Quyết định 33/2024/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG
(Theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ)
(Kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh)
Số TT | Đối tượng sử dụng | Số lượng tối đa (xe) | Chủng loại | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
A | Cấp tỉnh | 123 | ||
I | Khối các Văn phòng cấp tỉnh | |||
1 | Văn phòng Tỉnh ủy | 06 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
2 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh | 04 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
3 | Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh | 05 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
II | Khối Sở, ngành cấp tỉnh | |||
4 | Sở Tài chính | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
5 | Sở Xây dựng | 03 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
6 | Sở Y tế | 26 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
7 | Sở Nội vụ | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
8 | Sở Ngoại vụ | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
9 | Sở Tư pháp | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
10 | Sở Công Thương | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
11 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
12 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 15 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
13 | Sở Khoa học và Công nghệ | 02 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
14 | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 06 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
15 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 04 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
16 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
17 | Sở Giao thông Vận tải | 06 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
18 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 06 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
19 | Sở Thông tin và Truyền thông | 02 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
20 | Thanh tra Tỉnh | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
III | Khối các cơ quan, đơn vị khác (tương đương Sở, ngành) | |||
1 | Ban Quản lý Khu kinh tế | 02 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
IV | Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh | |||
1 | Vườn Quốc gia Tràm Chim | 01 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
2 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 03 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
3 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông | 01 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
5 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp | 02 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
6 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư | 02 | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
V | Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo | |||
1 | Trường Cao đẳng Y tế | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
2 | Trường Cao đẳng Cộng đồng | 02 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
VI | Các tổ chức thuộc khối đoàn thể | |||
1 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam Tỉnh | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
2 | Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Tỉnh | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
3 | Hội Nông dân Tỉnh | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
4 | Hội Cựu chiến binh Tỉnh | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
5 | Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh | 01 | Xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi | |
II | CẤP HUYỆN | 04 xe/huyện | Xe bán tải hoặc xe ô tô 5 đến 16 chỗ ngồi |
