Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024
Cơ quanUBND tỉnh Quảng Bình
Ngày BH20/12/2019
Hiệu lực01/01/2020
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
20/12/2019
Ngày hiệu lực
01/01/2020
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

Phụ lục II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ;
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã
(ĐB, TD, MN)

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

HUYỆN MINH HÓA

1.1

Xã Dân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

286

187

1.2

Xã Trọng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 3

31

1.3

Xã Hóa Phúc

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

257

168

110

1.4

Xã Hồng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

370

260

170

Khu vực 3

257

168

110

1.5

Xã Hóa Thanh

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

Khu vực 3

257

168

110

1.6

Xã Hóa Tiến

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

1.7

Xã Hóa Hợp

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

257

168

110

1.8

Xã Xuân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

1.9

Xã Yên Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

32

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

640

450

320

Khu vực 2

460

320

230

Khu vực 3

312

204

132

1.10

Xã Minh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

407

286

187

Khu vực 3

286

187

120

1.11

Xã Tân Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

32

1.12

Xã Hóa Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

34

33

1.13

Xã Quy Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

510

410

310

Khu vực 2

410

310

200

1.14

Xã Trung Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

Khu vực 2

36

34

Khu vực 3

34

33

32

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

500

390

250

Khu vực 2

407

286

187

1.15

Xã Thượng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

57

38

34

33

Khu vực 2

36

34

33

Khu vực 3

33

32

2

HUYỆN TUYÊN HÓA

2.1

Khu vực đặc biệt
Xã Tiến Hóa

Miền núi

Khu vực 1

940

640

420

230

Khu vực 2

590

400

265

145

Khu vực 3

245

155

110

55

2.2

Xã Hương Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.3

Xã Kim Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

180

2.4

Xã Thanh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

277

180

2.5

Xã Thanh Thạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.6

Xã Thuận Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

60

43

34

Khu vực 2

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.7

Xã Lâm Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

36

34

32

Khu vực 3

36

33

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

180

120

2.8

Xã Lê Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.9

Xã Sơn Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.10

Xã Đồng Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.11

Xã Ngư Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

36

34

32

Khu vực 3

36

33

32

31

2.12

Xã Nam Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.13

Xã Thạch Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

276

2.14

Xã Đức Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.15

Xã Phong Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

Khu vực 3

276

2.16

Xã Mai Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

396

2.17

Xã Châu Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

2.18

Xã Cao Quảng

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

52

39

34

32

Khu vực 3

40

35

32

31

2.19

Xã Văn Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

72

60

43

34

Khu vực 2

52

39

34

32

3

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

3.1

Xã Quảng Phương

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

900

630

3.2

Xã Quảng Đông

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

290

190

3.3

Xã Quảng Phú

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

3.4

Xã Quảng Lưu

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

3.5

Xã Quảng Tùng

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

1.116

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

625

3.6

Xã Cảnh Dương

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

890

625

385

3.7

Xã Quảng Hưng

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

900

630

3.8

Xã Quảng Xuân

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

744

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.830

1.280

3.9

Xã Quảng Trường

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

3.10

Xã Phù Hóa

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

3.11

Xã Quảng Thanh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

154

115

68

53

Khu vực 3

115

89

57

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

625

390

3.12

Xã Quảng Hợp

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.13

Xã Quảng Kim

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.14

Xã Quảng Châu

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.15

Xã Quảng Thạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.16

Xã Quảng Tiến

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

3.17

Xã Cảnh Hóa

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

888

624

Khu vực 3

600

372

3.18

Xã Quảng Liên

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

75

52

40

33

Khu vực 2

47

36

33

32

Khu vực 3

38

35

32

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

600

372

4

THỊ XÃ BA ĐỒN

4.1

Xã Quảng Tiên

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.2

Xã Quảng Trung

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.3

Xã Quảng Tân

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.4

Xã Quảng Hải

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.5

Xã Quảng Lộc

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.6

Xã Quảng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.7

Xã Quảng Văn

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.8

Xã Quảng Hòa

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.9

Xã Quảng Minh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

211

165

97

54

Khu vực 2

148

111

65

53

Khu vực 3

115

89

57

51

4.10

Xã Quảng Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

84

58

45

38

Khu vực 2

51

38

35

33

Khu vực 3

41

36

33

32

5

HUYỆN BỐ TRẠCH

5.1

Xã Hạ Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

663

273

208

5.2

Xã Bắc Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

650

Khu vực 3

663

5.3

Xã Thanh Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

Khu vực 2

142

109

62

Khu vực 3

96

72

55

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.900

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

Khu vực 2

1.005

676

429

260

5.4

Xã Hải Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

Khu vực 2

676

429

Khu vực 3

442

5.5

Xã Đồng Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

663

5.6

Xã Đức Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

663

442

273

5.7

Xã Vạn Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

663

442

273

5.8

Xã Hoàn Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.9

Xã Trung Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.475

2.900

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

Khu vực 3

663

442

273

5.10

Xã Đại Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

Khu vực 3

442

273

208

5.11

Xã Nhân Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

5.12

Xã Nam Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 3

208

5.13

Xã Lý Trạch

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

203

160

94

54

Khu vực 2

142

109

62

53

Khu vực 3

96

72

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới

Khu vực 1

2.900

1.980

1.255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.590

1.095

650

312

Khu vực 2

1.005

676

429

260

5.14

Xã Mỹ Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

5.15

Xã Cự Nẫm

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.16

Xã Phú Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.980

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.095

Khu vực 2

1.005

676

429

5.17

Xã Tây Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

442

273

208

5.18

Xã Hòa Trạch

Trung du

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

118

90

62

46

Khu vực 2

83

62

46

43

Khu vực 3

46

44

43

42

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

273

208

5.19

Xã Xuân Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

234

156

98

5.20

Xã Lâm Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

36

33

31

5.21

Xã Liên Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

5.22

Xã Phúc Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

520

117

Khu vực 3

156

98

5.23

Xã Thượng Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

5.24

Xã Sơn Lộc

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

98

5.25

Xã Hưng Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

Khu vực 3

38

36

33

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

520

117

Khu vực 3

234

156

98

5.26

Xã Phú Định

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

73

50

39

35

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

234

156

5.27

Xã Tân Trạch

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

44

38

34

32

Khu vực 3

38

36

33

31

6

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

6.1

Xã Nghĩa Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

396

290

185

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

975

765

540

330

6.2

Xã Thuận Đức

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

396

290

185

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

975

765

540

330

6.3

Xã Quang Phú

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.325

1.680

1.155

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

6.4

Xã Lộc Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

6.5

Xã Bảo Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.325

1.680

1.155

645

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

6.6

Xã Đức Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.620

1.230

990

495

Khu vực 3

975

765

540

330

7

HUYỆN QUẢNG NINH

7.1

Xã Lương Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.780

1.900

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

7.2

Xã Vĩnh Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.3

Xã Võ Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

2.140

900

Khu vực 2

1.290

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

Khu vực 3

636

480

312

198

7.4

Xã Hải Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

7.5

Xã Hàm Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.6

Xã Duy Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.7

Xã Gia Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.974

900

Khu vực 2

1.290

Khu vực 3

792

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.584

1.080

720

348

Khu vực 2

960

624

396

240

Khu vực 3

636

480

312

198

7.8

Xã Hiền Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.9

Xã Tân Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.10

Xã Xuân Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

636

480

312

198

7.11

Xã An Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.12

Xã Vạn Ninh

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

228

163

105

57

Khu vực 2

163

114

82

53

Khu vực 3

106

79

55

51

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

480

312

198

7.13

Xã Trường Sơn

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

69

50

40

35

Khu vực 2

50

38

34

32

Khu vực 3

38

34

32

31

7.14

Xã Trường Xuân

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

69

50

40

35

Khu vực 2

50

38

34

32

Khu vực 3

38

34

32

31

8

HUYỆN LỆ THỦY

8.1

Xã Hồng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.2

Xã Ngư Thủy Bắc

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.3

Xã Hoa Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.4

Xã Thanh Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.5

Xã An Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.6

Xã Phong Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.7

Xã Cam Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

1.825

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 3

552

372

240

8.8

Xã Sơn Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.9

Xã Lộc Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.10

Xã Ngư Thủy Trung

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.11

Xã Liên Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 2

925

600

384

Khu vực 3

552

372

240

8.12

Xã Hưng Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

442

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.465

1.000

660

Khu vực 3

372

240

8.13

Xã Dương Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.14

Xã Tân Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.15

Xã Phú Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.16

Xã Xuân Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.17

Xã Mỹ Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.18

Xã Ngư Thủy Nam

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

8.19

Xã Mai Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.20

Xã Sen Thủy

Đồng bằng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

205

148

93

Khu vực 2

150

111

65

Khu vực 3

98

72

52

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

684

570

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.21

Xã Ngân Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.22

Xã Thái Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.23

Xã Kim Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.24

Xã Trường Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

8.25

Xã Văn Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

78

52

42

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

552

372

240

8.26

Xã Lâm Thủy

Miền núi

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

46

35

33

Khu vực 3

36

33

31

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →