Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | |||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 18 / 11 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||||||||
ĐVT: đồng/m2/tháng | |||||||||||
STT | Khu vực | Hệ số lợi thế ngành hàng theo khu vực | Hạng lô | ||||||||
Hạng A1 | Hạng A | Hạng B | Hạng C | Hạng D | |||||||
Tỷ lệ |
| 1,5 | 1,3 | 1,0 | 0,8 | 0,6 | |||||
1 | Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,… | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
2 | Đình 2: Áo quần mỹ phẩm. giày dép. mùng mền. … | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
3 | Đình 3: Mỹ phẩm, kẹp cài, ví da, hóa mỹ phẩm, khăn, bít tất, phụ kiện may đo, văn phòng phẩm, đồ lót, đồ đi nắng, thực phẩm công nghệ, đồ chơi trẻ em,… | 1.0 | 150.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | ||||
4 | Đình 5: Hương đèn, ngũ cốc, đường, chiếu rổ, dừa trái, thạch dừa, siro … | 0.6 | 90.000 | 78.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 | ||||
5 | Đình 6: Chiếu, trái cây, bánh kẹo, bánh tráng, bao bì, gia vị, hương đèn, sành sứ, ngũ cốc, dụng cụ cầm tay, tôm các mực khô, thuốc lá, thực phẩm khô … | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
6 | Đình 7: Nem chả, thịt, … | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
7 | Đnh 7 : Bao bì, dao kéo, gà, vịt sống, gia vị la gim, đồ đất, mắm dưa, mì lá, rau hành, trầu cau, gội đầu, … | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
8 | Đình 9: thịt bò. thịt heo, lòng, hải sản, chả cá, xay cá … | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
9 | Đình 9: Nước đá., gội đầu. rau hành, laghim … | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
10 | Đình 15A: Nhôm nhựa | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
11 | Đình 15A: Ăn uống, thuốc Cẩm Lệ | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
12 | Đình 15B: Áo dài, đồ mưa, mùng mền, chăn gối, giày dép, giỏ xách, mũ nịt, guốc, đò sơ sinh … | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
13 | Tầng 2: vải | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
14 | Tầng 2: may đo | 0.6 | 90.000 | 78.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 | ||||
15 | Kiốt đường nội bộ phía mặt tiền đường Hùng Vương | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
16 | Mái che Hùng Vương | 1.0 | 150.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | ||||
17 | Kiốt đường nôi bộ phía mặt tiền đường Ông Ích Khiêm | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
18 | Vỉa hè 3 tầng: Dao kéo, thuốc cẩm lệ, kẹp cài, áo quần, nón lá, ... | 0.8 | 120.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | ||||
19 | Kiốt đình 5: Chanh ớt, gia vị, may đo, đồ đất, laghim, hành tỏi, thuốc lá nam, gội đầu, … | 0.6 | 90.000 | 78.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 | ||||
20 | Vỉa hè đình 6: Gia vị, trầu cau, mắm, trứng, đậu khuôn, mì lá, giải khát … | 0.6 | 90.000 | 78.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 | ||||
21 | Nhà số 4, Vỉa hè nhà số 4: Chuối, trái cây, hoa tươi, bánh, cúng, thuốc tây, hương đèn, giải khát, ngũ cốc, mùng mền, bao bì, bưu điện … | 1.2 | 180.000 | 156.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 | ||||
22 | Kho chứa hàng | 0.6 | 90.000 | 78.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 | ||||
Phụ lục II GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | |||||||||||||||||||||
Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 18/ 11 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||||||||||||||||||
ĐVT: đồng/m2/tháng | |||||||||||||||||||||
STT | Khu vực | Hệ số lợi thế ngành hàng theo khu vực | Hạng lô | ||||||||||||||||||
Hạng A1 | Hạng A | Hạng B | Hạng C | Hạng D | |||||||||||||||||
Tỷ lệ |
| 1,5 | 1,3 | 1,0 | 0,8 | 0,6 | |||||||||||||||
1 | Kiốt mặt tiền | 1.0 | 138.000 | 120.000 | 92.000 | 74.000 | 55.000 | ||||||||||||||
2 | Tầng 1 |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||
a | Hoa tươi, nem chả, thịt chín, thịt heo, thịt bò, lòng, tạp hoá thực phẩm, hải sản. | 1.0 | 138.000 | 120.000 | 92.000 | 74.000 | 55.000 | ||||||||||||||
b | Gia vị, hành tỏi, rau hành lagim, lô phụ | 0.8 | 110.000 | 96.000 | 74.000 | 59.000 | 44.000 | ||||||||||||||
c | Trái cây, hương đèn, ngũ cốc, thuốc lá, bao bì nylon, chuối, nhôm nhựa, chiếu rổ, phụ tùng đồ điện, ngư lưới cụ, mì, trứng, mắm dưa, ăn uống, ... | 0.6 | 83.000 | 72.000 | 55.000 | 44.000 | 33.000 | ||||||||||||||
3 | Tầng 2 | 0.8 | 110.000 | 96.000 | 74.000 | 59.000 | 44.000 | ||||||||||||||
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | |||||||
(Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày18 / 11 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||||
ĐVT: đồng/m2/tháng | |||||||
STT | Khu vực | Hệ số lợi thế ngành hàng theo khu vực | Hạng lô | ||||
Hạng A1 | Hạng A | Hạng B | Hạng C | Hạng D | |||
Tỷ lệ |
| 1,5 | 1,3 | 1,0 | 0,8 | 0,6 | |
1 | Đình 1 |
|
|
|
|
|
|
a | Trang sức, áo quần, | 1.2 | 97,000 | 84.000 | 65.000 | 52.000 | 39.000 |
b | Mùng mền, hương đèn, sành sứ, vải, may đo, tạp hoá, ... | 1.0 | 81.000 | 70.000 | 54.000 | 43.000 | 32.000 |
2 | Đình 2: Gia vị, bao bì, ăn uống, bún mì, trứng, mắm dưa, … | 0.8 | 65.000 | 56.000 | 43.000 | 35.000 | 26.000 |
3 | Đình 3: Thịt heo, thịt bò, thịt chín, lòng, … | 1.2 | 97.000 | 84.000 | 65.000 | 52.000 | 39.000 |
4 | Kiốt: Ngũ cốc, uốn tóc, nhôm nhựa, tạp hoá, trang sức, ngũ kim, thuốc tây, bưu điện, … | 1.0 | 81.000 | 70.000 | 54.000 | 43.000 | 32.000 |
Phụ lục IV GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | ||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 18 / 11/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | ||||||||||
ĐVT: đồng/m2/tháng | ||||||||||
STT | Khu vực | Hệ số lợi thế ngành hàng theo khu vực | Hạng lô | |||||||
Hạng A1 | Hạng A | Hạng B | Hạng C | Hạng D | ||||||
| Tỷ lệ |
| 1,5 | 1,3 | 1,0 | 0,8 | 0,6 | |||
1 | Trái cây, rau hành, lagim, chanh ớt, bầu bí, gia vị, bún mắm, cá, thịt,… | 0.8 | 73.000 | 63.000 | 49.000 | 39.000 | 29.000 | |||
2 | Kiốt mặt tiền | 1.0 | 92.000 | 79.000 | 61.000 | 49.000 | 37.000 | |||
Phụ lục V
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | |||||
(Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 18 / 11 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||
ĐVT: đồng/người/ngày | |||||
STT | Khu vực | Hệ số lợi thế ngành hàng theo khu vực | Quy mô kinh doanh | ||
Lớn | Bình thường | Nhỏ | |||
Tỷ lệ |
| 1,5 | 1,0 | 0,6 | |
I | CHỢ CỒN |
| 9,000 |
|
|
1 | Đồ bành, trái cây, áo quần, hành tỏi, chanh ớt, ăn uống, … | 1.2 | 16.000 | 11.000 | 6.000 |
2 | Rau hành, lagim, gia vị, ngũ cốc, kẹp cài, tất, … | 1.0 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
3 | Trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, … | 0.8 | 11.000 | 7.000 | 4.000 |
4 | Khoai lang, trứng lộn, nấm,… | 0.6 | 8.000 | 5.000 | 3.000 |
II | CHỢ HÀN |
|
|
|
|
1 | Trái cây,… | 1.4 | 19.000 | 13.000 | 8.000 |
2 | Heo quay, rau hành, lagim | 1.2 | 16.000 | 11.000 | 6.000 |
3 | Ăn uống, hành tỏi, … | 1.0 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
4 | Gia vị, rau, đậu khuôn, trứng, … | 0.8 | 11.000 | 7.000 | 4.000 |
5 | Trầu cau, chè lá, … | 0.6 | 8.000 | 5.000 | 3.000 |
III | CHỢ ĐỐNG ĐA |
|
|
|
|
1 | Trái cây, cà phê, hải sản, … | 1.2 | 16.000 | 11.000 | 6.000 |
2 | Rau hành, lagim, gia vị, ngũ cốc, hoa tươi, tất, xay cá, gia công bạc, … | 1.0 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
3 | Trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, may dép, … | 0.8 | 11.000 | 7.000 | 4.000 |
4 | Măng tươi, thịt heo, … | 0.6 | 8.000 | 5.000 | 3.000 |
IV | CHỢ ĐẦU MỐI HÒA CƯỜNG |
|
|
|
|
1 | Hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … | 1.4 | 19.000 | 13.000 | 8.000 |
2 | Rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… | 1.2 | 16.000 | 11.000 | 6.000 |
3 | Hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … | 1.0 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
4 | Dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … | 0.8 | 11.000 | 7.000 | 4.000 |
5 | Bánh tráng, rau muống, … | 0.6 | 8.000 | 5.000 | 3.000 |
Phụ lục VI
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày18 / 11 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
