Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024
Phụ lục II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ;
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | ||||||||
|
| ĐVT: 1.000 đồng/m2 | ||||||
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại xã | Giá đất | |||||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||||
1 | HUYỆN MINH HÓA | |||||||
1.1 | Xã Dân Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 31 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 286 | 187 | ||||||
1.2 | Xã Trọng Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 3 | 31 | |||||||
1.3 | Xã Hóa Phúc | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 257 | 168 | 110 | |||||
1.4 | Xã Hồng Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 370 | 260 | 170 | |||||
Khu vực 3 | 257 | 168 | 110 | |||||
1.5 | Xã Hóa Thanh | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 407 | 286 | 187 | |||||
Khu vực 3 | 257 | 168 | 110 | |||||
1.6 | Xã Hóa Tiến | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 407 | 286 | 187 | |||||
1.7 | Xã Hóa Hợp | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 257 | 168 | 110 | |||||
1.8 | Xã Xuân Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
1.9 | Xã Yên Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | 32 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 640 | 450 | 320 | |||||
Khu vực 2 | 460 | 320 | 230 | |||||
Khu vực 3 | 312 | 204 | 132 | |||||
1.10 | Xã Minh Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 407 | 286 | 187 | |||||
Khu vực 3 | 286 | 187 | 120 | |||||
1.11 | Xã Tân Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | 32 | |||||
1.12 | Xã Hóa Sơn | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | ||||||
1.13 | Xã Quy Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 510 | 410 | 310 | |||||
Khu vực 2 | 410 | 310 | 200 | |||||
1.14 | Xã Trung Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | ||||||
Khu vực 3 | 34 | 33 | 32 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 500 | 390 | 250 | |||||
Khu vực 2 | 407 | 286 | 187 | |||||
1.15 | Xã Thượng Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 57 | 38 | 34 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 36 | 34 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 33 | 32 | ||||||
2 | HUYỆN TUYÊN HÓA | |||||||
2.1 | Khu vực đặc biệt | Miền núi | ||||||
Khu vực 1 | 940 | 640 | 420 | 230 | ||||
Khu vực 2 | 590 | 400 | 265 | 145 | ||||
Khu vực 3 | 245 | 155 | 110 | 55 | ||||
2.2 | Xã Hương Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
2.3 | Xã Kim Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 276 | 180 | ||||||
2.4 | Xã Thanh Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | 277 | 180 | |||||
2.5 | Xã Thanh Thạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
2.6 | Xã Thuận Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 60 | 43 | 34 | |||||
Khu vực 2 | 39 | 34 | 32 | |||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
2.7 | Xã Lâm Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 36 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 180 | 120 | ||||||
2.8 | Xã Lê Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.9 | Xã Sơn Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.10 | Xã Đồng Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
2.11 | Xã Ngư Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 36 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 32 | 31 | ||||
2.12 | Xã Nam Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.13 | Xã Thạch Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.14 | Xã Đức Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.15 | Xã Phong Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
Khu vực 3 | 276 | |||||||
2.16 | Xã Mai Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 396 | |||||||
2.17 | Xã Châu Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | ||||||
2.18 | Xã Cao Quảng | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 40 | 35 | 32 | 31 | ||||
2.19 | Xã Văn Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 72 | 60 | 43 | 34 | ||||
Khu vực 2 | 52 | 39 | 34 | 32 | ||||
3 | HUYỆN QUẢNG TRẠCH | |||||||
3.1 | Xã Quảng Phương | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.830 | 1.280 | 900 | 630 | ||||
3.2 | Xã Quảng Đông | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 2 | 1.116 | |||||||
Khu vực 3 | 744 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 625 | 390 | 290 | 190 | ||||
3.3 | Xã Quảng Phú | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 2 | 1.116 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 890 | |||||||
3.4 | Xã Quảng Lưu | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
3.5 | Xã Quảng Tùng | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 2 | 1.116 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 890 | 625 | ||||||
3.6 | Xã Cảnh Dương | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 890 | 625 | 385 | |||||
3.7 | Xã Quảng Hưng | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 744 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.830 | 1.280 | 900 | 630 | ||||
3.8 | Xã Quảng Xuân | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 744 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.830 | 1.280 | ||||||
3.9 | Xã Quảng Trường | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 625 | 390 | ||||||
3.10 | Xã Phù Hóa | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
3.11 | Xã Quảng Thanh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 154 | 115 | 68 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 625 | 390 | ||||||
3.12 | Xã Quảng Hợp | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
3.13 | Xã Quảng Kim | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
3.14 | Xã Quảng Châu | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
3.15 | Xã Quảng Thạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
3.16 | Xã Quảng Tiến | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
3.17 | Xã Cảnh Hóa | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 888 | 624 | ||||||
Khu vực 3 | 600 | 372 | ||||||
3.18 | Xã Quảng Liên | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 75 | 52 | 40 | 33 | ||||
Khu vực 2 | 47 | 36 | 33 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 35 | 32 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 600 | 372 | ||||||
4 | THỊ XÃ BA ĐỒN | |||||||
4.1 | Xã Quảng Tiên | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.2 | Xã Quảng Trung | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.3 | Xã Quảng Tân | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.4 | Xã Quảng Hải | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.5 | Xã Quảng Lộc | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.6 | Xã Quảng Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.7 | Xã Quảng Văn | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.8 | Xã Quảng Hòa | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.9 | Xã Quảng Minh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 211 | 165 | 97 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 148 | 111 | 65 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 115 | 89 | 57 | 51 | ||||
4.10 | Xã Quảng Sơn | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 84 | 58 | 45 | 38 | ||||
Khu vực 2 | 51 | 38 | 35 | 33 | ||||
Khu vực 3 | 41 | 36 | 33 | 32 | ||||
5 | HUYỆN BỐ TRẠCH | |||||||
5.1 | Xã Hạ Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | |||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.095 | |||||||
Khu vực 3 | 663 | 273 | 208 | |||||
5.2 | Xã Bắc Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | |||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.095 | 650 | ||||||
Khu vực 3 | 663 | |||||||
5.3 | Xã Thanh Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | |||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | |||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 2.900 | 1.980 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | 650 | 312 | ||||
Khu vực 2 | 1.005 | 676 | 429 | 260 | ||||
5.4 | Xã Hải Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | ||||||
Khu vực 2 | 676 | 429 | ||||||
Khu vực 3 | 442 | |||||||
5.5 | Xã Đồng Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.095 | |||||||
Khu vực 3 | 663 | |||||||
5.6 | Xã Đức Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 663 | 442 | 273 | |||||
5.7 | Xã Vạn Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 663 | 442 | 273 | |||||
5.8 | Xã Hoàn Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 442 | 273 | 208 | |||||
5.9 | Xã Trung Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 4.475 | 2.900 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | ||||||
Khu vực 3 | 663 | 442 | 273 | |||||
5.10 | Xã Đại Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | 650 | |||||
Khu vực 3 | 442 | 273 | 208 | |||||
5.11 | Xã Nhân Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | 650 | 312 | ||||
5.12 | Xã Nam Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.095 | |||||||
Khu vực 3 | 208 | |||||||
5.13 | Xã Lý Trạch | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 203 | 160 | 94 | 54 | ||||
Khu vực 2 | 142 | 109 | 62 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 96 | 72 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới | |||||||
Khu vực 1 | 2.900 | 1.980 | 1.255 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.590 | 1.095 | 650 | 312 | ||||
Khu vực 2 | 1.005 | 676 | 429 | 260 | ||||
5.14 | Xã Mỹ Trạch | Trung du | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 118 | 90 | 62 | 46 | ||||
Khu vực 2 | 83 | 62 | 46 | 43 | ||||
Khu vực 3 | 46 | 44 | 43 | 42 | ||||
5.15 | Xã Cự Nẫm | Trung du | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 118 | 90 | 62 | 46 | ||||
Khu vực 2 | 83 | 62 | 46 | 43 | ||||
Khu vực 3 | 46 | 44 | 43 | 42 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 442 | 273 | 208 | |||||
5.16 | Xã Phú Trạch | Trung du | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 118 | 90 | 62 | 46 | ||||
Khu vực 2 | 83 | 62 | 46 | 43 | ||||
Khu vực 3 | 46 | 44 | 43 | 42 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.980 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.095 | |||||||
Khu vực 2 | 1.005 | 676 | 429 | |||||
5.17 | Xã Tây Trạch | Trung du | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 118 | 90 | 62 | 46 | ||||
Khu vực 2 | 83 | 62 | 46 | 43 | ||||
Khu vực 3 | 46 | 44 | 43 | 42 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 442 | 273 | 208 | |||||
5.18 | Xã Hòa Trạch | Trung du | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 118 | 90 | 62 | 46 | ||||
Khu vực 2 | 83 | 62 | 46 | 43 | ||||
Khu vực 3 | 46 | 44 | 43 | 42 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 273 | 208 | ||||||
5.19 | Xã Xuân Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 234 | 156 | 98 | |||||
5.20 | Xã Lâm Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
5.21 | Xã Liên Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | 50 | 39 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
5.22 | Xã Phúc Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | 50 | 39 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 520 | 117 | ||||||
Khu vực 3 | 156 | 98 | ||||||
5.23 | Xã Thượng Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | |||||
5.24 | Xã Sơn Lộc | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | 50 | 39 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 98 | |||||||
5.25 | Xã Hưng Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | 50 | 39 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | |||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 520 | 117 | ||||||
Khu vực 3 | 234 | 156 | 98 | |||||
5.26 | Xã Phú Định | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 73 | 50 | 39 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 234 | 156 | ||||||
5.27 | Xã Tân Trạch | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 44 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 36 | 33 | 31 | ||||
6 | THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI | |||||||
6.1 | Xã Nghĩa Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 396 | 290 | 185 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 975 | 765 | 540 | 330 | ||||
6.2 | Xã Thuận Đức | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 396 | 290 | 185 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 975 | 765 | 540 | 330 | ||||
6.3 | Xã Quang Phú | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 2.325 | 1.680 | 1.155 | |||||
Khu vực 2 | 1.620 | 1.230 | 990 | 495 | ||||
6.4 | Xã Lộc Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 1.620 | 1.230 | 990 | 495 | ||||
Khu vực 3 | 975 | 765 | 540 | 330 | ||||
6.5 | Xã Bảo Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 2.325 | 1.680 | 1.155 | 645 | ||||
Khu vực 2 | 1.620 | 1.230 | 990 | 495 | ||||
Khu vực 3 | 975 | 765 | 540 | 330 | ||||
6.6 | Xã Đức Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 2 | 1.620 | 1.230 | 990 | 495 | ||||
Khu vực 3 | 975 | 765 | 540 | 330 | ||||
7 | HUYỆN QUẢNG NINH | |||||||
7.1 | Xã Lương Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 2.780 | 1.900 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.080 | 720 | 348 | |||||
Khu vực 2 | 960 | 624 | 396 | 240 | ||||
7.2 | Xã Vĩnh Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 636 | 480 | 312 | 198 | ||||
7.3 | Xã Võ Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 2.140 | 900 | ||||||
Khu vực 2 | 1.290 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.584 | 1.080 | 720 | 348 | ||||
Khu vực 2 | 960 | 624 | 396 | 240 | ||||
Khu vực 3 | 636 | 480 | 312 | 198 | ||||
7.4 | Xã Hải Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.584 | 1.080 | 720 | 348 | ||||
Khu vực 2 | 960 | 624 | 396 | 240 | ||||
7.5 | Xã Hàm Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 480 | 312 | 198 | |||||
7.6 | Xã Duy Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 480 | 312 | 198 | |||||
7.7 | Xã Gia Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.974 | 900 | ||||||
Khu vực 2 | 1.290 | |||||||
Khu vực 3 | 792 | |||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.584 | 1.080 | 720 | 348 | ||||
Khu vực 2 | 960 | 624 | 396 | 240 | ||||
Khu vực 3 | 636 | 480 | 312 | 198 | ||||
7.8 | Xã Hiền Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 636 | 480 | 312 | 198 | ||||
7.9 | Xã Tân Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 480 | 312 | 198 | |||||
7.10 | Xã Xuân Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 636 | 480 | 312 | 198 | ||||
7.11 | Xã An Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 480 | 312 | 198 | |||||
7.12 | Xã Vạn Ninh | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 228 | 163 | 105 | 57 | ||||
Khu vực 2 | 163 | 114 | 82 | 53 | ||||
Khu vực 3 | 106 | 79 | 55 | 51 | ||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 480 | 312 | 198 | |||||
7.13 | Xã Trường Sơn | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 69 | 50 | 40 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 50 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 34 | 32 | 31 | ||||
7.14 | Xã Trường Xuân | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 69 | 50 | 40 | 35 | ||||
Khu vực 2 | 50 | 38 | 34 | 32 | ||||
Khu vực 3 | 38 | 34 | 32 | 31 | ||||
8 | HUYỆN LỆ THỦY | |||||||
8.1 | Xã Hồng Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 684 | 570 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.2 | Xã Ngư Thủy Bắc | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
8.3 | Xã Hoa Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.4 | Xã Thanh Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 684 | 570 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.5 | Xã An Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.6 | Xã Phong Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.7 | Xã Cam Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 1 | 1.825 | |||||||
Khu vực 3 | 684 | 570 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.465 | 1.000 | 660 | |||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.8 | Xã Sơn Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.9 | Xã Lộc Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.10 | Xã Ngư Thủy Trung | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
8.11 | Xã Liên Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.465 | 1.000 | 660 | |||||
Khu vực 2 | 925 | 600 | 384 | |||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.12 | Xã Hưng Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 684 | 570 | 442 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 1 | 1.465 | 1.000 | 660 | |||||
Khu vực 3 | 372 | 240 | ||||||
8.13 | Xã Dương Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.14 | Xã Tân Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
8.15 | Xã Phú Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.16 | Xã Xuân Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.17 | Xã Mỹ Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.18 | Xã Ngư Thủy Nam | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
8.19 | Xã Mai Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.20 | Xã Sen Thủy | Đồng bằng | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 205 | 148 | 93 | |||||
Khu vực 2 | 150 | 111 | 65 | |||||
Khu vực 3 | 98 | 72 | 52 | |||||
- | Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A | |||||||
Khu vực 3 | 684 | 570 | ||||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.21 | Xã Ngân Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
8.22 | Xã Thái Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 78 | 52 | 42 | |||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
8.23 | Xã Kim Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
8.24 | Xã Trường Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 78 | 52 | 42 | |||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
8.25 | Xã Văn Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 1 | 78 | 52 | 42 | |||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
- | Khu vực vùng ven | |||||||
Khu vực 3 | 552 | 372 | 240 | |||||
8.26 | Xã Lâm Thủy | Miền núi | ||||||
- | Khu vực nông thôn | |||||||
Khu vực 2 | 46 | 35 | 33 | |||||
Khu vực 3 | 36 | 33 | 31 | |||||
