Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 293/1999/QĐ-UB Về việc duyệt định đúng mức thu phí hồ sơ địa chính
Cơ quanUBND Tỉnh Nghệ An
Ngày BH12/01/1999
Hiệu lực12/01/1999
3 điều
Quyết định

Quyết định 293/1999/QĐ-UB Về việc duyệt định đúng mức thu phí hồ sơ địa chính

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
12/01/1999
Ngày hiệu lực
12/01/1999
Tình trạng
Còn Hiệu lực
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 293/1999/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 12 tháng 01 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Về việc duyệt định đúng mức thu phí hồ sơ địa chính

 ______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Xét tờ trình số 942/TC-VG ngày 22/12/1998 của Sở Tài chính - Vật giá Nghệ An và tờ trình số 711/TT-ĐC ngày 12/11/1998 của Sở Địa chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đính mức thu phí hồ sơ về giao đất, thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất như sau:

- Mức thu phí in hồ sơ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân là: 8.500 đồng/1 bộ hồ sơ.

- Mức thu phí in hồ sơ về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở quyền sử dụng đất theo Nghị định 60 là 13.500đồng/ 1 bộ hồ sơ.

- Mức thu chi phí in hồ sơ về giao đất, thuê đất chuyên dùng là: 14.500 đồng/1 bộ hồ sơ.

- Mức thu chi phí in ấn hồ sơ chuyển nhương quyền sử dụng đất là: 9.500 đồng/ 1 bộ. (Có phương án kèm theo).

Điều 2. Giao cho Sở Địa chính căn cứ vào giá trên để thu tiền khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các cá nhân và đơn vị đồng thời cùng Sở Tài chính - Vật giá quản lý thu chi nguồn tiền đó theo chế độ hiện hành.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Phó Chủ tịch

(Đã ký)

 

Hoàng Tất Thắng

PHƯƠNG ÁN TÍNH TOÁN ĐỊNH MỨC

THU PHÍ IN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 293/QĐ-UB/CN ngày 12/01/1999 của UBND tỉnh Nghệ An)

1. Về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân (bìa đỏ).

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

1 tờ x 2.500đ/tờ = 2.500đ

- Quyết định thu hồi đất:

6 liên x 1.000đ/liên/1chủ = 6.000đ

Cộng: 8.500đ/1 bộ

2. Về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - QSH nhà ở (bìa theo Nghị định 60/CP):

- Đánh máy vi tính giấy chứng nhận (theo QĐ 1012/QĐUB) = 6.000đ

- Giấy chứng nhận: 3 liên x 2.500đ/liên = 7.500đ

Cộng: 13.500đ/bộ

3. Về giao đất, thuế đất chuyên dùng:

- Giấy chứng nhận: 1 tờ x 2.500đ/tờ = 2.500đ

- Quyết định thu hồi: 6 liên x 1.000đ/liên = 6.000đ

- Quyết định giao đất hoặc thuê đất:

6 liên x 1.000đ/liên = 6.000đ

Cộng: 14.500đ/1 cơ quan, tổ chức

4. Về chuyển nhượng QSD đất:

- Giấy chứng nhận: 1 tờ x 2.500đ/tờ = 2.500đ

- Giấy phép chuyển QSD đất: 7 tờ x 1.000đ/liên = 7.000đ

Cộng: 9.500đ/1 bộ

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN
Phó Chủ tịch
(Đã ký)
Hoàng Tất Thắng
💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →