Quyết định 29/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm xã Hồng Phong, huyện Thanh Miện được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
PHỤ LỤC:
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm xã Hồng Phong, huyện Thanh Miện được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
(Kèm theo Quyết định số: 29
/2023/QĐ-UBND ngày 13
tháng 09 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá | |
1 | Khu vực ki ốt | ||
Vị trí 1 (gồm 19 ki ốt, từ ki ốt K14 đến ki ốt K32) | đồng/m2/tháng | 10,000 | |
Vị trí 2 (gồm 13 ki ốt, từ ki ốt K1đến ki ốt K13) | đồng/m2/tháng | 8,000 | |
2 | Khu vực có mái che | ||
Vị trí 1 (gồm 36 gian hàng, từ gian hàng số 01 đến gian hàng số 36) | đồng/m2/tháng | 6,000 | |
Vị trí 2 (gồm 36 gian hàng, từ gian hàng số 37 đến gian hàng số 72) | đồng/m2/tháng | 5,000 | |
3 | Khu vực không có mái che | ||
a | Các hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/tháng | 3,000 |
b | Các hộ kinh doanh không cố định | ||
- Hàng có giá trị dưới 100.000 đồng | đồng/lượt | 2,000 | |
- Hàng có giá trị từ 100.000 đồng đến dưới 300.000đồng | đồng/lượt | 3,000 | |
- Hàng có giá trị từ 300.000 đồng đến 500.000đồng | đồng/lượt | 4,000 | |
- Hàng có giá trị trên 500.000đồng | đồng/lượt | 5,000 |
