TT | Tên giống | Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật | Ghi chú |
1 |
Cá Tra | Yêu cầu kỹ thuật Tên loài | Chiều dài (cm) | Khối lượng (g) | Tỉ lệ dị hình (%), không lớn hơn | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá giống cỡ nhỏ | Cá giống cỡ lớn | Cá giống cỡ nhỏ | Cá giống cỡ lớn | Cá giống cỡ nhỏ | Cá giống cỡ lớn | Cá tra | Từ 3 đến nhỏ hơn 7 | Từ 7 đến nhỏ hơn 15 | Từ 15 đến nhỏ hơn 20 | Từ 0,5 đến nhỏ hơn 3 | Từ 3 đến nhỏ hơn 10 | Từ 10 đến nhỏ hơn 30 | 1 | 0,5 |
| QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT |
2 | Cá Bống tượng, cá He vàng, cá Lóc, cá Lóc bông, cá Mè hoa, cá Mè trắng Hoa Nam, cá Mè vinh, cá Mrigal, cá Rohu, cá Rô đồng, cá Sặc rằn, cá Trắm cỏ, cá Trắm đen, cá Trôi Việt, cá Trê phi, cá trê vàng, cá Trê lai F1, cá Lăng chấm, cá Nheo Mỹ, Lươn, cá Chim trắng | Yêu cầu kỹ thuật STT | Tên loài | Chiều dài | Khối lượng | Cá hương (cm) | Cá giống (cm) | Cá hương (g) | Cá giống (g) | 1 | Bống tượng | Từ 0,16 đến 2,5 | Từ 2,6 đến 8,0 | Nhỏ hơn 0,25 | Từ 0,26 đến 20,0 | 2 | He vàng | Từ 0,3 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 8,0 | Nhỏ hơn 0,4 | Từ 0,4 đến 15,0 | 3 | Lóc | Từ 0,7 đến 5,0 | Từ 5,1 đến 7,5 | Nhỏ hơn 1,0 | Từ 1,0 đến 2,5 | 4 | Lóc bông | Từ 0,7 đến 5,0 | Từ 5,1 đến 10,0 | Nhỏ hơn 1,1 | Từ 1,1 đến 6,0 | 5 | Mè hoa | Từ 1,0 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 15,0 | Nhỏ hơn 0,5 | Từ 0,5 đến 30,0 | 6 | Mè trắng Hoa Nam | Từ 0,9 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 12,0 | Nhỏ hơn 0,3 | Từ 0,3 đến 20,0 | 7 | Mè vinh | Từ 0,3 đến 3,5 | Từ 3,6 đến 8,0 | Nhỏ hơn 0,5 | Từ 0,5 đến 15,0 | 8 | Mrigal | Từ 0,9 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 10,0 | Nhỏ hơn 0,5 | Từ 0,5 đến 20,0 | 9 | Rô đồng | Từ 0,4 đến 2,8 | Từ 2,9 đến 5,5 | Nhỏ hơn 0,4 | Từ 0,4 đến 2,9 | 10 | Rôhu | Từ 0,8 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 10,0 | Nhỏ hơn 0,5 | Từ 0,5 đến 20,0 | 11 | Sặc rằn | Từ 0,4 đến 3,2 | Từ 3,3 đến 6,0 | Nhỏ hơn 0,4 | Từ 0,4 đến 2,4 | 12 | Trắm cỏ | Từ 0,9 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 15,0 | Nhỏ hơn 0,7 | Từ 0,7 đến 45,0 | 13 | Trắm đen | Từ 0,9 đến 3,5 | Từ 3,6 đến 15,0 | Nhỏ hơn 0,6 | Từ 0,6 đến 40,0 | 14 | Trôi Việt | Từ 0,8 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 10,0 | Nhỏ hơn 0,5 | Từ 0,5 đến 20,0 | 15 | Trê lai F1 | Từ 0,7 đến 6,0 | Từ 6,1 đến 12,0 | Nhỏ hơn 5,0 | Từ 5,0 đến 30,0 | 16 | Lăng chấm | Từ 1,9 đến 3,5 | Từ 3,6 đến 6,0 | Nhỏ hơn 0,35 | Từ 0,35 đến 1,8 | 17 | Nheo Mỹ | Từ 0,6 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 8,0 | Nhỏ hơn 0,30 | Từ 0,30 đến 5,0 | 18 | Lươn | Từ 2,1 đến 7,0 | Từ 7,1 đến 16,0 | Nhỏ hơn 0,25 | Từ 0,25 đến 3,0 | 19 | Bỗng | Từ 0,9 đến 3,0 | Từ 3,1 đến 7,0 | Nhỏ hơn 0,7 | Từ 0,7 đến 6,0 | 20 | Chim trắng | Từ 0,7 đến 2,5 | Từ 2,6 đến 7,0 | Nhỏ hơn 0,8 | Từ 0,8 đến 12,0 |
| QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT |
3 |
Cá Chép, cá Rô phi | Yêu cầu kỹ thuật STT | Tên loài | Chiều dài (mm) | Màu sắc | Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn | Khối lượng (g) | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | 1 | Cá Chép kính Hungary | từ 25 đến 30 | từ 70 đến 100 | Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm | Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm | 3 | 1 | | từ 15 đến 20 | 2 | Cá Chép vẩy Hungary | từ 25 đến 30 | từ 70 đến 100 | Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm | Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm | 3 | 1 | | từ 15 đến 20 | 3 | Cá Chép vàng Indonesia | từ 25 đến 30 | từ 70 đến 100 | Toàn thân phủ vảy. Màu vàng | Toàn thân phủ vảy. Màu vàng | 3 | 1 | | từ 15 đến 20 | 4 | Cá Chép trắng Việt Nam | từ 25 đến 30 | từ 70 đến 100 | Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc | Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc | 3 | 1 | | từ 15 đến 20 | 5 | Cá Chép V1 | từ 25 đến 30 | từ 70 đến 100 | Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc | Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc | 3 | 1 | | từ 15 đến 20 | 6 | Cá rô phi lai xa | 7,1 đến 25,0 | > 25 | Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng | | 1 | 1 | | > 1,0 | 7 | Cá Rô phi vằn, cá Rô phi xanh | 7,1 đến 25,0 | > 25 | Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng | | 1 | 1 | | > 1,0 | 8 | Cá Rô phỉ đỏ (Điêu hồng) | 7,1 đến 25,0 | > 25 | Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn. - Tỷ lệ cá bị đốm đen trên thân không lớn hơn 5% quần đàn. | | 1 | 1 | | > 1,0 |
| QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT |
4 |
Cá Tai tượng | Yêu cầu kỹ thuật STT | Chỉ tiêu | Cá hương | Cá giống | Giống cỡ nhỏ | Giống cỡ lớn | 1 | Chiều dài (cm) | 2,2 - 2,5 | 3,5 - 4,0 | 4,5 - 5,5 | 2 | Khối lượng (g) | 0,4 - 0,5 | 2,0 - 3,0 | 4,5 - 6,0 | 3 | Tuổi tính từ cá bột (ngày) | 30 - 35 | 25 - 40 | 41 - 50 | 4 | Ngoại hình | - Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt. - Cỡ cá đồng đều, số cá thể dị hình nhỏ hơn 2 % tổng số. | - Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh; không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng. - Cỡ cá đồng đều; tỷ lệ dị hình nhỏ hơn 1%. | 5 | Màu sắc | Xám nhạt, hoặc có sọc đen | | | 6 | Trạng thái hoạt động | Phản ứng nhanh nhẹn | Nhanh nhẹn, thỉnh thoảng ngoi lên đớp khí | 7 | Tình trạng sức khoẻ | Tốt, không có bệnh | Tốt, không có bệnh | Tốt, không có bệnh |
| 28TCN 169:2001 |
5 |
Cá thát lát, lăng đuôi đỏ, ét mọi, hô, trê vàng, chạch bùn | Yêu cầu kỹ thuật STT | Chỉ tiêu | Cá thát lát | Cá lăng đuôi đỏ | Cá ét mọi | Cá trê vàng | Cá chạch bùn | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | 1 | Tuổi (ngày) | Lớn hơn 5 đến 35 | Lớn hơn 35 đến 80 | Lớn hơn 4 đến 30 | Lớn hơn 30 đến 70 | Lớn hơn 3 đến 45 | Lớn hơn 45 đến 85 | Lớn 3 đến 20 | Lớn hơn 20 đến 60 | Lớn hơn 4 đến 30 | Lớn hơn 30 đến 60 | 2 | Ngoại hình | Vây đầy đủ, cơ thể không sây sát, mất nhớt | Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt | Vây đầu đủ. Cơ thể không sây sát, mất nhớt, phần vây đuôi có 2 tia màu trắng nằm ở rìa trên và dưới của vây đuôi cá, tia trên dài hơn tia dưới | Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt | Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt | Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt | Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt | Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt | Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt | Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt | 3 | Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn | 1 | 4 | Màu sắc | Phần cuối thân cá có những vệt lằn đen dài, sọc xám từ lưng đến bụng | Xuất hiện các chấm tròn hai bên như cá trưởng thành | Đen | Màu đen, vây đuôi và vây lưng chuyển sang màu đỏ lợt | Đem xám | Đen xám | Xám | Xám, đen nâu | Vàng nâu | Lưng nâu, bụng trắng | 5 | Trạng thái hoạt động | Hoạt đông nhanh nhẹn | 6 | Chiều dài cá (cm) | Lớn hơn 1,5 đến 4,0 | Lớn hơn 4 đến 15 | Lớn 1,2 đến 5,0 | Lớn hơn 5 đến 10 | Lớn hơn 1,0 đến 3,0 | Lớn hơn 3 đến 7 | Lớn hơn 0,6 đến 6,0 | Lớn hơn 6 đến 10 | Lớn hơn 0,35 đến 2,5 | Lớn hơn 2,5 đến 5 | 7 | Khối lượng cá thể (g) nhỏ hơn hoặc bằng | 1,2 | Lớn hơn 1,2 đến 13,0 | 1,3 | Lớn 1,3 đến 3 | 0,5 | Lớn 0,5 đến 5 | 4,0 | Lớn hơn 4 đến 8 | 0,15 | Lớn hơn 0,15 đến 0,6 | 8 | Trình trạng sức khỏe | Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý |
| TCVN 13585-1:2022 |
6 |
Cá hô, cá trà sóc, bông lau, cá chạch lấu | Yêu cầu kỹ thuật STT | Chỉ tiêu | Cá hô | Cá trà sóc | Cá bông lau | Cá chạch lấu | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | 1 | Tuổi cá (ngày) | Lớn hơn 3 đến 21 | Từ 1 đến 50 | Lớn hơn 3 đến 21 | Từ 1 đến 80 | Lớn hơn 2 đến 21 | Từ 1 đến 90 | Lớn hơn 4 đến 21 | Từ 1 đến 90 | 2 | Ngoại hình | Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát | Thân phủ vảy hình thoi, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát | Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát | Vây Thân phủ vảy thuông dài, thân hình cân đối, vây hoàn chỉnh không sây sát | Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát | Thân không phủ vảy, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát | Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát | Thân dài phủ vảy mịn, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát | 3 | Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 4 | Màu sắc | Trắng đen | Sọc xanh đen dọc theo thân | Trắng, có lớp phấn màu trắng bao quanh thân | Sọc xanh dọc theo thân, có lớp phấn màu trắng bao quanh thân | Vân nâu, hình mạng lưới toàn thân | 5 | Chiều dài (cm) | 0,5 đến 0,6 | Lớn hơn 4,0 đến 8,0 | 0,5 đến 0,6 | Lớn 3,5 đến 10,0 | 0,5 đến 0,6 | Lớn hơn 1,5 đến 12 | 1,0 đến 1,2 | Lớn hơn 3 đến 12 | 6 | Trạng thái hoạt động | Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động | Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng | Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động | Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng | Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng | Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng | Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động | Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động | 7 | Tình trạng sức khỏe | Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý |
| TCVN 13585-2:2022 |
7 |
Tôm Càng xanh | Yêu cầu kỹ thuật đối STT | Tên loài | Chỉ tiêu | Ngoại hình | Màu sắc | Trang thái hoạt động | Chiều dài (mm) | 1 | Tôm càng xanh | Hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh như tôm trưởng thành; - Thân và các bộ phận bên ngoài không bị tổn thương | Màu xám nhạt hoặc màu xám trong | - Tôm thường bơi hướng về phía trước, bám chắc vào đáy và thành bể; - Phản ứng nhanh với chướng ngại vật và ánh sáng mạnh; - Tôm hoạt động mạnh khi ngưng sục khí. | Từ 11 đến 13 |
Tỷ lệ cảm nhiễm và cường độ cảm nhiễm cho phép đối với một số bệnh chủ yếu của tôm càng xanh giống Tên bệnh | Dấu hiệu bệnh lý | Tỷ lệ cảm nhiễm, % | Cường độ cảm nhiễm | Bệnh đốm nâu | Thân và các bộ phận của tôm bị tổn thương, xuất hiện đốm nâu hoặc đen; chân và râu bị ăn mòn (cụt); tôm ăn kém, gầy yếu, ít hoạt động và nằm yên một chỗ | < 10 | Có từ 1 đến 2 đốm nâu hoặc đen trên cơ thể | Bệnh do động vật nguyên sinh | Tôm có màu sắc nhợt nhạt, mang có màu nâu hoặc đen; có nhiều sợi mảnh trắng như bông mọc trên cơ thể; tôm kém ăn, chậm lớn, ít hoạt động, thường nằm ở đáy bể | < 10 | Dưới 10 cá thể động vật nguyên sinh/thị trường kính hiển vi 10 x 10 | Bệnh đục thân | Trên thân có các đốm, màu đục trắng sữa | 0 | Không xuất hiện bệnh |
| TCVN 9389:2014 |
8 |
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng | Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm giống STT | Tên loài | Tỷ lệ dị hình (%) | 1 | Tôm Sú giống | Không lớn hơn 0,5 | 2 | Tôm thẻ chân trắng giống | Không lớn hơn 0,5 |
Các loại bệnh trên tôm sú và tôm thẻ chân trắng STT | Tên bệnh | Tác nhân gây bệnh | Đối tượng | 1 | Bệnh đốm trắng (White Spot Disease) | White Spot syndrome virus (WSSV) | Tôm sú, tôm thẻ chân trắng | 2 | Hội chứng Taura (Taura syndrome) | Taura syndrome virus (TSV) | Tôm thẻ chân trắng | 3 | Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease) | Yellow Head virus (YHV) | Tôm sú, tôm thẻ chân trắng | 4 | Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrocross Disease) | Infectious Myonecrocross Virus (IMNV) | Tôm thẻ chân trắng | 5 | Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease) | Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus (IHHNV) | Tôm sú, tôm thẻ chân trắng | 6 | Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic Necrosis Disease) | Vibrio parahaemolyticus có mang gen độc lực | Tôm sú, tôm thẻ chân trắng | 7 | Vi bào tử trùng | Enterocytozoon hepatopennaei (EHP) | Tôm sú, tôm thẻ chân trắng |
| QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT |
9 |
Tu hài, Nghêu, Hàu, Ốc hương, Ngao dầu, Ngao giá/Ngao lụa | Yêu cầu kỹ thuật STT | Tên loài | Kích thước (mm) | Tỷ lệ dị hình (%), nhỏ hơn | Trạng thái hoạt động | ĐVTM giống cấp I | ĐVTM giống cấp II | ĐVTM giống cấp I | ĐVTM giống cấp II | ĐVTM giống cấp I | ĐVTM giống cấp II | 1 | Tu hài | Chiều dài vỏ từ 3 đến 15 | Chiều dài vỏ: 15 | 2 | 1 | Thò ống siphon ở trong nước và thụt nhanh ống siphon khi có tác động từ bên ngoài. | Khỏe mạnh, thò ống siphon ở trong nước, thụt nhanh ống siphon vào trong vỏ khi có tác động từ bên ngoài. | 2 | Nghêu | Chiều cao vỏ từ 2 đến 5 | Chiều cao vỏ: 5 | Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài. | Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài. | 3 | Hàu | Chiều cao vỏ từ 1 đến 5 | Chiều cao vỏ: 5 | Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt nước hoặc tác động từ bên ngoài. | Khỏe mạnh, Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt nước. | 4 | Ốc hương | Chiều cao vỏ từ 1 đến 3 | Chiều cao vỏ: 3 | Ốc bònhanh vàvùi mình trong lớp đáy cát hoặc bám trên thành bể. Khép nắp vỏ khi bắt lên khỏi mặt nước. | Ốc bò nhanh và vùi mình trong lớp đáy cát hoặc bám trên thành bể. Khép nắp vỏ khi bắt lên khỏi mặt nước. | 5 | Ngao dầu | Chiều cao vỏ từ 2 đến 5 | Chiều cao vỏ: 5 | Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài. | Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài. | 6 | Ngao giá/ngao lụa | Chiều dài vỏ từ 2 đến 8 | Chiều dài vỏ: 8 | Bám vào tường và nền đáy. | Vùi mình xuống nền đáy cát. |
| QCVN 02-37:2021/BNNPTNT |
10 | Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu; Cá giò hoặc cá bớp biển; Cá chim vây vàng (vây dài); Cá chim vây vàng (vây ngắn); Cá hồng mỹ; Cá nhụ 4 râu; Cá sủ đất; Cá đối mục | Yêu cầu kỹ thuật đối STT | Tên loài | Chiều dài (cm) | Khối lượng (g) | Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | Cá hương | Cá giống | 1 | Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu | Từ 1,5 đến nhỏ hơn 7 | 7 | Từ 1 đến nhỏ hơn 6 | 6 | 2 | 1 | 2 | Cá giò hoặc cá bớp biển | Từ 4 đến nhỏ hơn 10 | 10 | Từ 2 đến nhỏ hơn 8 | 8 | 3 | Cá chim vây vàng (vây dài) | Từ 2 đến nhỏ hơn 5 | 5 | Từ 0,8 đến nhỏ hơn 6 | 6 | 4 | Cá chim vây vàng (vây ngắn) | 5 | Từ 0,8 đến nhỏ hơn 7 | 7 | 5 | Cá hồng mỹ | Từ 3 đến nhỏ hơn 5 | 5 | Từ 1 đến nhỏ hơn 4 | 4 | 6 | Cá nhụ 4 râu | Từ 2 đến nhỏ hơn 5 | 5 | Từ 0,2 đến nhỏ hơn 0,5 | 0,5 | 7 | Cá sủ đất | Từ 3 đến nhỏ hơn 8 | 8 | Từ 0,7 đến nhỏ hơn 5 | 5 | 8 | Cá đối mục | Từ 3 đến nhỏ hơn 6 | 6 | Từ 2 đến nhỏ hơn 5 | 5 |
| QCVN 02-36:2021/BNNPTNT |
11 |
Cá Chẽm | Yêu cầu kỹ thuật STT | Chỉ tiêu | Cá hương | Cá giống | 1 | Thời gian ương nuôi (ngày) | Từ 35 đến 45 | Từ 45 đến 95 | 2 | Chiều dài (cm) | Từ 2 đến 3 | Từ 3 đến 10 | 3 | Khối lượng cá thể (g) | Từ 0,1 đến 0,6 | Từ 0,6 đến 16 | 4 | Ngoại hình | - Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh, không xây sát, - Tỉ lệ dị hình không quá 3% - Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 5% | - Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh, không xây sát | 5 | Màu sắc | Tươi sáng, tự nhiên | - Tỉ lệ dị hình không quá 3% | 6 | Trạng thái hoạt động | Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn | - Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 10% | 7 | Tình trạng sức khỏe | Khỏe mạnh, không có dấu hiệu bệnh | Màu sắc tươi sáng, tự nhiên |
| TCVN 12242:2018 |