Quyết định 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 28 /2020/QĐ-UBND ngày 13 /10/2020 của UBND tỉnh Bình Thuận)
STT | Loài cây | |
Tên Việt Nam | Tên khoa học | |
I | Cây đại mộc |
|
1 | Dầu nước (Dầu con rái) | Dipterocarpus alatus |
2 | Giáng hương (Dáng hương) | Pterocarpus pedatus pierre |
3 | Long não | Cinnamomum camphora nees et ebern |
4 | Nhạc ngựa (Dái ngựa lá to) | Swietenia mahogani jacq |
5 | Sao đen | Hopea odorata roxb |
II | Cây trung mộc |
|
1 | Huỳnh đàn | Dalbergia tonkinensis prain |
2 | Bằng lăng | Lagerstroemia flosreginae retz |
3 | Muồng hoa đỏ (Osaka đỏ) | Erythrina Fusca |
4 | Ngọc lan | Michelia alba de |
5 | Kèn hồng | Tabebuia Heterophylla |
II | Cây tiểu mộc |
|
1 | Chuông vàng | Tabebuia aurea |
2 | Móng bò tím | Banhinia purpureaes l. |
3 | Móng bò trắng | Bauhinia acuminata |
4 | Tử Vi | Lagerstroemia indica |
5 | Vàng anh | Saraca dives pierre |
* Ghi chú: Vỉa hè ≥ 5m có thể sẽ bố trí, nghiên cứu loại cây đại mộc, trung mộc, tiểu mộc để trồng (các loại cây không nằm trong danh sách bị cấm)
DANH MỤC CÂY KHUYẾN KHÍCH TRỒNG TRONG ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 28 /2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Bình Thuận)
STT | Loài cây | |
Tên Việt Nam | Tên khoa học | |
1 | Bằng lăng | Lagerstroemia flosreginae retz |
2 | Chuông vàng | Tabebuia aurea |
3 | Dầu nước (Dầu con rái) | Dipterocarpus alatus |
4 | Giáng hương (Dáng hương) | Pterocarpus pedatus pierre |
5 | Hoàng nam | Polyalthia longifolia |
6 | Huỳnh đàn (Sưa, Trắc thối, Huê mộc vàng) {IA} | Dalbergia tonkinensis prain |
7 | Kèn hồng | Tabebuia Heterophylla |
8 | Lát hoa | Chukrasia tabularis |
9 | Lim xẹt (Lim vàng) | Peltophorum tonkinensis a.chev |
10 | Long não | Cinnamomum camphora nees et ebern |
11 | Lộc vừng | Barringtoria racemosa roxb |
12 | Mai vàng | Ochna integerrima |
13 | Móng bò tím | Banhinia purpureaes l. |
14 | Móng bò trắng | Bauhinia acuminata |
15 | Muồng hoa đỏ (Osaka đỏ) | Erythrina Fusca |
16 | Muồng hoàng yến (bò cạp nước) | Cassia fistula l. |
17 | Muồng tím | Samanea saman |
18 | Ngọc lan | Michelia alba de |
19 | Ngân hoa | Grevillea robusta |
20 | Nhạc ngựa (Dái ngựa lá to) | Swietenia mahogani jacq |
21 | Phượng vĩ | Delonix regia raf |
22 | Sanh | Ficus indiaca linn |
23 | Sao đen | Hopea odorata roxb |
24 | Tử Vi | Lagerstroemia indica |
25 | Vàng anh | Saraca dives pierre |
DANH MỤC CÂY TRỒNG HẠN CHẾ TRONG ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 13 /10/2020 của UBND tỉnh Bình Thuận)
STT | Loài cây | Lý do hạn chế trồng | Biện pháp hạn chế | |
Tên Việt Nam | Tên khoa học | |||
1 | Sữa (Mò cua) | Alstonia scholaris | Hoa có mùi gây khó chịu; cành nhánh giòn, dễ gãy | Hạn chế trồng tập trung quá 02 cây trong phạm vi bán kính 50m |
2 | Huỳnh liên (Sò đo bông vàng) | Tecoma stans | Cành nhánh mềm, dễ gãy đổ khi mưa bão | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
3 | Mù u | Calophyllum inophyllum | Thân cây thường có dáng nghiêng; quả rụng nhiều ảnh hưởng vệ sinh đường phố | Hạn chế trên đường phố trong đô thị |
4 | Điệp phèo heo | Enterolobium cyclocarpum | Rễ mọc ngang, lồi trên mặt đất gây hư hại vỉa hè và các công trình hạ tầng kỹ thuật; cành nhánh giòn dễ gãy | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
5 | Lọ nồi (Đại phong tử) | Hydnocarpus anthelmintica | Quả to, rụng gây nguy hiểm | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
6 | Liễu | Salyx | Không phù hợp trồng trên đường phố đô thị | Chỉ trồng ở dải phân cách, công viên, vườn hoa. |
7 | Sò đo cam | Spathodea campanulata | Cành nhánh giòn, dễ gãy, quả chín hạt phát tán nhanh | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị, chỉ trồng ở công viên, vườn hoa. |
8 | Xà cừ (Sọ khỉ) | Khaya senegalensis a.Juss | Rễ mọc ngang, lồi trên mặt đất gây hư hại vỉa hè và các công trình hạ tầng kỹ thuật | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
9 | Keo (các loại ) | Acacia | Cành nhánh giòn, dễ gãy | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
10 | Đa (Da, Đề, Sung) | Ficus | Có rễ phụ làm hư hại công trình; dạng quả sung ảnh hưởng vệ sinh đường phố | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
11 | Trứng cá | Muntingia calabura | Quả khuyến khích trẻ em leo trèo; quả rụng ảnh hưởng vệ sinh môi trường | Hạn chế trồng trên vỉa hè đường phố trong đô thị; khi trồng với mục đích sử dụng công cộng khác phải có biện pháp bảo vệ phù hợp |
12 | Thông 3 lá | Pinus kesiya |
| Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị, chỉ trồng ở công viên, vườn hoa. |
13 | Thông 5 lá | Pinus dalatensis | Là loại cây quý hiếm, sinh trưởng chậm | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị, chỉ trồng ở công viên, vườn hoa. |
14 | Tre | Bambuseae | Cây có nhiều nhánh nhỏ thấp, phát triển bụi rậm | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
15 | Gáo | Sarcocephalus cordatus miq | Cành nhánh giòn, dễ gãy; quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
16 | Trôm | Sterculia foetida 1 | Quả to, hoa có mùi | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị; trồng tập trung quá 02 cây trong phạm vi bán kính 50m |
17 | Các loài cây ăn quả |
| Cây có quả khuyến khích trẻ em leo trèo; quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố | Khi trồng với mục đích sử dụng công cộng phải có biện pháp bảo vệ phù hợp |
18 | Đủng đỉnh | Caryota mitis | Quả có chất gây ngứa | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
19 | Bàng | Terminalia catappa | Dễ bị sâu (gây ngứa khi đụng phải) | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
20 | Viết | Mimusops elengi Linn | Cây bị sâu đục thân gây chết khô | Hạn chế trồng trên đường phố trong đô thị |
DANH MỤC CÂY CẤM TRỒNG TRONG ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 28 /2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Bình Thuận)
STT | Loài cây | Lý do cấm trồng | |
Tên Việt Nam | Tên khoa học | ||
1 | Bã đậu (Vông đồng) | Hura crepitas 1 | Cây có nhựa và hạt chứa độc tố |
2 | Bồ hòn | Sapindus mukorossi | Quả có chứa chất độc |
3 | Bồ kết | Gleditsia triacanthos | Thân có nhiều gai rất to |
4 | Cao su | Hevea brasiliensis | Cành nhánh giòn, dễ gãy |
5 | Cô ca cảnh | Erythroxylum novogranatense | Lá có chất cocaine gây nghiện |
6 | Gòn (Bông gạo) | Ceiba pentandra gaertn | Cành nhánh giòn, dễ gãy; quả chín phát tán ảnh hưởng vệ sinh đường phố |
7 | Lòng mức (các loại) | Wrightia | Quả chín phát tán, hạt có lông ảnh hưởng môi trường |
8 | Mã tiền | Strychnos nux-vomica | Hạt có chứa chất độc |
9 | Me keo | Pithecellobium dulce | Thân và cành nhánh có nhiều gai |
10 | Xiro | Carissa carandas | Thân và cành nhánh có nhiều gai |
11 | Sưng Nam bộ, Sơn lu | Semecarpus cochinchinensis | Nhựa cây có chất làm ngứa, lở loét da |
12 | Thông thiên | Thevetia peruviana | Hạt, lá, hoa, vỏ cây đều có chứa chất độc |
13 | Trúc đào | Nerium oleander | Thân và lá có chất độc |
