Quyết định 40/2002/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch nguồn vốn ngoài nước năm 2002 cho dự án “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 40/2002/QĐ-UB | Bình Phước, ngày 21 tháng 08 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch nguồn vốn ngoài nước năm 2002 cho dự án “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;
- Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BKH ngày 13/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2002 (nguồn vốn tín dụng ưu đãi của Hiệp hội Phát triển Quốc tế cho dự án “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”);
- Căn cứ Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2002 tỉnh Bình Phước;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 30/KH-VX ngày 26/07/2002.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay giao chỉ tiêu kế hoạch nguồn vốn ngoài nước năm 2002 cho dự án “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng” (có bảng chỉ tiêu chi tiết kèm theo).
Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, Ban QLDA “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”, UBND và Ban Điều phối dự án các xã thực hiện dự án năm thứ nhất tổ chức thực hiện và hoàn thành tốt các mục tiêu của dự án theo hướng dẫn của Ban QLDA Trung ương.
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
KẾ HOẠCH VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 2002
DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 21/08/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
ĐVT : Triệu đồng
STT | Chỉ tiêu | KH 2002 | Ghi chú |
Tổng cộng | 2.895,19 | ||
I | Chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng cơ sở | 2.696,20 | |
1 | Xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) | 829,6 | |
- Chi phí đầu tư công trình | 800 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 16 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 13,6 | 1,7% CP đầu tư công trình | |
2 | Xã Đa Kia (huyện Phước Long) | 933,3 | |
- Chi phí đầu tư công trình | 900 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 18 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 15,3 | 1,7% CP đầu tư công trình | |
3 | Xã Tân Hóa (huyện Đồng Phú) | 933,3 | |
- Chi phí đầu tư công trình | 900 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 18 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 15,3 | 1,7% CP đầu tư công trình | |
II | Chi phí hỗ trợ hoạt động của Ban QLDA tỉnh | 198,99 | |
1 | Chi phí họp dân lựa chọn công trình | 10,44 | |
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở thôn, bản | 5,04 | ||
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở xã | 5,40 | ||
2 | Lương cho Hướng dẫn viên cộng đồng | 36 | |
3 | Các khoản công tác phí | 152,55 | |
- Các khoản công tác phí của Hướng dẫn viên cộng đồng | 27 | ||
- Các khoản công tác phí của Nhóm hỗ trợ kỹ thuật huyện | 24,3 | ||
- Các khoản công tác phí của Ban QLDA tỉnh | 101,25 |
Ghi chú :
- Chi phí quản lý công trình là chi phí hoạt động quản lý của Ban Điều phối dự án xã. Gồm : công tác phí, chi phí hành chính, thanh toán dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, chi phí cho hoạt động của Nhóm giám sát và đánh giá,…
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở thôn, bản : Họp dân bầu 2 đại diện thôn, bản vào Ban Điều phối dự án xã; Họp dân lựa chọn công trình ở thôn, bản.
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở xã : Họp hướng dẫn bầu 2 đại diện thôn, bản vào Ban Điều phối dự án xã; Họp lần cuối để xem xét danh mục công trình do dân ở các thôn, bản lựa chọn.
- Các khoản công tác phí : Bao gồm chi phí đi lại (tiền vé tàu, xe, máy bay), phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng ở.
KẾ HOẠCH VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 2002
DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
CHỦ ĐẦU TƯ : BAN ĐIỀU PHỐI DỰ ÁN XÃ TÂN HÒA - ĐỒNG PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 21/08/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
ĐVT : Triệu đồng
STT | Chỉ tiêu | KH 2002 | Ghi chú |
Tổng cộng | 933,3 | ||
- Chi phí đầu tư công trình | 900 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 18 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 15,3 | 1,7% CP đầu tư công trình |
Ghi chú :
- Chi phí quản lý công trình là chi phí hoạt động quản lý của Ban Điều phối dự án xã. Gồm : công tác phí, chi phí hành chính, thanh toán dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, chi phí cho hoạt động của Nhóm giám sát và đánh giá,…
KẾ HOẠCH VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 2002
DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
CHỦ ĐẦU TƯ : BAN ĐIỀU PHỐI DỰ ÁN XÃ ĐA KIA - PHƯỚC LONG
(Kèm theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 21/08/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
ĐVT : Triệu đồng
STT | Chỉ tiêu | KH 2002 | Ghi chú |
Tổng cộng | 933,3 | ||
- Chi phí đầu tư công trình | 900 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 18 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 15,3 | 1,7% CP đầu tư công trình |
Ghi chú :
- Chi phí quản lý công trình là chi phí hoạt động quản lý của Ban Điều phối dự án xã. Gồm : công tác phí, chi phí hành chính, thanh toán dịch vụ công cộng, văn phònh phẩm, thông tin liên lạc, chi phí cho hoạt động của Nhóm giám sát và đánh giá,…
KẾ HOẠCH VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 2002
DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
CHỦ ĐẦU TƯ : BAN ĐIỀU PHỐI DỰ ÁN XÃ LỘC AN - LỘC NINH
(Kèm theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 21/08/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
ĐVT : Triệu đồng
TT | Chỉ tiêu | KH 2002 | Ghi chú |
Tổng cộng | 829,6 | ||
- Chi phí đầu tư công trình | 800 | Xây lắp + thiết bị | |
- Chi phí giám sát công trình | 16 | 2% CP đầu tư công trình | |
- Chi phí quản lý công trình | 13,6 | 1,7% CP đầu tư công trình |
Ghi chú :
- Chi phí quản lý công trình là chi phí hoạt động quản lý của Ban Điều phối dự án xã. Gồm : công tác phí, chi phí hành chính, thanh toán dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, chi phí cho hoạt động của Nhóm giám sát và đánh giá,…
KẾ HOẠCH VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 2002
DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
CHỦ ĐẦU TƯ : BAN QLDA HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 21/08/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
ĐVT : Triệu đồng
TT | Chỉ tiêu | KH 2002 | Ghi chú |
Tổng cộng | 198,99 | ||
1 | Chi phí họp dân lựa chọn công trình | 10,44 | |
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở thôn, bản | 5,04 | ||
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở xã | 5,40 | ||
2 | Lương cho Hướng dẫn viên cộng đồng | 36 | |
3 | Các khoản công tác phí | 152,55 | |
- Các khoản công tác phí của Hướng dẫn viên cộng đồng | 27 | ||
- Các khoản công tác phí của Nhóm hỗ trợ kỹ thuật huyện | 24,3 | ||
- Các khoản công tác phí của Ban QLDA tỉnh | 101,25 |
Ghi chú :
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở thôn, bản : Họp dân bầu 2 đại diện thôn, bản vào Ban Điều phối dự án xã; Họp dân lựa chọn công trình ở thôn, bản.
- Chi phí cho 2 cuộc họp ở xã : Họp hướng dẫn bầu 2 đại diện thôn, bản vào Ban Điều phối dự án xã; Họp lần cuối để xem xét danh mục công trình do dân ở các thôn, bản lựa chọn.
- Các khoản công tác phí : Bao gồm chi phí đi lại (tiền vé tàu, xe, máy bay), phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng ở.
