quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 2501/1998/QĐ-UB Về việc quy định giá đất ở vị trí trung bình của các đô thị làm căn cứ hỗ trợ tiền sử dụng đối với ngươì có công với Cách mạng, cải thiện nhà ở theo quy định tại quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Cơ quanUBND Tỉnh Phú Thọ
Ngày BH18/11/1998
Hiệu lực18/11/1998
3 điều
Quyết định

Quyết định 2501/1998/QĐ-UB Về việc quy định giá đất ở vị trí trung bình của các đô thị làm căn cứ hỗ trợ tiền sử dụng đối với ngươì có công với Cách mạng, cải thiện nhà ở theo quy định tại quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành
18/11/1998
Ngày hiệu lực
18/11/1998
Tình trạng
Còn Hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc quy định giá đất ở vị trí trung bình của các đô thị

làm căn cứ hỗ trợ tiền sử dụng đối với người có công với Cách mạng,

cải thiện nhà ở theo quy định tại quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997

của UBND tỉnh Phú Thọ.

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997 của UBND tỉnh Phú Thọ

Xét đề nghị của Sở Tài chính Vật giá tại tờ trình số 434/VG ngày 12/11/1998

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định giá đất ở vị trí trung bình của các đô thị trên địa bàn tỉnh làm căn cứ hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với ngươì có công với Cách mạng, cải thiện nhà ở theo quy định tại Quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997 của UBND tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Thị trấn Yên Lập giá: 40000 đ/m2

2. Thị trấn Sông Thao giá: 64000 đ/m2

3. Thị trấn Thanh Ba giá: 64000 đ/m2

4. Thị trấn Hạ Hoà giá: 64000 đ/m2

5. Thị xã Phú Thọ giá: 280000 đ/m2

6. Thị trấn Đoan Hùng giá: 140000 đ/m2

7. Huyện Phong Châu

Thị trấn Phong Châu giá: 250000 đ/m2

Thị trấn Phú Hộ, Thị trấn Lâm Thao giá: 140000 đ/m2

1. Thị trấn Thanh Sơn giá: 140000 đ/m2

2. Thị trấn Hưng Hoá giá: 48000 đ/m2

3. Thành phố Việt Trì giá: 420000 đ/2

Điều 2: Giá đất quy định tại điều 1 và các quy định tại điều 6 của bản quy định kèm theo quyết định số 773/QĐ-UB ngày 07/6/1997 của UBND tỉnh là căn cứ để hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với ngươì có công với Cách mạng thực sự khó khăn cải thiện nhà ở.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; thủ trưởng các sở, ban, ngành, căn cứ quyết định thi hành./.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026