Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Cơ quanUBND Tỉnh Lạng Sơn
Ngày BH20/12/2012
Hiệu lực01/01/2013
1 điều
Quyết định

Quyết định 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành
20/12/2012
Ngày hiệu lực
01/01/2013
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LẠNG SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá

1. Nguyên tắc cụ thể khi xác định giá các loại đất

Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất phi nông nghiệp) để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc:

1.1. Nhóm đất nông nghiệp: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.

1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Đường loại I, khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần.

2. Phân vùng, phân khu vực, phân loại đô thị:

2.1. Phân vùng: Các xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc loại vùng "Xã Miền núi"

2.2. Phân khu vực:

Căn cứ các Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Uỷ ban Dân tộc, bảng giá đất năm 2013 được phân làm 03 khu vực như sau:

2.2.1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân làm 03 khu vực

- Khu vực I (Vùng tương đối bằng phẳng): Gồm 05 phường và 34 xã thuộc địa bàn các huyện và Thành phố;

- Khu vực II (Vùng núi thấp): Gồm 127 xã thuộc địa bàn các huyện và thành phố;

- Khu vực III (Vùng núi cao, các xã đặc biệt khó khăn): Gồm 60 xã thuộc địa bàn các huyện.

2.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

- Khu vực giáp gianh đô thị, các trục đường giao thông chính,... được quy định từ 01 đến 03 vị trí tương ứng với từng mức giá; các vị trí không quy định mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn;

- Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn: Phân làm 03 khu vực (tương tự như nhóm đất nông nghiệp); Trong từng khu vực phân làm 03 nhóm vị trí đất để xác định giá cho từng nhóm vị trí tại các khu vực.

2.3. Phân loại đô thị, đường phố:

2.3.1. Phân loại đô thị:

- Thành phố Lạng Sơn là "Đô thị Loại III" theo Quyết định số 997/QĐ-BXD, ngày 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; 

- Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V"

2.3.2. Phân loại đường phố:

Căn cứ vào vị trí, khả năng sinh lợi, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mức độ đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng của từng loại đường, đoạn đường phố.

2.3.3. Tên đường phố:

- Khu vực thành phố Lạng Sơn được xác định theo các Quyết định số 2147/QĐ-UB-XD ngày 26/11/2001, số 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003, số 74/QĐ-UBND ngày 13/01/2010, số 1319/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và căn cứ thực tế địa bàn; giữ nguyên các đường nội bộ tại các khu tái định cư còn lại.

- Khu vực thị trấn thuộc các huyện: Thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng được xác định theo Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh; thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia được xác định theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn được xác định theo Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh. Các thị trấn còn lại, ngoài các đường phố đã có tên, các đường phố, đoạn đường phố chưa có tên, các huyện đặt ký hiệu hoặc quy ước phù hợp với từng địa phương.

Chương II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 2. Phân nhóm Bảng giá đất năm 2013

1. Nhóm đất nông nghiệp:

1.1. Nhóm đất nông nghiệp phân theo 02 khu vực.

- Nhóm đất nông nghiệp khu vực thành phố Lạng Sơn.

- Nhóm đất nông nghiệp khu vực các huyện trên địa bàn tỉnh.

1.2. Cơ cấu Nhóm đất nông nghiệp gồm 05 bảng giá:

- Bảng 1: Giá đất trồng lúa nước (Bảng 1)

- Bảng 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2)

- Bảng 3: Giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3)

- Bảng 4: Giá đất rừng sản xuất (Bảng 4)

- Bảng 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5)

2. Nhóm đất phi nông nghiệp:

2.1. Cơ cấu nhóm đất phi nông nghiệp gồm 02 bảng giá:

- Bảng 7: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

- Bảng 8: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

2.2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật), khi cần xác định giá trên cơ sở giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại các vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

2.3. Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở, đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép, đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp), căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

2.4. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa căn cứ vào giá loại đất liền kề đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

2.5. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thuỷ sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thuỷ sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận (trường hợp không có liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.

3. Đối với nhóm đất chưa sử dụng:

Đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), khi cần định giá căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào khung giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng do Chính phủ Quy định để định mức giá đất cụ thể.

Chương III

MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ÁP GIÁ CỦA CÁC BẢNG GIÁ

Điều 3. Nhóm đất nông nghiêp

1. Các bảng giá (bảng 1, 2, 3 và 5) được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

- Vị trí 1: Trong khoảng cách: Từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến hết mét thứ 150;

- Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

- Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

2. Bảng giá 4 (đất rừng sản xuất): Được áp dụng theo khu vực (xã thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

Điều 4. Nhóm đất phi nông nghiêp

1. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bảng 7):

1.1. Quy định chung:

- Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm 1.2 dưới đây.

1.2. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

- Vị trí:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20;

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất ở các khu vực còn lại ở nông thôn liền kề.

- Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

* Vị trí 1:K = 1,0;

* Vị trí 2:K = 0,4;

* Vị trí 3:K = 0,3.

1.3. Bảng giá đất khu vực còn lại tại nông thôn (bao gồm đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí. 2. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 8):

2.1. Quy định chung:

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

- Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.

2.2. Quy định về cách xác định hệ số K:

- Đối với đất ở Vị trí 1 (có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính):

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng ba ( 3) mét, hệ số

K = 1;

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền từ: Lớn hơn hoặc bằng hai ( 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8.

- Đối với đất ở nằm trong các ngõ:

+ Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3) mét, hệ số K = 1;

+ Ngõ có chiều rộng trung bình từ: Lớn hơn hoặc bằng hai ( 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

+ Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8.

2.3. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

- Vị trí 1:

+ Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1);

+ Thửa đất nằm trong cư li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá của Vị trí 1 nhân với hệ số 0,7 sau đó nhân với hệ số (K) tương ứng quy định tại điểm 2.2 của Khoản này;

- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;

- Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

- Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.

2.4. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

- Vị trí 1:K = 1,0;- Vị trí 3:K = 0,3;

- Vị trí 2: K = 0,4; - Vị trí 4: K = 0,15.

2.5. Đối với trường hợp đặc biệt:

- Quy định áp giá đối với các trường hợp tại các điểm ngắt đường, đoạn đường phố; các đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,...: Khi xác định giá của các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 30 mét (tính từ điểm ngắt đoạn đường phố hoặc điểm đầu của đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... có mức giá thấp), được xác định giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.

- Đất tại nông thôn giáp ranh với đất tại đô thị; đất giữa các đoạn thuộc trục đường giao thông chính, khi xác định giá các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 50 mét: Được tính giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.

- Đối với các khu tái định cư, khu đô thị mới, những đường phố chưa có mức giá quy định trong bảng giá hoặc trường hợp đặc biệt khi áp dụng bảng giá không phù hợp, thì khi cần xác định giá được thực hiện theo giá đất quy định tại các Quyết định cụ thể của UBND tỉnh cho khu vực đó.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức tổng hợp, cập nhật sự biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh theo định kỳ, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính theo quy định.

2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá các loại đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. /.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Bình

Phụ lục
TỔNG HỢP TIÊU THỨC PHÂN VÙNG KHU VỰC CÁC XÃ, PH­ƯỜNG,

THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH

KÈM THEO BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền núi

TT

Theo xã

Khu vực

 

I

Địa bàn Thành phố

 

1

1

Xã Hoàng Đồng

I

2

2

Xã Mai Pha

I

3

3

Phư­ờng Chi Lăng

I

4

4

Ph­ường Tam Thanh

I

5

5

Ph­ường Hoàng Văn Thụ

I

6

6

Phư­ờng Vĩnh Trại

I

7

7

Ph­ường Đông Kinh

I

8

8

Xã Quảng Lạc

II

 

II

Địa bàn huyện

 

 

a

Huyện Văn Quan

 

9

1

Xã Văn An

I

10

2

Thị trấn Văn Quan

I

11

3

Xã Vĩnh Lại

II

12

4

Xã Tân Đoàn

II

13

5

Xã Khánh Khê

II

14

6

Xã Tràng Sơn

II

15

7

Xã Vân Mộng

II

16

8

Xã Yên Phúc

II

17

9

Xã Tràng Phái

II

18

10

Xã Xuân Mai

II

19

11

Xã Tú Xuyên

II

20

12

Xã Bình Phúc

II

21

13

Xã Trấn Ninh

II

22

14

Xã Đại An

II

23

15

Xã L­ương Năng

II

24

16

Xã Chu Túc

II

25

17

Xã Việt Yên

II

26

18

Xã Tràng Các

II

27

19

Xã Song Giang

III

28

20

Xã Phú Mỹ

III

29

21

Xã Hòa Bình

III

30

22

Xã Hữu Lễ

III

31

23

Xã Đồng Giáp

III

32

24

Xã Tri Lễ

III

 

b

Huyện Cao Lộc

 

33

1

Thị trấn Đồng Đăng

I

34

2

Thị trấn Cao Lộc

I

35

3

Xã Hợp Thành

II

36

4

Xã Hòa Cư­

II

37

5

Xã Hải Yến

II

38

6

Xã Cao Lâu

II

39

7

Xã Xuất Lễ

II

40

8

Xã Lộc Yên

II

41

9

Xã Bảo Lâm

II

42

10

Xã Thụy Hùng

II

43

11

Xã Phú Xá

II

44

12

Xã Hồng Phong

II

45

13

Xã Gia Cát

II

46

14

Xã Tân Liên

III

47

15

Xã Yên Trạch

II

48

16

Xã Tân Thành

II

49

17

Xã Công Sơn

III

50

18

Xã Mẫu Sơn

III

51

19

Xã Thanh Lòa

III

52

20

Xã Thạch Đạn

III

53

21

Xã Bình Trung

III

54

22

Xã Song Giáp

III

55

23

Xã Xuân Long

II

 

c

Huyện Tràng Định

 

56

1

Xã Đại Đồng

I

57

2

Thị trấn Thất Khê

I

58

3

Xã Chi Lăng

I

59

4

Xã Hùng Sơn

I

60

5

Xã Chí Minh

II

61

6

Xã Tân Tiến

II

62

7

Xã Kim Đồng

II

63

8

Xã Quốc Khánh

II

64

9

Xã Đội Cấn

II

65

10

Xã Tân Minh

II

66

11

Xã Đào Viên

II

67

12

Xã Trung Thành

II

68

13

Xã Quốc Việt

II

69

14

Xã Hùng Việt

II

70

15

Xã Đề Thám

II

71

16

Xã Tri Ph­ương

II

72

17

Xã Kháng Chiến

II

73

18

Xã Vĩnh Tiến

III

74

19

Xã Khánh Long

III

75

20

Xã Đoàn Kết

III

76

21

Xã Cao Minh

III

77

22

Xã Tân Yên

III

78

23

Xã Bắc Ái

III

 

d

Huyện Văn Lãng

 

79

1

Thị trấn Na Sầm

I

80

2

Xã Tân Lang

II

81

3

Xã An Hùng

II

82

4

Xã Trùng Quán

II

83

5

Xã Hoàng Việt

II

84

6

Xã Hoàng Văn Thụ

II

85

7

Xã Tân Mỹ

II

86

8

Xã Tân Thanh

II

87

9

Xã Thanh Long

II

88

10

Xã Tân Việt

II

89

11

Xã Hội Hoan

II

90

12

Xã Gia Miễn

II

91

13

Xã Thành Hòa

II

92

14

Xã Tân Tác

II

93

15

Xã Hồng Thái

III

94

16

Xã Bắc La

III

95

17

Xã Thụy Hùng

II

96

18

Xã Nhạc Kỳ

III

97

19

Xã Nam La

III

98

20

Xã Trùng Khánh

III

 

đ

Huyện Hữu Lũng

 

99

1

Xã Vân Nham

I

100

2

Xã Minh Sơn

I

101

3

Xã Sơn Hà

I

102

4

Xã Đồng Tân

I

103

5

Thị trấn Hữu Lũng

I

104

6

Xã Yên Vư­ợng

II

105

7

Xã Yên Sơn

II

106

8

Xã Hòa Thắng

II

107

9

Xã Tân Thành

II

108

10

Xã Thanh Sơn

II

109

11

Xã Đồng Tiến

II

110

12

Xã Hòa Sơn

II

111

13

Xã Minh Tiến

II

112

14

Xã Cai Kinh

II

113

15

Xã Hòa Bình

II

114

16

Xã Đô Lư­ơng

II

115

17

Xã Hòa Lạc

II

116

18

Xã Minh Hòa

II

117

19

Xã Nhật Tiến

II

118

20

Xã Hồ Sơn

II

119

21

Xã Hữu Liên

II

120

22

Xã Yên Bình

II

121

23

Xã Tân Lập

III

122

24

Xã Yên Thịnh

II

123

25

Xã Thiện Kỵ

III

124

26

Xã Quyết Thắng

II

 

e

Huyện Bình Gia

 

125

1

Thị trấn Bình Gia

I

126

2

Xã Hoàng Văn Thụ

I

127

3

Xã Tô Hiệu

I

128

4

Xã Mông Ân

III

129

5

Xã Hồng Phong

II

130

6

Xã Tân Văn

II

131

7

Xã Minh Khai

II

132

8

Xã Hồng Thái

III

133

9

Xã Hư­ng Đạo

III

134

10

Xã Vĩnh Yên

III

135

11

Xã Yên Lỗ

III

136

12

Xã Hòa Bình

III

137

13

Xã Quang Trung

III

138

14

Xã Quý Hòa

III

139

15

Xã Thiện Thuật

III

140

16

Xã Bình La

III

141

17

Xã Thiện Hòa

III

142

18

Xã Thiện Long

III

143

19

Xã Hoa Thám

III

144

20

Xã Tân Hòa

III

 

g

Huyện Lộc Bình

 

145

1

Thị trấn Lộc Bình

I

146

2

Thị trấn Na D­ương

I

147

3

Xã Yên Khoái

I

148

4

Xã Hữu Khánh

I

149

5

Xã Đồng Bục

I

150

6

Xã Quan Bản

II

151

7

Xã Đông Quan

II

152

8

Xã Khuất Xá

II

153

9

Xã Tú Đoạn

II

154

10

Xã Xuân Mãn

II

155

11

Xã Bằng Khánh

II

156

12

Xã Xuân Lễ

II

157

13

Xã Vân Mộng

II

158

14

Xã Như­ Khuê

II

159

15

Xã Xuân Tình

II

160

16

Xã Hiệp Hạ

II

161

17

Xã Minh Phát

II

162

18

Xã Lục Thôn

II

163

19

Xã Nh­ượng Bạn

II

164

20

Xã Tú Mịch

II

165

21

Xã Hữu Lân

III

166

22

Xã Xuân Dư­ơng

III

167

23

Xã Tĩnh Bắc

III

168

24

Xã Mẫu Sơn

III

169

25

Xã Sàn Viên

II

170

26

Xã Nam Quan

II

171

27

Xã Ái Quốc

III

172

28

Xã Tam Gia

III

173

29

Xã Lợi Bác

III

 

h

Huyện Chi Lăng

 

174

1

Thị trấn Đồng Mỏ

I

175

2

Thị trấn Chi Lăng

I

176

3

Xã Quang Lang

I

177

4

Xã Chi Lăng

I

178

5

Xã Th­ượng C­ường

II

179

6

Xã Bắc Thủy

II

180

7

Xã Hòa Bình

II

181

8

Xã Vạn Linh

II

182

9

Xã Nhân Lý

II

183

10

Xã Mai Sao

II

184

11

Xã Bằng Mạc

II

185

12

Xã Gia Lộc

II

186

13

Xã Quan Sơn

II

187

14

Xã Vân Thủy

II

188

15

Xã Y Tịch

II

189

16

Xã Bằng Hữu

II

190

17

Xã Lâm Sơn

II

191

18

Xã Vân An

II

192

19

Xã Chiến Thắng

II

193

20

Xã Liên Sơn

III

194

21

Xa Hữu Kiên

III

 

i

Huyện Bắc Sơn

 

195

1

Thị trấn Bắc Sơn

I

196

2

Xã Hữu Vĩnh

I

197

3

Xã Quỳnh Sơn

I

198

4

Xã Bắc Sơn

I

199

5

Xã Đồng Ý

II

200

6

Xã Vũ Sơn

II

201

7

Xã Chiến Thắng

II

202

8

Xã Tân Thành

II

203

9

Xã Long Đống

II

204

10

Xã Hư­ng Vũ

II

205

11

Xã Vũ Lễ

II

206

12

Xã Tân Lập

II

207

13

Xã Vũ Lăng

II

208

14

Xã Tân Tri

II

209

15

Xã Chiêu Vũ

II

210

16

Xã Nhất Hòa

II

211

17

Xã Tân Hư­ơng

II

212

18

Xã Nhất Tiến

III

213

19

Xã Trấn Yên

III

214

20

Xã Vạn Thủy

III

 

k

Huyện Đình Lập

 

215

1

Thị trấn Đình Lập

I

216

2

Thị trấn NT Thái Bình

I

217

3

Xã Đình Lập

II

218

4

Xã Cư­ờng Lợi

II

219

5

Xã Bắc Lãng

III

220

6

Xã Đồng Thắng

III

221

7

Xã Thái Bình

III

222

8

Xã Bắc Xa

III

223

9

Xã Châu Sơn

III

224

10

Xã Lâm Ca

III

225

11

Xã Kiên Mộc

III

226

12

Xã Bính Xá

III

Thành phố Lạng Sơn

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường và các xã thuộc khu vực I

54.000

46.000

40.000

2

Xã thuộc khu vực II

48.000

42.000

36.000

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường và các xã thuộc khu vực I

50.000

42.000

36.000

2

Xã thuộc khu vực II

44.000

37.000

30.000

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường và các xã thuộc khu vực I

44.000

38.000

32.000

2

Xã thuộc khu vực II

39.000

34.000

29.000

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường và các xã thuộc khu vực I

12.000

2

Xã thuộc khu vực II

10.000

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường và các xã thuộc khu vực I

32.000

28.000

24.000

2

Xã thuộc khu vực II

29.000

26.000

23.000

Các huyện

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn, các xã thuộc khu vực I

50.000

43.000

36.000

2

Các xã thuộc khu vực II

44.000

38.000

32.000

3

Các xã thuộc khu vực III

38.000

33.000

28.000

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn, các xã thuộc khu vực I

44.000

37.000

30.000

2

Các xã thuộc khu vực II

38.000

32.000

26.000

3

Các xã thuộc khu vực III

32.000

27.000

22.000

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn, các xã thuộc khu vực I

37.000

31.000

25.000

2

Các xã thuộc khu vực II

32.000

27.000

22.000

3

Các xã thuộc khu vực III

27.000

23.000

19.000

Các huyện

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Thị trấn, các xã thuộc khu vực I

9.000

2

Các xã thuộc khu vực II

7.000

3

Các xã thuộc khu vực III

5.000

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn, các xã thuộc khu vực I

29.000

25.000

21.000

2

Các xã thuộc khu vực II

26.000

23.000

20.000

3

Các xã thuộc khu vực III

23.000

21.000

19.000

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Mai Pha

- Đường Hoàng Đình Kinh: Từ ngã tư Phai Vệ - Lê Đại Hành đến Quốc Lộ 1A mới

4.000.000

1.600.000

1.200.000

2.800.000

1.120.000

840.000

- Đường Mai Pha: Đoạn 1, từ ngã tư đường Phai Vệ đến hết trường Dân tộc nội trú

2.200.000

880.000

660.000

1.540.000

616.000

462.000

- Đường Mai Pha: Đoạn 2, từ hết đất trường Dân tộc nội trú đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn

600.000

240.000

420.000

168.000

- Đường Hùng Vương: Đoạn 4, từ cầu Rọ Phải đến đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha

2.600.000

1.040.000

780.000

1.820.000

728.000

546.000

- Đường Hùng Vương: Đoạn 5, từ rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha đến Quốc lộ 1A mới

2.000.000

800.000

600.000

1.400.000

560.000

420.000

- Đường nội bộ Khu Tái định cư 1 Mai Pha: Trừ mặt tiếp giáp đường Hùng Vương

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường đi Mai Pha cũ: Từ đường Hùng Vương rẽ vào trụ sở UBND xã Mai Pha qua đường rẽ vào thôn Khòn Khuyên, đường rẽ thôn Khòn Phổ đến đường Hùng Vương

1.100.000

440.000

330.000

770.000

308.000

231.000

- Đường vào thôn Khòn Khuyên: Từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Khuyên gặp đường vào sân bay Mai Pha

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Đường vào thôn Khòn Phổ: Đoạn 1, từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Phổ đến ngã ba thôn Khòn Phổ (dài 300m)

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đường vào thôn Khòn Phổ: Đoạn 2, Từ ngã ba (thôn Khòn Phổ) tiếp đoạn 1 rẽ sang phía đông 60m và sang phía tây đến đường vào sân bay Mai Pha

700.000

280.000

490.000

196.000

- Đường vào sân bay Mai Pha: Đoạn 1, từ đường Hùng Vương vào 300m

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Đường vào sân bay Mai Pha: Đoạn 2, từ hết mét thứ 300m đến hết đường sân bay Mai Pha

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

- Quốc lộ 1A mới: Đoạn 5, từ hết địa phận phường Đông Kinh đến hết địa phận phía nam Thành phố

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Các đường vào thôn Co Măn: Từ đường Hùng Vương đến giáp đường sắt

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Các đường vào thôn Mai Thành: Từ đường Hùng Vương vào 300m

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

2

Xã Hoàng Đồng

- Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 8, từ đường sắt thôn Vĩ Thượng đến Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng

2.000.000

800.000

600.000

1.400.000

560.000

420.000

- Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 09, từ đường rẽ Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng đến đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng

1.300.000

520.000

390.000

910.000

364.000

273.000

- Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 10, từ đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Quán Hồ - Bản Mới

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11: Từ đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới đến hết địa phận bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã ba Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đường Ba Sơn: Đoạn 2, từ giáp địa phận phường Tam Thanh đến Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn

1.300.000

520.000

390.000

910.000

364.000

273.000

- Đường Ba Sơn: Đoạn 3, từ đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn đến mương thuỷ lợi

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường Ba Sơn: Đoạn 4, từ mương thuỷ lợi đến hết địa phận Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

- Quốc lộ 1A mới: Đoạn 1, từ địa phận phía bắc Thành phố Lạng Sơn đến đường rẽ vào Hồ Nà Tâm

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

- Quốc lộ 1A mới: Đoạn 2: Từ đường vào Hồ Nà Tâm đến đường rẽ vào thôn Phai Trần

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Quốc lộ 1A mới: Đoạn 3, từ đường rẽ vào thôn Phai Trần đến đường Bông Lau

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn 4, từ đường Ba Sơn đến giáp đường sắt thôn Vĩ Thượng

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1: từ Quốc lộ 1A mới đến trạm biến áp Km0+150

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

- Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2, từ Trạm biến áp Km0+150 đến Km01+300

300.000

210.000

- Đường vào Kéo Tấu: Từ hết địa phận P.Tam Thanh đến Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu

700.000

280.000

490.000

196.000

- Đường vào Hồ Nà Tâm (Từ đường QL1A mới đến đỉnh đập chính)

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

- Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức: Đoạn 1, từ đường Trần Đăng Ninh đến đường rẽ vào thôn Khòn Pịt

500.000

230.000

230.000

350.000

161.000

161.000

Thành phố Lạng Sơn

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức: Đoạn 2, từ đường rẽ vào thôn Khòn Pịt đến hết Trường dạy nghề Việt Đức

300.000

210.000

- Đường Song giáp - Khánh Khê: Đoạn 2, từ hết địa phận phường Tam Thanh đến hết địa phận TPLS

300.000

210.000

3

Xã Quảng Lạc

- Quốc lộ 1A cũ: Đoạn 1, từ Cầu Bản Loỏng - Đường rẽ đi Đồng Giáp

500.000

200.000

140.000

350.000

140.000

98.000

- Quốc lộ 1A cũ: Đoạn 2, từ đường rẽ đi Đồng Giáp đến hết Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long)

200.000

140.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm

VT1

Nhóm

VT2

Nhóm

VT3

Nhóm

VT1

Nhóm

VT2

Nhóm

VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

250.000

190.000

100.000

175.000

133.000

70.000

2

Các xã thuộc khu vực II

160.000

110.000

80.000

112.000

77.000

56.000

2. Chi tiết giá phân khu vực, nhóm vị trí đất tại nông thôn các khu vực còn lại:

Số

TT

TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

A

KHU VỰC I: GỒM XÃ HOÀNG ĐỒNG VÀ XÃ MAI PHA

I

NHÓM VỊ TRÍ I

1

Xã Mai Pha

Gồm các thôn: Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.

2

Xã Hoàng Đồng

Gồm các thôn: Hoàng Tân, Vĩ Hạ, Vĩ thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng, Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Quán Hồ - Bản Mới, Nà Tâm - Lục My, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Tổng Huồng).

II

NHÓM VỊ TRÍ II

1

Xã Mai Pha

Gồm các thôn: Pò Đứa, Trung cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc

2

Xã Hoàng Đồng

Gồm các thôn: Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Nà Sèn).

III

NHÓM VỊ TRÍ III

1

Xã Mai Pha

Gồm các thôn: Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm

2

Xã Hoàng Đồng

Gồm các thôn: Hoàng Sơn, Hoàng Thủy

B

KHU VỰC II: GỒM XÃ QUẢNG LẠC

I

NHÓM VỊ TRÍ I: Gồm các thôn có đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố:

Quảng Liên I (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)

Quảng Liên III (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)

Quảng Trung I (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)

Quảng Trung II (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)

Quảng Hồng I (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)

Quảng Hồng II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)

Quảng Hồng III (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)

II

NHÓM VỊ TRÍ II: Gồm các thôn:

Quảng Hồng I (gồm các xóm: Phai Cải, Cao Điền, Tắc Khau)

Quảng Hồng II (xóm bản Cao)

Quảng Hồng III (gồm các xóm Pác Cáp, Kéo Chỉ, Nà Luông)

Quảng Trung I (gồm các xóm Pác Moòng, Phiêng Cù)

Quảng Liên II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường đi Đồng Giáp)

III

NHÓM VỊ TRÍ III: Gồm các thôn:

Quảng Liên I: Xóm Nà Poọng

Quảng Liên III

Quảng Tiến I

Quảng Tiến II

Quảng Trung II (gồm các xóm Bản Quéng, Khuôn Nghiều)

Quảng Trung III (xóm Khuân Slac)

Các xóm còn lại của các thôn trên.

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường loại I

1

Trần Đăng Ninh, đoạn 1

Bắc cầu

Kỳ Cùng

Đường Hoà Bình

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

2

Trần Đăng Ninh, đoạn 2

Đường Hòa Bình

Đường Phan

Đình Phùng

16.000.000

6.400.000

4.800.000

2.400.000

11.200.000

4.480.000

3.360.000

1.680.000

3

Trần Đăng Ninh, đoạn 3

Đường Phan

Đình Phùng

Đường

Minh Khai

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

4

Trần Đăng Ninh, đoạn 4

Đường Minh Khai

Đường Lê

Hồng Phong

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

5

Lê Lợi, đoạn 1

Đường

Trần Đăng Ninh

Đường Bắc Sơn

16.000.000

6.400.000

4.800.000

2.400.000

11.200.000

4.480.000

3.360.000

1.680.000

6

Lê Lợi, đoạn 2

Đường

Bắc Sơn

Đường Chu Văn An

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

7

Lê Lợi, đoạn 3

Đường Chu

Văn An

Ga

Lạng Sơn

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

8

Bà Triệu, đoạn 4

Đường

Lê Lợi

Đường

Phai Vệ

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

9

Bà Triệu, đoạn 5

Đường

Phai Vệ

Đường Ngô Gia Tự

10.000.000

4.000.000

3.000.000

1.500.000

7.000.000

2.800.000

2.100.000

1.050.000

10

Bà Triệu, đoạn 6

Đường Ngô

Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

11

Tam Thanh, đoạn 1

Trần Đăng Ninh

Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

12

Nguyễn Du, đoạn 1

Đường Lê Lợi

Đường Phai Vệ

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

13

Phai Vệ, đoạn 1

Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)

Đường Bà Triệu

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

14

Phai Vệ, đoạn 2

Đường Bà Triệu (chợ Đông Kinh)

Đường Chu

Văn An

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

15

Phai Vệ, đoạn 3

Đường Chu

Văn An

Ngõ 8 đường Phai Vệ

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

16

Nguyễn Tri Phương, đoạn 1

Đường

Lê Lợi

Đường

Nguyễn Du

10.000.000

4.000.000

3.000.000

1.500.000

7.000.000

2.800.000

2.100.000

1.050.000

17

Nguyễn Tri Phương, đoạn 2

Đường

Nguyễn Du

Đường

Bà Triệu

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

18

Đường 17 tháng 10

Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh

Ngã ba Lê Lợi,

Nguyễn Du

10.000.000

4.000.000

3.000.000

1.500.000

7.000.000

2.800.000

2.100.000

1.050.000

19

Nhị Thanh, đoạn 1

Đường Trần

Đăng Ninh

Đường

Tam Thanh

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

20

Minh Khai

Rẽ đường

Trần Đăng Ninh

Đường

Bắc Sơn

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

21

Bắc Sơn, đoạn 1

Đường Lê Lợi

Cầu Đen

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

22

Bắc Sơn, đoạn 2

Cầu Đen

Đường Phan

Đình Phùng

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

23

Bắc Sơn, đoạn 3

Đường Phan

Đình Phùng

Đường

Minh Khai

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

24

Lê Lai, đoạn 1

Ngã năm Trần Đăng Ninh, Phan Đình Phùng

Đường

Minh Khai

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

25

Ngô Quyền, đoạn 1

Đường Lê Lợi

Q.lộ 1A mới

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

26

Kỳ Lừa

Hai bên nhà chợ chính từ đường Trần Đăng Ninh

Đường

Bắc Sơn

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

5.600.000

2.240.000

1.680.000

840.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

27

Lý Thái Tổ

Phía Đông cầu

Đông Kinh

Đường

Bà Triệu

7.200.000

2.880.000

2.160.000

1.080.000

5.040.000

2.016.000

1.512.000

756.000

28

Hùng Vương, đoạn 1

Nam đầu cầu

Kỳ Cùng

Bắc cầu

Thụ Phụ

12.000.000

4.800.000

3.600.000

1.800.000

8.400.000

3.360.000

2.520.000

1.260.000

29

Lương Văn Chi, đoạn 1

Đường

Trần Đăng Ninh

Đường

Bắc Sơn

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

30

Phan Đình Phùng, đoạn 1

Đường

Trần Đăng Ninh

Đường

Bắc Sơn

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

31

Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn

Thái Học

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

II

Đường loại II

1

Trần Đăng Ninh, đoạn 5

Đường Lê

Hồng Phong

Rẽ đường

Ba Sơn

5.800.000

2.320.000

1.740.000

870.000

4.060.000

1.624.000

1.218.000

609.000

2

Trần Đăng Ninh, đoạn 6

Rẽ đường

Ba Sơn

Đường

Bông Lau

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

3

Trần Quốc Toản, đoạn 1

Đường Trần

Đăng Ninh

Đường

Lê Lai

5.800.000

2.320.000

1.740.000

870.000

4.060.000

1.624.000

1.218.000

609.000

4

Trần Quốc Toản, đoạn 2

Đường

Lê Lai

Đường Lương Văn Chi

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

5

Lê Hồng Phong, đoạn 1

Ngã ba đường Trần

Đăng Ninh

Ngã tư rẽ đường

Yết Kiêu

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

6

Lê Hồng Phong, đoạn 2

Ngã tư rẽ đường

Yết Kiêu

Ngã sáu

Pò Soài

5.800.000

2.320.000

1.740.000

870.000

4.060.000

1.624.000

1.218.000

609.000

7

Lê Hồng Phong, đoạn 3

Ngã sáu

Pò Soài

Ngã tư đường

Phố Muối

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

8

Phan Chu Trinh

Đường Lương

Văn Chi

Đường Phan

Đình Phùng

5.800.000

2.320.000

1.740.000

870.000

4.060.000

1.624.000

1.218.000

609.000

9

Bà Triệu, đoạn 3

Ngõ 4 đường Bà Triệu P.Vĩnh Trại

Đường

Lê Lợi

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

10

Tam Thanh, đoạn 2

Đường Nhị Thanh

Đường Ngô

Thì Sỹ

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

11

Ngô Quyền, đoạn 2

Quốc lộ 1A mới

Ngã ba đường

Mỹ Sơn

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

12

Phai Vệ, đoạn 4

Ngõ 8 đường Phai Vệ

Hết đường

Lê Đại Hành

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

13

Thân Thừa Quý

Ngõ 2 đường

Lê Lợi

Đường

Bắc Sơn

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

14

Ngô Gia Tự

Ngã ba đường

Nguyễn Du

Đường

Bà Triệu

5.800.000

2.320.000

1.740.000

870.000

4.060.000

1.624.000

1.218.000

609.000

15

Trần Hưng Đạo, đoạn 1

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn

Thái Học

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

16

Trần Hưng Đạo, đoạn 2

Đường Nguyễn

Thái Học

Đường Hoàng

Văn Thụ

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

17

Hùng Vương, đoạn 2

Nam cầu

Thụ Phụ

Ngã ba rẽ đường

Văn Vỉ

6.400.000

2.560.000

1.920.000

960.000

4.480.000

1.792.000

1.344.000

672.000

18

Hùng Vương, đoạn 3

Ngã ba rẽ đường

Văn Vỉ

Cầu

Rọ Phải

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

19

Lê Lai, đoạn 2

Đường

Minh Khai

Đường Mạc

Đĩnh Chi

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

20

Lê Đại Hành, đoạn 1

Đường

Lê Lợi

Đường

Ngô Quyền

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

21

Lê Đại Hành, đoạn 2

Đường

Ngô Quyền

Đường

Phai Vệ

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

22

Nguyễn Du, đoạn 2

Đường

Phai Vệ

Đường Ngô

Gia Tự

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

23

Nguyễn Du, đoạn 3

Đường Ngô

Gia Tự

Đầu cầu

Đông Kinh

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

24

Hoàng Văn Thụ

Rẽ đường

Quang Trung

Đường Trần

Hưng Đạo

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

25

Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2

Đường Nguyễn

Thái Học

Đường Trần

Hưng Đạo

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

26

Quang Trung

Đường Trần

Nhật Duật

Đường

Dã Tượng

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

27

Hoà Bình

Rẽ đườngTrần

Đăng Ninh

Đường Phố Muối

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

28

Đinh Liệt

Ngô Quyền

Ngõ 1 Lê

Đại Hành

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

29

Nhị Thanh, đoạn 2

Đường Tam Thanh

Đường Phố Muối

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

30

Yết Kiêu, đoạn 1

Đường

Nhị Thanh

Đường Lê

Hồng Phong

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

31

Bắc Sơn, đoạn 4

Đường

Minh Khai

Đường

Trần Phú

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

32

Ngô Văn Sở, đoạn 1

Ngã ba đường

Lê Lai

Đường

Bắc Sơn

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

33

Chu Văn An, đoạn 1

Ngã tư Bà Triệu + Lý Thái Tổ (thuộc P.Đông Kinh)

Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

34

Lý Thường Kiệt, đoạn 1

Đường Trần Đăng Ninh, Ngã ba tam giác Pò Soài

Đường Nhị Thanh

5.200.000

2.080.000

1.560.000

780.000

3.640.000

1.456.000

1.092.000

546.000

35

Phố Muối

Bắc Cầu

Kỳ Cùng

Ngã ba đường

Nhị Thanh

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

36

Lương Văn Chi, đoạn 2

Đường

Bắc Sơn

Đường Thân

Cảnh Phúc

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

37

Thân Công Tài, đoạn 1

Đường Bắc Sơn

(Đền Tả Phủ)

Đường Thân

Cảnh Phúc

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

38

Mạc Đĩnh Chi

Đường

Lê Lai

Đường Trần

Đăng Ninh

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

39

Mai Thế Chuẩn

Đường

Hùng Vương

Đường Nguyễn

Thái Học

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

40

Nguyễn Thái Học, đoạn 1

Ngã ba đường Trần Nhật Duật

Đường Thành

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

41

Cửa Nam, đoạn 1

Rẽ đường

Hùng Vương

Đến hết Nhà

khách Tỉnh uỷ

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

III

Đường loại III

1

Trần Đăng Ninh, đoạn 7

Đường

Bông Lau

Đường sắt thôn

Vĩ Thượng

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

2

Tam Thanh, đoạn 3

Đường

Ngô Thì Sỹ

Đường

Tô Thị

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

3

Lý Thường Kiệt, đoạn 2

Đường

Nhị Thanh

Đường Lê

Hồng Phong

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

4

Lý Thường Kiệt, đoạn 3

Đường Lê

Hồng Phong

Đường

Ba Sơn

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

5

Ngô Văn Sở, đoạn 2

Đường

Bắc Sơn

Đường Thân Công Tài

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

6

Thân Cảnh Phúc

Ngã ba đường

Thân Công Tài

Đường Phan Đình Phùng

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

7

Trần Phú

Rẽ đường

Bắc Sơn

Gặp đường sắt sang Cao Lộc

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

8

Chu Văn An, đoạn 2

Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An

Đường

Phai Vệ

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

9

Chu Văn An, đoạn 3

Đường

Phai Vệ

Đường

Lê Lợi

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

10

Chu Văn An, đoạn 4

Đường

Lê Lợi

Trạm xá phường Vĩnh Trại

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

11

Trần Hưng Đạo, đoạn 3

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường rẽ

Đèo Giang

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

12

Trần Hưng Đạo, đoạn 4

Đường rẽ

Đèo Giang

Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

13

Đường Thành

Đường

Quang Trung

Đường Nguyễn

Thái Học

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

14

Đường nội bộ khu dân cư Cơ khí phường Vĩnh Trại

Toàn bộ đường nội bộ

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

15

Ngô Quyền, đoạn 3

Ngã ba đường Mỹ Sơn

Hết địa phận TP Lạng Sơn

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

16

Bến Bắc, đoạn 1

Ngã tư đường

Phố Muối

Ngõ 1 đường

Bến Bắc

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

17

Bến Bắc, đoạn 2

Ngõ 1 đường

Bến Bắc

Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh)

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

18

Bến Bắc, đoạn 3

Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh)

Hết tường rào Bệnh viện đa khoa tỉnh

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

19

Bà Triệu, đoạn 1

Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bông Lau

Bắc cầu

Lao Ly

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

20

Bà Triệu, đoạn 2

Nam cầu

Lao Ly

Ngõ 4 đường Bà Triệu thuộc P.Vĩnh Trại

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

21

Bà Triệu, đoạn 7

Đường

Lý Thái Tổ

Đường Nguyễn Đình Chiểu

4.600.000

1.840.000

1.380.000

690.000

3.220.000

1.288.000

966.000

483.000

22

Nguyễn Du, đoạn 4

Đầu cầu

Đông Kinh

Đường Nguyễn Đình Chiểu

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

23

Lê Lai, đoạn 3

Đường

Mạc Đĩnh Chi

Đường

Tông Đản

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

24

Phan Đình Phùng, đoạn 2

Đường

Bắc Sơn

Đường Thân Cảnh Phúc

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

25

Xứ Nhu

Rẽ đường Trần Hưng Đạo

Đường

Thành

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

26

Nguyễn Thái Học, đoạn 2

Đường Thành

Ngã ba Đ.Tổ Sơn, Văn Miếu

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

27

Văn Cao

Đường Mai

Thế Chuẩn

Đường

Dã Tượng

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

28

Trưng Nhị

Đường

Trần Nhật Duật

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

29

Trưng Trắc

Đường Phạm

Ngũ Lão

Ngã ba đường Trần Nhật Duật

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

30

Phạm Ngũ Lão

Ngã ba đường Trưng Trắc

Ngã ba Trần

Nhật Duật

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

31

Trần Nhật Duật

Rẽ đầu đường Hùng Vương

Cuối đường Trưng Trắc

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

32

Hoàng Diệu

Đường

Trưng Nhị

Đường

Quang Trung

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

33

Lý Tự Trọng

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

34

Đèo Giang, đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

35

Dã Tượng

Rẽ đường

Hùng Vương

Đường Nguyễn Thái Học

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

36

Đại Huề

Đường Mai

Thế Chuẩn

Đường

Dã Tượng

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

37

Nguyễn Đình Chiểu

Cuối đường Nguyễn Du

Đường

Bà Triệu

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

38

Văn Vỉ, đoạn 1

Đường

Hùng Vương

Khu tái định cư Phai Luông

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

39

Văn Vỉ, đoạn 2

Khu tái định cư Phai Luông

Đường

Phai Luông

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

40

Mai Toàn Xuân

Đ.Nhị Thanh qua cổng Tòa án Thành phố cũ

Đ.Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

41

Tô Hiến Thành

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường

Lê Lai

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

42

Mỹ Sơn, đoạn 1

Rẽ đường

Ngô Quyền

Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

43

Mỹ Sơn, đoạn 2

Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Ngõ 10 đường

Mỹ Sơn

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

44

Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh

Ngã tư đường Phai Vệ

Hết đất đất Trường Dân

tộc nội trú

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

45

Cửa Nam, đoạn 2

Hết nhà khách Tỉnh ủy

Ngã ba đường

Văn Miếu

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

46

Quốc lộ 1A mới, đoạn 4

Địa phận phía Nam TT Cao Lộc

Hết địa phận P.Đông Kinh

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

47

Phan Huy Chú, đoạn 1

Đường đi Mai Pha (cũ)

Qua đường Phan Bội Châu 37,5m

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

48

Phan Huy Chú, đoạn 2

Nối tiếp đoạn 1

Cửa Nam

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

49

Chùa Tiên, đoạn 1

Đường Hùng Vương

Đường

Phai Luông

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

50

Nhị Thanh, đoạn 3

Đường

Phố Muối

Hết đất Điện lực TP.Lạng Sơn

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

51

Yết Kiêu, đoạn 2

Đường Lê

Hồng Phong

Đường Ngô

Thì Nhậm

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

52

Tô Thị, đoạn 1

Đường Lê

Hồng Phong

Đường Ngô

Thì Nhậm

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

53

Tô Thị, đoạn 2

Đường Ngô

Thì Nhậm

Đường

Tam Thanh

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

54

Ngô Thì Vị, đoạn 1

Ngã ba Lê

Hồng Phong

Đường Ngô

Thì Nhậm

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

55

Bắc Sơn, đoạn 5

Đường

Trần Phú

Đường

Trần Đăng Ninh

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

56

Thân Công Tài, đoạn 2

Đường Thân

Cảnh Phúc

Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

57

Hoàng Đình Giong

Đường Bắc Sơn

Đường

Lê Lai

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

58

Đường nội bộ khu Tái định cư khối 9, phường Đông Kinh

Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

59

Phan Bội Châu

Đường

Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

60

Tuệ Tĩnh, đoạn 2

Đường

Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

61

Hoàng Hoa Thám

Đường

Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

62

Ngô Thì Sỹ, đoạn 1

Đường

Tam Thanh

Cửa sau hang Nhị Thanh

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

63

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)

Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương

1.900.000

760.000

570.000

285.000

1.330.000

532.000

399.000

199.500

64

Ngô Thì Nhậm, đoạn 1

Ngã ba đường

Tô Thị

Đường

Ngô Thì Vị

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

65

Nguyễn Nghiễm

Ngã ba đường

Lê Hồng Phong

Đường

Lê Quý Đôn

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

66

Tông Đản

Đường

Trần Đăng Ninh

Đường

Lê Lai

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

67

Văn Miếu, đoạn 1

Đường

Nguyễn Thái Học

Đường

Phai Luông

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

68

Lương Văn Chi, đoạn 3

Đường Thân

Cảnh Phúc

Ngã năm đường

Bà Triệu

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

69

Phố Mỹ Sơn 1

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố

Mỹ Sơn 6

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

70

Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 1, Đ.Mỹ Sơn cũ)

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

71

Phố Mỹ Sơn 3

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố

Mỹ Sơn 6

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

72

Phố Mỹ Sơn 4

Đường Quốc

lộ 1A mới

Phố

Mỹ Sơn 6

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

73

Phố Mỹ Sơn 5

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 3, Đ Mỹ Sơn cũ)

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

74

Phố Mỹ Sơn 6

Phố

Mỹ Sơn 5

Ngã ba phố

Mỹ Sơn 1

2.200.000

880.000

660.00

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

75

Phố Phai Luông 1

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường

Văn Vỉ

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

76

Phố Phai Luông 2

Phố Phai

Luông 7

Phố Phai

Luông 8

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

77

Phố Phai Luông 3

Phố Phai

Luông 7

Đường Phai Luông

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

78

Phố Phai Luông 4

Phố Phai

Luông 7

Đường Phai Luông

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

79

Phố Phai Luông 5

Phố Phai

Luông 7

Phố Phai

Luông 8

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

80

Phố Phai Luông 6

Phố Phai

Luông 7

Đường Phai Luông

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

81

Phố Phai Luông 7

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường

Văn Vỉ

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

82

Phố Phai Luông 8

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường

Văn Vỉ

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

83

Phố Phai Luông 9

Đường Phai Luông

Đường

Văn Vỉ

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

IV

Đường Loại IV

1

Nhị Thanh, đoạn 4

Hết đất Điện lực TP Lạng Sơn

Gặp đường

Bến Bắc

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

Yết Kiêu, đoạn 3

Đường Ngô

Thì Nhậm

Đường

Tam Thanh

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

3

Ngô Thì Nhậm, đoạn 2

Đường

Ngô Thì Vị

Ngã ba đường Yết Kiêu

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

4

Ba Sơn, đoạn 1

Đường

Trần Đăng Ninh

Hết địa phận

P.Tam Thanh

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

5

Bông Lau

Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu

Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

6

Tây Sơn

Rẽ đường

Trần Đăng Ninh

Đường

Bắc Sơn

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

7

Cao Thắng

Rẽ đường

Bắc Sơn

E 123 cũ

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

8

Đèo Giang, đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Đường

Tổ Sơn

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

9

Đèo Giang, đoạn 3

Đường

Tổ Sơn

Đường

Văn Vỉ

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

10

Văn Vỉ, đoạn 3

Đường

Phai Luông

Đường

Đèo Giang

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

11

Văn Vỉ, đoạn 4

Đường

Đèo Giang

Đường Trần Quang Khải

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

12

Tuệ Tĩnh, đoạn 1

Đường

Văn Miếu

Đường

Cửa Nam

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

13

Ngô Thì Sỹ, đoạn 2

Cửa sau hang

Nhị Thanh

Cửa hang

Tam Thanh

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

14

Bà Triệu, đoạn 8

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

15

Bà Triệu, đoạn 9

Hết mét thứ 300m

Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

16

Tam Thanh, đoạn 4

Đường

Tô Thị

Ngã ba thôn

Hoàng Thanh

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

17

Bến Bắc, đoạn 4

Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh

Ngầm

Thác Trà

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

18

Lê Quý Đôn

Đường

Trần Đăng Ninh

Ngã ba đường

Tô Thị

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

19

Phan Đình Phùng, đoạn 3

Đường Thân Cảnh Phúc

Ngã năm đường

Bà Triệu

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

20

Trần Khánh Dư

Đường Thân

Công Tài

Ngã năm đường

Bà Triệu

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

21

Tản Đà

Ngã ba

Tây Sơn

Đường Tông Đản

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

22

Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn (khu Công đoàn cũ)

Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

23

Nguyễn Thế Lộc

Ngã ba

Bắc Sơn

Đường

Tản Đà

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

24

Mỹ Sơn, đoạn 3

Ngõ 10 đường

Mỹ Sơn

Ranh giới huyện

Cao Lộc

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

25

Văn Miếu, đoạn 2

Đường

Phai Luông

Đường

Chùa Tiên

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

26

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1

Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

27

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2

Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm

Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

28

Phai Luông

Đường

Văn Miếu

Đường

Văn Vỉ

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

29

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Thế Lộc

Nguyễn Thế Lộc

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

30

Chu Văn An, đoạn 5

Trạm xá phường Vĩnh Trại

Ngã năm đường

Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

31

Lý Thường Kiệt, đoạn 4

Đường

Ba Sơn

Giáp đường sắt Vỹ Thượng

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

32

Trần Quang Khải, đoạn 1

Cuối đường Trần Hưng Đạo

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

33

Trần Quang Khải, đoạn 2

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

Cầu

Bản Loỏng

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

34

Ngô Thì Vị, đoạn 2

Đường Ngô

Thì Nhậm

Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

35

Tổ Sơn

Đầu đường

Văn Miếu

Gặp đường

Đèo Giang

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

36

Nà Trang A

Ngã ba

Bến Bắc

Đường

Tam Thanh

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

Thành phố Lạng Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

37

Nà Trang B

Ngã ba

Nà Trang A

Qua Nghĩa trang, Thác Trà

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

38

Vi Đức Thắng

Ngã ba

Bông Lau

Đường sắt

(khu Làng Vị)

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

39

Đường Song Giáp-Khánh Khê, đoạn 1

Đường

Bến Bắc

Hết địa phận

xã Hoàng Đồng

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

40

Kéo Tào

Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Hết địa phận Thành phố

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

41

Thác Trà

Ngầm

Thác Trà

Ngã ba đường

Văn Vỉ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

Huyện: Cao Lộc

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 4B

- Đoạn từ địa phận thành phố Lạng Sơn đến cầu Nà Mưng

2.500.000

1.000.000

750.000

1.750.000

700.000

525.000

- Đoạn từ cầu Nà Mưng đến cầu Páng Vài

2.000.000

800.000

600.000

1.400.000

560.000

420.000

- Đoạn từ cầu Páng Vài đến cầu Bản Lìm

850.000

340.000

255.000

595.000

238.000

178.500

- Đoạn từ cầu Bản Lìm đến ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên tới cầu Gia Cát

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn đường rẽ chợ Bản Ngà từ Km09+200 đến Km10+140

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Liên đến đia phận huyện Lộc Bình

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

2

Đường Quốc lộ 1A mới

- Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Trạm KSLN Dốc Quýt

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đoạn từ Trạm KSLN Dốc Quýt đến địa phận xã Phú Xá

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn từ địa phận xã Phú Xá đến ngã ba Tam Lung (Km07+500)

300.000

210.000

- Đoạn từ Km07+500 đến địa phận thành phố Lạng Sơn

400.000

160.000

280.000

112.000

- Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến địa phận thị trấn Cao Lộc

1.700.000

680.000

510.000

1.190.000

476.000

357.000

- Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương đến trạm Y tế xã Yên Trạch

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đoạn từ trạm Y tế xã Yên Trạch đến ga Yên Trạch

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đoạn từ ga Yên Trạch đến Km27+200

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

3

Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ Hồng Phong đến Cổng Trắng cũ hết địa phận xã Hồng Phong

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

4

Đường Quốc lộ 1B

- Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến cầu Pắc Mật

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đoạn từ cầu Pắc Mật đến ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng đến ngã ba rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong đến địa phận xã Bình Trung

300.000

210.000

- Đoạn từ địa phận xã Hồng Phong đến cầu Khánh Khê

200.000

140.000

5

Đường tránh Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường Quốc lộ 1B rẽ sang khu ga thị trấn Đồng Đăng đến hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

6

Đường Cao Lộc - Pắc Sắn

- Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến địa phận xã Hòa Cư

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hợp Thành hết Pắc Sắn

200.000

140.000

- Đoạn từ ngã ba rẽ đi Pắc Sắn đến Pò Mã

200.000

140.000

7

Đường Cao Lộc - Thạch Đạn - Thanh Lòa

- Đoạn từ địa phận thị trấn Cao Lộc đến hết nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đoạn từ nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết đến hết địa phận xã Hợp Thành

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ địa phận xã Hợp Thành đến UBND xã Thanh Lòa

200.000

140.000

- Từ ngã ba tỉnh lộ 234 thôn Bản Mạc Km08+936,29 đến ngã ba tỉnh lộ 235C thôn Khòn Kéo Km05+900

200.000

140.000

8

Đường Quốc lộ 1A cũ

- Đoạn từ ngã ba Pò Hà đến hết địa phận xã Phú Xá

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đoạn từ cây xăng cũ đến ngã ba Pò Hà

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn từ địa phận xã Thụy Hùng Km7+500 đến Km9+500 (địa phận TP Lạng Sơn)

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ Trung tâm LĐXH tổng hợp Tỉnh (địa phận xã Tân Thành) đến Km15+00

200.000

140.000

- Đoạn từ Km15+00 đến Km16+00

200.000

140.000

9

Đường Kéo Tào

- Đoạn từ QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào đến địa phận thành phố Lạng Sơn và đường Nà Nùng (đến miếu thổ công)

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đoạn từ ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào, nhánh rẽ đến hết nhà bà Hà Thị Viên (địa phận TP Lạng Sơn) và nhánh rẽ đến hết nhà bà Phan Thị Minh

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

10

Đường khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2

- Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đoạn từ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp thôn Phai Trần)

700.000

280.0000

210.000

490.000

196.000

147.000

11

Đường Hồng Phong - Phú Xá: Đoạn từ đường QL 1B đến ngã ba đường rẽ đi Thuỵ Hùng

300.000

210.000

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

12

Đường Thụy Hùng - Phú Xá: Đoạn Bưu điện văn hoá xã Thuỵ Hùng đến ngã ba đường rẽ về Mỏ đá Hồng Phong

200.000

140.000

13

Đường 235D: Đoạn từ địa phận thị trấn Đồng Đăng đến Mốc 1140 (Mốc 23 cũ)

200.000

140.000

14

Đường Lộc Yên - Thanh Lòa: Đoạn từ ngã ba đường Cao Lộc - Pắc Sắn đến đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa

200.000

140.000

15

Đường Yên Trạch - Lạng Giai:

- Đoạn từ cây xăng Thanh Phương đến ngã ba Cò Mào

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến hết thôn Tát Uẩn

200.000

140.000

- Đoạn từ ngã ba Cò Mào đến đỉnh dốc Kéo Sường địa phận xã Văn An, huyện Chi Lăng

200.000

140.000

- Đoạn từ cầu Cò Mào đến Trại giam Yên Trạch

200.000

140.000

16

Đường 235C: Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến cầu Khánh Khê

200.000

140.000

17

Đường Cổng Trắng - Cốc Nam: Đoạn từ ngã ba Cổng Trắng cũ đến hết địa phận xã Hồng Phong

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm

VT1

Nhóm

VT2

Nhóm

VT3

Nhóm

VT1

Nhóm

VT2

Nhóm

VT3

1

Các xã thuộc khu vực II

150.000

120.000

90.000

105.000

84.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

Nhóm vị Trí II

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

 I

KHU VỰC II

 

 

1

Xã Hồng Phong

- Pá Phiêng

- Pá Piài

- Còn Khoang

- Còn Vèn

- Còn Quyền

- Tềnh Chè

- Các thôn còn lại

- Còn Làng

 

- Tềnh Chè

 

2

Xã Phú Xá

- Thâm Mò

- Còn Bó

- Bản Liếp

- Pác Lùng

- Các thôn còn lại

 

- Còn Chủ

3

Xã Thuỵ Hùng

- Nà Hỏ

- Còn Pheo

- Nà Pjài

- Còn Tòng

- Khuổi Mươi

- Pò Nghiều

- Các thôn còn lại

- Tam Lung

 

- Pò Mạch

 

4

Xã Hoà Cư

- Bản Cắm

- Co Cam

- Các thôn còn lại

- Bản Luận

- Tằm Riền

- Chè Lân

5

Xã Hải Yến

- Nà Tèn

- Pác Bó

- Tồng Riềng

- Bó Khuông

- Các thôn còn lại

 

- Co Riềng

 

- Khuổi Đứa

6

Xã Hợp Thành

- Nà Nùng

- Phai Luông

- Pò Tang

 

- Các thôn còn lại

- Kéo Tào

- Đại Sơn

 

7

Xã Gia Cát

- Bắc Đông I

- Pà Cại

- Bắc Đông II

- Khòn Henh

- Bắc Nga

- Pò Dày

- Cổ Lương (từ

- Thâm Chẳng

Páng Vài đến Km7)

- Nà Bó

- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)

- Hợp Tân (xóm

- Các thôn còn lại

Nà Pán)

- Liên Hòa (Bốt đổ)

- Thôn Nà Bó (khu Khỏn Sát)

 

8

Xã Yên Trạch

- Kéo Khoác

- Thà Chỏ

- Nà Soong

- Nà Háo

- Các thôn còn lại

- Nà Thà

- Nà Dục

- Yên Thành

 

9

Xã Tân Thành

- Tổng Méo

- Tình Hồ

- Nà Múc

- Tồng Han

- Tằm Danh

- Còn Pheo

- Các thôn còn lại

- Tổng Han (Km16)

 

10

Xã Xuân Long

- Phai Sác

- Bản Tàn

- Khôn Chủ

- Nà Ca

- Các thôn còn lại

 

- Nà Lìn

 

- Khôn Bó

11

Xã Xuất Lễ

- Xóm Pò Cáu

- Tẩu Lìn

(thôn Tẩu Lìn)

- Co Khuông

- Xóm Chu Lề

- Co Chí

(thôn Co Khuông)

- Ba Sơn

- Thôn Bản Ranh

- Pò Riềng

- Thôn Bản Lề

- Khuổi Tát

- Bản Ngõa

- Nà Xia

- Xóm Pò Qua

- Nà Rầm

(thôn Co Chí)

- Bản Lầy

- Các thôn còn lại

- Thôn Thạch Khuyên

 

- Thâm Còn

 

(thôn Ba Sơn)

 

- Xóm Pò Riềng

 

(thôn Pò Riềng)

 

- Xóm Pò Mã

 

(thôn Pò Mã)

 

12

Xã Cao Lâu

- Bản Vàng

- Sông Danh

 - Pá Cuồng

- Nà Thâm

 - Bản Rằn

- Pò Phấy

- Các thôn còn lại

 - Bản Xâm

- Nà Va

 - Còn Nàn

- Bản Đon

- Pò Nhùng

13

Xã Lộc Yên

- Bản Dọn

- Nặm Tà

- Bản Héc

- Nà Pò

- Các thôn còn lại

- Pàn Lại

- Bản Giếng

14

Xã Bảo Lâm

- Nà Pàn

- Cốc Toòng

- Kòn Kéo

- Kéo Có

- Còn Háng

- Phạc Táng

- Các thôn còn lại

- Pò Nhùng

- Co Luồng

II 

KHU VỰC III

 

 

15

Xã Song Giáp

- Nà Tậu

- Nà Ngườm

- Bản Tuốn

 

- Các thôn còn lại

- Hang Riềng

 

16

Xã Thanh Loà

- Nà Pheo

- Bản Lòa

- Xóm Pàn Bjóc

- Co Khuất

- Các thôn còn lại

(thôn Nà Làng)

- Nà Làng

 

- Bản Rọi

17

Xã Mẫu Sơn

- Co Loi

- Xóm Khuổi Khe

- Các thôn còn lại

 

(thôn Co Loi)

18

Xã Công Sơn

- Nhọt Nặm

- Đông Chắn

- Cốc Chanh

- Lục Bó

19

Xã Thạch Đạn

- Cỏn Quyền

- Nà Mon

- Bản Đẩy

- Nà Sla

- Các thôn còn lại

- Nà Lệnh

- Bản Rọc

- Khuân Cuổng

- Bản Cưởm

20

Xã Bình Trung

- Lũng Pảng

- Bản SLắng

- An Chi

- Còn Coóc

- Trục Pình

 - Lũng Vàng

- Các thôn còn lại

- Pá Péc

- Pò Xe

- Xuân Lũng

21

Xã Tân Liên

- An Rinh 1

- Nà Hán

- An Rinh 2

- Nà Pinh

- Các thôn còn lại

- Pò Lẹng

- Tằm Nguyên

Huyện: Cao Lộc

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

THỊ TRẤN CAO LỘC

I

Đường loại I

1

Đường Minh Khai-Hợp Thành

Đường sắt giáp

TP Lang Sơn

Quốc lộ 1A mới

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

2

Đường 3 - 2

Quốc lộ 1A mới

Ngã ba Chi cục Thuế huyện

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

3

Đường 3 - 2

Ngã ba Chi cục Thuế huyện

Cầu C.ty CP gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

4

Đường Mỹ Sơn

Ngã ba Chi cục Thuế huyện

Hết chợ thị trấn Cao Lộc

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

5

Đường Khòn Cuổng

Cổng UBND huyện

Cổng sau

Huyện ủy

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

6

Đường Khòn Cuổng

Cổng sau

Huyện ủy

Cổng Trường THPT Cao Lộc

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

1.960.000

784.000

588.000

294.000

7

Quốc lộ 1A mới

Ngã tư

TT Cao Lộc

Về phía Bắc 200m, phía Nam 200m

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

8

Quốc lộ 1A mới

Ranh giới xã

Hợp Thành

Cách ngã tư

TT Cao Lộc 200m (phía Bắc)

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

9

Quốc lộ 1A mới

Cách ngã tư

TT Cao Lộc

200m (phía Nam)

Địa phận TP Lạng Sơn

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

ĐVT: đồng/m2

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Đường loại II

1

Đường Mỹ Sơn

Chợ thị trấn

Cao Lộc

Hết bệnh viện Cao Lộc

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

2

Đường Khòn Cuổng

Cổng Trường THPT Cao Lộc

Ngã ba

Na Làng

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

3

Đường Na Làng

Ngã ba

Na Làng

Đường sắt hết địa phận TT

Cao Lộc

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

4

Đường Na Làng

Ngã ba

Na Làng

Hết mương

Khối I

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

5

Đường nội thị Khối 7

Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc

Vào Kho

dầu cũ

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

6

Đường nội thị khu dân cư N16

Toàn bộ đường nội thị

khu dân cư N16

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

7

Đường nội thị khu dân cư N18

Toàn bộ đường nội thị

khu dân cư N18

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

III

Đường loại III

1

Đường Mỹ Sơn

Bệnh viện

Cao Lộc

Hết địa phận TT Cao Lộc

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

2

Đường Na Làng

Mương nước Khối I

Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

3

Đường 3 - 2

Cầu Công ty Cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

4

Đường vào Bó Ma

Ngã ba

Na Làng

Hết địa phận

TT Cao Lộc

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

5

Đường thôn Khòn Cuổng

Đường 3 - 2

Đường Khòn Cuổng

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

365.000

273.000

136.500

6

Đường Lục Giàng

Đường 3 - 2

Đường

Mỹ Sơn

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

IV

Đường loại IV

Đường 3 - 2

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc

Hết địa phận

TT Cao Lộc

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

B

THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG

I

Đường loại I

1

Phố Nam Quan

Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Rác)

Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)

4.500.000

1.800.000

1.350.000

675.000

3.150.000

1.260.000

945.000

472.500

2

Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ

Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ

4.500.000

1.800.000

1.350.000

675.000

3.150.000

1.260.000

945.000

472.500

3

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đổi tiền)

Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng

4.500.000

1.800.000

1.350.000

675.000

3.150.000

1.260.000

945.000

472.500

4

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng

Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

5

Đường Nguyễn Đình Lộc

Đường Hữu Nghị

Khách sạn

Đồng Đăng

4.500.000

1.800.000

1.350.000

675.000

3.150.000

1.260.000

945.000

472.500

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

6

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đình Lộc (ngã ba Dạ Lan)

Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

II

Đường loại II

1

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Đình Lộc

Ngã ba

Đền Quan

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

2

Đường Trần Quốc Toản

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đình Lộc (khách sạn Đồng Đăng)

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

3

Đường Nguyễn Đình Lộc

Khách sạn

Đồng Đăng

Ngã ba

Đền Quan

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

4

Đường Hữu Nghị

Cầu Đồng

Đăng mới

Địa phận xã

Phú Xá

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

5

Đường Lương Văn Tri

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà ông Đặng Văn Tâm

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

6

Đường Lương Văn Tri

Hết nhà ông Đặng Văn Tâm

Hết trường THPT Đồng Đăng

1.700.000

680.000

510.000

255.000

1.190.000

476.000

357.000

178.500

7

Đường Bắc Sơn

Đường Hữu Nghị (cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị)

Cầu Pác Mật

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

8

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Chi Lăng

Hết nhà ông Nông Ký Hân

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

9

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà ông Nông Ký Hân

Địa phận xã Phú Xá

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

10

Đường Chi Lăng

Ngã ba đường đôi

Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Đường Chi Lăng

Ngã ba đường đôi

Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba cầu vượt)

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

12

Đường đôi

Đường Bắc Sơn (cổng ga Đồng Đăng)

Đường Chi Lăng

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

13

Phố Kim Đồng

Toàn bộ phố Kim Đồng

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

14

Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật

Ngã ba rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng

Đồn Công an Đồng Đăng

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

15

Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng

Phía Nam cầu Ga cũ

Đường sắt

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

16

Phố Nguyễn Trãi

Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy môn Đình)

Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía đông ga Đồng Đăng)

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

III

Đường loại III

1

Đường Nguyễn Đình Lộc

Ngã ba

Đền Quan

Đường Hữu Nghị

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

2

Đường Hữu Nghị

Km0 Hữu Nghị Quan

Cầu Đồng Đăng mới

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

3

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Lương Văn Tri (Trường THPT)

Đường Hoàng Văn Thụ

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

IV

Đường loại IV

1

Đường Lương Văn Tri

Trường THPT TT Đồng Đăng

Đường tránh QL 4A

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

Huyện: Cao Lộc ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ

Toàn bộ

Trục đường 6m

550.000

220.000

165.000

82.500

385.000

154.000

115.500

58.000

3

Đường 235D

Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị

Địa phận xã

Bảo Lâm

450.000

180.000

135.000

67.500

315.000

126.000

94.500

47.000

Huyện: Lộc Bình

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 4B

- Từ giáp địa phận huyện Cao Lộc đến đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh

600.000

240.000

180.000

420.000

170.000

126.000

- Từ đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh đến cầu Bản Tẳng

720.000

288.000

216.000

504.000

201.500

151.000

- Từ cầu Bản Tẳng đến đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn

600.000

240.000

180.000

420.000

170.000

126.000

- Từ đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn đến địa phận TT Lộc Bình

720.000

288.000

216.000

504.000

201.500

151.000

- Từ đầu cầu Pò Lọi đến ngã ba đường đi Tam Gia

600.000

240.000

180.000

420.000

170.000

126.000

- Từ ngã ba đường đi Tam Gia đến cầu Pò Kính

480.000

192.000

144.000

336.000

134.500

100.500

- Từ cầu Pò Kính đến Cầu Khuông

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Km39 thuộc địa phận xã Lợi Bác

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

2

Đường Lộc Bình - Chi Ma

- Từ địa phận thị trấn Lộc Bình đến hết địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn)

720.000

288.000

216.000

504.000

201.500

151.000

- Từ địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn) đến đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái

600.000

240.000

180.000

420.000

170.000

126.000

- Từ cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái đến Trạm cấp nước Chi Ma

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Từ Trạm cấp nước Chi Ma đến Trạm kiểm soát liên hợp

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Các đường nội bộ trong khu tái định cư cửa khẩu Chi Ma

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

3

Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn

240.000

170.000

4

Xã Yên Khoái: Đất còn lại của khu cửa khẩu Chi Ma

240.000

170.000

Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

5

Đường Đồng Bục-Hữu Lân

- Trung tâm cụm xã Xuân Tình cách Trụ sở UBND xã 500m về hai phía

480.000

192.000

144.000

336.000

134.500

100.500

- Từ Quốc lộ 4B đến cầu Tằm Cát

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 500m về 2 phía

240.000

168.000

- Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ 500m về 2 phía

240.000

168.000

- Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Minh Phát 500m về 2 phía

240.000

168.000

- Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 500m về 3 phía

240.000

168.000

6

Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tú Đoạn 500m về 2 phía

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Khuất Xá 500m về 2 phía

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 500m về hai phía

240.000

168.000

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tam Gia 100m về phía đi Bản Chắt và 500m về phía thị trấn Lộc Bình

240.000

168.000

7

Đường Na Dương - Xuân Dương

- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Trường tiểu học Đông Quan +500m về phía Nam Quan

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Nam Quan 500m về 2 phía

240.000

168.000

- Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500m về 2 phía

240.000

168.000

8

Đường Chi Ma - Tú Mịch

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Từ đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma đến đỉnh dốc Nà Kéo

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đoạn từ đỉnh dốc Nà Kéo đến trụ sở UBND xã Tú Mịch 500m về phía đi xã Tam Gia

240.000

168.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

TT

Tên xã

Nhóm vị trí I (Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II (Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III (Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

 

 

 

1

Thị trấn Lộc Bình

 

 

 

2

Thị trấn Na D­ương

 

 

 

3

Xã Hữu Khánh

- Bản Dị

- Bản Quang

Các thôn bản còn lại

- Khòn Thống

- Phiêng Phấy

- Bản Khiếng

- Bản Hoi

- Nà Mu

 

4

Xã Yên Khoái

- Bản Khoai

- Nà Tàu

Các thôn bản còn lại

- Long Đầu

- Pác Mạ

- Nà Quân

- Nà Phát

- Phiêng Quăn

- Khòn Miện

5

Xã Đồng Bục

- Lăng Xè

- Khòn Có

Các thôn bản còn lại

- Háng Cáu

- Khòn Chu

- Khòn Quắc 1

- Phiêng Phấy

- Khòn Quắc 2

- Pò Lạn

 

- Pò Vèn

 

II

KHU VỰC II

 

 

 

1

Xã Xuân Lễ

- Kéo Hin

- Phiêng Phúc

Các thôn bản còn lại

- Bản Lầy

 

2

Xã Bằng Khánh

- Kéo Mật

- Pò Pục

Các thôn bản còn lại

- Bản Tẳng

 

- Nà Ngần

 

- Khòn Khoang

 

3

Xã Xuân Mãn

- Bản Mặn

- Tằm Lịp

Các thôn bản còn lại

- Pò Là

 

- Nà Hai

 

- Rọ Lùng

 

4

Xã Vân Mộng

- Ôn Cựu 1

- Nà Pàm

Các thôn bản còn lại

- Ôn Cựu 2

 

- Nà Rạo

 

- Khòn Chả

 

- Khòn Cáu

 

- Khau Mu

 

5

Xã Xuân Tình

- Kéo Thiềng

- Nà Tu

Các thôn bản còn lại

- Khòn Nà

- Nà Mạ

 

- Coóc Bẻ

 

- Bản Bẻ

6

Xã Hiệp Hạ

- Tằm Pục

- Bản Đóc

Các thôn bản còn lại

- Nà Lái

- Bản Hả

- Bản Chuồi

 

- Nà Kẹt

 

7

Xã Nh­ư Khuê

- Tằm Khuổi

- Nà Trí

Các thôn bản còn lại

- Nà Vàng

 

- Phiêng Vệ

 

- Tằm Cát

 

- Khuổi Nọi A

 

- Khuổi Nọi B

 

8

Xã Lục Thôn

- Bản Thét

- Nà Lấm

Các thôn bản còn lại

- Pò Lải

- Khuổi Thuốt

- Bản Gia

 

- Pá Ôi

 

- Pò Lèn A

 

- Pò Lèn B

 

9

Xã Tú Đoạn

- Pò Lọi

- Pò Mới

Các thôn bản còn lại

- Pò Coóc

- Khòn Mới

- Bản Tấu

- Bản Cạo

- Phai Sen

- Bản Mới 1

- Rinh Chùa

- Bản Mới 2

- Bản Quấn

- Sì Nghiều

- Bản Quyến

- Bản Bằng

 - Pọng Cáu

- Pò Qua

10

Xã Khuất Xá

- Bản Chu

- Khòn Mỏ

Các thôn bản còn lại

- Bản Cảng

- Pò Kít

 

- Phiêng B­ưa

 

- Pò Loỏng

 

- Nặm Lè

 

- Khòn Chang

11

Xã Quan Bản

- Pò Kính

- Chộc Pháo

Các thôn bản còn lại

- Nà Ái

- Lùng Va

- Khò Mò: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn

- Khò Mò: Bên kia suối Khuổi Khỉn

- Tồng Héc: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn

- Tồng Héc: Bên kia suối Khuổi Khỉn

 

- Tồng Mìn

12

Xã Sàn Viên

- Khòn Cháo

- Nà Phầy

Các thôn bản còn lại

- Khòn Xè

- Nà Làng

- Bản Mới B

- Tà Lạn

- Tồng Danh

 

- Pò Sláy

 

- Khòn Quanh

 

13

Xã Đông Quan

- Nà Miền

- Bản Pịt

Các thôn bản còn lại

- Hua Cầu

- Bản San

- Khòn Phạc

- Bản Nùng

- Thồng Niểng

- Nà Toản

 

- Phá Lạn

14

Xã Nam Quan

- Nà Pá

- Phai Mạt

Các thôn bản còn lại

- Thồng Lốc

- Nà Sả

- Bản Tó

- Nà Thay

- Khòn Mùm

 

- Nà Tủng

 

15

Xã Tú Mịch

- Bản Giểng

- Bản Luồng

Các thôn bản còn lại

- Nà Van

 

- Bản Thín

 

16

Xã Nhượng Bạn

- Nà Pán

- Nà Mò

Các thôn bản còn lại

- Hán Sài

- Pò Mạ

17

Xã Minh Phát

- Nà Noong

- Tắc Uẩn

Các thôn bản còn lại

- Nà Thì

- Bó Tảng

- Khuôn Xăm

- Nà Tấng

 

- Khau Vài

III

KHU VỰC III

 

 

 

1

Xã Mẫu Sơn

- Khuổi Tẳng (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)

- Khuổi Cấp (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)

Các thôn bản còn lại

- Lặp Pịa

 

- Nà Mìu

 

- Noóc Mò

 

- Trà Ký

 

- Bó Pằm

 

2

Xã Xuân D­ương

- Bản Lạu

- Pác Đông

Các thôn bản còn lại

- Hang ủ

- Suối Lùng

- Pác Sàn

- Bản Dìa

- Thài Nhì

- Suối Mành

- Pò Chang

 

- Pò Đồn

 

- Gốc Nhãn

 

3

Xã Tĩnh Bắc

- Khuổi Lỷ

- Tằm Pất

Các thôn bản còn lại

- Nà Dừa

- Tằm Hán

- Bó Luồng

- Bản Quyêng

- Nà Lài

 - Bản Hu

- Nà Lầu

 - Pò Chong

4

Xã Hữu Lân

- Nà Tấng

- Pác Bang

Các thôn bản còn lại

- Vinh Tiên

- Suối Lông

- Phai Bây

- Suối Vằm

5

Xã Ái Quốc

- Khuổi Lợi

- Phạ Thác

Các thôn bản còn lại

- Noóc Mò

- Khuổi Th­ớn

- Đông Sung

 

- Song Tài

 

- Co Piao

 

6

Xã Tam Gia

- Pò Nâm

- Nà Ỏ

Các thôn bản còn lại

- Còn Chào

- Còn Cuồng

- Còn Tồng

- Còn Cảm

- Còn Chè

- Co L­ợt

7

Xã Lợi Bác

- Nà U

- Bản Chành

Các thôn bản còn lại

- Kéo Pài

- Nà Phi

 

- Già Nàng

 

- Cụng Khoai

Huyện: Lộc Bình

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

THỊ TRẤN LỘC BÌNH

I

Đường loại I

1

Đường phố Bờ Sông - Hoà Bình

Chi Cục

thuế Huyện

Cổng Công an huyện

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

2

Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)

Ban quản lý chợ (theo đường phố chính cũ)

Điểm tiếp giáp đường rẽ Huyện đội vào chợ

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

3

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma

Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện

Điểm giao vào Trung tâm Y tế với đường Lộc Bình - Chi Ma

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

4

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma

Trạm Thú

y huyện

Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

5

Quốc lộ 4B

Cổng Công an huyện

Đường rẽ vào Huyện ủy

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

6

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương

Đường rẽ vào Huyện ủy

Cống Bản Kho (Km23+800m)

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

7

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn

Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện

Miếu Quan khu Lao động

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

8

Đường phố qua khu Lao động và khu Hòa Bình

Bưu điện Lộc Bình

Trụ sở UBND TT Lộc Bình

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

9

Đường phố Lao Động

Ngã tư Lao Động

Đường ra Quốc lộ 4B

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

10

Đường Huyện ủy

Cổng Huyện ủy

Đường ra Quốc lộ 4B

2.600.000

1.040.000

780.000

390.000

1.820.000

728.000

546.000

273.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Đường loại II

1

Đường phố Lao Động

Ngã ba

Ngân hàng NN&PTNT

Ngã ba đường rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

2

Đường phố Bờ Sông

Ngã ba

Minh Khai

Chi Cục thuế Huyện

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

3

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn

Miếu Quan khu Lao động

Hết địa phận TT Lộc Bình

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

4

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma

Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện

Hết địa phận thị trấn Lộc Bình

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

5

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương

Cống Bản Kho (Km23+800m)

Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

6

Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương

Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng

Cầu Pò Lọi

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

7

Đường Lộc Bình - Tú Mịch

Ngã ba đi Trung tâm Y tế huyện

Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

8

Đường Ủy ban nhân dân huyện

Cống thoát nước cạnh Miếu Cô

Cổng

Huyện ủy

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

9

Đường Bản Kho

Ngã ba đối diện Chi nhánh điện

Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Đường loại III

1

Đường Huyện ủy

Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận

Đường rẽ cạnh Trạm điện gặp QL4B

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

2

Đường Bê Tông khu Bản Kho

Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)

Cổng Trường THCS Thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

3

Đường vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)

Ngã ba (giáp Quốc lộ 4B)

Cổng cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cũ)

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

4

Đường vào đập Nà Dầy

Ngã ba đi

Nà Dầy

Hết bờ hồ Nà Dầy (phía bên trái)

720.000

288.000

216.000

108.000

504.000

201.500

151.000

75.500

IV

Đường loại IV

1

Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình

Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

B

THỊ TRẤN NA DƯƠNG

I

Đường loại II

1

Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập

Cầu Khuông

Cầu Khòn Toòng

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

2

Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập

Cầu Khòn Toòng

Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

3

Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập

Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

Đường rẽ vào cổng Trường THPT

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

4

Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập

Đường rẽ vào cổng Trường THPT

Km33+500m

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

Huyện: Lộc Bình ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

5

Đường đi xã Sàn Viên

Ngã ba Mỏ

Cầu Nhiệt Điện

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

6

Đường đi xã Sàn Viên

Cầu Nhiệt Điện

Cầu Nà Đươi

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

II

Đường loại III

1

Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập

Km33+500m

Hết địa phận thị trấn Na Dương

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

2

Đường Na Dương - Xuân Dương

Ngã ba giáp Quốc lộ 4B

Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

3

Đường Na Dương - Xuân Dương

Hết cổng Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

Hết địa phận thị trấn Na Dương

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

4

Đường đi Xây Lắp

Ngã ba đi

Xây Lắp

Trạm biến thế

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

III

Đường loại IV

1

Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương

Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

Huyện: Đình Lập

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Đình Lập

- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) bắt đầu từ hết địa phận đến Km 52 (trung tâm xã Đình Lập).

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Quốc lộ 4B (TTĐình Lập - Quảng Ninh) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Km55+844,27m (đầu cầu Phật Chỉ) đến Km56+400m (cổng Công ty Lâm nghiệp)

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh) từ cổng Công ty Lâm nghiệp (Km56+400m) đến hết địa phận xã Đình Lập (Km58)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Đình Lập đến Km126+310m (đầu cầu Bình Chương I)

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bản Chắt) bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 và QL4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tâu, các thôn Kim Quán, Tà Hón, bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khe Vuồng

240.000

168.000

2

Xã Châu Sơn

- Quốc lộ 4B (Châu Sơn - Quảng Ninh): Từ Km69+600m đến Km70+500m (khu Trung tâm xã).

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Van, Khe Cù, Nà Ý, Đông Áng, Nà Nát, Khe Mùn (thuộc địa phận xã Châu Sơn).

180.000

126.000

Huyện: Đình Lập

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

3

Xã Bắc Lãng

- Đường Quốc lộ 4B: Từ Km74+680 đến Km76 +570m (khu Trung tâm xã)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Pạc, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)

180.000

126.000

4

Xã Bính Xá

- Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá - Bản Chắt): Từ Km143+300m đến Km 144+700m (khu trung tâm xã) và từ Km 148+500m đến đầu cầu Pò Háng

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập): Từ Km 143+300m đến đầu cầu Nà Phạ

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

- Tuyến Bính Xá-Bản Chắt: Từ Km144+700m đến Km145

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Pò Mất, Pàn Mò, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt, Nà Vang (thuộc địa phận xã Bính Xá)

180.000

126.000

5

Xã Lâm Ca

- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Giang): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Khe Dăm): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu ngầm Pắc Đông

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Thắng): Từ đầu đường bê tông rẽ vào trường THCS đến ngã ba đường thôn Bình Thắng rẽ vào thôn Bình Giang

180.000

126.000

- Đoạn đường liên thôn: Từ đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã đến đầu ngầm Bình Ca

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Tuyến tỉnh lộ (từ QL31 - Lâm Ca): Đoạn từ ngã ba nối với Quốc lộ 31 đến ngã ba đường Bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm

180.000

126.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)

180.000

126.000

6

Xã Thái Bình

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Cháy (thuộc địa phận xã Thái Bình)

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục (thuộc địa phận xã Thái Bình)

180.000

126.000

Quốc lộ 31 thuộc địa phận thị trấn Nông Trường bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ về cả hai phía (đi Bắc Giang và đi TT Đình Lập)

240.000

96.000

72.000

168.000

67.000

50.000

7

Xã Cường Lợi: Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi)

240.000

168.000

8

Xã Kiên Mộc

- Đường tỉnh lộ: Từ Km06 đến đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, Pắc Thút thuộc địa phận xã Kiên Mộc

180.000

126.000

9

Xã Bắc Xa

- Đường tỉnh lộ: Từ đầu ngầm tràn Nà Thuộc đến đường rẽ lên UBND xã đi tiếp 100m (khu trung tâm xã)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn: Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa

180.000

126.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

2

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

I

KHU VỰC II

1

Xã Đình Lập

- Phật Chỉ

- Còn Đuống

- Bình Chương I

- Kéo Khuế

- Kim Quán

- Tà Hón

- Bản Chuông

- Nà Pá

- Khe Vuồng

- Khe Mạ

- Còn Sung

- Pò Tấu

- Còn Mò

- Các thôn còn lại (không tính các thôn Còn Quan, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Bình Chương II) để tính vào khu vực III

2

Xã Cường Lợi

- Khe Bó

- Quang Hoà

- Bản Chuộn

Các Thôn còn lại (không tính thôn Bản Xum) để tính vào Khu vực III

II

KHU VỰC III

1

Xã Châu Sơn

- Nà Loỏng

- Nà Ý

- Nà Háng

- Đông Áng

- Nà Nát

- Khe Cù

Các Thôn còn lại

2

Xã Bắc Lãng

- Nà Phai

- Khe Mò

- Bản Hả

- Nà Pẻo

- Khe Lịm

- Khe Pạc

- Khe Cảy

Các Thôn còn lại

3

Xã Lâm Ca

- Khe Dăm

- Pắc Vằn

- Bình Nam

- Thôn Bình Ca

- Thôn Xưởng

- Bình Giang

- Thôn Bình Lâm

- Bình Thắng

- Khe Xiếc

- Bản Lạn

- Khe Ca

- Khe Chim

Các Thôn còn lại

4

Xã Thái Bình

- Bản Mục

- Khe Cháy

- Vằng Chộc

- Khe Đa I

- Bản Piềng

- Bản Chu

- Thôn Bình Thái

Các thôn còn lại

5

Xã Đồng Thắng

- Nà Soong

- Nà Ngoà

- Nà Quan

Các thôn còn lại

6

Xã Bắc Xa

- Nà Thuộc

- Bản Háng

- Bản Văn

- Kéo Cấn

- Tẩn Lầu

Các Thôn còn lại

7

Xã Kiên Mộc

- Bản Hang

- Bản Phục

- Bản Lự

- Bắc Thút

- Bản Có

- Bản Mục

- Bản Chạo

- Bản Pìa

Các Thôn còn lại

8

Xã Bính Xá

- Nà Lừa

- Phiêng Luông

- Pò Mất

- Còn Khưa

- Pàn Mò

- Tiên Phi

- Nà Nghiều

- Nà Phạ

- Pò Háng

Các Thôn còn lại

9

Xã Đình Lập

- Còn Quan

- Pò Khoang

- Còn Áng

- Khe Pùng

- Còn Mò

- Bình Chương II

10

Xã Cường Lợi

Bản Xum

Huyện: Đình Lập

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP

I

Đường loại II

1

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).

Trung tâm ngã tư thị trấn Đình Lập

Đầu cầu Đình Lập (Km129+600m)

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

2

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).

Cầu Đình Lập (Km129+600m)

Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

240.000

120.000

3

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).

Km129+740m

Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

4

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).

Km130+347m

Hết địa phận

Thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

5

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).

Trung tâm ngã tư TT Đình Lập

Km128+900m

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

240.000

120.000

6

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).

Km128+900m

Km128+700m

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

7

Quốc lộ 31 (TT Đình Lập-Sơn Động)

Km 128+700m

Hết địa phận

Thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

8

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)

Ngã tư thị trấn Đình Lập

Km55+200

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

240.000

120.000

9

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)

Km55+200m

Km55+380m (cổng khí tượng)

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

10

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh).

Km 55+380m

(cổng khí tượng)

Hết địa phận thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

11

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).

Ngã tư

TT Đình Lập

Km54+120m (đầu cầu Đình Lập 1)

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

240.000

120.000

12

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).

Km54+120m

Km53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào K6)

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

13

Quốc lộ 4B (TT Đình Lập -Lạng Sơn).

Km53+636m

Hết địa phận

thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

II

Đường loại III

1

Đường vào Phố cũ-thị trấn Đình Lập (K8).

Đầu nối

Quốc lộ 4B

Đầu nối

Quốc lộ 31

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

2

Đường vào Trung tâm Y tế huyện

Quốc lộ 4B

Cổng bệnh viện

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

Huyện: Đình Lập ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

B

THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH

I

Đường loại III

1

Quốc lộ 31

Km110 + 500m

Km111+700m

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

2

Quốc lộ 31 (TT Nông trường - Đình Lập)

Km111+ 700m

Km112+100m

(Đầu cầu Pắc Làng)

650.000

260.000

195.000

97.500

455.000

182.000

136.500

68.000

3

Quốc lộ 31 (TT Nông trường -Đình Lập)

Km112+100m

(Đầu cầu Pắc Làng)

Hết địa phận thị trấn

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

4

Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)

Km110+500m

Km109+700m

650.000

260.000

195.000

97.500

455.000

182.000

136.500

68.000

5

Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)

Km109+700m

Hết địa phận thị trấn

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

II

Đường phố loại IV

1

Đường huyện lộ

Ngã ba đường rẽ

TT Nông trường

đi xã Thái Bình.

Cầu ngầm + 300m

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

2

Đường huyện lộ

Mét thứ 301

Hết địa phận

thị trấn Nông trường

350.000

140.000

105.000

52.500

245.000

98.000

73.500

37.000

Huyện: Chi Lăng

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Chi Lăng

- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa

300.000

210.000

- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ ngã ba chợ và ga Sông Hóa ra quốc lộ 1A mới, ra đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội

300.000

210.000

- Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa

230.000

161.000

2

Xã Quang Lang

- Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên: Từ Km50+550 Quốc lộ 1A mới đến ngầm Mỏ Chảo

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đường nối Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ: Từ Km51+700 (ngã ba đường mới nối với Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ) đến hết địa giới thị trấn Đồng Mỏ

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Quốc lộ 279: Từ đầu cầu ngầm phía đông ngầm Than Muội đến cổng nghĩa trang Liệt sỹ

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

94.500

- Tỉnh lộ 234B: Từ Km40+500 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang) đến Km43+600 và từ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang - Mai Sao) đến Km37+750 (địa giới thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang)

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

94.500

- Khu A tập thể mỏ đá Đồng Mỏ

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

94.500

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km50+500 đến Km50+600 và từ Km50+550 trên Quốc lộ 1A mới hướng về Hữu Kiên 200m theo đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

94.500

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km51+600 đến Km52+630 (đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Quang Lang)

570.000

228.000

171.000

400.000

160.000

120.000

- Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội

300.000

210.000

- Tỉnh lộ 234B: Từ Km51+600 đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - Chi Lăng)

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

3

Xã Chi Lăng

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)

570.000

228.000

171.000

400.000

160.000

120.000

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) đến Km61+530 (cầu Chi Lăng)

230.000

161.000

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km61+530 (cầu Chi Lăng) đến Km62+400

230.000

161.000

- Quốc lộ 1A mới: Từ Km62+400 đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - thị trấn Chi Lăng)

570.000

228.000

171.000

400.000

160.000

120.000

- Tỉnh lộ 234B: Từ Km44+800 (địa giới Quang Lang-Chi Lăng) đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 Quốc lộ 1A mới)

250.000

175.000

- Khu dân cư xung quanh chợ xã Chi Lăng, ga Chi Lăng

230.000

161.000

- Đoạn nối từ Km59+450 đường 1A mới qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng

230.000

161.000

4

Xã Nhân Lý: Tỉnh lộ 234B: Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

5

Xã Mai Sao: Tỉnh lộ 340B: Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) đến Km34+10 (đầu cầu phía bắc cầu Lạng Nắc)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

6

Xã Vân Thủy: Khu dân cư khu vực ga Bản Thí: Từ Km28+500 (ghi bắc) đến Km29+500 (ghi nam) bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1A mới và đường sắt

230.000

161.000

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

7

Xã Vạn Linh

- Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+70 theo hướng đi Mỏ Cấy (hết trường Mầm non)

230.000

161.000

- Tỉnh lộ 238: Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) đến Km7+530 theo hướng đi Y Tịch

230.000

161.000

- Đường rẽ từ Km7+240 của Tỉnh lộ 238 (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) vào trụ sở UBND xã

230.000

161.000

8

Xã Hòa Bình

- Đường 240A: Từ Km0 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km0+100

230.000

161.000

- Tỉnh lộ 238: Từ Km4+300 (ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc) đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)

230.000

161.000

- Đường rẽ từ Tỉnh lộ 238 qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình

230.000

161.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giáp thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

135.000

90.000

126.000

94.500

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

135.000

100.000

80.000

94.500

77.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

1

Thị trấn Đồng Mỏ

- Thôn Lũng Cút

2

Thị trấn Chi Lăng

- Phố Sặt

- Lân Bông

- Minh Hoà

- Pha Lác

- Cây Hồng

- Yên Thịnh

- Chiến Thắng

- Đồng Bành

- Trung Mai

- Làng Vặc

- Xóm Ná

3

Xã Chi Lăng

- Bãi Hào

- Quán Thanh

- Đồng Ngầu

- Thôn Ga

- Làng Đồn

- Đồng Đĩnh

- Quán Bầu

- Làng Ngũa

- Minh Khai

- Xóm Mới A

- Xóm Mới B

- Làng Cằng

- Đồng Hóa

- Ba Đàn

4

Xã Quang Lang

- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới còn lại

- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ còn lại

- Các khu dân cư còn lại

II

KHU VỰC II

- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.

- Các khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Vân Thủy.

- Thôn Tà Sản, Làng Rông của xã Vân An.

- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.

- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Quan Sơn.

- Từ phòng khám đa khoa khu vực Chiến Thắng đến Ngầm làng Thành.

- Thôn Túng Mẩn của xã Vân An.

- Các khu dân cư còn lại của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ, Bằng Mạc, Gia Lộc, Thượng Cường, Hoà Bình, Vạn Linh.

- Các khu dân cư còn lại của xã Chiến Thắng, Vân Thủy, Lâm Sơn, Quan Sơn, Bằng Hữu, Y Tịch.

- Các thôn còn lại của xã Vân An

III

KHU VỰC III

- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Hữu Kiên.

- Các khu dân cư còn lại của xã Liên Sơn, Hữu Kiên và thôn Làng Vàng của xã Vân An

Huyện: Chi Lăng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

A

THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ

I

Đường loại I

1

Đường thống nhất 1

QL1A cũ qua ngã tư cắt đường khu chính 1 thêm 8 mét (Hết nhà thứ nhất) về hướng ra đầu cầu ngầm Đồng Mỏ

Đầu cầu ngầm Đồng mỏ

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

1.960.000

784.000

588.000

294.000

2

Đường khu chính 1

Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ

Đường Hòa Bình (phía Nam chợ Đồng Mỏ)

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

1.960.000

784.000

588.000

294.000

3

Đường Hòa Bình

Quốc lộ 1A cũ

Ngã ba đường Khu chính 1 (tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế)

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

1.960.000

784.000

588.000

294.000

II

Đường loại II

1

Tỉnh lộ 234B

Từ Km39+309 (Hiệu sách khu Thống Nhất 1)

Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

2

Tỉnh lộ 234B

Km39+410 (tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ

Km39+460 (tường rào phía Nam của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ 35m)

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3

Đường Hoà Bình

Tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế

Ngã ba khu Chính 2 (hết số nhà 59 khu Hoà Bình)

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

4

Đường Hoà Bình

Ngã ba khu Chính 2 (tiếp từ hết số nhà 59 khu Hoà Bình)

Ngã ba Bưu điện Huyện (hết số nhà 35 khu Hoà Bình)

1.550.000

620.000

465.000

232.500

1.085.000

434.000

325.500

162.500

5

Đường Hoà Bình

Hết nhà số 35 khu Hoà Bình

Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

6

Đường Thống Nhất

Ngã tư đường nối khu Chính 1 và đường Thống Nhất 1

Tỉnh lộ 234B (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất 1)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

7

Đường Thống Nhất

Ngã tư khu Chính I (trừ 8 mét)

Hết nhà khách UBND Huyện

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

8

Đường khu chính 2

Nối đường

Hoà Bình (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp)

Đường Thống Nhất

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

9

Đường khu chính 3

Nối từ đường Hòa Bình

Đường Thống Nhất (qua trụ sở Phòng TC-KH)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

10

Đường lên chợ mới Đồng Mỏ

Từ Km39+309 Quốc lộ 1A cũ

Chợ mới Đồng Mỏ

1.550.000

620.000

465.000

232.500

1.085.000

434.000

325.500

162.500

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Đường loại III

1

Tỉnh lộ 234B

Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang

Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)

950.000

380.000

285.000

142.500

665.000

266.000

199.500

99.500

2

Tỉnh lộ 234B

Km38+400 (ranh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện)

Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

3

Tỉnh lộ 234B

Km39+10 (hết khu tập thể Bưu điện)

Km39+309 (hiệu sách khu Thống nhất 1)

1.550.000

620.000

465.000

232.500

1.085.000

434.000

325.500

162.500

4

Tỉnh lộ 234B

Từ Km39+460 (tường rào phía Nam trụ sở UBND TT Đồng Mỏ 35m)

Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)

1.550.000

620.000

465.000

232.500

1.085.000

434.000

325.500

162.500

5

Tỉnh lộ 234B

Km39+510 (đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ)

Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

6

Đường nối Tỉnh lộ 234B

Tỉnh lộ 234B (qua trụ sở Trạm thú y)

Đường Thống Nhất

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

7

Đường khu chính 4

Nối đường Thống nhất (ngã ba nhà khách UBND huyện)

Đường Hoà Bình (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đoạn đường Đèo Bén

Cách mép đường Tỉnh lộ 234B 30,2m

Đường rẽ xuống chợ mới Đồng Mỏ (QL279)

1.650.000

660.000

495.000

247.500

1.155.000

462.000

346.500

173.000

9

Đường nối từ thị trấn Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới

Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ

Hết địa phận Thị trấn Đồng Mỏ

850.000

340.000

255.000

127.500

595.000

238.000

178.500

89.000

10

Khu Ga Nam, Ga Bắc

Trụ sở liên cơ quan

Hết sân ga Đồng Mỏ

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

11

Khu Ga Bắc

Ngã ba đường nối ghi Bắc ga Đồng Mỏ

Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đến Chầu Bát)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

12

Khu vực dân cư chợ mới Đồng Mỏ

Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ

1.650.000

660.000

495.000

247.500

1.155.000

462.000

346.500

173.000

13

Đường vào Trường trung học phổ thông Chi Lăng A

Đầu đường

Cuối đường

850.000

340.000

255.000

127.500

595.000

238.000

178.500

89.000

IV

Đường loại IV

1

Tỉnh lộ 234B

Mặt đường phía chân núi đá Tỉnh lộ 234B, từ Km38+800 (nhà trẻ Liên cơ)

Km39+130 (miếu

Sơn Thần)

720.000

288.000

216.000

108.000

504.000

200.000

151.000

75.500

2

Tỉnh lộ 234B

Km40+150 (hết cửa hàng xăng dầu số 6)

Km40+500 (địa giới TT Đồng Mỏ-xã Quang Lang

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.500

126.000

63.000

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3

Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ

Km39+460 Tỉnh lộ 234B (cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m)

Đường rẽ vào khu dân cư

265.000

106.000

79.500

39.500

185.500

74.000

55.500

27.500

4

Đường vào Đèo Rộ

Km39+510 Tỉnh lộ 234B

Đường rẽ vào hang Hữu Nghị

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.500

126.000

63.000

5

Khu đầu cầu ngầm Đồng Mỏ

Đầu Cầu ngầm

Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.500

126.000

63.000

6

Khu Ga Nam

Hết Sân ga

Đồng Mỏ

Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

7

Khu Ga Nam

Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát)

Địa giới Thị trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

8

Khu Hòa Bình

Hang Hữu Nghị

Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

9

Khu dân cư phía sau trụ sở Chi cục thuế

Toàn bộ khu dân cư

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

10

Khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ

Toàn bộ khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Ban quản lý nước sinh hoạt và VSMT Đồng Mỏ

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Các khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ

Toàn bộ các khu dân cư còn lại

250.000

100.000

75.000

37.500

175.000

70.000

52.500

26.000

B

THỊ TRẤN CHI LĂNG

I

Đường loại II

1

Quốc lộ 1A mới

Km62+600 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng)

Km63+00

950.000

380.000

285.000

142.500

665.000

266.000

199.500

99.500

2

Quốc lộ 1A mới

Km63+00

Km63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

3

Quốc lộ 1A mới

Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành)

Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)

1.550.000

620.000

465.000

232.500

1.085.000

434.000

325.500

162.500

4

Quốc lộ 1A mới

Km64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành)

Km65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)

1.300.000

520.000

390.000

195.000

910.000

364.000

273.000

136.500

5

Quốc lộ 1A mới

Km66+200

Km 67+00

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

II

Đường loại III

1

Quốc lộ 1A mới

Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác)

Km66+200

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

Huyện: Chi Lăng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

Quốc lộ 1A mới

Km67+00

Km67+100

850.000

340.000

255.000

127.500

595.000

238.000

178.500

89.000

3

Quốc lộ 1A mới

Km67+100

Km67+920 (địa giới thị trấn Chi Lăng-xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng)

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.500

126.000

63.000

4

Khu dân cư tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QL 1A cũ thuộc thôn Lân Bông

Toàn bộ khu dân cư

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.500

126.000

63.000

Huyện: Hữu Lũng

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường 242

- Đoạn từ cổng Ga Phố Vị đến đầu cầu Phố Vị II

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đoạn từ đầu cầu Phố Vị II đến cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn

300.000

210.000

- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn đến đầu cầu Na Hoa

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đoạn từ đầu cầu Na Hoa đến ngã tư đường QL1A mới giao đường 242

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đoạn từ Ngã tư đường QL1A mới giao đường 242 đến hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn

2.000.000

800.000

600.000

1.400.000

560.000

420.000

- Đoạn từ xã Nhật Tiến giáp thị trấn Hữu Lũng đến đầu cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)

300.000

120.000

210.000

84.000

- Đoạn từ cầu Nậm Đeng đến trường PTTH xã Vân Nham

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Lay II, xã Thanh Sơn (Đèo Cà) đến hết địa phận xã Đồng Tiến

300.000

120.000

210.000

84.000

2

Đường 243

- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường QL1A mới đến chân Đèo Phiếu

300.000

120.000

210.000

84.000

- Đoạn từ đầu cầu Gốc Sau I đến cổng Trường Mầm non Yên Vượng

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ cổng Trường Mầm non Yên Vượng đến ngã ba đường đi thôn Sơn Tây giao với đường 243

300.000

120.000

210.000

84.000

- Đoạn từ ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa đến ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn

300.000

120.000

210.000

84.000

Huyện: Hữu Lũng

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đoạn từ ngã ba đường đất giao với đường 243 đầu thôn Diễn đến cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ ngã ba chợ Yên Thịnh đến chân dốc Mỏ Loóng đi Hữu Liên

300.000

120.000

210.000

84.000

3

Đường 244

- Đoạn từ cây xăng Tuấn Khanh đến đầu cầu Yên Bình

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Từ ngã ba rẽ vào chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 200m đến ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

4

Đường Quốc lộ 1A cũ

- Đoạn từ ngã ba đường QL1A mới giao đường QL1A cũ đến hết địa phận xã Đồng Tân giáp thị trấn Hữu Lũng

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp thị trấn Hữu Lũng đến ngã ba đường QL1A mới giao đường QL 1A cũ

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

5

Đường Quốc lộ 1A mới

- Đoạn từ giáp thị trấn Chi Lăng đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ ngã ba đường cũ đi Đèo Lừa giao đường QL 1A mới đến đầu Cầu Ba Nàng

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Các đoạn còn lại thuộc địa phận 2 xã: Cai Kinh, Hoà Lạc

300.000

120.000

210.000

84.000

- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Khuôn Linh giao đường QL 1A mới đến đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đoạn từ đường rẽ đi xã Minh Hòa đến cổng Trụ sở UBND xã Minh Sơn

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đoạn từ cột mốc km 92 đến đầu Cầu Lường

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

Huyện: Hữu Lũng

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Các đoạn còn lại thuộc địa phận các xã Đồng Tân, Minh Sơn

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

6

Đường liên xã Thanh Sơn-Vân Nham

- Đoạn từ đường 242 đến cổng Kho KV1

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

7

Đường vào chợ Quyết Thắng

- Từ ngã ba đường 244 đến cổng chính chợ Quyết Thắng

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

8

Đường Trường Cao đẳng nghề CĐ&KT nông lâm Đông Bắc

- Đoạn từ QL1A mới đến cổng chính của Trường

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đoạn từ cổng chính của Trường đến bãi tập xe

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

9

Đường liên xã Sơn Hà-Minh Hòa

- Đoạn từ ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà đến kè ngầm suối Ngòi Na

200.000

140.000

10

Đường thôn Bắc Lệ

- Đoạn từ cổng cây xăng Tân Thành đến tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đoạn từ tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ đến cổng chính Đền Bắc Lệ

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đoạn từ đầu Cầu Ngầm Đền Bắc Lệ đến hết đất chợ Bắc Lệ mới

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành đến ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

11

Đường xã Đồng Tiến: Đoạn từ ngã ba Gốc Quýt đến Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

300.000

120.000

210.000

84.000

12

Đường thôn Gốc Gạo: Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành đến cổng Trường THCS Tân Thành

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

Huyện: Hữu Lũng

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

13

Đường Na Hoa - Bắc Lệ

- Đoạn từ Trạm bơm xã Hồ Sơn đến cổng cây xăng Tân Thành

200.000

140.000

- Đoạn từ ngã ba đường đi Bắc Lệ giao đường 242 đến trạm bơm xã Hồ Sơn

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

14

Chợ xã Đồng Tiến: Đoạn từ cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến đến cổng đơn vị K78

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

15

Chợ xã Thiện Kỵ: Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300 m

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

16

Đường xã Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m đến cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình

200.000

140.000

17

Đường xã Yên Thịnh: Đoạn từ Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh đến cổng Trường THCS xã Yên Thịnh

300.000

120.000

210.000

84.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

1

Thị trấn

Hữu Lũng

- Toàn bộ các khu

2

Sơn Hà

- Toàn bộ các thôn

3

Đồng Tân

- Các thôn còn lại

- Đồng Heo

- Bãi Vàng

- Làng Cằn

- Cóc Dĩ

- Bến Kim

4

Minh Sơn

- Các thôn còn lại

- Lót-Bồ Các

- Đình Bé

- Đồng Diện

- Cã Trong

- Cốc Mò

- Hố Mười

5

Vân Nham

- Các thôn còn lại

- Toàn Tâm

II

KHU VỰC II

1

Cai Kinh

- Các thôn còn lại

- Vân Tảo

- Làng Bến (bên phải dòng chảy của sông)

- Hồng Châu (bên phải dòng chảy của sông)

- Làng Bến (bên trái dòng chảy của sông)

- Hồng Châu (bên trái dòng chảy của sông)

- Đồng Trãnh

- Đá Đỏ

2

Hoà Lạc

- Các thôn còn lại

- Phương Thịnh

- Thôn 94

- Đồng Thuỷ

- Tắng Mật

3

Minh Hoà

- Các thôn còn lại

- Xóm Xa

- Xóm Trại Hẩu

- Xóm Mới

4

Tân Thành

- Các thôn còn lại

- Gốc Đào (Ao Vảy)

- Cốt Cối

- Tân Phú

5

Hoà Sơn

- Các thôn còn lại

- Đèo Bà

- Quyết Tiến

- Chiến Thắng

- Đoàn Kết

- Xóm Đồng Giàn thôn ĐồngTiến

- Hố Mười

- Trại Dạ

- Suối Trà

- Hố Quýt

6

Hoà Thắng

- Các thôn còn lại

- Cốc Lùng

- Hố Vắt

- Đất Đỏ

- Bảo Đài 1, 2

- Vạn Thắng

- Phú Hoà

7

Minh Tiến

- Các thôn còn lại

- Đồng Khu

- Bến Cốn

- Nhị Liên

- Ngòi Ngang

- Đồng Lão

- Đồng Bé

- Ca Là

8

Đồng Tiến

- Các thôn còn lại

- Mỏ Ám

- Làng Da

- Lân Tràm

- Đèo Cáo

9

Thanh Sơn

- Các thôn còn lại

- Điển Dưới

- Lay 2

- Điển Trên

- Na Đàn

- Bàng Trên

- Bàng Dưới

- Niêng

10

Đô Lương

- Các thôn còn lại

- Đầu Cầu

- Chùa Lầy

- Phủ Đô

- Trại Mới

- Thôn Vận

- Đồng Mỷ

- Thôn Gióng

- Bản Mới

- Thôn Lương

11

Hồ Sơn

- Các thôn còn lại

- Trại Nhạn

12

Nhật Tiến

- Các thôn còn lại

- Đoàn Kết

- Tân Hội

- Na Bó

- Đồng Hương

- Tân Tạo

- Tự Nhiên

- Tân Hoa

13

Yên Thịnh

- Các thôn còn lại

- Cầu Gạo ngoài

- Cầu Gạo trong

- Đồng Áng

- Ba Mìn

- Ao Cả

14

Yên Bình

- Các thôn còn lại

- Làng Nỉ

- Đồng La 1, 2

- Hồng Gạo

- Quý Xã

15

Hoà Bình

- Các thôn còn lại

- Đồng Lươn

- Tô Hiệu

- Trãng

- Non Hương

- Đồng Lốc

16

Yên Vượng

- Các thôn còn lại

- Lầm Thượng

- Lầm Hạ

- Cây Hồng - Mỏ Tối

17

Yên Sơn

- Các thôn còn lại

- Nong Thâm

- Bãi Gianh

- Lân Nóng

- Lân Thuổng

- Lân Rì

18

Hữu Liên

- Các thôn còn lại

- Liên Hợp

- Là Ba

- Làng Bên

- Lân Đặt

- Nà Nọc

19

Quyết Thắng

- Các thôn còn lại

- Đồng Thia

- Bờ Lình

- Rãy

- Bông

- Chãng

III

KHU VỰC III

1

Thiện Kỵ

- Các thôn còn lại

- Dân Tiến

- Quyết Tiến

- Minh Tiến

- Làng Trang

- Mỏ Vàng

2

Tân Lập

- Các thôn còn lại

- Tân Châu

- Hợp Thành

- Lân Mơ

- Lân Vầu

Huyện: Hữu Lũng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN HỮU LŨNG

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường loại I

1

Đường Chi Lăng

Ngã tư (QL1A cũ giao đường 242)

Phía Nam

cầu Mẹt

4.500.000

1.800.000

1.350.000

675.000

3.150.000

1.260.000

945.000

472.500

2

Đường Chi Lăng

Phía Bắc đầu

cầu Mẹt

Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

3

Đường Chi Lăng

Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

4

Khu vực chợ trung tâm Huyện

Đất có mặt tiền chợ

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

5

Đường 19/8

Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)

Đường rẽ vào nhà trẻ Liên Cơ

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

6

Đường 19/8

Đường rẽ vào nhà trẻ Liên cơ

Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

7

Đường Xương Giang

Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)

Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

8

Đường Xương Giang

Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc

Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

9

Đường Bắc Sơn

Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242)

Đầu

Cầu treo

3.500.000

1.400.000

1.050.000

525.000

2.450.000

980.000

735.000

367.500

10

Đường Bắc Sơn

Đầu Cầu treo

Đầu Cầu Mạ

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

2

Đường loại II

1

Đường Xương Giang

Ngã ba Kho Cháy khu

Tân Lập

Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

2

Đường Bắc Sơn

Đầu Cầu Mạ

Đầu Cầu Mười

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

3

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng

Cổng sau

Chợ Mẹt

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

4

Đường Ba Đình

Ngã ba đường

Chi Lăng giao đường Ba Đình

Cổng trạm phát Đài Truyền hình

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

5

Đường Kim Đồng

Ngã ba đường Kim đồng giao đường Chi Lăng

Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

3

Đường loại III

1

Đường Kim Đồng

Ngã ba đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31

Hết đường

Kim Đồng

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

2

Đường Chu Văn An

Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập

Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000


Huyện: Hữu Lũng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3

Đường Bắc Sơn

Đầu

Cầu Mười

Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

4

Đường Ba Đình

Cổng trạm phát Đài Truyền hình

Đầu cầu treo

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

5

Đường Hoàng Đình Kinh

Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng

Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

6

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngã ba đường

Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám

Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

IV

Đường loại IV

1

Đường Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

2

Đường Thụy Hùng

Đầu đường

Cuối đường

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

Huyện: Văn Lãng

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Tân Mỹ

- Đường 4A: Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm đến ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)

2.800.000

1.120.000

840.000

1.960.000

784.000

588.000

- Đường 4A: Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) đến ngã ba Cổng Trắng

2.300.000

920.000

690.000

1.610.000

644.000

483.000

- Đường 4A: Từ ngã ba Cổng Trắng đến đường Kéo Bó (Hang Dơi)

1.800.000

720.000

540.000

1.260.000

504.000

378.000

- Đường 4A: Từ Kéo Bó (Hang Dơi) đến chân dốc Khưa Đa

(Cống 1)

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường 4A: Từ chân dốc Khưa Đa (cống 1) đến ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Từ ngã ba Cổng Trắng đến Trạm liên hợp Mốc 16

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Từ ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Đầu ngõ 2, đến cuối ngõ 2 gặp đường bê tông mới

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường bê tông mới: Từ ngã ba Phai Én đến gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường bê tông mới: Từ điểm cuối ngõ 2 đến cống Thâm Sứ

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

2

Xã Hoàng Việt

- Từ mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt đến Ban chỉ huy quân sự huyện

1.350.000

540.000

405.000

945.000

378.000

283.500

- Từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khuổi Nhào

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Từ ngã ba Thâm Mè đến Km số 1 đường đi Thanh Long

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

3

Khu vực cửa khẩu Tân Thanh

- Từ trạm kiểm soát liên hợp số 2 dọc theo đường chính đến Km số 0

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đường nhánh phía nam (từ trục đường chính đến bãi đỗ xe)

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đường nhánh vào bãi đỗ xe

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đường chính Bắc-Nam (từ ngã ba khách sạn đến hết đường thôn Nà Lầu)

1.500.000

600.000

450.000

1.050.000

420.000

315.000

- Đường Nhánh phía Bắc (từ trục đường chính đến chợ Thế giới Phụ nữ)

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường Trường học (ngã ba Trạm kiểm dịch thực vật đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu)

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường vào kho ngoại quan (từ cây xăng đến kho Ngoại quan)

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường Nhánh Bắc-Nam phía đông (đường từ Chợ Hữu Nghị đến Km0)

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường rẽ vào Bản Thảu - Trạm kiểm soát số 2

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Từ ngã ba Pác Luống đến đường rẽ Bản Thảu

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

4

Xã Tân Lang

- Từ đầu cầu chợ Na Sầm đến Trạm hạ thế thôn Tân Hội

750.000

300.000

225.000

525.000

210.000

157.500

- Trạm hạ thế thôn Tân Hội đến Cổng UBND xã Tân Lang

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

5

Đường tránh Pá Phiêng

- Đoạn từ ngã ba Tài Lài (ngã ba Ma Mèo) theo trục đường tránh đến Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng (giáp Pá Phiêng của huyện Cao Lộc)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Từ ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) đến ngã ba Pác Luống

250.000

175.000

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Từ ngã ba Pác Luống đến cầu Khuổi Nhào

250.000

175.000

6

Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã

- Cụm chợ xã: Từ ngã ba đường vào Trường THCS theo trục đường chính đến Phòng khám đa khoa và xung quanh tiếp giáp chợ vào sâu 20m (xã Hoàng Văn Thụ)

250.000

175.000

- Cụm chợ xã: Từ ngầm Nà Pán theo trục đường đi qua chợ cũ đến ngầm Cốc Lầy vào sâu theo trục đường và tiếp giáp chợ Hội Hoan

250.000

175.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm nị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

I

Khu vực I: Thị trấn Na Sầm

- Thâm Cun

- Bản Tích

II

Khu vực II

1

Xã Thuỵ Hùng

- Nà Hình

- Pác Cáy

- Bản Tả

- Thâm Piằng

- Khuổi Thâm

- Bản Pịa

- Thâm Slầm

- Pò Pheo

- Các thôn còn lại

2

Xã Tân Việt

- Nà Cạn

- Nà Lẹng

- Pá Mị

- Nà Cấy

- Các thôn còn lại

3

Xã Trùng Quán

- Lũng Vài

- Bản Vạc

- Nà Liệt

- Nà Phai

- Bản Gioong

- Pàn Khinh

- Pá Danh

- Nà Chi

- Nà Chồng

- Các thôn còn lại

4

Xã Tân Lang

- Nà Cưởm

- Tân Hội

- Pò Lâu

- Kéo Van

- Bản Làng

- Tà Coóc

- Bó Củng

- Pác Cuồng

- Khun Lọc

- Nà Chà

- Các thôn còn lại

5

Xã Hoàng Việt

- Thâm Mè A, B

- Khun Pinh

- Nà Tềnh

- Khun Slam

- Còn Nọc

- Lũng Cùng

- Kéo Phầư

- Nà Phai

- Nà Mạt

- Lù Thẳm

- Nà Áng

- Nà Khách

- Pò Pheo

- Các thôn còn lại

6

Xã Tân Mỹ

- Khơ Đa

- Tà Lài

- Bản Trang

- Pò Cại

- Cốc Nam

- Nà Mò

- Nà Lạnh

- Lùng Cáu

- Nà Nọi

- Nà Kéo

- Khun Chặm

- Khun Lùng

- Cao Tiến

- Các thôn còn lại

7

Xã Tân Thanh

- Nà Lầu

- Bản Thẩu

- Nà Tồng

- Nà Ngườm

- Các thôn còn lại

8

Xã Hoàng Văn Thụ

- Long Tiến (Cằn Noong)

- Thuận Lợi (Phú Lẩu)

- Quyết Thắng

- Nhân Hoà (Phạc Lạng)

- Tiền Phong

- Bó Chầu

- Các thôn còn lại

9

Xã Gia Miễn

- Nặm Bao

- Bản Cáp

- Phai Nà

- Cương Quyết

- Quảng Lộc

- Các thôn còn lại

10

Xã Thành Hoà

- Nặm Táu

- Phai Pùng

- Bản Nam

- Các thôn còn lại

11

Xã Hội Hoan

- Bản Kìa

- Háng Van

- Bình Dân

- Các thôn còn lại

12

Xã An Hùng

- Bản Lếch

- Bản Hu (Trong, Ngoài)

- Các thôn còn lại

13

Xã Thanh Long

- Đâng Van

- Đon Trang

- Bản Cáu

- Pác Cú

- Tằng Cạo

- Bản Tát

- Nà Cà

- Các thôn còn lại

14

Xã Tân Tác

- Bản Cấn

- Nà Luông

- Nà Slảng

- Bản Giòong

- Các thôn còn lại

III

Khu vực III

1

Xã Trùng Khánh

- Pá Tặp

- Bản Pẻn

- Khuổi Trang

- Bản Cháu

- Pò Hà

- Bản Manh Trên

- Bản Manh dưới

- Các thôn còn lại

2

Xã Bắc La

- Nặm Sù

- Còn Sù

- Và Quang

- Co Liền

- Các thôn còn lại

3

Xã Nam La

- Bản Van

- Đồng Tâm

- Các thôn còn lại

4

Xã Nhạc Kỳ

- Còn Luông

- Còn Tẩu

- Nà Éc

- Các thôn còn lại

5

Xã Hồng Thái

- Bản Nhùng

- Lũng Mười

- Các thôn còn lại

Huyện: Văn Lãng

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN NA SẦM

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường loại I

1

Đường Giải Phóng

Ngã ba bắt đầu nối đường Hoàng Việt

Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

2

Đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây)

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

3

Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ (đường bám mặt chợ)

Đầu ngõ

Cuối ngõ

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

4

Đường Khu Ga

Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn

Ngã ba gặp đường Giải phóng

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

II

Đường loại II

1

Đường Hoàng Việt

Đầu ngõ 1, đường Hoàng Việt, đường vào Trường THPT Văn Lãng

Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

2

Đường Chiến Thắng

Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng

Đầu cầu khu IV, trên QL 4A (đầu cầu phía nam)

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3

Đường Hoàng Văn Thụ

Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)

Ngã tư giao nhau giữa đường Chiến Thắng và đường Hoàng Văn Thụ

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

4

Đường Khu Ga

Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn

Đường Chiến Thắng tại sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

5

Đường Khu Ga

Sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng

Ngã ba đường Khu Ga gặp đường Hoàng Văn Thụ

1.700.000

680.000

510.000

255.000

1.190.000

476.000

357.000

178.500

6

Đường Giải Phóng (đoạn xuống sông)

Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ

Đầu cầu Na Sầm bắc qua sông Kỳ Cùng sang xã Tân Lang

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

7

Đoạn đường nối đường Khu Ga với đường Chiến Thắng (sát Bưu Điện)

Ngã ba gặp đường Chiến Thắng

Ngã ba gặp đường Khu Ga

1.700.000

680.000

510.000

255.000

1.190.000

476.000

357.000

178.500

8

Đường Hoàng Việt

Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào THPT)

Ngã ba rẽ lên Kéo Cù

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

9

Đường Chiến Thắng

Ngã ba đầu Ngõ 5

Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

10

Đường Hoàng Văn Thụ

Ngõ 01 (nhà ông Phong)

Chi nhánh điện Văn Lãng

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Đường Hoàng Việt

Ngã ba rẽ lên Kéo Cù

Hết địa giới thị trấn Na Sầm

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

12

Đường ngõ sau Nhà văn hoá huyện Văn Lãng

Đầu Ngõ 1 (sau nhà Văn hóa)

Hết ngõ 1 (Trường Tiểu học Thị trấn)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

III

Đường loại III

1

Đất ngõ 1 Đường Hoàng Việt

Ngã ba đầu ngõ 1 (đường rẽ vào Trường THPT)

Cổng trường THPT Văn Lãng

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

2

Đất ngõ 8, Khu I

Đầu ngõ

Cuối ngõ

1.100.000

440.000

330.000

165.000

770.000

308.000

231.000

115.500

3

Đường Chiến Thắng

Cầu khu IV, Na Sầm (đầu cầu phía bắc)

Hết địa phận thị trấn Na Sầm (Gốc nghiến)

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.500

IV

Đường loại IV

1

Đường vào Bản Tích

Cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng

Tiếp giáp Nhà Thờ cũ trước đây

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

2

Đường Hoàng Văn Thụ

Chi nhánh điện Văn Lãng

Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

3

Ngõ 07, đường Chiến Thắng

Ngã ba đầu ngõ

Miếu Cốc Lải

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

4

Đường qua ngầm nối ngõ 5, đường Chiến Thắng với ngõ 07, đường Chiến Thắng

Miếu ngã ba gặp ngõ 5, đường Chiến Thắng xuống Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng

Ngã ba gặp ngõ 7, đường Chiến Thắng vào Cốc Lải

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

Huyện: Văn Lãng ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

5

Cuối đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ 3

Hết ngõ 3 (đường bê tông giáp ao Thủy nông, phía Nam) và hết đường bê tông chính giáp ao Thủy nông, phía Tây

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

6

Đường Bản Tích

Ngã ba Nhà thờ cũ

Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích và cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)

350.000

140.000

105.000

52.500

245.000

98.000

73.500

37.000

7

Đường Bản Tích

Cầu Bản tích (đầu cầu phía Bắc)

Hết thôn Bản Tích

350.000

140.000

105.000

52.500

245.000

98.000

73.500

37.000

8

Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 1)

Đầu ngõ (giáp nhà khách UBND huyện)

Hết đường bê tông chính (dài 120m)

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

9

Ngõ 3, đường Chiến Thắng (đoạn 2)

Mét thứ 121

Cuối ngõ (tiếp giáp đất nhà Thờ cũ)

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

10

Đoạn

Cuối ngõ 5 đường Hoàng Việt

Hết khu Thâm Cum

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

11

Đoạn

Bể nước công cộng, cuối ngõ 7 đường Hoàng Việt

Hết khu Thâm Cum

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

V

Các đoạn đường còn lại

Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá

300.000

120.000

90.000

45.000

210.000

84.000

63.000

31.500

Huyện: Tràng Định

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Đại Đồng

- Đường đi Nà Nghiều đoạn từ cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê đến ngã ba, Quốc lộ 3B

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Phố Phai Dài: Đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba, Quốc lộ 3B

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ cầu Đoỏng Móc đến cầu Suối Ngàn

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu cầu Suối Ngàn đến đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường vào xã Đội Cấn cạnh nhà ông Vi Văn Toàn đến đường Bản Trại - Trung Thành

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

2

Xã Chi Lăng

- Phố Phai Dài: Đoạn từ đầu cầu Phai Dài đến giao ngã ba, Quốc lộ 3B

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê đến hết đường đôi

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ ngã ba, Quốc lộ 3B đến Pác Khuổi (Km số 02)

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đầu đường đôi đến cầu Xe Lán.

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

Huyện: Tràng Định

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

3

Xã Đề Thám

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ đầu cầu Pác Luồng đến ngã tư, tỉnh lộ 226.

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ giao ngã tư, tỉnh lộ 226 đến cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân)

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ cống Pa Pẩu (cạnh nhà ông Trân) đến Hát Mỹ

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đường Quốc lộ 3B: Đoạn từ Hát Mỹ đến cống Nà Lầu

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ giao ngã tư, Quốc lộ 3B đến đường vào xã Hùng Sơn

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào xã Hùng Sơn đến đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã ba đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo)

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường Tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo) đến cống Nà Tra.

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

4

Xã Kháng Chiến: Đường Quốc lộ 4A: Đoạn từ đường Bản Trại - Trung Thành đến đường vào thôn Bản A

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

5

Xã Quốc Khánh: Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Nà Nưa

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

6

Xã Đào Viên: Đất thuộc phạm vi quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Bình Nghi

250.000

100.000

75.000

175.000

70.000

53.000

7

Các đoạn đường

- Các đoạn đường trong chợ Long Thịnh xã Quốc Khánh

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Các đoạn đường trong chợ Bình Độ xã Quốc Việt

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Các đoạn đường trong chợ Thả Cạo xã Chí Minh

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

Huyện: Tràng Định

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Các đoạn đường trong chợ Áng Mò xã Tân Tiến

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.000

- Các đoạn đường trong chợ Đông Pinh xã Trung Thành

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí 1

Gồm các thôn

Nhóm vị trí 2

Gồm các thôn

Nhóm vị trí 3

Gồm các thôn

I

KHU VỰC I

1

Thị trấn Thất Khê

2

Xã Đại Đồng

- Cắp Kẻ

- Nà Cạn

- Các thôn còn lại

- Cốc Phát

- Nà Slảng

- Khắc Đeng

- Nà Phái

- Bản Mạ

- Phiêng Luông

- Nà Nghiều

- Pò Bó

- Bản Mới

- Bản Pò

- Nà Cáy

- Khòn Cà

- Nà Khuất

- Nà Pục

- Nà Trại

- Khau Ngù

- Pắc Cam

- Pắc Kéo

- Nà Phiêng

- Hang Nìu

3

Xã Chi Lăng

- Hang Đông

- Đâư Linh

- Các thôn còn lại

- Cốc Cưởm

- Bản Chang

- Xe Lán

- Đoỏng Khọt

- Kéo Quang

- Nà Puộc

- Nà Cáy

- Đoỏng Lìu

4

Xã Hùng Sơn

- Thâm Luông

- Bản Chu

- Nà Chùa

- Nà Cà

- Vài Pải

- Bản Piềng

- Đông Mẩn

- Nà Khoang

- Pò Bó

- Bản Báu

- Thả Tó

- Bản Coong

- Các thôn còn lại

II

KHU VỰC II

1

Xã Đề Thám

- Đoỏng Nà

- Bản Quyền

- Các thôn còn lại

- Nà Pài

- Nà Ao 1

- Nà Ao 2

- Pác Luồng

- Kéo Lày

- Lính Đeng

- Nà Noọng

- Bản Cáu

- Cốc Tảo

- Nà Lầu

- Pò Mần

2

Xã Tân Tiến

- Áng Mò

- Các thôn còn lại

- Nà Háo

- Bản Châu

- Pò Khiển

- Pò Cại

- Thà Chang

3

Xã Tri Phương

- Nà Mè

- Bản Ne

- Kéo Quân

- Bản Sloọc

- Nà Pài

- Nà Tốn

- Háng Deng

- Phai Sào

- Bản Phạc

- Nà Ván

- Kéo Tàu

- Nà Phấy

- Nà Han

- Bản Đoỏng

- Bản Kỵ

- Bản Quyền,

- Tàng Chang

- Pá Lầu

- SLộc Mạ

- Pò Chiêm

- Khỏn Tẩư

- Cốc SLầm

- Các thôn còn lại

4

Xã Kháng Chiến

- Bản Trại

- Bản Nằm

- Đoỏng Pán

- Nà Trà

- Bản Đuốc

- Bảng Slùng

- Pò Loi

- Nà Sẩn
- Bản SLàn

- Khuổi Boóc

- Các thôn còn lại

5

Xã Quốc Việt

- Bình Độ

- Phạc Phùa

- Nà Nạ

- Cốc Muống

- Nà Pò

- Nà Ca

- Nà Dài

- Nà Sáng

- Pắc Nặm

- Kéo Phấy

- Bản Túng

- Bản Slào

- Nà Làng

- Nà Slưa

- Nà Lình

- Phiêng Lẹng

- Háng Cáu

- Các thôn còn lại

6

Xã Kim Đồng

- Pác Đông

- Nà Thà

- Nà Sliềng

- Nà Soong

- Khuổi Só

- Nà Múc

- Pàn Dào

- Vằng Chạo

- Ven Đin

- Các thôn còn lại

7

Xã Quốc Khánh

- Long Thịnh

- Bản Sái

- Pò Chạng

- Bản Phạc

- Nà Nưa

- Bó Luông

- Cốc Phia

- Pò Háng

- Nà Deng

- Bản Pệt

- Pò Chả

- Thâm Ho

- Nà Bang

- Bá Phia

- Nà Deng

- Các thôn còn lại

8

Xã Trung Thành

- Nà Lỷ

- Pác Pàu

- Nà Pục

- Bản Vèn

- Bản Piểng

- Các thôn còn lại

9

Xã Hùng Việt

- Bản Nhàn

- Pò Ca

- Hát Khòn

- Đèo Khách

- Pác Cáp

- Phạc Giàng

- Bản Tét

- Các thôn còn lại

10

Xã Đào Viên

- Nà Mằn

- Bản Kéo

- Pác Lạn

- Bản Pùng

- Bản Pheng

- Bảo Tao

- Bản Chè

- Bản Bau

- Nà Ỏi

- Các thôn còn lại

11

Xã Chí Minh

- Cốc Toòng

- Lũng Phầy

- Nà Quân

- Pác Bó

- Thà Lừa

- Bản Ca

- Các thôn còn lại

12

Xã Đội Cấn

- Nà Đon

- Bản Chang

- Kim Lỵ

- Nặm Khoang

- Các thôn còn lại

13

Xã Tân Minh

- Bản Chang

- Bản Khén

- Pò Khảo

- Nà Cuổi

- Bản SLẳng

- Nà Pò

- Bản Kiêng

- Nà Lẹng

- Nà Pùng

- Kiêng Lạn

- Các thôn còn lại

III

KHU VỰC III

1

Xã Khánh Long

- Khuổi Bây

- Khuổi Xả

- Khuổi Phụ

- Các thôn còn lại

2

Xã Đoàn Kết

- Nà Ún

- Nà Phạc

- Nà Slản

- Các thôn còn lại

3

Xã Cao Minh

- Vằng Can

- Khuổi Làm

- Khuổi Vai

- Khuổi Nặp

- Các thôn còn lại

4

Xã Vĩnh Tiến

- Phiêng Sâu

- Pắc Quang

- Phiêng Han

- Khuổi Sluồn

- Pò Lầu

- Các thôn còn lại

5

Xã Tân Yên

- Pác Mười

- Nà Luông

- Khuổi Chỉn

- Các thôn còn lại

6

Xã Bắc Ái

- Pò Có

- Khuổi Vai

- Khau Luông

- Cốc Slầy

- Pò Đoỏng

- Hang Dường

- Các thôn còn lại

Huyện: Tràng Định

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN THẤT KHÊ

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường loại I

1

Đường 10 tháng 10

Phố

Cốc Lùng

Đường

Thanh Niên

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

2

Đường 10 tháng 10

Đường

21 tháng 8

Phố

Cốc Lùng

2.800.000

1.120.000

840.000

420.000

1.960.000

784.000

588.000

294.000

3

Đường Thanh Niên

Đường 10

tháng 10

Phố

Cẩu Pung

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

4

Phố Cẩu Pung

Chi cục

thuế

Đường

Thanh Niên

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

5

Phố Cẩu Pung

Đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư máy đèn)

Chi cục

thuế

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

6

Phố Cẩu Pung

Phòng Lao động TBXH

Nhà văn hóa trung tâm huyện

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

7

Phố Cốc Lùng

Đường 10

tháng 10

Phố Cẩu Pung

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

2.240.000

896.000

672.000

336.000

8

Đường 21 tháng 8

Đường

10 tháng 10

Đầu cầu

Pác Luồng

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

9

Đường Hoàng Văn Thụ

Đầu cầu

Đoỏng Móc

Hết địa phận khu I thị trấn Thất Khê

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

10

Đường Nà Nghiều

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết địa phận TT Thất Khê

2.200.000

880.000

660.000

330.000

1.540.000

616.000

462.000

231.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Đường 10 tháng 10

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường

21 tháng 8

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

12

Đường 21 tháng 8

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường 10

tháng 10

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

II

Đường loại II

1

Phố Bông Lau

Đường Hoàng Văn Thụ

Phố

Cẩu Pung

1.800.000

720.000

540.000

240.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

2

Đường 10 tháng 10

Kho lương

thực cũ

Đường Hoàng Văn Thụ

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

3

Đường Hoàng Văn Thụ

Giáp ranh địa phận Khu 1 với Khu 5

Ranh giới giữa xã Chi Lăng và TT Thất Khê

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

4

Đường Thanh Niên

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường 10 tháng 10

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

5

Đường Thanh Niên

Phố

Cẩu Pung

Đầu cầu

Pác Luống

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

6

Phố Phai Dài

Đường Hoàng Văn Thụ

Đầu cầu

Phai Dài

1.800.000

720.000

540.000

240.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

7

Phố Vàng Cai

Phố Cẩu Pung

Bờ sông

Bắc Khê

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

8

Phố Xá Cái

Phố Cẩu Pung

Đường

Thanh Niên

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

9

Đường vào Nà Cạn

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết địa phận TT Thất Khê

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

10

Phố Hòa Bình

Ngã năm, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10 tháng 10

Phố Cẩu Pung

1.800.000

720.000

540.000

240.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Phố Cẩu Pung

Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện

1.600.000

640.000

480.000

240.000

1.120.000

448.000

336.000

168.000

III

Đường phố loại III

1

Đường Nà Trào

Đường Hoàng Văn Thụ

Làng Nà Trào

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

2

Đường Nà SLảng

Đường Hoàng Văn Thụ

Làng Nà SLảng

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

3

Đường Pác Giàng

Đường Thanh Niên

Bờ sông

Bắc Khê

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

4

Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

5

Ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

6

Ngõ 3, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

7

Ngõ 4, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

8

Ngõ 5, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường

bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

9

Ngõ 6, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

10

Ngõ 7, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường

bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

11

Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường

bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

12

Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

13

Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Phố Phai Dài

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

14

Ngõ 11, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường

bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

15

Ngõ 12, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường

bê tông

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

16

Ngõ 13, đường Hoàng Văn Thụ

Đường vào Trụ sở UBND huyện

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

17

Ngõ 14, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

18

Ngõ 15, đường Hoàng Văn Thụ

Trụ sở Huyện ủy

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

19

Ngõ 16, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

20

Ngõ 18, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

21

Ngõ 20, đường Hoàng Văn Thụ

Đầu ngõ

Hết đường bê tông

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.000

22

Phố Bắc Khê

Đường Hoàng Văn Thụ

Bờ sông

Bắc Khê

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

168.000

84.000

23

Ngõ 1, đường 10 tháng 10

Giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện

Hết đường bê tông

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

24

Ngõ 1, phố Cẩu Pung

Đầu ngõ

Hết đường bê tông

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

Huyện: Tràng Định ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

25

Ngõ 2, phố Cẩu Pung

Đầu ngõ

Hết đường bê tông

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

26

Phố Ngô Thì Sỹ

Đường Hoàng Văn Thụ

Bờ sông

Bắc Khê

700.000

280.000

210.000

105.000

490.000

196.000

147.000

73.000

IV

Đường phố loại IV

Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại

Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.000

Huyện: Văn Quan

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Yên Phúc

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh đến cống Nà Mèo

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cống Nà Mèo đến Km172

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Km172 đến đường rẽ vào Trường tiểu học II Yên Phúc

250.000

175.000

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700) đến cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500)

200.000

140.000

- Đoạn từ Quốc lộ 279 rẽ vào UBND xã và toàn bộ khu vực trong chợ (áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 (Bưu điện) đến cống Kéo Đẩy

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ cống Kéo Đẩy đến cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)

200.000

140.000

2

Xã Văn An

- Đường Quốc lộ 1B cũ: Khu vực chợ Điềm He

900.000

360.000

270.000

560.000

252.000

189.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cây xăng đến hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang (Km19+500)

700.000

290.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đoạn từ cây xăng Văn An (Km17+700) đến đầu cầu Nà Làn

200.000

140.000

Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh

Doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đường tỉnh lộ 139: Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Đoàn 500m

200.000

140.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Làn đến giáp địa phận xã Khánh Khê

200.000

140.000

3

Xã Xuân Mai

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và thị trấn Văn Quan đến hết thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội (hết thôn Bản Coóng)

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội cuối thôn Bản Coóng đến mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và xã Bình Phúc (gồm các thôn: Nà Bảnh, Khòn Khẻ, Bản Dạ)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

4

Xã Bình Phúc

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh thôn Nà Dài đến cầu Máng

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu Máng đến mốc địa giới hành chính xã Bình Phúc và xã Xuân Mai

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

5

Xã Tân Đoàn

- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+150m) đến đầu cầu

350.000

140.000

105.000

245.000

98.000

73.500

- Đường nhánh: Đoạn từ đường 239 rẽ vào Khòn Pá qua Trạm truyền hình đến Trường tiểu học Tân Đoàn

250.000

175.000

- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ cầu Xi Măng đầu chợ Ba Xã (Km10+150m) đến cống đường rẽ vào thôn Khòn Sày

250.000

175.000

6

Xã Vĩnh Lại

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Văn Quan (Km25+950) đến hết ngã ba đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng (Km23+900)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

- Đường tỉnh lộ 232: Đoạn từ chân dốc Lùng Pa đường rẽ vào tỉnh lộ 232 đến đầu cầu Hát Bon (Km2+200)

200.000

140.000

7

Xã Tri Lễ

- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ nhà Lê Xuân Phú đến hết Trường tiểu học I xã Tri Lễ và khu vực đường tránh Chợ

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ Trường tiểu học I Tri Lễ đến hết đường rẽ đi xã Hữu Lễ (tỉnh lộ 240A)

250.000

100.000

75.000

175.000

70.000

52.500

8

Xã Tràng Phái

- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) đến hết đường đi Chợ Bãi (Km8+700)

250.000

175.000

- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ Km8+700 đến Km6

200.000

140.000

9

Xã Khánh Khê:

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp với xã Văn An (Km14+500) đến đầu cầu Nà Lốc

200.000

140.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Lốc đến cầu mới xã Khánh Khê (Km12)

200.000

140.000

- Đường Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ Khánh Khê

200.000

140.000

- Đường đi xã Đồng Giáp: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m

200.000

140.000

10

Xã Lương Năng

- Đường Quốc lộ 1B, đoạn từ Km41+800 đến Km42

200.000

140.000

- Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 1B vào thôn Pá Hà đến hết đường rẽ vào Trường THCS xã Lượng Năng

200.000

140.000

Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

11

Xã Tú Xuyên: Đường Quốc lộ 1B Đoạn từ đầu cầu Bó Pia giáp ranh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan đến đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng

200.000

140.000

12

Xã Vân Mộng: Đường tỉnh lộ 232, đoạn từ đầu thôn Khòn Cái đến hết thôn Khòn Lạn (gồm các thôn: Khòn Cái, Khòn Tẩư, Nà Pua, Khòn Lạn)

200.000

140.000

13

Xã Hòa Bình: Từ địa giới hành chính thị trấn Văn Quan và Hòa Bình đến ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng

200.000

140.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

1

Thị trấn
Văn Quan

Áp dụng cho tất cả các khu vực chưa có trong bảng giá chi tiết phân loại đường phố TT Văn Quan.

2

Xã Văn An

- Nà Hin

- Khòn Chu

(Cả 2 thôn áp dụng với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Tỉnh lộ 239 và đường Liên xã)

- Bản Làn

- Phai Cam

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

II

KHU VỰC II

1

Xã Yên Phúc

-Thôn Bắc

- Phố I chợ Bãi

- Phố II chợ Bãi

- Đông A

- Đông B

- Thôn Trung

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

2

Xã Vĩnh Lại

- Nà Lộc

- Nà Súng

(Cả 2 thôn áp dụng với thửa đất tiếp giáp với QL 1B và TL 232)

- Nà Bung (Áp dụng đối với thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với TL 232)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

3

Xã Bình Phúc

- Nà Dài

- Nà Hấy

- Bản Sầm

- Khòn Mới

- Khòn Nhừ

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với QL 279, đường liên thôn)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

4

Xã Xuân Mai

- Bản Coóng

- Khòn Khẻ

- Nà Bảnh

- Bản Dạ

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

5

Xã Tú Xuyên

- Hang Nà

- Khòn Coọng

- Bó Cáng

- Lũng Cải

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với TL 240 và huyện lộ Lũng Cải - Lũng Phúc)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

6

Xã Tràng Sơn

- Kéo Còi

- Nà Mu

- Nà Lả

- Khòn Thon

- Khòn Nà

- Khòn Làng

- Khòn Cát

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

7

Xã Đại An

- Bình Đãng A

- Bình Đãng B

- Còn Mìn

- Xuân Quang

- Pác Lùng

- Ích Hữu

- Pá Tuồng

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

8

Xã Chu Túc

- Nà Tèn

- Cốc Phường

- Nà Chỏn

- Đỏng Đeng

- Nà Thoà

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

9

Xã Tân Đoàn

- Đông Gioàng

- Khòn Ngoà

- Khòn Cải

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)

- Pò Xè

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

10

Xã Tràng Phái

- Khòn Riềng

- Phai Làng

- Còn Chuông

- Lùng thúm

-Túng Nọi

(Áp dụng cho các thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239, TL 240)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

11

Xã Khánh Khê

- Bản Khính

- Khòn Khiển

- Nà Khau

- Nà Lốc

- Nà Chuông

- Cốc Ka

(áp dụng với các thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với đường đi xã Đồng Giáp)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

12

Xã Vân Mộng

- Khòn Cải

- Khòn Tẩư

- Nà Pua

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

13

Xã Lương Năng

- Nà Thang

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)

- Bản Đú

- Bản Téng

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

14

Xã Trấn Ninh

- Nà Chả

- Bản Hẻo

- Kéo Ái

- Kòn Pù

- Nà Lắc

(Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

15

Xã Việt Yên

- Nà Rằng

- Nà Lùng

- Khòn Bó

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

16

Xã Tràng Các

- Nà Khàn

- Nà Rẹ

- Nà Tao

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường Bản Làn xã Xuân Long-Cao Lộc)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

III

KHU VỰC III

1

Xã Đồng giáp

- Nà Bản

- Cốc Sáng

(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)

- Lùng Cúng

- Bản Chạp

(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

2

Xã Hữu Lễ

- Bản Rượi

- Bản Chặng

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

3

Xã Tri Lễ

- Bản Châu

- Nà Chuông

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và đường TLộ 240A )

- Đèo Luông

- Lũng Phúc

- Nà Chầu

- Nà Bó

- Nà Chuông

- Bản Bang

(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

4

Xã Song Giang

- Pác Làng

- Bản Đin

- Nà Rọ

(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên Huyện, liên xã)

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

5

Xã Phú Mỹ

Toàn xã áp dụng giá nhóm vị trí 3

6

Xã Hoà Bình

- Khòn Hấu

- Trung Thượng

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

Huyện: Văn Quan

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN VĂN QUAN

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường loại I

1

Đường Lương Văn Tri

Km28+300

Hết nhà ông Phùng Phi Cơ, phố Đức Hinh I

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

II

Đường loại II

1

Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh I

Giáp đường Lương Văn Tri nhà ông Lành Văn Slám

Đường Tân An nhà ông Hoàng Văn Kỳ

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

2

Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh II

Đường Lương Văn Tri nhà bà Mông Thị Phấn

Đường nội thị nhánh I (Trường PTDT nội trú)

2.500.000

1.000.000

750.000

375.000

1.750.000

700.000

525.000

262.500

3

Đường vào Trường Lương Văn Tri

Đường Lương Văn Tri (Km28+450)

Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri

2.000.000

800.000

600.000

300.000

1.400.000

560.000

420.000

210.000

4

Đường Lương Văn Tri

Hết nhà ông Phùng Phi Cơ

Cổng

Lâm trường

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

5

Đường Tân Xuân

Ngã ba Tu Đồn

Hết phố Tân Thanh I (cống qua đường)

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

6

Đường Hòa Bình

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu

Hòa Bình

1.800.000

720.000

540.000

270.000

1.260.000

504.000

378.000

189.000

III

Đường loại III

1

Đường Lương Văn Tri

Cổng Lâm trường (Km31)

Đầu cầu Pó Piya (Km32+700)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Văn Quan ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

Đường Lương Văn Tri

Km28+300

Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Vĩnh Lại

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

3

Đường Tân Xuân

Phố Tân Thanh I (đoạn cống qua đường)

Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Xuân Mai

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

4

Đường Tân An (đi Lùng Hang)

Đường Lương Văn Tri rẽ đường Tân An

Ngã ba rẽ lên Huyện đội

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

5

Đường Tân An (đi Lùng Hang)

Ngã ba rẽ lên Huyện đội

Trên Bể nước cống qua đường + 50m

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

6

Đường Tân An (đi Lùng Hang)

Trên Bể nước cống qua đường + 50m

Hết phố

Tân An

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

7

Đường Hòa Bình

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa Bình-Bình La)

Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (phố Tân Thanh II)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

8

Đường đi xã Hòa Bình

Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh

Địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Hòa Bình

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

9

Đường đi Lùng Cà

Đầu cầu

Đức Hinh

Nhà máy nước

thị trấn Văn Quan

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

10

Đường đi Lùng Cà

Nhà máy nước

TT Văn Quan

Hết phố

Đức Thịnh

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

Huyện: Bình Gia

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Tô Hiệu

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến Trạm Điện

2.200.000

880.000

660.000

1.540.000

616.000

462.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Trạm Điện đến đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu

1.200.000

480.000

360.000

840.000

336.000

252.000

- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu đến đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường rẽ vào Mỏ Đá

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Mỏ Đá đến cầu Nà Me

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cầu Nà Me đến cầu Tý Gắn

400.000

160.000

280.000

112.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Đông Mạ

2.200.000

880.000

660.000

1.540.000

616.000

462.000

- Đường 19-4: Đoạn từ Km60+120 ngã tư Tô Hiệu đến cầu Phố Cũ

1.700.000

680.000

510.000

1.190.000

476.000

357.000

- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã tư đến đường rẽ vào Bó Nọi

1.400.000

560.000

420.000

980.000

392.000

294.000

- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ rẽ vào Bó Nọi đến cầu Pắc Sào

800.000

320.000

240.000

560.000

224.000

168.000

- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ cầu Pắc Sào đến đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong)

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia-Hồng Phong) đến điểm Bưu điện Văn hóa thôn Yên Bình

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

2

Xã Hoàng Văn Thụ

- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ ngã ba đường N279 đến Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ

1.700.000

680.000

510.000

1.190.000

476.000

357.000

- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Bắc Sơn: Đoạn từ ngã ba đường N279 đến cống Nà Rường

700.000

280.000

210.000

490.000

196.000

147.000

- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cống Nà Rường đến Cầu Ải

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường N279: Đoạn từ ngã ba (tiếp giáp Quốc lộ 1B) đến ngã tư đường rẽ xuống cầu Nà Hoan

1.000.000

400.000

300.000

700.000

280.000

210.000

- Đường N279: Đoạn từ đường rẽ xuống cầu Nà Hoan đến tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

- Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã ba thôn Tòng Chu 1 đến đường QL279 (Km185+260), xã Hoàng Văn Thụ

400.000

160.000

280.000

112.000

- Đường Phai Danh: Đoạn từ mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ đến đập Phai Danh (Km1+160), xã Hoàng Văn Thụ

300.000

210.000

- Đoạn: Từ ngã chân đồi Pò Nà Gièn đến cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ cầu Pàn Chá đến đường QL 279 (Km186+320), xã Hoàng Văn Thụ

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

3

Xã Tân Văn: Quốc lộ 1B, đoạn từ cầu Tý Gắn đến cầu Nà Pái

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

4

Xã Hồng Phong

- Đoạn từ nhà Ngân hàng đến hết phố Văn Mịch

500.000

200.000

150.000

350.000

140.000

105.000

- Đoạn từ Trạm biến áp đến nhà Ngân hàng

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

- Đoạn từ ngã ba chợ đến hết ngã ba (đường Thất Khê-Hoa Thám)

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

5

Xã Thiện Thuật: Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

6

Xã Hoa Thám: Mặt bằng chợ Đông Poòng

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

1

Xã Tô Hiệu

- Ngọc Trí

- Ngọc Quyến

- Cốc Rặc

- Phai Lay

- Pá Nim

- Pác Sào

- Thôn Ngã Tư

- Yên Bình

- Tân Thành

- Rừng Thông

- Tân Yên

- Nà Rạ

- Các thôn còn lại

2

Xã Hoàng Văn Thụ

- Tòng Chu 1

- Phai Danh

- Thuần Như 1

- Thuần Như 2

- Tòng Chu 2

- Nà Lùng

- Các thôn còn lại

II

KHU VỰC II

1

Xã Tân Văn

- Nà Pái

- Còn Tẩư

- Còn Nưa

- Trà Lẩu

- Pá Péc

- Nà Vước

- Kéo Coong

- Nà Đồng

- Giao Thủy

- Suối Cáp

- Bản Đáp

- Các thôn còn lại

2

Xã Minh Khai

- Pàn Pẻn 1

- Pàn Pẻn 2

- Khuổi Con

- Nà Mạ

- Nà Mười

- Các thôn còn lại

3

Xã Hồng Phong

- Nà Ven

- Nà Háng

- Nà Buổn

- Năm Slin

- Văn Can

- Nà Cạp

- Nà Nát

- Các thôn còn lại

III

KHU VỰC III

1

Xã Hồng Thái

- Bản Huấn

- Nà Bản

- Nà Ngựa

- Nam Tiến

- Các thôn còn lại

2

Xã Mông Ân

- Cốc Mặn

- Nà Vường

- Nà Vò

- Bản Muống

- Các thôn còn lại

3

Xã Hoa Thám

- Nà Pàn

- Các thôn còn lại

4

Xã Hoà Bình

- Tà Chu

- Các thôn còn lại

5

Xã Bình La

- Bản Piòa

- Các thôn còn lại

6

Xã Quang Trung

- Nà Tèo

- Các thôn còn lại

7

Xã Vĩnh Yên

- Vằng Mần

- Các thôn còn lại

8

Xã Quý Hoà

- Khuổi Lùng

- Nà Lùng

- Khuổi Cáp

- Các thôn còn lại

9

Xã Thiện Long

- Bắc Hoá

- Các thôn còn lại

10

Xã Tân Hoà

- Nà Mang

- Các thôn còn lại

11

Xã Yên Lỗ

- Bản Mè

- Các thôn còn lại

12

Xã Hưng Đạo

- Bản Chu

- Bản Nghĩu

- Các thôn còn lại

13

Xã Thiện Hòa

- Ba Biển

- Khuổi Lào

- Yên Hùng

- Nà Lẹng

- Các thôn còn lại

14

Xã Thiện Thuật

- Thôn Pác Khuông (trừ phần đã quy hoạch trung tâm cụm xã Pắc Khuông)

- Nà Lốc

- Bản Trỳc

- Khuổi Y

- Các thôn còn lại

Huyện: Bình Gia

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BÌNH GIA

Số TT

Tên đoạn,

đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường loại I

1

Quốc lộ 1B

Cầu

Đông Mạ

Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ

1.700.000

680.000

510.000

225.000

1.190.000

476.000

357.000

157.500

2

Đường 19-4

Đường rẽ vào Nà Đon

Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), khu 2 TT Bình Gia

1.700.000

680.000

510.000

225.000

1.190.000

476.000

357.000

157.500

3

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), khu 3 Thị trấn (đi qua Trường tiểu học Thị trấn)

Hết trụ sở Công an Huyện

1.700.000

680.000

510.000

225.000

1.190.000

476.000

357.000

157.500

4

Đường Ngô Thì Sĩ

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) đi qua Trường mầm non Thị trấn

Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia

1.700.000

680.000

510.000

225.000

1.190.000

476.000

357.000

157.500

II

Đường loại II

1

Đường 19-4

Cầu Phố cũ

Tập thể Kho bạc

1.400.000

560.000

420.000

210.000

980.000

392.000

294.000

147.000

III

Đường loại III

1

Đường 19-4

Tập thể

Kho bạc

Đường rẽ vào

Nà Đon

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

2

Đường Ngô Thì Sĩ

Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia

Trường Mầm

non Thị trấn

1.000.000

400.000

300.000

150.000

700.000

280.000

210.000

105.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Bình Gia ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đoạn,

đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3

Phố Hòa Bình

Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn

Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộc khu 2 Thị trấn

800.000

320.000

240.000

120.000

560.000

224.000

468.000

84.000

4

Đường Trần Hưng Đạo

Công an Huyện

Đường rẽ vào

Sân vận động

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

5

Đường Hoàng Văn Thụ

Ngã ba đường 19-4 (Km1+300) thuộc khu 3 Thị trấn

Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

6

Đường Phai Danh

Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc khu 3 Thị trấn

Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

7

Đường Trần Hưng Đạo

Đường rẽ vào Sân vận động

Ngõ 3 thôn

Toòng Chu 1

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

8

Đường Hoàng Văn Thụ

Ngã ba khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia)

Cầu Pàn Trá

500.000

200.000

150.000

75.000

350.000

140.000

105.000

52.500

IV

Đường loại IV

1

Đường Ngô Thì Sĩ

Trường Mầm non Thị trấn

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+430) giáp ranh thôn Toòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

2

Đoạn

Đường vào Sân vận động

400.000

160.000

120.000

60.000

280.000

112.000

84.000

42.000

Huyện: Bắc Sơn

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh)

I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,... ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Xã Long Đống

- Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn: Đoạn từ Km68+800 (chân đèo Tam Canh) đến Km69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Đường Văn Cao: Đoạn từ đầu cầu cấp III đến trước cổng trường THPT Bắc Sơn

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

2

Xã Đồng Ý: Quốc lộ 1B đoạn từ Km 79+900 đến Km80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

95.000

3

Xã Vũ Sơn: Quốc lộ 1B đoạn từ Km85+400 đến Km86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

95.000

4

Xã Chiến Thắng: Quốc lộ 1B từ Km88+800 đến Km89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)

450.000

180.000

135.000

315.000

126.000

95.000

5

Xã Vũ Lễ

- Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) đến Km97+300 (Đèo Khế)

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

- Quốc lộ 1B (thôn Vũ Lâm): Đoạn từ Km97+300 (Đèo Khế) đến Km98+300 (vị trí biển báo hết khu dân cư)

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

6

Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km98+300 đến Km99+700

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

7

Quốc lộ 1B: Các đoạn đường còn lại đi qua 03 xã (Đồng Ý, Vũ Sơn, Chiến Thắng) từ Km73+00 (đèo Nặm Rù) đến Km96+100 (cầu Ngả Hai)

400.000

160.000

120.000

280.000

112.000

84.000

8

Quốc lộ 1B: Đoạn từ Km99+700 đến Km100+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)

300.000

120.000

90.000

210.000

84.000

63.000

Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính, các trục đường

giao thông chính,...

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

9

Xã Hưng Vũ: Đoạn từ đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân đến đường đất rẽ lên thôn An Ninh 1 (khu trung tâm chợ Mỏ Nhài).

900.000

360.000

270.000

630.000

252.000

189.000

10

Xã Nhất Hòa: Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến đến hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường tỉnh lộ 241 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa)

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

11

Các khu vực chợ còn lại của các xã và đường 241

200.000

140.000

12

Đường Cách mạng tháng 8: Đoạn từ mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh giáp thị trấn Bắc Sơn đến đường Bê tông rẽ vào thôn Pắc Mỏ)

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

13

Đường Nà Lay-Quỳnh Sơn: Đoạn từ ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri nối vào đường 241 xã Quỳnh Sơn

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

14

Đường Lương Văn Tri: Đoạn từ đầu cầu Tắc Ka nối vào điểm cuối đường Văn Cao

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

15

Đường Văn Cao: Đoạn từ cổng Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn đến nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri

600.000

240.000

180.000

420.000

168.000

126.000

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.

II. Khu vực còn lại tại nông thôn

1. Tổng hợp các mức giá ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

Nhóm VT1

Nhóm VT2

Nhóm VT3

1

Các xã thuộc khu vực I

180.000

130.000

90.000

126.000

91.000

63.000

2

Các xã thuộc khu vực II

130.000

100.000

80.000

91.000

70.000

56.000

3

Các xã thuộc khu vực III

100.000

80.000

60.000

70.000

56.000

42.000

2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn

Số TT

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn)

I

KHU VỰC I

1

Thị trấn Bắc Sơn

- Yên Lãng

- Vĩnh Thuận

2

Xã Hữu Vĩnh

- Hợp Thành

- Hữu Vĩnh I

- Hữu Vĩnh II

- Pá Nim

- Pắc Lũng

- Tá Liếng

- Pắc Mỏ

- Các thôn còn lại

3

Xã Quỳnh Sơn

- Nà Riềng II

- Tân Sơn

- Đon Riệc II

- Thâm Pát

- Các thôn còn lại

4

Xã Bắc Sơn

- Đồng Đằng I

- Đông Đằng II

- Mỏ Hao

- Bắc Sơn I

- Bắc Sơn II

- Trí Yên

- Nội Hoà

- Các thôn còn lại

II

KHU VỰC II

1

Xã Đồng Ý

- Bó Mạ

- Bó Đấy

- Khau Ràng

- Nà Nhì

- Bắc Yếng

- Nà Giáo

- Lân Páng

- Nà Cuối

- Bó Luông

- Các thôn còn lại

2

Xã Vũ Sơn

- Nà Danh

- Nà Qué

- Nà Pán I

- Nà Pán II

- Hồng Sơn

- Phúc Tiến

- Các thôn còn lại

3

Xã Vũ Lễ

- Quang Thái

- Minh Tiến

- Vũ Lâm

- Ngả Hai

- Quang Tiến

- Các thôn còn lại

4

Xã Vũ Lăng

- Làng Dọc II

- Tràng Sơn II

- Tràng Sơn III

- Liên Hương

- Liên Lạc I

- Tràng Sơn I

- Các thôn còn lại

5

Xã Hưng Vũ

- Nông Lục I

- Nông Lục II

- Minh Đán II

- Lương Minh II

- Xuân Giao

- Hiệp Lực

- Mỏ Nhài

- Lương Minh I

- Minh Đán I

- Các thôn còn lại

6

Xã Chiến thắng

- Hồng Phong III

- Hoan Trung II

- Hồng Phong I

- Hồng Phong II

- Lân Vi

- Hoan Trung I

- Các thôn còn lại

7

Xã Tân Tri

- Pò Đồn

- Vũ Thắng A

- Vũ Thắng B

- 1/2 Ngọc Lâu

- Bắc Mỏ

- Yên Mỹ

- Bản Hoàng

- Long Bài

- Nà Càng

- Các thôn còn lại

8

Xã Tân Lập

- Nà Luông

- Lân Pán

- Thâm Cái

- Pắc Giáo

- Mỏ Nọi

- Thắm Luông

- Xa Đán

- Lân Riều

- Các thôn còn lại

9

Xã Tân Hương

- Đon Uý

- Dục Pán

- Cầu Hin

- Nam Hương I

- Nam Hương II

- Các thôn còn lại

10

Xã Nhất Hoà

- Gia Hoà I

- Gia Hoà II

- Nà Tu

- Thái Bằng I

- Thái Bằng II

- Mỹ Ba

- Thái Hoà

- Các thôn còn lại

11

Xã Tân Thành

- Phong Thịnh I

- Phong Thịnh II

- Tân Vũ

- Yên Thành

- Nà Gỗ

- Nà Thí

- Các thôn còn lại

12

Xã Chiêu Vũ

- Ắng Nộc

- Tân Kỳ

- Táp Già

- Bình Thượng

- Làng Khau

- Dục Thúm

- Các thôn còn lại

13

Xã Long Đống

- An Ninh I

- Tiên Đáo I

- Tiên Đáo II

- Minh Quang

- Nà Rào

- An Ninh II

- Các thôn còn lại

III

KHU VỰC III

1

Xã Vạn Thuỷ

- Bản Cầm

- Bản Soong

- Bản Khuông

- Nà Thí

- Các thôn còn lại

2

Xã Nhất Tiến

- Làng Chu

- Làng Mới

- Làng Đấy

- Pá Lét

- Hồng Tiến

- Làng Lầu

- Tiên Sơn

- Các thôn còn lại

3

Xã Trấn Yên

- Làng Coóc

- Làng Huyền

- Làng Thẳm

- Lân Gặt

- Tác Nàng

- Pá Chí

- Làng Gà I

- Làng Gà II

- Làng Giáo

- Làng Mỏ

- Khưa Cả

- Đon Ngang

- Làng Rộng

- Lân Cà I

- Lân Cà II

- Các thôn còn lại

Huyện: Bắc Sơn

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BẮC SƠN

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường loại I

1

Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)

Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

2

Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ

Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn

và đất Chợ

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

3

Đường Bưu Điện

Km70+670 (ngã ba trước Tòa án nhân dân huyện)

Qua trung tâm Chợ, qua trước Bưu điện nối vào đường 27-9

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

4

Đường 27-9

Km70+320 đường khởi nghĩa Bắc Sơn

Điểm giao nhau với đường Điện Biên

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

2.100.000

840.000

630.000

315.000

II

Đường loại II

1

Đường Tuệ Tĩnh

Km70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn

2.700.000

1.080.000

810.000

405.000

1.890.000

756.00

567.000

283.000

2

Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Km68+183 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống)

Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

3

Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Km69+450 (đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)

Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm)

2.700.000

1.080.000

810.000

405.000

1.890.000

756.00

567.000

283.000

(Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBND ngày 20 /12/2012 của UBND tỉnh) ĐVT: đồng/m2

Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

4

Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Km71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)

Km71+850 (đường rẽ vào Nghĩa trang II)

2.700.000

1.080.000

810.000

405.000

1.890.000

756.00

567.000

283.000

5

Đường Lương Văn Tri

Cổng Trường THCS thị trấn Bắc Sơn

Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

6

Đường Bưu Điện

Km70+150 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Qua cổng BCH Quân sự Huyện nối vào đường 27-9

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

7

Đường 27-9

Đường Lương Văn Tri (ngã ba trước cổng SVĐ trung tâm Huyện)

Đầu cầu 27-9, cạnh Phòng Giáo dục và đào tạo

2.400.000

960.000

720.000

360.000

1.680.000

672.000

504.000

252.000

8

Đường Hoàng Văn Thái

Km70+560 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Ngã ba đường bê tông (khối phố Nguyễn Thị Minh Khai, dài 100m)

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

9

Đường Hoàng Quốc Việt

Km70+573 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Hết đường

Bê tông (dài 340m)

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

10

Đường Lương Văn Tri

Km70+670 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá)

Trước cổng Trạm viễn thông

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

11

Đường Cách mạng Tháng 8

Km70+980 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (ngã ba cổng Công an Huyện)

Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

12

Đường Yên Lãng

Km70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Rẽ vào thôn Yên Lãng, đến hết 320 mét

1.500.000

600.000

450.000

225.000

1.050.000

420.000

315.000

157.500

III

Đường loại III

1

Đường Tuệ Tĩnh

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện, qua trước cổng Tr.tâm Y tế huyện

Nối vào đường Hoàng Quốc Việt

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

2

Đường Phùng Chí Kiên

Km69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35Kv qua Trường THPT Bắc Sơn)

Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

3

Đường ngõ khối phố Trần Phú

Km69+850 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú

Hết đường bê tông thuộc khối phố Trần Phú

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

4

Đường ngõ khối phố Hoàng Văn Thụ

Đường 27-9 (đầu cầu 27-9, phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Trụ sở Đội thi hành án)

Hết địa giới thị trấn (đường bê tông thuộc khối phố Hoàng Văn Thụ)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

5

Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong

Đường Điện Biên, đầu cầu Điện Biên (A)

Hết đường

Bê tông (thuộc khối phố Lê Hồng Phong)

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

Huyện: Bắc Sơn ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh

phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

6

Đường ngõ khối phố Lê Hồng Phong

Km70 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong

Hết địa giới thị trấn, giáp xã Hữu Vĩnh

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

7

Đường Văn Cao

Km69+450 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Đầu cầu cấp III

1.200.000

480.000

360.000

180.000

840.000

336.000

252.000

126.000

8

Đường Văn Cao

Đầu cầu cấp III

Cổng Trường THPT Bắc Sơn

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

9

Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn

Km71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II)

Km72+720 (chân đèo

Nặm Rù)

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

10

Đường Trường Chinh

Điểm nối với đường Lương Văn Tri (cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh)

Mốc 2x2 (đầu cầu Hữu Vĩnh)

900.000

360.000

270.000

135.000

630.000

252.000

189.000

94.500

IV

Đường loại IV

1

Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn

Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn

600.000

240.000

180.000

90.000

420.000

168.000

126.000

63.000

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều1
Tải về
Hỏi AI ngay →