Quyết định 33/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn; cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Phụ lục I
TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU “GIA ĐÌNH VĂN HÓA”
(Kèm theo Quyết định số: /2024/QĐ-UBND
ngày tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Tên tiêu chuẩn | Khung tiêu chuẩn | Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng | Điểm |
I. Gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước (30 điểm) | 1. Các thành viên trong gia đình chấp hành tốt chủ trương của Đảng và quy định của pháp luật (10 điểm) | - Chấp hành tốt chủ trương của Đảng và quy định của pháp luật. Không có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật. | 4 |
- Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, quy định của địa phương và quy ước, hương ước cộng đồng dân cư. | 3 | ||
- Tuyên truyền, vận động thành viên trong gia đình chấp hành tốt chủ trương của Đảng và quy định của pháp luật. | 3 | ||
2. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội theo quy định (10 điểm) | - Tích cực tuyên truyền, vận động gia đình, họ hàng, cộng đồng thực hiện nếp sống văn minh, bài trừ các hủ tục lạc hậu, mê tín dị đoan trong việc cưới, việc tang và lễ hội. | 4 | |
- Thực hiện tốt nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội theo quy định. Không vi phạm quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội. | 6 | ||
3. Bảo đảm thực hiện an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy (06 điểm) | - Đăng ký tham gia xây dựng thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh trật tự” tại nơi cư trú. | 2 | |
- Tích cực tham gia đảm bảo an ninh trật tự và thực hiện có hiệu quả công tác phòng ngừa tội phạm. | 2 | ||
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định. | 2 | ||
4. Bảo đảm các quy định về độ ồn, không làm ảnh hưởng đến cộng đồng theo quy định của pháp luật về môi trường. (04 điểm) | 4 | ||
II. Tích cực tham gia các phong trào thi đua lao động, sản xuất, học tập, bảo vệ an ninh trật tự, an toàn xã hội của địa phương (40 điểm) | 1. Tham gia các hoạt động nhằm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, cảnh quan thiên nhiên và môi trường của địa phương. (04 điểm) | 4 | |
2. Tham gia các phong trào từ thiện, nhân đạo; đền ơn đáp nghĩa; khuyến học khuyến tài và xây dựng gia đình học tập (05 điểm) | - Tích cực tham gia các phong trào từ thiện nhân đạo, đền ơn đáp nghĩa, cuộc vận động ủng hộ an sinh xã hội ở địa phương. | 2 | |
- Tích cực tham gia phong trào “Khuyến học, khuyến tài”, xây dựng xã hội học tập, phong trào “Cả nước thi đua xây dựng xã hội học tập, đẩy mạnh học tập suốt đời” và xây dựng gia đình học tập. | 3 | ||
3. Tham gia sinh hoạt cộng đồng nơi cư trú (08 điểm) | - Tham gia các cuộc họp, hội nghị do khu dân cư, thôn, tổ dân phố tổ chức. | 4 | |
- Tích cực tham gia các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao và các hoạt động sinh hoạt cộng đồng nơi cư trú. | 4 | ||
4. Tích cực tham gia các phong trào phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội do địa phương tổ chức (10 điểm) | - Đồng thuận hưởng ứng tham gia các phong trào, cuộc vận động: chung sức xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh, toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa, xóa đói giảm nghèo; sản xuất, kinh doanh giỏi và các phong trào, cuộc vận động khác do địa phương tổ chức. | 5 | |
- Tích cực tham gia lao động và có những việc làm thiết thực hoặc đóng góp vật chất ủng hộ phong trào phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương. | 5 | ||
5. Người trong độ tuổi có khả năng lao động tích cực làm việc và có thu nhập chính đáng (08 điểm) | Có ít nhất 80% thành viên trong gia đình trong độ tuổi lao động có khả năng lao động có việc làm và thu nhập chính đáng. | 8 | |
6. Trẻ em trong độ tuổi đi học được đến trường (05 điểm) | 100% trẻ em trong gia đình ở độ tuổi đi học được đến trường; 100% trẻ trong độ tuổi từ 15 đến 18 đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở. | 5 | |
III. Gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh; thường xuyên gắn bó, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ trong cộng đồng (30 điểm) | 1. Thực hiện tốt Bộ tiêu chí ứng xử trong gia đình (05 điểm) | - Có đăng ký và thực hiện tốt Bộ tiêu chí ứng xử trong gia đình. | 3 |
- Tích cực tuyên truyền, vận động thực hiện tốt Bộ tiêu chí ứng xử trong gia đình. | 2 | ||
2. Thực hiện tốt chính sách dân số, hôn nhân và gia đình (05 điểm) | - Thực hiện tốt chính sách dân số; tham gia các phong trào thi đua, các cuộc vận động về công tác dân số. | 3 | |
- Thực hiện hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, bình đẳng, hòa thuận, thủy chung. | 2 | ||
3. Thực hiện tốt các mục tiêu về bình đẳng giới, phòng, chống bạo lực gia đình/bạo lực trên cơ sở giới (08 điểm) | - Các thành viên trong gia đình được tôn trọng, thực hiện quyền và nghĩa vụ như nhau; không phân biệt đối xử về giới, có cơ hội như nhau trong phát triển kinh tế - xã hội. | 4 | |
- Không có bạo lực gia đình dưới mọi hình thức; vợ chồng bình đẳng, thương yêu giúp đỡ nhau tiến bộ, cùng có trách nhiệm nuôi con khỏe, dạy con ngoan. | 4 | ||
4. Hộ gia đình có nhà tiêu, nhà tắm, thiết bị chứa nước/các loại hình tương tự hợp vệ sinh (08 điểm) | Có đủ 3 công trình hợp vệ sinh (nước sạch, nhà tắm, nhà tiêu) đạt chuẩn và đảm bảo 3 sạch (sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ). | 8 | |
5. Tương trợ, giúp đỡ mọi người trong cộng đồng khi khó khăn, hoạn nạn (04 điểm) | Tham gia giúp đỡ đồng bào bị thiên tai, gia đình khó khăn, người già cô đơn, trẻ em mồ côi, người tàn tật, nạn nhân chất độc da cam-dioxin và những người bất hạnh. | 4 | |
