quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Cơ quanUBND tỉnh Tiền Giang
Ngày BH20/06/2025
Hiệu lực30/06/2025
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành
20/06/2025
Ngày hiệu lực
30/06/2025
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục III

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số …/2025/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Cá Tra 1

2. Cá Bống tượng, cá He vàng, cá Lóc, cá Lóc bông, cá Mè hoa, cá Mè trắng Hoa Nam, cá Mè vinh, cá Mrigal, cá Rohu, cá Rô đồng, cá Sặc rằn, cá Trắm cỏ, cá Trắm đen, cá Trôi Việt, cá Trê phi, cá trê vàng, cá Trê lai F1, cá Lăng chấm, cá Nheo Mỹ, Lươn, cá Chim trắng 1

3. Cá Chép, cá Rô phi 3

4. Cá Tai tượng 4

5. Cá thát lát, lăng đuôi đỏ, ét mọi, hô, trê vàng, chạch bùn 5

6. Cá hô, cá trà sóc, bông lau, cá chạch lấu 8

7. Tôm Càng xanh 10

8. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng 11

9. Tu hài, Nghêu, Hàu, Ốc hương, Ngao dầu, Ngao giá/Ngao lụa 12

10. Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu; Cá giò hoặc cá bớp biển; Cá chim vây vàng (vây dài); Cá chim vây vàng (vây ngắn); Cá hồng mỹ; Cá nhụ 4 râu; Cá sủ đất; Cá đối mục 14

11. Cá Chẽm 16

TT

Tên giống

Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật

Ghi chú

1

Cá Tra

Yêu cầu kỹ thuật

Tên loài

Chiều dài (cm)

Khối lượng (g)

Tỉ lệ dị hình (%), không lớn hơn

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá giống cỡ nhỏ

Cá giống cỡ lớn

Cá giống cỡ nhỏ

Cá giống cỡ lớn

Cá giống cỡ nhỏ

Cá giống cỡ lớn

Cá tra

Từ 3 đến nhỏ hơn 7

Từ 7 đến nhỏ hơn 15

Từ 15 đến nhỏ hơn 20

Từ 0,5 đến nhỏ hơn 3

Từ 3 đến nhỏ hơn 10

Từ 10 đến nhỏ hơn 30

1

0,5

QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT

2

Cá Bống tượng, cá He vàng, cá Lóc, cá Lóc bông, cá Mè hoa, cá Mè trắng Hoa Nam, cá Mè vinh, cá Mrigal, cá Rohu, cá Rô đồng, cá Sặc rằn, cá Trắm cỏ, cá Trắm đen, cá Trôi Việt, cá Trê phi, cá trê vàng, cá Trê lai F1, cá Lăng chấm, cá Nheo Mỹ, Lươn, cá Chim trắng

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Tên loài

Chiều dài

Khối lượng

Cá hương (cm)

Cá giống (cm)

Cá hương (g)

Cá giống (g)

1

Bống tượng

Từ 0,16 đến 2,5

Từ 2,6 đến 8,0

Nhỏ hơn 0,25

Từ 0,26 đến 20,0

2

He vàng

Từ 0,3 đến 3,0

Từ 3,1 đến 8,0

Nhỏ hơn 0,4

Từ 0,4 đến 15,0

3

Lóc

Từ 0,7 đến 5,0

Từ 5,1 đến 7,5

Nhỏ hơn 1,0

Từ 1,0 đến 2,5

4

Lóc bông

Từ 0,7 đến 5,0

Từ 5,1 đến 10,0

Nhỏ hơn 1,1

Từ 1,1 đến 6,0

5

Mè hoa

Từ 1,0 đến 3,0

Từ 3,1 đến 15,0

Nhỏ hơn 0,5

Từ 0,5 đến 30,0

6

Mè trắng Hoa Nam

Từ 0,9 đến 3,0

Từ 3,1 đến 12,0

Nhỏ hơn 0,3

Từ 0,3 đến 20,0

7

Mè vinh

Từ 0,3 đến 3,5

Từ 3,6 đến 8,0

Nhỏ hơn 0,5

Từ 0,5 đến 15,0

8

Mrigal

Từ 0,9 đến 3,0

Từ 3,1 đến 10,0

Nhỏ hơn 0,5

Từ 0,5 đến 20,0

9

Rô đồng

Từ 0,4 đến 2,8

Từ 2,9 đến 5,5

Nhỏ hơn 0,4

Từ 0,4 đến 2,9

10

Rôhu

Từ 0,8 đến 3,0

Từ 3,1 đến 10,0

Nhỏ hơn 0,5

Từ 0,5 đến 20,0

11

Sặc rằn

Từ 0,4 đến 3,2

Từ 3,3 đến 6,0

Nhỏ hơn 0,4

Từ 0,4 đến 2,4

12

Trắm cỏ

Từ 0,9 đến 3,0

Từ 3,1 đến 15,0

Nhỏ hơn 0,7

Từ 0,7 đến 45,0

13

Trắm đen

Từ 0,9 đến 3,5

Từ 3,6 đến 15,0

Nhỏ hơn 0,6

Từ 0,6 đến 40,0

14

Trôi Việt

Từ 0,8 đến 3,0

Từ 3,1 đến 10,0

Nhỏ hơn 0,5

Từ 0,5 đến 20,0

15

Trê lai F1

Từ 0,7 đến 6,0

Từ 6,1 đến 12,0

Nhỏ hơn 5,0

Từ 5,0 đến 30,0

16

Lăng chấm

Từ 1,9 đến 3,5

Từ 3,6 đến 6,0

Nhỏ hơn 0,35

Từ 0,35 đến 1,8

17

Nheo Mỹ

Từ 0,6 đến 3,0

Từ 3,1 đến 8,0

Nhỏ hơn 0,30

Từ 0,30 đến 5,0

18

Lươn

Từ 2,1 đến 7,0

Từ 7,1 đến 16,0

Nhỏ hơn 0,25

Từ 0,25 đến 3,0

19

Bỗng

Từ 0,9 đến 3,0

Từ 3,1 đến 7,0

Nhỏ hơn 0,7

Từ 0,7 đến 6,0

20

Chim trắng

Từ 0,7 đến 2,5

Từ 2,6 đến 7,0

Nhỏ hơn 0,8

Từ 0,8 đến 12,0

QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT

3

Cá Chép, cá Rô phi

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Tên loài

Chiều dài (mm)

Màu sắc

Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn

Khối lượng (g)

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

1

Cá Chép kính Hungary

từ 25 đến 30

từ 70 đến 100

Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm

Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm

3

1

từ 15 đến 20

2

Cá Chép vẩy Hungary

từ 25 đến 30

từ 70 đến 100

Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm

Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm

3

1

từ 15 đến 20

3

Cá Chép vàng Indonesia

từ 25 đến 30

từ 70 đến 100

Toàn thân phủ vảy. Màu vàng

Toàn thân phủ vảy. Màu vàng

3

1

từ 15 đến 20

4

Cá Chép trắng Việt Nam

từ 25 đến 30

từ 70 đến 100

Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc

Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc

3

1

từ 15 đến 20

5

Cá Chép V1

từ 25 đến 30

từ 70 đến 100

Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc

Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc

3

1

từ 15 đến 20

6

Cá rô phi lai xa

7,1 đến 25,0

> 25

Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng

1

1

> 1,0

7

Cá Rô phi vằn, cá Rô phi xanh

7,1 đến 25,0

> 25

Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng

1

1

> 1,0

8

Cá Rô phỉ đỏ (Điêu hồng)

7,1 đến 25,0

> 25

Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn.

- Tỷ lệ cá bị đốm đen trên thân không lớn hơn 5% quần đàn.

1

1

> 1,0

QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT

4

Cá Tai tượng

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Cá hương

Cá giống

Giống cỡ nhỏ

Giống cỡ lớn

1

Chiều dài (cm)

2,2 - 2,5

3,5 - 4,0

4,5 - 5,5

2

Khối lượng (g)

0,4 - 0,5

2,0 - 3,0

4,5 - 6,0

3

Tuổi tính từ cá bột (ngày)

30 - 35

25 - 40

41 - 50

4

Ngoại hình

- Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt.

- Cỡ cá đồng đều, số cá thể dị hình nhỏ hơn 2 % tổng số.

- Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh; không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng.

- Cỡ cá đồng đều; tỷ lệ dị hình nhỏ hơn 1%.

5

Màu sắc

Xám nhạt, hoặc có sọc đen

6

Trạng thái hoạt động

Phản ứng nhanh nhẹn

Nhanh nhẹn, thỉnh thoảng ngoi lên đớp khí

7

Tình trạng sức khoẻ

Tốt, không có bệnh

Tốt, không có bệnh

Tốt, không có bệnh

28TCN 169:2001

5

Cá thát lát, lăng đuôi đỏ, ét mọi, hô, trê vàng, chạch bùn

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Cá thát lát

Cá lăng đuôi đỏ

Cá ét mọi

Cá trê vàng

Cá chạch bùn

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

1

Tuổi (ngày)

Lớn hơn 5 đến 35

Lớn hơn 35 đến 80

Lớn hơn 4 đến 30

Lớn hơn 30 đến 70

Lớn hơn 3 đến 45

Lớn hơn 45 đến 85

Lớn 3 đến 20

Lớn hơn 20 đến 60

Lớn hơn 4 đến 30

Lớn hơn 30 đến 60

2

Ngoại hình

Vây đầy đủ, cơ thể không sây sát, mất nhớt

Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt

Vây đầu đủ. Cơ thể không sây sát, mất nhớt, phần vây đuôi có 2 tia màu trắng nằm ở rìa trên và dưới của vây đuôi cá, tia trên dài hơn tia dưới

Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt

Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt

Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt

Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt

Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt

Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt

Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt

3

Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn

1

4

Màu sắc

Phần cuối thân

cá có những vệt lằn đen dài, sọc xám từ lưng đến bụng

Xuất hiện các chấm tròn hai bên như cá trưởng thành

Đen

Màu đen, vây đuôi và vây lưng chuyển sang màu đỏ lợt

Đem xám

Đen xám

Xám

Xám, đen nâu

Vàng nâu

Lưng nâu, bụng trắng

5

Trạng thái hoạt động

Hoạt đông nhanh nhẹn

6

Chiều dài cá (cm)

Lớn hơn 1,5 đến 4,0

Lớn hơn 4 đến 15

Lớn 1,2 đến 5,0

Lớn hơn 5 đến 10

Lớn hơn 1,0 đến 3,0

Lớn hơn 3 đến 7

Lớn hơn 0,6 đến 6,0

Lớn hơn 6 đến 10

Lớn hơn 0,35 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 5

7

Khối lượng cá thể (g)

nhỏ hơn hoặc bằng

1,2

Lớn hơn 1,2 đến 13,0

1,3

Lớn 1,3 đến 3

0,5

Lớn 0,5 đến 5

4,0

Lớn hơn 4 đến 8

0,15

Lớn hơn 0,15 đến 0,6

8

Trình trạng sức khỏe

Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý

TCVN 13585-1:2022

6

Cá hô, cá trà sóc, bông lau, cá chạch lấu

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Cá hô

Cá trà sóc

Cá bông lau

Cá chạch lấu

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

1

Tuổi cá (ngày)

Lớn hơn 3 đến 21

Từ 1 đến 50

Lớn hơn 3 đến 21

Từ 1 đến 80

Lớn hơn 2 đến 21

Từ 1 đến 90

Lớn hơn 4 đến 21

Từ 1 đến 90

2

Ngoại hình

Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát

Thân phủ vảy hình thoi, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát

Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát

Vây

Thân phủ vảy thuông dài, thân hình cân đối, vây hoàn chỉnh không sây sát

Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát

Thân không phủ vảy, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát

Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát

Thân dài phủ vảy mịn, vây hoàn chỉnh, cơ thể không sây sát

3

Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn

2

1

2

1

2

1

2

1

4

Màu sắc

Trắng đen

Sọc xanh đen dọc theo thân

Trắng, có lớp phấn màu trắng bao quanh thân

Sọc xanh dọc theo thân, có lớp phấn màu trắng bao quanh thân

Vân nâu, hình mạng lưới toàn thân

5

Chiều dài (cm)

0,5 đến 0,6

Lớn hơn 4,0 đến 8,0

0,5 đến 0,6

Lớn 3,5 đến 10,0

0,5 đến 0,6

Lớn hơn 1,5 đến 12

1,0 đến 1,2

Lớn hơn 3 đến 12

6

Trạng thái hoạt động

Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động

Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng

Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động

Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng

Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng

Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động, ưa ánh sáng

Hoạt động nahnh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động

Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động

7

Tình trạng sức khỏe

Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý

TCVN 13585-2:2022

7

Tôm Càng xanh

Yêu cầu kỹ thuật đối

STT

Tên loài

Chỉ tiêu

Ngoại hình

Màu sắc

Trang thái hoạt động

Chiều dài (mm)

1

Tôm càng xanh

Hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh như tôm trưởng thành;

- Thân và các bộ phận bên ngoài không bị tổn thương

Màu xám nhạt hoặc màu xám trong

- Tôm thường bơi hướng về phía trước, bám chắc vào đáy và thành bể;

- Phản ứng nhanh với chướng ngại vật và ánh sáng mạnh;

- Tôm hoạt động mạnh khi ngưng sục khí.

Từ 11 đến 13

Tỷ lệ cảm nhiễm và cường độ cảm nhiễm cho phép đối với một số bệnh chủ yếu của tôm càng xanh giống

Tên bệnh

Dấu hiệu bệnh lý

Tỷ lệ cảm nhiễm, %

Cường độ cảm nhiễm

Bệnh đốm nâu

Thân và các bộ phận của tôm bị tổn thương, xuất hiện đốm nâu hoặc đen; chân và râu bị ăn mòn (cụt); tôm ăn kém, gầy yếu, ít hoạt động và nằm yên một chỗ

< 10

Có từ 1 đến 2 đốm nâu hoặc đen trên cơ thể

Bệnh do động vật nguyên sinh

Tôm có màu sắc nhợt nhạt, mang có màu nâu hoặc đen; có nhiều sợi mảnh trắng như bông mọc trên cơ thể; tôm kém ăn, chậm lớn, ít hoạt động, thường nằm ở đáy bể

< 10

Dưới 10 cá thể động vật nguyên sinh/thị trường kính hiển vi 10 x 10

Bệnh đục thân

Trên thân có các đốm, màu đục trắng sữa

0

Không xuất hiện bệnh

TCVN 9389:2014

8

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm giống

STT

Tên loài

Tỷ lệ dị hình (%)

1

Tôm Sú giống

Không lớn hơn 0,5

2

Tôm thẻ chân trắng giống

Không lớn hơn 0,5

Các loại bệnh trên tôm sú và tôm thẻ chân trắng

STT

Tên bệnh

Tác nhân gây bệnh

Đối tượng

1

Bệnh đốm trắng (White Spot Disease)

White Spot syndrome virus (WSSV)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

2

Hội chứng Taura (Taura syndrome)

Taura syndrome virus (TSV)

Tôm thẻ chân trắng

3

Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease)

Yellow Head virus (YHV)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

4

Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrocross Disease)

Infectious Myonecrocross Virus (IMNV)

Tôm thẻ chân trắng

5

Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease)

Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus (IHHNV)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

6

Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic Necrosis Disease)

Vibrio parahaemolyticus có mang gen độc lực

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

7

Vi bào tử trùng

Enterocytozoon hepatopennaei (EHP)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT

9

Tu hài, Nghêu, Hàu, Ốc hương, Ngao dầu, Ngao giá/Ngao lụa

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Tên loài

Kích thước (mm)

Tỷ lệ dị hình (%), nhỏ hơn

Trạng thái hoạt động

ĐVTM giống cấp I

ĐVTM giống cấp II

ĐVTM giống cấp I

ĐVTM giống cấp II

ĐVTM giống cấp I

ĐVTM giống

cấp II

1

Tu hài

Chiều dài vỏ từ 3 đến 15

Chiều dài vỏ: 15

2

1

Thò ống siphon ở trong nước và thụt nhanh ống siphon khi có tác động từ bên ngoài.

Khỏe mạnh, thò

ống siphon ở trong

nước, thụt nhanh ống siphon vào trong vỏ khi có tác động từ bên ngoài.

2

Nghêu

Chiều cao vỏ từ 2 đến 5

Chiều cao vỏ: 5

Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.

Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.

3

Hàu

Chiều cao vỏ từ 1 đến 5

Chiều cao vỏ: 5

Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt nước hoặc tác động từ bên ngoài.

Khỏe mạnh, Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt nước.

4

Ốc hương

Chiều cao vỏ từ 1 đến 3

Chiều cao vỏ: 3

Ốc bònhanh vàvùi mình trong lớp đáy cát hoặc bám trên thành bể. Khép nắp vỏ khi bắt lên khỏi mặt nước.

Ốc bò

nhanh

và vùi

mình

trong lớp

đáy cát

hoặc

bám trên

thành

bể. Khép

nắp vỏ

khi bắt

lên khỏi

mặt nước.

5

Ngao dầu

Chiều cao vỏ từ 2 đến 5

Chiều cao vỏ: 5

Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.

Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.

6

Ngao giá/ngao lụa

Chiều dài vỏ từ 2 đến 8

Chiều dài vỏ: 8

Bám vào tường và nền đáy.

Vùi mình xuống nền đáy cát.

QCVN 02-37:2021/BNNPTNT

10

Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu; Cá giò hoặc cá bớp biển; Cá chim vây vàng (vây dài); Cá chim vây vàng (vây ngắn); Cá hồng mỹ; Cá nhụ 4 râu; Cá sủ đất; Cá đối mục

Yêu cầu kỹ thuật đối

STT

Tên loài

Chiều dài (cm)

Khối lượng (g)

Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

Cá hương

Cá giống

1

Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu

Từ 1,5 đến nhỏ hơn 7

7

Từ 1 đến nhỏ hơn 6

6

2

1

2

Cá giò hoặc cá bớp biển

Từ 4 đến nhỏ hơn 10

10

Từ 2 đến nhỏ hơn 8

8

3

Cá chim vây vàng (vây dài)

Từ 2 đến nhỏ hơn 5

5

Từ 0,8 đến nhỏ hơn 6

6

4

Cá chim vây vàng (vây ngắn)

5

Từ 0,8 đến nhỏ hơn 7

7

5

Cá hồng mỹ

Từ 3 đến nhỏ hơn 5

5

Từ 1 đến nhỏ hơn 4

4

6

Cá nhụ 4 râu

Từ 2 đến nhỏ hơn 5

5

Từ 0,2 đến nhỏ hơn 0,5

0,5

7

Cá sủ đất

Từ 3 đến nhỏ hơn 8

8

Từ 0,7 đến nhỏ hơn 5

5

8

Cá đối mục

Từ 3 đến nhỏ hơn 6

6

Từ 2 đến nhỏ hơn 5

5

QCVN 02-36:2021/BNNPTNT

11

Cá Chẽm

Yêu cầu kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Cá hương

Cá giống

1

Thời gian ương nuôi (ngày)

Từ 35 đến 45

Từ 45 đến 95

2

Chiều dài (cm)

Từ 2 đến 3

Từ 3 đến 10

3

Khối lượng cá thể (g)

Từ 0,1 đến 0,6

Từ 0,6 đến 16

4

Ngoại hình

- Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh, không xây sát,

- Tỉ lệ dị hình không quá 3%

- Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 5%

- Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh,

không xây sát

5

Màu sắc

Tươi sáng, tự nhiên

- Tỉ lệ dị hình không quá 3%

6

Trạng thái hoạt động

Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn

- Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 10%

7

Tình trạng sức khỏe

Khỏe mạnh, không có dấu hiệu bệnh

Màu sắc tươi sáng, tự nhiên

TCVN 12242:2018

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026