Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Cơ quanUBND thành phố Đà Nẵng
Ngày BH26/06/2025
Hiệu lực07/07/2025
5 điều
Quyết định

Quyết định 45/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
26/06/2025
Ngày hiệu lực
07/07/2025
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2025/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 26 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Luật Đất đai sửa đổi, bổ sung ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị Quyết số 66/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2024;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 305/TTr-SNNMT ngày 19/6/2025, Tờ trình số 339/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025 về việc ban hành điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 20/6/2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Điều chỉnh giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn; giá các loại đất nông nghiệp. Kết quả điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này.

2. Điều chỉnh giá đất 16 tuyến đường mới đặt tên tại Nghị Quyết số 66/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố. Kết quả điều chính tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

3. Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 4 Điều 10 Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố (được điều chỉnh, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND thành phố) như sau:

“c1) Giá đất chợ dân sinh, chợ đầu mối bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.”

Điều 2. Các quy định khác

1. Đối với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp với đường phố, đoạn đường phố nào thì áp dụng theo giá đất của đường phố, đoạn đường phố đó; Thửa đất, khu đất thuộc khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị nào thì áp dụng theo giá đất của khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị đó.

2. Vị trí, địa điểm, ranh giới sử dụng trong bảng giá đất là vị trí, địa điểm ranh giới được xác định tại thời điểm ngày 01/6/2025.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất và các trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khác trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.

Riêng đối với các trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất thì được áp dụng giá đất theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2025.

2. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn; giá các loại đất nông nghiệp tại Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng; Chi cục trưởng Chi Cục Thuế khu vực XII; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT, TC, XD, TP;
- Vụ Pháp chế - Bộ NNMT;
- TTTU, TT HĐND TP;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp;
- Chi cục Thuế khu vực XII;
- Cục Thống kê thành phố;
- Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp;
- UBND các quận, huyện, xã, phường;
- Công báo thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

2 Tháng 9

Bảo tàng Chàm

Phan Thành Tài

162.160

44.540

31.100

25.930

22.970

97.300

26.720

18.660

15.560

13.780

81.080

22.270

15.550

12.970

11.490

Phan Thành Tài

Tiểu La

120.520

40.490

28.270

23.570

20.880

72.310

24.290

16.960

14.140

12.530

60.260

20.250

14.140

11.790

10.440

Tiểu La

Xô Viết Nghệ Tĩnh

134.160

30.590

25.770

22.300

19.320

80.500

18.350

15.460

13.380

11.590

67.080

15.300

12.890

11.150

9.660

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cách Mạng Tháng 8

62.960

25.610

22.310

18.870

16.210

37.780

15.370

13.390

11.320

9.730

31.480

12.810

11.160

9.440

8.110

2

29 Tháng 3

Nguyễn Đình Thi

Nguyễn Phước Lan

42.870

25.720

21.440

Nguyễn Phước Lan

Võ An Ninh

36.780

22.070

18.390

Võ An Ninh

Văn Tiến Dũng

30.310

18.190

15.160

3

3 Tháng 2

90.580

28.610

24.560

20.100

16.400

54.350

17.170

14.740

12.060

9.840

45.290

14.310

12.280

10.050

8.200

4

30 Tháng 4

102.160

61.300

51.080

5

An Bắc 1

24.120

14.470

12.060

6

An Bắc 2

25.320

15.190

12.660

7

An Bắc 3

25.320

15.190

12.660

8

An Bắc 4

24.120

14.470

12.060

9

An Bắc 5

22.900

13.740

11.450

10

An Cư 1

50.470

30.280

25.240

11

An Cư 2

50.470

30.280

25.240

12

An Cư 3

50.470

30.280

25.240

13

An Cư 4

48.100

28.860

24.050

14

An Cư 5

48.070

28.840

24.040

15

An Cư 6

48.070

28.840

24.040

16

An Cư 7

46.960

28.180

23.480

17

An Dương Vương

61.250

36.750

30.630

18

An Đồn

56.380

19.260

16.500

13.500

11.020

33.830

11.560

9.900

8.100

6.610

28.190

9.630

8.250

6.750

5.510

19

An Đồn 1

56.380

33.830

28.190

20

An Đồn 2

48.970

29.380

24.490

21

An Đồn 3

66.740

40.040

33.370

22

An Đồn 4

77.620

46.570

38.810

23

An Đồn 5

67.130

40.280

33.570

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

24

An Đồn 6

76.190

45.710

38.100

25

An Hải 1

31.620

18.970

15.810

26

An Hải 2

31.620

18.970

15.810

27

An Hải 3

31.620

18.970

15.810

28

An Hải 4

31.620

18.970

15.810

29

An Hải 5

Đoạn 5,5m

28.840

17.300

14.420

Đoạn 3,5m

25.160

15.100

12.580

30

An Hải 6

Đoạn 5,5m

31.620

18.970

15.810

Đoạn 3,5m

27.640

16.580

13.820

31

An Hải 7

31.620

18.970

15.810

32

An Hải 8

31.620

18.970

15.810

33

An Hải 9

31.620

18.970

15.810

34

An Hải 10

29.050

17.430

14.530

35

An Hải 11

27.450

16.470

13.730

36

An Hải 12

31.830

19.100

15.920

37

An Hải 14

27.330

16.400

13.670

38

An Hải 15

27.450

16.470

13.730

39

An Hải 16

27.450

16.470

13.730

40

An Hải 17

28.460

17.080

14.230

41

An Hải 18

27.380

16.430

13.690

42

An Hải 19

27.640

16.580

13.820

43

An Hải 20

Đoạn 5,5m

28.840

17.300

14.420

Đoạn còn lại

27.590

16.550

13.800

44

An Hải 21

27.640

16.580

13.820

45

An Hải 22

28.560

17.140

14.280

46

An Hải Bắc 1

25.160

15.100

12.580

47

An Hải Bắc 2

25.160

15.100

12.580

48

An Hải Bắc 3

25.160

15.100

12.580

49

An Hải Bắc 4

24.150

14.490

12.080

50

An Hải Bắc 5

25.160

15.100

12.580

51

An Hải Bắc 6

25.160

15.100

12.580

52

An Hải Bắc 7

31.620

18.970

15.810

53

An Hải Bắc 8

27.130

16.280

13.570

54

An Hải Đông 1

32.220

21.020

17.470

14.270

11.580

19.330

12.610

10.480

8.560

6.950

16.110

10.510

8.740

7.140

5.790

55

An Hòa 1

26.900

16.140

13.450

56

An Hòa 2

21.290

12.770

10.650

57

An Hòa 3

21.290

12.770

10.650

58

An Hòa 4

26.970

16.180

13.490

59

An Hòa 5

20.190

12.110

10.100

60

An Hòa 6

21.290

12.770

10.650

61

An Hòa 7

21.290

12.770

10.650

62

An Hòa 8

21.290

12.770

10.650

63

An Hòa 9

26.900

16.140

13.450

64

An Hòa 10

17.470

8.350

6.970

5.680

4.630

10.480

5.010

4.180

3.410

2.780

8.740

4.180

3.490

2.840

2.320

65

An Hòa 11

17.230

10.340

8.620

66

An Hòa 12

26.900

16.140

13.450

67

An Hòa 14

21.290

12.770

10.650

68

An Hòa 15

24.250

14.550

12.130

69

An Hòa 16

24.250

14.550

12.130

70

An Hòa 17

24.250

14.550

12.130

71

An Hòa 18

24.250

14.550

12.130

72

An Mỹ

49.860

29.920

24.930

73

An Mỹ 2

38.720

23.230

19.360

74

An Mỹ 3

36.980

22.190

18.490

75

An Mỹ 4

36.980

22.190

18.490

76

An Mỹ 5

38.720

23.230

19.360

77

An Mỹ 6

38.720

23.230

19.360

78

An Mỹ 7

38.720

23.230

19.360

79

An Mỹ 8

38.720

23.230

19.360

80

An Nông

45.570

27.340

22.790

81

An Nhơn 1

48.910

29.350

24.460

82

An Nhơn 2

44.010

26.410

22.010

83

An Nhơn 3

44.010

15.670

13.460

11.370

9.460

26.410

9.400

8.080

6.820

5.680

22.010

7.840

6.730

5.690

4.730

84

An Nhơn 4

34.470

20.680

17.240

85

An Nhơn 5

34.470

20.680

17.240

86

An Nhơn 6

37.430

22.460

18.720

87

An Nhơn 7

Đoạn 5,5m

38.160

22.900

19.080

Đoạn 3,5m

34.470

20.680

17.240

88

An Nhơn 8

37.130

22.280

18.570

89

An Nhơn 9

34.470

15.670

13.460

11.370

9.460

20.680

9.400

8.080

6.820

5.680

17.240

7.840

6.730

5.690

4.730

90

An Nhơn 10

34.470

20.680

17.240

91

An Nhơn 11

34.470

20.680

17.240

92

An Nhơn 12

34.470

15.670

13.460

11.370

9.460

20.680

9.400

8.080

6.820

5.680

17.240

7.840

6.730

5.690

4.730

93

An Nhơn 14

34.470

20.680

17.240

94

An Nhơn 15

34.470

20.680

17.240

95

An Tư Công Chúa

39.300

23.580

19.650

96

An Thượng 1

187.580

112.550

93.790

97

An Thượng 2

165.450

99.270

82.730

98

An Thượng 3

147.230

88.340

73.620

99

An Thượng 4

133.360

80.020

66.680

100

An Thượng 5

40.200

24.120

20.100

101

An Thượng 6

57.790

34.670

28.900

102

An Thượng 7

40.170

24.100

20.090

103

An Thượng 8

40.210

24.130

20.110

104

An Thượng 9

55.370

33.220

27.690

105

An Thượng 10

51.300

30.780

25.650

106

An Thượng 11

51.920

31.150

25.960

107

An Thượng 12

37.390

22.430

18.700

108

An Thượng 14

39.190

16.960

14.560

11.960

9.810

23.510

10.180

8.740

7.180

5.890

19.600

8.480

7.280

5.980

4.910

109

An Thượng 15

37.280

22.370

18.640

110

An Thượng 16

37.190

22.310

18.600

111

An Thượng 17

41.770

25.060

20.890

112

An Thượng 18

37.300

16.960

14.560

11.960

9.810

22.380

10.180

8.740

7.180

5.890

18.650

8.480

7.280

5.980

4.910

113

An Thượng 19

37.510

22.510

18.760

114

An Thượng 20

43.160

25.900

21.580

115

An Thượng 21

Đoạn 5,5m

42.160

25.300

21.080

Đoạn 3,5m

37.280

14.640

12.710

10.420

8.530

22.370

8.780

7.630

6.250

5.120

18.640

7.320

6.360

5.210

4.270

116

An Thượng 22

46.960

17.940

15.330

12.570

10.320

28.180

10.760

9.200

7.540

6.190

23.480

8.970

7.670

6.290

5.160

117

An Thượng 23

43.470

26.080

21.740

118

An Thượng 24

Đoạn chỉnh trang

45.860

17.940

15.330

12.570

10.320

27.520

10.760

9.200

7.540

6.190

22.930

8.970

7.670

6.290

5.160

Đoạn chia lô

43.470

17.940

15.330

12.570

10.320

26.080

10.760

9.200

7.540

6.190

21.740

8.970

7.670

6.290

5.160

119

An Thượng 26

105.730

63.440

52.870

120

An Thượng 27

97.220

58.330

48.610

121

An Thượng 28

97.220

58.330

48.610

122

An Thượng 29

Trần Bạch Đằng

Lê Quang Đạo

100.280

60.170

50.140

Lê Quang Đạo

Cuối đường

89.080

17.940

15.330

12.570

10.320

53.450

10.760

9.200

7.540

6.190

44.540

8.970

7.670

6.290

5.160

123

An Thượng 30

92.780

55.670

46.390

124

An Thượng 31

93.600

56.160

46.800

125

An Thượng 32

93.600

56.160

46.800

126

An Thượng 33

93.600

56.160

46.800

127

An Thượng 34

95.560

57.340

47.780

128

An Thượng 35

Đoạn 7,5m

105.480

63.290

52.740

Đoạn 5,5m

84.930

50.960

42.470

129

An Thượng 36

105.480

63.290

52.740

130

An Thượng 37

83.400

50.040

41.700

131

An Thượng 38

84.930

50.960

42.470

132

An Thượng 39

84.930

50.960

42.470

133

An Thượng 40

77.680

46.610

38.840

134

An Trung 1

51.480

22.110

17.800

14.540

11.170

30.890

13.270

10.680

8.720

6.700

25.740

11.060

8.900

7.270

5.590

135

An Trung 2

51.480

30.890

25.740

136

An Trung 3

70.120

42.070

35.060

137

An Trung 4

34.280

20.570

17.140

138

An Trung 5

27.910

16.750

13.960

139

An Trung 6

27.910

16.750

13.960

140

An Trung 7

27.910

16.750

13.960

141

An Trung 8

27.910

16.750

13.960

142

An Trung 9

33.610

20.170

16.810

143

An Trung 10

27.910

16.750

13.960

144

An Trung 11

28.270

16.960

14.140

145

An Trung 12

27.910

16.750

13.960

146

An Trung 14

27.910

16.750

13.960

147

An Trung 15

27.910

16.750

13.960

148

An Trung 16

27.910

16.750

13.960

149

An Trung Đông 1

40.330

21.410

18.070

14.290

11.650

24.200

12.850

10.840

8.570

6.990

20.170

10.710

9.040

7.150

5.830

150

An Trung Đông 2

40.830

24.500

20.420

151

An Trung Đông 3

40.830

24.500

20.420

152

An Trung Đông 4

40.830

24.500

20.420

153

An Trung Đông 5

40.830

24.500

20.420

154

An Trung Đông 6

40.830

24.500

20.420

155

An Trung Đông 7

40.830

21.410

18.070

14.290

11.650

24.500

12.850

10.840

8.570

6.990

20.420

10.710

9.040

7.150

5.830

156

An Vĩnh

33.250

20.670

18.700

13.170

10.960

19.950

12.400

11.220

7.900

6.580

16.630

10.340

9.350

6.590

5.480

157

An Xuân

42.200

25.320

21.100

158

An Xuân 1

25.870

15.520

12.940

159

An Xuân 2

25.870

15.520

12.940

160

Anh Thơ

32.950

19.770

16.480

161

Ấp Bắc

15.650

4.380

3.750

3.070

2.520

9.390

2.630

2.250

1.840

1.510

7.830

2.190

1.880

1.540

1.260

162

Âu Cơ

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Đình Trọng

39.770

8.890

7.800

6.690

5.440

23.860

5.330

4.680

4.010

3.260

19.890

4.450

3.900

3.350

2.720

Nguyễn Đình Trọng

Kiệt 205 Âu Cơ

28.430

7.840

6.990

5.730

4.680

17.060

4.700

4.190

3.440

2.810

14.220

3.920

3.500

2.870

2.340

Kiệt 205 Âu Cơ

Giáp đoạn nối dài đường số 8

11.460

5.540

4.770

4.360

3.570

6.880

3.320

2.860

2.620

2.140

5.730

2.770

2.390

2.180

1.790

Giáp đoạn nối dài đường số 8

Đến giáp đường số 5

12.870

5.540

4.770

4.360

3.570

7.720

3.320

2.860

2.620

2.140

6.440

2.770

2.390

2.180

1.790

163

Bà Bang Nhãn

20.850

7.220

6.190

5.070

4.130

12.510

4.330

3.710

3.040

2.480

10.430

3.610

3.100

2.540

2.070

164

Ban Ban 1

12.980

7.790

6.490

165

Ban Ban 2

12.980

7.790

6.490

166

Ban Ban 3

12.980

7.790

6.490

167

Ban Ban 4

12.980

7.790

6.490

168

Ban Ban 5

12.980

7.790

6.490

169

Ban Ban 6

12.980

7.790

6.490

170

Ban Ban 7

12.980

7.790

6.490

171

Ban Ban 8

12.980

7.790

6.490

172

Ban Ban 9

12.520

7.510

6.260

173

Ban Ban 10

12.980

7.790

6.490

174

Ban Ban 11

12.980

7.790

6.490

175

Ban Ban 12

12.980

7.790

6.490

176

Ban Ban 14

12.980

7.790

6.490

177

Ban Ban 15

15.170

9.100

7.590

178

Ban Ban 16

12.980

7.790

6.490

179

Ban Ban 17

12.980

7.790

6.490

180

Ban Ban 18

12.980

7.790

6.490

181

Ban Ban 19

12.980

7.790

6.490

182

Ban Ban 20

12.980

7.790

6.490

183

Ban Ban 21

12.980

7.790

6.490

184

Ba Đình

Lê Lợi

Nguyễn Thị Minh Khai

68.700

36.170

26.400

23.890

19.210

41.220

21.700

15.840

14.330

11.530

34.350

18.090

13.200

11.950

9.610

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối đường

60.470

27.590

23.980

20.220

16.700

36.280

16.550

14.390

12.130

10.020

30.240

13.800

11.990

10.110

8.350

185

Bá Giáng 1

15.030

9.020

7.520

186

Bá Giáng 2

15.030

9.020

7.520

187

Bá Giáng 3

15.030

9.020

7.520

188

Bá Giáng 4

15.030

9.020

7.520

189

Bá Giáng 5

18.150

10.890

9.080

190

Bá Giáng 6

16.440

9.860

8.220

191

Bá Giáng 7

16.440

9.860

8.220

192

Bá Giáng 8

16.440

9.860

8.220

193

Bá Giáng 9

16.440

9.860

8.220

194

Bá Giáng 10

16.440

9.860

8.220

195

Bá Giáng 11

16.500

9.900

8.250

196

Bá Giáng 12

16.500

9.900

8.250

197

Bá Giáng 14

16.500

9.900

8.250

198

Bà Huyện Thanh Quan

Ngũ Hành Sơn

Dương Thị Xuân Quý

62.310

37.390

31.160

Dương Thị Xuân Quý

Chế Lan Viên

52.540

17.670

15.260

12.530

10.260

31.520

10.600

9.160

7.520

6.160

26.270

8.840

7.630

6.270

5.130

Chế Lan Viên

Cuối đường

45.520

17.670

15.260

12.530

10.260

27.310

10.600

9.160

7.520

6.160

22.760

8.840

7.630

6.270

5.130

199

Bạch Đằng

Đống Đa

Nguyễn Du

249.530

44.110

36.100

29.510

24.000

149.720

26.470

21.660

17.710

14.400

124.770

22.060

18.050

14.760

12.000

Nguyễn Du

Lê Duẩn

318.130

44.110

36.100

29.510

24.000

190.880

26.470

21.660

17.710

14.400

159.070

22.060

18.050

14.760

12.000

Lê Duẩn

Nguyễn Văn Linh

340.970

49.370

42.110

34.450

28.140

204.580

29.620

25.270

20.670

16.880

170.490

24.690

21.060

17.230

14.070

2 tháng 9

cầu Trần Thị Lý

177.570

106.540

88.790

200

Bạch Thái Bưởi

Đoạn 6,0m

24.030

14.420

12.020

Đoạn 5,5m

21.750

13.050

10.880

201

Bãi Sậy

23.310

13.990

11.660

202

Bát Nàn Công Chúa

23.900

14.340

11.950

203

Bàu Gia 1

12.550

7.530

6.280

204

Bàu Gia Thượng 1

13.660

7.890

6.870

5.590

4.540

8.200

4.730

4.120

3.350

2.720

6.830

3.950

3.440

2.800

2.270

205

Bàu Gia Thượng 2

13.660

8.200

6.830

206

Bàu Gia Thượng 3

13.710

8.230

6.860

207

Bàu Gia Thượng 4

17.260

10.360

8.630

208

Bàu Hạc 1

41.010

18.450

15.080

11.310

8.670

24.610

11.070

9.050

6.790

5.200

20.510

9.230

7.540

5.660

4.340

209

Bàu Hạc 2

39.110

23.470

19.560

210

Bàu Hạc 3

37.590

22.550

18.800

211

Bàu Hạc 4

37.590

22.550

18.800

212

Bàu Hạc 5

36.640

15.900

13.180

10.030

7.770

21.980

9.540

7.910

6.020

4.660

18.320

7.950

6.590

5.020

3.890

213

Bàu Hạc 6

41.010

18.450

15.080

11.310

8.670

24.610

11.070

9.050

6.790

5.200

20.510

9.230

7.540

5.660

4.340

214

Bàu Hạc 7

41.270

24.760

20.640

215

Bàu Hạc 8

41.270

24.760

20.640

216

Bàu Làng

33.490

12.340

9.960

8.420

5.900

20.090

7.400

5.980

5.050

3.540

16.750

6.170

4.980

4.210

2.950

217

Bàu Mạc 1

16.670

10.000

8.340

218

Bàu Mạc 2

16.670

10.000

8.340

219

Bàu Mạc 3

16.670

10.000

8.340

220

Bàu Mạc 4

16.250

9.750

8.130

221

Bàu Mạc 5

16.990

10.190

8.500

222

Bàu Mạc 6

16.630

9.980

8.320

223

Bàu Mạc 7

16.130

9.680

8.070

224

Bàu Mạc 8

16.670

10.000

8.340

225

Bàu Mạc 9

18.700

6.300

5.460

4.460

3.620

11.220

3.780

3.280

2.680

2.170

9.350

3.150

2.730

2.230

1.810

226

Bàu Mạc 10

15.150

9.090

7.580

227

Bàu Mạc 11

15.150

9.090

7.580

228

Bàu Mạc 12

17.010

6.300

5.460

4.460

3.620

10.210

3.780

3.280

2.680

2.170

8.510

3.150

2.730

2.230

1.810

229

Bàu Mạc 14

15.150

6.300

5.460

4.460

3.620

9.090

3.780

3.280

2.680

2.170

7.580

3.150

2.730

2.230

1.810

230

Bàu Mạc 15

15.150

6.300

5.460

4.460

3.620

9.090

3.780

3.280

2.680

2.170

7.580

3.150

2.730

2.230

1.810

231

Bàu Mạc 16

15.150

9.090

7.580

232

Bàu Mạc 17

16.480

9.890

8.240

233

Bàu Mạc 18

14.960

8.980

7.480

234

Bàu Mạc 19

17.210

10.330

8.610

235

Bàu Mạc 20

14.710

8.830

7.360

236

Bàu Mạc 21

16.230

9.740

8.120

237

Bàu Mạc 22

16.670

10.000

8.340

238

Bàu Mạc 23

21.960

13.180

10.980

239

Bàu Năng 1

Lý Thái Tông

Đặng Minh Khiêm

23.050

13.830

11.530

Đặng Minh Khiêm

Cuối đường

21.650

8.560

7.350

6.010

4.910

12.990

5.140

4.410

3.610

2.950

10.830

4.280

3.680

3.010

2.460

240

Bàu Năng 2

23.280

13.970

11.640

241

Bàu Năng 3

25.160

15.100

12.580

242

Bàu Năng 4

23.010

13.810

11.510

243

Bàu Năng 5

23.560

14.140

11.780

244

Bàu Năng 6

23.010

13.810

11.510

245

Bàu Năng 7

22.330

13.400

11.170

246

Bàu Năng 8

22.330

13.400

11.170

247

Bàu Năng 9

22.710

13.630

11.360

248

Bàu Năng 10

21.770

13.060

10.890

249

Bàu Năng 11

20.860

8.800

7.530

6.160

5.210

12.520

5.280

4.520

3.700

3.130

10.430

4.400

3.770

3.080

2.610

250

Bàu Năng 12

19.350

11.610

9.680

251

Bàu Năng 14

19.060

11.440

9.530

252

Bàu Năng 15

22.330

13.400

11.170

253

Bắc Thượng 1

12.120

7.270

6.060

254

Bắc Thượng 2

9.480

5.690

4.740

255

Bắc Thượng 3

9.480

5.690

4.740

256

Bắc Thượng 4

9.480

5.690

4.740

257

Bắc Thượng 5

9.480

5.690

4.740

258

Bàu Tràm 1

33.720

20.230

16.860

259

Bàu Tràm 2

34.270

20.560

17.140

260

Bàu Tràm 3

30.710

18.430

15.360

261

Bàu Tràm Trung

33.390

20.030

16.700

262

Bàu Trảng 1

23.510

10.200

7.830

6.480

5.450

14.110

6.120

4.700

3.890

3.270

11.760

5.100

3.920

3.240

2.730

263

Bàu Trảng 2

22.430

13.460

11.220

264

Bàu Trảng 3

25.800

15.480

12.900

265

Bàu Trảng 4

25.210

15.130

12.610

266

Bàu Trảng 5

22.430

10.200

7.830

6.480

5.450

13.460

6.120

4.700

3.890

3.270

11.220

5.100

3.920

3.240

2.730

267

Bàu Trảng 6

25.800

15.480

12.900

268

Bàu Trảng 7

21.810

10.200

7.830

6.480

5.450

13.090

6.120

4.700

3.890

3.270

10.910

5.100

3.920

3.240

2.730

269

Bàu Sen 1

51.290

30.770

25.650

270

Bàu Sen 2

45.780

27.470

22.890

271

Bàu Sen 3

43.730

26.240

21.870

272

Bàu Vàng 1

17.370

10.420

8.690

273

Bàu Vàng 2

17.790

10.670

8.900

274

Bàu Vàng 3

17.790

10.670

8.900

275

Bàu Vàng 4

17.790

10.670

8.900

276

Bàu Vàng 5

17.790

10.670

8.900

277

Bàu Vàng 6

17.790

10.670

8.900

278

Bắc Đẩu

53.090

22.530

19.230

15.660

12.750

31.850

13.520

11.540

9.400

7.650

26.550

11.270

9.620

7.830

6.380

279

Bắc Sơn

Tôn Đức Thắng

Phan Khoan

34.080

10.670

8.920

7.460

6.070

20.450

6.400

5.350

4.480

3.640

17.040

5.340

4.460

3.730

3.040

Phan Khoan

Cuối đường

21.900

7.870

6.890

5.700

4.650

13.140

4.720

4.130

3.420

2.790

10.950

3.940

3.450

2.850

2.330

280

Bế Văn Đàn

Nhà số 02

Nhà số 184

62.990

23.510

18.170

14.560

11.020

37.790

14.110

10.900

8.740

6.610

31.500

11.760

9.090

7.280

5.510

Nhà số 184

Cuối đường

50.730

23.510

18.170

14.560

11.020

30.440

14.110

10.900

8.740

6.610

25.370

11.760

9.090

7.280

5.510

281

Bích Khê

25.810

15.490

12.910

282

Bình An 1

31.290

18.770

15.650

283

Bình An 2

31.290

18.770

15.650

284

Bình An 3

31.190

18.710

15.600

285

Bình An 4

31.290

18.770

15.650

286

Bình An 5

31.290

18.770

15.650

287

Bình An 6

31.290

18.770

15.650

288

Bình An 7

Đoạn 5,5m

25.610

18.130

15.570

13.720

11.800

15.370

10.880

9.340

8.230

7.080

12.810

9.070

7.790

6.860

5.900

Đoạn 7,5m

28.410

18.130

15.570

13.720

11.800

17.050

10.880

9.340

8.230

7.080

14.210

9.070

7.790

6.860

5.900

289

Bình Giã

16.850

10.110

8.430

290

Bình Hòa 1

17.470

10.480

8.740

291

Bình Hòa 2

17.470

10.480

8.740

292

Bình Hòa 3

17.470

10.480

8.740

293

Bình Hòa 4

20.230

12.140

10.120

294

Bình Hòa 5

17.470

10.480

8.740

295

Bình Hòa 6

17.470

10.480

8.740

296

Bình Hòa 7

17.470

10.480

8.740

297

Bình Hòa 8

17.040

10.220

8.520

298

Bình Hòa 9

17.760

10.660

8.880

299

Bình Hòa 10

28.770

17.260

14.390

300

Bình Hòa 11

21.480

12.890

10.740

301

Bình Hòa 12

21.480

12.890

10.740

302

Bình Hòa 14

19.000

8.710

7.670

6.240

5.090

11.400

5.230

4.600

3.740

3.050

9.500

4.360

3.840

3.120

2.550

303

Bình Hòa 15

19.080

8.710

7.670

6.240

5.090

11.450

5.230

4.600

3.740

3.050

9.540

4.360

3.840

3.120

2.550

304

Bình Hòa 16

26.140

15.680

13.070

305

Bình Kỳ

Mai Đăng Chơn

cầu Quốc

9.890

3.700

3.180

2.600

2.120

5.930

2.220

1.910

1.560

1.270

4.950

1.850

1.590

1.300

1.060

306

Bình Minh 1

66.990

40.190

33.500

307

Bình Minh 2

60.980

36.590

30.490

308

Bình Minh 3

63.400

38.040

31.700

309

Bình Minh 4

166.280

99.770

83.140

310

Bình Minh 5

166.280

99.770

83.140

311

Bình Minh 6

Phan Thành Tài

Đường 2/9

99.230

59.540

49.620

Đường 2/9

Bạch Đằng

167.000

100.200

83.500

312

Bình Minh 7

127.810

76.690

63.910

313

Bình Minh 8

153.860

92.320

76.930

314

Bình Minh 9

127.810

76.690

63.910

315

Bình Minh 10

153.860

92.320

76.930

316

Bình Thái 1

18.460

8.350

6.970

5.680

4.630

11.080

5.010

4.180

3.410

2.780

9.230

4.180

3.490

2.840

2.320

317

Bình Thái 2

16.920

8.350

6.970

5.680

4.630

10.150

5.010

4.180

3.410

2.780

8.460

4.180

3.490

2.840

2.320

318

Bình Thái 3

16.920

8.350

6.970

5.680

4.630

10.150

5.010

4.180

3.410

2.780

8.460

4.180

3.490

2.840

2.320

319

Bình Thái 4

10.990

7.520

6.590

5.370

4.380

6.590

4.510

3.950

3.220

2.630

5.500

3.760

3.300

2.690

2.190

320

Bình Than

40.920

13.500

11.630

10.040

7.820

24.550

8.100

6.980

6.020

4.690

20.460

6.750

5.820

5.020

3.910

321

Bờ Quan 2

20.300

12.180

10.150

322

Bờ Quan 3

19.760

11.860

9.880

323

Bờ Quan 4

19.730

11.840

9.870

324

Bờ Quan 5

19.730

11.840

9.870

325

Bờ Quan 6

19.730

11.840

9.870

326

Bờ Quan 7

19.730

11.840

9.870

327

Bờ Quan 8

19.730

11.840

9.870

328

Bờ Quan 9

19.730

11.840

9.870

329

Bờ Quan 10

19.680

11.810

9.840

330

Bờ Quan 11

19.730

11.840

9.870

331

Bờ Quan 12

19.730

11.840

9.870

332

Bờ Quan 14

19.740

11.840

9.870

333

Bùi Bỉnh Uyên

25.650

6.390

5.490

4.490

3.660

15.390

3.830

3.290

2.690

2.200

12.830

3.200

2.750

2.250

1.830

334

Bùi Chát

13.920

6.300

5.460

4.460

3.620

8.350

3.780

3.280

2.680

2.170

6.960

3.150

2.730

2.230

1.810

335

Bùi Công Trừng

25.810

15.490

12.910

336

Bùi Dương Lịch

28.890

13.440

11.370

9.340

7.650

17.330

8.060

6.820

5.600

4.590

14.450

6.720

5.690

4.670

3.830

337

Bùi Giáng

20.110

7.870

6.890

5.700

4.650

12.070

4.720

4.130

3.420

2.790

10.060

3.940

3.450

2.850

2.330

338

Bùi Hiển

20.890

7.870

6.890

5.700

4.650

12.530

4.720

4.130

3.420

2.790

10.450

3.940

3.450

2.850

2.330

339

Bùi Huy Bích

21.230

12.740

10.620

340

Bùi Hữu Nghĩa

34.410

20.650

17.210

341

Bùi Kỷ

39.050

23.430

19.530

342

Bùi Lâm

Đoạn 5,5m

28.240

16.940

14.120

Đoạn 3,5m

24.110

14.470

12.060

343

Bùi Quốc Hưng

50.190

30.110

25.100

344

Bùi Quốc Khái

31.370

18.820

15.690

345

Bùi Tá Hán

56.820

14.560

12.520

10.240

8.340

34.090

8.740

7.510

6.140

5.000

28.410

7.280

6.260

5.120

4.170

346

Bùi Tấn Diên

18.550

11.130

9.280

347

Bùi Thế Mỹ

24.000

7.220

6.190

5.070

4.130

14.400

4.330

3.710

3.040

2.480

12.000

3.610

3.100

2.540

2.070

348

Bùi Thị Xuân

52.240

22.110

17.800

14.540

11.170

31.340

13.270

10.680

8.720

6.700

26.120

11.060

8.900

7.270

5.590

349

Bùi Thiện Ngộ

25.810

15.490

12.910

350

Bùi Trang Chước

32.460

19.480

16.230

351

Bùi Sĩ Tiêm

Đoạn 7,5m

48.660

29.200

24.330

Đoạn 5,5m

43.580

26.150

21.790

352

Bùi Viện

34.200

20.520

17.100

353

Bùi Vịnh

Đoạn 7,5m

24.360

8.360

7.250

5.910

4.800

14.620

5.020

4.350

3.550

2.880

12.180

4.180

3.630

2.960

2.400

Đoạn 5,5m

18.440

7.890

6.870

5.590

4.540

11.060

4.730

4.120

3.350

2.720

9.220

3.950

3.440

2.800

2.270

354

Bùi Xuân Phái

39.210

23.530

19.610

355

Bùi Xương Tự

19.100

7.910

6.970

5.680

4.630

11.460

4.750

4.180

3.410

2.780

9.550

3.960

3.490

2.840

2.320

356

Bùi Xương Trạch

19.970

7.960

6.490

5.310

4.340

11.980

4.780

3.890

3.190

2.600

9.990

3.980

3.250

2.660

2.170

357

B1 - Hồng Phước

17.860

10.720

8.930

358

Ca Văn Thỉnh

38.760

20.320

17.400

14.230

11.650

23.260

12.190

10.440

8.540

6.990

19.380

10.160

8.700

7.120

5.830

359

Cách Mạng Tháng 8

2 Tháng 9

Ngã tư Cẩm Lệ

56.760

14.140

10.930

8.450

6.910

34.060

8.480

6.560

5.070

4.150

28.380

7.070

5.470

4.230

3.460

Ngã tư Cẩm Lệ

Nguyễn Nhàn

43.170

10.440

9.020

7.360

6.010

25.900

6.260

5.410

4.420

3.610

21.590

5.220

4.510

3.680

3.010

Nguyễn Nhàn

Chân cầu

vượt Hòa Cầm

29.440

9.250

7.950

6.310

5.530

17.660

5.550

4.770

3.790

3.320

14.720

4.630

3.980

3.160

2.770

Chân cầu

vượt Hòa Cầm

Cuối đường

15.980

7.660

6.460

5.290

4.350

9.590

4.600

3.880

3.170

2.610

7.990

3.830

3.230

2.650

2.180

360

Cao Bá Nhạ

28.930

17.360

14.470

361

Cao Bá Quát

48.270

28.960

24.140

362

Cao Hồng Lãnh

22.830

13.700

11.420

363

Cao Lỗ

25.540

15.320

12.770

364

Cao Sơn 1

25.020

15.010

12.510

365

Cao Sơn 2

23.610

14.170

11.810

366

Cao Sơn 3

23.610

14.170

11.810

367

Cao Sơn 4

23.610

14.170

11.810

368

Cao Sơn 5

23.610

14.170

11.810

369

Cao Sơn 6

23.610

14.170

11.810

370

Cao Sơn 7

23.610

14.170

11.810

371

Cao Sơn 8

23.610

14.170

11.810

372

Cao Sơn Pháo

Đoạn 28,5m

41.160

24.700

20.580

Đoạn 7,5m

28.260

10.670

8.920

7.460

6.070

16.960

6.400

5.350

4.480

3.640

14.130

5.340

4.460

3.730

3.040

373

Cao Thắng

78.930

26.440

22.580

18.470

15.110

47.360

15.860

13.550

11.080

9.070

39.470

13.220

11.290

9.240

7.560

374

Cao Xuân Dục

39.760

23.860

19.880

375

Cao Xuân Huy

39.960

23.980

19.980

376

Cầm Bá Thước

51.670

31.000

25.840

377

Cẩm Bắc 1

21.640

12.980

10.820

378

Cẩm Bắc 2

21.640

12.980

10.820

379

Cẩm Bắc 3

21.640

12.980

10.820

380

Cẩm Bắc 4

16.500

9.900

8.250

381

Cẩm Bắc 5

16.420

9.850

8.210

382

Cẩm Bắc 6

16.420

9.850

8.210

383

Cẩm Bắc 7

16.420

9.850

8.210

384

Cẩm Bắc 8

16.420

9.850

8.210

385

Cẩm Bắc 9

16.420

7.890

6.870

5.590

4.540

9.850

4.730

4.120

3.350

2.720

8.210

3.950

3.440

2.800

2.270

386

Cẩm Bắc 10

16.420

9.850

8.210

387

Cẩm Bắc 11

14.870

7.890

6.870

5.590

4.540

8.920

4.730

4.120

3.350

2.720

7.440

3.950

3.440

2.800

2.270

388

Cẩm Bắc 12

14.870

7.890

6.870

5.590

4.540

8.920

4.730

4.120

3.350

2.720

7.440

3.950

3.440

2.800

2.270

389

Cẩm Chánh 1

16.280

9.770

8.140

390

Cẩm Chánh 2

16.280

9.770

8.140

391

Cẩm Chánh 3

16.280

9.770

8.140

392

Cẩm Chánh 4

18.160

10.900

9.080

393

Cẩm Chánh 5

16.280

9.770

8.140

394

Cẩm Nam 1

15.490

9.290

7.750

395

Cẩm Nam 2

15.220

9.130

7.610

396

Cẩm Nam 3

15.490

9.290

7.750

397

Cẩm Nam 4

15.490

9.290

7.750

398

Cẩm Nam 5

15.490

9.290

7.750

399

Cẩm Nam 6

15.380

9.230

7.690

400

Cẩm Nam 7

14.970

8.980

7.490

401

Cẩm Nam 8

15.300

9.180

7.650

402

Cẩm Nam 9

15.490

9.290

7.750

403

Cẩm Nam 10

20.110

12.070

10.060

404

Cẩm Nam 11

20.110

12.070

10.060

405

Cẩm Nam 12

20.110

12.070

10.060

406

Cần Giuộc

26.400

11.800

9.570

7.810

6.050

15.840

7.080

5.740

4.690

3.630

13.200

5.900

4.790

3.910

3.030

407

Cầu Đỏ - Túy Loan

Phía có vỉa hè

9.810

4.970

4.260

3.480

2.840

5.890

2.980

2.560

2.090

1.700

4.910

2.490

2.130

1.740

1.420

Phía không có vỉa hè

8.210

4.970

4.260

3.480

2.840

4.930

2.980

2.560

2.090

1.700

4.110

2.490

2.130

1.740

1.420

408

Cô Bắc

70.840

32.490

27.920

22.850

18.610

42.500

19.490

16.750

13.710

11.170

35.420

16.250

13.960

11.430

9.310

409

Cô Giang

80.030

29.510

25.370

20.760

16.910

48.020

17.710

15.220

12.460

10.150

40.020

14.760

12.690

10.380

8.460

410

Cổ Mân 1

27.680

16.610

13.840

411

Cổ Mân 2

27.680

16.610

13.840

412

Cổ Mân 3

26.580

15.950

13.290

413

Cổ Mân 4

24.750

14.850

12.380

414

Cổ Mân 5

24.750

14.850

12.380

415

Cổ Mân 6

24.750

14.850

12.380

416

Cổ Mân 7

23.060

13.840

11.530

417

Cổ Mân 8

25.610

15.370

12.810

418

Cổ Mân 9

25.380

15.230

12.690

419

Cổ Mân Cúc 1

13.030

7.820

6.520

420

Cổ Mân Cúc 2

13.030

7.820

6.520

421

Cổ Mân Cúc 3

13.030

7.820

6.520

422

Cổ Mân Cúc 4

13.030

7.820

6.520

423

Cổ Mân Lan 1

13.030

7.820

6.520

424

Cổ Mân Lan 2

12.680

7.610

6.340

425

Cổ Mân Lan 3

13.030

7.820

6.520

426

Cổ Mân Lan 4

13.030

7.820

6.520

427

Cổ Mân Mai 1

13.420

8.050

6.710

428

Cổ Mân Mai 2

13.420

8.050

6.710

429

Cổ Mân Mai 3

13.720

8.230

6.860

430

Cổ Mân Mai 4

12.650

7.590

6.330

431

Cổ Mân Mai 5

13.220

7.930

6.610

432

Cồn Dầu 1

14.890

8.930

7.450

433

Cồn Dầu 2

14.810

8.890

7.410

434

Cồn Dầu 3

14.810

8.890

7.410

435

Cồn Dầu 4

14.810

8.890

7.410

436

Cồn Dầu 5

14.810

8.890

7.410

437

Cồn Dầu 6

14.810

8.890

7.410

438

Cồn Dầu 7

14.810

8.890

7.410

439

Cồn Dầu 8

14.810

8.890

7.410

440

Cồn Dầu 9

14.810

8.890

7.410

441

Cồn Dầu 10

14.810

8.890

7.410

442

Cồn Dầu 11

25.810

15.490

12.910

443

Cồn Dầu 12

25.810

15.490

12.910

444

Cồn Dầu 14

25.810

15.490

12.910

445

Cồn Dầu 15

25.810

15.490

12.910

446

Cồn Dầu 16

25.530

15.320

12.770

447

Cồn Dầu 17

25.810

15.490

12.910

448

Cồn Dầu 18

25.670

15.400

12.840

449

Cồn Dầu 19

26.220

15.730

13.110

450

Cồn Dầu 20

25.810

15.490

12.910

451

Cồn Dầu 21

25.810

15.490

12.910

452

Cồn Dầu 22

25.810

15.490

12.910

453

Cồn Dầu 23

25.810

15.490

12.910

454

Cồn Dầu 24

25.810

15.490

12.910

455

Cồn Dầu 25

40.550

24.330

20.280

456

Cống Quỳnh

13.660

7.910

6.970

5.680

4.630

8.200

4.750

4.180

3.410

2.780

6.830

3.960

3.490

2.840

2.320

457

Cù Chính Lan

Hà Huy Tập

Huỳnh Ngọc Huệ

51.620

16.790

13.410

11.450

8.870

30.970

10.070

8.050

6.870

5.320

25.810

8.400

6.710

5.730

4.440

Huỳnh Ngọc Huệ

Cuối đường

40.590

14.470

11.680

9.990

6.910

24.350

8.680

7.010

5.990

4.150

20.300

7.240

5.840

5.000

3.460

458

Châu Thị Vĩnh Tế

95.320

17.940

15.330

12.570

10.320

57.190

10.760

9.200

7.540

6.190

47.660

8.970

7.670

6.290

5.160

459

Châu Thượng Văn

Đoạn 5m

37.540

17.740

15.570

14.160

11.620

22.520

10.640

9.340

8.500

6.970

18.770

8.870

7.790

7.080

5.810

Đoạn 3,5m

28.510

17.740

15.570

13.940

11.620

17.110

10.640

9.340

8.360

6.970

14.260

8.870

7.790

6.970

5.810

460

Châu Văn Liêm

46.130

18.390

15.760

14.250

11.690

27.680

11.030

9.460

8.550

7.010

23.070

9.200

7.880

7.130

5.850

461

Chế Lan Viên

43.740

17.670

15.990

13.130

10.760

26.240

10.600

9.590

7.880

6.460

21.870

8.840

8.000

6.570

5.380

462

Chế Viết Tấn

32.770

19.660

16.390

463

Chi Lăng

159.320

39.920

32.360

26.420

21.620

95.590

23.950

19.420

15.850

12.970

79.660

19.960

16.180

13.210

10.810

464

Chính Hữu

Đoạn 10,5m x 2

103.920

22.590

19.260

16.510

14.190

62.350

13.550

11.560

9.910

8.510

51.960

11.300

9.630

8.260

7.100

Đoạn 10,5m

89.290

22.590

19.260

16.510

14.190

53.570

13.550

11.560

9.910

8.510

44.650

11.300

9.630

8.260

7.100

465

Chơn Tâm 1

17.140

10.280

8.570

466

Chơn Tâm 2

17.140

7.610

6.740

5.520

4.500

10.280

4.570

4.040

3.310

2.700

8.570

3.810

3.370

2.760

2.250

467

Chơn Tâm 3

17.340

10.400

8.670

468

Chơn Tâm 4

18.450

11.070

9.230

469

Chơn Tâm 5

17.340

10.400

8.670

470

Chơn Tâm 6

17.340

10.400

8.670

471

Chơn Tâm 7

17.140

10.280

8.570

472

Chơn Tâm 8

17.140

7.610

6.740

5.520

4.500

10.280

4.570

4.040

3.310

2.700

8.570

3.810

3.370

2.760

2.250

473

Chơn Tâm 9

18.990

11.390

9.500

474

Chơn Tâm 10

17.340

10.400

8.670

475

Chơn Tâm 11

18.250

10.950

9.130

476

Chơn Tâm 12

17.340

10.400

8.670

477

Chu Cẩm Phong

25.340

15.200

12.670

478

Chu Huy Mân

Ngô Quyền

Phạm Văn Xảo

47.950

28.770

23.980

Phạm Văn Xảo

Khúc Thừa Dụ

42.810

25.690

21.410

Khúc Thừa Dụ

Cuối đường

34.800

20.880

17.400

479

Chu Lai

13.540

8.120

6.770

480

Chu Mạnh Trinh

39.960

23.980

19.980

481

Chu Văn An

87.270

28.390

25.720

22.040

18.890

52.360

17.030

15.430

13.220

11.330

43.640

14.200

12.860

11.020

9.450

482

Chúc Động

17.680

10.610

8.840

483

Chương Dương

cầu Trần Thị Lý

cầu Tiên Sơn

75.660

45.400

37.830

cầu Tiên Sơn

Cuối đường

59.770

12.530

10.770

8.810

7.180

35.860

7.520

6.460

5.290

4.310

29.890

6.270

5.390

4.410

3.590

484

Dã Tượng

43.400

14.850

12.100

9.900

8.100

26.040

8.910

7.260

5.940

4.860

21.700

7.430

6.050

4.950

4.050

485

Diên Hồng

30.970

18.580

15.490

486

Diệp Minh Châu

25.810

15.490

12.910

487

Doãn Kế Thiện

31.580

18.950

15.790

488

Doãn Khuê

Đoạn 10,5m

80.740

48.440

40.370

Đoạn 7,5m

58.290

34.970

29.150

489

Doãn Uẩn

36.170

13.000

11.140

9.120

7.440

21.700

7.800

6.680

5.470

4.460

18.090

6.500

5.570

4.560

3.720

490

Dũng Sĩ Thanh Khê

Trần Cao Vân

cổng chùa Thanh Hải

66.750

14.470

11.780

9.390

7.010

40.050

8.680

7.070

5.630

4.210

33.380

7.240

5.890

4.700

3.510

cổng chùa Thanh Hải

Phùng Hưng

34.130

10.310

7.910

6.330

4.880

20.480

6.190

4.750

3.800

2.930

17.070

5.160

3.960

3.170

2.440

Phùng Hưng

Cuối đường

29.420

7.890

6.640

5.430

4.440

17.650

4.730

3.980

3.260

2.660

14.710

3.950

3.320

2.720

2.220

491

Duy Tân

Núi Thành

Lê Đình Thám

80.190

35.100

31.850

25.110

21.870

48.110

21.060

19.110

15.070

13.120

40.100

17.550

15.930

12.560

10.940

Lê Đình Thám

Nguyễn Hữu Thọ

94.550

35.100

31.850

25.110

21.870

56.730

21.060

19.110

15.070

13.120

47.280

17.550

15.930

12.560

10.940

Nguyễn Hữu Thọ

Cuối đường

73.170

33.370

28.950

22.980

19.090

43.900

20.020

17.370

13.790

11.450

36.590

16.690

14.480

11.490

9.550

492

Dương Bá Cung

12.660

7.600

6.330

493

Dương Bá Trạc

38.670

20.320

17.400

14.230

11.650

23.200

12.190

10.440

8.540

6.990

19.340

10.160

8.700

7.120

5.830

494

Dương Bạch Mai

21.600

12.960

10.800

495

Dương Bích Liên

27.420

16.450

13.710

496

Dương Cát Lợi

13.740

8.240

6.870

497

Dương Đình Nghệ

Ngô Quyền

Huy Du

56.090

18.240

15.670

12.820

10.440

33.650

10.940

9.400

7.690

6.260

28.050

9.120

7.840

6.410

5.220

Huy Du

Chính Hữu

81.830

22.460

18.160

14.850

12.120

49.100

13.480

10.900

8.910

7.270

40.920

11.230

9.080

7.430

6.060

Chính Hữu

Võ Nguyên Giáp

121.290

24.290

20.930

15.010

12.240

72.770

14.570

12.560

9.010

7.340

60.650

12.150

10.470

7.510

6.120

498

Dương Đức Hiền

22.930

13.760

11.470

499

Dương Đức Nhan

14.630

8.780

7.320

500

Dương Khuê

73.950

18.710

16.060

13.210

10.810

44.370

11.230

9.640

7.930

6.490

36.980

9.360

8.030

6.610

5.410

501

Dương Lâm

Hồ Hán Thương

Khúc Thừa Dụ

25.080

15.050

12.540

Khúc Thừa Dụ

Cuối đường

28.350

17.010

14.180

502

Dương Loan

Đoạn 10,5m

24.510

5.130

4.160

2.910

2.250

14.710

3.080

2.500

1.750

1.350

12.260

2.570

2.080

1.460

1.130

Đoạn 7,5m

19.420

11.650

9.710

503

Dương Quảng Hàm

40.420

24.250

20.210

504

Dương Tôn Hải

26.160

15.700

13.080

505

Dương Tụ Quán

55.040

16.960

14.560

11.960

9.810

33.020

10.180

8.740

7.180

5.890

27.520

8.480

7.280

5.980

4.910

506

Dương Tử Giang

31.030

18.620

15.520

507

Dương Tự Minh

91.760

55.060

45.880

508

Dương Thạc

39.660

23.800

19.830

509

Dương Thanh

28.780

17.270

14.390

510

Dương Thị Xuân Quý

47.390

17.670

15.260

12.530

10.260

28.430

10.600

9.160

7.520

6.160

23.700

8.840

7.630

6.270

5.130

511

Dương Thưởng

32.090

17.740

15.570

14.160

11.620

19.250

10.640

9.340

8.500

6.970

16.050

8.870

7.790

7.080

5.810

512

Dương Trí Trạch

53.220

31.930

26.610

513

Dương Văn An

30.210

18.130

15.110

514

Dương Vân Nga

Chu Huy Mân

Phạm Huy Thông

33.870

20.320

16.940

Phạm Huy Thông

Nguyễn Sĩ Cố

32.030

19.220

16.020

515

Đa Mặn 1

20.560

12.340

10.280

516

Đa Mặn 2

20.560

12.340

10.280

517

Đa Mặn 3

20.560

11.330

9.790

7.990

6.490

12.340

6.800

5.870

4.790

3.890

10.280

5.670

4.900

4.000

3.250

518

Đa Mặn 4

20.560

11.330

9.790

7.990

6.490

12.340

6.800

5.870

4.790

3.890

10.280

5.670

4.900

4.000

3.250

519

Đa Mặn 5

27.070

16.240

13.540

520

Đa Mặn 6

27.070

11.690

10.080

8.240

6.700

16.240

7.010

6.050

4.940

4.020

13.540

5.850

5.040

4.120

3.350

521

Đa Mặn 7

27.070

11.690

10.080

8.240

6.700

16.240

7.010

6.050

4.940

4.020

13.540

5.850

5.040

4.120

3.350

522

Đa Mặn 8

22.310

11.330

9.790

7.990

6.490

13.390

6.800

5.870

4.790

3.890

11.160

5.670

4.900

4.000

3.250

523

Đa Mặn 9

22.310

13.390

11.160

524

Đa Mặn 10

22.310

13.390

11.160

525

Đa Mặn 11

23.580

14.150

11.790

526

Đa Mặn 12

23.580

14.150

11.790

527

Đa Mặn 14

23.580

14.150

11.790

528

Đa Mặn 15

21.460

12.880

10.730

529

Đa Mặn Đông 1

21.900

13.140

10.950

530

Đa Mặn Đông 2

23.170

13.900

11.590

531

Đa Mặn Đông 3

18.930

11.330

9.790

7.990

6.490

11.360

6.800

5.870

4.790

3.890

9.470

5.670

4.900

4.000

3.250

532

Đa Mặn Đông 4

20.960

11.330

9.790

7.990

6.490

12.580

6.800

5.870

4.790

3.890

10.480

5.670

4.900

4.000

3.250

533

Đá Mọc 1

16.460

7.140

6.290

5.130

4.160

9.880

4.280

3.770

3.080

2.500

8.230

3.570

3.150

2.570

2.080

534

Đá Mọc 2

16.000

9.600

8.000

535

Đá Mọc 3

16.000

9.600

8.000

536

Đá Mọc 4

16.670

7.140

6.290

5.130

4.160

10.000

4.280

3.770

3.080

2.500

8.340

3.570

3.150

2.570

2.080

537

Đá Mọc 5

16.000

9.600

8.000

538

Đa Phước 1

30.330

18.200

15.170

539

Đa Phước 2

31.460

18.880

15.730

540

Đa Phước 3

30.330

18.200

15.170

541

Đa Phước 4

30.330

18.200

15.170

542

Đa Phước 5

29.710

17.830

14.860

543

Đa Phước 6

29.710

17.830

14.860

544

Đa Phước 7

29.710

17.830

14.860

545

Đa Phước 8

29.710

17.830

14.860

546

Đa Phước 9

30.330

18.200

15.170

547

Đa Phước 10

29.710

17.830

14.860

548

Đà Sơn

16.330

5.840

5.210

4.160

3.400

9.800

3.500

3.130

2.500

2.040

8.170

2.920

2.610

2.080

1.700

549

Đà Sơn 2

9.050

3.680

3.130

2.580

2.020

5.430

2.210

1.880

1.550

1.210

4.530

1.840

1.570

1.290

1.010

550

Đà Sơn 3

13.630

8.180

6.820

551

Đà Sơn 4

10.970

6.580

5.490

552

Đà Sơn 5

11.050

6.630

5.530

553

Đà Sơn 6

10.970

6.580

5.490

554

Đà Sơn 7

10.970

6.580

5.490

555

Đà Sơn 8

10.970

6.580

5.490

556

Đại An 1

15.110

9.070

7.560

557

Đại An 2

15.110

9.070

7.560

558

Đại An 3

17.550

10.530

8.780

559

Đại An 4

15.110

9.070

7.560

560

Đại An 5

17.550

10.530

8.780

561

Đàm Quang Trung

8.960

5.190

4.510

3.860

3.160

5.380

3.110

2.710

2.320

1.900

4.480

2.600

2.260

1.930

1.580

562

Đàm Thanh 1

11.190

6.710

5.600

563

Đàm Thanh 2

10.600

6.360

5.300

564

Đàm Thanh 3

10.240

6.140

5.120

565

Đàm Thanh 4

10.270

6.160

5.140

566

Đàm Thanh 5

10.600

6.360

5.300

567

Đàm Thanh 6

10.600

6.360

5.300

568

Đàm Thanh 7

10.600

6.360

5.300

569

Đàm Thanh 8

10.160

6.100

5.080

570

Đàm Thanh 9

10.600

6.360

5.300

571

Đàm Thanh 10

13.550

8.130

6.780

572

Đàm Thanh 11

13.550

8.130

6.780

573

Đàm Văn Lễ

26.310

10.670

8.920

7.460

6.070

15.790

6.400

5.350

4.480

3.640

13.160

5.340

4.460

3.730

3.040

574

Đạm Phương

19.940

11.960

9.970

575

Đào Cam Mộc

49.800

29.880

24.900

576

Đào Công Chính

Đoạn có vỉa hè hai bên đường

14.590

7.960

6.490

5.310

4.340

8.750

4.780

3.890

3.190

2.600

7.300

3.980

3.250

2.660

2.170

Đoạn có vỉa hè một bên đường

12.680

7.960

6.490

5.310

4.340

7.610

4.780

3.890

3.190

2.600

6.340

3.980

3.250

2.660

2.170

577

Đào Công Soạn

11.150

6.690

5.580

578

Đào Doãn Địch

17.180

8.260

7.250

6.100

4.950

10.310

4.960

4.350

3.660

2.970

8.590

4.130

3.630

3.050

2.480

579

Đào Duy Anh

60.850

36.510

30.430

580

Đào Duy Kỳ

27.140

16.280

13.570

581

Đào Duy Tùng

30.560

18.340

15.280

582

Đào Duy Từ

Ông Ích Khiêm

Hết nhà số 21

74.900

27.540

23.690

20.370

17.490

44.940

16.520

14.210

12.220

10.490

37.450

13.770

11.850

10.190

8.750

Hết nhà số 21

Cuối đường

60.220

24.900

21.470

19.120

16.630

36.130

14.940

12.880

11.470

9.980

30.110

12.450

10.740

9.560

8.320

583

Đào Nghiễm

Nguyễn Văn Cừ

Thửa đất số

44 đường Đào Nghiễm

9.030

4.000

3.440

2.810

2.280

5.420

2.400

2.060

1.690

1.370

4.520

2.000

1.720

1.410

1.140

Thửa đất số

44 đường Đào Nghiễm

Cuối đường

7.900

4.000

3.440

2.810

2.280

4.740

2.400

2.060

1.690

1.370

3.950

2.000

1.720

1.410

1.140

584

Đào Nguyên Phổ

26.040

15.620

13.020

585

Đào Ngọc Chua

9.820

5.890

4.910

586

Đào Sư Tích

Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m

20.670

8.260

7.250

6.100

4.950

12.400

4.960

4.350

3.660

2.970

10.340

4.130

3.630

3.050

2.480

Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m

16.030

8.260

7.250

6.100

4.950

9.620

4.960

4.350

3.660

2.970

8.020

4.130

3.630

3.050

2.480

Hòa Nam 14

Cuối đường

15.160

7.140

6.290

5.130

4.160

9.100

4.280

3.770

3.080

2.500

7.580

3.570

3.150

2.570

2.080

587

Đào Tấn

Đoạn có vỉa hè

51.900

31.600

26.720

22.080

18.190

31.140

18.960

16.030

13.250

10.910

25.950

15.800

13.360

11.040

9.100

Đoạn không có vỉa hè

46.730

31.600

26.720

22.080

18.190

28.040

18.960

16.030

13.250

10.910

23.370

15.800

13.360

11.040

9.100

588

Đào Trí

34.330

17.600

15.170

13.070

10.600

20.600

10.560

9.100

7.840

6.360

17.170

8.800

7.590

6.540

5.300

589

Đảo Xanh 1

59.050

35.430

29.530

590

Đảo Xanh 2

81.730

49.040

40.870

591

Đảo Xanh 3

59.050

35.430

29.530

592

Đảo Xanh 4

53.790

32.270

26.900

593

Đảo Xanh 5

53.790

32.270

26.900

594

Đảo Xanh 6

53.790

32.270

26.900

595

Đảo Xanh 7

78.000

46.800

39.000

596

Đặng Chất

9.810

3.690

3.070

2.630

1.990

5.890

2.210

1.840

1.580

1.190

4.910

1.850

1.540

1.320

1.000

597

Đặng Chiêm

7.420

4.450

3.710

598

Đặng Dung

Âu Cơ

Ngô Văn Sở

31.360

18.820

15.680

Ngô Văn Sở

Nam Cao

25.640

15.380

12.820

599

Đặng Đoàn Bằng

39.940

23.960

19.970

600

Đặng Đình Vân

33.280

19.970

16.640

601

Đặng Đức Siêu

Đoạn 7,5m

18.250

10.950

9.130

Đoạn 5,5m

14.040

8.420

7.020

602

Đặng Hòa

Đoạn 7,5m

20.110

12.070

10.060

Đoạn 5,5m

15.520

9.310

7.760

603

Đặng Hồi Xuân

21.760

13.060

10.880

604

Đặng Huy Tá

23.130

8.560

7.350

6.010

4.910

13.880

5.140

4.410

3.610

2.950

11.570

4.280

3.680

3.010

2.460

605

Đặng Huy Trứ

Nguyễn Tất Thành

Đinh Đức Thiện

21.400

12.840

10.700

Đinh Đức Thiện

Cuối đường

18.260

10.960

9.130

606

Đặng Minh Khiêm

22.620

13.570

11.310

607

Đặng Nguyên Cẩn

34.450

20.670

17.230

608

Đặng Nhơn

19.920

11.950

9.960

609

Đặng Nhữ Lâm

20.290

12.210

10.530

9.200

7.510

12.170

7.330

6.320

5.520

4.510

10.150

6.110

5.270

4.600

3.760

610

Đặng Như Mai

17.860

8.260

7.250

6.100

4.950

10.720

4.960

4.350

3.660

2.970

8.930

4.130

3.630

3.050

2.480

611

Đặng Phúc Thông

14.870

8.920

7.440

612

Đặng Tất

22.420

13.450

11.210

613

Đặng Tử Kính

57.680

30.930

26.470

21.580

17.270

34.610

18.560

15.880

12.950

10.360

28.840

15.470

13.240

10.790

8.640

614

Đặng Thai Mai

Phan Thanh

Hàm Nghi

70.770

33.390

26.210

21.270

15.730

42.460

20.030

15.730

12.760

9.440

35.390

16.700

13.110

10.640

7.870

Hàm Nghi

Đỗ Quang

67.170

33.390

26.210

21.270

15.730

40.300

20.030

15.730

12.760

9.440

33.590

16.700

13.110

10.640

7.870

615

Đặng Thái Thân

19.320

7.140

6.130

5.010

4.090

11.590

4.280

3.680

3.010

2.450

9.660

3.570

3.070

2.510

2.050

616

Đặng Thùy Trâm

51.590

20.150

18.100

13.890

11.290

30.950

12.090

10.860

8.330

6.770

25.800

10.080

9.050

6.950

5.650

617

Đặng Trần Côn

27.410

16.450

13.710

618

Đặng Văn Bá

18.310

10.990

9.160

619

Đặng Văn Ngữ

33.640

9.680

8.600

7.040

5.740

20.180

5.810

5.160

4.220

3.440

16.820

4.840

4.300

3.520

2.870

620

Đặng Văn Chung

20.580

12.350

10.290

621

Đặng Vũ Hỷ

44.960

22.850

17.550

15.030

12.220

26.980

13.710

10.530

9.020

7.330

22.480

11.430

8.780

7.520

6.110

622

Đặng Xuân Bảng

30.000

18.000

15.000

623

Đặng Xuân Thiều

26.320

15.790

13.160

624

Đầm Rong 1

42.550

21.080

17.050

13.930

11.300

25.530

12.650

10.230

8.360

6.780

21.280

10.540

8.530

6.970

5.650

625

Đầm Rong 2

42.550

21.080

17.050

13.930

11.300

25.530

12.650

10.230

8.360

6.780

21.280

10.540

8.530

6.970

5.650

626

Đậu Quang Lĩnh

25.810

15.490

12.910

627

Điện Biên Phủ

Đoạn 2 bên hầm chui

110.070

27.420

21.570

17.010

13.720

66.040

16.450

12.940

10.210

8.230

55.040

13.710

10.790

8.510

6.860

Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui)

125.730

27.420

21.570

17.010

13.720

75.440

16.450

12.940

10.210

8.230

62.870

13.710

10.790

8.510

6.860

Hà Huy Tập

chân Cầu vượt

117.440

24.680

20.130

16.100

12.220

70.460

14.810

12.080

9.660

7.330

58.720

12.340

10.070

8.050

6.110

chân Cầu vượt

Cuối đường

43.100

10.620

8.610

6.260

5.280

25.860

6.370

5.170

3.760

3.170

21.550

5.310

4.310

3.130

2.640

628

Đinh Công Tráng

39.870

23.920

19.940

629

Đinh Công Trứ

45.130

14.640

12.570

10.280

8.380

27.080

8.780

7.540

6.170

5.030

22.570

7.320

6.290

5.140

4.190

630

Đinh Châu

36.830

22.100

18.420

631

Đinh Đạt

47.510

13.970

11.970

9.820

8.050

28.510

8.380

7.180

5.890

4.830

23.760

6.990

5.990

4.910

4.030

632

Đinh Đức Thiện

26.520

15.910

13.260

633

Đinh Gia Khánh

25.630

15.380

12.820

634

Đinh Gia Trinh

22.680

5.360

4.380

3.050

2.380

13.610

3.220

2.630

1.830

1.430

11.340

2.680

2.190

1.530

1.190

635

Đinh Lễ

28.030

16.820

14.020

636

Đinh Liệt

24.760

9.000

8.020

6.570

5.350

14.860

5.400

4.810

3.940

3.210

12.380

4.500

4.010

3.290

2.680

637

Đinh Núp

23.350

14.010

11.680

638

Đinh Nhật Tân

13.120

7.140

6.290

5.130

4.160

7.870

4.280

3.770

3.080

2.500

6.560

3.570

3.150

2.570

2.080

639

Đinh Nhật Thận

19.070

12.830

10.840

8.870

7.210

11.440

7.700

6.500

5.320

4.330

9.540

6.420

5.420

4.440

3.610

640

Đinh Tiên Hoàng

48.110

20.010

17.190

14.070

11.470

28.870

12.010

10.310

8.440

6.880

24.060

10.010

8.600

7.040

5.740

641

Đinh Thị Hòa

70.960

20.400

17.510

14.280

11.630

42.580

12.240

10.510

8.570

6.980

35.480

10.200

8.760

7.140

5.820

642

Đinh Thị Vân

30.190

18.110

15.100

643

Đinh Văn Chấp

22.710

13.630

11.360

644

Đoàn Hữu Trưng

24.100

9.000

8.020

6.570

5.350

14.460

5.400

4.810

3.940

3.210

12.050

4.500

4.010

3.290

2.680

645

Đoàn Khuê

39.730

12.530

10.770

8.810

7.180

23.840

7.520

6.460

5.290

4.310

19.870

6.270

5.390

4.410

3.590

646

Đoàn Ngọc Nhạc

Đoạn 7,5m

19.730

11.840

9.870

Đoạn 5,5m

16.080

9.650

8.040

647

Đoàn Nguyễn Tuấn

13.640

8.180

6.820

648

Đoàn Nguyễn Thục

16.420

9.850

8.210

649

Đoàn Nhữ Hài

40.590

16.850

14.390

11.590

8.470

24.350

10.110

8.630

6.950

5.080

20.300

8.430

7.200

5.800

4.240

650

Đoàn Phú Tứ

17.510

7.670

6.870

5.600

4.590

10.510

4.600

4.120

3.360

2.750

8.760

3.840

3.440

2.800

2.300

651

Đoàn Quý Phi

39.110

23.470

19.560

652

Đoàn Thị Điểm

78.030

32.360

27.680

23.780

20.480

46.820

19.420

16.610

14.270

12.290

39.020

16.180

13.840

11.890

10.240

653

Đoàn Trần Nghiệp

23.520

14.110

11.760

654

Đoàn Văn Cừ

11.100

6.660

5.550

655

Đò Xu

36.920

22.150

18.460

656

Đỗ Anh Hàn

Ngô Quyền

Lê Chân

56.370

33.820

28.190

Lê Chân

Nguyễn Sĩ Cố

42.640

25.580

21.320

657

Đỗ Bá

Võ Nguyên Giáp

Lê Quang Đạo

187.940

112.760

93.970

An Thượng 17

Ngũ Hành Sơn

85.620

17.940

15.330

12.570

10.320

51.370

10.760

9.200

7.540

6.190

42.810

8.970

7.670

6.290

5.160

658

Đỗ Bí

104.190

29.520

24.070

20.020

16.420

62.510

17.710

14.440

12.010

9.850

52.100

14.760

12.040

10.010

8.210

659

Đỗ Đăng Đệ

32.770

19.660

16.390

660

Đỗ Đăng Tuyển

Đoạn có vỉa hè

22.950

13.770

11.480

Đoạn không có vỉa hè

17.140

7.960

6.490

5.310

4.340

10.280

4.780

3.890

3.190

2.600

8.570

3.980

3.250

2.660

2.170

661

Đỗ Quỳ

27.110

16.270

13.560

662

Đô Đốc Bảo

21.940

13.160

10.970

663

Đô Đốc Lân

Nguyễn Xuân Lâm

Hoàng Châu Ký

27.660

16.600

13.830

Hoàng Châu Ký

Vũ Thạnh

24.830

14.900

12.420

Vũ Thạnh

Cuối đường

20.690

12.410

10.350

664

Đô Đốc Lộc

Đoạn 10,5m

27.930

16.760

13.970

Đoạn 7,5m

22.190

13.310

11.100

665

Đô Đốc Tuyết

20.170

12.100

10.090

666

Đỗ Đức Dục

14.090

8.450

7.050

667

Đỗ Hành

30.870

18.520

15.440

668

Đỗ Huy Uyển

61.260

36.760

30.630

669

Đỗ Năng Tế

19.500

11.700

9.750

670

Đỗ Ngọc Du

Đoạn 10,5m

49.780

29.870

24.890

Đoạn 5,5m

33.330

12.340

9.960

8.420

5.900

20.000

7.400

5.980

5.050

3.540

16.670

6.170

4.980

4.210

2.950

Đoạn 3,5m

24.120

11.180

9.050

7.500

5.150

14.470

6.710

5.430

4.500

3.090

12.060

5.590

4.530

3.750

2.580

671

Đỗ Nhuận

17.490

8.990

7.880

6.440

5.270

10.490

5.390

4.730

3.860

3.160

8.750

4.500

3.940

3.220

2.640

672

Đỗ Pháp Thuận

Đoạn 7,5m

50.420

30.250

25.210

Đoạn 10,5m

60.410

36.250

30.210

673

Đỗ Quang

69.880

33.390

26.210

21.270

15.730

41.930

20.030

15.730

12.760

9.440

34.940

16.700

13.110

10.640

7.870

674

Đỗ Tự

18.250

10.950

9.130

675

Đỗ Thế Chấp

92.850

55.710

46.430

676

Đỗ Thúc Tịnh

Đoạn 7,5m

30.970

11.970

10.290

7.950

6.490

18.580

7.180

6.170

4.770

3.890

15.490

5.990

5.150

3.980

3.250

Đoạn 5,5m

23.030

10.830

9.350

7.220

5.870

13.820

6.500

5.610

4.330

3.520

11.520

5.420

4.680

3.610

2.940

677

Đỗ Xuân Cát

43.310

23.820

21.070

17.970

15.330

25.990

14.290

12.640

10.780

9.200

21.660

11.910

10.540

8.990

7.670

678

Đỗ Xuân Hợp

34.780

20.870

17.390

679

Đốc Ngữ

28.500

18.130

15.570

13.720

11.800

17.100

10.880

9.340

8.230

7.080

14.250

9.070

7.790

6.860

5.900

680

Đội Cấn

20.600

12.360

10.300

681

Đội Cung

20.020

12.010

10.010

682

Đồng Bài 1

25.840

15.500

12.920

683

Đồng Bài 2

23.780

14.270

11.890

684

Đồng Bài 3

23.780

14.270

11.890

685

Đồng Bài 4

24.580

14.750

12.290

686

Đống Công Tường

13.590

8.150

6.800

687

Đông Du

27.150

16.290

13.580

688

Đống Đa

3 tháng 2

Ông Ích Khiêm

131.930

31.360

28.260

23.860

21.150

79.160

18.820

16.960

14.320

12.690

65.970

15.680

14.130

11.930

10.580

3 tháng 2

Như Nguyệt

117.240

70.340

58.620

689

Đông Giang

85.550

23.550

20.310

12.880

10.680

51.330

14.130

12.190

7.730

6.410

42.780

11.780

10.160

6.440

5.340

690

Đông Hải 1

23.610

14.170

11.810

691

Đông Hải 2

23.900

14.340

11.950

692

Đông Hải 3

23.440

14.060

11.720

693

Đông Hải 4

23.440

14.060

11.720

694

Đông Hải 5

23.200

13.920

11.600

695

Đông Hải 6

23.610

14.170

11.810

696

Đông Hải 7

23.610

14.170

11.810

697

Đông Hải 8

23.610

14.170

11.810

698

Đông Hải 9

23.440

14.060

11.720

699

Đông Hải 10

23.610

14.170

11.810

700

Đông Hải 11

23.440

14.060

11.720

701

Đông Hải 12

23.510

14.110

11.760

702

Đông Hải 14

23.610

14.170

11.810

703

Đồng Kè

Âu Cơ

Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)

14.660

6.420

5.810

4.830

3.960

8.800

3.850

3.490

2.900

2.380

7.330

3.210

2.910

2.420

1.980

Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)

Cuối đường

12.100

6.420

5.810

4.830

3.960

7.260

3.850

3.490

2.900

2.380

6.050

3.210

2.910

2.420

1.980

704

Đông Kinh Nghĩa Thục

74.170

20.400

17.510

14.280

11.630

44.500

12.240

10.510

8.570

6.980

37.090

10.200

8.760

7.140

5.820

705

Đồng Khởi

19.520

11.710

9.760

706

Đông Lợi 1

17.780

10.670

8.890

707

Đông Lợi 2

13.690

8.210

6.850

708

Đông Lợi 3

13.690

8.480

7.290

5.690

4.370

8.210

5.090

4.370

3.410

2.620

6.850

4.240

3.650

2.850

2.190

709

Đông Lợi 4

26.460

15.880

13.230

710

Đông Phước 1

7.940

4.960

4.240

3.470

2.840

4.760

2.980

2.540

2.080

1.700

3.970

2.480

2.120

1.740

1.420

711

Đồng Phước Huyến

16.210

9.730

8.110

712

Đông Thạnh 1

22.130

13.280

11.070

713

Đông Thạnh 2

22.130

13.280

11.070

714

Đông Thạnh 3

22.130

13.280

11.070

715

Đông Trà 1

12.900

7.740

6.450

716

Đông Trà 2

12.900

7.740

6.450

717

Đông Trà 3

12.900

7.740

6.450

718

Đông Trà 4

13.550

8.130

6.780

719

Đông Trà 5

12.900

7.740

6.450

720

Đông Trà 6

12.900

7.740

6.450

721

Đông Trà 7

12.900

7.740

6.450

722

Đông Trà 8

12.900

7.740

6.450

723

Đồng Trí 1

11.790

7.070

5.900

724

Đồng Trí 2

11.790

7.070

5.900

725

Đồng Trí 3

13.050

7.610

6.740

5.240

4.500

7.830

4.570

4.040

3.140

2.700

6.530

3.810

3.370

2.620

2.250

726

Đồng Trí 4

11.790

7.070

5.900

727

Đồng Trí 5

12.350

7.410

6.180

728

Đồng Trí 6

14.520

8.710

7.260

729

Đồng Trí 7

14.520

8.710

7.260

730

Đồng Trí 8

14.520

8.710

7.260

731

Đồng Xoài

26.320

15.790

13.160

732

Đức Lợi 1

40.260

24.160

20.130

733

Đức Lợi 2

42.970

23.300

20.660

17.970

15.330

25.780

13.980

12.400

10.780

9.200

21.490

11.650

10.330

8.990

7.670

734

Đức Lợi 3

45.190

23.300

20.660

17.970

15.330

27.110

13.980

12.400

10.780

9.200

22.600

11.650

10.330

8.990

7.670

735

Gia Tròn 1

13.230

7.940

6.620

736

Gia Tròn 2

11.670

7.000

5.840

737

Gia Tròn 3

11.670

7.000

5.840

738

Gia Tròn 4

13.770

8.260

6.890

739

Gia Tròn 5

11.670

7.000

5.840

740

Giang Châu 1

31.500

18.900

15.750

741

Giang Châu 2

31.500

18.900

15.750

742

Giang Châu 3

31.500

18.900

15.750

743

Giang Văn Minh

37.530

16.950

14.600

11.590

9.990

22.520

10.170

8.760

6.950

5.990

18.770

8.480

7.300

5.800

5.000

744

Giáng Hương 1

40.730

24.440

20.370

745

Giáng Hương 2

Đoạn 10,5m

42.650

25.590

21.330

Đoạn 7,5m

38.430

23.060

19.220

746

Giáng Hương 3

38.430

23.060

19.220

747

Giáng Hương 4

38.430

23.060

19.220

748

Giáng Hương 5

38.430

23.060

19.220

749

Giáng Hương 6

38.430

23.060

19.220

750

Giáng Hương 7

38.430

23.060

19.220

751

Giáng Hương 8

38.430

23.060

19.220

752

Giáng Hương 9

38.430

23.060

19.220

753

Giáng Hương 10

38.430

23.060

19.220

754

Giáp Hải

24.630

14.780

12.320

755

Giáp Văn Cương

22.210

13.330

11.110

756

Hà Bồng

25.810

15.490

12.910

757

Hà Bổng

130.390

29.180

25.020

21.220

17.400

78.230

17.510

15.010

12.730

10.440

65.200

14.590

12.510

10.610

8.700

758

Hà Chương

128.510

27.670

23.820

20.220

16.570

77.110

16.600

14.290

12.130

9.940

64.260

13.840

11.910

10.110

8.290

759

Hà Duy Phiên

15.680

9.410

7.840

760

Hà Đặc

Đoạn 5,5m

61.050

36.630

30.530

Đoạn 3,5m

49.400

29.640

24.700

761

Hà Đông 1

55.860

33.520

27.930

762

Hà Đông 2

43.590

26.150

21.800

763

Hà Đông 3

30.290

11.180

9.050

7.500

5.150

18.170

6.710

5.430

4.500

3.090

15.150

5.590

4.530

3.750

2.580

764

Hà Hồi

21.790

13.070

10.900

765

Hà Huy Giáp

Lê Thị Hồng Gấm

Huỳnh Tấn Phát

47.380

21.360

17.400

14.230

11.650

28.430

12.820

10.440

8.540

6.990

23.690

10.680

8.700

7.120

5.830

Huỳnh Tấn Phát

Cuối đường

41.390

20.260

16.540

13.540

11.050

24.830

12.160

9.920

8.120

6.630

20.700

10.130

8.270

6.770

5.530

766

Hà Huy Tập

Trần Cao Vân

Điện Biên Phủ

84.650

16.850

14.390

11.590

8.470

50.790

10.110

8.630

6.950

5.080

42.330

8.430

7.200

5.800

4.240

Điện Biên Phủ

Huỳnh Ngọc Huệ

75.780

14.470

11.680

9.990

6.910

45.470

8.680

7.010

5.990

4.150

37.890

7.240

5.840

5.000

3.460

Huỳnh Ngọc Huệ

Trường Chinh

59.560

11.110

9.280

7.820

5.850

35.740

6.670

5.570

4.690

3.510

29.780

5.560

4.640

3.910

2.930

767

Hà Kỳ Ngộ

89.990

14.810

11.970

9.820

8.050

53.990

8.890

7.180

5.890

4.830

45.000

7.410

5.990

4.910

4.030

768

Hà Khê

74.770

16.850

14.390

11.590

8.470

44.860

10.110

8.630

6.950

5.080

37.390

8.430

7.200

5.800

4.240

769

Hà Mục

22.430

13.460

11.220

770

Hà Tông Huân

33.830

20.300

16.920

771

Hà Tông Quyền

36.780

9.680

8.600

7.040

5.740

22.070

5.810

5.160

4.220

3.440

18.390

4.840

4.300

3.520

2.870

772

Hà Thị Thân

56.030

23.550

20.310

12.880

10.680

33.620

14.130

12.190

7.730

6.410

28.020

11.780

10.160

6.440

5.340

773

Hà Văn Tính

28.160

16.900

14.080

774

Hà Văn Trí

19.180

10.290

8.870

7.220

5.870

11.510

6.170

5.320

4.330

3.520

9.590

5.150

4.440

3.610

2.940

775

Hà Xuân 1

35.530

13.670

10.840

9.150

6.160

21.320

8.200

6.500

5.490

3.700

17.770

6.840

5.420

4.580

3.080

776

Hà Xuân 2

35.530

21.320

17.770

777

Hải Hồ

58.100

25.190

22.790

19.610

15.950

34.860

15.110

13.670

11.770

9.570

29.050

12.600

11.400

9.810

7.980

778

Hải Phòng

Điện Biên Phủ

Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)

99.600

30.060

27.320

22.080

18.950

59.760

18.040

16.390

13.250

11.370

49.800

15.030

13.660

11.040

9.480

Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)

Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến

nhà số 322 phía có đường sắt)

94.850

30.060

27.320

22.080

18.950

56.910

18.040

16.390

13.250

11.370

47.430

15.030

13.660

11.040

9.480

Nhà số 248 phía có đường sắt

Nhà số 322 phía có đường sắt

53.400

28.630

26.150

20.960

18.040

32.040

17.180

15.690

12.580

10.820

26.700

14.320

13.080

10.480

9.020

Ông Ích Khiêm

Nguyễn Chí Thanh

112.780

33.320

30.100

25.530

23.090

67.670

19.990

18.060

15.320

13.850

56.390

16.660

15.050

12.770

11.550

779

Hải Sơn

Hải Hồ

Thanh Sơn

53.470

25.190

22.790

19.610

15.950

32.080

15.110

13.670

11.770

9.570

26.740

12.600

11.400

9.810

7.980

Ngã 3 Hải Sơn

Giáp trường Lê Hồng Phong

36.300

21.780

18.150

Trường Lê Hồng Phong

Mai Am

23.820

16.340

14.010

12.240

10.730

14.290

9.800

8.410

7.340

6.440

11.910

8.170

7.010

6.120

5.370

780

Hải Triều

25.470

7.370

6.330

5.180

4.220

15.280

4.420

3.800

3.110

2.530

12.740

3.690

3.170

2.590

2.110

781

Hàm Nghi

178.710

40.300

34.380

24.830

18.820

107.230

24.180

20.630

14.900

11.290

89.360

20.150

17.190

12.420

9.410

782

Hàm Tử

54.110

18.710

16.060

13.210

10.810

32.470

11.230

9.640

7.930

6.490

27.060

9.360

8.030

6.610

5.410

783

Hàm Trung 1

10.050

6.030

5.030

784

Hàm Trung 2

10.850

6.510

5.430

785

Hàm Trung 3

10.850

6.510

5.430

786

Hàm Trung 4

10.000

6.000

5.000

787

Hàm Trung 5

9.930

5.960

4.970

788

Hàm Trung 6

Đoạn có lòng đường 10m

11.610

6.970

5.810

Đoạn có lòng đường 5m

9.930

5.960

4.970

789

Hàm Trung 7

9.590

5.750

4.800

790

Hàm Trung 8

11.610

6.970

5.810

791

Hàm Trung 9

9.550

5.730

4.780

792

Hàn Mạc Tử

Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè

38.050

16.450

14.580

12.320

10.590

22.830

9.870

8.750

7.390

6.350

19.030

8.230

7.290

6.160

5.300

Đoạn còn lại

32.430

16.450

14.580

12.320

10.590

19.460

9.870

8.750

7.390

6.350

16.220

8.230

7.290

6.160

5.300

793

Hàn Thuyên

58.510

20.610

17.790

14.550

11.880

35.110

12.370

10.670

8.730

7.130

29.260

10.310

8.900

7.280

5.940

794

Hằng Phương Nữ Sĩ

17.490

10.490

8.750

795

Hòa An 1

20.020

12.010

10.010

796

Hòa An 2

23.900

14.340

11.950

797

Hòa An 3

19.320

11.590

9.660

798

Hòa An 4

19.320

11.590

9.660

799

Hòa An 5

19.320

11.590

9.660

800

Hòa An 6

Đoạn 5,5m

17.630

10.580

8.820

Đoạn 5,0m

12.800

7.680

6.400

801

Hòa An 7

14.170

7.480

6.560

5.410

4.390

8.500

4.490

3.940

3.250

2.630

7.090

3.740

3.280

2.710

2.200

802

Hòa An 8

17.370

10.420

8.690

803

Hòa An 9

17.180

10.310

8.590

804

Hòa An 10

15.610

9.370

7.810

805

Hòa An 11

15.610

9.370

7.810

806

Hòa An 12

14.190

8.260

7.250

6.100

4.950

8.510

4.960

4.350

3.660

2.970

7.100

4.130

3.630

3.050

2.480

807

Hòa An 14

14.100

8.260

7.250

6.100

4.950

8.460

4.960

4.350

3.660

2.970

7.050

4.130

3.630

3.050

2.480

808

Hòa An 15

14.170

8.260

7.250

6.100

4.950

8.500

4.960

4.350

3.660

2.970

7.090

4.130

3.630

3.050

2.480

809

Hòa An 16

14.170

8.260

7.250

6.100

4.950

8.500

4.960

4.350

3.660

2.970

7.090

4.130

3.630

3.050

2.480

810

Hòa An 17

14.170

8.260

7.250

6.100

4.950

8.500

4.960

4.350

3.660

2.970

7.090

4.130

3.630

3.050

2.480

811

Hòa An 18

19.320

11.590

9.660

812

Hòa An 19

20.950

7.870

6.890

5.700

4.650

12.570

4.720

4.130

3.420

2.790

10.480

3.940

3.450

2.850

2.330

813

Hòa An 20

10.170

6.100

5.090

814

Hòa An 21

10.170

6.100

5.090

815

Hòa An 22

10.170

6.100

5.090

816

Hòa An 23

10.000

6.000

5.000

817

Hòa An 24

10.490

7.080

6.200

5.130

4.190

6.290

4.250

3.720

3.080

2.510

5.250

3.540

3.100

2.570

2.100

818

Hòa An 25

14.970

7.870

6.890

5.700

4.650

8.980

4.720

4.130

3.420

2.790

7.490

3.940

3.450

2.850

2.330

819

Hòa An 26

15.170

7.870

6.890

5.700

4.650

9.100

4.720

4.130

3.420

2.790

7.590

3.940

3.450

2.850

2.330

820

Hòa Bình 1

15.030

9.020

7.520

821

Hòa Bình 2

15.030

9.020

7.520

822

Hòa Bình 3

15.030

9.020

7.520

823

Hòa Bình 4

15.030

9.020

7.520

824

Hòa Bình 5

17.550

10.530

8.780

825

Hòa Bình 6

15.030

9.020

7.520

826

Hòa Bình 7

15.030

9.020

7.520

827

Hoa Lư

21.780

13.070

10.890

828

Hòa Minh 1

19.330

11.600

9.670

829

Hòa Minh 2

19.800

11.880

9.900

830

Hòa Minh 3

18.720

11.230

9.360

831

Hòa Minh 4

19.730

11.840

9.870

832

Hòa Minh 5

19.730

11.840

9.870

833

Hòa Minh 6

19.800

11.880

9.900

834

Hòa Minh 7

19.730

11.840

9.870

835

Hòa Minh 8

22.090

13.250

11.050

836

Hòa Minh 9

20.290

12.170

10.150

837

Hòa Minh 10

19.730

11.840

9.870

838

Hòa Minh 11

19.290

11.570

9.650

839

Hòa Minh 12

19.390

11.630

9.700

840

Hòa Minh 14

19.020

11.410

9.510

841

Hòa Minh 15

19.170

11.500

9.590

842

Hòa Minh 16

19.730

11.840

9.870

843

Hòa Minh 17

19.730

11.840

9.870

844

Hòa Minh 18

19.730

11.840

9.870

845

Hòa Minh 19

19.880

11.930

9.940

846

Hòa Minh 20

19.390

11.630

9.700

847

Hòa Minh 21

19.730

11.840

9.870

848

Hòa Minh 22

20.290

12.170

10.150

849

Hòa Minh 23

19.730

11.840

9.870

850

Hòa Minh 24

20.760

12.460

10.380

851

Hòa Minh 25

18.130

10.880

9.070

852

Hòa Minh 26

20.760

12.460

10.380

853

Hòa Minh 27

20.260

12.160

10.130

854

Hòa Minh 28

21.300

12.780

10.650

855

Hòa Minh 29

20.760

12.460

10.380

856

Hòa Minh 30

21.300

12.780

10.650

857

Hòa Mỹ 1

15.800

9.480

7.900

858

Hòa Mỹ 2

14.440

8.660

7.220

859

Hòa Mỹ 3

14.440

8.660

7.220

860

Hòa Mỹ 4

13.860

8.320

6.930

861

Hòa Mỹ 5

13.860

8.320

6.930

862

Hòa Mỹ 6

14.300

8.580

7.150

863

Hòa Mỹ 7

17.090

10.250

8.550

864

Hòa Mỹ 8

15.800

9.480

7.900

865

Hòa Mỹ 9

16.030

8.990

7.880

6.440

5.270

9.620

5.390

4.730

3.860

3.160

8.020

4.500

3.940

3.220

2.640

866

Hòa Nam 1

17.640

10.580

8.820

867

Hòa Nam 2

17.640

10.580

8.820

868

Hòa Nam 3

16.960

10.180

8.480

869

Hòa Nam 4

17.640

8.260

7.250

6.100

4.950

10.580

4.960

4.350

3.660

2.970

8.820

4.130

3.630

3.050

2.480

870

Hòa Nam 5

Hoàng Tăng Bí

Nguyễn Huy Tưởng

20.860

12.520

10.430

Nguyễn Huy Tưởng

Cuối đường

17.350

10.410

8.680

871

Hòa Nam 6

20.860

12.520

10.430

872

Hòa Nam 7

15.570

9.340

7.790

873

Hòa Nam 8

15.570

9.340

7.790

874

Hòa Nam 9

15.570

9.340

7.790

875

Hòa Nam 10

18.470

11.080

9.240

876

Hòa Nam 11

16.340

9.800

8.170

877

Hòa Nam 12

16.100

9.660

8.050

878

Hòa Nam 14

16.100

9.660

8.050

879

Hòa Nam 15

16.100

7.140

6.290

5.060

4.160

9.660

4.280

3.770

3.040

2.500

8.050

3.570

3.150

2.530

2.080

880

Hòa Phú 1

Đoạn 7,5m

23.810

14.290

11.910

Đoạn 5,5m

18.770

11.260

9.390

881

Hòa Phú 2

17.200

10.320

8.600

882

Hòa Phú 3

18.710

11.230

9.360

883

Hòa Phú 4

18.130

10.880

9.070

884

Hòa Phú 5

17.200

10.320

8.600

885

Hòa Phú 6

18.330

11.000

9.170

886

Hòa Phú 7

18.170

10.900

9.090

887

Hòa Phú 8

18.170

10.900

9.090

888

Hòa Phú 9

21.530

12.920

10.770

889

Hòa Phú 10

Đoạn 5,5m

19.710

11.830

9.860

Đoạn 7,5m

23.810

14.290

11.910

890

Hòa Phú 11

18.360

11.020

9.180

891

Hòa Phú 12

19.710

11.830

9.860

892

Hòa Phú 14

23.810

14.290

11.910

893

Hòa Phú 15

23.810

14.290

11.910

894

Hòa Phú 16

19.710

11.830

9.860

895

Hòa Phú 17

17.910

10.750

8.960

896

Hòa Phú 18

18.170

10.900

9.090

897

Hòa Phú 19

19.710

11.830

9.860

898

Hòa Phú 20

21.560

12.940

10.780

899

Hòa Phú 21

21.390

12.830

10.700

900

Hòa Phú 22

23.810

14.290

11.910

901

Hòa Phú 23

21.020

12.610

10.510

902

Hòa Phú 24

24.650

14.790

12.330

903

Hòa Phú 25

23.810

14.290

11.910

904

Hòa Phú 26

23.810

14.290

11.910

905

Hòa Phú 27

21.740

13.040

10.870

906

Hòa Phú 28

23.150

13.890

11.580

907

Hòa Phú 29

24.140

14.480

12.070

908

Hòa Phú 30

23.810

14.290

11.910

909

Hòa Phú 31

23.810

14.290

11.910

910

Hòa Phú 32

23.810

14.290

11.910

911

Hóa Mỹ

24.950

14.970

12.480

912

Hói Kiểng 1

19.680

11.810

9.840

913

Hói Kiểng 2

19.680

11.810

9.840

914

Hói Kiểng 3

19.680

11.810

9.840

915

Hói Kiểng 4

19.680

11.810

9.840

916

Hói Kiểng 5

19.680

11.810

9.840

917

Hói Kiểng 6

19.680

11.810

9.840

918

Hói Kiểng 7

19.680

11.810

9.840

919

Hói Kiểng 8

19.680

11.810

9.840

920

Hói Kiểng 10

19.630

11.780

9.820

921

Hói Kiểng 11

19.680

11.810

9.840

922

Hói Kiểng 12

19.680

11.810

9.840

923

Hói Kiểng 14

19.680

11.810

9.840

924

Hói Kiểng 15

19.680

11.810

9.840

925

Hói Kiểng 16

19.680

11.810

9.840

926

Hói Kiểng 17

19.680

11.810

9.840

927

Hói Kiểng 18

19.680

11.810

9.840

928

Hói Kiểng 19

19.680

11.810

9.840

929

Hói Kiểng 20

19.680

11.810

9.840

930

Hói Kiểng 21

19.680

11.810

9.840

931

Hói Kiểng 22

19.680

11.810

9.840

932

Hói Kiểng 23

19.680

11.810

9.840

933

Hói Kiểng 24

19.680

11.810

9.840

934

Hói Kiểng 26

19.680

11.810

9.840

935

Hói Kiểng 27

19.680

11.810

9.840

936

Hói Kiểng 29

19.680

11.810

9.840

937

Hói Kiểng 30

19.680

11.810

9.840

938

Hói Kiểng 31

19.680

11.810

9.840

939

Hói Kiểng 32

19.680

11.810

9.840

940

Hói Kiểng 33

19.680

11.810

9.840

941

Hóa Quê Trung 1

28.340

17.740

15.570

13.940

11.620

17.000

10.640

9.340

8.360

6.970

14.170

8.870

7.790

6.970

5.810

942

Hóa Quê Trung 2

28.340

17.740

15.570

13.940

11.620

17.000

10.640

9.340

8.360

6.970

14.170

8.870

7.790

6.970

5.810

943

Hóa Quê Trung 3

28.340

17.740

15.570

13.940

11.620

17.000

10.640

9.340

8.360

6.970

14.170

8.870

7.790

6.970

5.810

944

Hóa Sơn 1

34.070

20.440

17.040

945

Hóa Sơn 2

33.460

20.080

16.730

946

Hóa Sơn 3

36.260

21.760

18.130

947

Hóa Sơn 4

33.250

19.950

16.630

948

Hóa Sơn 5

33.250

19.950

16.630

949

Hóa Sơn 6

34.980

20.990

17.490

950

Hóa Sơn 7

37.690

22.610

18.850

951

Hóa Sơn 8

37.690

22.610

18.850

952

Hóa Sơn 9

37.690

22.610

18.850

953

Hóa Sơn 10

44.450

26.670

22.230

954

Hỏa Sơn 1

27.090

7.290

6.270

5.130

4.190

16.250

4.370

3.760

3.080

2.510

13.550

3.650

3.140

2.570

2.100

955

Hỏa Sơn 2

21.370

12.820

10.690

956

Hỏa Sơn 3

21.370

7.290

6.270

5.130

4.190

12.820

4.370

3.760

3.080

2.510

10.690

3.650

3.140

2.570

2.100

957

Hỏa Sơn 4

21.370

12.820

10.690

958

Hỏa Sơn 5

21.370

12.820

10.690

959

Hoài Thanh

Phạm Hữu Kính

Lê Văn Hưu

48.400

18.710

16.060

13.210

10.810

29.040

11.230

9.640

7.930

6.490

24.200

9.360

8.030

6.610

5.410

Lê Văn Hưu

Cuối đường

39.830

18.710

16.060

13.210

10.810

23.900

11.230

9.640

7.930

6.490

19.920

9.360

8.030

6.610

5.410

960

Hoàng Bật Đạt

16.270

9.760

8.140

961

Hoàng Bích Sơn

73.410

20.400

17.510

14.280

11.630

44.050

12.240

10.510

8.570

6.980

36.710

10.200

8.760

7.140

5.820

962

Hoàng Bình Chính

31.370

9.190

7.870

6.440

5.250

18.820

5.510

4.720

3.860

3.150

15.690

4.600

3.940

3.220

2.630

963

Hoàng Công Chất

34.550

20.730

17.280

964

Hoàng Châu Ký

Đoạn 7,5m

17.930

10.760

8.970

Đoạn 5,5m

13.480

8.090

6.740

965

Hoàng Diệu

Ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng

Nguyễn Văn Linh

113.180

44.740

36.740

30.970

24.570

67.910

26.840

22.040

18.580

14.740

56.590

22.370

18.370

15.490

12.290

Nguyễn Văn Linh

Trưng Nữ Vương

121.520

41.690

34.350

25.860

22.920

72.910

25.010

20.610

15.520

13.750

60.760

20.850

17.180

12.930

11.460

Trưng Nữ Vương

Duy Tân

101.650

36.420

31.030

20.750

17.690

60.990

21.850

18.620

12.450

10.610

50.830

18.210

15.520

10.380

8.850

966

Hoàng Dư Khương

25.280

15.170

12.640

967

Hoàng Đạo Thành

Đô Đốc Tuyết

Phạm Hùng

16.010

9.610

8.010

968

Hoàng Đạo Thúy

16.650

9.990

8.330

969

Hoàng Đình Ái

Đoạn 7,5m

20.290

12.170

10.150

Đoạn 5,5m

15.160

9.100

7.580

970

Hoàng Đức Lương

62.960

37.780

31.480

971

Hoàng Hiệp

25.810

15.490

12.910

972

Hoàng Hối Khanh

15.170

9.100

7.590

973

Hoàng Hoa Thám

139.670

32.730

28.120

22.390

17.000

83.800

19.640

16.870

13.430

10.200

69.840

16.370

14.060

11.200

8.500

974

Hoàng Kế Viêm

Võ Nguyên Giáp

Lê Quang Đạo

184.150

110.490

92.080

Lê Quang Đạo

Mai Thúc Lân

108.550

65.130

54.280

Mai Thúc Lân

Châu Thị Vĩnh Tế

84.120

50.470

42.060

975

Hoàng Minh Giám

14.020

8.410

7.010

976

Hoàng Minh Thảo

18.070

5.310

4.740

3.780

3.090

10.840

3.190

2.840

2.270

1.850

9.040

2.660

2.370

1.890

1.550

977

Hoàng Minh Thắng

49.370

29.620

24.690

978

Hoàng Ngân

19.920

11.950

9.960

979

Hoàng Ngọc Phách

20.980

12.590

10.490

980

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Trung Trực

Đỗ Anh Hàn

24.770

14.860

12.390

Đỗ Anh Hàn

Trần Thánh Tông

25.000

15.000

12.500

981

Hoàng Sa

Nguyễn Huy Chương

Nguyễn Phan Vinh

158.390

24.740

20.610

15.010

12.280

95.030

14.840

12.370

9.010

7.370

79.200

12.370

10.310

7.510

6.140

Nguyễn Phan Vinh

Lê Văn Lương

147.440

22.270

88.460

13.360

73.720

11.140

Lê Văn Lương

Cuối đường

38.940

12.260

10.730

10.020

7.150

23.360

7.360

6.440

6.010

4.290

19.470

6.130

5.370

5.010

3.580

982

Hoàng Sâm

15.940

9.560

7.970

983

Hoàng Sĩ Khải

62.420

18.240

15.670

12.820

10.440

37.450

10.940

9.400

7.690

6.260

31.210

9.120

7.840

6.410

5.220

984

Hoàng Tăng Bí

26.510

9.000

8.020

6.570

5.350

15.910

5.400

4.810

3.940

3.210

13.260

4.500

4.010

3.290

2.680

985

Hoàng Tích Trí

32.350

19.410

16.180

986

Hoàng Thế Thiện

25.820

15.490

12.910

987

Hoàng Thị Ái

19.920

11.950

9.960

988

Hoàng Thị Loan

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Sinh Sắc

40.620

24.370

20.310

Nguyễn Sinh Sắc

Chân cầu vượt Ngã 3 Huế

50.040

9.740

8.340

6.820

5.570

30.020

5.840

5.000

4.090

3.340

25.020

4.870

4.170

3.410

2.790

Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế

20.490

8.720

7.490

6.130

5.010

12.290

5.230

4.490

3.680

3.010

10.250

4.360

3.750

3.070

2.510

989

Hoàng Thiều Hoa

24.000

14.400

12.000

990

Hoàng Thúc Trâm

53.640

28.000

23.780

19.180

15.630

32.180

16.800

14.270

11.510

9.380

26.820

14.000

11.890

9.590

7.820

991

Hoàng Trọng Mậu

37.220

22.330

18.610

992

Hoàng Trung Thông

Đoạn 7,5m

21.340

12.800

10.670

Đoạn 10,5m

30.790

18.470

15.400

993

Hoàng Văn Hòe

Bùi Tá Hán

Nguyễn Đình Chiểu

28.180

11.690

10.080

8.240

6.700

16.910

7.010

6.050

4.940

4.020

14.090

5.850

5.040

4.120

3.350

Nguyễn Đình Chiểu

Cuối đường

25.630

11.330

9.790

7.990

6.490

15.380

6.800

5.870

4.790

3.890

12.820

5.670

4.900

4.000

3.250

994

Hoàng Văn Lai

11.460

4.290

3.540

3.000

2.450

6.880

2.570

2.120

1.800

1.470

5.730

2.150

1.770

1.500

1.230

995

Hoàng Văn Thái

Tôn Đức Thắng

Đà Sơn

22.610

8.570

7.560

6.540

5.360

13.570

5.140

4.540

3.920

3.220

11.310

4.290

3.780

3.270

2.680

Đà Sơn

Đường vào Bãi rác Khánh Sơn

17.740

6.190

5.190

4.490

3.670

10.640

3.710

3.110

2.690

2.200

8.870

3.100

2.600

2.250

1.840

Đường vào Bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu - Đoạn 15m

16.100

5.900

4.950

4.270

3.500

9.660

3.540

2.970

2.560

2.100

8.050

2.950

2.480

2.140

1.750

Đường vào Bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu - Đoạn 10,5m x 2 làn

16.100

5.900

4.950

4.270

3.500

9.660

3.540

2.970

2.560

2.100

8.050

2.950

2.480

2.140

1.750

996

Hoàng Văn Thụ

135.770

48.050

39.300

34.710

27.480

81.460

28.830

23.580

20.830

16.490

67.890

24.030

19.650

17.360

13.740

997

Hoàng Việt

31.260

18.760

15.630

998

Hoàng Xuân Hãn

Ông Ích Đường

Nguyễn Văn Huyên

41.810

10.130

9.020

7.360

6.010

25.090

6.080

5.410

4.420

3.610

20.910

5.070

4.510

3.680

3.010

Nguyễn Văn Huyên

Cuối đường

39.760

23.860

19.880

999

Hoàng Xuân Nhị

42.200

25.320

21.100

1000

Hồ Bá Ôn

Đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m

19.730

11.840

9.870

Đoạn còn lại (đến đường sắt)

16.790

7.800

6.750

5.370

4.470

10.070

4.680

4.050

3.220

2.680

8.400

3.900

3.380

2.690

2.240

1001

Hồ Biểu Chánh

43.430

26.060

21.720

1002

Hồ Đắc Di

33.370

20.020

16.690

1003

Hồ Hán Thương

61.990

14.050

11.930

9.780

8.000

37.190

8.430

7.160

5.870

4.800

31.000

7.030

5.970

4.890

4.000

1004

Hồ Học Lãm

46.690

14.170

12.080

9.840

8.000

28.010

8.500

7.250

5.900

4.800

23.350

7.090

6.040

4.920

4.000

1005

Hồ Huân Nghiệp

32.280

19.370

16.140

1006

Hồ Nghinh

Võ Văn Kiệt

Morrison

178.710

29.180

25.020

21.220

17.400

107.230

17.510

15.010

12.730

10.440

89.360

14.590

12.510

10.610

8.700

Morision

Đông Kinh Nghĩa Thục

151.840

20.530

17.510

15.010

12.900

91.100

12.320

10.510

9.010

7.740

75.920

10.270

8.760

7.510

6.450

Đông Kinh Nghĩa Thục

Võ Văn Kiệt

113.500

19.400

17.010

14.280

12.290

68.100

11.640

10.210

8.570

7.370

56.750

9.700

8.510

7.140

6.150

Võ Văn Kiệt

Giáp khu đang thi công

117.920

24.310

20.820

17.040

13.900

70.750

14.590

12.490

10.220

8.340

58.960

12.160

10.410

8.520

6.950

1007

Hồ Nguyên Trừng

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Thanh Nghị

40.320

11.450

9.850

7.600

6.200

24.190

6.870

5.910

4.560

3.720

20.160

5.730

4.930

3.800

3.100

Lê Thanh Nghị

Núi Thành

52.710

20.110

17.620

13.810

11.880

31.630

12.070

10.570

8.290

7.130

26.360

10.060

8.810

6.910

5.940

1008

Hồ Phi Tích

23.570

14.140

11.790

1009

Hồ Quý Ly

Nguyễn Tất Thành

Hà Hồi

43.660

13.150

10.710

8.540

6.370

26.200

7.890

6.430

5.120

3.820

21.830

6.580

5.360

4.270

3.190

Hà Hồi

Cuối đường

31.820

8.470

7.260

5.940

4.850

19.090

5.080

4.360

3.560

2.910

15.910

4.240

3.630

2.970

2.430

1010

Hồ Trung Lượng

27.520

16.510

13.760

1011

Hồ Sĩ Dương

Lê Kim Lăng

Cẩm Bắc 9

19.790

7.890

6.870

5.590

4.540

11.870

4.730

4.120

3.350

2.720

9.900

3.950

3.440

2.800

2.270

Cẩm Bắc 9

Cuối đường

18.930

11.360

9.470

1012

Hồ Sĩ Đống

9.490

5.690

4.750

1013

Hồ Sĩ Phấn

28.890

17.330

14.450

1014

Hồ Sĩ Tân

25.490

15.290

12.750

1015

Hồ Tông Thốc

51.200

30.720

25.600

1016

Hồ Tùng Mậu

30.740

8.410

6.990

5.770

4.720

18.440

5.050

4.190

3.460

2.830

15.370

4.210

3.500

2.890

2.360

1017

Hồ Tương

43.290

13.170

10.850

9.390

7.450

25.970

7.900

6.510

5.630

4.470

21.650

6.590

5.430

4.700

3.730

1018

Hồ Tỵ

14.010

8.410

7.010

1019

Hồ Thấu

Võ Nguyên Giáp

Hà Kỳ Ngộ

71.530

20.150

17.870

15.010

12.280

42.920

12.090

10.720

9.010

7.370

35.770

10.080

8.940

7.510

6.140

Hà Kỳ Ngộ

Phạm Vấn

68.370

13.970

11.970

9.820

8.050

41.020

8.380

7.180

5.890

4.830

34.190

6.990

5.990

4.910

4.030

1020

Hồ Xuân Hương

105.950

18.580

16.050

13.190

10.800

63.570

11.150

9.630

7.910

6.480

52.980

9.290

8.030

6.600

5.400

1021

Hố Truông 1

15.750

9.450

7.880

1022

Hố Truông 2

20.640

12.380

10.320

1023

Hồng Phước 1

9.770

5.860

4.890

1024

Hồng Phước 2

12.040

7.220

6.020

1025

Hồng Phước 3

12.290

7.370

6.150

1026

Hồng Phước 4

11.320

6.790

5.660

1027

Hồng Phước 5

11.180

6.710

5.590

1028

Hồng Thái

17.890

10.730

8.950

1029

Hùng Vương

197.170

49.210

40.410

34.070

27.030

118.300

29.530

24.250

20.440

16.220

98.590

24.610

20.210

17.040

13.520

1030

Huy Cận

Tiên Sơn 10

Huỳnh Tấn Phát

44.930

17.700

15.680

13.090

11.250

26.960

10.620

9.410

7.850

6.750

22.470

8.850

7.840

6.550

5.630

Huỳnh Tấn Phát

Cuối đường

41.580

24.950

20.790

1031

Huy Du

55.010

33.010

27.510

1032

Huyền Quang

20.750

13.940

11.590

9.650

7.150

12.450

8.360

6.950

5.790

4.290

10.380

6.970

5.800

4.830

3.580

1033

Huyền Trân Công Chúa

57.900

9.720

8.310

6.750

5.530

34.740

5.830

4.990

4.050

3.320

28.950

4.860

4.160

3.380

2.770

1034

Huỳnh Bá Chánh

10.370

3.920

3.380

2.770

2.270

6.220

2.350

2.030

1.660

1.360

5.190

1.960

1.690

1.390

1.140

1035

Huỳnh Dạng

22.500

13.500

11.250

1036

Huỳnh Lắm

22.980

3.920

3.380

2.770

2.270

13.790

2.350

2.030

1.660

1.360

11.490

1.960

1.690

1.390

1.140

1037

Huỳnh Lý

33.230

16.450

14.580

12.320

10.590

19.940

9.870

8.750

7.390

6.350

16.620

8.230

7.290

6.160

5.300

1038

Huỳnh Mẫn Đạt

49.840

29.900

24.920

1039

Huỳnh Ngọc Đủ

25.810

15.490

12.910

1040

Huỳnh Ngọc Huệ

Điện Biên Phủ

Hà Huy Tập

64.390

13.330

11.960

10.360

9.030

38.630

8.000

7.180

6.220

5.420

32.200

6.670

5.980

5.180

4.520

Hà Huy Tập

Cuối đường

50.240

13.170

11.420

9.910

8.590

30.140

7.900

6.850

5.950

5.150

25.120

6.590

5.710

4.960

4.300

1041

Huỳnh Tấn Phát

30 tháng 4

Phan Đăng Lưu

75.140

25.050

21.620

17.710

15.250

45.080

15.030

12.970

10.630

9.150

37.570

12.530

10.810

8.860

7.630

Phan Đăng Lưu

Hồ Nguyên Trừng

62.290

24.260

20.630

16.890

13.990

37.370

14.560

12.380

10.130

8.390

31.150

12.130

10.320

8.450

7.000

1042

Huỳnh Thị Bảo Hòa

Đoạn 7,5m

10.980

4.190

3.470

2.810

2.220

6.590

2.510

2.080

1.690

1.330

5.490

2.100

1.740

1.410

1.110

Đoạn 5,5m

10.290

4.190

3.470

2.810

2.220

6.170

2.510

2.080

1.690

1.330

5.150

2.100

1.740

1.410

1.110

1043

Huỳnh Thị Một

22.640

13.580

11.320

1044

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Đình Dương

Nguyễn Văn Linh

101.730

39.350

33.550

28.790

24.780

61.040

23.610

20.130

17.270

14.870

50.870

19.680

16.780

14.400

12.390

Nguyễn Văn Linh

Chu Văn An

90.670

39.350

33.550

28.790

24.780

54.400

23.610

20.130

17.270

14.870

45.340

19.680

16.780

14.400

12.390

1045

Huỳnh Văn Gấm

27.520

16.510

13.760

1046

Huỳnh Văn Nghệ

22.980

13.790

11.490

1047

Huỳnh Xuân Nhị

18.800

11.280

9.400

1048

Hưng Hóa 1

34.830

20.900

17.420

1049

Hưng Hóa 2

39.170

23.500

19.590

1050

Hưng Hóa 3

39.170

23.500

19.590

1051

Hưng Hóa 4

39.170

23.500

19.590

1052

Hưng Hóa 5

39.030

23.420

19.520

1053

Hưng Hóa 6

38.910

23.350

19.460

1054

Hưng Hóa 7

39.170

23.500

19.590

1055

Hương Hải Thiền Sư

37.650

22.590

18.830

1056

Hướng Dương 1

12.950

7.770

6.480

1057

Hướng Dương 2

12.950

7.770

6.480

1058

K20

Lê Văn Hiến

Nguyễn Đình Chiểu

27.640

12.530

10.770

8.810

7.180

16.580

7.520

6.460

5.290

4.310

13.820

6.270

5.390

4.410

3.590

Nguyễn Đình Chiểu

Đoàn Khuê

30.510

18.310

15.260

Đoàn Khuê

Nghiêm Xuân Yêm

38.550

23.130

19.280

1059

Kiều Oánh Mậu

19.600

11.760

9.800

1060

Kiều Phụng

Tế Hanh

Phạm Hữu Nghi

13.570

8.140

6.790

Phạm Hữu Nghi

Cuối đường

12.520

7.510

6.260

1061

Kiều Sơn Đen

Đoạn 7,5m

18.250

10.950

9.130

Đoạn 5,5m

14.400

8.640

7.200

1062

Kim Đồng

29.400

17.640

14.700

1063

Kim Liên 1

7.500

4.500

3.750

1064

Kim Liên 2

7.430

4.460

3.720

1065

Kim Liên 3

7.500

4.500

3.750

1066

Kinh Dương Vương

Lý Thái Tông

Nguyễn Sinh Sắc

37.990

22.790

19.000

Nguyễn Sinh Sắc

Trần Đình Tri

33.090

19.850

16.550

1067

Kỳ Đồng

57.680

11.800

9.520

8.180

5.700

34.610

7.080

5.710

4.910

3.420

28.840

5.900

4.760

4.090

2.850

1068

Khái Đông 1

12.900

7.740

6.450

1069

Khái Đông 2

12.900

7.740

6.450

1070

Khái Đông 3

12.900

7.740

6.450

1071

Khái Đông 4

12.900

7.740

6.450

1072

Khái Tây 1

10.800

3.670

3.160

2.510

2.090

6.480

2.200

1.900

1.510

1.250

5.400

1.840

1.580

1.260

1.050

1073

Khái Tây 2

10.800

3.670

3.160

2.510

2.090

6.480

2.200

1.900

1.510

1.250

5.400

1.840

1.580

1.260

1.050

1074

Khái Tây 3

14.330

8.600

7.170

1075

Khái Tây 4

14.330

8.600

7.170

1076

Khái Tây 5

16.770

10.060

8.390

1077

Khái Tây 6

14.330

8.600

7.170

1078

Khánh An 1

12.870

7.720

6.440

1079

Khánh An 2

12.270

7.360

6.140

1080

Khánh An 3

10.550

6.330

5.280

1081

Khánh An 4

10.550

6.330

5.280

1082

Khánh An 5

12.870

7.720

6.440

1083

Khánh An 6

Đoạn 15m

19.180

11.510

9.590

Đoạn 7,5m

13.070

7.840

6.540

1084

Khánh An 7

Đoạn 7,5m

12.000

7.200

6.000

Đoạn 5,5m

10.980

6.590

5.490

1085

Khánh An 8

9.430

5.660

4.720

1086

Khánh An 9

10.550

6.330

5.280

1087

Khánh An 10

10.550

6.330

5.280

1088

Khánh An 11

13.270

7.960

6.640

1089

Khánh An 12

9.650

5.790

4.830

1090

Khúc Hạo

Ngô Quyền

Lê Chân

56.120

33.670

28.060

Lê Chân

Giáp đường quy hoạch 10,5m

32.550

19.530

16.280

1091

Khúc Thừa Dụ

30.290

18.170

15.150

1092

Khuê Bắc 1

21.870

13.120

10.940

1093

Khuê Bắc 2

21.870

13.120

10.940

1094

Khuê Bắc 3

21.870

13.120

10.940

1095

Khuê Đông

17.720

10.630

8.860

1096

Khuê Mỹ Đông 1

53.810

32.290

26.910

1097

Khuê Mỹ Đông 2

43.180

25.910

21.590

1098

Khuê Mỹ Đông 3

Đoạn 7,5m

51.810

31.090

25.910

Đoạn 5,5m

46.500

27.900

23.250

1099

Khuê Mỹ Đông 4

43.180

16.650

14.280

11.640

9.440

25.910

9.990

8.570

6.980

5.660

21.590

8.330

7.140

5.820

4.720

1100

Khuê Mỹ Đông 5

45.170

27.100

22.590

1101

Khuê Mỹ Đông 6

45.170

27.100

22.590

1102

Khuê Mỹ Đông 7

52.980

31.790

26.490

1103

Khuê Mỹ Đông 8

Đoạn 7,5m

52.980

31.790

26.490

Đoạn 5,5m

48.710

29.230

24.360

1104

Khuê Mỹ Đông 9

52.980

31.790

26.490

1105

Khuê Mỹ Đông 10

59.130

35.480

29.570

1106

Khuê Mỹ Đông 11

52.980

31.790

26.490

1107

Khuê Mỹ Đông 12

50.330

30.200

25.170

1108

Khuê Mỹ Đông 14

50.650

30.390

25.330

1109

Khuê Mỹ Đông 15

48.550

29.130

24.280

1110

Khương Hữu Dụng

18.320

10.990

9.160

1111

La Hối

24.760

14.860

12.380

1112

Lã Xuân Oai

151.300

90.780

75.650

1113

Lạc Long Quân

20.610

7.120

6.360

5.210

4.260

12.370

4.270

3.820

3.130

2.560

10.310

3.560

3.180

2.610

2.130

1114

Lâm Hoành

88.740

21.990

19.990

14.670

12.800

53.240

13.190

11.990

8.800

7.680

44.370

11.000

10.000

7.340

6.400

1115

Lâm Nhĩ

17.420

8.260

7.250

6.100

4.950

10.450

4.960

4.350

3.660

2.970

8.710

4.130

3.630

3.050

2.480

1116

Lâm Quang Thự

29.280

17.570

14.640

1117

Lê A

14.670

8.800

7.340

1118

Lê Anh Xuân

40.780

24.470

20.390

1119

Lê Ấm

25.810

15.490

12.910

1121

Lê Bình

60.600

36.360

30.300

1122

Lê Bôi

38.410

13.230

11.370

9.340

7.650

23.050

7.940

6.820

5.600

4.590

19.210

6.620

5.690

4.670

3.830

1123

Lê Cảnh Tuân

24.440

14.660

12.220

1124

Lê Cao Lãng

16.420

9.850

8.210

1125

Lê Công Kiều

Đoạn 7,5m

9.990

3.690

3.070

2.630

1.990

5.990

2.210

1.840

1.580

1.190

5.000

1.850

1.540

1.320

1.000

Đoạn 5,5m

7.380

3.340

3.070

2.630

1.990

4.430

2.000

1.840

1.580

1.190

3.690

1.670

1.540

1.320

1.000

1126

Lê Cơ

30.970

17.740

15.570

13.940

11.620

18.580

10.640

9.340

8.360

6.970

15.490

8.870

7.790

6.970

5.810

1127

Lê Chân

34.560

20.740

17.280

1128

Lê Doãn Nhạ

26.440

8.820

7.330

6.040

4.950

15.860

5.290

4.400

3.620

2.970

13.220

4.410

3.670

3.020

2.480

1129

Lê Duẩn

Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn

111.550

66.930

55.780

Trần Phú

Hoàng Hoa Thám

207.830

50.470

41.700

34.090

27.920

124.700

30.280

25.020

20.450

16.750

103.920

25.240

20.850

17.050

13.960

Hoàng Hoa Thám

Ngã ba Cai Lang

164.210

36.640

30.160

23.550

17.860

98.530

21.980

18.100

14.130

10.720

82.110

18.320

15.080

11.780

8.930

1130

Lê Duy Đình

44.660

23.510

18.170

14.560

11.020

26.800

14.110

10.900

8.740

6.610

22.330

11.760

9.090

7.280

5.510

1131

Lê Duy Lương

20.380

12.230

10.190

1132

Lê Đại

38.260

22.960

19.130

1133

Lê Đại Hành

39.600

10.440

9.020

7.360

6.010

23.760

6.260

5.410

4.420

3.610

19.800

5.220

4.510

3.680

3.010

1134

Lê Đỉnh

15.180

9.110

7.590

1135

Lê Đình Chinh

18.310

10.990

9.160

1136

Lê Đình Diên

Ngô Mây

Phạm Hùng

15.340

9.200

7.670

1137

Lê Đình Dương

135.420

42.470

37.310

31.550

24.980

81.250

25.480

22.390

18.930

14.990

67.710

21.240

18.660

15.780

12.490

1138

Lê Đình Kỵ

16.440

7.350

6.420

5.510

4.450

9.860

4.410

3.850

3.310

2.670

8.220

3.680

3.210

2.760

2.230

1139

Lê Đình Lý

Nguyễn Văn Linh

Đỗ Quang

141.200

39.190

32.810

27.890

24.040

84.720

23.510

19.690

16.730

14.420

70.600

19.600

16.410

13.950

12.020

Đỗ Quang

Nguyễn Tri Phương

117.470

39.190

32.810

27.890

24.040

70.480

23.510

19.690

16.730

14.420

58.740

19.600

16.410

13.950

12.020

Nguyễn Tri Phương

Cuối đường

86.920

31.700

27.560

23.530

20.080

52.150

19.020

16.540

14.120

12.050

43.460

15.850

13.780

11.770

10.040

1140

Lê Đình Thám

81.610

30.430

26.470

22.530

19.150

48.970

18.260

15.880

13.520

11.490

40.810

15.220

13.240

11.270

9.580

1141

Lê Độ

102.040

19.480

15.870

12.980

11.000

61.220

11.690

9.520

7.790

6.600

51.020

9.740

7.940

6.490

5.500

1142

Lê Đức Thọ

Đoạn 10,5m x 2

58.530

14.940

12.800

10.510

8.610

35.120

8.960

7.680

6.310

5.170

29.270

7.470

6.400

5.260

4.310

Đoạn 7,5m x 2

50.120

14.940

12.800

10.510

8.610

30.070

8.960

7.680

6.310

5.170

25.060

7.470

6.400

5.260

4.310

1143

Lê Hiến Mai

16.310

9.790

8.160

1144

Lê Hồng Phong

122.060

42.470

37.310

31.550

24.980

73.240

25.480

22.390

18.930

14.990

61.030

21.240

18.660

15.780

12.490

1145

Lê Hồng Sơn

28.650

17.190

14.330

1146

Lê Hữu Kiều

23.750

14.250

11.880

1147

Lê Hữu Khánh

33.780

20.270

16.890

1148

Lê Hữu Trác

41.820

22.850

18.690

15.030

12.220

25.090

13.710

11.210

9.020

7.330

20.910

11.430

9.350

7.520

6.110

1149

Lê Hy

20.530

12.320

10.270

1150

Lê Hy Cát

33.600

12.320

10.580

8.660

7.050

20.160

7.390

6.350

5.200

4.230

16.800

6.160

5.290

4.330

3.530

1151

Lê Kim Lăng

25.850

15.510

12.930

1152

Lê Khắc Cần

45.230

27.140

22.620

1153

Lê Khôi

50.190

30.110

25.100

1154

Lê Lai

Lê Lợi

Nguyễn Thị Minh Khai

63.980

35.390

24.770

22.730

18.560

38.390

21.230

14.860

13.640

11.140

31.990

17.700

12.390

11.370

9.280

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối đường

57.250

28.040

23.980

20.220

16.700

34.350

16.820

14.390

12.130

10.020

28.630

14.020

11.990

10.110

8.350

1155

Lê Lâm

39.900

23.940

19.950

1156

Lê Lộ

92.550

55.530

46.280

1157

Lê Lợi

Đống Đa

Lý Tự Trọng

112.320

44.980

41.640

26.700

22.950

67.390

26.990

24.980

16.020

13.770

56.160

22.490

20.820

13.350

11.480

Lý Tự Trọng

Pasteur

95.710

47.340

41.570

28.970

24.890

57.430

28.400

24.940

17.380

14.930

47.860

23.670

20.790

14.490

12.450

1158

Lê Mạnh Trinh

61.780

37.070

30.890

1159

Lê Minh Trung

25.810

15.490

12.910

1160

Lê Ninh

66.820

40.090

33.410

1161

Lê Như Hổ

29.720

17.830

14.860

1162

Lê Nỗ

53.460

18.280

15.960

15.250

13.160

32.080

10.970

9.580

9.150

7.900

26.730

9.140

7.980

7.630

6.580

1163

Lê Ngân

26.730

11.370

9.800

7.570

6.160

16.040

6.820

5.880

4.540

3.700

13.370

5.690

4.900

3.790

3.080

1164

Lê Ngô Cát

54.100

20.630

18.290

14.510

12.330

32.460

12.380

10.970

8.710

7.400

27.050

10.320

9.150

7.260

6.170

1165

Lê Phụ Trần

29.050

17.430

14.530

1166

Lê Phụng Hiểu

39.800

23.880

19.900

1167

Lê Quảng Ba

Đoạn 10,5m

27.530

16.520

13.770

Đoạn 5,5m

15.090

9.050

7.550

1168

Lê Quảng Chí

Đoạn 7,5m

33.590

20.150

16.800

Đoạn 10,5m

38.360

23.020

19.180

1169

Lê Quang Đạo

135.150

29.520

24.070

20.020

16.420

81.090

17.710

14.440

12.010

9.850

67.580

14.760

12.040

10.010

8.210

1170

Lê Quang Định

14.610

8.770

7.310

1171

Lê Quang Hòa

32.280

19.370

16.140

1172

Lê Quang Sung

44.030

16.360

13.620

11.130

9.090

26.420

9.820

8.170

6.680

5.450

22.020

8.180

6.810

5.570

4.550

1173

Lê Quát

17.260

10.360

8.630

1174

Lê Quý Đôn

93.600

38.340

32.840

25.750

21.190

56.160

23.000

19.700

15.450

12.710

46.800

19.170

16.420

12.880

10.600

1175

Lê Sao

15.690

9.410

7.850

1176

Lê Sát

53.460

18.610

16.430

13.340

11.880

32.080

11.170

9.860

8.000

7.130

26.730

9.310

8.220

6.670

5.940

1177

Lê Sỹ

37.560

22.540

18.780

1178

Lê Tấn Toán

62.350

37.410

31.180

1179

Lê Tấn Trung

56.450

15.200

12.800

10.510

8.610

33.870

9.120

7.680

6.310

5.170

28.230

7.600

6.400

5.260

4.310

1180

Lê Tự Nhất Thống

12.360

7.420

6.180

1181

Lê Thạch

Đoạn 10,5m

33.610

10.670

8.920

7.460

6.070

20.170

6.400

5.350

4.480

3.640

16.810

5.340

4.460

3.730

3.040

Đoạn 7,5m

21.580

8.260

7.250

6.100

4.950

12.950

4.960

4.350

3.660

2.970

10.790

4.130

3.630

3.050

2.480

1182

Lê Thanh Nghị

Tiểu La

Xô Viết Nghệ Tĩnh

97.420

33.310

29.040

23.760

19.390

58.450

19.990

17.420

14.260

11.630

48.710

16.660

14.520

11.880

9.700

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cách mạng tháng 8

88.720

31.390

28.150

20.970

17.030

53.230

18.830

16.890

12.580

10.220

44.360

15.700

14.080

10.490

8.520

1183

Lê Thành Phương

11.460

6.880

5.730

1184

Lê Thánh Tôn

88.030

42.760

34.610

30.000

23.710

52.820

25.660

20.770

18.000

14.230

44.020

21.380

17.310

15.000

11.860

1185

Lê Thận

15.970

9.580

7.990

1186

Lê Thị Hồng Gấm

42.400

25.440

21.200

1187

Lê Thì Hiến

13.550

8.130

6.780

1188

Lê Thị Riêng

23.900

14.340

11.950

1189

Lê Thị Tính

30.510

15.270

12.440

10.180

7.930

18.310

9.160

7.460

6.110

4.760

15.260

7.640

6.220

5.090

3.970

1190

Lê Thị Xuyến

38.700

15.900

14.380

11.980

9.930

23.220

9.540

8.630

7.190

5.960

19.350

7.950

7.190

5.990

4.970

1191

Lê Thiện Trị

13.730

8.240

6.870

1192

Lê Thiệt

20.770

12.460

10.390

1193

Lê Thiết Hùng

19.860

11.920

9.930

1194

Lê Thước

55.970

20.400

17.510

14.280

11.630

33.580

12.240

10.510

8.570

6.980

27.990

10.200

8.760

7.140

5.820

1195

Lê Thương

12.040

7.220

6.020

1196

Lê Trí Viễn

22.830

13.700

11.420

1197

Lê Trọng Tấn

Đoạn thuộc phường An Khê

20.560

9.850

8.150

6.560

5.070

12.340

5.910

4.890

3.940

3.040

10.280

4.930

4.080

3.280

2.540

Trường Chinh

Tôn Đản

28.050

8.650

7.580

6.430

5.210

16.830

5.190

4.550

3.860

3.130

14.030

4.330

3.790

3.220

2.610

Tôn Đản

Cổng mỏ đá Phước Tường

20.150

8.190

7.180

6.070

4.920

12.090

4.910

4.310

3.640

2.950

10.080

4.100

3.590

3.040

2.460

Cổng mỏ đá Phước Tường

Cuối đường

14.660

6.650

5.810

4.930

3.980

8.800

3.990

3.490

2.960

2.390

7.330

3.330

2.910

2.470

1.990

1198

Lê Trọng Thứ

15.170

9.100

7.590

1199

Lê Trung Đình

13.160

7.900

6.580

1200

Lê Văn An

Phía có vỉa hè

20.650

8.760

7.140

5.840

4.780

12.390

5.260

4.280

3.500

2.870

10.330

4.380

3.570

2.920

2.390

Phía không có vỉa hè

18.050

8.760

7.140

5.840

4.780

10.830

5.260

4.280

3.500

2.870

9.030

4.380

3.570

2.920

2.390

1201

Lê Văn Duyệt

79.100

18.770

16.970

14.490

11.820

47.460

11.260

10.180

8.690

7.090

39.550

9.390

8.490

7.250

5.910

1202

Lê Văn Đức

58.680

35.210

29.340

1203

Lê Văn Hiến

Hồ Xuân Hương

Minh Mạng

69.030

13.780

11.760

9.630

7.850

41.420

8.270

7.060

5.780

4.710

34.520

6.890

5.880

4.820

3.930

Minh Mạng

Trần Đại Nghĩa

50.470

9.260

8.000

6.590

5.420

30.280

5.560

4.800

3.950

3.250

25.240

4.630

4.000

3.300

2.710

1204

Lê Văn Huân

33.250

19.950

16.630

1205

Lê Văn Hưu

61.940

18.710

16.060

13.210

10.810

37.160

11.230

9.640

7.930

6.490

30.970

9.360

8.030

6.610

5.410

1206

Lê Văn Linh

20.980

8.760

7.140

5.840

4.780

12.590

5.260

4.280

3.500

2.870

10.490

4.380

3.570

2.920

2.390

1207

Lê Văn Long

47.870

21.080

17.050

13.930

11.300

28.720

12.650

10.230

8.360

6.780

23.940

10.540

8.530

6.970

5.650

1208

Lê Văn Lương

52.450

12.710

10.730

8.770

7.150

31.470

7.630

6.440

5.260

4.290

26.230

6.360

5.370

4.390

3.580

1209

Lê Văn Miến

17.810

8.650

7.430

6.080

4.960

10.690

5.190

4.460

3.650

2.980

8.910

4.330

3.720

3.040

2.480

1210

Lê Văn Quý

Đoạn 7,5m x 2

105.390

63.230

52.700

Đoạn 7,5m

81.990

20.400

17.510

14.280

11.630

49.190

12.240

10.510

8.570

6.980

41.000

10.200

8.760

7.140

5.820

1211

Lê Văn Sỹ

19.700

11.820

9.850

1212

Lê Văn Tâm

37.390

22.430

18.700

1213

Lê Văn Thiêm

31.620

18.970

15.810

1214

Lê Văn Thịnh

30.400

18.240

15.200

1215

Lê Văn Thủ

31.170

18.700

15.590

1216

Lê Văn Thứ

41.130

14.850

12.100

9.900

8.100

24.680

8.910

7.260

5.940

4.860

20.570

7.430

6.050

4.950

4.050

1217

Lê Vĩnh Huy

38.340

17.740

15.570

14.160

11.620

23.000

10.640

9.340

8.500

6.970

19.170

8.870

7.790

7.080

5.810

1218

Lê Vĩnh Khanh

Đoạn 7,5m

21.950

8.260

7.250

6.100

4.950

13.170

4.960

4.350

3.660

2.970

10.980

4.130

3.630

3.050

2.480

Đoạn 5,5m

17.130

10.280

8.570

1219

Liêm Lạc 1

14.090

8.450

7.050

1220

Liêm Lạc 2

10.430

6.260

5.220

1221

Liêm Lạc 3

10.160

6.100

5.080

1222

Liêm Lạc 4

10.430

6.260

5.220

1223

Liêm Lạc 5

10.430

6.260

5.220

1224

Liêm Lạc 6

10.430

6.260

5.220

1225

Liêm Lạc 7

10.430

6.260

5.220

1226

Liêm Lạc 8

10.430

6.260

5.220

1227

Liêm Lạc 9

10.430

6.260

5.220

1228

Liêm Lạc 10

10.430

6.260

5.220

1229

Liêm Lạc 11

10.430

6.260

5.220

1230

Liêm Lạc 12

10.560

6.340

5.280

1231

Liêm Lạc 14

10.560

6.340

5.280

1232

Liêm Lạc 15

10.560

6.340

5.280

1233

Liêm Lạc 16

10.560

6.340

5.280

1234

Liêm Lạc 17

10.560

6.340

5.280

1235

Liêm Lạc 18

10.560

6.340

5.280

1236

Liêm Lạc 19

10.560

6.340

5.280

1237

Liêm Lạc 20

10.720

6.430

5.360

1238

Liêm Lạc 21

10.320

6.190

5.160

1239

Liêm Lạc 22

10.560

6.340

5.280

1240

Liêm Lạc 24

14.090

8.450

7.050

1241

Liêm Lạc 25

10.430

6.260

5.220

1242

Loseby

140.730

84.440

70.370

1243

Lỗ Giáng 1

15.980

9.590

7.990

1244

Lỗ Giáng 2

15.980

9.590

7.990

1245

Lỗ Giáng 3

15.980

9.590

7.990

1246

Lỗ Giáng 4

14.710

8.830

7.360

1247

Lỗ Giáng 5

14.710

8.830

7.360

1248

Lỗ Giáng 6

14.710

8.830

7.360

1249

Lỗ Giáng 7

14.710

8.830

7.360

1250

Lỗ Giáng 8

14.710

8.830

7.360

1251

Lỗ Giáng 9

14.710

8.830

7.360

1252

Lỗ Giáng 10

14.710

8.830

7.360

1253

Lỗ Giáng 11

14.710

8.830

7.360

1254

Lỗ Giáng 12

13.930

8.360

6.970

1255

Lỗ Giáng 14

13.930

8.360

6.970

1256

Lỗ Giáng 15

13.980

8.390

6.990

1257

Lỗ Giáng 16

13.930

8.360

6.970

1258

Lỗ Giáng 17

13.930

8.360

6.970

1259

Lỗ Giáng 18

13.930

8.360

6.970

1260

Lỗ Giáng 19

13.900

8.340

6.950

1261

Lỗ Giáng 20

13.800

8.280

6.900

1262

Lỗ Giáng 21

13.570

8.140

6.790

1263

Lỗ Giáng 22

13.570

8.140

6.790

1264

Lỗ Giáng 23

13.570

8.140

6.790

1265

Lỗ Giáng 24

13.540

8.120

6.770

1266

Lộc Ninh

14.890

8.930

7.450

1267

Lộc Phước 1

20.750

12.830

11.090

9.100

7.440

12.450

7.700

6.650

5.460

4.460

10.380

6.420

5.550

4.550

3.720

1268

Lư Giang

19.420

11.650

9.710

1269

Lương Đắc Bằng

11.460

6.880

5.730

1270

Lương Định Của

35.170

10.130

9.020

7.360

6.010

21.100

6.080

5.410

4.420

3.610

17.590

5.070

4.510

3.680

3.010

1271

Lương Hữu Khánh

33.120

19.870

16.560

1272

Lương Khánh Thiện

22.500

13.500

11.250

1273

Lương Khắc Ninh

14.090

8.450

7.050

1274

Lương Ngọc Quyến

66.860

21.080

17.050

13.930

11.300

40.120

12.650

10.230

8.360

6.780

33.430

10.540

8.530

6.970

5.650

1275

Lương Nhữ Hộc

Tiểu La

Phan Đăng Lưu

67.210

40.330

33.610

Phan Đăng Lưu

Cuối đường

42.560

18.190

15.670

13.540

11.700

25.540

10.910

9.400

8.120

7.020

21.280

9.100

7.840

6.770

5.850

1276

Lương Thế Vinh

41.040

21.410

18.070

14.290

11.650

24.620

12.850

10.840

8.570

6.990

20.520

10.710

9.040

7.150

5.830

1277

Lương Thúc Kỳ

23.920

14.350

11.960

1278

Lương Trúc Đàm

27.260

16.360

13.630

1279

Lương Văn Can

25.630

7.960

6.490

5.310

4.340

15.380

4.780

3.890

3.190

2.600

12.820

3.980

3.250

2.660

2.170

1280

Lưu Đình Chất

14.160

8.500

7.080

1281

Lưu Hữu Phước

31.620

18.970

15.810

1282

Lưu Nhân Chú

20.860

12.520

10.430

1283

Lưu Quang Thuận

42.130

17.670

15.260

12.530

10.260

25.280

10.600

9.160

7.520

6.160

21.070

8.840

7.630

6.270

5.130

1284

Lưu Quang Vũ

10.800

3.670

3.160

2.510

2.090

6.480

2.200

1.900

1.510

1.250

5.400

1.840

1.580

1.260

1.050

1285

Lưu Quý Kỳ

49.130

18.610

16.430

14.550

11.880

29.480

11.170

9.860

8.730

7.130

24.570

9.310

8.220

7.280

5.940

1286

Lưu Trùng Dương

15.970

9.580

7.990

1287

Lưu Trọng Lư

37.720

22.630

18.860

1288

Lưu Văn Lang

37.400

7.610

6.520

5.340

4.360

22.440

4.570

3.910

3.200

2.620

18.700

3.810

3.260

2.670

2.180

1289

Lý Chính Thắng

17.480

10.490

8.740

1290

Lý Đạo Thành

36.700

22.020

18.350

1291

Lý Nam Đế

85.550

51.330

42.780

1292

Lý Nhân Tông

Thân Cảnh Phúc

Phan Đăng Lưu

44.400

26.640

22.200

Phan Đăng Lưu

Cuối đường

40.160

24.100

20.080

1293

Lý Nhật Quang

Đoạn 10,5m

32.620

19.570

16.310

Đoạn 7,5m

24.750

14.850

12.380

Đoạn 5,5m

19.020

11.410

9.510

1294

Lý Tế Xuyên

20.600

12.360

10.300

1295

Lý Tử Tấn

41.800

25.080

20.900

1296

Lý Tự Trọng

Bạch Đằng

Hải Hồ

92.270

45.460

30.660

24.980

20.440

55.360

27.280

18.400

14.990

12.260

46.140

22.730

15.330

12.490

10.220

Hải Hồ

Thanh Sơn

84.470

19.070

16.390

13.410

10.920

50.680

11.440

9.830

8.050

6.550

42.240

9.540

8.200

6.710

5.460

1297

Lý Thái Tổ

157.640

44.740

36.940

27.310

22.220

94.580

26.840

22.160

16.390

13.330

78.820

22.370

18.470

13.660

11.110

1298

Lý Thái Tông

Nguyễn Tất Thành

Hà Hồi

47.630

13.150

10.710

8.540

6.370

28.580

7.890

6.430

5.120

3.820

23.820

6.580

5.360

4.270

3.190

Hà Hồi

Cuối đường

40.370

13.740

11.200

8.920

6.660

24.220

8.240

6.720

5.350

4.000

20.190

6.870

5.600

4.460

3.330

1299

Lý Thánh Tông

69.560

41.740

34.780

1300

Lý Thường Kiệt

104.230

34.510

29.960

24.440

19.930

62.540

20.710

17.980

14.660

11.960

52.120

17.260

14.980

12.220

9.970

1301

Lý Triện

40.920

13.170

10.850

9.390

7.450

24.550

7.900

6.510

5.630

4.470

20.460

6.590

5.430

4.700

3.730

1302

Lý Văn Phức

26.380

15.830

13.190

1303

Lý Văn Tố

52.360

31.420

26.180

1304

Mạc Cửu

32.350

19.410

16.180

1305

Mạc Đăng Doanh

25.590

15.350

12.800

1306

Mạc Đăng Dung

25.590

15.350

12.800

1307

Mạc Đĩnh Chi

70.840

35.740

30.710

25.140

20.470

42.500

21.440

18.430

15.080

12.280

35.420

17.870

15.360

12.570

10.240

1308

Mạc Thị Bưởi

37.530

22.520

18.770

1309

Mạc Thiên Tích

Nguyễn Đình Chiểu

Đoàn Khuê

21.340

12.800

10.670

Đoàn Khuê

Anh Thơ

32.350

19.410

16.180

1310

Mai Am

44.820

16.720

14.770

12.550

10.920

26.890

10.030

8.860

7.530

6.550

22.410

8.360

7.390

6.280

5.460

1311

Mai Anh Tuấn

15.780

9.470

7.890

1312

Mai Chí Thọ

Nguyễn Đình Thi

Nguyễn Phước Lan

31.300

18.780

15.650

Nguyễn Phước Lan

Võ Chí Công

26.010

15.610

13.010

Võ Chí Công

Võ An Ninh

42.970

25.780

21.490

1313

Mai Dị

Tiểu La

Lê Bá Trinh

39.530

17.740

15.570

14.160

11.620

23.720

10.640

9.340

8.500

6.970

19.770

8.870

7.790

7.080

5.810

Lê Bá Trinh

Lê Thanh Nghị

43.050

17.740

15.570

14.160

11.620

25.830

10.640

9.340

8.500

6.970

21.530

8.870

7.790

7.080

5.810

1314

Mai Đăng Chơn

Trần Đại Nghĩa

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

34.500

4.540

3.870

3.170

2.590

20.700

2.720

2.320

1.900

1.550

17.250

2.270

1.940

1.590

1.300

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

26.290

4.290

3.670

3.000

2.450

15.770

2.570

2.200

1.800

1.470

13.150

2.150

1.840

1.500

1.230

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

giáp Quảng Nam

19.160

3.410

2.930

2.390

1.950

11.500

2.050

1.760

1.430

1.170

9.580

1.710

1.470

1.200

980

1315

Mai Hắc Đế

85.550

23.550

20.310

12.880

10.680

51.330

14.130

12.190

7.730

6.410

42.780

11.780

10.160

6.440

5.340

1316

Mai Lão Bạng

32.360

16.450

14.580

12.320

10.590

19.420

9.870

8.750

7.390

6.350

16.180

8.230

7.290

6.160

5.300

1317

Mai Thúc Lân

Nguyễn Văn Thoại

Đỗ Bá

96.840

29.520

24.070

20.020

16.420

58.100

17.710

14.440

12.010

9.850

48.420

14.760

12.040

10.010

8.210

Đỗ Bá

Ngô Thi Sĩ

112.730

29.520

24.070

20.020

16.420

67.640

17.710

14.440

12.010

9.850

56.370

14.760

12.040

10.010

8.210

Ngô Thi Sĩ

Phan Tứ

89.860

29.520

24.070

20.020

16.420

53.920

17.710

14.440

12.010

9.850

44.930

14.760

12.040

10.010

8.210

1318

Mai Văn Ngọc

11.540

6.920

5.770

1319

Mai Xuân Thưởng

47.280

16.850

14.620

11.590

8.470

28.370

10.110

8.770

6.950

5.080

23.640

8.430

7.310

5.800

4.240

1320

Man Thiện

54.160

32.500

27.080

1321

Mân Quang 1

19.300

11.580

9.650

1322

Mân Quang 2

19.300

11.580

9.650

1323

Mân Quang 3

19.300

11.580

9.650

1324

Mân Quang 4

19.300

14.120

12.190

10.010

8.190

11.580

8.470

7.310

6.010

4.910

9.650

7.060

6.100

5.010

4.100

1325

Mân Quang 5

23.770

14.120

12.190

10.010

8.190

14.260

8.470

7.310

6.010

4.910

11.890

7.060

6.100

5.010

4.100

1326

Mân Quang 6

16.630

9.980

8.320

1327

Mân Quang 7

16.880

10.130

8.440

1328

Mân Quang 8

26.590

12.830

11.090

9.590

8.300

15.950

7.700

6.650

5.750

4.980

13.300

6.420

5.550

4.800

4.150

1329

Mân Quang 9

25.340

15.200

12.670

1330

Mân Quang 10

25.340

15.200

12.670

1331

Mân Quang 11

25.340

15.200

12.670

1332

Mân Quang 12

18.610

11.170

9.310

1333

Mân Quang 14

18.610

12.830

11.090

9.590

8.300

11.170

7.700

6.650

5.750

4.980

9.310

6.420

5.550

4.800

4.150

1334

Mân Quang 15

18.530

11.120

9.270

1335

Mân Quang 16

18.610

11.170

9.310

1336

Mân Quang 17

18.610

11.170

9.310

1337

Mân Quang 18

18.610

11.170

9.310

1338

Mân Thái 1

22.200

13.370

11.440

9.330

7.570

13.320

8.020

6.860

5.600

4.540

11.100

6.690

5.720

4.670

3.790

1339

Mẹ Hiền

24.920

11.840

10.160

8.110

6.020

14.950

7.100

6.100

4.870

3.610

12.460

5.920

5.080

4.060

3.010

1340

Mẹ Nhu

31.160

11.840

10.160

8.110

6.020

18.700

7.100

6.100

4.870

3.610

15.580

5.920

5.080

4.060

3.010

1341

Mẹ Suốt

11.290

5.310

4.740

3.780

3.090

6.770

3.190

2.840

2.270

1.850

5.650

2.660

2.370

1.890

1.550

1342

Mẹ Thứ

Đoạn 10,5m

29.490

17.690

14.750

Đoạn 7,5m

18.250

10.950

9.130

1343

Mê Linh

Đoạn 11,25m x 2

21.500

12.900

10.750

Đoạn 15m

21.230

12.740

10.620

1344

Minh Mạng

Đoạn 15m x 2

74.810

44.890

37.410

Đoạn 7,5m x 2

47.930

28.760

23.970

Đoạn 20m

60.060

36.040

30.030

Đoạn 15m

42.850

25.710

21.430

Đoạn 10,5m

26.600

15.960

13.300

Đoạn 7,5m

23.200

13.920

11.600

1345

Morrison

92.130

21.530

18.400

15.010

12.240

55.280

12.920

11.040

9.010

7.340

46.070

10.770

9.200

7.510

6.120

1346

Mộc Bài 1

21.320

12.790

10.660

1347

Mộc Bài 2

21.320

12.790

10.660

1348

Mộc Bài 3

21.320

12.790

10.660

1349

Mộc Bài 4

21.320

12.790

10.660

1350

Mộc Bài 5

24.780

14.870

12.390

1351

Mộc Bài 6

22.120

13.270

11.060

1352

Mộc Bài 7

16.810

10.090

8.410

1353

Mộc Bài 8

16.810

10.090

8.410

1354

Mộc Bài 9

16.810

10.090

8.410

1355

Mộc Sơn 1

29.160

6.390

5.490

4.490

3.660

17.500

3.830

3.290

2.690

2.200

14.580

3.200

2.750

2.250

1.830

1356

Mộc Sơn 2

29.160

17.500

14.580

1357

Mộc Sơn 3

32.670

6.390

5.490

4.490

3.660

19.600

3.830

3.290

2.690

2.200

16.340

3.200

2.750

2.250

1.830

1358

Mộc Sơn 4

43.330

26.000

21.670

1359

Mộc Sơn 5

28.170

6.390

5.490

4.490

3.660

16.900

3.830

3.290

2.690

2.200

14.090

3.200

2.750

2.250

1.830

1360

Mộc Sơn 6

25.650

15.390

12.830

1361

Mộc Sơn 7

44.880

26.930

22.440

1362

Mỹ An 1

41.070

24.640

20.540

1363

Mỹ An 2

40.000

24.000

20.000

1364

Mỹ An 3

40.000

24.000

20.000

1365

Mỹ An 4

39.470

23.680

19.740

1366

Mỹ An 5

40.110

24.070

20.060

1367

Mỹ An 6

40.110

24.070

20.060

1368

Mỹ An 7

40.110

24.070

20.060

1369

Mỹ An 8

40.110

24.070

20.060

1370

Mỹ An 9

40.110

24.070

20.060

1371

Mỹ An 10

40.110

24.070

20.060

1372

Mỹ An 11

37.040

22.220

18.520

1373

Mỹ An 12

37.040

22.220

18.520

1374

Mỹ An 14

37.040

22.220

18.520

1375

Mỹ An 15

37.040

22.220

18.520

1376

Mỹ An 16

37.040

22.220

18.520

1377

Mỹ An 17

41.410

24.850

20.710

1378

Mỹ An 18

31.810

19.090

15.910

1379

Mỹ An 19

33.480

20.090

16.740

1380

Mỹ An 20

33.480

20.090

16.740

1381

Mỹ An 21

33.480

20.090

16.740

1382

Mỹ An 22

33.480

20.090

16.740

1383

Mỹ An 23

33.480

20.090

16.740

1384

Mỹ An 24

33.480

20.090

16.740

1385

Mỹ An 25

33.480

20.090

16.740

1386

Mỹ An 26

30.400

18.240

15.200

1387

Mỹ Đa Đông 1

Đoạn 5,5m

49.850

29.910

24.930

Đoạn 4,0m

34.390

20.630

17.200

1388

Mỹ Đa Đông 2

49.590

29.750

24.800

1389

Mỹ Đa Đông 3

49.590

29.750

24.800

1390

Mỹ Đa Đông 4

34.390

20.630

17.200

1391

Mỹ Đa Đông 5

49.590

29.750

24.800

1392

Mỹ Đa Đông 6

36.450

21.870

18.230

1393

Mỹ Đa Đông 7

36.450

21.870

18.230

1394

Mỹ Đa Đông 8

Đoạn 4m

34.390

17.670

15.260

12.530

10.260

20.630

10.600

9.160

7.520

6.160

17.200

8.840

7.630

6.270

5.130

Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên

32.670

17.670

15.260

12.530

10.260

19.600

10.600

9.160

7.520

6.160

16.340

8.840

7.630

6.270

5.130

1395

Mỹ Đa Đông 9

41.590

24.950

20.800

1396

Mỹ Đa Đông 10

49.590

17.670

15.260

12.530

10.260

29.750

10.600

9.160

7.520

6.160

24.800

8.840

7.630

6.270

5.130

1397

Mỹ Đa Đông 11

41.590

24.950

20.800

1398

Mỹ Đa Đông 12

51.370

17.670

15.260

12.530

10.260

30.820

10.600

9.160

7.520

6.160

25.690

8.840

7.630

6.270

5.130

1399

Mỹ Đa Tây 1

30.430

18.260

15.220

1400

Mỹ Đa Tây 2

30.870

18.520

15.440

1401

Mỹ Đa Tây 3

30.870

18.520

15.440

1402

Mỹ Đa Tây 4

31.730

19.040

15.870

1403

Mỹ Đa Tây 5

31.500

18.900

15.750

1404

Mỹ Đa Tây 6

31.500

18.900

15.750

1405

Mỹ Đa Tây 7

31.500

18.900

15.750

1406

Mỹ Đa Tây 8

31.580

18.950

15.790

1407

Mỹ Đa Tây 9

34.210

20.530

17.110

1408

Mỹ Đa Tây 10

Đoạn 7,5m

29.380

17.630

14.690

Đoạn 5,5m

28.510

17.110

14.260

1409

Mỹ Đa Tây 11

25.490

15.290

12.750

1410

Mỹ Đa Tây 12

29.380

17.630

14.690

1411

Mỹ Khê 1

58.960

21.240

18.420

14.170

12.170

35.380

12.740

11.050

8.500

7.300

29.480

10.620

9.210

7.090

6.090

1412

Mỹ Khê 2

56.790

21.240

18.420

14.170

12.170

34.070

12.740

11.050

8.500

7.300

28.400

10.620

9.210

7.090

6.090

1413

Mỹ Khê 3

58.300

21.240

18.420

14.170

12.170

34.980

12.740

11.050

8.500

7.300

29.150

10.620

9.210

7.090

6.090

1414

Mỹ Khê 4

58.300

21.240

18.420

14.170

12.170

34.980

12.740

11.050

8.500

7.300

29.150

10.620

9.210

7.090

6.090

1415

Mỹ Khê 5

58.300

21.240

18.420

14.170

12.170

34.980

12.740

11.050

8.500

7.300

29.150

10.620

9.210

7.090

6.090

1416

Mỹ Khê 6

64.820

21.240

18.420

14.170

12.170

38.890

12.740

11.050

8.500

7.300

32.410

10.620

9.210

7.090

6.090

1417

Mỹ Khê 7

57.910

23.370

20.260

15.580

13.390

34.750

14.020

12.160

9.350

8.030

28.960

11.690

10.130

7.790

6.700

1418

Mỹ Khê 8

59.030

23.370

20.260

15.850

12.930

35.420

14.020

12.160

9.510

7.760

29.520

11.690

10.130

7.930

6.470

1419

Mỹ Thị

25.760

11.330

9.790

7.990

6.490

15.460

6.800

5.870

4.790

3.890

12.880

5.670

4.900

4.000

3.250

1420

Nại Hiên Đông 1

17.970

10.780

8.990

1421

Nại Hiên Đông 2

17.970

10.780

8.990

1422

Nại Hiên Đông 3

17.970

10.780

8.990

1423

Nại Hiên Đông 4

17.970

10.780

8.990

1424

Nại Hiên Đông 5

17.970

10.780

8.990

1425

Nại Hiên Đông 6

18.180

10.910

9.090

1426

Nại Hiên Đông 7

17.970

10.780

8.990

1427

Nại Hiên Đông 8

17.970

10.780

8.990

1428

Nại Hiên Đông 9

17.970

10.780

8.990

1429

Nại Hiên Đông 10

17.970

10.780

8.990

1430

Nại Hiên Đông 11

17.850

10.710

8.930

1431

Nại Hiên Đông 12

18.260

10.960

9.130

1432

Nại Hiên Đông 14

18.260

10.960

9.130

1433

Nại Hiên Đông 15

17.970

10.780

8.990

1434

Nại Hiên Đông 16

17.970

10.780

8.990

1435

Nại Hiên Đông 17

17.970

10.780

8.990

1436

Nại Hiên Đông 18

17.970

10.780

8.990

1437

Nại Hiên Đông 19

25.220

15.130

12.610

1438

Nại Hiên Đông 20

25.220

15.130

12.610

1439

Nại Hưng 1

31.490

18.890

15.750

1440

Nại Hưng 2

22.430

13.460

11.220

1441

Nại Nam

40.510

24.310

20.260

1442

Nại Nam 2

59.190

35.510

29.600

1443

Nại Nam 3

59.390

35.630

29.700

1444

Nại Nam 4

Đoạn 10,5m

59.390

35.630

29.700

Đoạn 7,5m

49.220

29.530

24.610

1445

Nại Nam 5

49.220

29.530

24.610

1446

Nại Nam 6

49.220

29.530

24.610

1447

Nại Nam 7

49.220

29.530

24.610

1448

Nại Nam 8

49.400

29.640

24.700

1449

Nại Nghĩa 1

16.560

9.940

8.280

1450

Nại Nghĩa 2

16.560

9.940

8.280

1451

Nại Nghĩa 3

16.480

9.890

8.240

1452

Nại Nghĩa 4

16.170

9.700

8.090

1453

Nại Nghĩa 5

16.560

9.940

8.280

1454

Nại Nghĩa 6

16.560

9.940

8.280

1455

Nại Nghĩa 7

16.730

10.040

8.370

1456

Nại Tú 1

26.120

15.670

13.060

1457

Nại Tú 2

40.010

24.010

20.010

1458

Nại Tú 3

32.500

19.500

16.250

1459

Nại Tú 4

38.000

22.800

19.000

1460

Nại Thịnh 1

21.880

13.130

10.940

1461

Nại Thịnh 2

22.130

13.280

11.070

1462

Nại Thịnh 3

20.730

12.440

10.370

1463

Nại Thịnh 4

20.730

12.440

10.370

1464

Nại Thịnh 5

22.750

13.650

11.380

1465

Nại Thịnh 6

22.750

13.650

11.380

1466

Nại Thịnh 7

22.750

13.650

11.380

1467

Nại Thịnh 8

22.750

13.650

11.380

1468

Nại Thịnh 9

23.930

14.360

11.970

1469

Nại Thịnh 10

22.750

13.650

11.380

1470

Nại Thịnh 11

22.400

13.440

11.200

1471

Nại Thịnh 12

22.430

13.460

11.220

1472

Nam Cao

27.460

8.940

7.980

6.810

5.580

16.480

5.360

4.790

4.090

3.350

13.730

4.470

3.990

3.410

2.790

1473

Nam An 1

22.770

14.120

12.190

10.010

8.190

13.660

8.470

7.310

6.010

4.910

11.390

7.060

6.100

5.010

4.100

1474

Nam An 2

22.770

14.120

12.190

10.010

8.190

13.660

8.470

7.310

6.010

4.910

11.390

7.060

6.100

5.010

4.100

1475

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

An Nông

cầu Hòa Phước

26.090

4.130

3.540

2.900

2.370

15.650

2.480

2.120

1.740

1.420

13.050

2.070

1.770

1.450

1.190

1476

Nam Sơn 1

42.750

19.680

16.850

14.550

11.880

25.650

11.810

10.110

8.730

7.130

21.380

9.840

8.430

7.280

5.940

1477

Nam Sơn 2

35.240

21.140

17.620

1478

Nam Sơn 3

35.100

21.060

17.550

1479

Nam Sơn 4

35.240

21.140

17.620

1480

Nam Sơn 5

30.470

18.280

15.240

1481

Nam Thành

15.950

4.380

3.750

3.070

2.520

9.570

2.630

2.250

1.840

1.510

7.980

2.190

1.880

1.540

1.260

1482

Nam Thọ 1

22.210

13.330

11.110

1483

Nam Thọ 2

22.420

13.450

11.210

1484

Nam Thọ 3

22.420

14.120

12.190

10.010

8.190

13.450

8.470

7.310

6.010

4.910

11.210

7.060

6.100

5.010

4.100

1485

Nam Thọ 4

23.300

13.980

11.650

1486

Nam Thọ 5

24.140

14.480

12.070

1487

Nam Thọ 6

22.420

13.450

11.210

1488

Nam Thọ 7

22.420

14.120

12.190

10.010

8.190

13.450

8.470

7.310

6.010

4.910

11.210

7.060

6.100

5.010

4.100

1489

Nam Trân

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tường Phổ

39.100

23.460

19.550

Nguyễn Tường Phổ

Hoàng Thị Loan

35.290

21.170

17.650

1490

Ninh Tốn

32.640

19.580

16.320

1491

Non Nước

38.310

9.190

7.870

6.440

5.250

22.990

5.510

4.720

3.860

3.150

19.160

4.600

3.940

3.220

2.630

1492

Nơ Trang Long

37.550

22.530

18.780

1493

Núi Thành

Trưng Nữ Vương

Duy Tân

94.610

36.140

31.090

25.390

21.010

56.770

21.680

18.650

15.230

12.610

47.310

18.070

15.550

12.700

10.510

Duy Tân

Phan Đăng Lưu

69.650

24.220

20.860

19.500

16.270

41.790

14.530

12.520

11.700

9.760

34.830

12.110

10.430

9.750

8.140

Phan Đăng Lưu

Cách Mạng Tháng 8

60.490

18.610

16.960

16.010

13.090

36.290

11.170

10.180

9.610

7.850

30.250

9.310

8.480

8.010

6.550

1494

Nước Mặn 1

29.720

17.830

14.860

1495

Nước Mặn 2

29.270

17.560

14.640

1496

Nước Mặn 3

29.720

17.830

14.860

1497

Nước Mặn 4

29.720

17.830

14.860

1498

Nước Mặn 5

29.720

17.830

14.860

1499

Nước Mặn 6

29.720

17.830

14.860

1500

Nước Mặn 7

29.720

17.830

14.860

1501

Nước Mặn 8

29.720

17.830

14.860

1502

Nghiêm Xuân Yêm

41.320

13.780

11.850

9.690

7.900

24.790

8.270

7.110

5.810

4.740

20.660

6.890

5.930

4.850

3.950

1503

Ngọc Hân

46.180

27.710

23.090

1504

Ngọc Hồi

25.740

15.440

12.870

1505

Ngô Cao Lãng

53.840

32.300

26.920

1506

Ngô Chân Lưu

15.090

8.990

7.880

6.440

5.270

9.050

5.390

4.730

3.860

3.160

7.550

4.500

3.940

3.220

2.640

1507

Ngô Chi Lan

31.490

16.450

14.580

12.320

10.590

18.890

9.870

8.750

7.390

6.350

15.750

8.230

7.290

6.160

5.300

1508

Ngô Đức Kế

25.030

15.020

12.520

1509

Ngô Gia Khảm

35.540

11.960

9.960

8.420

5.900

21.320

7.180

5.980

5.050

3.540

17.770

5.980

4.980

4.210

2.950

1510

Ngô Gia Tự

Hải Phòng

Hùng Vương

107.900

39.740

34.170

28.040

24.890

64.740

23.840

20.500

16.820

14.930

53.950

19.870

17.090

14.020

12.450

Hùng Vương

Trần Bình Trọng

106.570

39.740

34.170

28.040

24.890

63.940

23.840

20.500

16.820

14.930

53.290

19.870

17.090

14.020

12.450

1511

Ngô Huy Diễn

32.280

19.370

16.140

1512

Ngô Mây

15.210

9.130

7.610

1513

Ngô Nhân Tịnh

17.830

8.260

7.250

6.100

4.950

10.700

4.960

4.350

3.660

2.970

8.920

4.130

3.630

3.050

2.480

1514

Ngô Quang Huy

59.450

20.400

17.510

14.280

11.630

35.670

12.240

10.510

8.570

6.980

29.730

10.200

8.760

7.140

5.820

1515

Ngô Quyền

Nguyễn Văn Thoại

Phạm Văn Đồng

70.690

27.140

20.560

15.970

13.710

42.410

16.280

12.340

9.580

8.230

35.350

13.570

10.280

7.990

6.860

Phạm Văn Đồng

Nguyễn Trung Trực

62.490

20.410

17.410

13.500

11.640

37.490

12.250

10.450

8.100

6.980

31.250

10.210

8.710

6.750

5.820

Nguyễn Trung Trực

Trương Định

53.390

18.030

15.480

12.930

11.450

32.030

10.820

9.290

7.760

6.870

26.700

9.020

7.740

6.470

5.730

Trương Định

Yết Kiêu

49.030

14.460

12.290

10.090

8.270

29.420

8.680

7.370

6.050

4.960

24.520

7.230

6.150

5.050

4.140

1516

Ngô Sĩ Liên

Nguyễn Lương Bằng

chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên

26.180

9.280

7.690

6.350

5.200

15.710

5.570

4.610

3.810

3.120

13.090

4.640

3.850

3.180

2.600

Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)

12.220

6.460

5.550

4.300

3.480

7.330

3.880

3.330

2.580

2.090

6.110

3.230

2.780

2.150

1.740

1517

Ngô Tất Tố

58.440

35.060

29.220

1518

Ngô Thế Lân

21.910

8.260

7.250

6.100

4.950

13.150

4.960

4.350

3.660

2.970

10.960

4.130

3.630

3.050

2.480

1519

Ngô Thế Vinh

37.010

22.210

18.510

1520

Ngô Thì Hiệu

27.470

16.480

13.740

1521

Ngô Thì Hương

20.210

12.130

10.110

1522

Ngô Thị Liễu

40.230

24.140

20.120

1523

Ngô Thì Sĩ

Võ Nguyên Giáp

Lê Quang Đạo

110.650

66.390

55.330

Lê Quang Đạo

Mai Thúc Lân

86.920

16.960

14.560

11.960

9.810

52.150

10.180

8.740

7.180

5.890

43.460

8.480

7.280

5.980

4.910

Mai Thúc Lân

Châu Thị Vĩnh Tế

83.270

16.960

14.560

11.960

9.810

49.960

10.180

8.740

7.180

5.890

41.640

8.480

7.280

5.980

4.910

1524

Ngô Thì Trí

17.820

10.690

8.910

1525

Ngô Thì Nhậm

Tôn Đức Thắng

đường sắt

36.020

9.280

7.690

6.350

5.200

21.610

5.570

4.610

3.810

3.120

18.010

4.640

3.850

3.180

2.600

Đoạn còn lại

27.090

8.410

6.990

5.770

4.720

16.250

5.050

4.190

3.460

2.830

13.550

4.210

3.500

2.890

2.360

1526

Ngô Tử Hạ

10.580

6.350

5.290

1527

Ngô Trí Hòa

21.960

13.180

10.980

1528

Ngô Văn Sở

Tôn Đức Thắng

Ninh Tốn

49.360

29.620

24.680

Ninh Tốn

Đoàn Phú Tứ

33.240

19.940

16.620

1529

Ngô Viết Hữu

14.080

3.920

3.380

2.770

2.270

8.450

2.350

2.030

1.660

1.360

7.040

1.960

1.690

1.390

1.140

1530

Ngô Xuân Thu

Nguyễn Văn Cừ

giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)

11.930

4.000

3.440

2.810

2.280

7.160

2.400

2.060

1.690

1.370

5.970

2.000

1.720

1.410

1.140

Đoạn còn lại

8.790

4.000

3.440

2.810

2.280

5.270

2.400

2.060

1.690

1.370

4.400

2.000

1.720

1.410

1.140

1531

Ngũ Hành Sơn

71.280

19.600

16.680

13.640

11.140

42.770

11.760

10.010

8.180

6.680

35.640

9.800

8.340

6.820

5.570

1532

Nguyễn An Ninh

27.030

8.580

7.390

6.030

4.890

16.220

5.150

4.430

3.620

2.930

13.520

4.290

3.700

3.020

2.450

1533

Nguyễn Ân

25.590

15.350

12.800

1534

Nguyễn Bá Học

60.480

36.290

30.240

1535

Nguyễn Bá Lân

Đoạn 7,5m

51.720

31.030

25.860

Đoạn 4,0m

33.770

17.670

15.260

12.530

10.260

20.260

10.600

9.160

7.520

6.160

16.890

8.840

7.630

6.270

5.130

1536

Nguyễn Bá Ngọc

24.000

14.400

12.000

1537

Nguyễn Bá Phát

Nguyễn Lương Bằng

Đàm Quang Trung

16.580

5.930

5.130

4.230

3.460

9.950

3.560

3.080

2.540

2.080

8.290

2.970

2.570

2.120

1.730

1538

Nguyễn Biểu

41.260

24.760

20.630

1539

Nguyễn Bình

36.540

21.920

18.270

1540

Nguyễn Bính

14.940

7.350

6.420

5.510

4.450

8.960

4.410

3.850

3.310

2.670

7.470

3.680

3.210

2.760

2.230

1541

Nguyễn Bỉnh Khiêm

44.730

26.840

22.370

1542

Nguyễn Cảnh Chân

33.400

20.040

16.700

1543

Nguyễn Cảnh Dị

21.850

13.110

10.930

1544

Nguyễn Cao

27.140

9.920

8.420

7.060

5.430

16.280

5.950

5.050

4.240

3.260

13.570

4.960

4.210

3.530

2.720

1545

Nguyễn Cao Luyện

55.570

33.340

27.790

1546

Nguyễn Công Hãng

41.270

11.800

9.570

7.810

6.050

24.760

7.080

5.740

4.690

3.630

20.640

5.900

4.790

3.910

3.030

1547

Nguyễn Công Hoan

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Đình Tứ

22.680

8.260

7.250

6.100

4.950

13.610

4.960

4.350

3.660

2.970

11.340

4.130

3.630

3.050

2.480

Nguyễn Đình Tứ

Cuối đường

17.830

7.870

6.890

5.700

4.650

10.700

4.720

4.130

3.420

2.790

8.920

3.940

3.450

2.850

2.330

1548

Nguyễn Công Sáu

53.840

32.300

26.920

1549

Nguyễn Công Triều

20.950

7.870

6.890

5.700

4.650

12.570

4.720

4.130

3.420

2.790

10.480

3.940

3.450

2.850

2.330

1550

Nguyễn Công Trứ

Trần Hưng Đạo

Ngô Quyền

73.550

22.140

17.970

12.390

10.490

44.130

13.280

10.780

7.430

6.290

36.780

11.070

8.990

6.200

5.250

Ngô Quyền

Hồ Nghinh

85.470

24.070

19.610

16.040

13.080

51.280

14.440

11.770

9.620

7.850

42.740

12.040

9.810

8.020

6.540

1551

Nguyễn Cơ Thạch

45.070

27.040

22.540

1552

Nguyễn Cư Trinh

39.190

23.510

19.600

1553

Nguyễn Cửu Vân

20.510

12.310

10.260

1554

Nguyễn Chánh

25.520

8.650

7.430

6.080

4.960

15.310

5.190

4.460

3.650

2.980

12.760

4.330

3.720

3.040

2.480

1555

Nguyễn Chơn

21.180

12.710

10.590

1556

Nguyễn Chế Nghĩa

20.940

12.560

10.470

1557

Nguyễn Chí Diễu

41.060

24.640

20.530

1558

Nguyễn Chí Thanh

Lê Hồng Phong

Trần Quốc Toản

104.980

47.340

41.570

28.970

24.890

62.990

28.400

24.940

17.380

14.930

52.490

23.670

20.790

14.490

12.450

Trần Quốc Toản

Lý Tự Trọng

117.170

47.340

41.570

28.970

24.890

70.300

28.400

24.940

17.380

14.930

58.590

23.670

20.790

14.490

12.450

Lý Tự Trọng

Lý Thường Kiệt

96.430

40.890

37.850

24.270

20.860

57.860

24.530

22.710

14.560

12.520

48.220

20.450

18.930

12.140

10.430

1559

Nguyễn Chích

22.730

8.860

7.590

6.210

5.070

13.640

5.320

4.550

3.730

3.040

11.370

4.430

3.800

3.110

2.540

1560

Nguyễn Chu Sỹ

10.570

6.340

5.290

1561

Nguyễn Du

99.070

34.510

28.670

25.490

20.860

59.440

20.710

17.200

15.290

12.520

49.540

17.260

14.340

12.750

10.430

1562

Nguyễn Dục

16.530

9.920

8.270

1563

Nguyễn Duy

23.070

13.840

11.540

1564

Nguyễn Duy Cung

12.900

7.740

6.450

1565

Nguyễn Duy Hiệu

61.960

24.500

19.150

16.200

12.800

37.180

14.700

11.490

9.720

7.680

30.980

12.250

9.580

8.100

6.400

1566

Nguyễn Duy Trinh

Lê Văn Hiến

cổng Trường Mai Đăng Chơn

48.390

9.190

7.870

6.440

5.250

29.030

5.510

4.720

3.860

3.150

24.200

4.600

3.940

3.220

2.630

cổng Trường Mai Đăng Chơn

Cuối đường

37.580

8.880

7.620

6.250

5.080

22.550

5.330

4.570

3.750

3.050

18.790

4.440

3.810

3.130

2.540

1567

Nguyễn Dữ

27.990

11.370

9.800

7.570

6.160

16.790

6.820

5.880

4.540

3.700

14.000

5.690

4.900

3.790

3.080

1568

Nguyễn Đăng

25.770

11.130

9.050

6.720

5.230

15.460

6.680

5.430

4.030

3.140

12.890

5.570

4.530

3.360

2.620

1569

Nguyễn Đăng Đạo

Đoạn 7,5m

36.510

21.910

18.260

Đoạn 5,5m

33.840

20.300

16.920

1570

Nguyễn Đăng Giai

51.000

30.600

25.500

1571

Nguyễn Đăng Tuân

19.780

11.870

9.890

1572

Nguyễn Đăng Tuyển

35.080

21.050

17.540

1573

Nguyễn Địa Lô

18.040

10.820

9.020

1574

Nguyễn Đình

56.530

14.550

12.510

10.270

8.420

33.920

8.730

7.510

6.160

5.050

28.270

7.280

6.260

5.140

4.210

1575

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Văn Hiến

Đa Mặn 7

33.890

12.320

10.580

8.660

7.050

20.330

7.390

6.350

5.200

4.230

16.950

6.160

5.290

4.330

3.530

Đa Mặn 7

Cuối đường

19.010

11.330

9.790

7.990

6.490

11.410

6.800

5.870

4.790

3.890

9.510

5.670

4.900

4.000

3.250

1576

Nguyễn Đình Hiến

19.960

11.980

9.980

1577

Nguyễn Đình Hoàn

27.650

16.590

13.830

1578

Nguyễn Đình Thi

Chế Viết Tấn

Nguyễn Phước Lan

34.600

20.760

17.300

Nguyễn Phước Lan

Quách Thị Trang

27.190

16.310

13.600

1579

Nguyễn Đình Tứ

Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 10,5m

23.920

8.750

7.980

6.520

5.340

14.350

5.250

4.790

3.910

3.200

11.960

4.380

3.990

3.260

2.670

Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m

22.200

8.750

7.980

6.520

5.340

13.320

5.250

4.790

3.910

3.200

11.100

4.380

3.990

3.260

2.670

Nguyễn Huy Tưởng

Cuối đường

22.370

7.140

6.290

5.130

4.160

13.420

4.280

3.770

3.080

2.500

11.190

3.570

3.150

2.570

2.080

1580

Nguyễn Đình Tựu

Đoạn 10,5m

45.930

11.800

9.570

7.810

6.050

27.560

7.080

5.740

4.690

3.630

22.970

5.900

4.790

3.910

3.030

Đoạn 7,5m

32.440

13.510

11.030

9.030

7.000

19.460

8.110

6.620

5.420

4.200

16.220

6.760

5.520

4.520

3.500

Đoạn 5,5m

25.770

11.130

9.050

6.720

5.230

15.460

6.680

5.430

4.030

3.140

12.890

5.570

4.530

3.360

2.620

1581

Nguyễn Đình Trân

42.480

25.490

21.240

1582

Nguyễn Đình Trọng

Âu Cơ

Ngô Văn Sở

36.610

21.970

18.310

Ngô Văn Sở

Nam Cao

31.200

18.720

15.600

1583

Nguyễn Đóa

17.930

10.760

8.970

1584

Nguyễn Đỗ Cung

Đoạn 7,5m

21.340

8.990

7.880

6.440

5.270

12.800

5.390

4.730

3.860

3.160

10.670

4.500

3.940

3.220

2.640

Đoạn 5,5m

16.790

8.990

7.880

6.440

5.270

10.070

5.390

4.730

3.860

3.160

8.400

4.500

3.940

3.220

2.640

1585

Nguyễn Đỗ Mục

Đoạn 7,5m

26.900

16.140

13.450

Đoạn 5,5m

20.980

12.590

10.490

1586

Nguyễn Đôn Tiết

54.740

21.080

17.050

13.930

11.300

32.840

12.650

10.230

8.360

6.780

27.370

10.540

8.530

6.970

5.650

1587

Nguyễn Đổng Chi

38.640

23.180

19.320

1588

Nguyễn Đức An

Đoạn 10,5m

62.040

13.970

11.970

9.820

8.050

37.220

8.380

7.180

5.890

4.830

31.020

6.990

5.990

4.910

4.030

Đoạn 7,5m

56.290

13.970

11.970

9.820

8.050

33.770

8.380

7.180

5.890

4.830

28.150

6.990

5.990

4.910

4.030

Đoạn 5,5m

40.260

13.230

11.370

9.340

7.650

24.160

7.940

6.820

5.600

4.590

20.130

6.620

5.690

4.670

3.830

1589

Nguyễn Đức Cảnh

34.510

20.710

17.260

1590

Nguyễn Đức Thiệu

16.420

9.850

8.210

1591

Nguyễn Đức Thuận

66.180

12.530

10.770

8.810

7.180

39.710

7.520

6.460

5.290

4.310

33.090

6.270

5.390

4.410

3.590

1592

Nguyễn Đức Trung

Điện Biên Phủ

Ngô Gia Khảm

78.340

14.470

11.680

9.990

6.910

47.000

8.680

7.010

5.990

4.150

39.170

7.240

5.840

5.000

3.460

Ngô Gia Khảm

Cuối đường

62.230

12.980

10.470

8.180

5.700

37.340

7.790

6.280

4.910

3.420

31.120

6.490

5.240

4.090

2.850

1593

Nguyễn Gia Thiều

38.230

22.940

19.120

1594

Nguyễn Gia Trí

24.450

13.890

11.980

9.980

8.610

14.670

8.330

7.190

5.990

5.170

12.230

6.950

5.990

4.990

4.310

1595

Nguyễn Giản Thanh

25.440

15.260

12.720

1596

Nguyễn Hàng

Nguyễn Phước Tần

Lê Kim Lăng

15.010

7.910

6.970

5.680

4.630

9.010

4.750

4.180

3.410

2.780

7.510

3.960

3.490

2.840

2.320

Lê Kim Lăng

Cuối đường

14.870

7.910

6.970

5.680

4.630

8.920

4.750

4.180

3.410

2.780

7.440

3.960

3.490

2.840

2.320

1597

Nguyễn Hàng Chi

Nguyễn Lương Bằng

Võ Duy Dương

13.470

8.080

6.740

Võ Duy Dương

Trương Vân Lĩnh

10.980

6.590

5.490

1598

Nguyễn Hanh

51.330

17.600

15.170

13.070

10.600

30.800

10.560

9.100

7.840

6.360

25.670

8.800

7.590

6.540

5.300

1599

Nguyễn Hành

24.990

14.990

12.500

1600

Nguyễn Hiền

19.930

11.960

9.970

1601

Nguyễn Hiến Lê

27.460

16.480

13.730

1602

Nguyễn Hoàng

Ông Ích Khiêm

Nguyễn Văn Linh

87.390

35.820

30.430

26.070

22.450

52.430

21.490

18.260

15.640

13.470

43.700

17.910

15.220

13.040

11.230

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

85.660

33.700

28.800

24.770

21.400

51.400

20.220

17.280

14.860

12.840

42.830

16.850

14.400

12.390

10.700

1603

Nguyên Hồng

41.260

24.760

20.630

1604

Nguyễn Huy Chương

80.590

48.350

40.300

1605

Nguyễn Huy Lượng

26.720

9.920

8.420

7.060

5.430

16.030

5.950

5.050

4.240

3.260

13.360

4.960

4.210

3.530

2.720

1606

Nguyễn Huy Oánh

Hà Duy Phiên

Phạm Hùng

14.980

8.990

7.490

1607

Nguyễn Huy Tự

19.090

11.450

9.550

1608

Nguyễn Huy Tưởng

Tôn Đức Thắng

Bệnh viện Lao

20.710

9.340

8.040

6.580

5.380

12.430

5.600

4.820

3.950

3.230

10.360

4.670

4.020

3.290

2.690

Bệnh viện Lao

Cuối đường

13.770

7.140

6.290

5.130

4.160

8.260

4.280

3.770

3.080

2.500

6.890

3.570

3.150

2.570

2.080

1609

Nguyễn Hữu An

27.170

16.300

13.590

1610

Nguyễn Hữu Cảnh

38.590

23.150

19.300

1611

Nguyễn Hữu Cầu

29.160

17.500

14.580

1612

Nguyễn Hữu Dật

59.630

25.050

35.780

15.030

29.820

12.530

1613

Nguyễn Hữu Hào

26.680

16.010

13.340

1614

Nguyễn Hữu Tiến

25.080

15.050

12.540

1615

Nguyễn Hữu Thận

14.410

8.650

7.210

1616

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Tri Phương

Phan Đăng Lưu

96.170

26.520

22.470

18.290

15.990

57.700

15.910

13.480

10.970

9.590

48.090

13.260

11.240

9.150

8.000

Phan Đăng Lưu

Cách Mạng Tháng 8

69.510

41.710

34.760

Cách Mạng Tháng 8

Thăng Long

41.280

12.700

10.830

8.370

6.830

24.770

7.620

6.500

5.020

4.100

20.640

6.350

5.420

4.190

3.420

1617

Nguyễn Hữu Thông

61.530

36.920

30.770

1618

Nguyễn Kiều

17.560

10.540

8.780

1619

Nguyễn Kim

Trần Nam Trung

Phạm Hùng

17.520

10.510

8.760

1620

Nguyễn Khang

26.030

15.620

13.020

1621

Nguyễn Khánh Toàn

44.200

26.520

22.100

1622

Nguyễn Khắc Cần

22.400

13.440

11.200

1623

Nguyễn Khắc Nhu

16.800

7.610

6.740

5.520

4.500

10.080

4.570

4.040

3.310

2.700

8.400

3.810

3.370

2.760

2.250

1624

Nguyễn Khắc Viện

55.800

7.610

6.520

5.340

4.360

33.480

4.570

3.910

3.200

2.620

27.900

3.810

3.260

2.670

2.180

1625

Nguyễn Khoa Chiêm

Đoạn 7,5m

20.380

12.230

10.190

Đoạn 5,5m

15.690

9.410

7.850

1626

Nguyễn Khoái

50.220

30.130

25.110

1627

Nguyễn Khuyến

19.850

7.610

6.740

5.520

4.500

11.910

4.570

4.040

3.310

2.700

9.930

3.810

3.370

2.760

2.250

1628

Nguyễn Lai

20.120

12.070

10.060

1629

Nguyễn Lâm

35.720

21.430

17.860

1630

Nguyễn Lộ Trạch

45.470

27.280

22.740

1631

Nguyễn Lữ

32.740

19.640

16.370

1632

Nguyễn Lương Bằng

Âu Cơ

Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)

46.380

9.790

8.370

6.660

5.440

27.830

5.870

5.020

4.000

3.260

23.190

4.900

4.190

3.330

2.720

Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng)

Phan Văn Định

38.610

8.890

7.980

6.450

5.280

23.170

5.330

4.790

3.870

3.170

19.310

4.450

3.990

3.230

2.640

Phan Văn Định

Nguyễn Tất Thành

22.270

6.590

5.650

4.680

3.830

13.360

3.950

3.390

2.810

2.300

11.140

3.300

2.830

2.340

1.920

Nguyễn Tất Thành

cầu Nam Ô

19.160

5.930

5.130

4.230

3.460

11.500

3.560

3.080

2.540

2.080

9.580

2.970

2.570

2.120

1.730

1633

Nguyễn Lý

14.470

8.680

7.240

1634

Nguyễn Mậu Kiến

15.540

9.320

7.770

1635

Nguyễn Mậu Tài

28.650

17.190

14.330

1636

Nguyễn Minh Chấn

12.570

5.300

4.740

3.780

3.090

7.540

3.180

2.840

2.270

1.850

6.290

2.650

2.370

1.890

1.550

1637

Nguyễn Minh Châu

16.120

9.670

8.060

1638

Nguyễn Minh Không

16.130

9.680

8.070

1639

Nguyễn Mộng Tuân

20.610

8.990

7.880

6.440

5.270

12.370

5.390

4.730

3.860

3.160

10.310

4.500

3.940

3.220

2.640

1640

Nguyễn Mỹ

27.520

16.510

13.760

1641

Nguyễn Nghiêm

40.590

14.470

11.680

9.990

6.910

24.350

8.680

7.010

5.990

4.150

20.300

7.240

5.840

5.000

3.460

1642

Nguyễn Nghiễm

26.950

16.170

13.480

1643

Nguyễn Nhàn

28.090

8.810

7.840

6.410

5.230

16.850

5.290

4.700

3.850

3.140

14.050

4.410

3.920

3.210

2.620

1644

Nguyễn Nho Túy

21.840

13.100

10.920

1645

Nguyễn Như Đổ

Đoạn 6m

8.450

4.970

4.260

3.480

2.840

5.070

2.980

2.560

2.090

1.700

4.230

2.490

2.130

1.740

1.420

Đoạn 7,5m

8.600

5.160

4.300

1646

Nguyễn Như Đãi

10.780

5.760

4.930

4.040

3.300

6.470

3.460

2.960

2.420

1.980

5.390

2.880

2.470

2.020

1.650

1647

Nguyễn Như Hạnh

Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường sắt

19.490

9.120

7.830

6.410

5.230

11.690

5.470

4.700

3.850

3.140

9.750

4.560

3.920

3.210

2.620

Tiếp giáp đường sắt

Cuối đường

14.810

7.600

6.530

5.350

4.360

8.890

4.560

3.920

3.210

2.620

7.410

3.800

3.270

2.680

2.180

1648

Nguyễn Nhược Pháp

19.730

11.840

9.870

1649

Nguyễn Phạm Tuân

25.120

15.070

12.560

1650

Nguyễn Phan Chánh

21.470

12.880

10.740

1651

Nguyễn Phan Vinh

41.310

14.940

12.800

10.510

8.610

24.790

8.960

7.680

6.310

5.170

20.660

7.470

6.400

5.260

4.310

1652

Nguyễn Phẩm

39.200

23.520

19.600

1653

Nguyễn Phi Khanh

60.420

36.250

30.210

1654

Nguyễn Phong Sắc

37.440

11.970

10.290

7.950

6.490

22.460

7.180

6.170

4.770

3.890

18.720

5.990

5.150

3.980

3.250

1655

Nguyễn Phú Hường

8.390

4.970

4.260

3.480

2.840

5.030

2.980

2.560

2.090

1.700

4.200

2.490

2.130

1.740

1.420

1656

Nguyễn Phục

33.100

19.860

16.550

1657

Nguyễn Phước Chu

10.250

3.900

3.340

2.730

2.220

6.150

2.340

2.000

1.640

1.330

5.130

1.950

1.670

1.370

1.110

1658

Nguyễn Phước Lan

73.370

44.020

36.690

1659

Nguyễn Phước Nguyên

Điện Biên Phủ

Hà Huy Tập

40.160

15.100

12.300

10.040

7.660

24.100

9.060

7.380

6.020

4.600

20.080

7.550

6.150

5.020

3.830

Hà Huy Tập

Trường Chinh

30.580

13.510

11.030

9.030

7.000

18.350

8.110

6.620

5.420

4.200

15.290

6.760

5.520

4.520

3.500

1660

Nguyễn Phước Tần

31.290

18.770

15.650

1661

Nguyễn Phước Thái

37.730

11.800

9.570

7.810

6.050

22.640

7.080

5.740

4.690

3.630

18.870

5.900

4.790

3.910

3.030

1662

Nguyễn Quang Bích

51.150

30.690

25.580

1663

Nguyễn Quang Chung

24.760

14.860

12.380

1664

Nguyễn Quang Diêu

23.970

14.380

11.990

1665

Nguyễn Quang Lâm

Hoàng Châu Ký

Vũ Thạnh

18.060

10.840

9.030

Vũ Thạnh

Cuối đường

16.450

9.870

8.230

1666

Nguyễn Quốc Trị

32.280

19.370

16.140

1667

Nguyễn Quý Anh

20.910

12.550

10.460

1668

Nguyễn Quý Cảnh

15.170

9.100

7.590

1669

Nguyễn Quý Đức

22.110

8.760

7.140

5.840

4.780

13.270

5.260

4.280

3.500

2.870

11.060

4.380

3.570

2.920

2.390

1670

Nguyễn Quyền

17.020

8.260

7.250

6.100

4.950

10.210

4.960

4.350

3.660

2.970

8.510

4.130

3.630

3.050

2.480

1671

Nguyễn Sáng

64.550

19.980

16.300

13.560

11.650

38.730

11.990

9.780

8.140

6.990

32.280

9.990

8.150

6.780

5.830

1672

Nguyễn Sắc Kim

21.180

12.710

10.590

1673

Nguyễn Sĩ Cố

39.420

13.440

11.370

9.340

7.650

23.650

8.060

6.820

5.600

4.590

19.710

6.720

5.690

4.670

3.830

1674

Nguyễn Sinh Sắc

58.480

35.090

29.240

1675

Nguyễn Sơn

40.360

24.220

20.180

1676

Nguyễn Sơn Hà

30.320

18.190

15.160

1677

Nguyễn Sơn Trà

61.880

24.220

20.860

19.500

16.270

37.130

14.530

12.520

11.700

9.760

30.940

12.110

10.430

9.750

8.140

1678

Nguyễn Súy

36.550

21.930

18.280

1679

Nguyễn Tạo

12.900

7.740

6.450

1680

Nguyễn Tất Thành

Địa phận Hòa Vang

Nguyễn Lương Bằng

31.840

19.100

15.920

Nguyễn Lương Bằng

Trần Đình Tri

32.130

8.650

7.430

6.080

4.960

19.280

5.190

4.460

3.650

2.980

16.070

4.330

3.720

3.040

2.480

Trần Đình Tri

Nguyễn Sinh Sắc

49.550

8.650

7.430

6.080

4.960

29.730

5.190

4.460

3.650

2.980

24.780

4.330

3.720

3.040

2.480

Nguyễn Sinh Sắc

cầu Phú Lộc

52.090

31.250

26.050

cầu Phú Lộc

Hà Khê

68.300

15.240

12.900

10.560

8.770

40.980

9.140

7.740

6.340

5.260

34.150

7.620

6.450

5.280

4.390

Hà Khê

Tôn Thất Đạm

82.000

20.030

17.460

14.280

11.880

49.200

12.020

10.480

8.570

7.130

41.000

10.020

8.730

7.140

5.940

Tôn Thất Đạm

Ông Ích Khiêm

84.420

33.650

29.120

24.820

20.150

50.650

20.190

17.470

14.890

12.090

42.210

16.830

14.560

12.410

10.080

Ông Ích Khiêm

3 Tháng 2

96.940

35.420

30.440

26.180

22.560

58.160

21.250

18.260

15.710

13.540

48.470

17.710

15.220

13.090

11.280

2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt

64.200

38.520

32.100

1681

Nguyễn Tuân

31.620

18.970

15.810

1682

Nguyễn Tuấn Thiện

28.090

13.940

11.590

9.650

7.870

16.850

8.360

6.950

5.790

4.720

14.050

6.970

5.800

4.830

3.940

1683

Nguyễn Tuyển

13.440

8.060

6.720

1684

Nguyễn Tư Giản

44.120

26.470

22.060

1685

Nguyễn Tường Phổ

33.630

9.120

7.830

6.410

5.230

20.180

5.470

4.700

3.850

3.140

16.820

4.560

3.920

3.210

2.620

1686

Nguyễn Thái Bình

21.590

12.950

10.800

1687

Nguyễn Thái Học

164.170

44.740

36.740

30.970

24.570

98.500

26.840

22.040

18.580

14.740

82.090

22.370

18.370

15.490

12.290

1688

Nguyễn Thành Hãn

29.160

16.950

14.600

11.590

9.990

17.500

10.170

8.760

6.950

5.990

14.580

8.480

7.300

5.800

5.000

1689

Nguyễn Thành Long

11.390

6.830

5.700

1690

Nguyễn Thanh Năm

14.960

9.850

8.150

6.560

5.070

8.980

5.910

4.890

3.940

3.040

7.480

4.930

4.080

3.280

2.540

1691

Nguyễn Thành Ý

37.850

22.710

18.930

1692

Nguyễn Thần Hiến

42.430

25.460

21.220

1693

Nguyễn Thế Kỷ

29.720

17.830

14.860

1694

Nguyễn Thế Lịch

16.320

9.790

8.160

1695

Nguyễn Thế Lộc

62.490

18.240

15.670

12.820

10.440

37.490

10.940

9.400

7.690

6.260

31.250

9.120

7.840

6.410

5.220

1696

Nguyễn Thi

38.930

23.360

19.470

1697

Nguyễn Thị Ba

24.050

14.430

12.030

1698

Nguyễn Thị Bảy

26.250

15.750

13.130

1699

Nguyễn Thị Cận

13.790

8.270

6.900

1700

Nguyễn Thị Định

64.660

38.800

32.330

1701

Nguyễn Thị Hồng

20.750

13.940

11.590

9.650

7.150

12.450

8.360

6.950

5.790

4.290

10.380

6.970

5.800

4.830

3.580

1702

Nguyễn Thị Minh Khai

Lý Tự Trọng

Quang Trung

103.470

44.970

36.710

27.510

22.630

62.080

26.980

22.030

16.510

13.580

51.740

22.490

18.360

13.760

11.320

Quang Trung

Hùng Vương

104.780

47.340

37.970

34.350

29.980

62.870

28.400

22.780

20.610

17.990

52.390

23.670

18.990

17.180

14.990

1703

Nguyễn Thị Sáu

25.650

15.390

12.830

1704

Nguyễn Thị Thập

36.190

21.710

18.100

1705

Nguyễn Thiện Kế

Đoạn 5,5m

34.030

19.940

16.640

13.600

11.060

20.420

11.960

9.980

8.160

6.640

17.020

9.970

8.320

6.800

5.530

Đoạn 5m

31.000

19.110

15.880

12.970

10.520

18.600

11.470

9.530

7.780

6.310

15.500

9.560

7.940

6.490

5.260

1706

Nguyễn Thiện Thuật

76.530

31.740

27.380

23.710

20.500

45.920

19.040

16.430

14.230

12.300

38.270

15.870

13.690

11.860

10.250

1707

Nguyễn Thiếp

35.390

20.440

17.720

11.970

10.290

21.230

12.260

10.630

7.180

6.170

17.700

10.220

8.860

5.990

5.150

1708

Nguyễn Thông

61.740

23.550

20.310

12.880

10.680

37.040

14.130

12.190

7.730

6.410

30.870

11.780

10.160

6.440

5.340

1709

Nguyễn Thuật

17.480

8.260

7.250

6.100

4.950

10.490

4.960

4.350

3.660

2.970

8.740

4.130

3.630

3.050

2.480

1710

Nguyễn Thúy

22.570

13.540

11.290

1711

Nguyễn Thức Đường

43.330

26.000

21.670

1712

Nguyễn Thức Tự

13.910

8.350

6.960

1713

Nguyễn Thượng Hiền

21.120

12.670

10.560

1714

Nguyễn Trác

37.130

22.280

18.570

1715

Nguyễn Trãi

91.860

35.600

30.450

26.160

22.770

55.120

21.360

18.270

15.700

13.660

45.930

17.800

15.230

13.080

11.390

1716

Nguyễn Tri Phương

Đoạn có dải phân cách

87.810

26.520

22.470

18.290

15.990

52.690

15.910

13.480

10.970

9.590

43.910

13.260

11.240

9.150

8.000

Đoạn không có dải phân cách

63.260

25.050

21.620

16.690

14.390

37.960

15.030

12.970

10.010

8.630

31.630

12.530

10.810

8.350

7.200

1717

Nguyễn Trọng Hợp

17.160

10.300

8.580

1718

Nguyễn Trọng Nghĩa

36.870

14.850

12.100

9.900

8.100

22.120

8.910

7.260

5.940

4.860

18.440

7.430

6.050

4.950

4.050

1719

Nguyễn Trung Ngạn

21.370

7.960

6.490

5.310

4.340

12.820

4.780

3.890

3.190

2.600

10.690

3.980

3.250

2.660

2.170

1720

Nguyễn Trung Trực

Ngô Quyền

Lê Phụng Hiểu

44.700

16.500

14.250

11.640

9.440

26.820

9.900

8.550

6.980

5.660

22.350

8.250

7.130

5.820

4.720

Lê Phụng Hiểu

Cuối đường

32.540

14.630

12.780

10.490

8.580

19.520

8.780

7.670

6.290

5.150

16.270

7.320

6.390

5.250

4.290

1721

Nguyễn Trực

36.020

21.610

18.010

1722

Nguyễn Trường Tộ

50.770

27.230

24.650

21.070

17.990

30.460

16.340

14.790

12.640

10.790

25.390

13.620

12.330

10.540

9.000

1723

Nguyễn Văn Bổng

Đoạn 7,5m

26.900

16.140

13.450

Đoạn 5,5m

20.980

12.590

10.490

1724

Nguyễn Văn Cừ

cầu Nam Ô

hết nhà số 46

- Phía không có đường sắt

19.070

11.440

9.540

cầu Nam Ô

hết nhà số 46

- Phía có đường sắt

8.980

3.900

3.340

2.730

2.220

5.390

2.340

2.000

1.640

1.330

4.490

1.950

1.670

1.370

1.110

nhà số 46

đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)

16.640

4.800

4.110

3.300

2.700

9.980

2.880

2.470

1.980

1.620

8.320

2.400

2.060

1.650

1.350

đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)

cầu Trắng

13.550

4.800

4.110

3.300

2.700

8.130

2.880

2.470

1.980

1.620

6.780

2.400

2.060

1.650

1.350

cầu Trắng

chân đèo Hải Vân

8.950

3.780

3.230

2.560

2.050

5.370

2.270

1.940

1.540

1.230

4.480

1.890

1.620

1.280

1.030

1725

Nguyễn Văn Giáp

15.250

9.150

7.630

1726

Nguyễn Văn Huề

24.630

10.690

9.120

7.340

5.100

14.780

6.410

5.470

4.400

3.060

12.320

5.350

4.560

3.670

2.550

1727

Nguyễn Văn Huyên

Cách Mạng Tháng 8

Phạm Tứ

28.950

9.680

8.600

7.040

5.740

17.370

5.810

5.160

4.220

3.440

14.480

4.840

4.300

3.520

2.870

Phạm Tứ

Thăng Long

33.640

20.180

16.820

1728

Nguyễn Văn Hưởng

22.200

13.320

11.100

1729

Nguyễn Văn Linh

Bạch Đằng

Phan Thanh

242.780

52.030

44.020

37.860

32.590

145.670

31.220

26.410

22.720

19.550

121.390

26.020

22.010

18.930

16.300

Phan Thanh

Nguyễn Tri Phương

200.710

46.610

38.720

30.150

24.520

120.430

27.970

23.230

18.090

14.710

100.360

23.310

19.360

15.080

12.260

Nguyễn Tri Phương

Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay

127.550

41.350

34.530

27.610

21.820

76.530

24.810

20.720

16.570

13.090

63.780

20.680

17.270

13.810

10.910

1730

Nguyễn Văn Ngọc

Phạm Hữu Nghi

Vũ Thạnh

18.060

10.840

9.030

Vũ Thạnh

Cuối đường

16.450

9.870

8.230

1731

Nguyễn Văn Nguyễn

63.020

9.260

8.000

6.590

5.420

37.810

5.560

4.800

3.950

3.250

31.510

4.630

4.000

3.300

2.710

1732

Nguyễn Văn Phương

24.920

14.950

12.460

1733

Nguyễn Văn Siêu

46.530

27.920

23.270

1734

Nguyễn Văn Tạo

27.240

9.000

8.020

6.570

5.350

16.340

5.400

4.810

3.940

3.210

13.620

4.500

4.010

3.290

2.680

1735

Nguyễn Văn Tấn

Đô Đốc Lân

Phù Đổng

18.380

11.030

9.190

Phù Đổng

Huỳnh Tịnh Của

12.830

7.700

6.420

1736

Nguyễn Văn Tố

32.730

19.640

16.370

1737

Nguyễn Văn Thoại

Ngũ Hành Sơn

Thủ Khoa Huân

114.950

21.150

18.210

14.990

12.320

68.970

12.690

10.930

8.990

7.390

57.480

10.580

9.110

7.500

6.160

Thủ Khoa Huân

Lê Quang Đạo

166.630

21.150

18.210

14.990

12.320

99.980

12.690

10.930

8.990

7.390

83.320

10.580

9.110

7.500

6.160

Lê Quang Đạo

Võ Nguyên Giáp

170.170

22.390

18.210

14.990

12.320

102.100

13.430

10.930

8.990

7.390

85.090

11.200

9.110

7.500

6.160

1738

Nguyễn Văn Thông

Cổng khu EuroVillage

Tôn Thất Dương Kỵ

31.950

19.170

15.980

Tôn Thất Dương Kỵ

Vũ Xuân Thiều

25.300

15.180

12.650

1739

Nguyễn Văn Thủ

50.200

30.120

25.100

1740

Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

76.580

45.950

38.290

Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà

46.180

27.710

23.090

1741

Nguyễn Văn Xuân

Đoạn 7,5m

18.250

10.950

9.130

Đoạn 5,5m

10.510

6.310

5.260

1742

Nguyễn Viết Xuân

19.640

11.780

9.820

1743

Nguyễn Xí

Đoạn 10,5m

26.570

15.940

13.290

Đoạn 7,5m

25.480

8.860

7.590

6.210

5.070

15.290

5.320

4.550

3.730

3.040

12.740

4.430

3.800

3.110

2.540

1744

Nguyễn Xiển

38.350

23.010

19.180

1745

Nguyễn Xuân Hữu

13.660

7.520

6.590

5.370

4.380

8.200

4.510

3.950

3.220

2.630

6.830

3.760

3.300

2.690

2.190

1746

Nguyễn Xuân Khoát

69.710

41.830

34.860

1747

Nguyễn Xuân Lâm

34.940

20.960

17.470

1748

Nguyễn Xuân Nhĩ

48.290

18.610

16.430

13.340

10.140

28.970

11.170

9.860

8.000

6.080

24.150

9.310

8.220

6.670

5.070

1749

Nguyễn Xuân Ôn

51.420

30.850

25.710

1750

Nhân Hòa 1

12.830

7.700

6.420

1751

Nhân Hòa 2

13.080

7.850

6.540

1752

Nhân Hòa 3

12.660

7.600

6.330

1753

Nhân Hòa 4

12.930

7.760

6.470

1754

Nhân Hòa 5

12.660

7.600

6.330

1755

Nhân Hòa 6

12.660

7.600

6.330

1756

Nhân Hòa 7

12.660

7.600

6.330

1757

Nhân Hòa 8

12.950

7.770

6.480

1758

Nhân Hòa 9

12.830

7.700

6.420

1759

Nhất Chi Mai

20.530

12.320

10.270

1760

Nhơn Hòa 1

15.370

7.140

6.290

5.130

4.160

9.220

4.280

3.770

3.080

2.500

7.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1761

Nhơn Hòa 2

15.370

9.220

7.690

1762

Nhơn Hòa 3

16.020

7.140

6.290

5.130

4.160

9.610

4.280

3.770

3.080

2.500

8.010

3.570

3.150

2.570

2.080

1763

Nhơn Hòa 4

15.000

7.140

6.290

5.130

4.160

9.000

4.280

3.770

3.080

2.500

7.500

3.570

3.150

2.570

2.080

1764

Nhơn Hòa 5

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1765

Nhơn Hòa 6

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1766

Nhơn Hòa 7

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1767

Nhơn Hòa 8

12.950

7.140

6.290

5.130

4.160

7.770

4.280

3.770

3.080

2.500

6.480

3.570

3.150

2.570

2.080

1768

Nhơn Hòa 9

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1769

Nhơn Hòa 10

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1770

Nhơn Hòa 11

13.370

7.140

6.290

5.130

4.160

8.020

4.280

3.770

3.080

2.500

6.690

3.570

3.150

2.570

2.080

1771

Nhơn Hòa 12

12.190

7.310

6.100

1772

Nhơn Hòa 14

12.280

7.270

6.380

5.410

4.390

7.370

4.360

3.830

3.250

2.630

6.140

3.640

3.190

2.710

2.200

1773

Nhơn Hòa 15

12.480

7.490

6.240

1774

Nhơn Hòa 16

12.480

7.490

6.240

1775

Nhơn Hòa 17

12.480

7.490

6.240

1776

Nhơn Hòa 18

12.480

7.490

6.240

1777

Nhơn Hòa 19

11.870

7.120

5.940

1778

Nhơn Hòa 20

11.870

7.120

5.940

1779

Nhơn Hòa 21

11.770

7.060

5.890

1780

Nhơn Hòa 22

11.870

7.120

5.940

1781

Nhơn Hòa 23

11.870

7.120

5.940

1782

Nhơn Hòa Phước 1

15.370

9.220

7.690

1783

Nhơn Hòa Phước 2

12.710

7.630

6.360

1784

Nhơn Hòa Phước 3

12.450

7.470

6.230

1785

Nhơn Hòa Xuân

13.080

7.850

6.540

1786

Như Nguyệt

122.630

73.580

61.320

1787

Ông Ích Đường

cầu Cẩm Lệ

Cách Mạng Tháng 8

49.540

10.810

9.780

7.980

6.530

29.720

6.490

5.870

4.790

3.920

24.770

5.410

4.890

3.990

3.270

Cách Mạng Tháng 8

Lê Đại Hành

43.620

10.440

9.020

7.360

6.010

26.170

6.260

5.410

4.420

3.610

21.810

5.220

4.510

3.680

3.010

1788

Ông Ích Khiêm

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Dương

129.700

43.580

34.430

25.480

19.210

77.820

26.150

20.660

15.290

11.530

64.850

21.790

17.220

12.740

9.610

Lê Đình Dương

Quang Trung

140.910

48.410

39.010

27.820

21.590

84.550

29.050

23.410

16.690

12.950

70.460

24.210

19.510

13.910

10.800

Quang Trung

Nguyễn Tất Thành

99.760

35.110

26.610

23.440

18.210

59.860

21.070

15.970

14.060

10.930

49.880

17.560

13.310

11.720

9.110

1789

Pasteur

144.200

38.930

29.320

25.890

22.970

86.520

23.360

17.590

15.530

13.780

72.100

19.470

14.660

12.950

11.490

1790

Phạm Bành

15.260

9.160

7.630

1791

Phạm Bằng

39.600

13.500

11.630

9.550

7.820

23.760

8.100

6.980

5.730

4.690

19.800

6.750

5.820

4.780

3.910

1792

Phạm Công Trứ

12.830

7.700

6.420

1793

Phạm Cự Lượng

45.060

22.530

18.650

16.090

12.410

27.040

13.520

11.190

9.650

7.450

22.530

11.270

9.330

8.050

6.210

1794

Phạm Duy Tốn

14.090

8.450

7.050

1795

Phạm Đình Hổ

30.360

18.220

15.180

1796

Phạm Đức Nam

17.780

10.670

8.890

1797

Phạm Hồng Thái

Phan Châu Trinh

Nguyễn Chí Thanh

102.770

40.450

33.540

26.170

23.110

61.660

24.270

20.120

15.700

13.870

51.390

20.230

16.770

13.090

11.560

Nguyễn Chí Thanh

Yên Bái

92.370

40.450

33.540

26.170

23.110

55.420

24.270

20.120

15.700

13.870

46.190

20.230

16.770

13.090

11.560

1798

Phạm Hùng

39.580

6.210

5.060

3.530

2.750

23.750

3.730

3.040

2.120

1.650

19.790

3.110

2.530

1.770

1.380

1799

Phạm Huy Thông

30.780

18.470

15.390

1800

Phạm Hữu Nghi

Đoạn 10,5m

20.890

12.530

10.450

Đoạn 5,5m x 2

15.200

9.120

7.600

1801

Phạm Hữu Kính

57.200

19.770

16.910

13.900

11.370

34.320

11.860

10.150

8.340

6.820

28.600

9.890

8.460

6.950

5.690

1802

Phạm Hữu Nhật

51.720

31.030

25.860

1803

Phạm Kiệt

56.690

16.650

14.280

11.640

9.440

34.010

9.990

8.570

6.980

5.660

28.350

8.330

7.140

5.820

4.720

1804

Phạm Khiêm Ích

39.280

23.570

19.640

1805

Phạm Nổi

15.090

7.290

6.270

5.130

4.190

9.050

4.370

3.760

3.080

2.510

7.550

3.650

3.140

2.570

2.100

1806

Phạm Ngọc Mậu

Đoạn 7,5m

22.020

9.850

8.150

6.560

5.070

13.210

5.910

4.890

3.940

3.040

11.010

4.930

4.080

3.280

2.540

Đoạn 5,5m

15.570

9.850

8.150

6.560

5.070

9.340

5.910

4.890

3.940

3.040

7.790

4.930

4.080

3.280

2.540

1807

Phạm Ngọc Thạch

41.270

24.760

20.640

1808

Phạm Ngũ Lão

58.460

32.360

27.680

22.650

18.510

35.080

19.420

16.610

13.590

11.110

29.230

16.180

13.840

11.330

9.260

1809

Phạm Như Hiền

10.810

6.490

5.410

1810

Phạm Nhữ Tăng

54.350

16.850

14.620

11.590

8.470

32.610

10.110

8.770

6.950

5.080

27.180

8.430

7.310

5.800

4.240

1811

Phạm Như Xương

Tôn Đức Thắng

Nam Cao

28.040

8.940

7.980

6.810

5.580

16.820

5.360

4.790

4.090

3.350

14.020

4.470

3.990

3.410

2.790

Nam Cao

Khánh An 1

16.760

7.610

6.740

5.520

4.500

10.060

4.570

4.040

3.310

2.700

8.380

3.810

3.370

2.760

2.250

1812

Phạm Phú Tiết

46.650

27.990

23.330

1813

Phạm Phú Thứ

160.600

44.740

36.740

30.970

24.570

96.360

26.840

22.040

18.580

14.740

80.300

22.370

18.370

15.490

12.290

1814

Phạm Quang Ảnh

Đoạn 5,5m

36.560

21.930

18.310

14.960

12.170

21.940

13.160

10.990

8.980

7.300

18.280

10.970

9.160

7.480

6.090

Đoạn 5m

29.400

21.020

17.470

14.270

11.580

17.640

12.610

10.480

8.560

6.950

14.700

10.510

8.740

7.140

5.790

1815

Phạm Sư Mạnh

20.600

12.360

10.300

1816

Phạm Tu

Đoạn 5,5m

51.090

30.650

25.550

Đoạn 3,5m

32.270

19.360

16.140

1817

Phạm Tuấn Tài

Đoạn 10,5m

37.900

22.740

18.950

Đoạn 7,5m

29.590

17.750

14.800

1818

Phạm Tứ

32.260

10.130

9.020

7.360

6.010

19.360

6.080

5.410

4.420

3.610

16.130

5.070

4.510

3.680

3.010

1819

Phạm Thận Duật

22.640

13.580

11.320

1820

Phạm Thế Hiển

37.270

22.360

18.640

1821

Phạm Thị Lam Anh

8.740

4.190

3.470

2.810

2.220

5.240

2.510

2.080

1.690

1.330

4.370

2.100

1.740

1.410

1.110

1822

Phạm Thiều

50.960

30.580

25.480

1823

Phạm Văn Bạch

40.050

18.610

16.430

13.340

10.140

24.030

11.170

9.860

8.000

6.080

20.030

9.310

8.220

6.670

5.070

1824

Phạm Văn Đồng

197.180

29.600

25.420

21.220

17.400

118.310

17.760

15.250

12.730

10.440

98.590

14.800

12.710

10.610

8.700

1825

Phạm Văn Nghị

108.070

26.570

19.420

15.660

13.770

64.840

15.940

11.650

9.400

8.260

54.040

13.290

9.710

7.830

6.890

1826

Phạm Văn Ngôn

19.050

11.430

9.530

1827

Phạm Văn Tráng

17.650

10.590

8.830

1828

Phạm Văn Xảo

Đoạn 10,5m

51.830

31.100

25.920

Đoạn 7,5m

27.990

16.790

14.000

1829

Phạm Vấn

45.310

13.970

11.970

9.820

8.050

27.190

8.380

7.180

5.890

4.830

22.660

6.990

5.990

4.910

4.030

1830

Phạm Viết Chánh

20.770

7.890

6.870

5.590

4.540

12.460

4.730

4.120

3.350

2.720

10.390

3.950

3.440

2.800

2.270

1831

Phạm Vinh

15.540

9.320

7.770

1832

Phạm Xuân Ẩn

25.410

15.250

12.710

1833

Phan Anh

40.160

24.100

20.080

1834

Phan Bá Phiến

30.360

14.850

12.790

10.500

8.600

18.220

8.910

7.670

6.300

5.160

15.180

7.430

6.400

5.250

4.300

1835

Phan Bá Vành

27.370

16.420

13.690

1836

Phan Bôi

Phạm Văn Đồng

Dương Đình Nghệ

55.630

33.380

27.820

Đoạn còn lại

50.840

15.670

13.700

11.570

9.460

30.500

9.400

8.220

6.940

5.680

25.420

7.840

6.850

5.790

4.730

1837

Phan Bội Châu

113.910

34.620

29.960

24.440

19.930

68.350

20.770

17.980

14.660

11.960

56.960

17.310

14.980

12.220

9.970

1838

Phan Châu Trinh

Pasteur

Trần Quốc Toản

140.900

42.680

36.150

30.200

24.720

84.540

25.610

21.690

18.120

14.830

70.450

21.340

18.080

15.100

12.360

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Linh

117.800

42.680

36.150

30.200

24.720

70.680

25.610

21.690

18.120

14.830

58.900

21.340

18.080

15.100

12.360

Nguyễn Văn Linh

Trưng Nữ Vương

104.000

38.250

32.380

27.060

22.150

62.400

22.950

19.430

16.240

13.290

52.000

19.130

16.190

13.530

11.080

1839

Phan Du

13.290

7.970

6.650

1840

Phan Đăng Lưu

2 tháng 9

Huỳnh Tấn Phát

68.580

24.660

20.300

19.500

16.270

41.150

14.800

12.180

11.700

9.760

34.290

12.330

10.150

9.750

8.140

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

57.990

21.360

17.400

14.230

11.650

34.790

12.820

10.440

8.540

6.990

29.000

10.680

8.700

7.120

5.830

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Đăng Đạo

47.940

28.760

23.970

1841

Phan Đình Giót

12.220

5.690

4.880

4.040

3.270

7.330

3.410

2.930

2.420

1.960

6.110

2.850

2.440

2.020

1.640

1842

Phan Đình Phùng

145.150

49.210

40.410

34.070

27.030

87.090

29.530

24.250

20.440

16.220

72.580

24.610

20.210

17.040

13.520

1843

Phan Đình Thông

24.880

14.930

12.440

1844

Phan Hành Sơn

71.460

18.710

16.060

13.210

10.810

42.880

11.230

9.640

7.930

6.490

35.730

9.360

8.030

6.610

5.410

1845

Phan Hoan

21.240

12.740

10.620

1846

Phan Huy Chú

55.270

33.160

27.640

1847

Phan Huy Ích

34.560

20.740

17.280

1848

Phan Huy Ôn

31.420

19.560

16.850

14.550

11.880

18.850

11.740

10.110

8.730

7.130

15.710

9.780

8.430

7.280

5.940

1849

Phan Huy Thực

24.340

14.600

12.170

1850

Phan Huỳnh Điểu

23.540

14.120

11.770

1851

Phan Kế Bính

38.560

17.940

16.380

14.660

13.240

23.140

10.760

9.830

8.800

7.940

19.280

8.970

8.190

7.330

6.620

1852

Phan Khoang

19.760

7.870

6.890

5.700

4.650

11.860

4.720

4.130

3.420

2.790

9.880

3.940

3.450

2.850

2.330

1853

Phan Khôi

16.570

9.940

8.290

1854

Phan Liêm

109.990

65.990

55.000

1855

Phan Ngọc Nhân

18.770

11.260

9.390

1856

Phan Nhu

Đoạn 5,5m

27.090

9.920

8.420

7.060

5.430

16.250

5.950

5.050

4.240

3.260

13.550

4.960

4.210

3.530

2.720

Đoạn 7,5m

27.090

9.920

8.420

7.060

5.430

16.250

5.950

5.050

4.240

3.260

13.550

4.960

4.210

3.530

2.720

1857

Phan Phu Tiên

28.780

9.920

8.420

7.060

5.430

17.270

5.950

5.050

4.240

3.260

14.390

4.960

4.210

3.530

2.720

1858

Phan Sĩ Thực

13.900

7.910

6.970

5.680

4.630

8.340

4.750

4.180

3.410

2.780

6.950

3.960

3.490

2.840

2.320

1859

Phan Tòng

29.420

17.650

14.710

1860

Phan Tôn

Đoạn 7,5m

105.540

63.320

52.770

Đoạn 5,5m

90.740

54.440

45.370

1861

Phan Tốn

17.210

10.330

8.610

1862

Phan Tứ

98.150

17.670

15.260

12.530

10.260

58.890

10.600

9.160

7.520

6.160

49.080

8.840

7.630

6.270

5.130

1863

Phan Thanh

124.740

36.000

30.930

24.200

16.410

74.840

21.600

18.560

14.520

9.850

62.370

18.000

15.470

12.100

8.210

1864

Phan Thành Tài

Đoạn 7,5m

92.500

34.180

31.160

24.500

20.140

55.500

20.510

18.700

14.700

12.080

46.250

17.090

15.580

12.250

10.070

Đoạn 10,5m

96.880

34.180

31.160

24.500

20.140

58.130

20.510

18.700

14.700

12.080

48.440

17.090

15.580

12.250

10.070

1865

Phan Thao

27.320

16.390

13.660

1866

Phan Thị Nể

22.150

13.290

11.080

1867

Phan Thúc Duyện

45.230

17.940

15.330

12.570

10.320

27.140

10.760

9.200

7.540

6.190

22.620

8.970

7.670

6.290

5.160

1868

Phan Triêm

21.520

12.910

10.760

1869

Phan Trọng Tuệ

38.790

23.270

19.400

1870

Phan Văn Đạt

18.230

10.940

9.120

1871

Phan Văn Định

19.980

8.580

7.390

6.030

4.890

11.990

5.150

4.430

3.620

2.930

9.990

4.290

3.700

3.020

2.450

1872

Phan Văn Hớn

32.840

19.700

16.420

1873

Phan Văn Thuật

20.480

12.290

10.240

1874

Phan Văn Trị

20.730

8.760

7.140

5.840

4.780

12.440

5.260

4.280

3.500

2.870

10.370

4.380

3.570

2.920

2.390

1875

Phan Văn Trường

19.980

11.990

9.990

1876

Phan Xích Long

27.100

16.260

13.550

1877

Phần Lăng 1

20.760

12.460

10.380

1878

Phần Lăng 2

21.430

12.860

10.720

1879

Phần Lăng 3

20.760

12.460

10.380

1880

Phần Lăng 4

20.760

12.460

10.380

1881

Phần Lăng 5

20.760

12.460

10.380

1882

Phần Lăng 6

26.290

15.770

13.150

1883

Phần Lăng 7

26.290

11.800

9.570

7.810

6.050

15.770

7.080

5.740

4.690

3.630

13.150

5.900

4.790

3.910

3.030

1884

Phần Lăng 8

26.530

11.800

9.570

7.810

6.050

15.920

7.080

5.740

4.690

3.630

13.270

5.900

4.790

3.910

3.030

1885

Phần Lăng 9

Đoạn 5,5m

21.770

13.060

10.890

Đoạn 3,5m

20.760

12.460

10.380

1886

Phần Lăng 10

21.770

13.060

10.890

1887

Phần Lăng 11

22.020

13.210

11.010

1888

Phần Lăng 12

21.770

13.060

10.890

1889

Phần Lăng 14

21.770

13.060

10.890

1890

Phần Lăng 15

21.770

13.060

10.890

1891

Phần Lăng 16

21.770

13.060

10.890

1892

Phần Lăng 17

21.770

13.060

10.890

1893

Phần Lăng 18

21.770

13.060

10.890

1894

Phần Lăng 19

23.970

14.380

11.990

1895

Phi Bình 1

18.690

11.210

9.350

1896

Phi Bình 2

18.690

11.210

9.350

1897

Phi Bình 3

18.490

11.090

9.250

1898

Phi Bình 4

18.690

11.210

9.350

1899

Phi Bình 5

16.870

10.120

8.440

1900

Phi Bình 6

15.350

9.210

7.680

1901

Phi Bình 7

15.350

9.210

7.680

1902

Phi Bình 8

16.870

10.120

8.440

1903

Phó Đức Chính

Ngô Quyền

Nhà số 43

44.340

13.970

11.970

10.190

8.490

26.600

8.380

7.180

6.110

5.090

22.170

6.990

5.990

5.100

4.250

Nhà số 43

Cuối đường

37.990

13.230

11.370

9.340

7.650

22.790

7.940

6.820

5.600

4.590

19.000

6.620

5.690

4.670

3.830

1904

Phong Bắc 1

13.660

8.200

6.830

1905

Phong Bắc 2

13.660

8.200

6.830

1906

Phong Bắc 3

13.660

8.200

6.830

1907

Phong Bắc 4

14.500

8.700

7.250

1908

Phong Bắc 5

13.660

8.200

6.830

1909

Phong Bắc 6

13.660

8.200

6.830

1910

Phong Bắc 7

13.660

8.200

6.830

1911

Phong Bắc 8

13.580

8.150

6.790

1912

Phong Bắc 9

13.070

7.840

6.540

1913

Phong Bắc 10

12.990

7.790

6.500

1914

Phong Bắc 11

18.930

11.360

9.470

1915

Phong Bắc 12

13.660

8.200

6.830

1916

Phong Bắc 14

18.930

11.360

9.470

1917

Phong Bắc 15

17.040

10.220

8.520

1918

Phong Bắc 16

17.040

10.220

8.520

1919

Phong Bắc 17

12.400

7.440

6.200

1920

Phong Bắc 18

13.660

8.200

6.830

1921

Phong Bắc 19

13.660

8.200

6.830

1922

Phong Bắc 20

13.660

7.660

6.660

5.450

4.470

8.200

4.600

4.000

3.270

2.680

6.830

3.830

3.330

2.730

2.240

1923

Phù Đổng

14.530

8.720

7.270

1924

Phú Lộc 1

23.520

14.110

11.760

1925

Phú Lộc 2

23.890

14.330

11.950

1926

Phú Lộc 3

25.220

15.130

12.610

1927

Phú Lộc 4

22.610

9.020

7.650

6.420

5.430

13.570

5.410

4.590

3.850

3.260

11.310

4.510

3.830

3.210

2.720

1928

Phú Lộc 5

25.310

15.190

12.660

1929

Phú Lộc 6

25.030

15.020

12.520

1930

Phú Lộc 7

25.030

15.020

12.520

1931

Phú Lộc 8

24.260

14.560

12.130

1932

Phú Lộc 9

26.280

15.770

13.140

1933

Phú Lộc 10

26.280

9.920

8.420

7.060

5.430

15.770

5.950

5.050

4.240

3.260

13.140

4.960

4.210

3.530

2.720

1934

Phú Lộc 11

27.900

16.740

13.950

1935

Phú Lộc 12

26.280

15.770

13.140

1936

Phú Lộc 14

21.470

12.880

10.740

1937

Phú Lộc 15

22.500

13.500

11.250

1938

Phú Lộc 16

22.120

13.270

11.060

1939

Phú Lộc 17

22.500

13.500

11.250

1940

Phú Lộc 18

23.030

13.820

11.520

1941

Phú Lộc 19

27.500

9.920

8.420

7.060

5.430

16.500

5.950

5.050

4.240

3.260

13.750

4.960

4.210

3.530

2.720

1942

Phú Lộc 20

21.440

12.860

10.720

1943

Phú Lộc 21

21.440

12.860

10.720

1944

Phú Lộc 22

31.450

18.870

15.730

1945

Phú Thạnh 1

16.840

10.100

8.420

1946

Phú Thạnh 2

16.840

10.100

8.420

1947

Phú Thạnh 3

16.840

10.100

8.420

1948

Phú Thạnh 4

16.840

10.100

8.420

1949

Phú Thạnh 5

16.840

10.100

8.420

1950

Phú Thạnh 6

16.840

10.100

8.420

1951

Phú Thạnh 7

21.290

12.770

10.650

1952

Phú Thạnh 8

16.840

10.100

8.420

1953

Phú Thạnh 9

16.230

9.740

8.120

1954

Phú Thạnh 10

16.230

9.740

8.120

1955

Phú Xuân 1

21.400

12.840

10.700

1956

Phú Xuân 2

21.400

12.840

10.700

1957

Phú Xuân 3

24.150

14.490

12.080

1958

Phú Xuân 4

21.400

12.840

10.700

1959

Phú Xuân 5

22.510

13.510

11.260

1960

Phú Xuân 6

20.410

12.250

10.210

1961

Phú Xuân 7

20.440

12.260

10.220

1962

Phú Xuân 8

20.110

12.070

10.060

1963

Phú Xuân 9

24.150

8.800

7.530

6.160

5.040

14.490

5.280

4.520

3.700

3.020

12.080

4.400

3.770

3.080

2.520

1964

Phục Đán

27.710

16.630

13.860

1965

Phùng Chí Kiên

25.330

15.200

12.670

1966

Phùng Hưng

41.630

13.150

10.710

8.540

6.370

24.980

7.890

6.430

5.120

3.820

20.820

6.580

5.360

4.270

3.190

1967

Phùng Khắc Khoan

44.730

26.840

22.370

1968

Phùng Tá Chu

Đoạn 7,5m

53.190

17.260

14.790

12.100

9.900

31.910

10.360

8.870

7.260

5.940

26.600

8.630

7.400

6.050

4.950

Đoạn 5,5m

44.620

14.120

12.100

9.900

8.100

26.770

8.470

7.260

5.940

4.860

22.310

7.060

6.050

4.950

4.050

1969

Phước Hòa 1

14.590

7.960

6.490

5.310

4.340

8.750

4.780

3.890

3.190

2.600

7.300

3.980

3.250

2.660

2.170

1970

Phước Hòa 2

Đoạn 10,5m

25.690

15.410

12.850

Đoạn 5,5m

14.590

8.750

7.300

1971

Phước Hòa 3

14.590

8.750

7.300

1972

Phước Hòa 4

14.270

7.960

6.490

5.310

4.340

8.560

4.780

3.890

3.190

2.600

7.140

3.980

3.250

2.660

2.170

1973

Phước Hòa 5

13.950

7.960

6.490

5.310

4.340

8.370

4.780

3.890

3.190

2.600

6.980

3.980

3.250

2.660

2.170

1974

Phước Hòa 6

Đoạn 5,5m

13.430

8.060

6.720

Đoạn 5m

12.680

7.610

6.340

1975

Phước Lý 1

12.070

7.240

6.040

1976

Phước Lý 2

12.070

7.240

6.040

1977

Phước Lý 3

12.070

7.240

6.040

1978

Phước Lý 4

12.070

7.240

6.040

1979

Phước Lý 5

12.070

7.240

6.040

1980

Phước Lý 6

14.620

8.770

7.310

1981

Phước Lý 7

12.070

7.240

6.040

1982

Phước Lý 8

14.620

8.770

7.310

1983

Phước Lý 9

14.780

8.870

7.390

1984

Phước Lý 10

14.620

8.770

7.310

1985

Phước Lý 11

14.620

8.770

7.310

1986

Phước Lý 12

13.900

8.340

6.950

1987

Phước Lý 14

14.620

8.770

7.310

1988

Phước Lý 15

14.620

8.770

7.310

1989

Phước Lý 16

14.620

8.770

7.310

1990

Phước Lý 17

12.070

7.240

6.040

1991

Phước Lý 18

12.070

7.240

6.040

1992

Phước Lý 19

12.070

7.240

6.040

1993

Phước Lý 20

12.070

7.240

6.040

1994

Phước Lý 21

12.070

7.240

6.040

1995

Phước Lý 22

12.070

7.240

6.040

1996

Phước Mỹ 1

41.840

25.100

20.920

1997

Phước Mỹ 2

31.520

18.910

15.760

1998

Phước Mỹ 3

35.330

21.200

17.670

1999

Phước Mỹ 4

31.520

18.910

15.760

2000

Phước Tường 1

11.360

6.820

5.680

2001

Phước Tường 2

11.130

6.680

5.570

2002

Phước Tường 3

9.510

5.710

4.760

2003

Phước Tường 4

9.260

5.560

4.630

2004

Phước Tường 5

12.660

7.600

6.330

2005

Phước Tường 6

9.910

5.950

4.960

2006

Phước Tường 7

9.090

5.450

4.550

2007

Phước Tường 8

12.320

7.390

6.160

2008

Phước Tường 9

11.210

6.730

5.610

2009

Phước Tường 10

9.510

5.710

4.760

2010

Phước Tường 11

10.000

6.000

5.000

2011

Phước Tường 12

10.000

6.000

5.000

2012

Phước Tường 14

9.370

5.620

4.690

2013

Phước Tường 15

9.510

5.710

4.760

2014

Phước Tường 16

11.240

6.740

5.620

2015

Phước Trường 1

65.670

39.400

32.840

2016

Phước Trường 2

51.920

15.080

12.780

10.700

9.250

31.150

9.050

7.670

6.420

5.550

25.960

7.540

6.390

5.350

4.630

2017

Phước Trường 3

48.070

28.840

24.040

2018

Phước Trường 4

38.770

23.260

19.390

2019

Phước Trường 5

40.860

24.520

20.430

2020

Phước Trường 6

40.860

24.520

20.430

2021

Phước Trường 7

40.860

24.520

20.430

2022

Phước Trường 8

48.070

28.840

24.040

2023

Phước Trường 9

48.070

28.840

24.040

2024

Phước Trường 10

55.200

13.230

11.370

9.340

7.650

33.120

7.940

6.820

5.600

4.590

27.600

6.620

5.690

4.670

3.830

2025

Phước Trường 11

54.050

32.430

27.030

2026

Phước Trường 12

48.300

28.980

24.150

2027

Phước Trường 14

48.300

28.980

24.150

2028

Phước Trường 15

47.820

28.690

23.910

2029

Phước Trường 16

43.750

13.230

11.370

9.340

7.650

26.250

7.940

6.820

5.600

4.590

21.880

6.620

5.690

4.670

3.830

2030

Phước Trường 17

43.750

13.230

11.370

9.340

7.650

26.250

7.940

6.820

5.600

4.590

21.880

6.620

5.690

4.670

3.830

2031

Quách Thị Trang

24.190

14.510

12.100

2032

Quách Xân

15.760

9.460

7.880

2033

Quán Khái 1

12.970

7.780

6.490

2034

Quán Khái 2

13.610

8.170

6.810

2035

Quán Khái 3

12.970

7.780

6.490

2036

Quán Khái 4

12.970

7.780

6.490

2037

Quán Khái 5

12.970

7.780

6.490

2038

Quán Khái 6

12.970

7.780

6.490

2039

Quán Khái 7

12.970

7.780

6.490

2040

Quán Khái 8

12.970

7.780

6.490

2041

Quán Khái 9

11.460

6.880

5.730

2042

Quán Khái 10

11.460

6.880

5.730

2043

Quán Khái 11

11.460

6.880

5.730

2044

Quán Khái 12

11.460

6.880

5.730

2045

Quang Dũng

74.900

21.520

17.520

14.330

11.730

44.940

12.910

10.510

8.600

7.040

37.450

10.760

8.760

7.170

5.870

2046

Quang Thành 1

16.280

9.770

8.140

2047

Quang Thành 2

16.280

9.770

8.140

2048

Quang Trung

150.620

45.460

37.200

28.460

23.280

90.370

27.280

22.320

17.080

13.970

75.310

22.730

18.600

14.230

11.640

2049

Quảng Nam

Đoạn 20m

57.790

34.670

28.900

Đoạn 15m

41.260

24.760

20.630

2050

Quy Mỹ

41.800

25.080

20.900

2051

Song Hào

35.770

4.160

3.610

2.970

2.440

21.460

2.500

2.170

1.780

1.460

17.890

2.080

1.810

1.490

1.220

2052

Sơn Thủy 1

24.980

14.990

12.490

2053

Sơn Thủy 2

23.330

14.000

11.670

2054

Sơn Thủy 3

24.610

14.770

12.310

2055

Sơn Thủy 4

20.750

12.450

10.380

2056

Sơn Thủy 5

20.750

12.450

10.380

2057

Sơn Thủy 6

20.750

12.450

10.380

2058

Sơn Thủy 7

20.750

12.450

10.380

2059

Sơn Thủy 8

20.750

12.450

10.380

2060

Sơn Thủy 9

20.750

12.450

10.380

2061

Sơn Thủy 10

20.750

12.450

10.380

2062

Sơn Thủy 11

20.380

12.230

10.190

2063

Sơn Thủy 12

20.000

12.000

10.000

2064

Sơn Thủy Đông 1

34.250

20.550

17.130

2065

Sơn Thủy Đông 2

39.940

23.960

19.970

2066

Sơn Thủy Đông 3

36.000

21.600

18.000

2067

Sơn Thủy Đông 4

36.250

21.750

18.130

2068

Suối Đá 1

31.260

18.760

15.630

2069

Suối Đá 2

31.260

18.760

15.630

2070

Suối Đá 3

30.300

18.180

15.150

2071

Suối Lương

7.590

3.450

2.930

2.420

1.900

4.550

2.070

1.760

1.450

1.140

3.800

1.730

1.470

1.210

950

2072

Sử Hy Nhan

8.110

3.690

3.070

2.630

1.990

4.870

2.210

1.840

1.580

1.190

4.060

1.850

1.540

1.320

1.000

2073

Sư Vạn Hạnh

Lê Văn Hiến

Chùa Quan Thế Âm

32.100

9.190

7.870

6.440

5.250

19.260

5.510

4.720

3.860

3.150

16.050

4.600

3.940

3.220

2.630

2074

Sương Nguyệt Anh

51.370

30.820

25.690

2075

Tạ Hiện

37.620

17.740

15.570

14.160

11.620

22.570

10.640

9.340

8.500

6.970

18.810

8.870

7.790

7.080

5.810

2076

Tạ Mỹ Duật

53.380

17.240

15.070

12.730

10.410

32.030

10.340

9.040

7.640

6.250

26.690

8.620

7.540

6.370

5.210

2077

Tạ Quang Bửu

12.490

7.490

6.250

2078

Tản Đà

79.620

21.520

17.520

14.330

11.730

47.770

12.910

10.510

8.600

7.040

39.810

10.760

8.760

7.170

5.870

2079

Tăng Bạt Hổ

83.320

32.360

27.680

23.780

20.700

49.990

19.420

16.610

14.270

12.420

41.660

16.180

13.840

11.890

10.350

2080

Tân An 1

32.840

19.700

16.420

2081

Tân An 2

33.110

19.870

16.560

2082

Tân An 3

32.590

19.550

16.300

2083

Tân An 4

35.970

21.580

17.990

2084

Tân Hòa 1

14.030

8.420

7.020

2085

Tân Hòa 2

14.030

8.420

7.020

2086

Tân Hòa 3

14.030

8.420

7.020

2087

Tân Hòa 4

14.030

8.420

7.020

2088

Tân Hòa 5

14.030

8.420

7.020

2089

Tân Hòa 6

14.030

8.420

7.020

2090

Tân Hòa 7

36.250

21.750

18.130

2091

Tân Hòa 8

37.610

22.570

18.810

2092

Tân Hòa 9

37.610

22.570

18.810

2093

Tân Hòa 10

13.650

8.190

6.830

2094

Tân Lập 1

67.550

40.530

33.780

2095

Tân Lập 2

63.760

38.260

31.880

2096

Tân Lưu

Đoạn 10,5m

36.050

21.630

18.030

Đoạn 7,5m

29.060

17.440

14.530

2097

Tân Phú 1

31.740

19.040

15.870

2098

Tân Phú 2

30.720

18.430

15.360

2099

Tân Thái 1

36.910

22.150

18.460

2100

Tân Thái 2

30.240

18.140

15.120

2101

Tân Thái 3

30.840

18.500

15.420

2102

Tân Thái 4

30.800

18.480

15.400

2103

Tân Thái 5

Đoạn 5,5m

30.800

18.480

15.400

Đoạn 3,5m

25.110

15.070

12.560

2104

Tân Thái 6

30.800

18.480

15.400

2105

Tân Thái 7

25.480

15.290

12.740

2106

Tân Thái 8

25.480

15.290

12.740

2107

Tân Thái 9

30.800

18.480

15.400

2108

Tân Thái 10

35.080

21.050

17.540

2109

Tân Thuận

40.860

13.440

11.370

9.040

7.650

24.520

8.060

6.820

5.420

4.590

20.430

6.720

5.690

4.520

3.830

2110

Tân Trà

35.610

21.370

17.810

2111

Tân Trào

17.890

10.730

8.950

2112

Tây Sơn

17.250

10.350

8.630

2113

Tế Hanh

Văn Tiến Dũng

Phạm Hùng

19.890

11.930

9.950

2114

Tiên Sơn 1

41.810

25.090

20.910

2115

Tiên Sơn 2

37.560

22.540

18.780

2116

Tiên Sơn 3

38.830

23.300

19.420

2117

Tiên Sơn 4

38.960

23.380

19.480

2118

Tiên Sơn 5

38.960

23.380

19.480

2119

Tiên Sơn 6

37.800

22.680

18.900

2120

Tiên Sơn 7

44.440

26.660

22.220

2121

Tiên Sơn 8

43.330

26.000

21.670

2122

Tiên Sơn 9

Đoạn 7,5m

46.640

27.980

23.320

Đoạn 5,5m

42.520

25.510

21.260

2123

Tiên Sơn 10

40.780

17.700

15.680

13.090

11.250

24.470

10.620

9.410

7.850

6.750

20.390

8.850

7.840

6.550

5.630

2124

Tiên Sơn 11

46.640

27.980

23.320

2125

Tiên Sơn 12

35.890

21.530

17.950

2126

Tiên Sơn 14

Đoạn 5,5m

38.430

23.060

19.220

Đoạn 3,75m

35.890

21.530

17.950

2127

Tiên Sơn 15

39.330

23.600

19.670

2128

Tiên Sơn 16

37.050

22.230

18.530

2129

Tiên Sơn 17

37.600

22.560

18.800

2130

Tiên Sơn 18

37.760

22.660

18.880

2131

Tiên Sơn 19

32.260

19.360

16.130

2132

Tiên Sơn 20

32.080

19.250

16.040

2133

Tiểu La

2 tháng 9

Núi Thành

87.980

26.950

23.080

19.250

16.570

52.790

16.170

13.850

11.550

9.940

43.990

13.480

11.540

9.630

8.290

Núi Thành

Nguyễn Hữu Thọ

76.530

19.940

17.130

13.720

11.800

45.920

11.960

10.280

8.230

7.080

38.270

9.970

8.570

6.860

5.900

2134

Tô Hiến Thành

52.100

21.240

18.420

14.410

11.750

31.260

12.740

11.050

8.650

7.050

26.050

10.620

9.210

7.210

5.880

2135

Tô Hiệu

Tôn Đức Thắng

Hoàng Thị Loan

19.760

8.990

7.880

6.440

5.270

11.860

5.390

4.730

3.860

3.160

9.880

4.500

3.940

3.220

2.640

Hoàng Thị Loan

Cuối đường

19.680

8.800

7.530

6.160

5.040

11.810

5.280

4.520

3.700

3.020

9.840

4.400

3.770

3.080

2.520

2136

Tố Hữu

Nguyễn Dữ

Nguyễn Hữu Thọ

46.690

20.260

16.540

13.540

11.050

28.010

12.160

9.920

8.120

6.630

23.350

10.130

8.270

6.770

5.530

Nguyễn Hữu Thọ

Huỳnh Tấn Phát

50.380

22.290

18.190

14.890

12.160

30.230

13.370

10.910

8.930

7.300

25.190

11.150

9.100

7.450

6.080

Huỳnh Tấn Phát

Núi Thành

58.170

24.220

19.430

18.560

15.500

34.900

14.530

11.660

11.140

9.300

29.090

12.110

9.720

9.280

7.750

2137

Tô Ngọc Vân

66.000

21.560

17.560

14.360

11.750

39.600

12.940

10.540

8.620

7.050

33.000

10.780

8.780

7.180

5.880

2138

Tô Vĩnh Diện

17.830

8.260

7.250

6.100

4.950

10.700

4.960

4.350

3.660

2.970

8.920

4.130

3.630

3.050

2.480

2139

Tôn Đản

Tôn Đức Thắng

Trường THCS Nguyễn Công Trứ

22.680

9.000

8.020

6.570

5.350

13.610

5.400

4.810

3.940

3.210

11.340

4.500

4.010

3.290

2.680

Trường THCS Nguyễn Công Trứ

Trường tiểu học Thái Thị Bôi

20.580

8.190

7.180

6.070

4.920

12.350

4.910

4.310

3.640

2.950

10.290

4.100

3.590

3.040

2.460

Trường tiểu học Thái Thị Bôi

Đường vào kho bom (CK55)

13.670

6.900

5.900

4.950

4.190

8.200

4.140

3.540

2.970

2.510

6.840

3.450

2.950

2.480

2.100

Đường vào kho bom (CK55)

Cuối đường

9.830

5.760

4.930

4.040

3.300

5.900

3.460

2.960

2.420

1.980

4.920

2.880

2.470

2.020

1.650

2140

Tôn Đức Thắng

Hồng Thái - Yên Thế

cầu Đa Cô

50.730

10.580

9.120

7.150

5.850

30.440

6.350

5.470

4.290

3.510

25.370

5.290

4.560

3.580

2.930

cầu Đa Cô

Âu Cơ

54.580

10.260

8.660

7.080

5.780

32.750

6.160

5.200

4.250

3.470

27.290

5.130

4.330

3.540

2.890

Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản)

30.140

9.120

7.830

6.410

5.230

18.080

5.470

4.700

3.850

3.140

15.070

4.560

3.920

3.210

2.620

Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại

19.890

9.120

7.830

6.410

5.230

11.930

5.470

4.700

3.850

3.140

9.950

4.560

3.920

3.210

2.620

2141

Tôn Quang Phiệt

37.700

22.620

18.850

2142

Tôn Thất Dương Kỵ

28.390

17.030

14.200

2143

Tôn Thất Đạm

117.340

17.270

15.090

12.350

10.460

70.400

10.360

9.050

7.410

6.280

58.670

8.640

7.550

6.180

5.230

2144

Tôn Thất Tùng

61.380

21.520

17.520

14.330

11.730

36.830

12.910

10.510

8.600

7.040

30.690

10.760

8.760

7.170

5.870

2145

Tôn Thất Thiệp

39.750

16.960

14.560

11.960

9.810

23.850

10.180

8.740

7.180

5.890

19.880

8.480

7.280

5.980

4.910

2146

Tôn Thất Thuyết

27.480

16.490

13.740

2147

Tống Duy Tân

21.510

8.990

7.880

6.440

5.270

12.910

5.390

4.730

3.860

3.160

10.760

4.500

3.940

3.220

2.640

2148

Tống Phước Phổ

50.530

24.500

20.980

19.250

16.570

30.320

14.700

12.590

11.550

9.940

25.270

12.250

10.490

9.630

8.290

2149

Tốt Động

Nguyễn Sinh Sắc

Trần Đình Tri

20.920

12.550

10.460

Trần Đình Tri

Cuối đường

19.980

11.990

9.990

2150

Tú Mỡ

Đoạn 10,5m

24.600

14.760

12.300

Đoạn 7,5m

21.580

12.950

10.790

2151

Tú Quỳ

Đoạn 7,5m

17.940

8.260

7.250

6.100

4.950

10.760

4.960

4.350

3.660

2.970

8.970

4.130

3.630

3.050

2.480

Đoạn 5,5m

15.160

7.140

6.290

5.130

4.160

9.100

4.280

3.770

3.080

2.500

7.580

3.570

3.150

2.570

2.080

2152

Tuệ Tĩnh

60.670

30.930

26.510

22.980

17.310

36.400

18.560

15.910

13.790

10.390

30.340

15.470

13.260

11.490

8.660

2153

Tùng Lâm 1

13.160

7.900

6.580

2154

Tùng Lâm 2

13.160

7.900

6.580

2155

Tùng Lâm 3

13.160

7.900

6.580

2156

Tùng Lâm 4

13.160

7.900

6.580

2157

Tùng Lâm 5

13.160

7.900

6.580

2158

Tùng Lâm 6

13.160

7.900

6.580

2159

Tùng Lâm 7

13.160

7.900

6.580

2160

Tùng Lâm 8

13.160

7.900

6.580

2161

Tùng Lâm 9

13.160

7.900

6.580

2162

Tùng Lâm 10

13.160

7.900

6.580

2163

Tùng Thiện Vương

30.400

18.240

15.200

2164

Tuy Lý Vương

30.400

18.240

15.200

2165

Từ Giấy

22.660

13.600

11.330

2166

Thạch Lam

48.500

19.380

16.870

12.850

11.070

29.100

11.630

10.120

7.710

6.640

24.250

9.690

8.440

6.430

5.540

2167

Thạch Sơn 1

9.640

5.780

4.820

2168

Thạch Sơn 2

9.300

5.580

4.650

2169

Thạch Sơn 3

9.900

5.940

4.950

2170

Thạch Sơn 4

9.900

5.940

4.950

2171

Thạch Sơn 5

9.900

5.940

4.950

2172

Thạch Sơn 6

9.900

5.940

4.950

2173

Thạch Sơn 7

9.000

5.400

4.500

2174

Thái Phiên

145.510

44.740

36.740

30.970

24.570

87.310

26.840

22.040

18.580

14.740

72.760

22.370

18.370

15.490

12.290

2175

Thái Thị Bôi

46.570

17.080

14.760

13.960

12.630

27.940

10.250

8.860

8.380

7.580

23.290

8.540

7.380

6.980

6.320

2176

Thái Văn A

16.440

9.860

8.220

2177

Thái Văn Lung

25.070

15.040

12.540

2178

Thâm Tâm

20.600

12.360

10.300

2179

Thanh Duyên

49.590

29.750

24.800

2180

Thành Điện Hải

117.090

70.250

58.550

2181

Thanh Hải

59.730

20.760

17.350

13.930

11.300

35.840

12.460

10.410

8.360

6.780

29.870

10.380

8.680

6.970

5.650

2182

Thanh Hóa

30.880

18.530

15.440

2183

Thanh Huy 1

41.890

14.470

11.780

9.390

7.010

25.130

8.680

7.070

5.630

4.210

20.950

7.240

5.890

4.700

3.510

2184

Thanh Huy 2

41.890

12.340

9.960

8.420

5.900

25.130

7.400

5.980

5.050

3.540

20.950

6.170

4.980

4.210

2.950

2185

Thanh Huy 3

41.890

25.130

20.950

2186

Thanh Khê 6

43.630

13.150

10.710

8.540

6.370

26.180

7.890

6.430

5.120

3.820

21.820

6.580

5.360

4.270

3.190

2187

Thanh Long

56.520

20.760

17.350

13.930

11.300

33.910

12.460

10.410

8.360

6.780

28.260

10.380

8.680

6.970

5.650

2188

Thanh Lương 1

19.900

11.940

9.950

2189

Thanh Lương 2

19.610

11.770

9.810

2190

Thanh Lương 3

19.180

11.510

9.590

2191

Thanh Lương 4

17.880

10.730

8.940

2192

Thanh Lương 5

24.860

14.920

12.430

2193

Thanh Lương 6

24.860

14.920

12.430

2194

Thanh Lương 7

24.860

14.920

12.430

2195

Thanh Lương 8

24.860

14.920

12.430

2196

Thanh Lương 9

24.860

14.920

12.430

2197

Thanh Lương 10

24.860

14.920

12.430

2198

Thanh Lương 11

24.860

14.920

12.430

2199

Thanh Lương 12

24.860

14.920

12.430

2200

Thanh Lương 14

24.860

14.920

12.430

2201

Thanh Lương 15

24.860

14.920

12.430

2202

Thanh Lương 16

24.860

14.920

12.430

2203

Thanh Lương 17

24.860

14.920

12.430

2204

Thanh Lương 18

24.860

14.920

12.430

2205

Thanh Lương 19

24.860

14.920

12.430

2206

Thanh Lương 20

24.860

14.920

12.430

2207

Thanh Lương 21

24.860

14.920

12.430

2208

Thanh Lương 22

24.860

14.920

12.430

2209

Thanh Lương 23

24.860

14.920

12.430

2210

Thanh Lương 24

24.860

14.920

12.430

2211

Thanh Lương 25

24.860

14.920

12.430

2212

Thanh Lương 26

24.860

14.920

12.430

2213

Thanh Lương 27

24.860

14.920

12.430

2214

Thanh Lương 28

24.860

14.920

12.430

2215

Thanh Lương 29

24.860

14.920

12.430

2216

Thanh Lương 30

24.860

14.920

12.430

2217

Thanh Lương 31

24.860

14.920

12.430

2218

Thanh Lương 32

24.860

14.920

12.430

2219

Thanh Nghị

22.230

13.340

11.120

2220

Thanh Sơn

64.050

20.760

17.350

13.930

11.300

38.430

12.460

10.410

8.360

6.780

32.030

10.380

8.680

6.970

5.650

2221

Thanh Sơn 2

47.870

28.720

23.940

2222

Thanh Tân

41.890

14.470

11.780

9.390

7.010

25.130

8.680

7.070

5.630

4.210

20.950

7.240

5.890

4.700

3.510

2223

Thanh Tịnh

27.440

16.460

13.720

2224

Thành Thái

30.430

9.680

8.600

7.040

5.740

18.260

5.810

5.160

4.220

3.440

15.220

4.840

4.300

3.520

2.870

2225

Thanh Thủy

67.790

20.760

17.350

13.930

11.300

40.670

12.460

10.410

8.360

6.780

33.900

10.380

8.680

6.970

5.650

2226

Thanh Vinh 1

6.230

3.740

3.120

2227

Thanh Vinh 2

6.230

3.740

3.120

2228

Thanh Vinh 3

6.230

3.740

3.120

2229

Thanh Vinh 4

6.440

3.340

3.070

2.630

1.990

3.860

2.000

1.840

1.580

1.190

3.220

1.670

1.540

1.320

1.000

2230

Thanh Vinh 5

6.270

3.340

3.070

2.630

1.990

3.760

2.000

1.840

1.580

1.190

3.140

1.670

1.540

1.320

1.000

2231

Thanh Vinh 6

6.230

3.740

3.120

2232

Thanh Vinh 7

6.230

3.740

3.120

2233

Thanh Vinh 8

6.250

3.340

3.070

2.630

1.990

3.750

2.000

1.840

1.580

1.190

3.130

1.670

1.540

1.320

1.000

2234

Thanh Vinh 9

6.230

3.340

3.070

2.630

1.990

3.740

2.000

1.840

1.580

1.190

3.120

1.670

1.540

1.320

1.000

2235

Thanh Vinh 10

6.320

3.340

3.070

2.630

1.990

3.790

2.000

1.840

1.580

1.190

3.160

1.670

1.540

1.320

1.000

2236

Thanh Vinh 11

6.230

3.740

3.120

2237

Thanh Vinh 12

6.650

3.340

3.070

2.630

1.990

3.990

2.000

1.840

1.580

1.190

3.330

1.670

1.540

1.320

1.000

2238

Thanh Vinh 14

6.320

3.340

3.070

2.630

1.990

3.790

2.000

1.840

1.580

1.190

3.160

1.670

1.540

1.320

1.000

2239

Thanh Vinh 15

6.320

3.340

3.070

2.630

1.990

3.790

2.000

1.840

1.580

1.190

3.160

1.670

1.540

1.320

1.000

2240

Thanh Vinh 16

6.320

3.340

3.070

2.630

1.990

3.790

2.000

1.840

1.580

1.190

3.160

1.670

1.540

1.320

1.000

2241

Thanh Vinh 17

7.380

4.430

3.690

2242

Thành Vinh 1

23.010

13.080

11.050

9.200

7.650

13.810

7.850

6.630

5.520

4.590

11.510

6.540

5.530

4.600

3.830

2243

Thành Vinh 2

21.610

13.080

11.050

9.200

7.650

12.970

7.850

6.630

5.520

4.590

10.810

6.540

5.530

4.600

3.830

2244

Thành Vinh 3

24.140

13.080

11.050

9.200

7.650

14.480

7.850

6.630

5.520

4.590

12.070

6.540

5.530

4.600

3.830

2245

Thành Vinh 4

23.800

13.080

11.050

9.200

7.650

14.280

7.850

6.630

5.520

4.590

11.900

6.540

5.530

4.600

3.830

2246

Thành Vinh 5

23.800

13.080

11.050

9.200

7.650

14.280

7.850

6.630

5.520

4.590

11.900

6.540

5.530

4.600

3.830

2247

Thăng Long

Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu

66.770

20.470

18.070

14.480

12.490

40.060

12.280

10.840

8.690

7.490

33.390

10.240

9.040

7.240

6.250

giáp Hải Châu

cầu Cẩm Lệ

39.110

23.470

19.560

cầu Cẩm Lệ

gần cầu Đỏ

30.200

18.120

15.100

đường Thăng Long

giáp đường đi TTHC huyện Hòa Vang

17.120

10.270

8.560

2248

Thân Cảnh Phúc

Lê Đại

Lương Nhữ Hộc

38.460

23.080

19.230

Lương Nhữ Hộc

Nguyễn Trác

42.430

25.460

21.220

2249

Thân Công Tài

12.480

7.480

6.560

5.410

4.390

7.490

4.490

3.940

3.250

2.630

6.240

3.740

3.280

2.710

2.200

2250

Thân Nhân Trung

41.260

24.760

20.630

2251

Thân Văn Nhiếp

15.170

9.100

7.590

2252

Thép Mới

Đoạn 7,5m

27.890

16.730

13.950

Đoạn 5,5m

24.000

14.400

12.000

2253

Thế Lữ

33.080

17.320

14.930

12.820

10.440

19.850

10.390

8.960

7.690

6.260

16.540

8.660

7.470

6.410

5.220

2254

Thi Sách

51.840

24.520

21.120

16.690

14.390

31.100

14.710

12.670

10.010

8.630

25.920

12.260

10.560

8.350

7.200

2255

Thích Phước Huệ

16.270

9.760

8.140

2256

Thích Quảng Đức

22.990

13.790

11.500

2257

Thích Thiện Chiếu

25.700

15.420

12.850

2258

Thiều Chửu

24.860

14.920

12.430

2259

Thổ Sơn 1

21.420

7.140

6.130

5.010

4.090

12.850

4.280

3.680

3.010

2.450

10.710

3.570

3.070

2.510

2.050

2260

Thổ Sơn 2

21.420

7.140

6.130

5.010

4.090

12.850

4.280

3.680

3.010

2.450

10.710

3.570

3.070

2.510

2.050

2261

Thôi Hữu

32.250

19.350

16.130

2262

Thu Bồn

12.570

7.540

6.290

2263

Thủ Khoa Huân

32.220

21.020

17.470

14.270

11.580

19.330

12.610

10.480

8.560

6.950

16.110

10.510

8.740

7.140

5.790

2264

Thuận An 1

29.190

15.900

14.380

11.980

9.930

17.510

9.540

8.630

7.190

5.960

14.600

7.950

7.190

5.990

4.970

2265

Thuận An 2

29.190

17.510

14.600

2266

Thuận An 3

29.190

17.510

14.600

2267

Thuận An 4

31.300

18.780

15.650

2268

Thuận An 5

29.520

17.710

14.760

2269

Thuận An 6

43.390

26.030

21.700

2270

Thuận Yến

49.170

29.500

24.590

2271

Thúc Tề

25.880

11.800

9.570

7.810

6.050

15.530

7.080

5.740

4.690

3.630

12.940

5.900

4.790

3.910

3.030

2272

Thủy Sơn 1

39.720

23.830

19.860

2273

Thủy Sơn 2

36.630

21.980

18.320

2274

Thủy Sơn 3

36.630

21.980

18.320

2275

Thủy Sơn 4

39.940

23.960

19.970

2276

Thủy Sơn 5

39.940

23.960

19.970

2277

Thủy Sơn 6

36.630

21.980

18.320

2278

Thượng Đức

17.250

10.350

8.630

2279

Trà Khê 1

19.510

11.710

9.760

2280

Trà Khê 2

19.510

11.710

9.760

2281

Trà Khê 3

22.800

13.680

11.400

2282

Trà Khê 4

19.510

11.710

9.760

2283

Trà Khê 5

30.640

18.380

15.320

2284

Trà Khê 6

24.020

14.410

12.010

2285

Trà Khê 7

22.800

13.680

11.400

2286

Trà Khê 8

19.510

11.710

9.760

2287

Trà Khê 9

19.510

11.710

9.760

2288

Trà Lộ

Đoạn 7,5m

29.160

17.500

14.580

Đoạn 5,5m

22.880

13.730

11.440

2289

Trà Na 1

9.750

4.190

3.470

2.810

2.220

5.850

2.510

2.080

1.690

1.330

4.880

2.100

1.740

1.410

1.110

2290

Trà Na 2

9.750

5.850

4.880

2291

Trà Na 3

10.600

4.190

3.470

2.810

2.220

6.360

2.510

2.080

1.690

1.330

5.300

2.100

1.740

1.410

1.110

2292

Trà Na 4

11.390

6.830

5.700

2293

Trần Anh Tông

39.810

13.150

10.710

8.540

6.370

23.890

7.890

6.430

5.120

3.820

19.910

6.580

5.360

4.270

3.190

2294

Trần Bạch Đằng

Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà

130.150

24.310

20.820

17.040

13.900

78.090

14.590

12.490

10.220

8.340

65.080

12.160

10.410

8.520

6.950

Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu

130.150

24.310

20.820

17.040

13.900

78.090

14.590

12.490

10.220

8.340

65.080

12.160

10.410

8.520

6.950

Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn

181.900

109.140

90.950

2295

Trần Bích San

14.540

8.720

7.270

2296

Trần Bình Trọng

91.250

34.070

29.270

25.210

21.730

54.750

20.440

17.560

15.130

13.040

45.630

17.040

14.640

12.610

10.870

2297

Trần Can

28.240

16.940

14.120

2298

Trần Cao Vân

Ông Ích Khiêm

Tôn Thất Đạm

105.120

20.030

17.460

14.280

10.800

63.070

12.020

10.480

8.570

6.480

52.560

10.020

8.730

7.140

5.400

Tôn Thất Đạm

Hà Huy Tập

91.700

20.030

17.460

14.280

10.800

55.020

12.020

10.480

8.570

6.480

45.850

10.020

8.730

7.140

5.400

Hà Huy Tập

Cuối đường

66.010

18.000

14.980

12.240

10.000

39.610

10.800

8.990

7.340

6.000

33.010

9.000

7.490

6.120

5.000

2299

Trần Cừ

25.330

15.200

12.670

2300

Trần Duy Chiến

51.200

13.820

11.640

9.560

7.830

30.720

8.290

6.980

5.740

4.700

25.600

6.910

5.820

4.780

3.920

2301

Trần Đại Nghĩa

Lê Văn Hiến

Văn Tân

45.930

4.590

3.960

3.270

2.680

27.560

2.750

2.380

1.960

1.610

22.970

2.300

1.980

1.640

1.340

Văn Tân

Cuối đường

38.420

4.590

3.960

3.270

2.680

23.050

2.750

2.380

1.960

1.610

19.210

2.300

1.980

1.640

1.340

2302

Trần Đăng

24.350

14.610

12.180

2303

Trần Đăng Ninh

69.400

41.640

34.700

2304

Trần Đình Đàn

65.670

20.400

17.510

14.280

11.630

39.400

12.240

10.510

8.570

6.980

32.840

10.200

8.760

7.140

5.820

2305

Trần Đình Long

13.660

8.200

6.830

2306

Trần Đình Nam

22.490

8.430

7.130

5.930

4.830

13.490

5.060

4.280

3.560

2.900

11.250

4.220

3.570

2.970

2.420

2307

Trần Đình Tri

23.540

8.650

7.430

6.080

4.960

14.120

5.190

4.460

3.650

2.980

11.770

4.330

3.720

3.040

2.480

2308

Trần Đức

12.020

4.190

3.470

2.810

2.220

7.210

2.510

2.080

1.690

1.330

6.010

2.100

1.740

1.410

1.110

2309

Trần Đức Thảo

54.010

19.380

16.570

14.230

12.270

32.410

11.630

9.940

8.540

7.360

27.010

9.690

8.290

7.120

6.140

2310

Trần Đức Thông

41.340

24.800

20.670

2311

Trần Hoành

Lê Văn Hiến

Nguyễn Đình Chiểu

48.650

12.530

10.770

8.810

7.180

29.190

7.520

6.460

5.290

4.310

24.330

6.270

5.390

4.410

3.590

2312

Trần Huấn

41.940

12.700

10.830

8.370

6.830

25.160

7.620

6.500

5.020

4.100

20.970

6.350

5.420

4.190

3.420

2313

Trần Huy Liệu

22.420

8.760

7.140

5.840

4.780

13.450

5.260

4.280

3.500

2.870

11.210

4.380

3.570

2.920

2.390

2314

Trần Hưng Đạo

Lê Văn Duyệt

Nại Tú 2

80.500

20.760

18.770

16.100

13.390

48.300

12.460

11.260

9.660

8.030

40.250

10.380

9.390

8.050

6.700

Nại Tú 2

cầu Sông Hàn

113.510

25.430

21.740

18.040

14.770

68.110

15.260

13.040

10.820

8.860

56.760

12.720

10.870

9.020

7.390

cầu Sông Hàn

cầu Rồng

182.370

36.390

30.720

21.480

17.970

109.420

21.830

18.430

12.890

10.780

91.190

18.200

15.360

10.740

8.990

cầu Rồng

cầu Trần Thị Lý

101.650

27.140

20.560

15.970

13.710

60.990

16.280

12.340

9.580

8.230

50.830

13.570

10.280

7.990

6.860

2315

Trần Hữu Duẩn

14.300

8.580

7.150

2316

Trần Hữu Dực

40.530

24.320

20.270

2317

Trần Hữu Độ

34.690

20.810

17.350

2318

Trần Hữu Tước

86.270

51.760

43.140

2319

Trần Hữu Trang

32.700

19.620

16.350

2320

Trần Kế Xương

93.830

35.600

30.450

26.160

22.010

56.300

21.360

18.270

15.700

13.210

46.920

17.800

15.230

13.080

11.010

2321

Trần Kim Bảng

20.070

12.040

10.040

2322

Trần Kim Xuyến

24.860

14.920

12.430

2323

Trần Khánh Dư

44.840

17.940

15.330

12.570

10.320

26.900

10.760

9.200

7.540

6.190

22.420

8.970

7.670

6.290

5.160

2324

Trần Khát Chân

32.730

19.640

16.370

2325

Trần Lê

22.260

13.360

11.130

2326

Trần Lựu

15.000

9.000

7.500

2327

Trần Mai Ninh

19.960

11.980

9.980

2328

Trần Minh Tông

25.710

15.430

12.860

2329

Trần Minh Thiệt

19.780

11.870

9.890

2330

Trần Nam Trung

Võ Chí Công

Dương Loan

37.310

22.390

18.660

Dương Loan

Cuối đường

32.360

19.420

16.180

2331

Trần Ngọc Sương

20.530

7.660

6.460

5.290

4.350

12.320

4.600

3.880

3.170

2.610

10.270

3.830

3.230

2.650

2.180

2332

Trần Nguyên Đán

Nguyễn Sinh Sắc

Hồ Tùng Mậu

27.460

16.480

13.730

Hồ Tùng Mậu

Trần Đình Tri

26.320

15.790

13.160

Trần Đình Tri

Cuối đường

24.550

14.730

12.280

2333

Trần Nguyên Hãn

51.550

30.930

25.780

2334

Trần Nhân Tông

Đỗ Anh Hàn

Cao Lỗ

65.790

39.470

32.900

Cao Lỗ

Cuối đường

46.540

15.610

13.400

10.470

8.570

27.920

9.370

8.040

6.280

5.140

23.270

7.810

6.700

5.240

4.290

2335

Trần Nhật Duật

22.730

12.630

10.890

9.070

7.560

13.640

7.580

6.530

5.440

4.540

11.370

6.320

5.450

4.540

3.780

2336

Trần Phú

Đống Đa

Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)

200.550

39.830

33.340

27.800

22.700

120.330

23.900

20.000

16.680

13.620

100.280

19.920

16.670

13.900

11.350

Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)

Nguyễn Văn Linh

237.930

48.800

39.900

32.660

26.640

142.760

29.280

23.940

19.600

15.980

118.970

24.400

19.950

16.330

13.320

Đoạn 2 bên hầm chui

102.050

44.800

38.470

31.570

25.930

61.230

26.880

23.080

18.940

15.560

51.030

22.400

19.240

15.790

12.970

2337

Trần Phước Thành

36.900

12.700

10.830

8.370

6.830

22.140

7.620

6.500

5.020

4.100

18.450

6.350

5.420

4.190

3.420

2338

Trần Quang Diệu

52.240

23.620

20.320

14.130

11.170

31.340

14.170

12.190

8.480

6.700

26.120

11.810

10.160

7.070

5.590

2339

Trần Quang Khải

28.420

15.400

13.000

10.630

8.690

17.050

9.240

7.800

6.380

5.210

14.210

7.700

6.500

5.320

4.350

2340

Trần Quang Long

20.550

12.330

10.280

2341

Trần Quốc Hoàn

81.270

48.760

40.640

2342

Trần Quốc Toản

148.740

49.210

40.410

34.070

27.030

89.240

29.530

24.250

20.440

16.220

74.370

24.610

20.210

17.040

13.520

2343

Trần Quốc Thảo

14.090

8.450

7.050

2344

Trần Quốc Vượng

19.090

11.450

9.550

2345

Trần Quý Cáp

95.520

30.360

25.890

22.210

19.090

57.310

18.220

15.530

13.330

11.450

47.760

15.180

12.950

11.110

9.550

2346

Trần Quý Hai

Đoạn 7,5m

20.530

7.910

6.970

5.680

4.630

12.320

4.750

4.180

3.410

2.780

10.270

3.960

3.490

2.840

2.320

Đoạn 5,5m

15.160

9.100

7.580

2347

Trần Quý Khoách

19.000

11.400

9.500

2348

Trần Quý Kiên

Đoạn 7,5m

18.690

11.210

9.350

Đoạn 5,5m

15.350

9.210

7.680

2349

Trần Sâm

26.830

16.100

13.420

2350

Trần Tấn

13.350

8.010

6.680

2351

Trần Tấn Mới

Đoạn có vỉa hè

36.370

15.410

13.320

10.530

9.110

21.820

9.250

7.990

6.320

5.470

18.190

7.710

6.660

5.270

4.560

Đoạn không có vỉa hè

34.270

15.410

20.560

9.250

17.140

7.710

2352

Trần Tống

56.430

21.520

17.520

14.330

11.730

33.860

12.910

10.510

8.600

7.040

28.220

10.760

8.760

7.170

5.870

2353

Trần Thái Tông

19.570

9.850

8.150

6.560

5.070

11.740

5.910

4.890

3.940

3.040

9.790

4.930

4.080

3.280

2.540

2354

Trần Thanh Mại

57.540

34.520

28.770

2355

Trần Thánh Tông

Ngô Quyền

Vân Đồn

39.020

23.410

19.510

Vân Đồn

Cuối đường

40.740

24.440

20.370

2356

Trần Thanh Trung

39.760

23.860

19.880

2357

Trần Thị Lý

Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

75.580

45.350

37.790

Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn

52.210

31.330

26.110

2358

Trần Thủ Độ

35.410

12.650

10.830

8.370

6.830

21.250

7.590

6.500

5.020

4.100

17.710

6.330

5.420

4.190

3.420

2359

Trần Thúc Nhẫn

22.680

13.610

11.340

2360

Trần Thuyết

30.820

18.490

15.410

2361

Trần Triệu Luật

Đầu đường

Nguyễn Chơn

24.250

14.550

12.130

Nguyễn Chơn

Nguyễn Sinh Sắc

24.730

14.840

12.370

2362

Trần Trọng Khiêm

30.140

13.000

11.140

9.120

7.440

18.080

7.800

6.680

5.470

4.460

15.070

6.500

5.570

4.560

3.720

2363

Trần Văn Cẩn

14.930

8.960

7.470

2364

Trần Văn Dư

66.420

17.670

15.260

12.530

10.260

39.850

10.600

9.160

7.520

6.160

33.210

8.840

7.630

6.270

5.130

2365

Trần Văn Đán

29.690

17.810

14.850

2366

Trần Văn Đang

21.950

13.170

10.980

2367

Trần Văn Giảng

26.380

15.830

13.190

2368

Trần Văn Giáp

38.460

23.080

19.230

2369

Trần Văn Hai

29.720

17.830

14.860

2370

Trần Văn Kỷ

30.620

18.370

15.310

2371

Trần Văn Lan

15.540

9.320

7.770

2372

Trần Văn Ơn

Đoạn 7,5m

23.260

8.260

7.250

6.100

4.950

13.960

4.960

4.350

3.660

2.970

11.630

4.130

3.630

3.050

2.480

Đoạn 5,5m

17.830

8.260

7.250

6.100

4.950

10.700

4.960

4.350

3.660

2.970

8.920

4.130

3.630

3.050

2.480

2373

Trần Văn Quế

12.000

7.200

6.000

2374

Trần Văn Thành

Hồ Xuân Hương

Vũ Mộng Nguyên

53.310

16.650

14.280

11.640

9.440

31.990

9.990

8.570

6.980

5.660

26.660

8.330

7.140

5.820

4.720

Vũ Mộng Nguyên

Cuối đường

23.270

13.320

11.420

9.310

7.550

13.960

7.990

6.850

5.590

4.530

11.640

6.660

5.710

4.660

3.780

2375

Trần Văn Trà

30.080

18.050

15.040

2376

Trần Văn Trứ

137.610

82.570

68.810

2377

Trần Viện

19.260

11.560

9.630

2378

Trần Xuân Hòa

25.770

15.460

12.890

2379

Trần Xuân Lê

Huỳnh Ngọc Huệ

Hà Huy Tập

33.680

14.370

12.450

10.730

7.770

20.210

8.620

7.470

6.440

4.660

16.840

7.190

6.230

5.370

3.890

Hà Huy Tập

Trần Can

30.280

13.770

11.870

10.230

7.370

18.170

8.260

7.120

6.140

4.420

15.140

6.890

5.940

5.120

3.690

Trần Can

Nguyễn Công Hãng

33.680

12.980

11.320

9.770

7.010

20.210

7.790

6.790

5.860

4.210

16.840

6.490

5.660

4.890

3.510

2380

Trần Xuân Soạn

19.560

11.740

9.780

2381

Triệu Nữ Vương

Hoàng Diệu

Lê Đình Dương

114.970

35.600

30.450

26.160

23.670

68.980

21.360

18.270

15.700

14.200

57.490

17.800

15.230

13.080

11.840

Lê Đình Dương

Hùng Vương

114.970

35.600

30.450

26.160

23.670

68.980

21.360

18.270

15.700

14.200

57.490

17.800

15.230

13.080

11.840

2382

Triệu Quốc Đạt

17.030

7.910

6.970

5.680

4.630

10.220

4.750

4.180

3.410

2.780

8.520

3.960

3.490

2.840

2.320

2383

Triệu Việt Vương

85.550

23.550

20.310

12.880

10.680

51.330

14.130

12.190

7.730

6.410

42.780

11.780

10.160

6.440

5.340

2384

Trinh Đường

9.020

6.900

5.900

4.950

4.190

5.410

4.140

3.540

2.970

2.510

4.510

3.450

2.950

2.480

2.100

2385

Trịnh Công Sơn

60.520

18.610

16.960

16.010

13.090

36.310

11.170

10.180

9.610

7.850

30.260

9.310

8.480

8.010

6.550

2386

Trịnh Đình Thảo

46.580

12.700

10.830

8.370

6.830

27.950

7.620

6.500

5.020

4.100

23.290

6.350

5.420

4.190

3.420

2387

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn Duy

Trần Thủ Độ

21.190

12.710

10.600

Trần Thủ Độ

Nguyễn Thượng Hiền

18.550

11.130

9.280

2388

Trịnh Khả

15.210

9.130

7.610

2389

Trịnh Khắc Lập

13.750

8.250

6.880

2390

Trịnh Lỗi

32.800

19.680

16.400

2391

Trung Hòa 1

14.730

8.840

7.370

2392

Trung Hòa 2

14.840

8.900

7.420

2393

Trung Hòa 3

14.920

8.950

7.460

2394

Trung Hòa 4

14.790

8.870

7.400

2395

Trung Hòa 5

13.970

8.380

6.990

2396

Trung Lập 1

10.800

6.480

5.400

2397

Trung Lập 2

9.310

5.590

4.660

2398

Trung Lập 3

9.310

5.590

4.660

2399

Trung Lập 4

10.800

6.480

5.400

2400

Trung Lập 5

9.310

5.590

4.660

2401

Trung Lập 6

9.310

5.590

4.660

2402

Trung Lập 7

9.310

5.590

4.660

2403

Trung Lập 8

9.310

5.590

4.660

2404

Trung Lập 9

14.340

8.600

7.170

2405

Trung Lập 10

9.310

5.590

4.660

2406

Trung Lập 11

9.310

5.590

4.660

2407

Trung Lập 12

10.800

6.480

5.400

2408

Trung Lập 14

9.310

5.590

4.660

2409

Trung Lập 15

9.310

5.590

4.660

2410

Trung Lập 16

9.310

5.590

4.660

2411

Trung Lập 17

17.600

10.560

8.800

2412

Trung Lập 18

9.310

5.590

4.660

2413

Trung Lương 1

14.930

8.960

7.470

2414

Trung Lương 2

14.930

8.960

7.470

2415

Trung Lương 3

14.930

8.960

7.470

2416

Trung Lương 4

14.930

8.960

7.470

2417

Trung Lương 5

14.930

8.960

7.470

2418

Trung Lương 6

18.310

10.990

9.160

2419

Trung Lương 7

18.720

11.230

9.360

2420

Trung Lương 8

29.720

17.830

14.860

2421

Trung Lương 9

29.720

17.830

14.860

2422

Trung Lương 10

28.990

17.390

14.500

2423

Trung Lương 11

29.720

17.830

14.860

2424

Trung Lương 12

29.720

17.830

14.860

2425

Trung Lương 14

29.720

17.830

14.860

2426

Trung Lương 15

30.000

18.000

15.000

2427

Trung Lương 16

29.720

17.830

14.860

2428

Trung Lương 17

30.170

18.100

15.090

2429

Trung Lương 18

33.880

20.330

16.940

2430

Trung Lương 19

33.880

20.330

16.940

2431

Trung Lương 20

33.880

20.330

16.940

2432

Trung Nghĩa 1

17.190

10.310

8.600

2433

Trung Nghĩa 2

17.190

10.310

8.600

2434

Trung Nghĩa 3

17.190

10.310

8.600

2435

Trung Nghĩa 4

17.650

9.120

7.830

6.410

5.230

10.590

5.470

4.700

3.850

3.140

8.830

4.560

3.920

3.210

2.620

2436

Trung Nghĩa 5

17.700

10.620

8.850

2437

Trung Nghĩa 6

17.650

9.120

7.830

6.410

5.230

10.590

5.470

4.700

3.850

3.140

8.830

4.560

3.920

3.210

2.620

2438

Trung Nghĩa 7

17.650

10.590

8.830

2439

Trung Nghĩa 8

17.650

10.590

8.830

2440

Trung Nghĩa 9

21.290

12.770

10.650

2441

Trừ Văn Thố

13.660

8.200

6.830

2442

Trưng Nữ Vương

Bảo tàng Chàm

Nguyễn Thiện Thuật

87.590

36.140

31.090

25.390

22.200

52.550

21.680

18.650

15.230

13.320

43.800

18.070

15.550

12.700

11.100

Nguyễn Thiện Thuật

Duy Tân

90.850

36.140

31.090

25.390

22.200

54.510

21.680

18.650

15.230

13.320

45.430

18.070

15.550

12.700

11.100

Duy Tân

Nguyễn Hữu Thọ

74.170

34.430

29.150

24.350

19.940

44.500

20.660

17.490

14.610

11.960

37.090

17.220

14.580

12.180

9.970

Nguyễn Hữu Thọ

Cuối đường

70.160

21.270

17.040

11.920

10.510

42.100

12.760

10.220

7.150

6.310

35.080

10.640

8.520

5.960

5.260

2443

Trưng Nhị

50.260

24.710

19.730

17.000

13.930

30.160

14.830

11.840

10.200

8.360

25.130

12.360

9.870

8.500

6.970

2444

Trương Công Huấn

12.600

7.560

6.300

2445

Trương Công Hy

29.210

17.530

14.610

2446

Trương Chí Cương

58.040

17.600

15.170

13.070

10.600

34.820

10.560

9.100

7.840

6.360

29.020

8.800

7.590

6.540

5.300

2447

Trương Minh Hùng

12.980

7.790

6.490

2448

Trương Xuân Nam

22.880

13.730

11.440

2449

Trường Chinh (phía không có đường sắt)

Ngã 3 Huế

Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)

31.430

14.590

11.880

9.690

7.480

18.860

8.750

7.130

5.810

4.490

15.720

7.300

5.940

4.850

3.740

Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)

Hà Huy Tập

39.590

16.350

13.290

10.840

7.930

23.750

9.810

7.970

6.500

4.760

19.800

8.180

6.650

5.420

3.970

Hà Huy Tập

hết địa phận phường An Khê

32.700

14.590

11.880

9.690

7.480

19.620

8.750

7.130

5.810

4.490

16.350

7.300

5.940

4.850

3.740

hết địa phận phường An Khê

nút giao thông Hòa Cầm

21.450

8.360

7.250

5.910

4.800

12.870

5.020

4.350

3.550

2.880

10.730

4.180

3.630

2.960

2.400

nút giao thông Hòa Cầm

Nguyễn Nhàn

19.910

8.360

7.250

5.910

4.800

11.950

5.020

4.350

3.550

2.880

9.960

4.180

3.630

2.960

2.400

Nguyễn Nhàn

Cầu Đỏ

16.380

7.660

6.460

5.290

4.350

9.830

4.600

3.880

3.170

2.610

8.190

3.830

3.230

2.650

2.180

2450

Trường Chinh (phía có đường sắt)

Cầu vượt Ngã ba Huế

Lê Trọng Tấn

15.390

6.540

5.510

4.740

3.880

9.230

3.920

3.310

2.840

2.330

7.700

3.270

2.760

2.370

1.940

Lê Trọng Tấn

Cầu vượt Hòa Cầm

12.920

6.130

5.220

4.400

3.650

7.750

3.680

3.130

2.640

2.190

6.460

3.070

2.610

2.200

1.830

Cầu vượt Hòa Cầm

Cuối đường

10.340

5.510

4.660

3.740

3.120

6.200

3.310

2.800

2.240

1.870

5.170

2.760

2.330

1.870

1.560

2451

Trương Đăng Quế

22.880

13.730

11.440

2452

Trương Định

Đoạn 10,5m

53.120

19.980

16.300

13.560

11.650

31.870

11.990

9.780

8.140

6.990

26.560

9.990

8.150

6.780

5.830

Đoạn 7,5m

42.980

18.030

15.480

12.930

11.450

25.790

10.820

9.290

7.760

6.870

21.490

9.020

7.740

6.470

5.730

2453

Trương Gia Mô

13.380

3.920

3.380

2.770

2.270

8.030

2.350

2.030

1.660

1.360

6.690

1.960

1.690

1.390

1.140

2454

Trương Hán Siêu

44.820

26.890

22.410

2455

Trương Hoàn

Đoạn 7,5m

11.880

7.130

5.940

Đoạn 5,5m

10.080

6.050

5.040

2456

Trương Minh Giảng

22.540

13.520

11.270

2457

Trương Minh Ký

20.890

12.530

10.450

2458

Trương Quang Được

26.460

15.880

13.230

2459

Trương Quang Giao

20.100

7.960

6.490

5.310

4.340

12.060

4.780

3.890

3.190

2.600

10.050

3.980

3.250

2.660

2.170

2460

Trương Quốc Dụng

26.050

15.630

13.030

2461

Trương Quyền

40.690

24.410

20.350

2462

Trường Sa

Minh Mạng

Non Nước

94.870

10.750

9.240

7.620

6.270

56.920

6.450

5.540

4.570

3.760

47.440

5.380

4.620

3.810

3.140

Non Nước

Cuối đường

66.780

9.720

8.310

6.790

5.540

40.070

5.830

4.990

4.070

3.320

33.390

4.860

4.160

3.400

2.770

2463

Trường Sơn

phía Tây cầu vượt

đường vào Trung tâm sát hạch lái xe

17.800

5.760

4.930

4.040

3.300

10.680

3.460

2.960

2.420

1.980

8.900

2.880

2.470

2.020

1.650

Trung tâm sát hạch lái xe

trường quân sự QK5

15.110

5.190

4.470

3.660

2.980

9.070

3.110

2.680

2.200

1.790

7.560

2.600

2.240

1.830

1.490

trường quân sự QK5

Trạm biến áp 500KV

15.110

5.190

4.470

3.660

2.980

9.070

3.110

2.680

2.200

1.790

7.560

2.600

2.240

1.830

1.490

2464

Trường Thi 1

55.530

33.320

27.770

2465

Trường Thi 2

55.040

33.020

27.520

2466

Trường Thi 3

54.640

32.780

27.320

2467

Trường Thi 4

48.840

29.300

24.420

2468

Trường Thi 5

49.650

29.790

24.830

2469

Trường Thi 6

54.160

32.500

27.080

2470

Trường Thi 7

59.840

35.900

29.920

2471

Trương Văn Đa

23.240

13.940

11.620

2472

Trương Văn Hiến

38.170

22.900

19.090

2473

Trương Vân Lĩnh

8.780

5.270

4.390

2474

Ung Văn Khiêm

Đoạn 7,5m

49.090

29.450

24.550

Đoạn 5,5m

41.710

25.030

20.860

Đoạn 3,5m

37.420

22.450

18.710

2475

Vạn Tường

12.250

4.380

3.750

3.070

2.520

7.350

2.630

2.250

1.840

1.510

6.130

2.190

1.880

1.540

1.260

2476

Văn Cao

77.630

21.520

17.520

14.330

11.730

46.580

12.910

10.510

8.600

7.040

38.820

10.760

8.760

7.170

5.870

2477

Văn Cận

38.570

23.140

19.290

2478

Văn Tân

14.690

8.810

7.350

2479

Văn Tiến Dũng

Đinh GiaTrinh

Nguyễn Xuân Lâm

32.790

19.670

16.400

Đường 15m chưa có tên

Hoàng Châu Ký

27.980

16.790

13.990

Hoàng Châu Ký

Vũ Thạnh

23.590

14.150

11.800

Vũ Thạnh

Cuối đường

21.450

12.870

10.730

2480

Văn Thánh 1

10.060

6.040

5.030

2481

Văn Thánh 2

10.060

6.040

5.030

2482

Văn Thánh 3

10.010

6.010

5.010

2483

Văn Thánh 4

10.060

6.040

5.030

2484

Vân Đài Nữ Sĩ

14.790

8.870

7.400

2485

Vân Đồn

Trần Hưng Đạo

Trần Thánh Tông

64.560

38.740

32.280

Trần Thánh Tông

Cuối đường

54.220

32.530

27.110

2486

Việt Bắc

33.200

19.920

16.600

2487

Vĩnh Tân

Đoạn 7,5m

73.400

44.040

36.700

Đoạn 5,5m

56.670

34.000

28.340

2488

Võ An Ninh

Đoạn 10,5m

31.750

19.050

15.880

Đoạn 7,5m

23.700

14.220

11.850

2489

Võ Chí Công

cầu Nguyễn Tri Phương

cầu Khuê Đông

62.430

37.460

31.220

cầu Khuê Đông

Mai Đăng Chơn

41.860

4.290

3.670

3.000

2.450

25.120

2.570

2.200

1.800

1.470

20.930

2.150

1.840

1.500

1.230

Mai Đăng Chơn

Trần Đại Nghĩa

36.010

4.290

3.670

3.000

2.450

21.610

2.570

2.200

1.800

1.470

18.010

2.150

1.840

1.500

1.230

2490

Võ Duy Dương

13.090

7.850

6.550

2491

Võ Duy Ninh

35.080

14.710

12.590

10.260

8.330

21.050

8.830

7.550

6.160

5.000

17.540

7.360

6.300

5.130

4.170

2492

Võ Nghĩa

59.390

35.630

29.700

2493

Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Huy Chương

Phạm Văn Đồng

220.240

26.320

23.820

20.560

16.860

132.140

15.790

14.290

12.340

10.120

110.120

13.160

11.910

10.280

8.430

Phạm Văn Đồng

Võ Văn Kiệt

279.640

32.760

26.860

21.220

17.400

167.780

19.660

16.120

12.730

10.440

139.820

16.380

13.430

10.610

8.700

Võ Văn Kiệt

Phan Tứ

229.150

24.650

21.020

16.300

13.300

137.490

14.790

12.610

9.780

7.980

114.580

12.330

10.510

8.150

6.650

Phan Tứ

Hồ Xuân Hương

149.650

20.740

17.910

13.890

12.050

89.790

12.440

10.750

8.330

7.230

74.830

10.370

8.960

6.950

6.030

Hồ Xuân Hương

Minh Mạng

120.170

18.670

15.900

13.590

11.640

72.100

11.200

9.540

8.150

6.980

60.090

9.340

7.950

6.800

5.820

2494

Võ Như Hưng

40.890

18.710

16.060

13.210

10.810

24.530

11.230

9.640

7.930

6.490

20.450

9.360

8.030

6.610

5.410

2495

Võ Quảng

15.260

9.160

7.630

2496

Võ Quý Huân

46.250

27.750

23.130

2497

Võ Sạ

15.260

9.160

7.630

2498

Võ Thị Sáu

Nguyễn Hữu Cảnh

đường 3/2

52.930

31.760

26.470

đường 3/2

Cuối đường

45.370

27.220

22.690

2499

Võ Tự

Đoạn 7,5m

10.800

6.480

5.400

Đoạn 5,5m

9.310

5.590

4.660

2500

Võ Trường Toản

30.750

15.760

14.250

12.200

10.440

18.450

9.460

8.550

7.320

6.260

15.380

7.880

7.130

6.100

5.220

2501

Võ Văn Đặng

23.990

14.390

12.000

2502

Võ Văn Đồng

32.670

19.600

16.340

2503

Võ Văn Kiệt

227.860

35.210

29.730

21.060

17.970

136.720

21.130

17.840

12.640

10.780

113.930

17.610

14.870

10.530

8.990

2504

Võ Văn Ngân

Đoạn 10,5m

26.720

16.030

13.360

Đoạn 7,5m

18.310

10.990

9.160

2505

Võ Văn Tần

106.930

17.440

14.950

12.870

11.120

64.160

10.460

8.970

7.720

6.670

53.470

8.720

7.480

6.440

5.560

2506

Vũ Cán

11.430

6.860

5.720

2507

Vũ Duy Đoán

38.170

22.900

19.090

2508

Vũ Duy Thanh

64.770

38.860

32.390

2509

Vũ Đình Liên

27.450

16.470

13.730

2510

Vũ Đình Long

38.310

14.710

12.590

10.260

8.330

22.990

8.830

7.550

6.160

5.000

19.160

7.360

6.300

5.130

4.170

2511

Vũ Huy Tấn

11.020

6.610

5.510

2512

Vũ Hữu

51.460

30.880

25.730

2513

Vũ Hữu Lợi

19.910

11.950

9.960

2514

Vũ Lập

14.980

8.990

7.490

2515

Vũ Lăng

17.870

6.900

5.900

4.950

4.190

10.720

4.140

3.540

2.970

2.510

8.940

3.450

2.950

2.480

2.100

2516

Vũ Mộng Nguyên

Đoạn 7,5m

52.770

31.660

26.390

Đoạn 5,5m

43.660

16.650

14.280

11.640

9.440

26.200

9.990

8.570

6.980

5.660

21.830

8.330

7.140

5.820

4.720

2517

Vũ Ngọc Nhạ

49.130

29.480

24.570

2518

Vũ Ngọc Phan

Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh

34.140

20.480

17.070

Đoạn còn lại

29.280

17.570

14.640

2519

Vũ Quỳnh

31.510

18.910

15.760

2520

Vũ Tông Phan

30.300

14.710

12.590

10.260

8.330

18.180

8.830

7.550

6.160

5.000

15.150

7.360

6.300

5.130

4.170

2521

Vũ Thạnh

14.190

8.510

7.100

2522

Vũ Thành Năm

27.400

16.440

13.700

2523

Vũ Trọng Hoàng

27.060

9.000

8.020

6.570

5.350

16.240

5.400

4.810

3.940

3.210

13.530

4.500

4.010

3.290

2.680

2524

Vũ Trọng Phụng

38.510

23.110

19.260

2525

Vũ Văn Cẩn

Đoạn 10,5m

24.490

14.690

12.250

Đoạn 7,5m

20.920

12.550

10.460

2526

Vũ Văn Dũng

73.550

23.740

20.310

12.880

10.680

44.130

14.240

12.190

7.730

6.410

36.780

11.870

10.160

6.440

5.340

2527

Vũng Thùng 1

18.640

11.180

9.320

2528

Vũng Thùng 2

15.110

9.070

7.560

2529

Vũng Thùng 3

15.000

9.000

7.500

2530

Vũng Thùng 4

15.110

9.070

7.560

2531

Vũng Thùng 5

14.810

8.890

7.410

2532

Vũng Thùng 6

14.960

8.980

7.480

2533

Vũng Thùng 7

15.370

9.220

7.690

2534

Vũng Thùng 8

14.960

8.980

7.480

2535

Vũng Thùng 9

15.110

6.750

5.820

5.030

3.910

9.070

4.050

3.490

3.020

2.350

7.560

3.380

2.910

2.520

1.960

2536

Vùng Trung 1

22.000

13.200

11.000

2537

Vùng Trung 2

22.000

13.200

11.000

2538

Vùng Trung 3

22.000

13.200

11.000

2539

Vùng Trung 4

22.090

13.250

11.050

2540

Vùng Trung 5

22.000

13.200

11.000

2541

Vùng Trung 6

19.910

11.950

9.960

2542

Vùng Trung 7

19.910

11.950

9.960

2543

Vùng Trung 8

19.910

11.950

9.960

2544

Vùng Trung 9

19.910

11.950

9.960

2545

Vùng Trung 10

20.920

12.550

10.460

2546

Vùng Trung 11

Đoạn 7,5m

20.920

12.550

10.460

Đoạn 5,5m

19.910

11.950

9.960

2547

Vùng Trung 12

19.910

11.950

9.960

2548

Vùng Trung 14

20.920

12.550

10.460

2549

Vùng Trung 15

19.910

11.950

9.960

2550

Vùng Trung 16

19.910

11.950

9.960

2551

Vùng Trung 17

19.910

11.950

9.960

2552

Vùng Trung 18

21.380

12.830

10.690

2553

Vùng Trung 19

20.920

12.550

10.460

2554

Vũ Xuân Thiều

25.000

15.000

12.500

2555

Vương Thừa Vũ

Võ Nguyên Giáp

Hồ Nghinh

102.870

61.720

51.440

Hồ Nghinh

Cuối đường

71.330

20.400

17.510

14.280

11.630

42.800

12.240

10.510

8.570

6.980

35.670

10.200

8.760

7.140

5.820

2556

Xóm Đồng

23.390

11.330

9.790

7.990

6.490

14.030

6.800

5.870

4.790

3.890

11.700

5.670

4.900

4.000

3.250

2557

Xô Viết Nghệ Tĩnh

2 Tháng 9

Lê Thanh Nghị

100.400

33.250

30.070

27.410

20.440

60.240

19.950

18.040

16.450

12.260

50.200

16.630

15.040

13.710

10.220

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Hữu Thọ

93.860

56.320

46.930

2558

Xuân An 1

Nguyễn Đình Tựu

Nguyễn Đình Tựu

23.070

11.130

9.050

6.720

5.230

13.840

6.680

5.430

4.030

3.140

11.540

5.570

4.530

3.360

2.620

2559

Xuân Diệu

45.740

27.440

22.870

2560

Xuân Đán 1

34.580

15.900

14.380

11.980

9.930

20.750

9.540

8.630

7.190

5.960

17.290

7.950

7.190

5.990

4.970

2561

Xuân Đán 2

30.290

15.900

14.380

11.980

9.930

18.170

9.540

8.630

7.190

5.960

15.150

7.950

7.190

5.990

4.970

2562

Xuân Đán 3

38.960

15.900

14.380

11.980

9.930

23.380

9.540

8.630

7.190

5.960

19.480

7.950

7.190

5.990

4.970

2563

Xuân Hòa 1

37.410

22.450

18.710

2564

Xuân Hòa 2

37.410

11.960

9.960

8.420

5.900

22.450

7.180

5.980

5.050

3.540

18.710

5.980

4.980

4.210

2.950

2565

Xuân Hòa 3

44.970

26.980

22.490

2566

Xuân Hòa 4

44.970

26.980

22.490

2567

Xuân Quỳnh

44.570

13.780

11.850

9.690

7.900

26.740

8.270

7.110

5.810

4.740

22.290

6.890

5.930

4.850

3.950

2568

Xuân Tâm

45.930

22.290

20.110

16.040

12.940

27.560

13.370

12.070

9.620

7.760

22.970

11.150

10.060

8.020

6.470

2569

Xuân Thiều 1

12.790

7.670

6.400

2570

Xuân Thiều 2

12.790

7.670

6.400

2571

Xuân Thiều 3

15.420

9.250

7.710

2572

Xuân Thiều 4

15.420

9.250

7.710

2573

Xuân Thiều 5

14.180

8.510

7.090

2574

Xuân Thiều 6

12.790

7.670

6.400

2575

Xuân Thiều 7

14.680

8.810

7.340

2576

Xuân Thiều 8

13.380

8.030

6.690

2577

Xuân Thiều 9

12.500

7.500

6.250

2578

Xuân Thiều 10

12.550

7.530

6.280

2579

Xuân Thiều 11

13.750

8.250

6.880

2580

Xuân Thiều 12

12.830

7.700

6.420

2581

Xuân Thiều 14

13.030

7.820

6.520

2582

Xuân Thiều 15

12.790

7.670

6.400

2583

Xuân Thiều 16

12.790

7.670

6.400

2584

Xuân Thiều 17

12.790

7.670

6.400

2585

Xuân Thiều 18

9.630

5.780

4.820

2586

Xuân Thiều 19

9.090

5.450

4.550

2587

Xuân Thiều 20

7.550

4.530

3.780

2588

Xuân Thiều 21

7.550

4.530

3.780

2589

Xuân Thiều 22

9.990

5.990

5.000

2590

Xuân Thiều 23

8.820

5.290

4.410

2591

Xuân Thiều 24

11.310

6.790

5.660

2592

Xuân Thiều 25

8.890

5.330

4.450

2593

Xuân Thiều 26

8.840

5.300

4.420

2594

Xuân Thiều 27

9.090

5.450

4.550

2595

Xuân Thiều 28

9.090

5.450

4.550

2596

Xuân Thiều 29

9.630

5.780

4.820

2597

Xuân Thiều 30

9.090

5.450

4.550

2598

Xuân Thiều 31

9.090

5.450

4.550

2599

Xuân Thiều 32

9.090

5.450

4.550

2600

Xuân Thiều 33

9.210

5.530

4.610

2601

Xuân Thiều 34

18.870

11.320

9.440

2602

Xuân Thiều 35

18.870

11.320

9.440

2603

Xuân Thiều 36

14.120

8.470

7.060

2604

Xuân Thiều 37

14.120

8.470

7.060

2605

Xuân Thiều 38

14.120

8.470

7.060

2606

Xuân Thủy

46.870

28.120

23.440

2607

Ỷ Lan Nguyên Phi

59.580

25.070

21.630

18.690

15.540

35.750

15.040

12.980

11.210

9.320

29.790

12.540

10.820

9.350

7.770

2608

Yersin

32.130

11.330

9.790

7.990

6.490

19.280

6.800

5.870

4.790

3.890

16.070

5.670

4.900

4.000

3.250

2609

Yên Bái

Lê Duẩn

Nguyễn Thái Học

148.740

44.800

38.470

31.570

25.930

89.240

26.880

23.080

18.940

15.560

74.370

22.400

19.240

15.790

12.970

Nguyễn Thái Học

Lê Hồng Phong

135.420

42.530

36.650

30.100

24.710

81.250

25.520

21.990

18.060

14.830

67.710

21.270

18.330

15.050

12.360

2610

Yên Khê 1

Nguyễn Tất Thành

Dũng Sĩ Thanh Khê

36.940

13.740

11.180

8.920

6.620

22.160

8.240

6.710

5.350

3.970

18.470

6.870

5.590

4.460

3.310

Dũng Sĩ Thanh Khê

Cuối đường

33.970

20.380

16.990

2611

Yên Khê 2

Nguyễn Tất Thành

Dũng Sĩ Thanh Khê

37.850

13.740

11.180

8.920

6.620

22.710

8.240

6.710

5.350

3.970

18.930

6.870

5.590

4.460

3.310

Dũng Sĩ Thanh Khê

Cuối đường

36.080

13.740

11.180

8.920

6.620

21.650

8.240

6.710

5.350

3.970

18.040

6.870

5.590

4.460

3.310

2612

Yên Khê 3

35.900

21.540

17.950

2613

Yên Thế

33.150

19.890

16.580

2614

Yết Kiêu

45.660

15.700

13.410

10.410

8.490

27.400

9.420

8.050

6.250

5.090

22.830

7.850

6.710

5.210

4.250

2615

Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cầm

9.510

5.710

4.760

2616

Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm

8.760

4.970

4.260

3.480

2.840

5.260

2.980

2.560

2.090

1.700

4.380

2.490

2.130

1.740

1.420

2617

Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn

21.020

5.210

4.430

3.650

2.870

12.610

3.130

2.660

2.190

1.720

10.510

2.610

2.220

1.830

1.440

2618

Đường tránh Hải Vân

- Túy Loan

Đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu

6.300

3.780

3.150

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang

1

Âu Dương Lân

Đoạn 10,5m

15.490

9.290

4.650

Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh

13.570

8.140

4.070

2

An Ngãi 1

4.650

2.790

1.400

3

An Ngãi 2

4.650

2.790

1.400

4

An Ngãi 3

5.730

3.440

1.720

5

An Ngãi 4

4.650

2.790

1.400

6

An Ngãi 5

4.650

2.790

1.400

7

An Ngãi 6

4.650

2.790

1.400

8

An Ngãi 7

4.650

2.790

1.400

9

An Ngãi 8

4.650

2.790

1.400

10

An Ngãi 9

4.750

2.850

1.430

11

Bàu Cầu 1

12.120

7.270

3.640

12

Bàu Cầu 2

12.120

7.270

3.640

13

Bàu Cầu 3

12.120

7.270

3.640

14

Bàu Cầu 4

12.120

7.270

3.640

15

Bàu Cầu 5

12.120

7.270

3.640

16

Bàu Cầu 6

12.120

7.270

3.640

17

Bàu Cầu 7

12.120

7.270

3.640

18

Bàu Cầu 8

12.120

7.270

3.640

19

Bàu Cầu 9

12.120

7.270

3.640

20

Bàu Cầu 10

12.120

7.270

3.640

21

Bàu Cầu 11

12.120

7.270

3.640

22

Bàu Cầu 12

12.120

7.270

3.640

23

Bàu Cầu 14

12.120

7.270

3.640

24

Bàu Cầu 15

12.340

7.400

3.700

25

Bàu Cầu 16

12.120

7.270

3.640

26

Bàu Cầu 17

12.120

7.270

3.640

27

Bàu Cầu 18

12.120

7.270

3.640

28

Bàu Cầu 19

12.120

7.270

3.640

29

Bàu Cầu 20

12.120

7.270

3.640

30

Bàu Cầu 21

12.120

7.270

3.640

31

Bàu Cầu 22

12.120

7.270

3.640

32

Bàu Cầu 23

12.120

7.270

3.640

33

Bàu Cầu 24

12.120

7.270

3.640

34

Bàu Cầu 25

14.040

8.420

4.210

35

Bàu Cầu 26

12.030

7.220

3.610

36

Bàu Cầu 27

11.990

7.190

3.600

37

Bàu Cầu 28

12.120

7.270

3.640

38

Bàu Nghè 1

4.650

2.790

1.400

39

Bàu Nghè 2

4.650

2.790

1.400

40

Bàu Nghè 3

4.650

2.790

1.400

41

Bàu Nghè 4

4.650

2.790

1.400

42

Bàu Nghè 5

5.730

3.440

1.720

43

Bàu Nghè 6

4.650

2.790

1.400

44

Bàu Nghè 7

4.650

2.790

1.400

45

Bàu Nghè 8

4.650

2.790

1.400

46

Bàu Nghè 9

4.650

2.790

1.400

47

Bùi Cầm Hổ

12.210

7.330

3.670

48

Bùi Huy Đáp

12.210

7.330

3.670

49

Bờ Đằm 1

9.430

5.660

2.830

50

Bờ Đằm 2

8.510

5.110

2.560

51

Bờ Đằm 3

8.510

5.110

2.560

52

Bờ Đằm 4

Đoạn 7,5m

9.430

5.660

2.830

Đoạn 5,5m

8.510

5.110

2.560

53

Bờ Đằm 5

8.510

5.110

2.560

54

Bờ Đằm 6

8.510

5.110

2.560

55

Bờ Đằm 7

8.510

5.110

2.560

56

Bờ Đằm 8

8.510

5.110

2.560

57

Bờ Đằm 9

8.510

5.110

2.560

58

Bờ Đằm 10

8.510

5.110

2.560

59

Bờ Đằm 11

8.510

5.110

2.560

60

Bờ Đằm 12

8.510

5.110

2.560

61

Bờ Đằm 14

8.510

5.110

2.560

62

Cao Bá Đạt

11.760

7.060

3.530

63

Cầu Đỏ - Túy Loan

9.470

5.180

4.440

3.640

2.960

5.680

3.110

2.660

2.180

1.780

2.840

1.560

1.330

1.090

890

64

Cồn Đình

11.700

7.020

3.510

65

Dương Lâm 1

14.220

8.530

4.270

66

Dương Lâm 2

14.220

8.530

4.270

67

Dương Lâm 3

11.780

7.070

3.540

68

Dương Lâm 4

11.780

7.070

3.540

69

Dương Lâm 5

11.780

7.070

3.540

70

Dương Lâm 6

11.780

7.070

3.540

71

Dương Lâm 7

8.910

5.350

2.680

72

Dương Sơn 1

Đoạn 10,5m

14.270

8.560

4.280

Đoạn 7,5m

12.990

7.790

3.900

73

Dương Sơn 2

12.990

7.790

3.900

74

Dương Sơn 3

12.990

7.790

3.900

75

Dương Sơn 4

12.990

7.790

3.900

76

Dương Sơn 5

10.910

6.550

3.280

77

Dương Sơn 6

10.910

6.550

3.280

78

Dương Sơn 7

10.670

6.400

3.200

79

Dương Sơn 8

10.910

6.550

3.280

80

Dương Sơn 9

10.910

6.550

3.280

81

Dương Sơn 10

12.990

7.790

3.900

82

Dương Sơn 11

12.990

7.790

3.900

83

Đại La 1

4.310

2.590

1.300

84

Đại La 2

3.550

2.130

1.070

85

Đại La 3

Đoạn 7,5m

4.310

2.590

1.300

Đoạn 5,5m

3.550

2.130

1.070

86

Đại La 4

3.550

2.130

1.070

87

Đại La 5

3.550

2.130

1.070

88

Đại La 6

3.550

2.130

1.070

89

Đá Bàn 1

11.280

6.770

3.390

90

Đá Bàn 2

9.160

5.500

2.750

91

Đá Bàn 3

9.460

5.680

2.840

92

Đá Bàn 4

9.460

5.680

2.840

93

Đá Bàn 5

8.070

4.840

2.420

94

Đá Bàn 6

Đoạn 7,5m

11.280

6.770

3.390

Đoạn 3,75m

8.070

4.840

2.420

95

Đá Bàn 7

8.070

4.840

2.420

96

Đá Bàn 8

8.070

4.840

2.420

97

Đá Bàn 9

9.460

5.680

2.840

98

Đá Bàn 10

8.070

4.840

2.420

99

Đá Bàn 11

11.280

6.770

3.390

100

Đào Trinh Nhất

12.050

7.230

3.620

101

Đặng Đức Siêu

14.040

8.420

4.210

102

Đặng Văn Kiều

12.330

7.400

3.700

103

Đỗ Đình Thiện

10.890

6.530

3.270

104

Đồng Lớn 1

8.590

5.150

2.580

105

Đồng Lớn 2

8.590

5.150

2.580

106

Đồng Lớn 3

8.590

5.150

2.580

107

Đồng Lớn 4

8.590

5.150

2.580

108

Đồng Lớn 5

8.590

5.150

2.580

109

Đồng Lớn 6

8.590

5.150

2.580

110

Đồng Lớn 7

8.590

5.150

2.580

111

Đồng Lớn 8

8.590

5.150

2.580

112

Đồng Lớn 9

8.590

5.150

2.580

113

Đồng Lớn 10

8.590

5.150

2.580

114

Đồng Lớn 11

8.590

5.150

2.580

115

Đồng Lớn 12

8.590

5.150

2.580

116

Đồng Lớn 14

8.590

5.150

2.580

117

Đồng Lớn 15

8.590

5.150

2.580

118

Đinh Văn Chất

9.710

5.830

2.920

119

Gò Lăng 1

7.400

4.440

2.220

120

Gò Lăng 2

9.470

5.680

2.840

121

Gò Lăng 3

7.400

4.440

2.220

122

Gò Lăng 4

9.470

5.680

2.840

123

Gò Lăng 5

7.400

4.440

2.220

124

Gò Lăng 6

7.400

4.440

2.220

125

Gò Lăng 7

7.400

4.440

2.220

126

Hà Duy Phiên

15.680

9.410

4.710

127

Hà Văn Mao

8.510

5.110

2.560

128

Hòa Liên 1

11.620

6.970

3.490

129

Hòa Liên 2

11.620

6.970

3.490

130

Hòa Liên 3

10.890

6.530

3.270

131

Hòa Liên 4

10.890

6.530

3.270

132

Hòa Liên 5

10.890

6.530

3.270

133

Hòa Liên 6

10.890

6.530

3.270

134

Hòa Liên 7

10.890

6.530

3.270

135

Hòa Liên 8

10.890

6.530

3.270

136

Hòa Liên 9

10.890

6.530

3.270

137

Hòa Liên 10

10.890

6.530

3.270

138

Hòa Liên 11

10.890

6.530

3.270

139

Hoàng Đạo Thành

16.010

9.610

4.810

140

Hoàng Phê

5.770

3.460

1.730

141

Hoàng Sâm

15.680

9.410

4.710

142

Hoàng Văn Thái

16.460

6.770

5.680

4.900

4.010

9.880

4.060

3.410

2.940

2.410

4.940

2.030

1.710

1.470

1.210

143

Học Phi

8.510

5.110

2.560

144

Huỳnh Tịnh Của

11.360

6.820

3.410

145

Kiều Sơn Đen

14.400

8.640

4.320

146

Kha Vạng Cân

15.140

9.080

4.540

147

La Bông 1

7.930

4.760

2.380

148

La Bông 2

11.170

6.700

3.350

149

La Bông 3

7.930

4.760

2.380

150

La Bông 4

7.930

4.760

2.380

151

La Bông 5

7.930

4.760

2.380

152

La Bông 6

7.930

4.760

2.380

153

Lê Đình Diên

14.960

8.980

4.490

154

Lê Trực

Đoạn 7,5m

14.550

8.730

4.370

Đoạn 5,5m

12.210

7.330

3.670

155

Lê Văn Hoan

8.830

5.300

2.650

156

Lý Thiên Bảo

12.290

7.370

3.690

157

Mai An Tiêm

12.330

7.400

3.700

158

Mẹ Thứ

Đoạn 7,5m

18.250

10.950

5.480

159

Mê Linh

21.230

12.740

6.370

160

Miếu Bông 1

10.330

6.200

3.100

161

Miếu Bông 2

10.330

6.200

3.100

162

Miếu Bông 3

10.330

6.200

3.100

163

Miếu Bông 4

10.330

6.200

3.100

164

Miếu Bông 5

10.340

6.200

3.100

165

Miếu Bông 6

14.590

8.750

4.380

166

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Hòa Phước

Quốc Lộ 1A

22.600

13.560

6.780

167

Ngô Miễn

Đoạn 7,5m

9.330

5.600

2.800

Đoạn 5,5m

8.590

5.150

2.580

168

Nguyễn Án

8.620

5.170

2.590

169

Nguyễn Bá Loan

8.670

5.200

2.600

170

Nguyễn Bảo

12.360

7.420

3.710

171

Nguyễn Cách

Đoạn 7,5m

4.670

2.800

1.400

Đoạn 5,5m

3.800

2.280

1.140

172

Nguyễn Chí Trung

5.640

3.380

1.690

173

Nguyễn Công Thái

Đoạn 7,5m

9.330

5.600

2.800

Đoạn 5,5m

8.590

5.150

2.580

174

Nguyễn Hàm Ninh

11.610

6.970

3.490

175

Nguyễn Hồng Ánh

18.560

11.140

5.570

176

Nguyễn Huy Oánh

11.140

6.680

3.340

177

Nguyễn Kim

17.520

10.510

5.260

178

Nguyễn Khả Trạc

12.080

7.250

3.630

179

Nguyễn Minh Vân

5.310

3.190

1.600

180

Nguyễn Triệu Luật

4.650

2.790

1.400

181

Nguyễn Tất Thành

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan

Hết địa phận huyện Hòa Vang

21.420

12.850

6.430

182

Nguyễn Thiên Tích

11.620

6.970

3.490

183

Nguyễn Văn Tỵ

11.970

7.180

3.590

184

Nguyễn Văn Vĩnh

13.450

8.070

4.040

185

Nguyễn Văn Xuân

11.150

6.690

3.350

186

Ống Khế 1

7.610

4.570

2.290

187

Ống Khế 2

6.530

3.920

1.960

188

Ống Khế 3

6.530

3.920

1.960

189

Ống Khế 4

6.530

3.920

1.960

190

Ống Khế 5

6.530

3.920

1.960

191

Ống Khế 6

6.530

3.920

1.960

192

Phạm Hùng

39.580

6.480

5.280

3.680

2.870

23.750

3.890

3.170

2.210

1.720

11.880

1.950

1.590

1.110

860

193

Phạm Hữu Nghi

15.200

9.120

4.560

194

Phan Quang Định

5.780

3.470

1.740

195

Phan Thêm

5.800

3.480

1.740

196

Phan Thúc Trực

12.000

7.200

3.600

197

Phạm Đôn Lễ

11.620

6.970

3.490

198

Phạm Quý Thích

Đoạn 7,5m

9.330

5.600

2.800

Đoạn 5,5m

8.590

5.150

2.580

199

Phan Văn Đáng

Đoạn 10,5m

15.060

5.620

5.020

3.320

2.720

9.040

3.370

3.010

1.990

1.630

4.520

1.690

1.510

1.000

820

Đoạn 7,5m

12.180

5.620

5.020

3.320

2.720

7.310

3.370

3.010

1.990

1.630

3.660

1.690

1.510

1.000

820

200

Phú Sơn Tây 1

3.800

2.280

1.140

201

Phú Sơn Tây 2

3.800

2.280

1.140

202

Phú Sơn Tây 3

3.800

2.280

1.140

203

Phú Sơn Tây 4

4.670

2.800

1.400

204

Phú Sơn Tây 5

3.800

2.280

1.140

205

Phú Sơn Tây 6

3.800

2.280

1.140

206

Tế Hanh

17.310

10.390

5.200

207

Túy Loan 1

8.930

5.360

2.680

208

Túy Loan 2

8.930

5.360

2.680

209

Túy Loan 3

7.290

4.370

2.190

210

Túy Loan 4

8.830

5.300

2.650

211

Túy Loan 5

5.230

3.140

1.570

212

Túy Loan 6

8.830

5.300

2.650

213

Túy Loan 7

8.830

5.300

2.650

214

Túy Loan 8

6.320

3.790

1.900

215

Túy Loan 9

6.440

3.860

1.930

216

Thu Bồn

12.200

7.320

3.660

217

Trà Ban 1

7.610

4.570

2.290

218

Trà Ban 2

7.610

4.570

2.290

219

Trà Ban 3

7.610

4.570

2.290

220

Trần Quốc Tảng

11.620

6.970

3.490

221

Trần Tử Bình

14.000

8.400

4.200

222

Trần Văn Giàu

12.230

7.340

3.670

223

Trịnh Quang Xuân

12.160

7.300

3.650

224

Trung Đồng

11.820

7.090

3.550

225

Trường Sơn

Trường quân sự QK5

Trạm biến áp 500KV

17.740

5.950

5.140

4.200

3.420

10.640

3.570

3.080

2.520

2.050

5.320

1.790

1.540

1.260

1.030

Trạm biến áp 500KV

Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng

Ngãi

16.100

6.490

5.600

4.580

3.730

9.660

3.890

3.360

2.750

2.240

4.830

1.950

1.680

1.380

1.120

Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng

Ngãi

Giáp Quảng Nam

7.560

4.540

2.270

226

Trương Vĩnh Ký

Đoạn 10,5m

15.440

9.260

4.630

Đoạn 7,5m

13.210

7.930

3.970

227

Vân Dương 1

Đoạn 7,5m

9.350

5.610

2.810

Đoạn 5,5m

8.080

4.850

2.430

228

Vân Dương 2

8.080

4.850

2.430

229

Vân Dương 3

8.180

4.910

2.460

230

Vân Dương 4

8.080

4.850

2.430

231

Vân Dương 5

8.080

4.850

2.430

232

Vân Dương 6

9.350

5.610

2.810

233

Vũ Phạm Hàm

4.580

2.750

1.380

234

Võ Thành Vỹ

15.260

9.160

4.580

235

Vũ Miên

10.470

5.710

4.640

2.790

2.170

6.280

3.430

2.780

1.670

1.300

3.140

1.720

1.390

840

650

B

Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang

I

Xã Hòa Châu

1

Quốc lộ 1A cũ

Cầu Đỏ cũ

Đường ĐT 605

3.500

2.100

1.050

2

Quốc lộ 1A

23.950

5.710

4.640

2.790

2.170

14.370

3.430

2.780

1.670

1.300

7.190

1.720

1.390

840

650

3

Đường ĐT 605

14.280

8.570

4.290

4

Đường 409

Giáp Hòa Phước

Giáp Hòa Tiến

3.500

2.100

1.050

5

Đường nhựa thôn Phong Nam

7.280

4.370

2.190

6

Đường chính thôn Đông Hòa

Quốc lộ 1A

Giáp Trường Lê Kim Lăng

3.910

2.350

1.180

7

Tuyến đường Quang Châu

Quốc lộ 1A

Đình làng Quang Châu

7.280

4.370

2.190

8

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

9.860

5.920

2.960

9

Các thôn thuộc xã Hòa Châu

Đường rộng từ 5m trở lên

3.020

1.810

910

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

2.070

1.240

620

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.710

1.030

520

Đường rộng dưới 2m

1.460

880

440

II

Xã Hòa Tiến

1

Đường ĐT 605

Giáp Hòa Châu

Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)

14.530

8.720

4.360

Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)

Cuối đường

10.290

6.170

3.090

2

Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch)

Giáp Hòa Châu

Giáp đường sắt (Hòa Tiến)

6.070

3.640

1.820

Giáp đường sắt (Hòa Tiến)

Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1

7.490

4.490

2.250

Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1

Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1

6.620

3.970

1.990

Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1

Giáp cầu Bến Giang

3.620

2.170

1.090

Cầu Bến Giang

Giáp đình làng An Trạch

3.700

2.220

1.110

Đình làng An Trạch

Giáp Ba-ra An Trạch

2.830

1.700

850

3

Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)

Đường ĐT 605

Cầu Đá

7.280

4.370

2.190

Cầu Đá

Cuối đường

5.910

3.550

1.780

4

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

Giáp Hòa Châu

Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)

13.590

8.150

4.080

Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)

Cuối đường

7.540

4.520

2.260

5

Các thôn thuộc xã Hòa Tiến

Đường rộng từ 5m trở lên

2.860

1.720

860

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

2.000

1.200

600

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.630

980

490

Đường rộng dưới 2m

1.420

850

430

III

Xã Hòa Phước

1

Quốc lộ 1A

Giáp Hòa Châu

cầu Quá Giáng

18.580

5.710

4.640

2.790

2.170

11.150

3.430

2.780

1.670

1.300

5.580

1.720

1.390

840

650

cầu Quá Giáng

UBND xã Hòa Phước

17.260

5.140

4.180

2.510

1.950

10.360

3.080

2.510

1.510

1.170

5.180

1.540

1.260

760

590

UBND xã Hòa Phước

Giáp tỉnh Quảng Nam

16.810

5.140

4.180

2.510

1.950

10.090

3.080

2.510

1.510

1.170

5.050

1.540

1.260

760

590

2

Đường 409

Quốc lộ 1A

Giáp Hòa Châu

10.700

6.420

3.210

3

Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu

10.600

6.360

3.180

4

Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước

Quốc lộ 1A

Đình làng Quang Châu

7.280

4.370

2.190

5

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

9.870

5.920

2.960

6

Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước

Đường rộng từ 5m trở lên

3.510

2.110

1.060

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

2.620

1.570

790

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

2.100

1.260

630

Đường rộng dưới 2m

1.910

1.150

580

7

Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước

Đường rộng từ 5m trở lên

3.110

1.870

940

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

2.360

1.420

710

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

2.000

1.200

600

Đường rộng dưới 2m

1.690

1.010

510

IV

Xã Hòa Nhơn

1

Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn)

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan

Cầu Túy Loan

10.380

6.230

3.120

2

Đường Quảng Xương

Giáp Quốc lộ 14B

Cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)

12.620

7.570

3.790

3

Đường ĐH 2

Quảng Xương

Miếu đôi Phước Thái

10.740

6.440

3.220

Miếu đôi Phước Thái

Giáp Hòa Sơn

9.130

5.480

2.740

4

Đường ĐH2 cũ (xã Hòa Nhơn)

Đoạn từ cầu Giăng đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn)

3.890

2.330

1.170

Đoạn từ Chợ Hòa Nhơn (mới) đi giáp Trung tâm văn hóa xã.

4.470

2.680

1.340

Các đoạn còn lại.

3.330

2.000

1.000

5

Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10)

Ngã 3 Cây Thông

Cầu Tân Thanh

2.500

1.500

750

Cầu Tân Thanh

Cầu Diêu Phong

1.970

1.180

590

Cầu Diêu Phong

Đường vành đai phía Tây

2.170

1.300

650

6

Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ

3.050

1.830

920

7

Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn

Đường Trường Sơn

Đường vào mỏ đá Chu Lai

3.660

2.200

1.100

Ngã ba Phước Thuận

Cây đa Phước Thuận

3.110

1.870

940

8

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan

Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn

5.510

3.310

1.660

9

Bà Nà - Suối Mơ

Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn

10.810

6.490

3.250

10

Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn

Đường rộng từ 5m trở lên

1.400

840

420

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.060

640

320

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

830

500

250

Đường rộng dưới 2m

720

430

220

V

Xã Hòa Phong

1

Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn)

Cầu Tuý Loan

Giáp Hòa Khương

7.560

4.540

2.270

2

Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)

Cầu Giăng

Cua Bảy Nhâm

14.240

8.540

4.270

Cua Bảy Nhâm

Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ

17.620

10.570

5.290

Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ

Cầu Túy Loan

18.750

11.250

5.630

Cầu Túy Loan

Cuối đường

16.520

9.910

4.960

3

Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ

7.460

4.480

2.240

4

Đường ĐH 5

Quốc lộ 14B

Hết khu dân cư quân đội

3.910

2.350

1.180

Hết khu dân cư quân đội

Giáp xã Hòa Phú

2.060

1.240

620

5

Quốc lộ 14G

Ngã ba Túy Loan

Đồi Chu Hương

3.010

1.810

910

Đồi Chu Hương

Giáp Hòa Phú

2.090

1.250

630

6

Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến

QL14B

Cầu Sông Yên

4.900

2.940

1.470

7

Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong

3.220

1.930

970

8

Các thôn thuộc xã Hòa Phong

Đường rộng từ 5m trở lên

1.770

1.060

530

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.390

830

420

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.200

720

360

Đường rộng dưới 2m

960

580

290

VI

Xã Hòa Khương

1

Quốc lộ 14B ( nay là đường Trường Sơn)

6.670

4.000

2.000

2

Đường ĐH 4 (409)

Ba-ra An Trạch

Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương

1.920

1.150

580

Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương

Quốc lộ 14B

2.660

1.600

800

3

Đường ĐH 8

Quốc lộ 14B

Tiểu đoàn 355

3.200

1.920

960

Tiểu đoàn 355

Hồ Đồng Nghệ

1.790

1.070

540

4

Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu

2.590

1.550

780

5

Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5

2.590

1.550

780

6

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

9.870

5.920

2.960

7

Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương

7.900

4.740

2.370

8

Các thôn thuộc xã Hòa Khương

Đường rộng từ 5m trở lên

1.540

920

460

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.240

740

370

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.110

670

340

Đường rộng dưới 2m

950

570

290

VII

Xã Hòa Sơn

1

Đường ĐT 602

Đường Âu Cơ

Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn

11.930

7.160

3.580

Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn

Cuối đường

7.380

4.430

2.220

2

Đường ĐT 601

UBND xã Hòa Sơn

Giáp Hòa Liên

6.430

3.860

1.930

3

Đường ĐH 2

Ngã ba Tùng Sơn

Giáp Hòa Nhơn

3.360

2.020

1.010

4

Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ

Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ

4.560

2.740

1.370

5

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan

Đoạn thuộc xã Hòa Sơn

6.310

3.790

1.900

6

Bà Nà - Suối Mơ

Đoạn thuộc xã Hòa Sơn

13.960

8.380

4.190

7

Thôn An Ngãi Đông

Đường rộng từ 5m trở lên

1.920

1.150

580

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.460

880

440

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.280

770

390

Đường rộng dưới 2m

1.100

660

330

8

Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn

Đường rộng từ 5m trở lên

1.720

1.030

520

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.430

860

430

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.220

730

370

Đường rộng dưới 2m

980

590

300

VIII

Xã Hòa Liên

1

Đường ĐT 601

Giáp Hòa Sơn

Cua đi Hòa Bắc

4.360

2.620

1.310

Cua đi Hòa Bắc

Cuối đường và đi Hòa Hiệp

2.960

1.780

890

2

Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh

3.530

2.120

1.060

3

Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam

2.960

1.780

890

4

Đường Thủy Tú - Phò Nam

Từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc

1.950

1.170

590

5

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan

Đoạn thuộc xã Hòa Liên

5.940

3.560

1.780

6

Các thôn thuộc xã Hòa Liên

Đường rộng từ 5m trở lên

2.500

1.500

750

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

2.030

1.220

610

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.740

1.040

520

Đường rộng dưới 2m

1.410

850

430

IX

Xã Hòa Phú

1

Quốc lộ 14G

Giáp xã Hòa Phong

Kho K97

2.130

1.280

640

Kho K97

Hết thôn Hòa Hải

2.640

1.580

790

Hết thôn Hòa Hải

Cuối đường

1.950

1.170

590

2

Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10)

Ngã ba chợ Hòa Phú

Cầu Hội Phước

2.780

1.670

840

Cầu Hội Phước

Giáp Hòa Ninh

1.800

1.080

540

3

Đường ĐH 5

Giáp xã Hòa Phong

Quốc lộ 14G

1.850

1.110

560

4

Bà Nà - Suối Mơ

Đoạn thuộc xã Hòa Phú

10.480

6.290

3.150

5

Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú

Đường rộng từ 5m trở lên

1.510

910

460

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.140

680

340

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

810

490

250

Đường rộng dưới 2m

680

410

210

X

Xã Hòa Ninh

1

Đường ĐT 602

Giáp Hòa Sơn

Khu Tái định cư số 4 ĐT 602

8.860

5.320

2.660

Khu Tái định cư số 4 ĐT 602

Đường vào Suối Mơ

13.260

7.960

3.980

2

Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú

1.810

1.090

550

3

Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân

Giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước

Cống Mỹ Sơn

- Đoạn có lề đường, mương thoát nước

1.970

1.180

590

Cống Mỹ Sơn

Cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước

1.810

1.090

550

4

Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)

1.680

1.010

510

5

Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa

1.480

890

450

6

Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa

1.680

1.010

510

7

Bà Nà - Suối Mơ

Đoạn thuộc xã Hòa Ninh

13.050

7.830

3.920

8

Thôn An Sơn

Đường rộng từ 5m trở lên

2.260

1.360

680

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.730

1.040

520

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.970

1.180

590

Đường rộng dưới 2m

1.230

740

370

9

Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh

Đường rộng từ 5m trở lên

1.470

880

440

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1.170

700

350

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1.040

620

310

Đường rộng dưới 2m

870

520

260

XI

Xã Hòa Bắc

1

Đường ĐT 601

Giáp xã Hòa Liên

Khe Cầu Mít

1.070

640

320

Khe Cầu Mít

UBND xã Hòa Bắc

1.610

970

490

UBND xã Hòa Bắc

Cầu Khe Đào

1.070

640

320

Cầu Khe Đào

Cuối đường

990

590

300

2

Đường Thủy Tú - Phò Nam

Giáp xã Hòa Liên

Nhà văn hóa thôn Nam Yên

1.070

640

320

3

Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc

Đường rộng từ 5m trở lên

740

440

220

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

560

340

170

Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

460

280

140

Đường rộng dưới 2m

430

260

130

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

TT

Địa bàn khu dân cư

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

I

Quận Hải Châu

1

Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu)

- Đường 5,5m

61.350

36.810

30.680

2

Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam

- Đường 5,5m

42.310

25.390

21.160

- Đường 7,5m

48.640

29.180

24.320

- Đường 10,5m

65.120

39.070

32.560

- Đường 15m (Bạch Đằng nối dài)

106.420

63.850

53.210

3

Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao

70.360

42.220

35.180

4

Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

69.770

41.860

34.890

5

Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5

- Đường 5,5m

43.750

26.250

21.880

6

Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp

- Đường 5,5m

36.530

21.920

18.270

7

Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn

68.760

41.260

34.380

8

Khu sân bay Đà Nẵng

- Đường 10,5m

57.940

34.760

28.970

- Đường 15m

65.990

39.590

33.000

9

02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu

- Đường 7,5m

41.880

25.130

20.940

- Đường 10,5m

47.980

28.790

23.990

II

Quận Thanh Khê

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)

- Đường 3,5m

23.090

13.850

11.550

- Đường 5,5m

28.180

16.910

14.090

- Đường 7,5m

34.400

20.640

17.200

- Đường 10,5m

51.380

30.830

25.690

- Đường 15m

59.380

35.630

29.690

2

Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê

Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2

Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa

- Đường 5,5m

31.600

18.960

15.800

- Đường 7,5m

37.760

22.660

18.880

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:

Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận

Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)

- Đường 3,5m

38.370

23.020

19.190

- Đường 5,5m

43.020

25.810

21.510

- Đường 7,5m

55.830

33.500

27.920

- Đường 10,5m

76.930

46.160

38.470

4

Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m

30.660

18.400

15.330

5

Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)

- Đường 3,5m

19.820

11.890

9.910

- Đường 5,5m

22.110

13.270

11.060

- Đường 7,5m

24.300

14.580

12.150

6

Khu dân cư Lê Đình Lý

- Đường 5,5m

54.360

32.620

27.180

- Đường 7,5m

70.650

42.390

35.330

7

Khu dân cư 223 Trường Chinh

- Đường 5,5m

32.210

19.330

16.110

- Đường 10,5m

51.520

30.910

25.760

8

Khu dân cư phường Thạc Gián

- Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà

77.900

46.740

38.950

9

Đường quy hoạch 5,2m vỉa hè 2m thuộc phường An Khê

26.440

15.860

13.220

III

Quận Sơn Trà

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc

- Đường 3,5m

24.080

14.450

12.040

- Đường 5,5m

28.390

17.030

14.200

- Đường 7,5m

32.480

19.490

16.240

- Đường 10,5m

37.950

22.770

18.980

- Đường 15m

46.410

27.850

23.210

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ

- Đường 3,5m

26.250

15.750

13.130

- Đường 5,5m

35.950

21.570

17.980

- Đường 7,5m

42.650

25.590

21.330

- Đường 10,5m

51.960

31.180

25.980

- Đường 15m

58.830

35.300

29.420

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang

- Đường 3,5m

15.960

9.580

7.980

- Đường 5,5m

17.560

10.540

8.780

- Đường 7,5m

20.830

12.500

10.420

- Đường 10,5m

27.940

16.760

13.970

4

Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)

- Đường 7,5m

48.390

29.030

24.200

5

Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)

- Đường 7,5m

89.960

53.980

44.980

- Đường 10,5m

93.380

56.030

46.690

6

Khu dân cư Marina Complex

- Đường 5,5m

25.110

15.070

12.560

- Đường 7,5m

30.200

18.120

15.100

- Đường 10,5m

31.790

19.070

15.900

7

Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m

70.260

42.160

35.130

8

Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m

47.140

28.280

23.570

9

Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m

57.570

34.540

28.790

10

Các tuyến đường trong Khu Olalani

- Đường 6 m

60.592

36.360

30.300

- Đường 7,5m

75.740

45.440

37.870

- Đường 10,5m

87.101

52.260

43.550

IV

Quận Ngũ Hành Sơn

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

Khu tái định cư Bá Tùng

- Đường 5,5m

9.620

5.770

4.810

- Đường 7,5m

11.080

6.650

5.540

- Đường 10,5m

13.700

8.220

6.850

Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)

- Đường 3,5m

8.290

4.970

4.150

- Đường 5,5m

9.060

5.440

4.530

- Đường 7,5m

10.700

6.420

5.350

- Đường 10,5m

13.460

8.080

6.730

- Đường 15,5m

15.480

9.290

7.740

Khu Đô thị Hòa Quý

- Đường 3,5m

8.900

5.340

4.450

- Đường 5,5m

10.210

6.130

5.110

- Đường 7,5m

11.690

7.010

5.850

Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò

- Đường 7,5m

21.140

12.680

10.570

- Đường 10,5m

22.610

13.570

11.310

- Đường 15m

25.820

15.490

12.910

Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam

- Đường 5,5m

8.510

5.110

4.260

- Đường 7,5m

9.980

5.990

4.990

- Đường 10,5m

11.710

7.030

5.860

Khu TĐC Bình Kỳ

- Đường 3,5m

7.530

4.520

3.770

- Đường 5,5m

7.920

4.750

3.960

- Đường 7,5m

9.440

5.660

4.720

- Đường 10,5

13.460

8.080

6.730

Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý

- Đường 5,5m

14.040

8.420

7.020

- Đường 7,5m

17.030

10.220

8.520

- Đường 10,5m

21.070

12.640

10.540

- Đường 15m

24.230

14.540

12.120

Khu Đảo Kim Cương

- Đường 7,5m

19.460

11.680

9.730

- Đường 10,5m

22.500

13.500

11.250

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

Khu Làng đá Mỹ nghệ

- Đường 5,5m

9.740

5.840

4.870

- Đường 7,5m

11.860

7.120

5.930

Khu đô thị FPT

- Đường 5,5m

16.590

9.950

8.300

- Đường 7,5m

19.080

11.450

9.540

- Đường 10,5m

21.260

12.760

10.630

- Đường 15m

29.340

17.600

14.670

Khu đô thị Phú Mỹ An

- Đường 5,5m

15.350

9.210

7.680

- Đường 7,5m

17.930

10.760

8.970

- Đường 10,5m

20.100

12.060

10.050

- Đường 15m

22.740

13.640

11.370

Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà

- Đường 5,5m

21.460

12.880

10.730

- Đường 7,5m

27.550

16.530

13.780

- Đường 10,5m

32.420

19.450

16.210

Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)

- Đường 5,5m

26.120

15.670

13.060

- Đường 7,5m

32.060

19.240

16.030

- Đường 10,5m

39.260

23.560

19.630

Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc

- Đường 5,5m

23.040

13.820

11.520

- Đường 7,5m

26.900

16.140

13.450

- Đường 10,5m

31.020

18.610

15.510

Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam

- Đường 5,5m

31.530

18.920

15.770

Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2

- Đường 5,5m

18.930

11.360

9.470

- Đường 15m

34.510

20.710

17.260

Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ

- Đường 5,5m

8.040

4.820

4.020

- Đường 7,5m

10.200

6.120

5.100

- Đường 10,5m

13.040

7.820

6.520

- Đường 15m

15.280

9.170

7.640

Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT

- Đường 5,5m

13.310

7.990

6.660

- Đường 7,5m

17.250

10.350

8.630

- Đường 10,5m

21.340

12.800

10.670

- Đường 15m

26.080

15.650

13.040

Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước

48.410

29.050

24.210

Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà

- Đường 5,5m

8.590

5.150

4.300

- Đường 7,5m

10.800

6.480

5.400

- Đường 10,5m

13.180

7.910

6.590

Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà)

- Đường 5,5m

14.720

8.830

7.360

- Đường 7,5m

19.280

11.570

9.640

- Đường 10,5m

22.170

13.300

11.090

- Đường 15m

25.460

15.280

12.730

Khu phố chợ Hòa Hải

- Đường 3,75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè)

9.040

5.420

4.520

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ

Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân

- Đường 5,5m

22.030

13.220

11.020

- Đường 7,5m

24.340

14.600

12.170

Khu dân cư Nhà máy cao su

- Đường 7,5m

46.000

27.600

23.000

Khu dân cư Bùi Tá Hán

- Đường 5,5m

17.860

10.720

8.930

Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn

- Đường 7,5m

28.280

16.970

14.140

- Đường 10,5m

32.680

19.610

16.340

- Đường 15m

40.370

24.220

20.190

Khu TĐC Mỹ Đa Tây

- Đường 3,5m

21.040

12.620

10.520

- Đường 5,5m

24.470

14.680

12.240

- Đường 7,5m

28.640

17.180

14.320

Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ

- Đường 5,5m

19.160

11.500

9.580

- Đường 7,5m

22.700

13.620

11.350

- Đường 10,5m

29.570

17.740

14.790

Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán

- Đường 5,5m

34.790

20.870

17.400

- Đường 15m

43.640

26.180

21.820

Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương

- Đường 5,5m

28.900

17.340

14.450

Khu dân cư dự án Saphia

- Đường 7,5m

40.810

24.490

20.410

- Đường 10,5m

50.340

30.200

25.170

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An

-Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m

52.210

31.330

26.110

- Đường 3,5m

32.340

19.400

16.170

- Đường 5,5m

38.130

22.880

19.070

- Đường 7,5m

44.130

26.480

22.070

- Đường 10,5m

51.840

31.100

25.920

- Đường 15m

60.580

36.350

30.290

Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại

82.370

49.420

41.190

- Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)

135.520

81.310

67.760

V

Quận Cẩm Lệ

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông

- Đường 3,5m

12.170

7.300

6.090

- Đường 5,5m

13.520

8.110

6.760

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung

Khu Đảo nổi

- Đường 3,5m

16.650

9.990

8.330

- Đường 5,5m

20.110

12.070

10.060

- Đường 7,5m

24.350

14.610

12.180

- Đường 10,5m

30.100

18.060

15.050

- Đường 15m

35.970

21.580

17.990

Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu

- Đường 5,5m

11.640

6.980

5.820

Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)

26.600

15.960

13.300

Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường

- Đường 5,5m

22.840

13.700

11.420

Khu dân cư mới phường Khuê Trung

- Đường 3,5m

16.800

10.080

8.400

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An

Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5

- Đường 5m

9.400

5.640

4.700

- Đường 5,5m

9.890

5.930

4.950

- Đường 7,5m

14.210

8.530

7.110

- Đường 10,5m

18.200

10.920

9.100

- Đường 15m

20.450

12.270

10.230

Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

- Đường 5,5m

10.600

6.360

5.300

- Đường 7,5m

13.260

7.960

6.630

- Đường 10,5m

17.270

10.360

8.640

Khu dân cư Phước Lý mở rộng

- Đường 5,5m

11.090

6.650

5.550

- Đường 7,5m

16.480

9.890

8.240

- Đường 10,5m

21.160

12.700

10.580

Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2

- Đường 3,75m

13.250

7.950

6.630

- Đường 10,5m

22.430

13.460

11.220

Kkhu dân cư Hòa Phát 3

- Đường 5,5m

17.940

10.760

8.970

Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m

10.290

6.170

5.150

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát

- Đường 5,5m

9.640

5.780

4.820

- Đường 7,5m

11.150

6.690

5.580

- Đường 10,5m

13.090

7.850

6.550

5

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây

- Đường 5,5m

5.310

3.190

2.660

- Đường 7,5m

7.100

4.260

3.550

- Đường 10,5m

9.940

5.960

4.970

6

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân

Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

+ Khu E1

- Đường 5,5m

12.890

7.730

6.450

- Đường 7,5m

15.840

9.500

7.920

- Đường 10,5m

17.650

10.590

8.830

- Đường 15m

20.160

12.100

10.080

+ Khu E2

- Đường 5,5m

12.140

7.280

6.070

- Đường 7,5m

14.620

8.770

7.310

- Đường 10,5m

16.390

9.830

8.200

- Đường 15m

18.620

11.170

9.310

+ Khu D và Khu E2 mở rộng

- Đường 5,5m

9.160

5.500

4.580

- Đường 7,5m

11.410

6.850

5.710

- Đường 10,5m

14.210

8.530

7.110

- Đường 15m

17.450

10.470

8.730

+ Khu C

- Đường 15m

29.370

17.620

14.690

Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương

- Đường 7,5m

23.180

13.910

11.590

- Đường 10,5m

25.510

15.310

12.760

- Đường 15m

29.730

17.840

14.870

- Đường 21m

34.890

20.930

17.450

Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân

- Đường 5,5m

20.980

12.590

10.490

- Đường 7,5m

24.390

14.630

12.200

- Đường 10,5m

27.110

16.270

13.560

- Đường 15m

30.530

18.320

15.270

- Đường 21m

36.680

22.010

18.340

Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)

- Đường 7,5m

15.200

9.120

7.600

VI

Quận Liên Chiểu

1

Các khu dân cư Phường Hòa Minh

Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:

+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang

- Đường 3,5m

15.480

9.290

7.740

- Đường 5,5m

18.940

11.360

9.470

- Đường 7,5m

20.970

12.580

10.490

- Đường 10,5m

26.340

15.800

13.170

- Đường 15m

32.340

19.400

16.170

+ Khu số 5,6 và 7

- Đường 5,5m

14.610

8.770

7.310

- Đường 7,5m

18.320

10.990

9.160

- Đường 10,5m

22.560

13.540

11.280

+ Khu số 1 và số 8

- Đường 5,5m

15.560

9.340

7.780

- Đường 7,5m

19.070

11.440

9.540

- Đường 10,5m

23.310

13.990

11.660

Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng

- Đường 5,5m

12.610

7.570

6.310

- Đường 7,5m

15.330

9.200

7.670

- Đường 10,5m

18.310

10.990

9.160

Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

- Đường 5,5m

11.520

6.910

5.760

- Đường 7,5m

13.900

8.340

6.950

- Đường 10,5m

17.300

10.380

8.650

Các khu dân cư còn lại

- Đường 3,5m

14.020

8.410

7.010

- Đường 5,5m

17.070

10.240

8.540

- Đường 7,5m

20.350

12.210

10.180

- Đường 10,5m

25.240

15.140

12.620

- Đường 15m

30.740

18.440

15.370

2

Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam

Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn

- Đường 3,5m

6.470

3.880

3.240

- Đường 5,5m

7.120

4.270

3.560

- Đường 7,5m

7.900

4.740

3.950

- Đường 10,5m

8.920

5.350

4.460

- Đường 15m

10.460

6.280

5.230

Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn

- Đường 3,5m

8.040

4.820

4.020

- Đường 5,5m

9.770

5.860

4.890

- Đường 7,5m

12.060

7.240

6.030

- Đường 10,5m

14.560

8.740

7.280

- Đường 15m

17.840

10.700

8.920

3

Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam

Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú

- Đường 5,5m

10.180

6.110

5.090

- Đường 7,5m

11.550

6.930

5.780

- Đường 10,5m

12.430

7.460

6.220

- Đường 15m

13.960

8.380

6.980

Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5

- Đường 5,5m

9.190

5.510

4.600

- Đường 7,5m

11.270

6.760

5.640

- Đường 10,5m

14.570

8.740

7.290

- Đường 15m

17.800

10.680

8.900

Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam

- Đường 3,5m

8.630

5.180

4.320

- Đường 5,5m

10.650

6.390

5.330

- Đường 7,5m

11.230

6.740

5.620

- Đường 10,5m

13.760

8.260

6.880

- Đường 15m

16.830

10.100

8.420

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc

- Đường 3,5m

6.640

3.980

3.320

- Đường 5,5m

7.290

4.370

3.650

- Đường 7,5m

8.120

4.870

4.060

- Đường 10,5m

9.140

5.480

4.570

- Đường 15m

10.770

6.460

5.390

VII

Huyện Hòa Vang

1

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu

Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ

- Đường 5,5m

10.830

6.500

5.420

- Đường 7,5m

12.940

7.760

6.470

- Đường 10,5m

14.460

8.680

7.230

- Đường 15m

16.520

9.910

8.260

Khu tái định cư ĐT 605

- Đường 5,5m

7.040

4.220

3.520

- Đường 7,5m

8.620

5.170

4.310

Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605

- Đường 5,5m

7.040

4.220

3.520

- Đường 7,5m

8.620

5.170

4.310

- Đường 10,5m

9.490

5.690

4.750

Khu dân cư Phong Nam

- Đường 3,5m

5.200

3.120

2.600

- Đường 3,75m

5.490

3.290

2.750

- Đường 5,5m

6.660

4.000

3.330

- Đường 7,5m

8.140

4.880

4.070

Khu dân cư Phong Nam 2

- Đường 3,5m

5.200

3.120

2.600

- Đường 3,75m

5.490

3.290

2.750

- Đường 5,5m

6.660

4.000

3.330

- Đường 7,5m

8.140

4.880

4.070

2

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến

Khu dân cư thôn La Bông

- Đường 3,5m

3.090

1.850

1.550

- Đường 5,5m

3.780

2.270

1.890

- Đường 7,5m

4.970

2.980

2.490

- Đường 10,5m

5.410

3.250

2.710

Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1

- Đường 5,5m

5.670

3.400

2.840

3

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước

Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

- Đường 5,5m

9.930

5.960

4.970

- Đường 7,5m

11.610

6.970

5.810

- Đường 10,5m

13.260

7.960

6.630

- Đường 15m

15.100

9.060

7.550

Khu tái định cư Giáng Nam 2

- Đường 3,5m

5.160

3.100

2.580

- Đường 3,75m

5.460

3.280

2.730

- Đường 7,5m

6.330

3.800

3.170

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam

- Đường 5,5m

6.650

3.990

3.330

- Đường 7,5m

7.850

4.710

3.930

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng

- Đường 5,5m

6.650

3.990

3.330

- Đường 7,5m

7.850

4.710

3.930

Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam

- Đường 5,5m

6.180

3.710

3.090

Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng

- Đường 5,5m

6.760

4.060

3.380

- Đường 7,5m

7.850

4.710

3.930

Khu dân cư gia đình quân đội

- Đường 5,5m

6.060

3.640

3.030

4

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn

Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan

- Đường 5,5m

7.030

4.220

3.520

- Đường 7,5m

9.130

5.480

4.570

Khu tái định cư Hòa Nhơn, Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Cụm Công nghiệp Hòa Nhơn

- Đường 5,5m

6.740

4.040

3.370

- Đường 7,5m

8.630

5.180

4.320

Khu dân cư Hòa Nhơn

- Đường 5,5m

6.850

4.110

3.430

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2

- Đường 5,5m

5.970

3.580

2.990

- Đường 7,5m

7.630

4.580

3.820

- Đường 10,5m

10.740

6.440

5.370

5

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong

Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong

+ Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan

- Đường 3,5m

5.020

3.010

2.510

- Đường 5,5m

6.250

3.750

3.130

- Đường 7,5m

8.390

5.030

4.200

+ Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)

- Đường 3,5m

5.340

3.200

2.670

- Đường 5,5m

6.940

4.160

3.470

- Đường 7,5m

8.920

5.350

4.460

+ Khu TĐC Trung tâm hành chính

- Đường 3,5m

5.020

3.010

2.510

- Đường 5,5m

6.250

3.750

3.130

- Đường 7,5m

8.390

5.030

4.200

Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang

- Đường 3,5m

5.020

3.010

2.510

- Đường 5,5m

6.250

3.750

3.130

- Đường 7,5m

8.390

5.030

4.200

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong.

- Đường 5,5m

6.250

3.750

3.130

- Đường 7,5m

8.390

5.030

4.200

- Đường 10,5m

11.810

7.090

5.910

6

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương

Khu tái định cư Hòa Khương

- Đường 5,5m

3.670

2.200

1.840

- Đường 7,5m

4.470

2.680

2.240

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương.

- Đường 5,5m

3.670

2.200

1.840

- Đường 7,5m

4.470

2.680

2.240

- Đường 10,5m

6.290

3.770

3.150

7

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh

Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)

- Đường 3,5m

2.480

1.490

1.240

- Đường 5,5m

2.870

1.720

1.440

- Đường 7,5m

3.320

1.990

1.660

Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 3,5m

3.000

1.800

1.500

- Đường 5,5m

3.250

1.950

1.630

- Đường 7,5m

3.850

2.310

1.930

Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 5,5m

2.320

1.390

1.160

- Đường 7,5m

2.980

1.790

1.490

Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh).

- Đường 5,5m

2.150

1.290

1.080

- Đường 7,5m

2.840

1.700

1.420

8

Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

Khu dân cư Golden Hills

- Đường 5,5m

10.000

6.000

5.000

- Đường 7,5m

10.940

6.560

5.470

- Đường 10,5m

12.390

7.430

6.200

- Đường 15m

13.660

8.200

6.830

Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4

- Đường 5,5m

6.960

4.180

3.480

- Đường 7,5m

7.860

4.720

3.930

Khu TĐC Hòa Liên 5

- Đường 5,5m

8.940

5.360

4.470

- Đường 7,5m

9.820

5.890

4.910

Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m

7.450

4.470

3.730

- Đường 7,5m

8.880

5.330

4.440

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m

10.370

6.220

5.190

- Đường 7,5m

11.530

6.920

5.770

- Đường 10,5m

12.700

7.620

6.350

Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m

10.370

6.220

5.190

- Đường 7,5m

11.530

6.920

5.770

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao

- Đường 5,5m

6.990

4.190

3.500

- Đường 7,5m

7.920

4.750

3.960

9

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn

Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6

- Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602

- Đường 5,5m

4.140

2.480

2.070

- Đường 7,5m

4.940

2.960

2.470

- Đường 10,5m

5.690

3.410

2.850

Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 5,5m

3.600

2.160

1.800

- Đường 7,5m

4.350

2.610

2.180

- Đường 10,5m

5.080

3.050

2.540

Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài

- Đường 5,5m

3.970

2.380

1.990

- Đường 7,5m

4.650

2.790

2.330

Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh

16.150

9.690

8.080

10

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc

Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5

- Đường 3,5m

710

430

360

- Đường 5,5m

780

470

390

Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí

- Đường 5,5m

790

470

400

- Đường 7,5m

820

490

410

11

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú

Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3

- Đường 5,5m

1.940

1.160

970

12

Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh)

5.280

3.170

2.640

13

Các khu dân cư còn lại

a

Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park

- Đường 5,5m

10.370

6.220

5.190

- Đường 7,5m

11.530

6.920

5.770

- Đường 10,5m

12.700

7.620

6.350

- Đường 15m

14.870

8.920

7.440

b

Khu TĐC phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây, xã Hòa Phú

- Đường 5,5m

3.500

2.100

1.750

- Đường 7,5m

4.010

2.410

2.010

c

Khu tái định cư các hộ sạt lỡ sông Túy Loan, xã Hòa Phong

- Đường 5,5m

6.250

3.750

3.130

d

Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2

- Đường 5,5m

6.980

4.190

3.490

- Đường 7,5m

7.920

4.750

3.960

đ

Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa Ninh

16.870

10.120

8.440

VIII

Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)

- Đường 5,5m

52.940

31.760

26.470

- Đường 7m

55.970

33.580

27.990

- Đường 7,5m

57.300

34.380

28.650

- Đường 9m

59.350

35.610

29.680

- Đường 9,5m

61.070

36.640

30.540

- Đường 10 m

63.390

38.030

31.700

- Đường 10,5m

65.280

39.170

32.640

- Đường 11,25m

70.150

42.090

35.080

- Đường 14m

78.120

46.870

39.060

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

STT

Nội dung

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Các xã trên địa bàn huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng

Đất trồng cây hàng năm

140

115

Đất trồng cây lâu năm

140

115

Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)

106

87

Đất rừng sản xuất

37

37

2

Các phường trên địa bàn các quận thành phố Đà Nẵng

Đất trồng cây hàng năm

200

Đất trồng cây lâu năm

200

Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên

106

Đất rừng sản xuất

37

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI 16 TUYẾN ĐƯỜNG MỚI ĐẶT TÊN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66/2024/NQ-HĐND NGÀY 13/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bàu Làng 2

33.330

20.000

16.670

2

Bàu Làng 3

33.330

20.000

16.670

3

Bàu Làng 4

33.330

20.000

16.670

4

Đồng Cửa 1

13.230

7.940

6.620

5

Đồng Cửa 2

13.770

8.260

6.890

6

Đồng Cửa 3

13.230

7.940

6.620

7

Đồng Cửa 4

16.800

10.080

8.400

8

Đồng Cửa 5

13.230

7.940

6.620

9

Đồng Cửa 6

13.770

8.260

6.890

10

Đồng Cửa 7

16.800

10.080

8.400

11

Hòa Phú 14

23.810

8.990

7.880

6.440

5.270

14.290

5.390

4.730

3.860

3.160

11.910

4.500

3.940

3.220

2.640

12

Khánh An 14

7.910

3.680

3.130

2.580

2.020

4.750

2.210

1.880

1.550

1.210

3.960

1.840

1.570

1.290

1.010

13

Nông Quốc Chấn

13.230

7.940

6.620

14

Phần Lăng 20

22.020

13.210

11.010

15

Phú Lộc 23

24.750

14.850

12.380

16

Xuân Hòa 5

40.470

24.280

20.240

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều5
Tải về
Hỏi AI ngay →