210 |
3.3.4 | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng (cũ) | 400 | 220 | 240 |
3.3.5 | Từ ĐH-HH.31 đến nhà ông Lung (thôn 3) | 300 | 165 | 180 |
3.3.6 | Từ ĐH-HH.31 đến nhà ông Lan (thôn 2) | 350 | 193 | 210 |
3.3.7 | Từ ĐH-HH.31 đến nhà ông Truyền (thôn 9) | 350 | 193 | 210 |
3.3.8 | Từ ĐH-HH.31 đến các thôn 5, 6, 7, 8, 9 | 350 | 193 | 210 |
3.3.9 | Từ ông Gia (thôn 8) đến nhà ông Tính (thôn 9) | 350 | 193 | 210 |
3.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
4 | Hoằng Phượng |
|
|
|
4.1 | ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) |
|
|
|
4.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phú đến hết xã H.Phượng (giáp xã H.Giang) | 600 | 330 | 360 |
4.2 | ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) |
|
|
|
4.2.1 | Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phúc (thôn 3) | 550 | 303 | 330 |
4.2.2 | Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia | 500 | 275 | 300 |
4.3 | Đường xã |
|
|
|
4.3.1 | Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao | 300 | 165 | 180 |
4.3.2 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thiệp (thôn Phượng Mao) | 300 | 165 | 180 |
4.3.3 | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Bình Tuyên (thôn 6) | 300 | 165 | 180 |
4.3.4 | Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã | 300 | 165 | 180 |
4.3.5 | Từ ĐH-HH.06 đến trạm biến thế Long Thành | 300 | 165 | 180 |
4.3.6 | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Thắng (thôn 4) | 300 | 165 | 180 |
4.3.7 | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Sỹ (thôn 3) | 300 | 165 | 180 |
4.3.8 | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn 3 | 300 | 165 | 180 |
4.3.9 | Từ dốc chợ chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao | 450 | 248 | 270 |
4.4 | Các tuyến đường còn lại (Trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
5 | Hoằng Phú |
|
|
|
5.1 | ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) |
|
|
|
5.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Kim đến hết xã H.Phú (giáp xã H.Phượng) | 800 | 440 | 480 |
5.2 | ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) |
|
|
|
5.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Quý đến sân vận động xã H.Phú | 1.000 | 550 | 600 |
5.2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Phú (giáp xã H.Phượng) | 750 | 413 | 450 |
5.3 | Đường xã |
|
|
|
5.3.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến ngã ba trạm điện | 800 | 440 | 480 |
5.3.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.06 (Chợ gốc cáo) | 900 | 495 | 540 |
5.3.3 | Đoạn tiếp theo đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | 800 | 440 | 480 |
5.3.4 | Các đường từ ĐH-HH.06 đến thôn Phú Trung | 800 | 440 | 480 |
5.3.5 | Các đường từ ĐH-HH.06 đến thôn Trung Tây | 800 | 440 | 480 |
5.3.6 | Các đường từ ĐH-HH.06 đến thôn Phú Thượng 1 | 800 | 440 | 480 |
5.3.7 | Các đường từ ĐH-HH.06 đến thôn Phú Thượng 2 | 800 | 440 | 480 |
5.3.8 | Từ Giếng bông thôn Trịnh thôn đến gốc Đa | 600 | 330 | 360 |
5.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
6 | Hoằng Quý |
|
|
|
6.1 | ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) |
|
|
|
6.1.1 | Từ QL 1A (cổng chào xã) đến hết xã H.Quý (tiếp giáp xã H.Phú) | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
6.2 | ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê) |
|
|
|
6.2.1 | Từ đường sắt Bắc Nam đến hết xã H.Quý (giáp xã H.Khê) | 600 | 330 | 360 |
6.3 | Đường xã |
|
|
|
6.3.1 | Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn 2) | 750 | 413 | 450 |
6.3.2 | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn 3 | 750 | 413 | 450 |
6.3.3 | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn 5 | 750 | 413 | 450 |
6.3.4 | Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn 7 | 750 | 413 | 450 |
6.3.5 | Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | 900 | 495 | 540 |
6.3.6 | Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | 800 | 440 | 480 |
6.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 600 | 330 | 360 |
7 | Hoằng Kim |
|
|
|
7.1 | ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) |
|
|
|
7.1.1 | Từ QL1A đến trụ sở UBND xã | 1.000 | 550 | 600 |
7.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ngã ba đi H.Giang, H.Xuân | 900 | 495 | 540 |
7.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Kim (giáp xã H.Phú) | 800 | 440 | 480 |
7.2 | ĐH-HH.04 (Hoằng Kim - Hoằng Xuân) |
|
|
|
7.2.1 | Từ ngã 3 đi H.Giang đến hết xã H.Kim (giáp xã H.Xuân) | 800 | 440 | 480 |
7.3 | Đường huyện (Kim - Phượng - Xuân - Khánh) |
|
|
|
7.3.1 | Từ QL1A chạy dọc phía Nam kênh N3 đến cầu trường THPT Hoằng Hóa 2 | 1.000 | 550 | 600 |
7.3.2 | Đoạn tiếp theo đến Cống chéo | 900 | 495 | 540 |
7.4 | Đường xã |
|
|
|
7.4.1 | Từ QL1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 | 1.000 | 550 | 600 |
7.4.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 800 | 440 | 480 |
7.4.3 | Từ QL1A đến phía Nam cổng Chợ Già mới | 1.000 | 550 | 600 |
7.4.4 | Đoạn tiếp theo đến NVH thôn 7 Nghĩa Trang | 700 | 385 | 420 |
7.4.5 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Nên (Nghĩa Phú) | 500 | 275 | 300 |
7.4.6 | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT HH2 | 1.000 | 550 | 600 |
7.4.7 | Từ ĐH-HH.03 đến ông Dịu (thôn 2 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.8 | Từ ĐH-HH.03 đến Cầu Đá thôn 3 Nghĩa Trang | 600 | 330 | 360 |
7.4.9 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Tiến (thôn 4 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.10 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng (thôn 4 Nghĩa Trang) | 500 | 275 | 300 |
7.4.11 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà bà Dương (thôn 4 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.12 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hưng (thôn 6 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tú (thôn 3 Nghĩa Trang) | 500 | 275 | 300 |
7.4.14 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thà (thôn 7 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.15 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hào (thôn 6 Nghĩa Trang) | 500 | 275 | 300 |
7.4.16 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Đoàn (thôn 7 Nghĩa Trang) | 600 | 330 | 360 |
7.4.17 | Các tuyến đường Từ ĐH-HH.04 đến Cầu Bản Thị; thôn Mi Du; Kim Sơn | 450 | 248 | 270 |
7.4.18 | Từ nhà bà Ái (thôn 6) đến nhà ông Quang (thôn 5) | 500 | 275 | 300 |
7.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
8 | Hoằng Trung |
|
|
|
8.1 | ĐH-HH.02 (Hoằng Trung - Hoằng Khánh) |
|
|
|
8.1.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến Cống 8 cửa | 1.800 | 990 | 1.080 |
8.1.2 | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã | 1.600 | 880 | 960 |
8.1.3 | Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non | 1.300 | 715 | 780 |
8.1.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu sông Ấu 5 | 1.000 | 550 | 600 |
8.1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Trung (giáp xã H.Xuân) | 800 | 440 | 480 |
8.2 | Đường xã |
|
|
|
8.2.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến +100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | 1.800 | 990 | 1.080 |
8.2.2 | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Gạch Tuynel Sơn Trang | 1.600 | 880 | 960 |
8.2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thi (thôn Dương Thanh) | 1.300 | 715 | 780 |
8.2.4 | Từ tiếp giáp QL1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | 1.200 | 660 | 720 |
8.2.5 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Ga) | 900 | 495 | 540 |
8.2.6 | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 1.000 | 550 | 600 |
8.2.7 | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng | 900 | 495 | 540 |
8.2.8 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (thôn 2 Trinh Hà) | 800 | 440 | 480 |
8.2.9 | Đoạn tiếp theo đến Đình Triệu Việt Vương | 700 | 385 | 420 |
8.2.10 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (thôn 1 Trinh Hà) | 900 | 495 | 540 |
8.2.11 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (thôn 2 Trinh Hà) | 900 | 495 | 540 |
8.2.12 | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Thiên | 900 | 495 | 540 |
8.2.13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | 800 | 440 | 480 |
8.2.14 | Đoạn từ ngã ba thôn Tự Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | 800 | 440 | 480 |
8.2.15 | Từ ĐH-HH.02 đến TT văn hóa xã | 800 | 440 | 480 |
8.2.16 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | 700 | 385 | 420 |
8.2.17 | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn 1 Xa Vệ) | 700 | 385 | 420 |
8.2.18 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) | 600 | 330 | 360 |
8.2.19 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) | 500 | 275 | 300 |
8.2.20 | Từ Công ty Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | 700 | 385 | 420 |
8.2.21 | Từ NVH thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | 500 | 275 | 300 |
8.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
9 | Hoằng Sơn |
|
|
|
9.1 | ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát _ Bút Trinh) |
|
|
|
9.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Trinh đến hết xã H.Sơn (giáp xã H.Khê) | 600 | 330 | 360 |
9.2 | ĐH-HH.08 (Hoằng Lương - Hoằng Sơn) |
|
|
|
9.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Lương đến nhà văn hóa thôn Cổ Bản | 450 | 248 | 270 |
9.2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Sơn (tiếp giáp ĐH-HH.05) | 400 | 220 | 240 |
9.3 | Đường xã |
|
|
|
9.3.1 | Từ ĐH-HH.08 đến nhà ông Bình (thôn Xuân Sơn) | 350 | 193 | 210 |
9.3.2 | Đoạn tiếp theo đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | 300 | 165 | 180 |
9.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
10 | Hoằng Trinh |
|
|
|
10.1 | ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát _ Bút Trinh) |
|
|
|
10.1.1 | Từ ĐT.509 đến cầu kênh N3 | 700 | 385 | 420 |
10.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Trinh (giáp xã H.Sơn) | 600 | 330 | 360 |
10.2 | Đường xã |
|
|
|
10.2.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến ngõ vào nhà ông Nam (thôn 1 Trung Hòa) | 600 | 330 | 360 |
10.2.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Hương (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
10.2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Khiêu (thôn 1) | 400 | 220 | 240 |
10.2.4 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Phiệt (thôn 1 Thanh Nga) | 600 | 330 | 360 |
10.2.5 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Bình (thôn 3 Trinh Nga) | 600 | 330 | 360 |
10.2.6 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Trình (thôn 3) | 500 | 275 | 300 |
10.2.7 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hai (thôn 3) | 450 | 248 | 270 |
10.2.8 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hùng (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
10.2.9 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Huần (thôn 3) | 450 | 248 | 270 |
10.2.10 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Khơi (thôn 2) | 400 | 220 | 240 |
10.2.11 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Lực (thôn 4) | 450 | 248 | 270 |
10.2.12 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Ao (thôn 4) | 400 | 220 | 240 |
10.2.13 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Vanh (thôn 4) | 400 | 220 | 240 |
10.2.14 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Tôn (thôn 1) | 450 | 248 | 270 |
10.2.15 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyên (thôn 2) | 400 | 220 | 240 |
10.2.16 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Trưởng (thôn 2) | 400 | 220 | 240 |
10.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
11 | Hoằng Lương |
|
|
|
11.1 | ĐH-HH.08 (Hoằng Lương - Hoằng Sơn) |
|
|
|
11.1.1 | Từ ĐT.509 đến hết xã H.Lương (giáp xã H.Sơn) | 750 | 413 | 450 |
11.2 | Đường xã |
|
|
|
11.2.1 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Thông thôn Lương Quán | 700 | 385 | 420 |
11.2.2 | Từ ĐT.509 đến nhà ông Toàn (thôn 4) | 700 | 385 | 420 |
11.2.3 | Từ ĐT.509 đến tiếp giáp xã Mỹ Lộc (Hậu Lộc) | 700 | 385 | 420 |
11.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
12 | Hoằng Xuyên |
|
|
|
12.1 | Đường đê tả Lạch Trường |
|
|
|
12.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Cát đến ngã tư cầu phao | 550 | 303 | 330 |
12.1.2 | Đoạn tiếp theo đến dốc thôn Mỹ Tiến | 550 | 303 | 330 |
12.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Xuyên | 450 | 248 | 270 |
12.2 | Đường xã |
|
|
|
12.2.1 | Từ đê tả Lạch Trường đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn Nam Long | 600 | 330 | 360 |
12.2.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Bắc Long) | 500 | 275 | 300 |
12.2.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường | 400 | 220 | 240 |
12.2.4 | Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) đến NVH thôn Trung Tuyết | 350 | 193 | 210 |
12.2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | 300 | 165 | 180 |
12.2.6 | Từ Đê tả Lạch Trường đến ngã ba thôn Mỹ Tiến | 400 | 220 | 240 |
12.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
13 | Hoằng Cát |
|
|
|
13.1 | ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát _ Bút Trinh) |
|
|
|
13.1.2 | Từ tiếp giáp xã H.Khê đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đê tả Lạch Trường) | 600 | 330 | 360 |
13.2 | Đường đê tả Lạch Trường |
|
|
|
13.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Lý đến hết xã H.Cát (đê tả Lạch Trường) | 1.000 | 550 | 600 |
13.3 | Đường xã |
|
|
|
13.3.1 | Từ đê tả Lạch Trường đến hết thôn Cát Nội | 400 | 220 | 240 |
13.3.2 | Từ đê tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | 400 | 220 | 240 |
13.3.3 | Từ nhà ông Quế đến nhà ông Dũng (thôn Ba Đình) | 350 | 193 | 210 |
13.3.4 | Từ nhà ông Nhân đến nhà ông Xứng (thôn Ba Đình) | 300 | 165 | 180 |
13.3.5 | Từ nhà ông Khanh đến nhà ông Quản (thôn Nam Bình) | 350 | 193 | 210 |
13.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
14 | Hoằng Khê |
|
|
|
14.1 | ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát - Bút Trinh) |
|
|
|
14.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Sơn đến nhà ông Tuấn thôn 2 | 600 | 330 | 360 |
14.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Khê (tiếp giáp xã H.Cát) | 700 | 385 | 420 |
14.2 | ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê) |
|
|
|
14.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Quý đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | 350 | 193 | 210 |
14.3 | Đường xã |
|
|
|
14.3.1 | Từ ĐH-HH.05 đến ngã ba nhà ông Hùng đi Trạm Y tế xã | 400 | 220 | 240 |
14.3.2 | Đoạn tiếp theo đến Gốc đa (thôn 6) | 350 | 193 | 210 |
14.3.3 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng (thôn 3) đến Trạm điện | 300 | 165 | 180 |
14.3.4 | Đoạn tiếp theo đến Mả Mái thôn 1 | 300 | 165 | 180 |
14.3.5 | Từ nhà ông Vần đến tiếp giáp QL10 | 300 | 165 | 180 |
14.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
15 | Hoằng Quỳ |
|
|
|
15.1 | ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) |
|
|
|
15.1.1 | Từ giáp QL1A đến cổng trường THPT Lưu Đình Chất | 1.500 | 825 | 900 |
15.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Quỳ (giáp xã H.Hợp) | 1.200 | 660 | 720 |
15.2 | Đường xã |
|
|
|
15.2.1 | Từ tiếp giáp QL1A đến cổng trường Tiểu học H.Quỳ | 900 | 495 | 540 |
15.2.2 | Đoạn tiếp theo đến Đình làng thôn Ích Hạ | 600 | 330 | 360 |
15.2.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.11 | 700 | 385 | 420 |
15.2.4 | Từ tiếp giáp QL1A đến Đình làng thôn Phúc Tiên | 800 | 440 | 480 |
15.2.5 | Đoạn tiếp theo đến Cầu cổng thôn Trọng Hậu | 600 | 330 | 360 |
15.2.6 | Từ tiếp giáp QL1A đến Trường Mầm non (thôn Quỳ Chữ) | 900 | 495 | 540 |
15.2.7 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Quỳ Chữ) | 600 | 330 | 360 |
15.2.8 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến nhà ông Sức (thôn Quỳ Chữ) | 500 | 275 | 300 |
15.2.9 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến Giếng Nghè Sen | 500 | 275 | 300 |
15.2.10 | Từ tiếp giáp QL1A đến Đình làng thôn Đông Khê | 500 | 275 | 300 |
15.2.11 | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu Hợp Khê | 450 | 248 | 270 |
15.2.12 | Từ ngã ba nhà ông Đúc đến nhà ông Lớng | 450 | 248 | 270 |
15.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
16 | Hoằng Hợp |
|
|
|
16.1 | ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) |
|
|
|
16.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Giang đến hết xã H.Hợp (giáp xã H.Lý) | 500 | 275 | 300 |
16.2 | ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) |
|
|
|
16.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Quỳ đến nhà ông Thiết Mơ (thôn 11) | 700 | 385 | 420 |
16.2.2 | Đoạn tiếp theo đến ông Phúc (thôn 8) | 600 | 330 | 360 |
16.2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dự (thôn 8) | 650 | 358 | 390 |
16.2.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Mai (thôn 5) | 700 | 385 | 420 |
16.2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Hợp (giáp xã H.Giang) | 600 | 330 | 360 |
16.3 | Đường xã |
|
|
|
16.3.1 | Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện VH xã | 700 | 385 | 420 |
16.3.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cát (thôn 7) | 650 | 358 | 390 |
16.3.3 | Đoạn tiếp theo đến đầu thôn Nhân Vực | 600 | 330 | 360 |
16.3.4 | Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) giáp thôn Quỹ Chữ (Hoằng Quỳ) | 500 | 275 | 300 |
16.3.5 | Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) | 500 | 275 | 300 |
16.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
17 | Hoằng Minh |
|
|
|
17.1 | Đường Đê hữu Lạch Trường |
|
|
|
17.1.1 | Từ tiếp giáp QL10 (ngã ba Cự Đà) đến nhà bà Sáu (thôn 1) | 600 | 330 | 360 |
17.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Minh (giáp xã H.Đức) | 500 | 275 | 300 |
17.2 | ĐH-HH.15 (đường Cán cờ) |
|
|
|
17.2.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến ngã 4 đường vào đền Đồng Cổ | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
17.2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Minh (giáp xã H.Anh) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
17.3 | Đường xã |
|
|
|
17.3.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến ngã 4 đường Cán Cờ (đền Đồng Cổ) | 1.000 | 550 | 600 |
17.3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 | 900 | 495 | 540 |
17.3.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đảm (thôn 10) | 600 | 330 | 360 |
17.3.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Minh (giáp xã H.Đồng) | 500 | 275 | 300 |
17.3.5 | Từ tiếp giáp QL10 qua trạm biến thế thôn 6 đến tiếp giáp đường vào đền Đồng Cổ | 700 | 385 | 420 |
17.3.6 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Lượng (thôn 5) | 700 | 385 | 420 |
17.3.7 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Thảo (thôn 5) | 800 | 440 | 480 |
17.3.8 | Từ UBND xã H.Minh đến ngã tư trại chăn nuôi (nhà bà Tuyên thôn 3) | 700 | 385 | 420 |
17.3.9 | Từ Đền Đồng Cổ đến mương tiêu hộc Kéo Ro thôn 7 | 700 | 385 | 420 |
17.3.10 | Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn 3 | 500 | 275 | 300 |
17.3.11 | Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn 3) | 500 | 275 | 300 |
17.3.12 | Từ ngã ba thôn 2 đến nhà ông Thọ (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
17.3.13 | Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn 1) | 450 | 248 | 270 |
17.3.14 | Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn 1) | 450 | 248 | 270 |
17.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 450 | 248 | 270 |
18 | Hoằng Phúc |
|
|
|
18.1 | ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
18.1.1 | Từ tiếp giáp TT Bút Sơn đến hết xã H.Phúc (giáp xã H.Đạt) | 600 | 330 | 360 |
18.2 | ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc - Hoằng Đạt - Hoằng Hà) |
|
|
|
18.2.1 | Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 | 1.200 | 660 | 720 |
18.2.2 | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã | 800 | 440 | 480 |
18.2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã H.Phúc (giáp xã H.Đạt) | 700 | 385 | 420 |
18.3 | ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) |
|
|
|
18.3.1 | Từ tiếp giáp trường Mầm non TT Bút Sơn đến ngã tư Dọc | 1.300 | 715 | 780 |
18.3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư xóm Bến | 1.200 | 660 | 720 |
18.3.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu xóm Bến | 1.000 | 550 | 600 |
18.3.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Phúc (giáp xã H.Đạo) | 800 | 440 | 480 |
18.4 | Đường xã |
|
|
|
18.4.1 | Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Nhân (thôn Bút Cương) | 450 | 248 | 270 |
18.4.2 | Từ ĐH-HH.19 (Nhà VH thôn Hoằng Lọc) đến nhà bà Sánh (thôn Hoằng Lọc) | 550 | 303 | 330 |
18.4.3 | Từ ĐH-HH.19 (nhà ông Dỵ) đến nhà ông Ngọc (thôn Hoằng Lọc) | 550 | 303 | 330 |
18.4.4 | Từ ĐH-HH.19 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) | 550 | 303 | 330 |
18.4.5 | Từ ĐH-HH.19 (Ao Lão) đến nhà ông Bốn (thôn Bút Cương) | 450 | 248 | 270 |
18.4.6 | Từ ĐH-HH.19 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) | 400 | 220 | 240 |
18.4.7 | Từ tiếp giáp TT Bút Sơn đến Cầu Hiền (đường bờ sông Gòng) | 550 | 303 | 330 |
18.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
19 | Hoằng Đức |
|
|
|
19.1 | ĐH-HH.12 (đường tránh quốc lộ 10) |
|
|
|
19.1.1 | Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 10 (đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn 3 cũ) | 1.500 | 825 | 900 |
19.1.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn 10 H.Đức (Mả Vào) | 1.800 | 990 | 1.080 |
19.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết Nhà văn hóa thôn 11 | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
19.1.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng 2 | 2.800 | 1.540 | 1.680 |
19.2 | ĐH-HH.27 (TT Bút Sơn - Hoằng Đức) |
|
|
|
19.2.1 | Từ đường tránh QL10 (thôn 5) đến Trường THCS xã | 1.000 | 550 | 600 |
19.2.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh QL10 (Cầu tre cũ) | 1.200 | 660 | 720 |
19.3 | Đường xã |
|
|
|
19.3.1 | Từ ĐH-HH.27 (trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc) | 800 | 440 | 480 |
19.3.2 | Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn 7 | 700 | 385 | 420 |
19.3.3 | Từ chợ Cóc thôn 8 đến NVH thôn 10 | 600 | 330 | 360 |
19.3.4 | Từ đường tránh QL10 (Đồng Nội) đến nhà bà Hợi (thôn 10) | 900 | 495 | 540 |
19.3.5 | Từ đường tránh QL10 đến nhà ông Cáp (thôn 4) | 600 | 330 | 360 |
19.3.6 | Từ đường tránh QL10 đến nhà bà Dương (thôn 11) | 700 | 385 | 420 |
19.3.7 | Từ đường tránh QL10 đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11) | 700 | 385 | 420 |
19.3.8 | Từ đường tránh QL10 đến tượng đài Liệt sĩ | 600 | 330 | 360 |
19.3.9 | Từ đường tránh QL10 đến nhà ông Minh (thôn 4) | 700 | 385 | 420 |
19.3.10 | Từ đường tránh QL10 đến nhà ông Hợi (thôn 1) | 600 | 330 | 360 |
19.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
20 | Hoằng Hà |
|
|
|
20.1 | ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
20.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Đạt đến cầu Cách | 700 | 385 | 420 |
20.2 | ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc - Hoằng Đạt - Hoằng Hà) |
|
|
|
20.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Đạt (cống Đồng Thâu) đến ngã ba chùa Tây | 650 | 358 | 390 |
20.2.2 | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã | 700 | 385 | 420 |
20.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba vào thôn Hà Thái đến tiếp giáp ĐH-HH.13 | 600 | 330 | 360 |
20.2.4 | Từ ngã ba chùa Tây đến trụ sở UBND xã H.Đạt | 700 | 385 | 420 |
20.3 | ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) |
|
|
|
20.3.1 | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã H.Hà (giáp xã H.Đạo) | 600 | 330 | 360 |
20.4 | Đường xã |
|
|
|
20.4.1 | Từ trụ sở UBND xã đến chợ Bến | 350 | 193 | 210 |
20.4.2 | Các tuyến đường Từ ĐH-HH.13 đến thôn 5 | 300 | 165 | 180 |
20.4.3 | Các tuyến đường Từ ĐH-HH.17 đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | 300 | 165 | 180 |
20.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
21 | Hoằng Đạt |
|
|
|
21.1 | ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
21.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phúc đến hết xã H.Đạt (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã H.Hà) | 700 | 385 | 420 |
21.2 | ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc - Hoằng Đạt - Hoằng Hà) |
|
|
|
21.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phúc đến ngã 3 đường ĐH-HH.13 | 700 | 385 | 420 |
21.2.2 | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã | 550 | 303 | 330 |
21.2.3 | Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2 | 700 | 385 | 420 |
21.2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Đạt (giáp xã H.Hà ‑ cống Đồng Thâu) | 600 | 330 | 360 |
21.2.5 | Từ NVH thôn Hạ Vũ 2 qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1) | 600 | 330 | 360 |
21.2.6 | Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã H.Hà) | 600 | 330 | 360 |
21.3 | Đường xã |
|
|
|
21.3.1 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | 300 | 165 | 180 |
21.3.2 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Nam (thôn Trù Ninh) | 400 | 220 | 240 |
21.3.3 | Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | 600 | 330 | 360 |
21.3.4 | Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | 350 | 193 | 210 |
21.3.5 | Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) | 400 | 220 | 240 |
21.3.6 | Từ ĐH-HH.17 đến ngã 3 nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | 350 | 193 | 210 |
21.3.7 | Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) | 400 | 220 | 240 |
21.3.8 | Các đường Từ ĐH-HH.13 đến thôn Hạ Vũ 1 | 300 | 165 | 180 |
21.3.9 | Các đường Từ ĐH-HH.13 đến thôn Hạ Vũ 2 | 300 | 165 | 180 |
21.3.10 | Các đường Từ ĐH-HH.13 đến thôn Tam Nguyên | 300 | 165 | 180 |
21.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
22 | Hoằng Đạo |
|
|
|
22.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
22.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thắng đến tiếp giáp ĐT.510 | 1.500 | 825 | 900 |
22.2 | ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) |
|
|
|
22.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Hà (Cống 5 cửa) đến tiếp giáp ĐT.510 | 1.400 | 770 | 840 |
22.3 | ĐH-HH.18 (Thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) |
|
|
|
22.3.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phúc đến Cầu thôn Cầu Hiền | 600 | 330 | 360 |
22.3.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b | 800 | 440 | 480 |
22.4 | ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) |
|
|
|
22.4.1 | Từ cầu vào thôn Dư Khánh đến Cổng làng Tê Thôn | 3.500 | 1.925 | 2.100 |
22.4.2 | Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo | 2.600 | 1.430 | 1.560 |
22.4.3 | Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS H.Đạo | 1.800 | 990 | 1.080 |
22.4.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh | 1.500 | 825 | 900 |
22.4.5 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b | 1.200 | 660 | 720 |
22.5 | ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo - Hoằng Tiến) |
|
|
|
22.5.1 | Từ ĐT.510 đến cầu choán (mới) | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
22.6 | Đường xã |
|
|
|
22.6.1 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) | 700 | 385 | 420 |
22.6.2 | Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích | 700 | 385 | 420 |
22.6.3 | Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh | 600 | 330 | 360 |
22.6.4 | Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê Thôn) | 600 | 330 | 360 |
22.7 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
23 | Hoằng Thắng |
|
|
|
23.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
23.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 600 | 330 | 360 |
23.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 1.200 | 660 | 720 |
23.1.3 | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 800 | 440 | 480 |
23.1.4 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Gia Hòa | 1.000 | 550 | 600 |
23.1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Thắng (giáp xã H.Đạo) | 800 | 440 | 480 |
23.2 | ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) | |||
23.2.1 | Từ ngã ba thôn Gia Hòa đến hết địa phận xã H.Thắng (giáp xã H.Thái) | 600 | 330 | 360 |
23.3 | ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) |
|
|
|
23.3.1 | Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến hết xã H.Thắng (thôn 12), tiếp giáp xã H. Lưu | 600 | 330 | 360 |
23.4 | Đường xã |
|
|
|
23.4.1 | Từ cầu Măng xóm 1 đến nhà ông Hai Lịch | 500 | 275 | 300 |
23.4.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Mạu Gia Hòa | 500 | 275 | 300 |
23.4.3 | Từ phía Bắc chợ Đền đến Bắc cồn Chùa | 500 | 275 | 300 |
23.4.4 | Từ phía Nam chợ Đền nhà Trạm Viễn thông VINAPHONE | 500 | 275 | 300 |
23.4.5 | Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9 | 500 | 275 | 300 |
23.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
24 | Hoằng Đồng |
|
|
|
24.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
24.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Vinh đến ngã tư Trạm điện | 900 | 495 | 540 |
24.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi H.Thịnh | 1.100 | 605 | 660 |
24.1.3 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến hết xã H.Đồng (tiếp giáp xã H.Thịnh) | 900 | 495 | 540 |
24.2 | Đường xã |
|
|
|
24.2.1 | Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | 700 | 385 | 420 |
24.2.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu kênh N20 | 600 | 330 | 360 |
24.2.3 | Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) | 1.500 | 825 | 900 |
24.2.4 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư ao cá Bác Hồ | 900 | 495 | 540 |
24.2.5 | Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn Lê Lợi | 600 | 330 | 360 |
24.2.6 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) | 700 | 385 | 420 |
24.2.7 | Từ ĐH-HH.16 (ngã ba rẽ đi H.Thịnh) qua Trụ sở UBND xã đến đến cầu kênh N20 | 700 | 385 | 420 |
24.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 550 | 303 | 330 |
25 | Hoằng Vinh |
|
|
|
25.1 | ĐH-HH.12 (đường tránh quốc lộ 10) |
|
|
|
25.1.1 | Từ cầu Gòng 2 đến nhà ông Mưu (thôn 2) | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
25.1.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp QL10 | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
25.2 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
25.2.1 | Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp QL10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) | 1.000 | 550 | 600 |
25.2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Vinh (tiếp giáp xã H.Đồng) | 900 | 495 | 540 |
25.3 | Đường xã |
|
|
|
25.3.1 | Từ QL10 (cầu kênh Nam) đến Công ty Rau quả XNK | 800 | 440 | 480 |
25.3.2 | Từ QL10 đến Trạm biến áp Hoằng Vinh 1 | 1.000 | 550 | 600 |
25.3.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 | 900 | 495 | 540 |
25.3.4 | Từ Đường QL10 đến nhà ông Đảng (thôn 6) | 800 | 440 | 480 |
25.3.5 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) | 700 | 385 | 420 |
25.3.6 | Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng (thôn 1) | 700 | 385 | 420 |
25.3.7 | Từ Đường QL10 (tránh) đến C.ty rau quả XNK | 800 | 440 | 480 |
25.3.8 | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn 2 | 800 | 440 | 480 |
25.3.9 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Bưu điện VH xã) | 850 | 468 | 510 |
25.3.10 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tuân (thôn 6) | 750 | 413 | 450 |
25.3.11 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) | 850 | 468 | 510 |
25.3.12 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) | 750 | 413 | 450 |
25.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 600 | 330 | 360 |
26 | Hoằng Thịnh |
|
|
|
26.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
26.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Đồng đến nhà bà Thái thôn 5 | 800 | 440 | 480 |
26.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn 6 | 900 | 495 | 540 |
26.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Thịnh (giáp xã H.Lộc) | 800 | 440 | 480 |
26.2 | ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) |
|
|
|
26.2.1 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư UBND xã) | 900 | 495 | 540 |
26.2.2 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư UBND xã đến nhà ông Lạn (thôn 9) | 800 | 440 | 480 |
26.2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Thịnh (giáp xã H.Lộc) | 700 | 385 | 420 |
26.3 | Đường xã |
|
|
|
26.3.1 | Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Sinh) | 800 | 440 | 480 |
26.3.2 | Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn 3) | 700 | 385 | 420 |
26.3.3 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) | 1.000 | 550 | 600 |
26.3.4 | Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Hùng thôn 6) | 800 | 440 | 480 |
26.3.5 | Từ ĐT.510 đến Nhà Văn hóa thôn 1, thôn 6 | 800 | 440 | 480 |
26.3.6 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn 6) | 800 | 440 | 480 |
26.3.7 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Trào (thôn 6) | 800 | 440 | 480 |
26.3.8 | Từ NVH thôn 1 đến ngõ rẽ vào nhà ông Minh Sào (thôn 2) | 600 | 330 | 360 |
26.3.9 | Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Châu (thôn 4) | 700 | 385 | 420 |
26.3.10 | Từ nhà bà Hoa (thôn 4) đến nhà bà Dung Sáu (thôn 9) | 600 | 330 | 360 |
26.3.11 | Từ nhà ông Cường Nguyên đến nhà ông Giao (thôn 9) | 600 | 330 | 360 |
26.3.12 | Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) đến nhà ông Tân (thôn 7) | 700 | 385 | 420 |
26.3.13 | Từ nhà ông Hùng Vân thôn 5 đến nhà ông Sáu (thôn 8) | 700 | 385 | 420 |
26.3.14 | Từ ĐH-HH.26 (Ao ông Phú) đến nhà ông Kháng (thôn 8) | 750 | 413 | 450 |
26.3.15 | Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Biểu (thôn 7) | 650 | 358 | 390 |
26.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 550 | 303 | 330 |
27 | Hoằng Thái |
|
|
|
27.1 | ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) |
|
|
|
27.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thắng đến Trạm Y tế | 600 | 330 | 360 |
27.1.2 | Đoạn tiếp theo đến Bưu điện VH xã | 700 | 385 | 420 |
27.1.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh) | 800 | 440 | 480 |
27.2 | Đường xã |
|
|
|
27.2.1 | Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến trường THCS | 700 | 385 | 420 |
27.2.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y tế xã) | 600 | 330 | 360 |
27.2.3 | Các đường từ ĐT.510 đến thôn 1, thôn 3, thôn 6 | 500 | 275 | 300 |
27.2.4 | Từ ĐH-HH.26 đến nhà ông Bắc (thôn 1) | 400 | 220 | 240 |
27.2.5 | Từ ĐH-HH.26 đến nhà ông Quang (thôn 3) | 400 | 220 | 240 |
27.2.6 | Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 4) | 450 | 248 | 270 |
27.2.7 | Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Phúc (thôn 10) | 400 | 220 | 240 |
27.2.8 | Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba Ao ông Trà (thôn 5) | 400 | 220 | 240 |
27.2.9 | Từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A | 400 | 220 | 240 |
27.2.10 | Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH xã) đến kênh N26A | 450 | 248 | 270 |
27.2.11 | Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới (thôn 9) | 400 | 220 | 240 |
27.2.12 | Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức thôn 9 | 400 | 220 | 240 |
27.2.13 | Từ ngã tư Chợ Hành cũ đến kênh tiêu Thành Châu | 400 | 220 | 240 |
27.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 350 | 193 | 210 |
28 | Hoằng Lộc |
|
|
|
28.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
28.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thịnh đến ngã tư cây đa | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
28.1.2 | Từ Bảng Môn Đình qua UB đến hết xã H.Lộc (tiếp giáp tiếp giáp ĐT.510) | 1.500 | 825 | 900 |
28.2 | ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) |
|
|
|
28.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Quang đến Ao cá Bác Hồ | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
28.2.2 | Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ | 4.500 | 2.475 | 2.700 |
28.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư (tiếp giáp ĐT.510) | 6.000 | 3.300 | 3.600 |
28.2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết khu vui chơi giải trí (Lê Đình Hiền) | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
28.2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Lộc (tiếp giáp xã H.Thành) | 1.500 | 825 | 900 |
28.3 | ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) |
|
|
|
28.3.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thịnh đến HTX nông nghiệp | 1.200 | 660 | 720 |
28.3.2 | Đoạn tiếp theo đến ĐT.510 (cồn Mả Loa H.Đại) | 1.500 | 825 | 900 |
28.4 | Đường xã |
|
|
|
28.4.1 | Từ ĐH-HH.16 (nhà bà Lái) đến ngã tư cây Đa | 1.500 | 825 | 900 |
28.4.2 | Từ ĐH-HH.16 đến NVH thôn Bái Đông | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.3 | Từ ĐH-HH.16 qua nhà bà Thanh (thôn Đình Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Đình Nam) | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.4 | Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (nhà ông Trung) | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.5 | Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.6 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | 900 | 495 | 540 |
28.4.7 | Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) | 900 | 495 | 540 |
28.4.8 | Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Sau) | 900 | 495 | 540 |
28.4.9 | Từ ĐH-HH.25 đến NVH thôn Hưng Thịnh | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.10 | Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non) đến Ao nhà ông Chư (thôn Chùa) | 1.000 | 550 | 600 |
28.4.11 | Từ ĐH-HH.26 đến nhà ông Khánh (thôn Đồng Mẫu) | 900 | 495 | 540 |
28.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 600 | 330 | 360 |
29 | Hoằng Thành |
|
|
|
29.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
29.1.1 | Từ ĐT.510 đến hết địa phận xã H.Thành (giáp xã H.Trạch) | 1.000 | 550 | 600 |
29.2 | ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) |
|
|
|
29.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Lộc đến trường THPT HH4 | 1.500 | 825 | 900 |
29.2.2 | Đoạn tiếp theo đến Cống Châng | 1.200 | 660 | 720 |
29.2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã H.Thành | 1.300 | 715 | 780 |
29.3 | ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) |
|
|
|
29.3.1 | Từ ĐH-HH.16 đến ngã (Tượng đài) | 1.000 | 550 | 600 |
29.3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) | 800 | 440 | 480 |
29.3.3 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | 900 | 495 | 540 |
29.3.4 | Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết xã H.Thành (giáp xã H.Châu) | 700 | 385 | 420 |
29.4 | Đường xã |
|
|
|
29.4.1 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà bà Nhâm (thôn 1) | 600 | 330 | 360 |
29.4.2 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Như (thôn 2) | 600 | 330 | 360 |
29.4.3 | Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp ĐT.510 | 500 | 275 | 300 |
29.4.4 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Thắng (thôn 5) | 600 | 330 | 360 |
29.4.5 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Gương (thôn 2) | 600 | 330 | 360 |
29.4.6 | Từ ĐH-HH.16 đến Cồn Ổi (thôn 3) | 550 | 303 | 330 |
29.4.7 | Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Vọng (thôn 6) | 600 | 330 | 360 |
29.4.8 | Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Giới thôn 6 | 600 | 330 | 360 |
29.4.9 | Từ ĐH-HH.30 đến nhà ông Nghiễm (thôn 1) | 600 | 330 | 360 |
29.4.10 | Từ ĐH-HH.30 đến nhà bà Nho (thôn 5) | 550 | 303 | 330 |
29.4.11 | Từ ĐH-HH.30 đến nhà ông Bảy (thôn 7) | 600 | 330 | 360 |
29.4.12 | Từ nhà ông Hùng (thôn 4) đến giáp đường 16 (ông Chiến) | 500 | 275 | 300 |
29.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
30 | Hoằng Trạch |
|
|
|
30.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
30.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thành (ngã ba Đồng Chăm) đến ngã tư vào UBND xã | 600 | 330 | 360 |
30.1.2 | Đoạn tiếp theo đến gốc Trôi (thôn 3) | 550 | 303 | 330 |
30.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Trạch (tiếp giáp xã H.Tân) | 500 | 275 | 300 |
30.2 | Đường xã |
|
|
|
30.2.1 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn 3) | 400 | 220 | 240 |
30.2.2 | Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn 5) | 350 | 193 | 210 |
30.2.3 | Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng | 350 | 193 | 210 |
30.2.4 | Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa | 350 | 193 | 210 |
30.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 250 | 138 | 150 |
31 | Hoằng Phong |
|
|
|
31.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
31.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Châu đến ngã tư ông Biểu (thôn Đình Sen) | 700 | 385 | 420 |
31.1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Phong (tiếp giáp xã H.Lưu) | 650 | 358 | 390 |
31.2 | Đường xã |
|
|
|
31.2.1 | Từ ĐH-HH.16 đến ngã tư (nhà ông Phiệt ‑ thôn Nam Hạc) | 550 | 303 | 330 |
31.2.2 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư (nhà ông Phiệt - thôn Nam Hạc) đến Trạm bơm thôn Liên Sơn | 550 | 303 | 330 |
31.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Tâm _ thôn Bắc Hải) | 500 | 275 | 300 |
31.2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Phong ‑ Cầu Núc (giáp xã H.Lưu) | 450 | 248 | 270 |
31.2.5 | Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) đến nhà ông Quyết (thôn Đình Long) | 400 | 220 | 240 |
31.2.6 | Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) đến ngã ba ông Chinh (thôn Nam Hạc) | 500 | 275 | 300 |
31.2.7 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quyền (thôn Nam Hạc) | 400 | 220 | 240 |
31.2.8 | Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | 400 | 220 | 240 |
31.2.9 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) | 300 | 165 | 180 |
31.2.10 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) | 300 | 165 | 180 |
31.2.11 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) | 300 | 165 | 180 |
31.2.12 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) | 300 | 165 | 180 |
31.2.13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kha Mai (thôn Nam Hạc) | 350 | 193 | 210 |
31.2.14 | Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Thái (thôn Trung Triều) | 400 | 220 | 240 |
31.2.15 | Từ ngã tư nhà ông Linh (thôn Liên Sơn) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Hải Long) | 300 | 165 | 180 |
31.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 250 | 138 | 150 |
32 | Hoằng Lưu |
|
|
|
32.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
32.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Phong đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 700 | 385 | 420 |
32.1.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu kênh tiêu (sau trường Tiểu học H.Lưu) | 700 | 385 | 420 |
32.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Lưu (tiếp giáp H.Thắng) | 500 | 275 | 300 |
32.1.4 | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết xã H.Lưu (cầu Núc H.Phong) | 500 | 275 | 300 |
32.2 | ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) |
|
|
|
32.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thành đến ngã ba Bưu điện VH xã | 1.000 | 550 | 600 |
32.3 | ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) |
|
|
|
32.3.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thắng đến tiếp giáp ĐH-HH.25 (ngã ba nhà ông Dự thôn Phục Lễ) | 500 | 275 | 300 |
32.4 | Đường xã |
|
|
|
32.4.1 | Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Năm) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | 400 | 220 | 240 |
32.4.2 | Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | 300 | 165 | 180 |
32.4.3 | Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | 300 | 165 | 180 |
32.4.4 | Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | 300 | 165 | 180 |
32.4.5 | Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | 300 | 165 | 180 |
32.4.6 | Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | 300 | 165 | 180 |
32.4.7 | Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | 300 | 165 | 180 |
32.4.8 | Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức) đến ĐH-HH.16 | 400 | 220 | 240 |
32.4.9 | Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | 300 | 165 | 180 |
32.4.10 | Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | 400 | 220 | 240 |
32.4.11 | Từ ngã 3 ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | 400 | 220 | 240 |
32.4.12 | Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | 300 | 165 | 180 |
32.4.13 | Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (nghĩa Phú) | 300 | 165 | 180 |
32.4.14 | Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | 400 | 220 | 240 |
1.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 300 | 165 | 180 |
33 | Hoằng Châu |
|
|
|
33.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
33.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Tân đến ngã ba ông Thái (Thôn 6) | 700 | 385 | 420 |
33.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS | 800 | 440 | 480 |
33.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Châu (giáp H.Phong) | 700 | 385 | 420 |
33.2 | Đường xã |
|
|
|
33.2.1 | Từ ngã ba Trường học đến ngã ba ngõ ông Hồng (thôn 10) | 600 | 330 | 360 |
33.2.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầu (thôn 12) | 500 | 275 | 300 |
33.2.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã | 450 | 248 | 270 |
33.2.4 | Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã ba Nghĩa địa thôn 6 | 500 | 275 | 300 |
33.2.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Đạt (thôn 4) | 450 | 248 | 270 |
33.2.6 | Đoạn tiếp theo đến Đình Quang Trung | 500 | 275 | 300 |
33.2.7 | Đoạn tiếp theo đến cầu Dừa | 450 | 248 | 270 |
33.2.8 | Từ ngã ba nhà ông Đạt (thôn 4) đến hết xã H.Châu | 450 | 248 | 270 |
33.2.9 | Từ ngã ba nhà ông Du đến nhà bà Dụ (thôn 9) | 600 | 330 | 360 |
33.2.10 | Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn 9) | 500 | 275 | 300 |
33.2.11 | Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn 7) đến ngã 3 Đình DTLS | 500 | 275 | 300 |
33.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 300 | 165 | 180 |
34 | Hoằng Tân |
|
|
|
34.1 | ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
34.1.1 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch đến đường rẽ thôn Cẩm Vinh | 600 | 330 | 360 |
34.1.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Trung Hòa | 550 | 303 | 330 |
34.1.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Đỏ thôn Bột Trung (hết xã H.Tân, tiếp giáp xã H.Châu) | 500 | 275 | 300 |
34.2 | Đường xã |
|
|
|
34.2.1 | Từ ĐH-HH.16 đến đê sông Mã | 350 | 193 | 210 |
34.2.2 | Từ ĐH-HH.16 đến đường rẽ cửa nhà ông Loan (thôn Cẩm Vinh) | 400 | 220 | 240 |
34.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
35 | Hoằng Yến |
|
|
|
35.1 | ĐH-HH.13 (Thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
35.1.1 | Từ Cầu Cách đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi xóm 1) | 500 | 275 | 300 |
35.1.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) | 550 | 303 | 330 |
35.1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Yến (giáp xã H.Hải) | 650 | 358 | 390 |
35.2 | ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) |
|
|
|
35.2.1 | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) đi xóm 1 đến hết xã H.Yến (giáp xã H.Trường) | 500 | 275 | 300 |
35.3 | Đường xã |
|
|
|
35.3.1 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (xóm 7) | 300 | 165 | 180 |
35.3.2 | Từ ĐH-HH.13 đến trường THCS xã | 300 | 165 | 180 |
35.3.3 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (xóm 7) | 300 | 165 | 180 |
35.3.4 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (xóm 6) | 300 | 165 | 180 |
35.3.5 | Từ ĐH-HH.13 đến Đập xóm 8 | 350 | 193 | 210 |
35.3.6 | Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | 400 | 220 | 240 |
35.3.7 | Từ ĐH-HH.13 đến hết xóm 11 | 350 | 193 | 210 |
35.3.8 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (xóm 9) | 350 | 193 | 210 |
35.3.9 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lượng (xóm 13) | 350 | 193 | 210 |
35.3.10 | Từ ĐH-HH.13 đến hết xã H.Yến (giáp xã H.Hải) | 500 | 275 | 300 |
35.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 200 | 110 | 120 |
36 | Hoằng Tiến |
|
|
|
36.1 | ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) |
|
|
|
36.1.1 | Từ ĐT.510B (ngã 5 H.Tiến) đến nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) | 1.500 | 825 | 900 |
36.1.2 | Đoạn tiếp theo đến cống Kênh Tiến Ngọc | 1.200 | 660 | 720 |
36.1.3 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Cồn dầu Kim Tân 1 | 1.000 | 550 | 600 |
36.1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Tiến (tiếp giáp ĐH-HH.13 | 800 | 440 | 480 |
36.2 | ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) |
|
|
|
36.2.1 | Từ ĐT.510B (quỹ tín dụng) đến hết xã H.Tiến (giáp xã H.Thanh) | 1.000 | 550 | 600 |
36.3 | ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
36.3.1 | Từ tiếp giáp xã H.Yến đến nhà ông Đức (thôn Kim Sơn 1) | 600 | 330 | 360 |
36.3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết trường THCS Lê Quang Trường | 800 | 440 | 480 |
36.3.3 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào trạm Y tế xã | 900 | 495 | 540 |
36.3.4 | Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan 1 | 1.000 | 550 | 600 |
36.3.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Tiến (giáp xã H.Thanh) | 800 | 440 | 480 |
36.4 | Đường huyện lộ (Công vụ đê) |
|
|
|
36.4.1 | Từ ngã tư thôn Tiền thôn 1 đến hết địa phận xã H.Tiến (giáp xã H.Thanh) | 1.500 | 825 | 900 |
36.5 | Đường trong khu du lịch |
|
| |
36.5.1 | Đường 40m | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
36.5.2 | Đường 28m | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
36.5.3 | Các tuyến đường phân lô còn lại | 1.500 | 825 | 900 |
36.6 | Đường xã |
|
|
|
36.6.1 | Từ ĐT.510B (ngã tư Tiền Thôn 1) đến ngã tư đường giao giữa đường 40 và đường 28 | 2.500 | 1.375 | 1.500 |
36.6.2 | Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn 2) đến Cổng làng Đông Thành | 600 | 330 | 360 |
36.6.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chung (thôn Đông Thành 2) | 500 | 275 | 300 |
36.6.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành 1) | 600 | 330 | 360 |
36.6.5 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐT.510B | 800 | 440 | 480 |
36.7 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
37 | Hoằng Hải |
|
|
|
37.1 | ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
37.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Yến đến chợ Hón trừ 100m về phía Tây | 800 | 440 | 480 |
37.1.2 | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã | 1.300 | 715 | 780 |
37.1.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã tư Thanh Xuân) | 1.200 | 660 | 720 |
37.2 | ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
37.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Trường đến ngã tư nhà ông Hùng (thôn 11) | 700 | 385 | 420 |
37.2.2 | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.13 | 800 | 440 | 480 |
37.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Nhà văn hóa thôn 8 | 900 | 495 | 540 |
37.2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Hải (giáp xã H.Tiến) | 700 | 385 | 420 |
37.3 | Đường trong khu du lịch |
|
|
|
36.3.1 | Đường 22m | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
36.3.2 | Các tuyến đường phân lô còn lại | 1.500 | 825 | 900 |
37.4 | Đường xã |
|
|
|
37.4.1 | Từ ĐT.510B (ngã tư Thanh Xuân) đến tiếp giáp KDL | 900 | 495 | 540 |
37.4.2 | Từ ĐT.510B (nhà ông Đức) đến tiếp giáp KDL | 900 | 495 | 540 |
37.4.3 | Từ ĐT.510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp KDL | 900 | 495 | 540 |
37.4.4 | Từ ĐT.510B đến Cầu Đá thôn 8 | 600 | 330 | 360 |
37.4.5 | Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hinh (thôn 11) | 600 | 330 | 360 |
37.4.6 | Đoạn tiếp theo đến nhà thờ Họ Đặng (thôn 6) | 500 | 275 | 300 |
37.4.7 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Hinh đến nhà bà Hương (thôn 5) | 500 | 275 | 300 |
37.4.8 | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.13 (nhà bà Chúc thôn 5) | 600 | 330 | 360 |
37.4.9 | Từ ĐH-HH.24 đến xóm 8 xã H.Yến | 500 | 275 | 300 |
37.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
38 | Hoằng Trường |
|
|
|
38.1 | ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) |
|
|
|
38.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Yến đến cảng cá xã H.Trường | 1.500 | 825 | 900 |
38.2 | Đường trong khu du lịch |
|
|
|
36.2.1 | Đường 22m | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
36.2.2 | Các tuyến đường phân lô còn lại | 1.500 | 825 | 900 |
38.3 | Đường xã |
|
|
|
38.3.1 | Các đường Từ ĐT.510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn; Liên Minh; Hải Sơn; Thành Xuân | 800 | 440 | 480 |
38.3.2 | Các đường Từ ĐT.510B đến hết tuyến thuộc các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 | 600 | 330 | 360 |
38.3.3 | Từ ĐT.510B đến ngã tư (nhà ông Cảnh) | 800 | 440 | 480 |
38.3.4 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp xã H.Hải | 700 | 385 | 420 |
38.3.5 | Từ ĐT.510B đến hết địa phận xã H.Trường (tiếp giáp xã H.Hải) | 1.200 | 660 | 720 |
38.3.6 | Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) | 600 | 330 | 360 |
38.3.7 | Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) | 600 | 330 | 360 |
38.3.8 | Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | 1.500 | 825 | 900 |
38.3.9 | Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 | 1.500 | 825 | 900 |
38.3.10 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | 1.500 | 825 | 900 |
38.3.11 | Đường tái định cư từ thôn 3 đến giáp xã H.Hải | 1.500 | 825 | 900 |
38.3.12 | Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | 1.500 | 825 | 900 |
38.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
39 | Hoằng Đông |
|
|
|
39.1 | ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
39.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thanh đến ngã tư nhà bà Long (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
39.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc (thôn 2) | 550 | 303 | 330 |
39.1.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.22 | 500 | 275 | 300 |
39.1.4 | Từ ngã ba nhà ông Phúc đến ĐT.510B (ngã 4 bưu điện) | 600 | 330 | 360 |
39.2 | Đường xã |
|
|
|
39.2.1 | Từ ĐT.510B (ngã tư Bưu điện) đến nhà ông Trinh (thôn 10) | 600 | 330 | 360 |
39.2.2 | Từ ĐT.510B đến nhà bà Lam (thôn 8) | 350 | 193 | 210 |
39.2.3 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn 5) | 350 | 193 | 210 |
39.2.4 | Từ ĐT.510B đến nhà bà Chuyên (thôn 6) | 350 | 193 | 210 |
39.2.5 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Dũng (thôn 11) | 400 | 220 | 240 |
39.2.6 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Đồng (thôn 5) | 400 | 220 | 240 |
39.2.7 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Nết (thôn 10) | 350 | 193 | 210 |
39.2.8 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Bản (thôn 1) | 350 | 193 | 210 |
39.2.9 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Phú (thôn 10) | 350 | 193 | 210 |
39.2.10 | Từ ĐT.510B đến nhà bà Long (thôn 1) | 350 | 193 | 210 |
39.2.11 | Từ ĐT.510B đến Trường Mầm non | 400 | 220 | 240 |
39.2.12 | Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến nhà ông Nhượng (T4) | 300 | 165 | 180 |
39.2.13 | Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn 3) | 300 | 165 | 180 |
39.3 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 300 | 165 | 180 |
40 | Hoằng Thanh |
|
|
|
40.1 | ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) |
|
|
|
40.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Tiến đến nhà văn hóa thôn Đại Long | 1.000 | 550 | 600 |
40.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đại Long | 1.200 | 660 | 720 |
40.1.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Liên Hà | 1.200 | 660 | 720 |
40.1.4 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Chợ Hà | 1.000 | 550 | 600 |
40.1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Thanh (giáp xã H.Phụ) | 900 | 495 | 540 |
40.2 | ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
40.2.1 | Từ tiếp giáp xã H.Tiến đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh (chùa Hồi Long) | 700 | 385 | 420 |
40.2.2 | Đoạn tiếp theo từ đường Ngọc - Thanh đến hết xã H.Thanh (tiếp giáp xã H.Đông) | 600 | 330 | 360 |
40.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Chợ Hà | 700 | 385 | 420 |
40.3 | Đường Ngọc - Thanh |
|
|
|
40.3.1 | Từ tiếp giáp xã H.Ngọc đến ngã tư thôn Đại Long | 1.000 | 550 | 600 |
40.3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Trung Hải | 1.200 | 660 | 720 |
40.3.3 | Đoạn tiếp theo đến Đê biển Thanh - Phụ | 1.500 | 825 | 900 |
40.4 | Đường huyện lộ (Công vụ đê) |
|
|
|
40.4.1 | Từ tiếp giáp xã H.Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | 1.000 | 550 | 600 |
40.4.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi UBND xã | 1.100 | 605 | 660 |
40.4.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | 1.200 | 660 | 720 |
40.4.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | 1.300 | 715 | 780 |
40.4.5 | Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | 1.300 | 715 | 780 |
40.5 | Đường trong khu du lịch |
|
|
|
40.5.1 | Đường 22m | 2.000 | 1.100 | 1.200 |
40.5.2 | Các tuyến đường phân lô còn lại | 1.500 | 825 | 900 |
40.6 | Đường xã |
|
| |
40.6.1 | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến Kênh Trường Phụ | 600 | 330 | 360 |
40.6.2 | Đoạn tiếp theo đến đường bê tông công vụ Đê | 700 | 385 | 420 |
40.6.3 | Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến | 800 | 440 | 480 |
40.6.4 | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường bê tông công vụ Đê | 800 | 440 | 480 |
40.6.5 | Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến | 700 | 385 | 420 |
40.6.6 | Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) đến đường Công vụ Đê | 500 | 275 | 300 |
40.6.7 | Đoạn tiếp theo ra đến đê Thanh - Phụ | 600 | 330 | 360 |
40.6.8 | Từ đường Công vụ Đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | 600 | 330 | 360 |
40.6.9 | Từ đường Công vụ Đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | 600 | 330 | 360 |
40.6.10 | Từ đường Công vụ Đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | 600 | 330 | 360 |
40.6.11 | Từ kênh Trường - Phụ đến Đường Công vụ Đê (nhà ông Lực (thôn Quang Trung) | 600 | 330 | 360 |
40.6.12 | Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến | 700 | 385 | 420 |
40.6.13 | Từ kênh Trường - Phụ đến Đường Công vụ Đê (nhà ông Biên (thôn Quang Trung) | 600 | 330 | 360 |
40.6.14 | Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến | 700 | 385 | 420 |
40.6.15 | Từ kênh ông Mế đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | 600 | 330 | 360 |
40.7 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
41 | Hoằng Ngọc |
|
|
|
41.1 | ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) |
|
|
|
41.1.1 | Từ ĐT.510B (ngã tư) đến hết xã H.Ngọc (giáp xã H.Yến) | 800 | 440 | 480 |
41.2 | ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo - Hoằng Tiến) |
|
|
|
41.2.1 | Từ ĐT.510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến đường Tâm Linh (H.Ngọc) | 2.200 | 1.210 | 1.320 |
41.2.2 | Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | 3.000 | 1.650 | 1.800 |
41.2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã năm Hoằng Tiến | 4.000 | 2.200 | 2.400 |
41.3 | Đường Ngọc - Thanh |
|
|
|
41.3.1 | Từ ĐT.510B đến hết xã H.Ngọc (giáp xã H.Thanh) | 1.000 | 550 | 600 |
41.4 | Đường xã |
|
|
|
41.4.1 | Từ ĐT.510 đến ngã tư Đền Lê Trung Giang | 700 | 385 | 420 |
41.4.2 | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 600 | 330 | 360 |
41.4.3 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Xuyên (thôn 2) | 600 | 330 | 360 |
41.4.4 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Đền Lê Trung Giang | 500 | 275 | 300 |
41.4.5 | Từ ĐT.510 đến cầu Kênh Nam | 600 | 330 | 360 |
41.4.6 | Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | 550 | 303 | 330 |
41.4.7 | Từ ĐT.510 đến kênh Nam (ông Thai_thôn 6) | 600 | 330 | 360 |
41.4.8 | Từ ĐT.510 qua nhà ông Dũng đến ĐH-HH.33 | 800 | 440 | 480 |
41.4.9 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Tựu (thôn 4) | 550 | 303 | 330 |
41.4.10 | Từ ĐT.510 đến trạm bơm Nhân Ngọc | 500 | 275 | 300 |
41.4.11 | Từ ĐT.510 đến Lò vôi thôn 9 | 500 | 275 | 300 |
41.4.12 | Từ ĐT.510 đến ông Giáo Đài thôn 9 | 550 | 303 | 330 |
41.4.13 | Từ ĐT.510B đến ngã tư Đền Lê Trung Giang | 600 | 330 | 360 |
41.4.14 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | 600 | 330 | 360 |
41.4.15 | Từ ĐT.510B đến cống Hồng Đô | 500 | 275 | 300 |
41.4.16 | Từ ĐT.510B đến Nghĩa địa Hồng Đô | 500 | 275 | 300 |
41.4.17 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Hải Vượng (thôn 1) | 500 | 275 | 300 |
41.4.18 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Minh Oanh (thôn 3) | 500 | 275 | 300 |
41.4.19 | Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cùng) | 600 | 330 | 360 |
41.4.20 | Từ Đường Ngọc - Thanh đến hết xã H.Ngọc (giáp xã H.Đông) | 600 | 330 | 360 |
41.4.21 | Từ nhà ông Tài Phúc đến trại vịt ông Giáo Phượng (thôn 4) | 500 | 275 | 300 |
41.4.22 | Từ nhà bà Lắm (thôn 7) đến vườn Vông (thôn 7) | 500 | 275 | 300 |
41.4.23 | Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | 500 | 275 | 300 |
41.4.24 | Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | 500 | 275 | 300 |
41.5 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 500 | 275 | 300 |
42 | Hoằng Phụ |
|
|
|
42.1 | ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) |
|
|
|
42.1.1 | Từ tiếp giáp xã H.Thanh đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba ông Tường thôn Sao Vàng) | 700 | 385 | 420 |
42.1.2 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐT.510B | 800 | 440 | 480 |
42.2 | ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
42.2.1 | Từ ĐH-HH.22 (ngã ba nhà ông Trường thôn Sao Vàng) đến tiếp giáp xã H.Đông. | 700 | 385 | 420 |
42.3 | Đường xã |
|
|
|
42.3.1 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Nhị (Hồng Kỳ) | 700 | 385 | 420 |
42.3.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bảo (thôn Hồng Kỳ) | 800 | 440 | 480 |
42.3.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Côi (thôn Hồng Kỳ) gặp tiếp giáp ĐT.510B | 700 | 385 | 420 |
42.3.4 | Từ ĐT.510B đến nhà ông Bình (thôn Hợp Tân) | 600 | 330 | 360 |
42.3.5 | Từ ĐT.510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | 600 | 330 | 360 |
42.3.6 | Từ NVH thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | 500 | 275 | 300 |
42.3.7 | Từ ĐH-HH.22 đến nhà ông Chót | 500 | 275 | 300 |
42.3.8 | Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã H.Thanh | 500 | 275 | 300 |
42.4 | Các tuyến đường còn lại (trừ các tuyến đường đã liệt kê trong bảng giá) | 400 | 220 | 240 |
43 | Bút Sơn |
|
|
|
43.1 | ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) |
|
|
|
43.1.1 | Từ tiếp giáp QL10 (ngã ba Bút Sơn) đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã H.Phúc) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.2 | ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) |
|
|
|
43.2.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến ngã tư chợ Bút mới | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.3 | ĐH-HH.18b (đường Bắc Kênh Nam) |
|
|
|
43.3.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến ngã tư cống xả lũ | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43.4 | ĐH-HH.27 (đường tránh Quốc lộ 10) |
|
|
|
43.4.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến Nam cầu Gòng 2 | 3.500 | 2.275 | 2.450 |
43.4.2 | Đoạn tiếp theo đến phía Nam Nghĩa địa TT | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
43.4.3 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp xã Hoằng Đức | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5 | Đường thị trấn |
|
|
|
43.5.1 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Nguyệt ‑ phố Phúc Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) | 1.400 | 910 | 980 |
43.5.2 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.4 | Đoạn tiếp theo đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã H.Phúc) | 800 | 520 | 560 |
43.5.5 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.6 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.7 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Thỏa (Phúc Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.8 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.9 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.10 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Đằng tiếp giáp xã Hoằng Phúc | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.11 | Từ tiếp giáp QL10 qua nhà ông Thắng Loan đến hết TT Bút Sơn (giáp xã H.Phúc) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.12 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Chiến (Phúc Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.13 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.14 | Từ tiếp giáp QL10 đến Hội Người mù Hoằng Hóa | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
43.5.15 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.16 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Chức (Đạo Sơn) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.17 | Từ tiếp giáp QL10 vào Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.18 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Huy (Đạo Sơn) | 1.800 | 1.170 | 1.260 |
43.5.19 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.20 | Từ tiếp giáp QL10 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã H.Đạo) | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.21 | Từ tiếp giáp QL10 đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.22 | Từ tiếp giáp QL10 (nhà ông Hùng) qua cổng trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp QL10 | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
43.5.23 | Từ tiếp giáp QL10 đến tiếp giáp đường tránh QL10 (sau Công an huyện) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43.5.24 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Quí (Vinh Sơn) | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.25 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.26 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Thành (Hưng Sơn) | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43.5.27 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh QL10 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.28 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà anh Hùng (Hưng Sơn) | 3.000 | 1.950 | 2.100 |
43.5.29 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Tránh QL10 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43.5.30 | Từ tiếp giáp QL10 đến Nghĩa địa thị trấn | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.31 | Từ tiếp giáp QL10 qua Trạm Y tế đến tiếp giáp đường tránh QL10 | 2.500 | 1.625 | 1.750 |
43.5.32 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.33 | Từ tiếp giáp QL10 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh QL10 | 2.000 | 1.300 | 1.400 |
43.5.34 | Từ tiếp giáp QL10 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh QL10 | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.35 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.36 | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh QL10 | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.37 | Từ tiếp giáp QL10 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh QL10 | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.38 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) | 900 | 585 | 630 |
43.5.39 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) | 800 | 520 | 560 |
43.5.40 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) | 840 | 546 | 588 |
43.5.41 | Từ tiếp giáp QL10 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.42 | Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn | 700 | 455 | 490 |
43.5.43 | Từ ĐT.510 đến Trạm Biến thế xã Hoằng Vinh | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.44 | Từ ĐT.510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.45 | Từ ĐT.510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.46 | Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.47 | Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) | 840 | 546 | 588 |
43.5.48 | Từ nhà ông Hùng (Hưng Sơn) qua nhà ông Thành đến nhà bà Thủy (Hưng Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.49 | Từ nhà ông Thọ (Hưng Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) | 840 | 546 | 588 |
43.5.50 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Hưng Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.51 | Từ nhà anh Mười (Hưng Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.52 | Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
43.5.53 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.54 | Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn) | 1.200 | 780 | 840 |
43.5.55 | Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.56 | Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.57 | Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) | 840 | 546 | 588 |
43.5.58 | Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.59 | Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.60 | Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) | 700 | 455 | 490 |
43.5.61 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | 650 | 423 | 455 |
43.5.62 | Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) | 1.000 | 650 | 700 |
43.5.63 | Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến đường rẽ phía Nam chợ Bút cũ | 700 | 455 | 490 |
43.5.64 | Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | 950 | 618 | 665 |
43.5.65 | Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn) | 1.500 | 975 | 1.050 |
