Quyết định 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
PHỤ LỤC Ib | |||||||||||||
ĐIỀU CHỈNH TÁCH, NHẬP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, MỐC XÁC ĐỊNH VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC ĐOẠN TÁCH, NHẬP TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT - TỈNH LÀO CAI | |||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai) | Đồng/m2 | ||||||||||||
STT | Số tứ tự các phụ lục theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND | Tên tuyến đường, mốc xác định, giá đất hiện tại | Số TT trong Bảng giá đất sau tách, nhập | Tên tuyến đường, mốc xác định, giá đất sau tách, nhập | Ghi chú | ||||||||
Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ..đến..) | Giá đất ở | Giá đất TMDV | Giá đất SXKDPNN | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ..đến..) | Giá đất ở | Giá đất TMDV | Giá đất SXKDPNN | ||||
I | THÀNH PHỐ LÀO CAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Phường Bắc Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Số thứ tự 387, mục II.1, phụ lục II, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND | Phố Hoàng Quy | Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 387 | Phố Hoàng Quy | Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao với đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | Tách để điều chỉnh lại giá các loại đất cho phù hợp với thực tế thị trường |
387a | Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp đế hết đường | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | |||||||||
II | HUYỆN BẢO YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Thị trấn Phố Ràng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Số thứ tự 37, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND | Quốc lộ 279 | Từ ngã tư Thương Nghiệp (nhà số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến hết chi nhánh Điện lực | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 37 | Quốc lộ 279 | Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường vào Đền Phúc Khánh | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | Gộp để điều chỉnh lại mốc xác định và điều chỉnh tăng giá các loại đất, sát với giá thị trường |
| Số thứ tự 38, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND | Từ đường rẽ vào Viện Kiểm sát (nhà ông An) đến đường rẽ vào phòng Giáo dục | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | ||||||||
2 | Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | |||||||||
3 | Số thứ tự 39, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND | Từ Huyện ủy đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 38 | |||||||
2 | Xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Số thứ tự 281, mục IV.2, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND |
| Từ nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến hết đất thôn Tống Gia (cũ) | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 281 |
| Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | Điều chỉnh để cho phù hợp thực tế, do sát nhập thôn và không điều chỉnh giá đất |
281a | Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |||||||||
281b | Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |||||||||
III | HUYỆN BÁT XÁT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Thị trấn Bát Xát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Số thứ tự 26, mục V.1, phục lục V của Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND | Đường 35 m (tuyến D7) | Từ ngã tư giao đường N1 gần Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền trông huyện đến hết địa phận thị trấn Bát Xát | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 26 | Đường 35m | Từ ngã tư giao đường N1 gần Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền trông huyện đến nút giao giữa đường 35 m và đường Kim Thành - Ngòi Phát | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | Gộp tuyến đường, điều chỉnh tăng giá các loại đất để phù hợp với thực tế (do có khả năng sinh lời cao) |
2 | Số thứ tự 4 (thị trấn Bát Xát), mục IIIa.1, phụ lục IIIa, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND | Đường 35 m | Từ địa phận xã Bản Qua cũ đến nút giao thông giữa đường 35 m và đường Kim Thành - Ngòi Phát | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |||||||
3 | Số thứ tự 1.2, mục IV, phục lục IIa, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND | Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) | Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng trào thị trấn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) | Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng trào thị trấn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | Điều chỉnh tăng giá các loại đất để phù hợp với giá đất trên thị trường |
