Quyết định 325/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh và UBND tỉnh hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
STT | Tên loại văn bản; cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: | |||||
Quyết định của UBND tỉnh | 33/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Quy định định hướng nội dung hương ước, quy ước thôn (bản, tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực văn bản quy định chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL | 15/12/2023 | |
Quyết định của UBND tỉnh | 19/2022/QĐ-UBND ngày 15/07/2022 | Bổ sung nội dung tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh quy định định hướng nội dung hương ước, quy ước thôn (bản, tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực văn bản quy định chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL | 15/12/2023 | |
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | |||||
Tổng số: 02 văn bản | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần năm 2025
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
STT | Tên loại văn bản; cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
I.1. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 70/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị | Khoản 1 Điều 4; điểm c khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 5; Điều 6; khoản 2, khoản 3 Điều 7, khoản 1 Điều 8; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 12 Bãi bỏ cụm từ tại khoản 3 Điều 10, khoản 8 Điều 11 Bãi bỏ khoản 7 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị">156/2025/NQ-HĐND ngày 24/7/2025 | 04/8/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 2 Điều 4, điểm c khoản 10, khoản 15 Điều 5 Điều 5, khoản 3 Điều 6, khoản 7 Điều 6, thay thế một số cụm từ; Bãi bỏ một số điểm, khoản, cụm từ | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 36/2021/NQ-HĐND ngày 06/11/2021 về quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh | Bãi bỏ Điều 2 và khoản 1 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022">149/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 | 01/7/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | - Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, khoản 3 Điều 2; Điều 4, 7, 8, 10; bãi bỏ Điều 5 và Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung Điều 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36; Bổ sung điều 33a, 33b, 33c vào sau Điều 33; bãi bỏ Điều 16 đến Điều 28 (thuộc Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện) | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022">149/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025; Nghị quyết số 168/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/7/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 5 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 62/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 về một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thị xã Kỳ Anh trở thành thành phố trực thuộc tỉnh vào năm 2025 | Bãi bỏ Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022">149/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 | 01/7/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 63/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh | Bãi bỏ Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022">149/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 | 01/7/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 91/2022/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 | Thay thế một số cụm từ tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 1; bổ sung mẫu Tờ trình | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 162/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 101/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 9, khoản 13, khoản 14 Điều 1; quy định về “Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí” tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 13 Điều 1; điều chỉnh cụm từ tại khoản 7 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 136/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Thay thế một số cụm từ tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6 Điều 1; Bãi bỏ một số cụm từ tại khoản 3, khoản 7 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 137/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 phân cấp quyết định phân bổ chi tiết dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh | Khoản 1 Điều 1, Thay thế cụm từ tại Điều 2 và Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 158/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 143/2025/NQ-HĐND ngày 23/01/2025 quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 3, thay thế cụm từ tại khoản 4 Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 158/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022">149/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1; bãi bỏ phụ lục ban hành kèm theo | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 168/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
I.2. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 92/2022/NQ-HĐND 16/12/2022 quy định một số chính sách đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2025” trên đại bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 | Khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 5, khoản 2 Điều 5, khoản 1 Điều 11, khoản 4 Điều 11; thay thế cụm từ; thay thế Phụ lục III; bãi bỏ khoản 3 Điều 9; Điều 10 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 4 Điều 2; thay thế Phụ lục | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 179/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 21/12/2025 | |
I.3. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG | |||||
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 250/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 163/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2024-2025 | Khoản 2 Điều 5, khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, bãi bỏ một số cụm từ | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 163/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 144/2025/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Phụ lục quy trình thực hiện | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 163/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 167/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024-2025; một số nội dung của Phụ lục quy trình thực hiện hồ sơ hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị quyết số 144/2025/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của HĐND tỉnh Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Chương I | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật | 01/01/2026 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 | 16/12/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 về việc ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | - Điều 2 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND; - Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7; thay thế cụm từ | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 | 16/12/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 43/2019/QĐ-UBND 31/7/2019 quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm; phân cấp phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Điều 4; Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 | 07/9/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 47/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 2 Điều 4; Điều 6, Điều 7, Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 | 07/9/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 39/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 ban hành Bộ tiêu chí Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022-2025 | Bãi bỏ chỉ tiêu 3.1, tiêu chí số 3 thuộc Bộ tiêu chí Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 09/11/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7, khoản 1 Điều 9, khoản 3 Điều 10, khoản 1 Điều 14, khoản 1 Điều 15, khoản 1 Điều 16, Điều 17; bỏ cụm từ; thay các cụm từ - Bãi bỏ Điều 18, khoản 2 Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 | 24/7/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 25/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 quy định một số nội dung về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1; khoản 1, khoản 2 Điều 2; thay các cụm từ | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 | 24/7/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 ban hành quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 8; Điều 9; khoản 2 Điều 11; khoản 1, khoản 4 Điều 12; khoản 1, khoản 2 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 2 Điều 21; khoản 5 Điều 18; Điều 21; bỏ cụm từ; thay các cụm từ - Bãi bỏ khoản 2 Điều 8, Điều 16, khoản 3 Điều 21 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 | 24/7/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 02/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Điều 2; khoản 1, khoản 2 Điều 12; khoản 1 Điều 16; thay các cụm từ. | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 | 24/7/2025 | |
Quyết định của UBND tỉnh | Số 26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | - Sửa đổi, bổ sung Điều 2; khoản 1 Điều 7; khoản 4 Điều 9; khoản 6, khoản 7 Điều 10; thay các cụm từ. - Bãi bỏ khoản 4, điểm b khoản 6 Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 | 24/7/2025 | |
I.4. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 110/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 2; khoản 1, bỏ cụm từ tại điểm e khoản 2 Điều 3; Bãi bỏ mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản QPPL của cấp huyện tại Phụ lục ban hành kèm theo | Bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 185/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 21/12/2025 | |
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 130/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bãi bỏ khoản 2, bỏ cụm từ tại khoản 3 Điều 2; Bãi bỏ nội dung mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở của cấp huyện tại Phụ lục ban hành kèm theo. | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 185/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 21/12/2025 | |
I.5. LĨNH VỰC VĂN HÓA – THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 98/2022/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 về một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025 | - Điều 1, 2, 3; điểm a khoản 3 Điều 6; thay thế một số cụm từ; sửa đổi thời gian thực hiện - Bãi bỏ Điều 4; Điều 5; điểm d, điểm đ, điểm e khoản 1, điểm c khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 6; Điều 7; Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 11; Điều 13, Điều 14; bỏ một số cụm từ | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 183/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 | 01/01/2026 | |
I.6. LĨNH VỰC AN NINH-QUỐC PHÒNG | |||||
| Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số 129/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 7, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 160/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 | 29/10/2025 |
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
Tổng số: 33 văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
STT | Tên loại văn bản, cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có. | |||||
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có. | |||||
Tổng số: 0 văn bản | |||||
