Quyết định 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
PHỤ LỤC III:
HỆ THỐNG CỐNG DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ KHAI THÁC SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết dịnh số /2019/QĐ-UBND ngày / /2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Hệ thống cống dọc Quốc Lộ 1A:
TT | Tên hệ thống | Công trình đầu mối | Thời gian xây dựng | DT tưới, tiêu (ha) | Phân loại theo địa giới | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Hình thức | Địa điểm | Bắt đầu | Kết thúc | Liên tỉnh | Liên huyện | Liên xã | |||
1 | Láng Trâm | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1998 | 1999 | 10.700 | x |
| |
2 | Nhàn Dân | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 2014 | 2015 |
| x |
| |
3 | Khúc Tréo | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 2014 | 2015 | 9.350 | x |
| |
4 | Lầu Bằng | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 2014 | 2015 |
| x |
| |
5 | Cây Gừa | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 2014 | 2015 | 3.000 | x |
| |
6 | Sư Son | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1997 | 1998 | 1.000 | x |
| |
7 | Hộ Phòng | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1997 | 1998 | 20.080 | x |
| |
8 | Nọc Nạng | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1997 | 1998 | 4.000 | x |
| |
9 | Giá Rai | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1998 | 1999 | 34.632 | x |
| |
10 | Láng Tròn | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1995 | 1996 | 11.000 | x |
| |
11 | Xóm Lung | Cống hở | Thị xã Giá Rai | 1995 | 1996 | 8.500 | x |
| |
12 | Chiệt Niêu | Cống hở | Huyện Hòa Bình | 1997 | 1998 | 4.075 | x |
| |
13 | Cầu Số 3 | Cống hở | Huyện Hòa Bình | 1997 | 1998 | 4.075 | x |
| |
14 | Cầu Số 2 | Cống hở | Huyện Hòa Bình | 1997 | 1998 | 28.000 | x |
| |
15 | Ấp Dôn | Cống hở | Huyện Hòa Bình | 1997 | 1998 | 4.075 | x |
| |
16 | Cái Tràm | Cống hở | Huyện Hòa Bình | 1997 | 1998 | 4.075 | x |
| |
17 | Cầu Sập | Cống hở | Huyện Vĩnh Lợi | 1995 | 1996 | 19.100 | x |
| |
2. Hệ thống cống phân ranh Nam Quản Lộ - Phụng Hiệp và Đông Quản Lộ - Phụng Hiệp:
TT | Tên hệ thống | Công trình đầu mối | Thời gian xây dựng | DT tưới, tiêu (ha) | Phân loại theo địa giới | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Hình thức | Địa điểm | Bắt đầu | Kết thúc | Liên tỉnh | Liên huyện | Liên xã | |||
1 | Vĩnh Phong 18 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
2 | Vĩnh Phong 16 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
3 | Cây Dương | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
4 | Vĩnh Phong 14 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
5 | Vĩnh Phong 12 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2013 |
| x | ||
6 | Vĩnh Phong 10 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
7 | Lung Mướp | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
8 | Ba Thôn | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
9 | Kiểm Suôl | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
10 | Thầy Út | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2010 | 2011 |
| x | ||
11 | Vĩnh Phong 8 | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2011 | 2013 |
| x | ||
12 | Ranh Hạt | Cống xà lan | Thị xã Giá Rai | 2011 | 2013 |
| x | ||
13 | Vĩnh Phong 6 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
14 | Vĩnh Phong 4 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
15 | Bình Tốt | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
16 | Vĩnh Phong 3 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
17 | Vĩnh Phong 2 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
18 | Xã Thoàn 2 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
19 | Chủ Đống-Vườn Cò | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
20 | Xã Thoàn 1 | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
21 | Vĩnh Phong | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 | x |
| ||
22 | Phước Long | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2003 | 2004 | x |
| ||
23 | Thầy Thép | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
24 | Hòa Bình | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
25 | Đìa Muồng | Cống xà lan | Huyện Phước Long | 2011 | 2013 |
| x | ||
26 | Rạch Cũ | Cống xà lan | Huyện Hồng Dân | 2013 | 2014 |
| x | ||
27 | Ninh Quới | Cừ dự ứng lực | Huyện Hồng Dân | 2002 | 2003 |
| x | ||
28 | Sáu Tàu | Cống xà lan | Huyện Hồng Dân | 2012 | 2013 |
| x | ||
29 | Tư Tảo | Cống xà lan | Huyện Hồng Dân | 2013 | 2014 | x | |||
