quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 450/QĐ-UB V/v Duyệt giá vé vào cổng, gửi xe, gửi đồ tại Công viên nước Đà Nẵng
Cơ quanUBND thành phố Đà Nẵng
Ngày BH16/01/2002
Hiệu lực16/01/2002
2 điều
Quyết định

Quyết định 450/QĐ-UB V/v Duyệt giá vé vào cổng, gửi xe, gửi đồ tại Công viên nước Đà Nẵng

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
16/01/2002
Ngày hiệu lực
16/01/2002
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 450/QĐ-UB

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 01 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

V/v Duyệt giá vé vào cổng, gửi xe, gửi đồ tại Công viên nước Đà Nẵng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn cứ Quyết định số 137/HĐBT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá;

- Căn cứ Thông tư số 03/VGNN-KHCS ngày 01 tháng 7 năm 1992 của Ủy ban Vật giá Nhà nước (nay là Ban Vật giá Chính phủ) hướng dẫn nội dung quản lý Nhà nước về giá của UBND tỉnh, thành phố;

Xét đề nghị của Công ty Du lịch Non Nước Đà Nẵng tại Tờ trình số 369/TT-NN ngày 09 tháng 01 năm 2002 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 78/TT- TC-VG ngày 14 tháng 01 năm 2002,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay duyệt giá vé vào cổng, gửi xe, gửi đồ tại Công viên nước Đà Nẵng như sau:

1/ Giá vé vào cổng để tham quan và tham gia các trò chơi:

- Người lớn: 30.000 đồng/người/lượt

- Trẻ em: 20.000 đồng/người/lượt.

2/ Giá vé vào tham quan: 5.000 đồng/người/lượt.

3/ Trẻ em dưới 7 tuổi vào Công viên nước phải đi cùng với phụ huynh và được miễn phí.

4/ Giá vé gửi đồ: 3.000 đồng/lượt gửi.

5/ Giá vé gửi xe các loại:

- Ôtô trên 15 chỗ ngồi: 10.000 đồng/chiéc.

- Ôtô dưới 15 chỗ ngồi: 5.000 đồng/chiếc.

- Xe môtô, gắn máy: 2.000 đồng/chiếc.

- Xe đạp: 1.000 đồng/chiéc.

Điều 2. Công ty Du lịch Non Nước Đà Nẵng có trách nhiệm:

1/ Làm việc với Sở Tài chính-Vật giá thành phố để in, phát hành vé theo mẫu và các mức giá đã được duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

2/ Thực hiện chế độ quản lý và thanh quyết toán vé theo đúng qui định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Công ty Du lịch Non Nước, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Nơi nhận

- Như điều 4,

- TT HĐND thành phố (để b/c),

- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch

- PCVP: Nguyễn Văn Cán,

- Lưu VT, a. Tân, KTTH

TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

HUỲNH NĂM

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều2
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026