Quyết định 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)
Phụ lục 01
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Áp dụng trên địa bàn thành phố Cao Lãnh.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 110 | 90 | 65 |
Khu vực 2 | 75 | 65 | 60 |
- Khu vực 1: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
- Khu vực 2: Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 130 | 110 | 90 |
Khu vực 2 | 95 | 75 | 65 |
- Khu vực 1: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
- Khu vực 2: Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông.
2. Áp dụng trên địa bàn thành phố Sa Đéc.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 110 | 90 | 65 |
Khu vực 2 | 75 | 65 | 60 |
- Khu vực 1: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông.
- Khu vực 2: Các xã còn lại.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 130 | 110 | 90 |
Khu vực 2 | 95 | 75 | 65 |
- Khu vực 1: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông.
- Khu vực 2: Các xã còn lại.
3. Áp dụng trên địa bàn thị xã Hồng Ngự.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 80 | 70 | 60 |
Khu vực 2 | 70 | 50 | 45 |
- Khu vực 1: Phường An Lạc, An Thạnh, An Lộc, xã An Bình A.
- Khu vực 2: Xã Tân Hội, Bình Thạnh, An Bình B.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 110 | 100 | 90 |
Khu vực 2 | 90 | 85 | 70 |
- Khu vực 1: Phường An Lạc, An Thạnh, An Lộc, xã An Bình A.
- Khu vực 2: Xã Tân Hội, Bình Thạnh, An Bình B.
4. Áp dụng trên địa bàn huyện Hồng Ngự.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 65 | 60 | 55 |
Khu vực 2 | 60 | 55 | 50 |
- Khu vực 1: Thị trấn Thường Thới Tiền và các xã: Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Lạc, Long Khánh A, Long Khánh B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Long Thuận.
- Khu vực 2: Xã Thường Thới Hậu A, xã Thường Thới Hậu B.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 2 | 65 | 60 | 55 |
- Khu vực 1: Thị trấn Thường Thới Tiền và các xã: Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Lạc, Long Khánh A, Long Khánh B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Long Thuận.
- Khu vực 2: Xã Thường Thới Hậu A, xã Thường Thới Hậu B.
5. Áp dụng trên địa bàn huyện Tân Hồng.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 65 | 60 | 55 |
Khu vực 2 | 50 | 45 | 40 |
- Khu vực 1: Thị trấn Sa Rài.
- Khu vực 2: Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 75 | 70 | 65 |
Khu vực 2 | 60 | 55 | 50 |
- Khu vực 1: Thị trấn Sa Rài.
- Khu vực 2: Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú.
6. Áp dụng trên địa bàn huyện Thanh Bình.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 60 | 55 | 50 |
Khu vực 2 | 45 | 40 | 35 |
- Khu vực 1: Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành.
- Khu vực 2: Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 |
Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 |
- Khu vực 1: Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành.
- Khu vực 2: Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú, xã Bình Tấn, xã Phú Lợi.
7. Áp dụng trên địa bàn huyện Tam Nông.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 60 | 55 | 50 |
Khu vực 2 | 45 | 40 | 35 |
- Khu vực 1: Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh.
- Khu vực 2: Các xã còn lại.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 |
Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 |
- Khu vực 1: Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh.
- Khu vực 2: Các xã còn lại.
8. Áp dụng trên địa bàn huyện Tháp Mười.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 60 | 55 | 50 |
Khu vực 2 | 45 | 40 | 35 |
- Khu vực 1: Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hoà.
- Khu vực 2: Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 75 | 70 | 65 |
Khu vực 2 | 60 | 55 | 50 |
- Khu vực 1: Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hoà.
- Khu vực 2: Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi.
9. Áp dụng trên địa bàn huyện Cao Lãnh.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 2 | 60 | 55 | 50 |
- Khu vực 1: Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao.
- Khu vực 2: Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 90 | 85 | 70 |
Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 |
- Khu vực 1: Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao.
- Khu vực 2: Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao.
10. Áp dụng trên địa bàn Lai Vung.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 80 | 75 | 65 |
Khu vực 2 | 70 | 65 | 55 |
- Khu vực 1: Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
- Khu vực 2: Xã Long Thắng, xã Tân Phước.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 |
Khu vực 2 | 90 | 80 | 75 |
- Khu vực 1: Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
- Khu vực 2: Xã Long Thắng, xã Tân Phước.
11. Áp dụng trên địa bàn huyện Lấp Vò.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 80 | 75 | 65 |
Khu vực 2 | 70 | 65 | 55 |
- Khu vực 1: Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông.
- Khu vực 2: Xã Long Hưng A.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 |
Khu vực 2 | 90 | 80 | 75 |
- Khu vực 1: Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông.
- Khu vực 2: Xã Long Hưng A.
12. Áp dụng trên địa bàn huyện Châu Thành.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 75 | 70 | 65 |
Khu vực 2 | 60 | 55 | 50 |
- Khu vực 1: Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung.
- Khu vực 2: Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú.
b) Đất trồng cây lâu năm.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 95 | 85 | 75 |
Khu vực 2 | 85 | 80 | 70 |
- Khu vực 1: Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung.
- Khu vực 2: Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú.
