Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Cơ quanUBND Tỉnh Lào Cai
Ngày BH22/12/2020
Hiệu lực01/01/2021
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành
22/12/2020
Ngày hiệu lực
01/01/2021
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

PHỤ LỤC Ib

ĐIỀU CHỈNH TÁCH, NHẬP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, MỐC XÁC ĐỊNH VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC ĐOẠN TÁCH, NHẬP TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT - TỈNH LÀO CAI

(Kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai)

Đồng/m2

STT

Số tứ tự các phụ lục theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND

Tên tuyến đường, mốc xác định, giá đất hiện tại

Số TT trong Bảng giá đất sau tách, nhập

Tên tuyến đường, mốc xác định, giá đất sau tách, nhập

Ghi chú

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định (Từ..đến..)

Giá đất ở

Giá đất TMDV

Giá đất SXKDPNN

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định (Từ..đến..)

Giá đất ở

Giá đất TMDV

Giá đất SXKDPNN

I

THÀNH PHỐ LÀO CAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Bắc Cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thứ tự 387, mục II.1, phụ lục II, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

Phố Hoàng Quy

Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

7.000.000

5.600.000

4.200.000

387

Phố Hoàng Quy

Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao với đường Võ Nguyên Giáp

7.000.000

5.600.000

4.200.000

Tách để điều chỉnh lại giá các loại đất cho phù hợp với thực tế thị trường

387a

Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp đế hết đường

5.000.000

4.000.000

3.000.000

II

HUYỆN BẢO YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Phố Ràng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thứ tự 37, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

Quốc lộ 279

Từ ngã tư Thương Nghiệp (nhà số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến hết chi nhánh Điện lực

10.500.000

8.400.000

6.300.000

37

Quốc lộ 279

Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường vào Đền Phúc Khánh

10.500.000

8.400.000

6.300.000

Gộp để điều chỉnh lại mốc xác định và điều chỉnh tăng giá các loại đất, sát với giá thị trường

 

Số thứ tự 38, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

Từ đường rẽ vào Viện Kiểm sát (nhà ông An) đến đường rẽ vào phòng Giáo dục

6.000.000

4.800.000

3.600.000

2

Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ

6.500.000

5.200.000

3.900.000

3

Số thứ tự 39, mục IV.1, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

Từ Huyện ủy đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ

5.500.000

4.400.000

3.300.000

38

2

Xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thứ tự 281, mục IV.2, phụ lục IV, Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

 

Từ nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến hết đất thôn Tống Gia (cũ)

200.000

160.000

120.000

281

 

Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ

200.000

160.000

120.000

Điều chỉnh để cho phù hợp thực tế, do sát nhập thôn và không điều chỉnh giá đất

281a

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải

200.000

160.000

120.000

281b

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ

200.000

160.000

120.000

III

HUYỆN BÁT XÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Bát Xát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thứ tự 26, mục V.1, phục lục V của Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND

Đường 35 m (tuyến D7)

Từ ngã tư giao đường N1 gần Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền trông huyện đến hết địa phận thị trấn Bát Xát

4.000.000

3.200.000

2.400.000

26

Đường 35m

Từ ngã tư giao đường N1 gần Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền trông huyện đến nút giao giữa đường 35 m và đường Kim Thành - Ngòi Phát

4.500.000

3.600.000

2.700.000

Gộp tuyến đường, điều chỉnh tăng giá các loại đất để phù hợp với thực tế (do có khả năng sinh lời cao)

2

Số thứ tự 4 (thị trấn Bát Xát), mục IIIa.1, phụ lục IIIa, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND

Đường 35 m

Từ địa phận xã Bản Qua cũ đến nút giao thông giữa đường 35 m và đường Kim Thành - Ngòi Phát

3.000.000

2.400.000

1.800.000

3

Số thứ tự 1.2, mục IV, phục lục IIa, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND

Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ)

Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng trào thị trấn

2.500.000

2.000.000

1.500.000

 

Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ)

Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng trào thị trấn

3.000.000

2.400.000

1.800.000

Điều chỉnh tăng giá các loại đất để phù hợp với giá đất trên thị trường

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →