quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.
Cơ quanUBND tỉnh Bạc Liêu
Ngày BH26/07/2021
Hiệu lực04/08/2021
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành
26/07/2021
Ngày hiệu lực
04/08/2021
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở KHU DÂN CƯ

THÀNH PHỐ BẠC LIÊU, TỈNH BẠC LIÊU

(Kèm theo Quyết định số 28 /2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu)

  1. Hệ số điều chỉnh giá ở thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Phan Ngọc Hiển

Lê Văn Duyệt

Hà Huy Tập

1,39

Hà Huy Tập

Trần Phú

1,30

Trần Phú

Mai Thanh Thế

1,07

2

Trung tâm Thương mại Bạc Liêu

Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án

1,34

3

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,07

4

Hai Bà Trưng
(Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Trần Phú

Hà Huy Tập

1,33

Hà Huy Tập

Lê Văn Duyệt

1,58

Lê Văn Duyệt

Phan Đình Phùng

1,49

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

1,69

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,36

5

Hoàng Văn Thụ

Trần Phú

Ninh Bình

1,19

Ninh Bình

Lê Lợi

1,07

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,08

6

Hà Huy Tập

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,21

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,07

7

Lê Văn Duyệt

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,10

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,07

8

Điện Biên Phủ

Phòng CSGT đường thủy

Võ Thị Sáu

1,08

Võ Thị Sáu

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Lê Hồng Nhi

1,25

Lê Hồng Nhi

Lê Lợi

1,05

Lê Lợi

Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)

1,05

9

Mai Thanh Thế

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

10

Phan Đình Phùng

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

1,19

11

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

Hòa Bình

1,36

Hòa Bình

Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)

1,22

12

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Ngã năm Vòng Xoay

Hẻm 4

1,42

Hẻm 4

Tôn Đức Thắng

1,36

Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)

Trần Huỳnh

1,32

13

Thủ Khoa Huân

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,32

14

Minh Diệu

Điện Biên Phủ

Hoàng Văn Thụ

1,24

15

Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,24

16

Trần Văn Thời

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

1,36

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

1,36

17

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

18

Ngô Gia Tự

Hoàng Văn Thụ

Bà Triệu

1,05

Hoàng Diệu

Miếu Bà Đen

1,05

19

Đường 30/04

Lê Văn Duyệt

Võ Thị Sáu

1,05

20

Đường Thanh Niên

Hai Bà Trưng

Đường 30/04

1,05

21

Lý Thường Kiệt

Trần Phú

Phan Đình Phùng

1,11

22

Bà Triệu

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Lê Văn Duyệt

1,36

Lê Văn Duyệt

Ngô Gia Tự

1,36

23

Cách Mạng

Ngô Gia Tự

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

1,11

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

1,08

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

Cầu Xáng

1,36

Cầu Xáng

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

1,05

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

24

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,08

25

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,07

26

Nguyễn Huệ

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

Hai Bà Trưng

Đoàn Thị Điểm

1,25

27

Đặng Thùy Trâm

Nguyễn Huệ

Võ Thị Sáu

1,07

28

Nguyễn Thị Năm

Bà Triệu

Đặng Thùy Trâm

1,09

29

Hòa Bình

Võ Thị Sáu

Hà Huy Tập

1,08

Hà Huy Tập

Ngã ba Miếu Bà Đen

1,07

Ngã ba Miếu Bà Đen

Lê Duẩn

1,25

30

Trần Phú

Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn)

Hòa Bình

1,33

Hòa Bình

Nguyễn Tất Thành

1,36

Nguyễn Tất Thành

Trần Huỳnh

1,31

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng

1,05

Tôn Đức Thắng

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

1,05

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

Hết ranh Bến xe

1,05

Hết ranh Bến xe

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

1,05

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

Ngã năm Vòng xoay

1,05

31

Đường vào Bến xe (hướng Bắc)

Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ)

Hết ranh Bến xe

1,05

32

Đường vào Bến xe (hướng Nam)

Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ)

Hết ranh Bến xe

1,05

33

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,05

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường trục chính khu công nghiệp

1,07

Đường trục chính khu công nghiệp

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

1,05

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

Cầu Sập (Cầu Dần Xây)

1,05

34

Trà Kha - Trà Khứa

 

 

 

Phía Bắc đường 23/8

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

1,05

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

1,05

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

Phía Nam đường 23/8

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)

1,05

35

Đường Quốc Lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Hết ranh trường Trăng Non

1,05

Hết ranh trường Trăng Non

Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m

1,07

36

Đường Tránh Quốc lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Đường Trà Uôl

1,36

Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8)

Cầu Dần Xây

1,07

37

Nguyễn Tất Thành

Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh

Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

1,07

Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)

1,07

38

Trần Huỳnh

Sông Bạc Liêu

Ngã tư Võ Thị Sáu

1,05

Võ Thị Sáu

Nguyễn Đình Chiểu

1,08

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Phú

1,07

Trần Phú

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

1,36

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)

1,07

Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)

Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)

1,07

Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)

Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)

1,05

39

Bà Huyện Thanh Quan

Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

1,23

40

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

1,21

41

Võ Thị Sáu

Điện Biên Phủ

Trần Huỳnh

1,36

Trần Huỳnh

Đường 23/8

1,32

42

Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

Võ Thị Sáu

Sông Bạc Liêu

1,05

43

Đường Kênh Xáng
(Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)

Đoàn Thị Điểm

Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

1,07

44

Hoàng Diệu

Ngô Gia Tự

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

1,05

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)

1,36

45

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,36

46

Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học)

Trần Huỳnh

Đường Cách Mạng

1,36

47

Tôn Đức Thắng

Trần Phú

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

1,36

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

Cầu Tôn Đức Thắng

1,07

Cầu Tôn Đức Thắng

Liên tỉnh lộ 38

1,05

48

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện)

Cách Mạng

1,05

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,36

49

Cao Văn Lầu

Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn)

Thống Nhất

1,36

Thống Nhất

Nguyễn Thị Minh Khai

1,23

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

1,36

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

Miếu Thần Hoàng

1,36

Miếu Thần Hoàng

Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh

1,36

Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh

Đường vào Tiểu đoàn 1

1,05

Đường vào Tiểu đoàn 1

Kênh Trường Sơn

1,05

50

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)

Kênh Trường Sơn

Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1,05

 51

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

Khu vực phường 2, phường 5

Kênh 30/04

Phùng Ngọc Liêm

1,36

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Du

1,36

Nguyễn Du

Lý Văn Lâm

1,36

52

Đường Cầu Kè phường 2

Kênh 30/04

Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

1,05

Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

Đường kênh số 04

1,05

53

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)

Cầu thứ 3

Đường Lò Rèn

2,05

Đường Lò Rèn

Tôn Đức Thắng

1,07

Tôn Đức Thắng

Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)

1,05

54

Khu vực xã Vĩnh Trạch

Cầu Rạch Cần Thăng

Đầu đường đi Xiêm Cáng

1,05

Đầu đường đi Xiêm Cáng

Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1,05

55

Đống Đa

Kênh 30/04

Lý Văn Lâm

1,36

56

Nguyễn Du

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

57

Thống Nhất

Nguyễn Thị Cầm

Lý Văn Lâm

1,36

58

Hồ Thị Kỷ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

59

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

60

Lý Văn Lâm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

61

Lê Thị Hồng Gấm

Rạch Ông Bổn

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

1,05

62

Lê Thị Hồng Gấm nối dài

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

Cuối đường

1,05

63

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cầu số 3 (tỉnh lộ 38)

Cống Rạch Ông Bổn

1,05

Cống Rạch Ông Bổn

Đến hết tuyến

1,05

64

Phan Văn Trị

Cao Văn Lầu

Lê Thị Cẩm Lệ

1,07

65

Tô Hiến Thành

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

1,36

66

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

1,36

67

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

68

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Văn Trị

1,36

Phan Văn Trị

Thống Nhất

1,36

69

Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

70

Nguyễn Văn A

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

71

Lê Thị Cẩm Lệ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

72

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Hết ranh Trường Bắn

2,05

Hết ranh Trường Bắn

Giáp ranh huyện Hòa Bình

1,05

73

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Bạch Đằng

2,05

Bạch Đằng

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1,05

Ranh xã Hiệp Thành

Ranh Sóc Trăng

1,05

74

Lộ Chòm Xoài

Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ)

Cống số 2

1,05

Cống số 2

Kênh 30/4

1,05

75

Đường Giồng nhãn

Kênh 30/4

Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

1,05

Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

1,05

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

Ranh xã Hiệp Thành

1,05

Ranh xã Hiệp Thành

Qua ngã tư trung tâm xã 200m

1,05

Qua ngã tư trung tâm xã 200m

Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1,05

76

Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)

Cầu Xáng (Đường Cách Mạng)

Vào Cống Thuỷ Lợi

1,05

77

Đường Ngô Quyền

(Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)

Kênh Bộ Đội

1,05

Kênh Bộ Đội

Đường Cầu Kè

1,05

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)

Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)

1,05

78

Đường Nội bộ số 01

Đường Bạch Đằng

Kênh 30/4

1,05

79

Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)

Kênh Giồng Me

Cầu treo Trà Kha

1,05

Cầu treo Trà Kha

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1,05

80

Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau

Đoàn Thị Điểm (phường 3)

Hẻm chùa Tịnh Độ

1,05

81

Đường Cầu Sập - Ngan Dừa

Cầu Sập (phường 8)

Cống Cầu Sập (phường 8)

1,05

82

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay

30 m đầu

1,05

60 m tiếp theo

1,05

300 m tiếp theo

1,05

Đoạn còn lại

1,05

83

Đường Lò Rèn

Lộ Giồng nhãn

Giáp ranh Phường 5

1,05

Giáp ranh phường 5

Đập Lớn

1,05

Đập Lớn

Liên Tỉnh lộ 38

1,05

84

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)

Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Giáp ranh Hòa Bình

1,05

85

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Cầu Treo Trà Kha

Miếu Ông Bổn

1,05

Miếu Ông Bổn

Chùa Khánh Long An

1,05

86

Đường ra chùa Xiêm Cáng

Liên Tỉnh Lộ 38

Chùa Xiêm Cáng

1,05

87

Đường VT2

Cầu Vĩnh An

Cầu Ông Ghịch

1,05

Cầu Ông Ghịch

Giáp ranh VTĐ

1,05

Giáp ranh VTĐ

Cách đường Giồng Nhãn 200 m

1,05

Cách đường Giồng Nhãn 200m

Đường Giồng Nhãn

1,05

88

Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)

Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38)

Sông Bạc Liêu

1,05

89

Đường VTĐ2

Kênh rạch Cần Thăng
(Giáp ranh xã Hiệp Thành)

Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng

1,05

90

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Kênh Ông Nô

1,05

Kênh Ông Nô

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1,05

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

91

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1,05

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

92

Đường dẫn lên cầu Vĩnh An

Tỉnh lộ 38

Kênh Vĩnh An

1,05

93

Đường Công Điền - Bờ Xáng

Tỉnh lộ 38

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

1,05

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

1,05

94

Hẻm chùa Tam Sơn

Cầu rạch Cần Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

95

Đường Trà Uôl

Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe)

Ranh phường 8

1,05

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi

1,05

96

Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau

Trần Huỳnh (Giáp phường 3)

Cầu treo Trà Kha

1,05

Cầu treo Trà Kha

Cầu Dần Xây

1,05

97

Chùa Khơmer

Cầu chùa Khơmer

Giáp ranh phường 7

1,05

 

Đường Tân Tạo

 

 

 

98

Phía Bắc đường tránh thành phố

Cách đường tránh thành phố 30 m

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

99

Đường Dần Xây (Trà Kha B)

Vàm Dần Xây

Giáp ranh phường 2

1,05

100

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Cao Văn Lầu

Đường Đê Lò Rèn

1,05

Đường Đê Lò Rèn

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1,05

101

Tuyến lộ Du lịch sinh thái

Đường Giồng Nhãn

Đường VT2

1,05

102

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu

Từ cầu Thào Lạng (Liên Tỉnh lộ 38)

Đến sông Bạc Liêu

1,05

103

Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông

Từ Liên Tỉnh lộ 38

Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

1,05

104

Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng

Từ Liên Tỉnh lộ 38

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

1,05

Trường Tiểu học Vĩnh Trạch

Sông Bạc Liêu

1,05

105

Đường đi chùa Kim Cấu

Từ Liên tỉnh Lộ 38

Chùa Kim Cấu

1,05

106

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông

Từ cầu Tư Cái

Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)

1,05

107

Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)

Đường Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1,05

108

Đường Giồng Me

Kênh 30/04

Vào 500m

1,05

Đoạn còn lại

Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A
huyện Hòa Bình

1,05

109

Đường Võ Thị Chính
(Đường Bà Chủ cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

1,05

110

Lộ Trà Khứa

Cầu Đúc

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

111

Đường kênh số 4

Đường Giồng Me

Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)

1,05

112

Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ Bờ Tây

1,05

113

Đường Bộ Đội (Tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ Bờ Tây

1,05

114

Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng)
(Đường vào sân chim cũ)

Đường Cao Văn Lầu

Khu du lịch sinh thái Vườn Chim

1,05

115

Đường Tạ Thị Hai

Lộ Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1,05

116

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)

Kênh 30/4

Cao Văn Lầu

1,05

117

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)

Đường Ninh Bình

Cao Văn Lầu

1,05

118

Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh

Cao Văn Lầu

Hết đường nhựa

1,05

119

Đường Xóm Lá (tạm gọi)

Giáp ranh phường 8

Đường Giồng Me

1,05

120

Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2

Đường Ngô Quyền

Kênh 30/4

1,05

121

Đường kênh xương cá, phường 2

Đường Giồng Me

Đường Xóm Lá

1,05

122

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Tôn Đức Thắng

1,05

123

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1

Đường Cách Mạng

Sông Bạc Liêu

1,05

B. Hệ số điều chỉnh giá đất ở các dự án khu dân cư thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

STT

Tên đường

Chỉ giới xây dựng (m)

Hệ số điều chỉnh

I

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1, đoạn: Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

26,5

1,36

2

Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu Đô thị mới)

26,5

1,64

3

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ)

19,0

1,25

4

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học)

19,0

1,19

5

Đường Trần Văn Tất

17,0

1,19

6

Đường Nguyễn Thị Mười

17,0

1,19

7

Đường Dương Thị Sáu

17,0

1,19

8

Đường Lê Thị Hương

17,0

1,19

9

Đường Trương Văn An

10,0

1,19

10

Đường Trần Hồng Dân

13,0

1,19

11

Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

15,0

2,72

12

Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2,15

13

Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

10,0

2,72

14

Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2,10

15

Đường Huỳnh Văn Xã

10,0

1,19

II

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

26,5

1,42

2

Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An)

19,0

1,25

3

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

15,0

1,13

4

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

13,0

1,19

5

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

13,0

1,19

6

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)

17,0

1,19

7

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

13,0

1,19

8

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

10,0

1,19

9

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

10,0

1,19

10

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

10,0

1,19

III

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1)

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Thủ

15,0

1,47

2

Đường Tô Minh Luyến

15,0

1,47

3

Đường Trần Văn Hộ

15,0

1,47

4

Đường Hoà Bình nối dài

15,0

1,19

IV

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

 

 

1

Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh)

17,0

1,36

2

Đường Huỳnh Quảng

15,0

1,53

3

Đường Quách Thị Kiều

10,0

2,10

4

Đường Lương Định Của

10,0

1,19

5

Đường Trần Thị Khéo

10,0

2,10

6

Đường Lâm Thành Mậu

15,0

2,10

7

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

15,0

2,10

8

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

 

1,42

V

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2

 

 

1

Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)

24,0

1,36

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026